Tài liệu này dành cho sinh viên, giáo viên khối ngành công nghệ thông tin tham khảo và có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thông tin
Trang 1BẮT ĐẦU VỚI
Microsoft ACCESS
Cài đặt cơ sở dữ liệu (DATABASE)
Bảng (TABLE)Mối quan hệ (RELATIONSHIP)
Trang 2Làm việc với Access
¡ Khởi động Access
¡ Tại 1 thời điểm chỉ làm việc trên 1 cơ sở
dữ liệu (file mdb)
l Tạo mới 1 CSDL: File/New
l Mở 1 CSDL tồn tại: File/ Open
¡ Trong môi trường làm việc với 1 CSDL cóthể thao tác trên từng đối tượng của
CSDL đó
Trang 3Các thành phần trong CSDL
¡ Table: bảng lưu trữ dữ liệu gốc (Các dữ
liệu đầu vào của hệ thống)
¡ Query: bảng tạm dùng để lưu trữ dữ liệu
đã được trích xuất, tổng hợp theo 1 yêucầu của người sử dụng
¡ Report: thể hiện dữ liệu đã tổng hợp
dưới dạng văn bản có thể in được
Trang 4l Hàng (Bản ghi – Record): tập các giá trị
mô tả 1 đối tượng cụ thể được lưu trữ.
Trang 5Trường dữ liệu (Fields)
Bản ghi
(Records)
Trang 6TRƯỜNG DỮ LIỆU (Fields)
¡ Trường dữ liệu có tên gọi và tập hợp cácthuộc tính miêu tả trường
l Kiểu dữ liệu (Data type)
l Kích cỡ (Size)
l Định dạng (Format)
l ……
Trang 7QUY TRÌNH CÀI ĐẶT CƠ SỞ DỮ LIỆU
¡ Xây dựng cấu trúc của các bảng trong CSDL
¡ Thiết lập thuộc tính LOOK UP cho các trường
khóa ngoại (trường liên kết )
¡ Thiết lập các thuộc tính đảm bảo toàn vẹn dữ liệu (xây dựng Relationship)
Nhập dữ liệu
Trang 8l Design view : Thiết kế cấu trúc bảng
l Wizard : Xây dựng bảng từ cấu trúc bảng sẵn có
Trang 9Tạo bảng dữ liệu bằng DESIGN VIEW
¡ TABLES – New – Design view
Trang 10Tạo bảng dữ liệu bằng DESIGN VIEW
¡ TABLES – Create table in Design view
Trang 11Thiết kế bảng (Design view) - 1
Trang 12Một số lưu ý khi thiết kế bảng
¡ Tên trường (Field Name)
l Không có dấu cách (space)
l Không dùng tiếng Việt có dấu
l Không chứa các ký tự đặc biệt (!@#$%^&*)
l Không trùng nhau trong cùng một bảng
¡ Kiểu dữ liệu (Data Type)
Trang 13KIỂU DỮ LIỆU (DATA TYPE)
Đối tượng nhúng (âm
Number
2
Tiền tệ (Kèm theo ký hiệu loại tiền tệ)
Currency
6 Xâu ký tự
Text
1
Trang 14Một số đặc tính của trường dữ liệu
Có hay không cho phép để trống dữ liệu (Yes/No) Allow zero length
Có hay không cần thiết nhập dữ liệu cho trường (Yes/No) Required
Nội dung của thông báo khi vi phạm quy tắc nhập liệu Validation Text
Quy tắc nhập liệu Validation Rule
Giá trị mặc định Default Value
Tiêu đề hiển thị của trường Caption
Định dạng hiển thị dữ liệu Format
Kích thước (độ rộng) của trường Field size
Mô tả Tên đặc tính
Trang 15Thiết kế bảng (2)
¡ Chọn khóa chính
l Chọn trường cần làm thành khóa
l Hoặc chọn biểu tượng Chìa khóa trên
Toolbar
Trang 16Thiết kế trường liên kết
¡ Tạo Lookup cho trường khóa ngoại
¡ Dùng để tham chiếu giá trị khóa từ bảng đầu 1
¡ Chỉ tạo cho trường kiểu Text/Auto Number
l Chọn combo trên Data Type/ Lookup Wizard
Trang 17Thiết lập quan hệ (Relationship)
¡ Thể hiện mối quan hệ dữ liệu giữa các
Trang 18trường khóa chính tương ứng.
l Nếu giá trị nhập vào trường khóa ngoại
chưa tồn tại, điều gì xảy ra???
Trang 19Tính toàn vẹn dữ liệu (2)
¡ Tính toàn vẹn dữ liệu được thiết lập khi
đặt mối quan hệ giữa các bảng
¡ Cách làm
l Chọn Enforce Referential Integrity
l Nếu muốn sự thay đổi trên trường khóa
chính tự động cập nhập sang trường khóa ngoại chọn Cascade update relate fields
l Nếu muốn khi xóa các bản ghi trong bảng
Trang 20Relationships
Trang 21Nhập dữ liệu
¡ Nên nhập dữ liệu sau khi đã hoàn thành
viêc tạo các bảng và thiết lập mối quan hệgiữa chúng
Trang 22Một số thao tác khác khi làm việc với bảng dữ liệu
¡ Thay đổi cấu trúc của bảng
¡ Thay đổi giao diện của bảng
¡ Thêm/bớt bản ghi dữ liệu
¡ Sắp xếp
¡ Đặt lọc dữ liệu
Trang 23THAY ĐỔI CẤU TRÚC CỦA BẢNG
1 2
Trang 24THAY ĐỔI CẤU TRÚC CỦA BẢNG
Trang 25THAY ĐỔI GIAO DIỆN CỦA BẢNG
¡ Thay đổi độ rộng của các cột
l Chọn cột cần thay đổi độ rộng
¡ Thay đổi chiều cao của các hàng
l Chọn hàng cần thay đổi chiều cao
Trang 26THÊM/BỚT BẢN GHI DỮ LIỆU
¡ Thêm bản ghi dữ liệu
Trang 27THÊM/BỚT BẢN GHI DỮ LIỆU
¡ Hủy bỏ bản ghi dữ liệu
l Chọn bản ghi cần hủy bỏ
l Chọn nút Delete Record trên thanh công cụ