Câu 6: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản ứng Câu 7: Hỗn hợp A gồm Fe3O4, ZnO, Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y.. Lấy kết tủa tạo thành nung trong khơng khí đ
Trang 1ĐỀ ƠN TẬP SỐ 9 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mơn thi: Hĩa học
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1: Chất hữu cơ X gồm C, H, O chỉ chứa các loại chức cacboxyl và hidroxyl MX < 125, X tác dụng với Na dư thấy
2
X H
n n 2 3, X tác dụng với NaHCO3 dư thấy
2
X CO
n n 1 2 Cơng thức phân tử của X là
A C5H10O3 B C4H10O4
C C3H2O5 D C3H4O5
Câu 2: Sản phẩm cộng của anken X với HBr chứa 39,735% khối lượng cacbon Vậy X là
A C5H10 B C6H12
C C2H4 D C4H8
Câu 3: Đốt một este X (khơng mang chức khác) bằng O2 thu được CO2 và H2O Biết
CO o pứ H O
n n n 4 5 4 Vậy
A Chỉ tìm được cơng thức đơn giản B X là este 2 chức no hở
Câu 4: Xem phản ứng: A(k) + nB(k) C(k) Nếu nồng độ mol của A, B tăng gấp đơi, thì vận tốc
phản ứng tăng gấp 8 lần Vậy n bằng
Câu 5: Este X (khơng mang chức khác) được tạo bởi axit adipic và 1 rượu đơn chức Y mạch hở thủy
phân hồn tồn 22,6(g) X bằng NaOH, thu được muối và 0,2(mol) rượu Cơng thức của Y là
C C3H5OH D C3H7OH
Câu 6: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản ứng
Câu 7: Hỗn hợp A gồm Fe3O4, ZnO, Mg tan hết trong dung dịch HCl dư thành dung dịch Y Tiếp tục dẫn NH3 dư vào Y Lấy kết tủa tạo thành nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, cịn lại rắn Z (cho các phản ứng xảy ra hồn tồn) Vậy Z gồm những oxit nào dưới đây?
(I): FeO (II): Fe2O3 (III): ZnO (IV): MgO
A (I), (II), (III) B (II), (III)
C (II), (IV) D (I), (II), (IV)
Câu 8: Hồ tan 5,6(g) Fe bằng dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V(ml) dung dịch KMnO4 0,5(M) Giá trị của V là
Trang 2Câu 9: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3, Fe3O4, FeO vào H2SO4 đặc nóng dư, thu dung dịch
Y và khí SO2 Nhận xét nào đúng?
C Chỉ có 2 oxit là bị oxi hóa D Chỉ có 1 oxit là bị oxi hóa
Câu 10: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 Biết X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 11, X tác dụng với Na dư H2 thì tỉ lệ mol XH2 = 11 Vậy công thức của X là
A C6H7COOH B C5H2(CH2OH)2
C CH3C6H3(OH)2 D HOCH2C6H4OH
Câu 11: Nhiệt phân m(g) Fe(NO3)3 đến khối lượng không đổi Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ hết vào nước thành 1,5 lít dung dịch có pH = 1 Vậy m bằng
Câu 12: Hỗn hợp X chứa 0,3(mol) hai rượu đơn chức bậc 1 có phân tử lượng hơn kém 28 đvC oxi hóa
hết X bằng CuO thành hỗn hợp Y gồm các anđehit Cho Y qua dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 86,4(g) Ag Vậy hai andehit là
Câu 13: Hòa tan hết 9,6(g) một kim loại R trong HNO3 loãng dư, thu được 0,06(mol) N2 và dung dịch, trong đó có 0,025(mol) NH4NO3 Vậy R là
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và kim loại bari tan hết trong trong nước, thu được
dung dịch Y và 0,04(mol) khí H2 Để trung hòa dung dịch Y, cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2(M)?
Câu 15: Cho các mẫu bột lấy dư là Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào 4 ống nghiệm chứa dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng, lọc bỏ chất rắn, rồi cho 1 ít bột Cu vào thấy hiện tượng Cu tan dần ở
A 4 ống nghiệm B 3 ống nghiệm
C 2 ống nghiệm D 1 ống nghiệm
Câu 16: Cho một đinh bằng Fe vào dung dịch chứa x(mol) HCl và y(mol) CuCl2 Kết thúc phản ứng, còn lại đinh, thấy khối lượng không đổi (so với ban đầu) Vậy x
y bằng
A 2
3
5
C 1
8
27
Câu 17: Điện phân dung dịch MgCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H2O bị điện phân ở
cả 2 điện cực thì dừng Sản phẩm thu được của quá trình điện phân là
Trang 3Câu 18: Người ta khử nước rượu etylic để điều chế buta-1,3-dien Khối lượng buta-1,3-dien thu được
từ 480 lít rượu 96o (dC H OH2 5 = 0,8 g/ml) với hiệu suất phản ứng 90% là (H =1; C = 12)
Câu 19: Một andehit mạch hở A có công thức CnH2n+2-2k-z(CHO)z Để tác dụng với 1(mol) A cần bao nhiêu mol H2?
C z + 1(mol) D k + z(mol)
Câu 20: Chỉ ra phản ứng nào sai?
A P + Cl2 t PCl3
B P + HNO3 ñt H3PO4 + NO2 + H2O
C P + O2 t P2O5
D P + H2SO4 ñt PH3 + SO2 + H2O
Câu 21: Để phân biệt các mẫu khí sau đây: NO, HCl, NH3, N2 cần dùng
A Dung dịch Br2, dung dịch quì tím B O2, dung dịch quì tím
C Dung dịch NaOH, dung dịch phenolptalein D O2, dung dịch NaOH
Câu 22: Có hai bình chứa dung dịch R(NO3)2 có số mol bằng nhau Nhúng hai thanh kim loại Zn và Fe vào Kết thúc phản ứng, cân lại hai thanh kim loại thấy độ giảm khối lượng thanh Zn gấp đôi độ tăng khối lượng thanh Fe Vậy R là
Câu 23: Ete hóa hoàn 24,8(g) hỗn hợp 3 ankanol, thu được 19,4(g) hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau
Số mol mỗi ete là
Câu 24: Cấu hình electron nào của nguyên tử hay ion ở trạng thái cơ bản là không đúng?
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p1
Câu 25: Để phân biệt ba dung dịch CH2=CH–CH2OH, CH3CHO, HO-CH2-CH2-OH chứa trong ba ống nghiệm riêng biệt, cần dùng chất nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 26: Trộn lẫn dung dịch chứa y(mol) KOH với x(mol) P2O5, thì được một dung dịch duy nhất chứa hai muối K3PO4 và K2HPO4 Vậy
6 y 4 B
x 1
y
4 y 2 D
x
y
Trang 4Câu 27: Trong số các chất sau, có bao nhiêu chất làm mất độ cứng vĩnh cửu: HCl, Na2CO3, Ca(OH)2,
K3PO4?
Câu 28: Cho hỗn hợp rắn X gồm Al, Zn vào dung dịch Y chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 Sau khi chấm dứt phản ứng thu được dung dịch A và hỗn hợp chất rắn B gồm ba kim loại Vậy
A B gồm Ag, Zn, Al
B Dung dịch A chứa Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
C B gồm Ag, Fe, Zn
D Dung dịch A chứa Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 29: Rượu etylic có độ sôi cao hơn hẳn so với hydrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có cùng số
cacbon là do tính chất nào sau đây?
(I) Chỉ có rượu tạo được liên kết H với nước
(II) Chỉ có rượu tách nước tạo được anken
(III) Chỉ có rượu tạo được các liên kết H liên phân tử
C (I) và (III) D (I), (II), (III)
Câu 30: Đốt hoàn toàn x(mol) rượu A mạch hở thu được ít hơn 4x(mol) CO2 Mặt khác, A cho được phản ứng cộng H2 theo tỉ lệ mol 11 Công thức phân tử của A là
A C2H3OH B C3H5OH
C C3H4(OH)2 D Không xác định được
đa
Câu 32: Điều chế tơ clorin từ PVC như sau:
C2nH3nCln + xCl2 C2nH3n–xCln+x + xHCl
Để tơ clorin chứa 62,39% khối lượng clo thì x
n bằng
2
C 1
1
4
Câu 33: Tách nước từ một rượu đơn chức X được hidrocacbon Y, mà MY = 3
4MX Công thức phân tử
của X là
A C3H8O B C4H8O
C C4H10O D C5H8O
CH3 CH2 CH C CH2 CH3
CH3
CH3 OH
Trang 5Câu 34: Cho 1,8(g) một anđehit đơn chức A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư Hòa tan Ag sinh
ra bằng HNO3 loãng dư, thu được 0,08(mol) NO (khí duy nhất) Công thức phân tử của A là
A C2H3CHO B C3H6O
Câu 35: Những chất nào dưới đây tạo thành dung dịch baz khi tan trong nước?
(I): KHCO3 (II): BaCl2 (III): C2H5ONa (IV): Fe2(SO4)3
A (I), (II) B (I), (III)
Câu 36: Xem sơ đồ phản ứng:
MnO4– + SO32– + H+ Mn2+ + X + H2O X là
Câu 37: X là hợp chất hữu cơ có công thức đơn giản là CH2O Cho 6(g) X phản ứng với H2 dư xúc tác
Ni, nhiệt độ thì thể tích H2 phản ứng là 1,12 lít (ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H6O3 B C4H8O4
C C5H12O5 D C6H12O6
Câu 38: Trộn lẫn dung dịch chứa a(mol) Al2(SO4)3 với dung dịch chứa 0,22(mol) NaOH Kết thúc phản ứng, thấy có 1,56(g) kết tủa Vậy a bằng
C 0,025(mol) D 0,03(mol)
Câu 39: Cho dung dịch chứa 5,07(g) hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại nhóm IIA ở hai chu kỳ liên tiếp vào dung dịch AgNO3 dư, thấy có 0,1(mol) kết tủa Vậy hai kim loại này là
Câu 40: Một axit cacboxylic hai chức D mạch hở, tác dụng được với Br2(dd) theo tỉ lệ mol 11 Đốt hoàn toàn D thì
O pö CO
3
4
Công thức phân tử của D là
A C5H6O4 B C7H10O4
C C4H4O4 D C6H8O4
Câu 41: Một axit đicacboxylic mạch hở A có một liên kết đôi C=C chứa 50% khối lượng cacbon Vậy
công thức phân tử của A
A Có 4 nguyên tử C B Có 5 nguyên tử C
C Có 6 nguyên tử C D Có 7 nguyên tử C
Câu 42: D là một axit cacboxylic mạch C không phân nhánh Cho 25,52(g) D tác dụng hết với
NaHCO3 vừa đủ, thu được dung dịch 1 muối và 0,44(mol) CO2 Công thức phân tử của D là
A C2H4O2 B C4H4O4
C C6H12O2 D C2H2O4
Câu 43: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm IV có cấu hình electron là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p2
Trang 6C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p3
Câu 44: M là một este (không mang chức khác) tạo bởi 1 axit 2 chức no hở và 1 rượu đơn chức chứa 1
nối đôi mạch hở Đốt hoàn toàn 0,1(mol) M, cần dùng 1(mol) O2 Công thức phân tử của M là
A C8H10O4 B C9H12O4
C C10H14O4 D C11H16O4
Câu 45: Cacbohidrat Z tham gia phản ứng chuyển hóa:
Z Cu(OH) / OH2
o t
kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong số các chất cho dưới đây?
Câu 46: Xem phương trình phản ứng:
N2(k) + 3H2(k) (1)
(2)
2NH3(k) + Q
Phát biểu nào đúng?
A Thêm vào hệ cân bằng một ít H2SO4 thì cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều (1)
B Để tạo được nhiều NH3, cần thực hiện phản ứng ở áp suất thấp
C Thêm N2 vào thì cân bằng hóa học dịch theo chiều (2)
D Tăng nhiệt độ để chuyển dịch cân bằng theo chiều (1)
Câu 47: Phát biểu nào là không đúng?
A Trong công thức phân tử amin, số nguyên tử H có thể là số nguyên chẵn hay lẻ
B Đốt hoàn toàn một amin no mạch hở tạo N2, CO2, H2O thì luôn luôn
2 2
CO H O
C Các amin đều có tính baz mạnh hơn NH3
D Muối của ankylamoni và phenylamoni đều tác dụng với NaOH
Câu 48: Thủy phân hết 0,035(mol) hỗn hợp glucoz và mantoz trong môi trường axit Sau khi trung hòa
axit, cho dung dịch phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ag+/NH3, thu được 0,1(mol) Ag Vậy số mol của mantozơ là
Câu 49: Để các vật dụng sau trong không khí ẩm:
(I): Vật dụng làm bằng thép
(II): Vật dụng làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc)
(III): Vật dụng làm bằng tôn (sắt tráng kẽm)
Khi xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa, hãy cho biết trường hợp nào sắt bị ăn mòn trước?
A (I), (II) B (I), (III)
C (II), (III) D (I), (II), (III)
Câu 50: Đánh phèn KAl(SO4)2.12H2O vào nước đục để làm nước trong Giải thích nào là đúng?
A Các Cation K+, Al3+ kết hợp với các hạt rắn trong nước đục thành kết tủa
B Anion SO42– kết hợp với các hạt rắn trong nước đục thành kết tủa
C Các hạt keo Al(OH)3 hấp phụ các hạt rắn khi kết tủa
D Muối KAl(SO4)2 ít tan sẽ lôi cuốn các hạt rắn khi kết tủa
Trang 7-
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
-
Hướng dẫn:Trung tâm đào tạo và Phát triển nguồn nhân lực ĐH Quốc gia TP.HCM
(217 Võ Thị Sáu, quận 3)