aAnh chị hãy nêu phương pháp chung để giải một bài toán?. Lấy ví dụ minh hoạ.. bAnh Chị hãy cho biết: Lời giải của một bài toán cần có những yêu cầu nào?. Bài 24 - SBT hình học 11 nâng c
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2
KỲ THI CHỌN GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1
a)Anh (chị) hãy nêu phương pháp chung để giải một bài toán? Lấy ví dụ minh hoạ b)Anh (Chị) hãy cho biết: Lời giải của một bài toán cần có những yêu cầu nào? Câu 2
Cho tứ diện ABCD có BC = AD = a; AC = BD = b; AB = CD = c Đặt , , theo thứ tự là góc giữa: BC và AD, AC và BD, AB và CD Chứng minh rằng trong các số
os , os , os
a c b c c c có một số hạng bằng tổng của hai số hạng còn lại
(Bài 24 - SBT hình học 11 nâng cao, chương III)
Anh (Chị) hãy giải bài toán trên và nêu cách hướng dẫn học sinh tìm lời giải
Câu 3
Cho dãy (un) với u n 2 2 2 2 ( n căn) Chứng minh rằng (un) là dãy số tăng và bị chặn
a)Anh (Chị) hãy nêu 2 cách định hướng để học sinh tìm lời giải bài toán trên và
trình bày một cách giải
b)Khái quát hoá bài toán trên và trình bày lời giải
Câu 4
Tìm m để pt sau có nghiệm: x2 x 2 x2 x 2 m
-Hết-
Trang 2TRƯỜNG THPT YEN
THÀNH 2
Kè THI CHỌN GIÁO VIấN DẠY GIỎI TRƯỜNG
NĂM HỌC 2010-2011
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mụn: Toỏn
(Hướng dẫn chấm này gồm cú 03 trang)
1a
(4đ)
-Phương pháp chung để giải bài toán: Có 4 bước
1.Tìm hiểu nội dung đề bài
2.Tìm lời giải
3.Trình bày lời giải
4.Nghiên cứu sâu lời giải
-Nói được cụ thể từng bước
-Ví dụ minh hoạ đúng
1đ
1đ
1đ 1b
(2đ)
Các yêu cầu về lời giải của một bài toán
-Kết quả đúng, kể cả các bước trung gian
-Lập luận chặt chẽ
-Lời giải đầy đủ
-Ngôn ngữ chính xác
2
(4đ)
Ta có
2
AB CD AB CD AB CD c AB CD
(1) 2
AC BD AC BD AC BD b AC BD
(2) 2
AD BC AD BC AD BC a AD BC
(3)
0,5
Trang 3Mặt khác
1
2
AB CD ACCB CDCB CD CD CA a c b b c a a b
(4)
1
2
AC BD ABBC BDBD BCBD BA a b c b c a a c
(5)
1
2
AD BC ABBD BCBC BDBC BA a b c a c b b c
(6)
c AB CD a b
(7)
b AC BD a c
(8)
a AD BC b c
(9) Vì , , theo thứ tự là gúc giữa: BC và AD, AC và BD, AB và CD nên từ (7), (8), (9) ta có
.cos
c a b ; 2 2 2
.cos
b a c ; 2 2 2
.cos
a b c
+Nêu cách hướng dẫn phù hợp
0,5
0,5
0,5
2
3a
(4đ)
Định hướng 1:
Định hướng 2:
-Trình bày một cách giải
1,5
1,5
1
3b
(3đ)
-Khái quát được bài toán
Cho dóy (un) với u n a a a a ( n căn), a>0 Chứng minh rằng (un)
là một dóy số tăng và là dóy bị chặn
-Trình bày lời giải
+Chứng minh dãy số tăng
Ta chứng minh un+1> un (1) với mọi n
Với n = 1 thì u2 > u1
Giả sử (1) đúng với n = k hay uk+1> uk, ta sẽ chứng minh (1) đúng với n = k + 1,
do uk+1> uk <=> a+uk+1 > a + uk <=> a u k1 a u k <=> uk+2 > uk+1
Vậy (un ) là dãy số tăng
1
1
Trang 4+Chứng minh dãy bị chặn
Do (un) là dãy số tăng nên bị chặn dưới, ta sẽ chứng minh (un) bị chặn trên bằng
1 2
n
u a n N (2)
Ta thấy, u1 a 1 2 a
Giả sử (2) đúng với n = k, hay u k 1 2 a với k > 1, ta sẽ chứng minh (2) đúng
với n = k + 1,
Theo giả thiết quy nạp ta có
2
1
Vậy dãy (un) là dãy bị chặn
1
4
(3đ) Xột hàm số
f x x x x cú tập xỏc định là D=R x
cú:
[( - ) ] [( ) ] 0 thay vaứo (1)ta thaỏy khoõng
1 thoỷa maừn Vaọy f'(x)=0 voõ nghieọm, maứ f'(0)= >0, d
2
x +
x +
o ủoự f'(x)>0 x 2
Maởt khaực: Lim ( ) = Lim 1; Lim ( ) 1
Vaọy pt ủaừ cho coự nghieọm -1 1
x
R x
m
1,5
1,5