1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

4 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Kiến thức : Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu.. - Kỹ năng : Học sinh biết áp dụng cô

Trang 1

Đại số 8 – Giáo án

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)

A MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu

thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu

- Kỹ năng : Học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

- Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

B CHUẨN BỊ

GV : - Bảng phụ

HS : - Bảng phụ Thuộc ba hằng đẳng thức 1,2,3

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

I Tổ chức

Sĩ số 8A : ………

II Kiểm tra bài cũ : - GV: Dùng bảng phụ

+ HS 1 : Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phương của một tổng 2 biểu thức, bình phương của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phương ?

+ HS 2 : Nêu cách tính nhanh để có thể tính được các phép tính sau: a) 31 2; b) 492; c) 49.31

+ HS 3 : Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )2

Đáp án : a2 +b2+ 25 + 2ab +10a + 10b

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề :

Trang 2

Giờ này chúng ta tiếp tục nghiên cứu hai hằng đẳng thức nữa đó là lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu

2 N i dung :ội dung :

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ

4:

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS : thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV : Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV (chốt lại) : Lập phương của 1 tổng

2 số bằng lập phương số thứ nhất, cộng

3 lần tích của bình phương số thứ nhất

với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ

nhất với bình phương số thứ 2, cộng lập

phương số thứ 2

GV : HS phát biểu thành lời với A, B là

các biểu thức

Tính

a) (x + 1)3 =

b) (2x + y)3 =

- GV : Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa

thức

x3 + 3x2 + 3x + 1

8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

dưới dạng lập phương của 1 tổng ta

4)Lập phương của một tổng

?1 Hãy thực hiện phép tính sau & cho biết kết quả

(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab) (a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Với A, B là các biểu thức (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

? 2 Lập phương của 1 tổng 2 biểu thức bằng …

Áp dụng

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3

= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

Trang 3

phân tích để chỉ ra được số hạng thứ

nhất, số hạng thứ 2 của tổng:

a) Số hạng thứ nhất là x, số hạng thứ 2

là 1

b) Ta phải viết 8x3 = (2x)3 là số hạng

thứ nhất & y số hạng thứ 2

Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ

5:

- GV : Với A, B là các biểu thức công

thức trên có còn đúng không?

GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)

c) Trong các khẳng định khẳng định nào

đúng khẳng định nào sai ?

1 (2x -1)2 = (1 - 2x)2 ;

2 (x - 1)3 = (1 - x)3

5) Lập phương của 1 hiệu

(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Lập phương của 1 hiệu 2 số bằng lập phương số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phương số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phương số thứ 2, trừ lập phương số thứ 2

Với A, B là các biểu thức ta có:

(A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3

? 2 Áp dụng: Tính

a)(x- 1

3)3 =x3-3x2 1

3+3x (1

3)2 - (1

3)3

= x3 - x2 + x (1

3) - (1

3)3

b)(x-2y)3 =x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 c)

1-Đ ; 2-S ; 3-1-Đ ; 4-S ; 5- S

HS nhận xét:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

Trang 4

3 (x + 1)3 = (1 + x)3 ;

4 (x2 - 1) = 1 - x2

5 (x - 3)2 = x2 - 2x + 9

- Các nhóm trao đổi & trả lời

- GV : em có nhận xét gì về quan hệ của

(A - B)2với

(B - A)2 (A - B)3 với (B - A)3

IV Củng cố:

- GV : cho HS nhắc lại 2 HĐT

- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)

+ Hãy điền vào bảng

(x - 1)3 (x + 1)3 (y - 1)2 (x - 1)3 (x + 1)3 (1 - y)2 (x + 4)2

V Hướng dẫn HS học tập ở nhà

Học thuộc các HĐT- Làm các bài tập: 26, 27, 28 (sgk) & 18, 19 (sbt)

* Chứng minh đẳng thức: (a - b )3 (a + b )3 = 2a(a2 + 3b2)

* Chép bài tập : Điền vào ô trống để trở thành lập phương của 1 tổng hoặc 1 hiệu

a) x3 + + + c) 1 - + - 64x3

b) x3 - 3x2 + - d) 8x3 - + 6x -

Ngày đăng: 28/03/2018, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w