1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạng toán sự ĐB và NB hàm số

6 950 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 350,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN ỨNG DỤNG TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ DẠNG TOÁN 1: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1... DẠNG TOÁN 2: TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG 1.

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN ỨNG DỤNG TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

DẠNG TOÁN 1: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1 Phương pháp:

Sử dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

B1: Tìm tập xác định B2: Tính y

B3: Giải phương trình y , 0 để tìm nghiệm Tìm các điểm mà tại đó không tồn tại đạo hàm

B4: Lập bảng xét dấu của y hoặc lập bảng biến thiên ,

B5: Kết luận: y , 0 ĐB

, 0

y   NB

2 Ví dụ:

* Ví dụ 1: Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:

a 1 3 2 2 4 5

3

yxxx b y x42x2 3

1

x y

x

2

5

y x

* Ví dụ 2: Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:

2

1

y

x

1

x

Chú ý: Nhấn mạnh một số điểm sau đây

- Tính ,

y phải chính xác

- Yêu cầu học sinh hiểu rõ quy tắc xét dấu đối với một số hàm số:

+ Hàm số bậc nhất + Hàm số bậc hai

+ Hàm số có dạng: TS

MS

y  , với MS0 thì dấu của hàm số cùng dấu với dấu của TS + Một số thủ thuật nhỏ khi giải toán

Trang 2

DẠNG TOÁN 2: TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG

1 Phương pháp:

Vận dụng các kiến thức:

 Hàm số đồng biến trên K  ,

0,

y   x K

 Hàm số nghịch biến trên Ky, 0, x K

 Kiến thức về dấu của tam thức bậc hai

Cho hàm số f x( )ax2bx c a ,  Khi đó: 0

( ) 0, 0

0

a

f x   x   

 

 ( ) 0, 0

0

a

f x   x   

 

 Một số kiến thức khác:

x D

x D

Chú ý:

- Khi giải toán có thể bỏ qua điều kiện “và chỉ bằng không tại một số hữu hạn điểm” trong phần mở rộng

của ĐL1

- Đối với hàm phân thức B1

B1

y  thì hàm số ĐB (hoặc NB)  y, (hoặc 0 y  ) , 0

- Để hàm số yax3bx2cxd có độ dài khoảng đồng biến (nghịch biến) ( ;x x bằng h thì ta thực 1 2) hiện các bước như sau:

 Tính y '

 Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến (nghịch biến): 0 (1)

0

a 

 

 Biến đổi x1x2 h thành 2 2

1 2 1 2

(xx ) 4x xh (2)

 Sử dụng định lý Viet, đưa phương trình (2) thành PT theo m

 Giải phương trình tìm được m và so sánh với điều kiện (1) để kết luận

2 Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số yx3mx2 3x đồng biến trên 1 

Giải

Ta có: y' 3x22mx 3

Hàm số đồng biến trên  y' 0, x 3x22mx 3 0, x

Trang 3

  m  9 0m  3;3

Kết luận: m   3;3

Ví dụ 2: Tìm các giá trị của m để hàm số 1 3 2 (2 3) 1

3

y  xmxmx nghịch biến trên tập xác định

Giải

TXĐ: 

Ta có: y'  x22mx2m 3

Hàm số nghịch biến trên TXĐ  y'0, x  x22mx2m 3 0, x

' 2  

Kết luận: m   3;1

Ví dụ 3: Tìm điều kiện của m để hàm số y x m

x m

 nghịch biến trên trên tập xác định

Giải

TXĐ: D \ m

Ta có: ' 2 2

m y

x m

 Hàm số nghịch biến trên tập xác định '

Kết luận: m 0

Ví dụ 4: Tìm điều kiện của m để hàm số

2

2

y

x

 đồng biến trên từng miền xác định của chúng

Giải

TXĐ: D  \ 2 

Ta có:

2 '

2

( 2)

y

x

 Hàm số đồng biến trên từng miền xác định

2

2 2

( 2)

x

   ' 16 2(  m 6) 4 2m0m  2 Kết luận: m  2

Trang 4

Ví dụ 5: Tìm điều kiện của m để hàm số 1 3 ( 1) 2 4 5

3

yxmxx nghịch biến trên 1; 0

Giải

Ta có: ' 2

yxmx

2

1;0

2

2

( )

2

f x

x

2 '

2

4

2

x

x

      Hàm số f(x) nghịch biến trên

 1;0 

7

2

f x f

Kết luận: 7

2

m  

Ví dụ 6: Tìm điều kiện của m để hàm số: 1 3  1 2  3 4

3

y  xmxmx đồng biến trên 0;3

Giải

Ta có: ' 2

y  xmxm

(0;3) x 2(m1)xm 3 0, x [0;3]m(2x1)x 2x3, x [0;3]

2

[0;3]

x

2

( )

f x

x

Ta có:

2 '

2

(2 1)

x

 

12

7

f x f

Kết luận: 12

7

m 

Ví dụ 7: Tìm m để hàm số 1 3 ( 1) 2 3( 2) 1

3

ymxmxmx đồng biến trên [2; )

Giải

Ta có: y' mx22(m1)x3(m2)

Hàm số đồng biến trên [2; ) m x( 22x3) 2x6, x 2

2

[ 2; )

x

( )

x

f x

Ta có:

2 '

( )

f x

 

x

x

  

 



(loại)

Trang 5

Bảng biến thiên:

x 2 3 6 

' ( )

f x - 0 + ( )

f x

2

3 0

CT

Từ bảng biến thiên, ta có:

[2; )

2 max ( )

3

f x

Kết luận: 2

3

m 

Ví dụ 8: Tìm m để hàm số 2  

2x 1 m x 1 m y

x m

 đồng biến trên 1; 

Giải

TXĐ: \ m 

Ta có:

2

2x 4mx m 2m 1

y

x m

 

Hàm số đồng biến trên 1,  

2

2x 4mx m 2m 1 0, x (1; )

x m

(1) 1

0

m

x m

Ta có: g(x)  4(x  m)  4(x  1) > 0 x > 1  g(x) đồng biến trên [1, )

Do đó

2 1

Min ( ) 0

1

x

g x

m m

m



Kết luận: m  3 2 2

Ví dụ 9:

3 Bài tập về nhà

Bài 1: Tìm m để hàm số yx33x2(m1)x4m nghịch biến trên (-1; 1)

Bài 2: Tìm m để hàm số 1 3 2( 1) 2 ( 1)

3

ymxmxmxm đồng biến trong (; 0)[2; )

Bài 3: Tìm m để hàm số

2

1

y

x

 đồng biến trên (3; )

Bài 4: Tìm m để hàm số

2

y

x

 nghịch biến trên

1

; 2

 

Trang 6

Bài 5: Tìm m để hàm số 6 5 2 1 3 

1

y

x

 nghịch biến trên 1; 

Bài 6: Tìm m để hàm số 3  1 2 3 2 1

m

yxmxmx đồng biến trên 2; 

ymxmxmm nghịch biến trên 

Bài 8: Tìm m để hàm số sin 1sin 2 1sin 3

ymxxxx đồng biến trên 

Ngày đăng: 23/10/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Dạng toán sự ĐB và NB hàm số
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w