MỤC TIÊU : * Về kiến thức kỹ năng : - Kiến thức cơ bản : HS nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng hoặc của một hiệu.. - Kỹ năng cơ bản : Biết áp dụng các hằng đẳng thức t
Trang 1NHỮNG HẰNG ĐẢNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
I/ MỤC TIÊU :
* Về kiến thức kỹ năng :
- Kiến thức cơ bản : HS nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng hoặc của một hiệu
- Kỹ năng cơ bản : Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
& Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập liên quan
* Thái độ :
- Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập & nghiêm túc và ý thức tích cực trong hoạt động nhóm
II/ PHƯƠNG PHÁP :
- Gợi mở kết hợp đàm thoại & vấn đáp
III/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ, phấn màu , Thước thẳng , bản phụ ghi sẵn nội dung cỏc bài tập
23 sgk
HS : Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức ( Ôn về phép nhân đơn thức với đơn thức ở lớp 7 ) , Bảng phụ, phấn màu
Thước thẳng , bản phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 9 sgk
HS : Nắm chắc cỏc cụng thức tổng , hiệu & hiệu của hai bỡnh phương đó học trong tiết 4 Máy tính bỏ túi & SGK, thước thẳng , Bảng phụ
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút )
- GV nêu yêu cầu kiểm tra HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng
Trang 2(HS1) : ? Thực hiện phép tính : (2x – 1)2
(HS2 ): ? Thực hiện phép tính: (1 - 2x)2
HS nhận xét bổ xung GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới
Hoạt động 2 : 1- LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG ( 10 phút )
GV cho HS thảo luận làm câu ?1
? Nếu A, B là các biểu thức ta có kết
quả tương tự (A + B)3 tính như thế
nào
? Trả lời câu ?2
? Cho biết lập phương một tổng hai
số tính ntn
- Yêu cầu HS thảo luận làm các bài
tập ở phần áp dụng
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày kết quả GV cho HS dưới
lớp nhận xét
HS thảo luận làm câu ?1, sau đó báo cáo kq
HS: Tính (a + b)(a + b) 2 (Với a, b tuỳ ý)
(a + b) 3 = a 3 + 3a 2 b + 3a b 2 + b 3
HS nêu CTTQ: A, B là các biểu thức:
(A + B)3 = A2 + 3A2B + 3AB2+ B3
HS thảo luận hoàn thành ?2 HS ghi nhớ HS: lập phương số thứ nhất cộng
HS thực hành phần áp dụng
a/ (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 +
y3 = 8x3+ 12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 3 : 2- LẬP PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU ( 13 phút)
Tương tự cho HS thảo luận làm ?3
? Vậy (a - b)3 =
? Ngoài cách trên còn cách nào tìm
ra được (a - b)3 không
? Nếu A và B là biểu thức ta có kết
quả tương tự , vậy (A - B)3 =
? Trả lời câu ?4
Cho HS làm các bài tập ở phần áp
dụng
- Gv và HS dưới lớp nhận xét, sửa
HS thảo luận làm câu ?3
?3 : [a + (- b)] 3 = a 3 - 3a 2 b + 3a b 2 - b 3
HS: tính (a - b)2= (a- b)( a - b)2 =
HS nêu CTTQ (SGK-13) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
HS thảo luận và trả lời câu ?4
HS thảo luận làm bài tập phần áp dụng: tr10 Đại diện lên bảng trình bày lời giải phần a,b
Trang 3? Muốn kiểm tra phần c khẳng định
nào đúng ta làm ntn
GV nhấn mạnh chú ý bên
a/ (x –
3
1 )3 = x3 – x2 +
3
1
x - 27 1
b/ (x – 2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3
HS nêu cách kiểm tra phần c
c/ Khẳng định (1) và (3) đúng chú ý: (A – B)2 = (B – A)2; (A – B)3 (B – A)3
Hoạt động 4 : CỦNG CỐ ( 13 phút )
? Viết lại và phát biểu thành lời các
hằng đẳng thức vừa học
- GV chốt lại toàn bài và cho HS
làm các bài tập 26(Sgk trang 14)
HS trả lời và ghi nhớ
2 HS trình bày lời giải bài 26 trên bảng
27 54
36 8
3
27 2
27 4
9 8
1
3 2
x Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )
- Ghi nhớ 2 hằng đẳng thức đã học trong giờ Xem lại các ví dụ và các bài tập
đã làm ở lớp Làm các BT 27, 28 (SGK tr 12)
-Tiết 7 " Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp)".