1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 2

65 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 833,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Hai đồ thị tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình hịanh độ giao điểm của chúng cĩ nghiệm kép • Tiếp tuyến tại điểm uốn cĩ hệ số gĩc hoặc lớn nhất hoặc nhỏ nhất Bài 19 : C : 3...

Trang 1

CHƯƠNG I :CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KSHS

@@@@@@@

VẤN ĐỀ 1:TIẾP TUYẾN VỚI ĐỒ THỊ

Cho hàm số y= f x( ) ( C ) Tìm phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( C ) ta có 2 cách :

Cách 1 : dùng ý nghĩa hình học của đạo hàm

Định lý : Đạo hàm của hàm số y= f x( ) tại điểm x là hệ số góc của tiếp tuyến 0

với đồ thị tại điểm M ( ;x y o o = f x( o)): k = f x '( o)

Dạng Tiếp Tuyến (yêu cầu bài toán) Phương trình tiếp tuyến ( cách tìm )

Tiếp tuyến tại M x y( ;o o)∈( )C '( ).( )

Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d)

cho trước : y = k x bd + _Gọi M x y( ;o o)∈( )C

Dạng Tiếp Tuyến (yêu cầu bài toán) Phương trình tiếp tuyến ( cách tìm )

Trang 2

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) cho

1( )

1'( )

_Thế pt dưới vào trên ⇒ ⇒x k

ứng với 1 giá trị x sẽ cĩ 1 giá trị k

4 3

y M là một điểm tuý ý trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt đường tiệm cận xiên và đứng tại A và B Chứng tỏ rằg M là trung điểm của AB, và tam giác IAB (I là giao điểm của hai đường tiệm cận) có diện tích không phụ thuộc vào M

− +

2

4 3

2

x

x x

x x

=

1

1 1

1 2

1

2

− +

− +

1

; 1

1

a A

d d

x y

Trang 3

Ta có : ( xA + xB) = ( 1 + 2 a − 1 ) = a = xM

2

1 2

1

a

a a

a y

− +

3 1

2 2

1 2

1 2

1Vậy M là trung điểm của AB

Giao điểm của 2 tiệm cận là I  ⇒ SIAB = yAyI xBxI

a

Vậy SIAB không phụ thuộc vào M

Bài toán 2: Cho hàm số y = x3 + 3x2 – 9x + 5 (C)

Tìm tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc nhỏ nhất Giải : Gọi M(x0; y0) ∈ ( ) C : hệ số góc tiếp tuyến tại M : k = f’(x0) = 3 2 6 0 9

Bài toán 3: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 1 (Cm)

Tìm m để (Cm) cắt (d) y = – x + 1 tại 3 điểm phân biệt A(0; 1), B, C sao cho các tiếp tuyến của Cm) tại B và C vuông góc nhau

Giải: Phương trình hoành độ giao điểm (d) và (Cm)

x3 + mx2 + 1 = – x + 1

⇔ x(x2 + mx + 1) = 0 (*)

Đặt g(x) = x2 + mx + 1 (d) cắt (Cm) tại 3 điểm phân biệt

⇔ g(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 0

1 0

0 4

2

m

m g

m g

Vì xB , xC là nghiệm của g(x) = 0

=

1

C B

C Bx x P

m x

x S

Tiếp tuyến tại B và C vuông góc

Trang 4

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

5

±

=

m (nhận so với điều kiện)

Bài toán 4: Cho hàm số y = x3 – 3x – 2 (H)

Xét 3 điểm A, B, C thẳng hàng thuộc (H) Gọi A1, B1, C1 lần luợt là giao điểm của (H) với các tiếp tuyến của (H) tại A, B, C Chứng minh rằng

A1, B1, C1 thẳng hàng

Giải: Gọi M(x0; y0) thuộc (H) Phương trình tiếp tuyến của (H) tại M

( ) 3 ( 1 ) ( ) 3 2 3 ( 2 1 ) ( 2 3 1 )

0 0

3 0 2

a b a

b a c

a b

3 3

3

3

1 2 2

2 2

− + +

− + +

=

ac a c

ab a b

ab b ac

= + +

a c

a

b a

6 8

2 2

2 2

3 3

3 3

4

3 4

2 2

− + +

− + +

=

c ac a

b ab a

ab b ac

= + +

a b c 0Vậy : A, B, C thẳng hàng ⇔ A1, B1, C1 thẳng hàng

Bài Tập :

Bài 1 : Cho hàm số y= f x( )cĩ đồ thị là ( C ) Tìm hệ số gĩc và viết pttt với ( C ) tại điểm M o

Trang 5

− là giao điểm của ( C ) và Ox

6) ( C ) : y= −x3 2x+2,M olà giao điểm của ( C ) với đt y=2

7) ( C ) : y=2x3−x,với M là giao điểm của ( C ) và Oy o

8) ( C ) : y=2x4−5x2+3 với M o∈( )C là giao điểm của ( C ) và Ox

Bài 2 : Cho hàm số 3

2

x y x

=+ ( C ),viết pttt với đths :

1) Tại giao điểm của ( C ) với 2 trục tọa độ

2) Biết tiếp tuyến song song với đt y=5x+2

Bài 3 : Cho hàm số y= −x3 3x2+4( C ),viết pttt với đths :

1) Tại M o∈( )C có hoành độ x o = −2

2) Biết tiếp tuyến của ( C ) đi qua điểm (2; 0)A

Bài 4 : Viết pttt trong các trường hợp sau :

1)

2

,1

y= x

2) y=x2+3 ,x biết tiếp tuyến qua (1; 4)A

3) y= −x3 3x2,biết tiếp tuyến đó vuông góc với đt 1

y= x+

5)

3 2

y x

=

− tìm pttt với ( C ) trong các trường hợp sau :

1) Tiếp xúc với ( C ) tại (2; 4)A

2) Song song với ( ) :d1 y=13x+1

Trang 6

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

3) Lập pttt với ( C ) biết tt vuông góc với đường thẳng 1 19

9

y= − x+

4) Lập pttt tại điểm uốn của ( C ) Hệ số góc là lớn nhất hay nhỏ nhất

5) (khó) Tìm trên đt y=2 các điểm mà từ đó vẽ được 2 tiếp tuyến vuông góc nhau

Bài 7 : cho ( C ) 2

1

x y x

=+ Viết pttt với ( C ) biết tiếp tuyến :

1) Qua gốc tọa độ O 2) Qua điểm (2;1)A

Bài 8 : cho ( C ) y= − +x3 3x2−5x+2 Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp tuyến đó : 2) Song song với đt : 2x+ − =y 3 0 3) Vuông góc với đt : x−29y+ =2 0

x

=

Viết phương trình tiếp tuyến trong các trường hợp sau :

1) Tại điểm có hoành độ x o =1

2) Song song với đt 8x−9y+ =1 0

− ( C ) Viết pt đường thẳng đi qua M(1; 0)và tiếp xúc với đths ( C )

Bài 14 : cho hàm số ( C m) y= +x3 3x2+m m( +1)x+1 Tìm m để (C m)tiếp xúc với parabol (P) :y=3x2+2x+1.( đs : m= ∨ = −1 m 2)

Bài 15 : ( C ) :

2

11

y x

− CMR với mọi m≠ −1 thì đths luôn tiếp xúc với 1

đường thẳng cố định tại một điểm cố định

*Bài 18 : Viết phương trình tiếp tuyến chung của hay đồ thị sau :

1) (C1) :y=x2 và (C2) :y=x2−2x−1

2) (C1) :y=x2 −5x+6 và (C2) :y= − +x2 5x−11

Lưu ý :

Trang 7

Hai đồ thị tiếp xúc nhau khi và chỉ khi phương trình hịanh độ giao điểm của chúng cĩ nghiệm kép

Tiếp tuyến tại điểm uốn cĩ hệ số gĩc hoặc lớn nhất hoặc nhỏ nhất

Bài 19 : ( C ) : 3

1

x y x

=+ Viết pttt với ( C ) biết :

1) Tại M là giao điểm của ( C ) và Oy

VẤN ĐỀ 2:SỰ TƯƠNG GIAO CỦA 2 ĐỒ THỊ

Lý Thuyết : cho hai hàm số y= f x( )cĩ đồ thị là (C) và y=g x( )cĩ đồ thị là (C’) Muốn xét sự tương giao của 2 đồ thị trên ta xét phương trình hồnh độ giao điểm :

f x = g x (*)

số nghiệm của (*) là số giao điểm của 2 đồ thị C)

và (C’), hình bên cho ta thấy 3 giao điểm

Nhận xét : nếu 2 đồ thị (C) và (C’) tiếp xúc nhau

tại M thì điểm x chính là nghiệm kép của pt (*) M

, và tại điểm M 2 đồ thị cĩ chung tiếp tuyến

Bài tập cĩ HD

Bài toán 1: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 3x + 2 (D) là đường thẳng qua A(2; 4) có

hệ số góc m Biện luận theo m số giao điểm của (C) và (D) Giải: (D) qua A(2; 4) , hệ số góc m : y = m(x – 2) + 4

(C) : y = x3 – 3x + 2

* Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D)

x3 – 3x + 2 = m(x – 2) + 4

ĩ (x – 2)( x2 + 2x + 1 – m) = 0 (1)

* Số giao điểm của (C) và (d) chính là số nghiệm của phương trình (1)

- Phương trình (1) luôn luôn có nghiệm x = 2

- Xét phương trình g(x) = x2 + 2x + 1 – m = 0 (2)

Nếu g(x) = 0 có nghiệm x = 2 thì 9 – m = 0 ⇔ m = 9

Do đó : m = 9 thì (1) có nghiệm kép x = 2, nghiệm đơn x = – 4 Nếu m ≠ 9 thì g(x) = 0 có nghiệm x ≠ 2

Trang 8

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

Ta có ∆′ = m

m < 0 ⇔∆′ < 0: (2) vô nghiệm

m = 0 ⇔∆′ = 0: (2) có nghiệm kép x = – 1

0 < m ≠ 9 ⇔∆′ > 0: (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 2

- Kết luận:

m < 0 : (D) cắt (C) tại 1 điểm

m = 0 : (D) cắt (C) tại 1 điểm và tiếp xúc đồ thị tại 1 điểm

0 < m ≠ 9 : (D) cắt (C) tại 3 điểm

m = 9 : (D) cắt (C) tại 1 điểm và tiếp xúc đồ thị tại điểm (2; 4)

Bài toán 2: Cho hàm số y = ( ) x 4x 12

(D) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc một nhánh của đồ thị (C)

⇔ (*) có 2 nghiệm phân biệt x1; x2 sao cho x1 < x2 < – 2 V – 2 < x1 < x2

2 1

4 1

2

0 3 2 1

4 2 4

4

0 1

m m

m m

af

m m m

m

m a

(

m m

0 1

3

0 16 24

2 9

m

m

thì (D) cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng

một nhánh của (C)

Bài toán 3:Cho hàm số

Trang 9

5 3

m m

Giả sử (d’) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B Gọi I là trung điểm A, B:

1 2

m m x y

m x x x

I I

B A I

A và B đối xứng qua (d)

⇒ I thuộc (d): y = x – 1

4

1 4

1

3 m − = m + −

⇒ m = – 1 Lúc đó (*) thành trở thành : 2x2 – 1 = 0 ⇔ x =

2

1

±Vậy

; 2

2 1

; 2

1

B

Bài toán 4:Cho (P) y = x2 – 2x – 3 và đường thẳng (d) cùng phương đường y = 2x sao

cho (d) cắt (P) tại 2 điểm A, B a) Viết phương trình (d) khi 2 tiếp tuyến của (P) tại A và B vuông góc

b) Viết phương trình (d) khi AB = 10 Giải: Gọi (d): y = 2x + m là đường thẳng cùng phương với đường y = 2x

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

x2 – 2x – 3 = 2x + m

⇔ x2 – 4x – 3 – m = 0 (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A và B

⇔ ∆′ = 7 + m > 0

⇔ m > –7 Lúc đó gọi xA , xB là 2 nghiệm của (1) ta có

S = xA + xB = 4

P = xA xB = – 3 – m a) Tiếp tuyến của (P) tại A, B vuông góc ĩ f’(xA )f’(xB) = –1

yB = 2 xB + m

Trang 10

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

x f y

+ +

− +

( ) ∆ cắt (C) tại 2 điểm có hoành độ trái dáu

⇔ (*) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 ≠ − 1 Λ x1 < 0 < x2

( ) ( )

0 1 2

1 2 1

0 2

1 0

1

0 1

0 0 1

a

a a

a g

g a

Bài 1 : tìm tọa độ giao điểm ( nếu cĩ ) của đồ thị 2 hàm số sau

a) y= −(x 2)(x2+mx+m2−3) cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt

b) y= −x3 3x2 +2 cắt (d) : y=mx+2tại 3 điểm phân biệt

Bài 3 : 1)cho hàm số y=2x3−3x2−1 cĩ đồ thị là (C), và đt (d) : y= −kx 1 Tìm k để (C) cắt (d) tại 3

đểm phân biệt trong đĩ cĩ 2 điểm cĩ hồnh độ dương

2)Tìm k để đồ thị y=x3+x2-2x+2k và y=x2+(k+1)x+2 cắt nhau tại 3 điểm

3)Tìm m để đồ thị y=x3-3x+2m (1) cắt đường thẳng y=x tại 3 điểm mà trong đĩ tại 2

trong 3 giao điểm đĩ các tiếp tuyến của (1) song song với nhau

Bài 4 :

a) cho hàm số 3

y= − +x x cĩ đồ thị là (C), và đt (d) qua (3; 20)A cĩ hệ số gĩc là m Tìm m để (C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt

Trang 11

b) cho hàm số

2

11

y x

− −

=+ (C), gọi (d) là đường thẳng qua (3;1)A có hệ số góc là k, Tìm k để

(C) cắt (d) tại 2 điểm phân biệt

+

=

− (C)

a)Tìm m để (D) : y=mx+1cắt (C) tại hai điểm phân biệt

b)Tìm m để (D) : y=mx+1cắt (C) tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh của (C)

Bài 6 : cho hàm số 2 1

2

x y x

+

=+ (C)

Tìm m để (C) cắt (d) : y= − +x m tại 2 điểm phân biệt A và B Tìm m để đoạn AB ngắn nhất

VẤN ĐỀ 3 : BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ

Lý Thuyết : xét bài toán sau đây : vẽ đồ thị (C) của hàm số y= f x( )sau đó biện luận theo tham số m

số nghiệm của phương trình :

h x m = (*)

Ta đưa (*) về dạng f x ( ) = ϕ ( ) m trong đó ϕ ( ) m là biểu thức theo m, không chứa x

Số nghiệm của (*) chính là số giao điểm của (C) và đường thẳng y = ϕ ( ) m mà ta nhìn thấy qua đồ thị

Chú ý : do m là tham số tùy ý nên ta không nên lầm tưởng y = ϕ ( ) m là 1 hàm số , đường cong…

mà nó mãi mãi chỉ là đường thẳng mà thôi (các em hay có nhận định sai khi làm dạng này)

VD như hình bên , ta thấy (*) có :

Trang 12

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

a) Khảo sát và vẽ đồ thị b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y x 3 x

sin 3 3 sin −

=Giải: a) Đồ thị (C)

-4 -2

2 4

x y

2

1

; 1

k x

t Maxy

2

1

; 1

l x

t Miny

+ +

=

x

x x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số b) Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức

1 cos

1 cos cos

2 2

+

+ +

=

x

x x

y

Giải: a)Đồ thị (C)

Trang 13

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-12 -10 -8 -6 -4 -2

2 4 6

x y

=

t

t t

t

1cos

1cos)

(21

12

loại

(k,l Z)

∈Π

cos0

=

x

x x

a) Khảo sát và vẽ đồ thị b) Biện luận theo m số nghiệm của: f ( ) t = t4 + ( 1 − m ) t2 − 3 − 2 m = 0Giải: a)

Trang 14

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

-6 -4 -2

2

x y

t

+

− +

Xét hàm số

=

x

x x

Trang 15

-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-2

2 4 6

x y

b) Xét phương trình ( m − 2 ) xm = 0với x ∈ [ − 1 ; 2 ]

2 4

x y

Nhìn vào đồ thị ta thấy

Trang 16

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

Bài toán 5: Cho hàm số ( )

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) b) Biện luận số nghiệm của phương trình ( 1 − m ) x2− ( 1 − x ) x + 1 = 0Giải: a) Đồ thị (C)

-2

2 4 6

Đặt (d) : y = mx + 1 , (d) luôn đi qua A(0;1)

Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của (C) và (d) :

(d) là tiếp tuyến của (C) khi (*) có nghiệm kép

4 1

0 1

2

m m

0 3 2

1

2

m m

3

m m

Trang 17

(*)có 2 nghiệm đơn ( − 3 ; 1 ]

m : ( ) ( ) dC = Φphương trình vô nghiệm Bài toán 6: Giải và biện luận theo m số nghiệm phương trình

0 2 12

16

4 x2 − x + − xm = Giải: D = ( − ∞ ; 1 ] [ ∪ 3 ; +∞ )

m

x x

x m

x x

2 3 4 0

2 12

16

Đặt (d) : y = x + m

2Xét (C) : y = x2 − 4 x + 3

-2

2 4 6

m : phương trình có 2 nghiệm

Bài toán 7: Cho hàm số 2 4

Trang 18

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số Giải: a) Đồ thị (C) : 2 4

m t

Nhìn vào đồ thị ta thấy :

Khi t = 4 ⇔ m = ± 1 : (*) có 2 nghiệm kép x = ± 1

t = 3 ⇔ m = 0 V m = ± 2 : (*) có 3 nghiệm ; 1 nghiệm kép x = 0 và 2 nghiệm đơn x = ± 2

2 2

4 3

m m

Trang 19

b) dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình 2 1 2

Đồ thị hàm số y= f x( )và y= −f x( )đối xứng nhau qua trục hoành

Đồ thị hàm số chẵn nhận trục tung (Oy) làm trục đối xứng

Đồ thị hàm số lẽ nhận tâm O làm tâm đối xứng

Bài toán : cho (C) y= f x( )

ü Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (C) nằm phía dưới Ox (do (2)) ta sẽ có ( C1) : y = f x ( )

Lưu ý : f x ( ) là hàm số không âm nên luôn nằm phía trên Ox

Trang 20

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

Dạng 2: từ (C) suy ra ( C2) : y = f x ( )

Ta có f x ( ) = f x ( ) nếu x≥0 (1)

f x ( ) = − f ( x ) nếu x<0 (2)

Cách vẽ :

ü Giữ nguyên phần (C) nằm bên phải Oy (do (1))

ü Bỏ phần (C) bên trái Oy (nếu có)

ü Lấy đối xứng qua Oy phần (C) nằm phía bện phải trục Oy ( t/c hàm chẵn) ta sẽ có( C2)

Trang 21

Dạng 4: từ (C) suy ra 4

( ) ( ) :

ü Giữ nguyên phần (C) khi ( ) 0P x >

ü Lấy đối xứng qua Ox phần (C) khi ( ) 0P x <

Bài toán 1 : (Phép suy thứ nhất)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )

1 :

x y x

+

=

11

x y x

+

=

Trang 22

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

b) Suy ra đồ thị ( )

1 :

2

1 = x

x y C

Giải: Đồ thị (C)

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6

x y

1 2 3 4 5 6

x y

2

2 = x

x y C

Đồ thị (C2)

Trang 23

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-2

2 4 6

x y

x=1

y=x+1y=-x+1

x=-1

Bài toán 3: (Phép suy thứ ba)

Vẽ đồ thị ( )

1 :

2

3 = x

x y C

Đồ thị (C3)

-2

2 4 6

x y

2

4 = x

x y C

Đồ thị (C4)

Trang 24

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

-2

2 4 6

x y

2

5 = x

x y C

-10 -8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

x=1

y=x+1y=-x-1

(C ) : y = − +x 3x

c) biện luận theo m số nghiệm pt sau : − +x3 3x = −m 1 (*)

Bài 2 :

Trang 25

a) khảo sát và vẽ (C) : 1

2

x y x

A B I

2) Khoảng cách giữa 2 điểm A,B là AB= (x Bx A)2+(y By A)2

3) Khoảng cách từ điểm M x( M;y M)đếm đường thẳng (D):Ax+By C+ =0:

5) Tọa độ nguyên : chia hàm số ra , sau đó cho mẫu là các số mà tử chia hết

6) Bất đăng thức Cachy : a b+ ≥2 a b ,dấu “ = “ xảy ra ⇔ =a b

Trang 26

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

nếu f ''( )x i <0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x i

nếu f ''( )x i >0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x i

− Để hàm số y= f x( )có hai cực trị nằm về 2 phía đối với trục tung ⇔x CĐ.x CT < 0

− Để hàm số y= f x( )có hai cực trị nằm phía trên trục hoành

Trang 27

Cách viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

( )

2

' 2'

Chú ý : Đối với hàm hữu tỉ y =u(x)

v(x) Nếu hàm số đạt cực trị tại x = x0 với v’(x0)

u(x ) u'(x )y'(x ) = 0 u'(x )v(x ) - u(x )v'(x ) = 0

Trang 28

Nguyễn Vũ Minh Các chuyên đề về Hàm Số

− luôn luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu

Bài 7 : tìm các hệ số a,b,c sao cho hàm số f x( )= +x3 ax2+ +bx c đạt cực trị bằng 0 tại x = -2 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0)

Bài 8 : tìm các hệ số a,b,c,d sao cho hàm số 3 2

2 m m x x

− + +

=

x

m x x

Tìm m để hs có 2 cực trị nằm 2 phía của Oy

VẤN ĐỀ 6 : GTLN - GTNN

1/Định nghĩa: cho hàm số y = f(x) ,TXĐ: D

a Nếu f x( )≤M,∀ ∈x Df x ( )0 = M x , 0∈ D thì M là GTLN của hs trên D

Kí hiệu Max y = M tại x = x0

b Nếu f x( )≥M,∀ ∈x Df x ( )0 = M x , 0∈ D thì M là GTNN của hs trên D

Kí hiệu Min y = M tại x = x0

2/ Tìm GTLN & GTNN:

D

D

Trang 29

Dạng 1: nếu D là đọan [a,b] ( dễ làm nhất )

- tính y’ ,cho y’ = 0 ⇒ các điểm tới hạn x0, x1, x2 ∈ [ ,a b] ,không thuộc [a,b] ta không lấy , nếu không có giá trị nào cần tìm thì thôi…

- tính các giá trị f x( 0), ( ), (f x1 f x2), , ( ), ( )f a f b

- nhìn , so sánh tìm ra giá trị lớn và nhỏ nhất và kết luận Min và Max

Dạng 2 : nếu D là khoảng (a,b) ( ta fải vẽ bảng Biến Thiên mới ra )

- tính đạo hàm

- lập BBT , suy ra GTLN , GTNN ( cũng không quá khó )

-

chú ý : đôi khi ta còn xài bất đẳng thức CôSi, Bunhiacopski…

VD:tìm GTLN & GTNN của hàm số y= −x3 3x2+2 trên đọan [1,3]

Tính các giá trị

(1) (1) 0(3) (3) 2

= − trên nửa khỏang (0; 2]

Bài 2 : tìm GTLN & GTNN các hàm số sau :

1) y=2 sin2 x+2 sinx−1

x y

Trang 30

Nguyễn Vũ Minh

http://www.xuctu.com quoctuansp@gmail.com 30

VẤN ĐỀ 7 : LỒI- LÕM- ĐIỂM UỐN

1/ Định nghĩa : cho hàmsố y = f(x) có đồ thị là (C) , một điểm I ∈ ( ) C ngăn cách giữa phần

lồi và phần lõm gọi là điểm uốn của đồ thị hàm số , sau đây là hình minh họa:

Hình vẽ này cũng minh họa cho cực đại , cực tiểu

2/ Định lý 1: cho hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trên (a,b)

a Nếu f "( ) x < ∀ ∈ 0, x ( , ) a b thì đồ thị lồi trên (a,b)

b Nếu f "( ) x > ∀ ∈ 0, x ( , ) a b thì đồ thị lõm trên (a,b)

c Nếu f "( ) x đổi dấu khi đi qua xI thì I là điểm uốn của (C)

3/ Cách tìm điểm uốn:

- tìm TXĐ :D , tính đạo hàm cấp 1 , sau đó tính đạo hàm cấp 2 ( y”)

- cho y” = 0 suy ra xI sau đó vẽ bảng “ xét tính lồi ,lõm ,điểm uốn “

- suy ra các khỏang lồi , lõm , và điểm uốn

chú ý 1: một điểm M x ( M; yM) là điểm uốn của hàm số y = f(x) khi và chỉ khi

(*) có nghĩa là ta đem thế tọa độ M vào hàm số là xong, chú

ý này giúp giải được nhiều bài tóan

Trang 31

http://www.xuctu.com quoctuansp@gmail.com 31

chú ý 2: tiếp tuyến tại điểm uốn là tiếp tuyến cĩ “ hệ số gĩc “ nhỏ hoặc lớn nhất ( tùy bài )

VD : tìm các khỏang lồi , lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số sau :y = + x3 3 x2 + 1

Cho (Cm): y = f(x, m) Tìm các điểm cố định của (Cm) khi m thay đổi

* Gọi M(x 0 ; y 0 ) là điểm cố định (Cm) luôn đi qua

( 1, 3)

I

Trang 32

C B

A

II ( m)

Giải hệ ta được các cặp nghiệm (x0; y0) Đó chính là toạ độ các điểm cần tìm

Bài toán 1: Cho hàm số y = x3 – (m + 1 )x2 – (2m2 – 3m + 2 )x + 2m(2m – 1 ) (Cm)

Tìm điểm cố định mà họ (Cm) luôn đi qua với mọi m ĐỊnh m để (Cm) tiếp xúc với Ox

= +

2

0 2 3

0 4 2

2 3

2

y

x x

x x y

x x

x

Kết luận : (Cm) luôn đi qua điểm M(2; 0) với mọi m

b) M(2; 0) là điểm cố định của(Cm) nên M(2; 0) vừa thuộc (Cm) vừa thuộc 0x nên: x3 – (m + 1 )x2 – (2m2 – 3m + 2 )x + 2m(2m – 1 ) = 0

ĩ (x – 2)[x2 – (m – 1)x – (2m2 – m)] = 0

Để (Cm) tiếp xúc với Ox thì g(x) = x2 – (m – 1)x – 2m2 + m = 0 có nghiệm

x = 2 hoặc có nghiệm kép khác 2

2 0

2

0 1 6 9

3

1 0

2

0 1 6 9

2 2

m

m g

m m

m g

m m

Bài toán 2: cho đường cong (Cm): y = (m + 1)x3 – 2mx2 – (m – 2)x + 2m + 1

Chứng minh rằng (Cm) luôn đi qua 3 điểm cố định khi m thay đổi

= +

13 2 2 1 4 1

0 1

2

0 2 2

3

2 3

y x y x y x

y x

x

x x x

Bài toán 3: cho hàm số ( )

m x

x m y

Ngày đăng: 23/10/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ này cũng minh họa cho cực đại , cực tiểu - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 2
Hình v ẽ này cũng minh họa cho cực đại , cực tiểu (Trang 30)
Đồ thị - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 2
th ị (Trang 31)
Bảng biến thiên - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 2
Bảng bi ến thiên (Trang 59)
Bảng biến thiên - CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN 2
Bảng bi ến thiên (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w