Các hằng giá trị : - Khi thực hiện công thức, các giá trị so sánh phải theo qui ước hằng giá trị : Chuỗi phải đặt trong dấu “ “ Ngày tháng phải sử dụng hàm chuyển đổi... Địa chỉ tham
Trang 2Tập tin chương trình EXCEL.EXE
Tập tin lưu trữ có kiểu *.Xls ,
Trang 34 Giao diện
Formula Bar
Work Sheet
Sheet Tab
Trang 4Formula bar : Xác định nội
dung ô đang làm việc Nội dung
có thể là 1 công thức
Trang 5b Work Sheet :
- Vùng làm việc của trang bảng tính Vùng Work Sheet bao gồm nhiều ô, mỗi ô cho phép chứa 1 nội dung khác nhau
c Sheet Tab:
- Thành phần Work Sheet có trong 1 tập tin Excel, một tập tin
Excel (WorkBoot) có thể có nhiều Work Sheet
- Các Work Sheet chứa dữ liệu tính tóan hay các biểu đồ
Trang 6II CÁC KHÁI NIỆM :
Trang 9III CÁC THAO TÁC :
1 Với tập tin - WorkBook :
- Office Button New : Tạo mới 1 tập tin WorkBook ( mặc định có tên là Book n – với n là số lần mở )
- Office Button Open : Mở 1 tập tin WorkBook đã có
- Office Button Close : Đóng tập tin WorkBook đang làm việc
- Office Button Save : Lưu tập tin
- Office Button Save as : Lưu tập tin với tên khác
Trang 102 Với WorkSheet : Right Mouse lên Sheet để chọn
e Sao chép / di chuyển WorkSheet :
-Move or Copy Sheet…
Chú ý :
- WorkBook có ít nhất 1 Sheet
Trang 112 Nội dung WorkSheet :
Trang 12 Thay đổi độ rộng cột :
- Drag vào đường phân cách tiêu
đề cột
Thay đổi độ cao dòng :
• Drag vào đường phân cách tiêu
Trang 14- Right Mouse Delete
- Chọn vị trí ô sau khi xóa
Trang 153 Thao tác dữ liệu trên WorkSheet :
Trang 19c Kiểu ngày tháng :
- Chứa các ký số thể hiện ngày
- Mặc định kiểu dữ liệu ngày luôn nằm bên phải ô
- Chú ý : Khi nhập dữ liệu ngày vào ô phải tuân theo qui ước
ngày tháng năm trong Control Panel của Windows.
d Kiểu công thức :
- Chứa các chuỗi thể hiện 1 công thức hay hàm tính tóan Ô
chứa dữ liệu kiểu công thức được bắt đầu bằng dấu =
Trang 202 Các phép tóan :
a Các phép tóan cơ bản : + , - , *, / , ^ ( Lũy thừa )
- Khi công thức được thiết lập bằng nhiều phép tóan Các phép tóan sẽ được thực hiện theo mức độ ưu tiên
Trang 213 Các hằng giá trị :
- Khi thực hiện công thức, các giá trị so sánh phải theo qui ước hằng giá trị :
Chuỗi phải đặt trong dấu “ “
Ngày tháng phải sử dụng hàm chuyển đổi
Số không đặt trong “ “ và không thể hiện đơn vị tính
Trang 224 Thao tác với dữ liệu :
Sao chép dữ liệu các ô liên tục :
- Chọn ô có chứa dữ liệu cần Copy
- Drag vào biểu tượng góc dưới bên trái của ô
Trang 23 Sao chép giá trị :
- Chọn ô cần sao chép R.click Copy
- Chọn ô chép đến R.click Paste Special
Trang 25 Sao chép giá trị tăng dần:
- Chọn ô cần sao chép
- CTRL + Drag vào góc dưới bên phải ô
- Giá trị sao chép sẽ tăng dần
Đánh số thứ tự :
- Chọn ô và nhập giá trị bắt đầu
- Home Fill Series
- Khai báo kiểu đánh số, bước nhảy
Series in: Đánh số theo
dòng hay cột
Step Value : Bước nhảy
Stop Value : Giá trị kết thúc
Trang 26 Di chuyển :
- Chọn khối dữ liệu R.click Cut
- Chọn vị trí cần chép đến R.click Paste
Di chuyển nhanh :
- Chọn ô có chứa dữ liệu cần Copy
- Click và Drag vào đường viền ô dữ liệu
Xóa :
- Chọn ô có dữ liệu Delete ( Chỉ có tác dụng xóa nội dung )
- Nếu chọn Home Clear
Trang 28II ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH :
1 Font chữ :
- Chọn khối dữ liệu Home Font
Trang 292 Viền khung :
- Chọn khối dữ liệu Home Font
- Chọn thẻ Border
Trang 303 Màu nền :
- Chọn khối dữ liệu Home Font
- Chọn thẻ Fill
Trang 314 Canh gióng nội dung :
- Chọn khối dữ liệu Home Font
-Shrink to fit: dữ liệu thu nhỏ kích thước
nếu trong ô đó một hàng không đủ
Merge Cell: Trộn các ô thành một ô
Trang 35= Tên hàm ( Tham số 1, … , Tham số n )
- Để thực hiện hàm phải bắt đầu là dấu =
- Tên hàm phải viết đúng cú pháp tên.
- Các tham số hàm phải khai báo trong dấu ( )
- Các tham số được viết cách nhau bằng dấu , hay ;
- Số lượng tham số phụ thuộc và hàm.
- Các hàm được phép viết lồng vào nhau Kết quả của hàm này có thể là gía trị xét của hàm kia.
Trang 363 Các thông báo lỗi thường gặp :
Khi thực hiện 1 tham chiếu hay 1 hàm không đúng thường gặp các báo lỗi như sau :
- #NAME? : Không đúng tên Hàm hay chuỗi không đặt trong “ “
- ####### : Phép toán âm cho ngày hay giờ
- #REF! : Không xác định được vùng tham chiếu địa chỉ
- #DIV/0! : Không xác định phép chia với số chia = 0
- #VALUE! : Biểu thức tính toán không thực hiện với chuỗi
- #N/A : Không tìm thấy được giá trị dò trên bảng dò tìm
- #NUM! : Số quá lớn ( 10^309)
Trang 37II KHÁI NIỆM THAM CHIẾU :
1 Ý nghĩa :
Dùng để đọc hay sử dụng giá trị của 1 ô trong cùng WorkSheet hay trong WorkBook
2 Tham chiếu địa chỉ :
Địa chỉ ô trong cùng WorkSheet :
Cú pháp : = Địa chỉ ô
Trang 382 Tham chiếu địa chỉ (tt):
Địa chỉ ô khác WorkSheet :
Cú pháp : = TênSheet!Địa chỉ ô
A1 = 36 B1 = 5 Sheet1!C1 = 100 C1 = 36 * 5 + 100
Trang 392 Tham chiếu địa chỉ (tt):
Địa chỉ vùng :
Cú pháp : = Địa chỉ vùng ( Địa chỉ ô đầu : Địa chỉ ô cuối )
Trang 403 Cách khai báo địa chỉ tham chiếu :
- Để khai báo địa chỉ tham chiếu trong biểu thức tính tóan hay hàm
Dùng Mouse Click chọn ô ( Địa chỉ ô) hay Drag vùng ( Địa chỉ vùng )
Trang 414 Địa chỉ tham chiếu tương đối :
Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ thay đổi giá trị Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác Copy, Move…
Copy
Copy
Trang 425 Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối :
Là những địa chỉ tham chiếu trong công thức sẽ không thay đổi giá trị Dòng hay Cột khi thực hiện thao tác Copy, Move…
Cú pháp :
$CộtDòng : Tuyệt đối cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ cột
Cột$Dòng : Tuyệt đối dòng khi có thao tác thay đổi địa chỉ dòng
$Cột$Dòng : Tuyệt đối dòng cột khi có thao tác thay đổi địa chỉ
Cách khai báo :
- Khi chọn địa chỉ ô hay địa chỉ vùng Bấm phím F4 để lần lượt chọn các trạng thái địa chỉ tuyệt đối cần sử dụng
Trang 43Ví dụ tham chiếu tuyệt đối :
Thành tiền = Số lượng * Đơn giá *
Tỷ giá Vnd
Trang 44Ví dụ tham chiếu tuyệt đối :
Thực hiện công thức tại ô B25 nhưng có tác dụng cho tất cả các
ô khi thực hiện Copy
Trang 45Trị tuyệt đối của số.
Căn bậc hai của một số
Trang 46Ví dụ nhóm hàm xử lý số :
Trang 472 Nhóm hàm xử lý chuỗi :
- Kết quả trả về của hàm sẽ là 1 chuỗi
Cắt các khỏang trắng hai đầu chuỗi
Xác định độ dài chuỗi
Lấy ký tự giữa chuỗi từ vị trí chỉ định
Start_num : vị trí bắt đầu lấy.
Lấy số ký tự bên phải chuỗi
Lấy số ký tự bên trái chuỗi
Trang 48Ví dụ nhóm hàm xử lý chuỗi 1:
Trang 49Ví dụ nhóm hàm xử lý chuỗi 2:
Lấy ký tự bên phải chuỗi không theo qui luật.
Trang 503 Nhóm hàm chuyển đổi chuỗi:
- Kết quả trả về của hàm sẽ là 1 chuỗi
Trang 51Ví dụ nhóm hàm chuyển đổi chuỗi:
Tóan tử & dùng để nối chuỗi
Trang 524 Nhóm hàm xử lý ngày :
- Kết quả trả về của hàm sẽ có giá trị kiểu ngày
-Cho kết quả tương ứng giá trị kiểu ngày tháng năm
-Lấy giá trị năm của ô dữ liệu ngày tháng năm
-Lấy giá trị tháng của ô dữ liệu ngày tháng năm
-Lấy giá trị ngày của ô dữ liệu ngày tháng năm
Trang 53Ví dụ nhóm hàm xử lý ngày :
Trang 545 Nhóm hàm xử lý giờ :
- Kết quả trả về của hàm sẽ có giá trị kiểu giờ
Trả về ngày giờ hiện hành của hệ thống
Cho kết quả tương ứng giá trị kiểu giờ phút giây
Lấy giá trị giờ của ô dữ liệu giờ phút giây
Lấy giá trị phút của ô dữ liệu giờ phút giây
Lấy giá trị giây của ô dữ liệu giờ phút giây
Trang 55Ví dụ nhóm hàm xử lý giờ :
Trang 566 Nhóm hàm chuyển đổi kiểu :
- Kết quả trả về của hàm sẽ có kiểu số hay chuỗi tùy theo hàm
Chuyển đổi kiểu dữ liệu chuỗi sang dạng số
- Nếu là ký số Số
- Nếu là ký tự 0
- Nếu là ký số có thể không dùng hàm Value bằng cách * 1 để
chuyển sang kiểu số.
Chuyển giá trị số thành 1 chuỗi định dạng có đơn vị tính
VALUE( text )
TEXT( value,“format_text”)
Trang 57Ví dụ nhóm hàm chuyển kiểu :
Trang 587 Nhóm hàm thống kê :
- Kết quả trả về của hàm là 1 giá trị số
Đếm số ô có dữ liệu.
Giá trị Min của kiểu số
Giá trị Max của kiểu số
Trung bình cộng các giá trị kiểu số
Trang 59Ví dụ nhóm hàm thống kê :
Trang 608 Nhóm hàm điều kiện :
IF( logical_test , value_if_true , value_if_false )
Logical_test : Chuỗi biểu thức xét điều kiện
Value_if_true : Giá trị hay biểu thức thực hiện khi
chuỗi điều kiện xét = True ( Đúng )
Value_if_false : Giá trị hay biểu thức thực hiện khi
chuỗi điều kiện xét = False ( Sai )
Logical_test : Chuỗi biểu thức xét điều kiện có thể là 1 phép so
sánh, 1 hàm Lý luận , 1 hàm điều kiện lồng …
Value_if_true, Value_if_false : Giá trị thực hiện có thể là 1 số, chuỗi hay 1 hàm điều kiện lồng …
Chú ý : Hàm điều kiện cho phép lồng vào nhau nhiều cấp Mỗi hàm
IF giải quyết 2 vấn đề
Trang 61Ví dụ nhóm hàm điều kiện 1:
Trang 62Ví dụ nhóm hàm điều kiện 2 :
Trang 639 Nhóm hàm lý luận ( logic ) :
- Kết quả trả về của hàm là 1 lý luận ( True – Đúng / False – Sai)
Hàm phủ định
Hàm điều kiện hoặc Kết quả trả về
- True khi có 1 lý luận True
- False khi tất cả lý luận False
Hàm điều kiện và Kết quả trả về :
- True khi tất cả lý luận True
- False khi có 1 lý luận False
Trang 64Ví dụ nhóm hàm lý luận - Logic :
Trang 6510 Nhóm hàm thống kê có điều kiện :
Tính tổng giá trị tương ứng các phần tử trong vùng thỏa điều kiện
Đếm các phần tử trong vùng thỏa điều kiện
SUMIF( range,criteria,sum_range )
COUNTIF( range,criteria )
range : Vùng chứa các giá trị điều kiện xét ( Chỉ thực hiện trên 1 cột dữ liệu )
Sum_range : Vùng chứa các giá trị cộng khi thỏa điều kiện
criteria : Điều kiện xét Điều kiện xét có thể là :
- Ô chứa giá trị
- Chuỗi , số , phép so sánh Đặt trong “ “
Trang 66Ví dụ nhóm hàm thống kê có điều kiện :
Trang 6711 Nhóm hàm dò tìm – Tra cứu :
a Hàm dò tìm trên cột và dòngđầu tiên của bảng dò:
VLOOKUP(lookup_value,table_array,col_index_num,range_lookup) HLOOKUP(lookup_value,table_array,row_index_num,range_lookup)
Lookup_value :Giá trị dò tìm (có thể là một số, một chuỗi, một công thức
trả về giá trị …
Table_array ) :Bảng dò
(col_index_num ) : cột lấy giá trị
( range_lookup ):0/1
Địa chỉ bảng dò (Table_array) : phải là vùng tuyệt đối.
Cột lấy giá trị trả về (Col_index_num): phải >=1 và phải <= tổng số cột.
Cách dò (range_lookup) :
0 - False : Dò tìm chính xác
1 - True : Dò tìm tương đối ( Mặc định )
Trang 68Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò trọn vẹn từ 1 ô :
Trang 69Ví dụ dò tìm theo cột – cách dò tương đối :
Trang 70Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò không trọn vẹn :
Trang 71Ví dụ dò tìm theo cột – giá trị dò là 1 phép nối chuỗi :
Trang 72Ví dụ dò tìm theo cột – lấy giá trị từ nhiều cột phụ thuộc điều kiện :
Trang 73Ví dụ dò tìm theo cột – bảng chứa giá trị lấy tự nhiểu bảng phụ thuộc vào điều kiện :
Trang 74Ví dụ dò tìm theo dòng :
Trang 77I KHÁI NIỆM:
1 Vùng Database:
- Là vùng Dữ Liệu bao gồm ít nhất là 2 dòng
- Dòng đầu tiên gọi là dòng tiêu đề (Field Name)
- Các dòng còn lại gọi là dòng dữ liệu (Record)
Trang 78I KHÁI NIỆM (tt):
2 Vùng Criteria : Là vùng chứa điều kiện để lọc,
trích, xoá, … dữ liệu.
3 Vùng Extract to: Là vùng chứa các mẫu tin thoả mãn
điều kiện của vùng Database sau khi thực hiện thao tác
trích.
Trang 791 Đặt tên vùng :
Giúp cho việc tham chiếu đến 1 vùng dễ dàng hơn
Quét khối vùng cần đặt tên-> Formulas\Define Name
II CÁC THAO TÁC:
Refers to: Địa chỉ vùng cần đặt tên
Names in workbook: Tên vùng trong
Workbook ( duy nhất )
Scope: xác định tên dùng cho toàn
Workbook hay chỉ một Sheet
* Muốn xóa hay sửa: Formulas/Name
Manager
Trang 80Chọn vùng từ E3H6
Chọn Formulas\Define Name
Gõ tên vùng là BangDo
OK
Trang 812 Tạo vùng tiêu chuẩn :
a Vùng tiêu chuẩn kiểu nhãn:
Gồm ít nhất là 2 dòng.
đề Giống với tiêu đề của
Database.
Trang 82Ví dụ 1: Tạo vùng tiêu chuẩn
theo điều kiện Số con là 2
1 điều kiện :
Ví dụ 2: Tạo vùng tiêu chuẩn
theo điều kiện Số con >= 2
Ví dụ 3: Tạo vùng tiêu chuẩn
Trang 832 điều kiện kết hợp điều kiện và
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn
theo điều kiện Số con là 2
và có Mã KT là A
Copy H2,G2
2 điều kiện kết hợp điều kiện hoặc
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn
theo điều kiện Số con là 2
hoặc có Mã KT là A
Copy H2,G2
3 điều kiện kết hợp điều kiện và, hoặc
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn
Trang 84b Vùng tiêu chuẩn công thức: Gồm có 2 dòng 1 cột.
Dòng đầu tiên gọi là dòng tiêu đề Khác với các tiêu đề của vùng
Database.
Dòng còn lại là biểu thức lý luận được viết cho dòng dữ liệu đầu tiên.
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn theo
điều kiện Số con là 2
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn theo
điều kện Mã KT là A
Trang 85Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn theo điều kiện Mã NV bắt đầu là SX
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn theo điều kiện Số con là 2 và có Mã KT là A
Ví dụ: Tạo vùng tiêu chuẩn theo điều kiện Mã KT là A và B và có Số con là 2
Trang 86Ví dụ: Lọc các nhân viên có số con là 3
-Click chọn các giá trị cần lọc trên các cột tiêu đề
- Để hủy bỏ lọc All
Trang 87Cách 2 : Lọc theo vùng tiêu chuẩn
Thao tác:
- Chuẩn bị: Vùng Database Đặt tên CSDL
- Tạo vùng Criteria Đặt tên DKL1
- Chọn Data Advanced
- Xuất hiện hộp thoại Advanced Filter
Trang 88Lọc: Action: Filter the list, in-place
Chọn hoặc gõ tên vùng Database: List range
Chọn hoặc gõ tên vùng Criteria: Criteria range
Trang 89Vùng Databasse
Vùng Criteria
Kết quả sau khi lọc
Trang 904 Bỏ lọc dữ liệu trên bảng tính :
5 Xoá dữ liệu trên bảng tính theo một điều kiện nào đó:
thao tác xoá các dòng kết quả nhận được.
6 Trích dữ liệu trên bảng tính :
mãn một điều kiện nào đó.
Trang 91Trích theo vùng tiêu chuẩn
Trang 92- Chọn Data Advanced
- Xuất hiện hộp thoại Advanced Filter
Lọc: Action: Copy to another location
Chọn hoặc gõ tên vùng Database: List range
Chọn hoặc gõ tên vùng Criteria: Criteria range
Chọn hoặc gõ tên vùng Extract to: Copy to
Trang 93Vùng Databasse
Vùng Criteria
Kết quả sau khi trích
Trang 947 Các hàm thống kê theo vùng tiêu chuẩn :
Bao gồm các hàm: DCOUNT, DCOUNTA, DSUM, DMIN, DMAX, DAVERAGE,…
Cú pháp chung:
Tên hàm ( Database , field , Criteria )
Trang 95Ví dụ 1: Tổng số nhân viên có Mã KT là A và có số con >2
Trang 96Ví dụ 2: Tổng số con của nhân viên có Mã KT là A và có số con >2