LÝ THUYẾT ESTE:I.Khái niệm về este và các dẫn xuất của axi cacboxylic 1.Cấu tạo phân tử -Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este VD: HCOOCH3,CH3
Trang 1LÝ THUYẾT ESTE:
I.Khái niệm về este và các dẫn xuất của axi cacboxylic
1.Cấu tạo phân tử
-Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este
VD: HCOOCH3,CH3COOCH3,CH2=CHCOOC2H5
*Este đơn chức: RCOOR’(R là gốc hiđrocacbon hoặc H , R’ là gốc hiđrocacbon)
*Este no đơn chức mạch hở có CTPT:
CnH2nO2(n≥2)
Este là dẫn xuất của axít cacboxylic Một vài dẫn xuất khác(không phải este) :
R-CO-O-CO-R’ R-CO-X R-CO-NR’2
Anhiđrit axit halogenua axit amit
2.Cách gọi tên este
*Tên của este RCOOR’:
Gồm tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO(đuôi “at”)
CH3COOC2H5: etyl axetat HCOOC2H5: etyl fomiat CH2=CH-COOCH3: metyl acrylat
C6H5-CO-O-CH3 : metyl benzoat CH3COOCH2C6H5: benzyl axetat CH3-COOCH=CH2: vinyl axetat
Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều (phản ứng xà phòng hoá )
CH3COOC2H5 + NaOH →t0 CH3COONa + C2H5OH
b>Phản ứng khử
-Este bị khử bởi liti nhôm hiđrua LiAlH4 ,khi đó nhóm R-CO-(axyl) trở thành ancol bậc I :
R-CO-O-R’ LiAlH t4 ,0→R-CH2-OH+R’OH
b>Este của phenol :
Phenol tác dụng anhiđrit axit hoặc clorua axit
C6H5-OH + (CH3CO)2 →CH3COOC6H5 + CH3COOH
2.Ứng dụng
-Có khả năng hoà tan tốt các chất hữu cơ nên một số đước dùng làm dung môi
-Một số polime của este dùng để sản xuất chất dẽo :polivinyl axetat , poli metyl metacrylat
-Được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
IV.Một vài phản ứng đáng nhớ
1.Phản ứng tráng gương của este fomat
HCOOCH3 + Ag2O NH3→CH3HCO3 + 2Ag
2.Thủy phân este có thể tạo anđehit hay xeton
CH3COOCH=CH2 + NaOH →CH3COONa + CH3CHO
CH3-COO-C(CH3)=CH2 + NaOH →CH3COONa + CH3-CO-CH3
3.Thủy phân este tạo 2 muối :
CH3-COO-C6H5 + 2NaOH →CH3COONa + C6H5ONa + H2O
4.Thủy phân este vòng :
O
C=O
+ NaOH
→ HO-CH2-CH2-CH2-COONa
LIPIT.
Trang 2I.Khái niệm,phân loại và trạng thái tự nhiên
1.Khái niệm và phân loại
-Là hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống ,không hoà ta trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
-Phần lớn lipit là các este phức tạp.,bao gồm chất béo (triglixerit),sáp,steroic và phot pholipit,…
-Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo , gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
*Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài ,không phân nhánh có số chẳn nguyên tử C (từ 12 đến 24C)
VD: CH3[CH2]16COOH axit stearic
CH3[CH2]14COOH axit panmitic
cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH axit oleic
CH3[CH2]4CH=CH-CH2-CH=CH-[CH2]7COOH axit linoleic
-CT cấu tạo chất béo:
-Không tan trong nước ,nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
-Khối lượng riêng nhỏ hơn nước
2.Tính chất hoá học
a>Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
(C17H35COO)3C3H5+3H2O→H t+,0 3C17H35COOH+C3H5(OH)3
tristearin axit stearic glixerol
b>Phản ứng xà phòng hoá
(C17H35COO)3C3H5+3NaOH→t0 3C17H35COONa+C3H5(OH)3
tristearin natri stearat glixerol
1.Khái niệm chất giặt rữa
Chất giặt rữa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây phản ứng hoá học với các chất đó
2.Tính chất của chất giặt rữa
a>Một số khái niệm liên quan
*Chất tẩy màu : làm sạch các vết bẩn nhờ những phản ứng hoá học : nước Gia-ven,nước clo,…
*Chất ưa nước : tan tốt trong nước như metanol, etanol, muối axetat kim loại kiềm
*Chất kị nước : hầu như không tan trong nước như hiđrocacbon ,dẫn xuất halogen Chất kị nước thì ưa dầu mỡ ,chất
ưa nước thì kị dầu mỡ
b>Đặc điểm cấu trúc phân muối natri của axit béo
CO
+ Gồm một “đầu” ưa nước ,kị dầu mỡ là nhóm COO-Na+ nối với một “đuôi” kị nước ,ưa dầu mỡ là nhóm
-CxHy (x≥15)
+Cấu trúc gồm một “đầu” ưa nước gắn với một đuôi ưa dầu mỡ là hình mẫu chung cho phân tử giặt rữa
c>Cơ chế hoạt động của chất giặt rữa.
+Đuôi ưa dầu mỡ thâm nhập vào vết dầu bẩn ,còn đầu ưa nước có xu hướng kéo ra phía các phân tử nước
+Kết quả vết dầu bị phân chia thành những hạt rất nhỏ được giữ chặt bởi phân tử muối tách ra khỏi vật rắn bị rữa trôi đi
Trang 31.Sản xuất xà phũng
*Phương phỏp thụng thường : đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ và ỏp suất cao
*Oxi hoỏ parafin của dầu mỏ nhờ oxi khụng khớ ở nhiệt độ cao ,xỳc tỏc muối mangan rồi trung hoà axit
R-CH2-CH2-R’→R-COOH + R’-COOH → R-COONa + R’-COONa
III.CHẤT GIẶT RỮA TỔNG HỢP
1.Sản xuất chất giặt rữa tổng hợp
-Tổng hợp ra nhiều chất dựa theo hỡnh mẫu “phõn tử xà phũng “ ,cú tớnh chất giặt rữa tương tự xà phũng
gọi là chất giặt rữa tổng hợp
CH3[CH2]10CH2-O-SO3-Na+ CH3[CH2]10CH2-C6H4-SO3-Na+
natri lauryl sunfat natriđođexylbenzensunfonat
-điều chế từ sản phẩm dầu mỏ : Oxi hoỏ parafin được axit cacboxylic :
-Ưu điểm dựng được với nước cứng vỡ chỳng ớt bị kết tủa bởi ion Ca2+
-Nhược điểm :cú chứa gốc hiđrocacbon phõn nhỏnh gõy ụ nhiễm cho mụi trường vỡ chỳng rất khú bị cỏc vi sinh vật phõn huỷ
GLUCOZƠ :
I Cấu trúc phân tử
1 Dạng mạch hở
Phân tử glucozơ có CTCT dạng mạch hở thu gọn là : CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CHOH–CH=O
Hoặc viết gọn hơn
II Tính chất hoá học
1 Tính chất của nhóm anđehit
a) Oxi hoá glucozơ bằng phức bạc amoniac
CH2OH[CHOH]4CHO+2[Ag(NH3)2OH→ CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3 +H2O
CH2OH[CHOH]4CHO+ 2Cu(OH)2 + NaOH →CH2OH[CHOH]4COONa+ Cu2O + 3H2O
b)Khử glucozơ bằng hiđro(tạo sobitol)
Trong phân tử glucozơ có chứa nhóm chức anđehit –CH=O.
2 Tính chất của ancol đa chức (poliol)
a) Tác dụng với Cu(OH) 2 ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng cho dd coự maứu xanh lam
2C 6 H 12 O 6 + Cu(OH) 2 →(C 6 H 11 O 6 ) 2 Cu + 2H 2 O
b) Phản ứng tạo este C 6 H 7 O(OCOCH 3 ) 5
Trong phân tử glucozơ chứa 5 nhóm –OH, các nhóm –OH ở vị trí liền kề
3 Tính chất riêng của dạng mạch vòng
Nhóm –OH đính với C 1 (–OH hemiaxetal) có tính chất khác với các nhóm –OH đính với các nguyên tử C khác của vòng :
− Tạo metyl–α –glucozit khi tác dụng với metanol có xúc tác dung dịch HCl.
Trang 4− Khi nhóm –OH ở C 1 chuyển thành nhóm –OCH 3 thì dạng vòng không chuyển sang dạng mạch hở đợc nữa.
-Laứ chaỏt dinh dửụừng cuỷa con ngửụứi
-Duứng laứm thuoỏc taờng lửùc
-Trong coõng nghieọp duứng ủeồ traựng gửụng ntraựng ruoọt phớch ,laứ saỷn phaồm trung gian ủeồ ủieàu cheỏ ancol etylic
V Đồng phân của glucozơ : Fructozơ
− Fructozơ là polihiđroxi xeton.
Saccarozơ hợp bởi α- Glucozơ và β- Fructơzơ
II Tính chất hoá học
Saccarozơ không còn tính khử vì không còn nhóm -CHO và không còn -OH hemixetan tự do nên không còn dạng mạch
hở Vì vậy saccarozơ chỉ còn tính chất của ancol đa chức và đặc biệt có phản ứng thuỷ phân của đisaccarit
1 Phản ứng của ancol đa chức
Phản ứng với Cu(OH)2
- Hiện tợng: kết tủa Cu(OH)2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam
- Giải thích: saccarozơ có nhiều nhóm -OH kề nhau
Nước mớa(12-15% ủửụứng)
↓+voõi sửừa,loùc boỷ taùp chaỏt
Dung dịch đường cú lẫn canxi saccarat
↓+CO 2 , loùc boỷ CaCO 3
Dung dịch đường(cú màu )
↓+SO 2 (taồy maứu)
Dung dịch đường( khụng màu )
↓ Coõ ủaởc ủeồ keỏt tinh, loùc
ẹửụứng kớnh Nửụực rổ ủửụứng
V Đồng phân của saccarozơ: mantozơ
- Phân tử mantozơ do 2 gốc Glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử O, gốc thứ nhất ở C1 gốc thứ 2 ở C4
- Cấutrúc: Nhóm -OH hemiaxetan ở gốc Glucozơ thứ hai còn tự do nên trong dung dịch gốc này có thể mở vòng tạo ranhóm -CHO
1
2
3 4
5 6
4 Daùng β -fructozụ
Trang 5- Tinh bột là chất rắn màu trắng, không tan trong nước nguội.
- Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo ( hồ tinh bột)
- Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc, củ ( khoai, sắn), quả ( táo, chuối)
II CÊu trĩc ph©n tư
Dạng mạch thẳng : AMILOZƠ ; Dạng mạch nhánh : Amilopectin
III TÝnh chÊt ho¸ häc
Lµ mét polisaccarit cã cÊu trĩc vßng xo¾n, tinh bét biĨu hiƯu rÊt yÕu tÝnh chÊt cđa mét poliancol, chØ biĨu hiƯn râ tÝnhchÊt thủ ph©n vµ ph¶n øng mµu víi iot
1 Ph¶n øng thủ ph©n
a) Thủ ph©n nhê xĩc t¸c axit
(C6H10O5)n + nH2O →H=,t0 n C6H12O6
Thùc ra tinh bét bÞ thủ ph©n tõng bíc qua c¸c giai ®o¹n trung gian lµ ®etrin [C6H10O5]n, mantoz¬
b) Thủ ph©n nhê enzim
Tinhbét §extrin Mantozo glucozo
mantaza O H amilaza
β O H amilaza
2 Ph¶n øng mµu víi dung dÞch iot
-Phân tử tinh bột hấp thụ iot tạo thành màu xanh tím ,khi đun nóng iot bị giải phóng ra khỉo tinh bột làm mất màuxanh tím đó
IV Sù chuyĨn hãa tinh bét trong c¬ thĨ
glucozoMantozo
extrin
§bét
Tinh
mantaza O H amilaza
β O H amilaza
enzim [O]
¸nh
(C6H10O5)n + 6nCO2
XENLULOZƠ
I TÝnh chÊt vËt lÝ Tr¹ng th¸i thiªn nhiªn
- Xenlulozo là chất rắn hình sợi, màu trắng , không mùi, không vị, không tan trong nước và trong dung môi hữu cơ thông thường
- Xelulozo là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối Xenlulozo có nhiều trong cây Bông, Đay, Gai, Tre, Nứa,
II CÊu trĩc ph©n tư
Xenluloz¬ lµ mét polime hỵp thµnh tõ c¸c m¾t xÝch β(1,4)glicozit, cã c«ng thøc (C6H10O5)n, m¹ch kÐo dµi kh«ng ph©nnh¸nh
Mçi m¾t xÝch C6H10O5 cã 3 nhãm -OH tù do, nªn cã thĨ viÕt c«ng thøc cđa xenluloz¬ lµ [C6H7O2(OH)3]n
III TÝnh chÊt ho¸ häc
Xenluloz¬ lµ polisaccarit vµ mçi m¾t xÝch cã 3 nhãm -OH tù do nªn xenluloz¬ cã ph¶n øng thủ ph©n vµ ph¶n øng cđaancol ®a chøc
1 Ph¶n øng thủ ph©n
(C6H10O5)n+ nH2O H2SO4,t o→nC6H12O6
2 Ph¶n øng cđa ancol ®a chøc
a) Ph¶n øng với HNO3 đặc ,H2SO4 đặc xt
* [C6H7O2(OH)3]n+3nHNO3 H2SO4,t o→[C6H7O2(ONO2)3]n+ 3nH2O
b)Tác dụng với anhiđric axetic (CH3CO)2O
*[C6H7O2(OH)3]n+2n(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)2(OH)]n+ 2n CH3COOH
*[C6H7O2(OH)3]n+3n(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)3]n+ 3n CH3COOH
Sản phẩm này là chất dẻo dễ kéo thành tơ sợi
IV øng dơng
- Xenlulozo có nhiều ứng dụng quan trọng trong sản xuất và đới sống như : Sản xuất tơ, sợi, giấy viết
Trang 6-Vaọt lieọu xaõy dửùng , laứ nguyeõn lieọu ủeồ SX etanol
AMIN I.Định nghĩa, phân loại, danh pháp và đồng phân
Amin đợc phân loại theo 2 cách:
- Theo loại gốc hiđrocacbon: amin thụm (anilin), amin beựo (C2H5NH2)
- Theo bậc của amin
3 Danh pháp
Cách gọi tên theo danh pháp gốc-chức:
Teõn goỏc hiủrocacbon + amin
Cách gọi tên theo danh pháp thay thế:
MetanaminEtanaminPropan-1-aminPropan-2-aminBenzenaminN-MetylbenzenaminN-Metyletanamin
II Tính chất vật lí
- Metylamin, ủimetylamin, trimetylamin vaứ etylamin laứ nhửừng chaỏt khớ coự muứi khoự chũu, ủoọc , deó tan trong nửụực, caực amin ủoàng ủaỳng cao hụn laứ chaỏt loỷng hoaởc raộn,
- anilin laứ chaỏt loỷng, nhieọt ủoọ soõi laứ 1840C, khoõng maứu , raỏt ủoọc,ớt tan trong nửụực, tan trong rửụùu vaứ benzen
III Cấu tạo và tính chất hoá học
Do có đôi electron cha liên kết ở nguyên tử nitơ mà amin có biểu hiện những tính chất của nhóm amino nh tính bazơ Ngoài ra anilin còn biểu hiện phản ứng thế rất dễ dàng vào nhân thơm do ảnh hởng của nhóm amino
* So sánh tính bazơ
(CH3)2NH> CH3-NH2 >NH3 > C6H5NH2
b) Phản ứng với axit nitrơ
*Ankylamin bậc 1 + HNO2→ Ancol+ N2+H2O
Trang 7IV ứng dụng và điều chế
1 ứng dụng
-Caực ankylamin ủửụùc duứng trong toồng hụùp hửừu cụ
-Caực ủiamin duứng ủeồ toồng hụùp polime
-Anilin laứ nguyeõn lieọu trong coõng nghieọp phaồm nhuoọm
2 Điều chế
a) Ankylamin đợc điều chế từ amoniăc và ankyl halogenua
+ CH3I + CH3I + CH3I
NH3 → CH3NH2 → (CH3)2NH → (CH3)3N
-HI -HI -HI
b) Anilin thờng đợc điều chế bằng cách khử nitro benzen bởi hiđro mới sinh (Fe + HCl)
NH
3 3
Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nớc
III.Cấu tạo phõn tử : Cú nhúm –COOH và nhúm –NH2 ,Phõn tử cú dạng ion lưỡng cực :
(H2N)mR(COOH)n trong dung dịch nếu :
* m=n dung dịch khụng làm đổi màu quỡ tớm
*m>n dung dịch làm quỡ tớm chuyển sang xanh
*m<n dung dịch làm quỡ tớm chuyển sang đỏ
3 Phản ứng este hoá của nhóm -COOH
H N -CH -COOH + C H OH H N -CH -COOC H + H O 2 2 2 5 khí HCl 2 2 2 5 2
4 Phản ứng của nhóm -NH 2 với HNO 2
H N -CH -COOH + HNO HO-CH -COOH +N + H O 2 2 2 2 2 2
Trang 8-Laứ cụ sụỷ ủeồ kieỏn taùo neõn caực protein cuỷa cụ theồ soỏng
-Moọt soỏ ủửụùc duứng trong ủụứi soỏng nhử muoỏi mononatri cuỷa glutamic duứng laứm gia vũ thửực aờn ,axit glutamic laứ thuoỏcboồ trụù thaàn kinh
-Axớt 6-aminohexanoic vaứ axit 7-aminoheptanoic laứ nguyeõn lieọu saỷn xuaỏt tụ nilon -6, tụ nilon-7
PEPTIT-PROTEINA.PHAÂN LOAẽI
I Khái niệm vaứ phaõn loaùi
1 Khaựi nieọm
Peptit là nhửừng hụùp chaỏt chửựa tửứ 2 ủeỏn 50 goỏc α-amino axit lieõn keỏt vụựi nhau baống lieõn keỏt peptit
Liên kết peptit : nhóm –CO –NH–
2.Phaõn loaùi:
ủửụùc chia laứm hai loaùi :
a>Oligopeptit goàm caực peptit coự tửứ 2 ủeỏn 10 goỏc α -amino axit vaứ ủửụùc goùi tửụng ửựng laứ :
ủipeptit, tripeptit,…,ủecapeptit
b>Polipeptit goàm caực peptit coự tửứ 11 ủeỏn 50 goỏc α-amino axit Polipeptit laứ cụ sụỷ taùo neõn protein
II.Caỏu taùo,ủoàng phaõn vaứ danh phaựp
*Khi số phân tử aminoaxit tạo ra peptit tăng lên n lần thì số lợng đồng phân tăng nhanh theo giai thừa của n (n!)
*Tên của các peptit đợc gọi bằng cách ghép tên các gốc axyl, bắt đầu từ aminoaxit đầu còn tên của aminoaxit đuôi C
-ễÛ theồ raộn ,coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy cao vaứ deó tan trong nửụực
2.Tớnh chaỏt hoaự hoùc
a>Phaỷn ửựng maứu biure
Caực tripeptit trụỷ leõn phaỷn ửựng vụựi Cu(OH)2 cho ra phửực maứu tớm
b>Phaỷn ửựng thuyỷ phaõn
H2N-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH-COOH + H2OH t+, 0→H2N-CH-COOH +H2N-CH-COOH+H2NCH-COOH
R1 R2 R3 R1 R2 R3
B.PROTEIN
I.Khaựi nieọm vaứ phaõn loaùi
Protein là những polipeptit cao phân tử có khối lợng từ vài chục ngàn đến vài chục triệu (đvC), là nền tảng về cấu trúc và chứcnăng của mọi sự sống
Protein đợc chia làm 2 loại : protein đơn giản(laứ nhửừng protein ủửụùc taùo thaứnh chổ tửứ caực goỏc α -aminoaxit ) và
protein phức tạp (ủửụùc taùo thaứnh tửứ protein ủụn giaỷn coọng vụựi thaứnh phaàn ‘phi protein’ nhử axit nucleic,
lipit,cacbohiủrat)
II Tính chất của protein
1 Tính chất vật lí của protein
− Dạng tồn tại: protein tồn tại ở 2 dạng chính là dạng sợi và dạng hình cầu
− Tính tan của protein khác nhau: protein hình sợi không tan trong nớc, protein hình cầu tan trong nớc
− Sự đông tụ : khi đun nóng, hoặc cho axit, bazơ, một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ đông tụ lại, tách rakhỏi dung dịch
2 Tính chất hoá học của protein
Trang 9a) Ph¶n øng thủ ph©n
Trong m«i trêng axit hoỈc baz¬, protein bÞ thủ ph©n thµnh c¸c aminoaxit
-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO- + H2O
enzim hay
+Polime thiên nhiên : Có nguồn gốc từ thiên nhiên (như cao su ,xenlulozơ)
+Polime tổng hợp :Do con người tổng hợp nên (polietylen, nhựa phenol-fomanđehit,…)
+Polime nhân tạo hay bán tổng hợp : Do chế hoá một phần polime thiên nhiên (như xenlulozơ trinitrat ,tơ visco,…)
- Theo c¸ch tỉng hỵp:
+Polime trùng hợp
+Polime trùng ngưng
VD:
-(CH2 – CH2 )n– polime trùng hợp
-(HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO)-n polime trùng ngưng
- Theo cÊu trĩc:
+ Mạch không phân nhánh (amilozơ)
+Mạch phân nhánh (amilopectin, glicogen)
+Mạch không gian (nhựa bakelit, cao su lưu hoá )
3 Danh ph¸p
- Tªn cđa c¸c polime xuÊt ph¸t tõ tªn cđa monome hoỈc tªn cđa lo¹i hỵp chÊt céng thªm tiỊn tè poli
Danh pháp = Poli + tên của polime
2 CÊu t¹o ®iỊu hoµ vµ kh«ng ®iỊu hoµ
* CÊu t¹o kiĨu ®iỊu hoµ (theo một trật tự nhất định)
-CH -CH-CH -CH-CH -CH-CH -CH-
| | | |
Cl Cl Cl Cl
2 2
2 2
III TÝnh chÊt
Trang 101 TÝnh chÊt vËt lÝ
- Các polime là những chất rắn, không bay hơi, t0
nc có khoảng khá rộng
- Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường
- Nhiều polime có tính dẻo (PE, PVC…) có tính đàn hồi (cao su…), cách nhiệt, cách điện(PE, PVC… ).Có tính bándẫn (poliaxetilen)
Polime khâu mạch có cấu trúc không gian nên khó nóng chảy ,khó tan và bền hơn so với polime ban đầu
IV §iỊu chÕ polime
caprolactam tơ capron
+Phản ứng trùng hợp thường (chỉ của một loại monome)
+Phản ứng đồng trùng hợp (của một hh monome)
- Tính chất: Giống Hidrô cacbon no
- Ứng dụng: Làm dây bọc điện, áo mưa
2- Poli(vinyl clorua) (PVC)
- Tính chất vật lý: Chất bột màu trắng vô định hình
Trang 11- Điều chế: nCH2 = CH → (-CH2 - CH -)n
Cl Cl
- Ứng dụng: Chế tạo da nhân tạo, làm các đồ dùng bằng nhựa như: ống dẫn nước
3- Poli(metyl metacrylat) (Thủy tinh hữu cơ)
- Tính chất vật lý: Là chất rắn không màu, trong suốt, bền
- Điều chế
COOCH3nCH2 = C - COOCH3→ (-CH2-C-)n
- Ứng dụng: Làm kính palê, viễn vọng
5- Poli( phênol- fomanđêhit) (PPF):
- Tính chất vật lý: Chất rắn
- Điều chế:
OH OH OH
(n+2) + (n+1) CH2=O →axit
t0 CH2 CH2 + (n+1)H2O Phenol fomanđehit
Nhựa Phenol fomanđehit
- Ứng dụng: Điều chế nhựa bakêlit
II Khái niệm vật liệucompozit:
- Khi trộn polime với chất độn thu được vật liệu mới có độ bền, độ chịu nhiệt tăng lên so với polime thành phần,
đó là vật liệu compozit
-Chất độn phân tán vào chất nền nhưng chúng không hoà tan vào nhau
B- TƠ :
I- Khái niệm :
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bềnnhất định
II.Phân loại:
1- Tơ tự nhiên: Tơ tằm, sợi, bông, len
2- Tơ hóa học: Điều chế từ phản ứng hóa học.
a- Tơ nhân tạo (bán tổng hợp): Từ vật liệu có sẵn trong tự nhiên và chế biến bằng phương pháp hóa học.
VD: Xenluôzơ
b- Tơ tổng hợp: Từ các polime tổng hợp
III-Vài loại tơ tổng hợp thường gặp:
Phân tử có chứa nhóm amit - NH - C -
2.Tơ lapsan
-Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp tù axit terephtalic và etylen glicol Rất bền về mặt cơ học ,với nhiệt ,axít,kiềm so với nilon
3.Tơ nitron(hay olon)
-được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrionitrin) nên được gọi là poliacrilonitrin :
n
Trang 12Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi
II Cao su thiên nhiên:
Cao su thiên nhiên lấy từ mủ của cây cao su
III Cao su tổng hợp:
Là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên đựoc điều chế từ các ankađien bằng pp trùng hợp
-Cao su này có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên
*Cao su buna-S và cao su-N
Cao su buna-N có tính chống dầu khá cao
2.Cao su isopren : Tổng hợp từ isopren
-(CH2-C=CH-CH2)-n
CH3
Tính chất gần giống cao su thiên nhiên
Ngoài ra người ta còn SX cac loại cao su :
1.Theo bản chất hoá học:
+Keo dán hữu cơ :hồ tinh bột ,keo epoxi…
+Keo dán vô cơ: Thuỷ tinh lỏng ,matit vôcơ (là hh dẽo thuỷ tinh lỏng với các oxit như ZnO,MnO,Sb2O3 ,…)
2.Theo dạng keo :
+Keo lỏng :Hồ tinh bột , dd cao su trong xăng
Trang 13+Keo nhửùa deừo :matit voõ cụ , matit hửừu cụ
+Keo daựn boọt hay baỷn moỷng : chaỷy ra ụỷ nhieọt ủoọ thớch hụùp vaứ gaộn keỏt hai maỷnh vaọt lieọu laùi khi ủeồ nguoọi
III.Moọt soỏ loaùi keo daựn toồng hụùp thoõng duùng
1.Keo daựn epoxi
-Laứm tửứ polime coự chửựa epoxi O
CH
H2C
ụỷ hai ủaàu.Khi duứng caàn theõm chaỏt ủoựng raộn laứ hụùp phaàn thửự hai(laứ caựctriamin) caực nhoựm amin seừ phaỷn ửựng vụựi caực nhoựm epoxi ủeồ taùo polime maùng lửụựi ,raộn laùi coự ủoọ beàn ,ủoọ keỏt dớnh cao neõn ủửụùc duứng ủeồ daựn caực vaọt lieọu kim loaùi ,goó ,thuyỷ tinh, chaỏt deỷo
2.Keo daựn ure-fomanủehit
-ẹửụùc saỷn xuaỏt tửứ poli(ure-fomanủehit)
nH2N-CO-NH2+nCH2=Ot xt0 , →(-HN-CO-NH-CH2-)n +nH2O
ure poli(ure-fomanủehit)
Khi duứng phaỷi theõm chaỏt ủoựng raộn loaùi axit(Axit oxalicHOOC-COOH) ủeồ taùo polime maùng lửụựi ,raộn laùi ,beàn vụựi daàu mụừ vaứ moọt soỏ dung moõi ẹửụùc duứng ủeồ daựn caực vaọt lieọu baống goó , chaỏt deỷo
IV.Moọt soỏ loaùi keo daựn toồng hụùp thoõng duùng
1.Keo daựn epoxi
-Laứm tửứ polime coự chửựa epoxi O
CH
H 2 C
ụỷ hai ủaàu.Khi duứng caàn theõm chaỏt ủoựng raộn laứ hụùp phaàn thửự hai(laứ caựctriamin) caực nhoựm amin seừ phaỷn ửựng vụựi caực nhoựm epoxi ủeồ taùo polime maùng lửụựi ,raộn laùi coự ủoọ beàn ,ủoọ keỏt dớnh cao neõn ủửụùc duứng ủeồ daựn caực vaọt lieọu kim loaùi ,goó ,thuyỷ tinh, chaỏt deỷo
2.Keo daựn ure-fomanủehit
-ẹửụùc saỷn xuaỏt tửứ poli(ure-fomanủehit)
nH2N-CO-NH2+nCH2=O 0
,
t xt
→(-HN-CO-NH-CH2-)n +nH2O ure poli(ure-fomanủehit)
Khi duứng phaỷi theõm chaỏt ủoựng raộn loaùi axit(Axit oxalicHOOC-COOH) ủeồ taùo polime maùng lửụựi ,raộn laùi ,beàn vụựi daàu mụừ vaứ moọt soỏ dung moõi ẹửụùc duứng ủeồ daựn caực vaọt lieọu baống goó , chaỏt deỷo
IV.Moọt soỏ loaùi keo daựn tửù nhieõn
1.Nhửùa vaự saờm
-Laứ dung dũch ủaởc cuỷa cao su trong dung moõi hửừu cụ (toluen,xilen,…)
2.Keo hoà tinh boọt
-Naỏu tinh boọt saộn hoaởc tinh boọt gaùo taùo thaứnh hoà tinh boọt
KIM LOẠI-HỢP KIM
I vị trí của của kim loại trong bảng tuần hoàn
• Nhóm IA( trừ H) và IIA → ntố s
- Nhóm IIIA (trừ B)
- Một phần nhóm IVA, VA, VIA→ntố p
- Các nhóm B → ntố d và f
• Kim loại bao gồm các ntố s (trừ H), d, f và một phần của ntố p.
II Tính chất vật lí của kim loại
a Khoỏi lửụùng rieõng
Nhửừng kim loaùi khaực nhau coự khoỏi lửụùng rieõng khaực nhau VD Li coự KLR nhoỷ nhaỏt laứ 0,5g/cm3, Osimi(Os) coự KLRlụựn nhaỏt laứ 22,6g/cm3
+Neỏu d<5g/cm3 laứ kim loaùi nheù
+Neỏu d>5g/cm3 laứ kim loaùi naởng
b Nhiệt độ nóng chảy
Kim loaùi khaực nhau coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy khaực nhau
+Kim loaùi coự nhieọt ủoọ noựng chaỷy thaỏp nhaỏt laứ Hg ụỷ -390C
+Kim loaùi noựng chaỷy ụỷ nhieọt ủoọ cao nhử W ụỷ 34100C
c Tính cứng
Kim loaùi khaực nhau coự tớnh cửựng khaực nhau
+Kim loaùi meàm nhử saựp : Na, K ,
+Kim loaùi cửựng khoõng theồ giuừa ủửụùc nhử W,Cr ,
Kim loại có một số TCVL riêng (tỉ khối, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng ) do ảnh hởng của liên kết kim loại, KLNT, kiểumạng tinh thể gây ra
III Tính chất hoá học của kim loại
1 Tác dụng với phi kim
4 Al0 + 3O2 → 2Al2+3O3-2
Trang 142 Fe0 + 3Cl2 → 2Fe+3Cl3-1
• Hầu hết các kim loại khử đợc phi kim thành ion âm.
2 Tác dụng với axit
a Đối với dd axit H 2 SO 4 loãng, HCl
Fe + H2SO4(l) → FeSO4 + H2 ↑
Fe + 2H +→ Fe2+ + H2 ↑
• Nhiều kim loại có thể khử ion H + (H 3 O + ) trong dd axit thành H 2 (kim loại đứng trước H trong dóy điện húa)
b Đối với dd H 2 SO 4 đặc, HNO 3
2Fe+ 6H2SO4 đặc→Fe2(SO4)3 +3SO2+ 6H2O
• Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) khử đợc N+5 và S+ trong các axit này xuống số oxi hoá thấp hơn
3 Tác dụng với dung dịch muối
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa thêm một hay nhiều nguyên tố.
II tính chất của hợp kim
• Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim
• TCHH của hợp kim tơng tự t/c của các chất tham gia tạo thành hợp kim
VD: ngâm hợp kim Zn-Cu trong dd h2SO4 loãng thì chỉ có Zn bị hoà tan, còn lại là Cu
• TCVL, tính chất cơ học của hợp kim khác nhiều so với t/c của đơn chất
DÃY ĐIỆN HểA :
I Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại và ý nghĩa
1 Dãy thế điện cực chuẩn của kim loại
b) Xác định chiều của phản ứng O-K
Nếu thế điện cực chuẩn của Mn+/M < Rn+/R thì chiều phản ứng oxi hoá - khử xảy ra theo quy tắc α (anpha) :
Trang 15-Là sự phỏ hủy kim loại do kim loại phản ứng húa học với chất khớ hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
- Bản chất của sự ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá khử, trong đó các electron của kim loại đ ợc chuyển trực tiếp đếncác chất trong môi trờng
-Ăn mũn húa học khụng phỏt sinh ra dũng điện và nhiệt độ càng cao thỡ tốc độ ăn mũn càng nhanh
- Thí dụ:
3Fe + 4H2O→ Fe3O4 + 4 H2
2Fe + 3 Cl2→ 2 FeCl3
3 Fe + 2 O2→ Fe3O4
2 Aấn mòn điện hoá
a –Khaựi nieọm veà aờn moứn ủieọn hoaự hoùc
Sự ăn mòn điện hoá là sự ăn mòn kim loại do tác dụng của dd chất điện li và taùo neõn doứng e chuyeồn dụứi tửứ cửùc aõmsang cửùc dửụng ( tạo nên dòng điện)
b - Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hoá
-Caực ủieọn cửùc phaỷi khaực nhau veà baỷn chaỏt :
+Caởp hai kim loaùi khaực nhau
+Caởp KL-PK
+Caởp KL-hụùp chaỏt hoaự hoùc(F 3 C)
-Caực ủieọn cửùc phaỷi tieỏp xuực trửùc tieỏp vụựi nhau hoaởc giaựn tieỏp vụựi nhau qua daõy daón
-Caực ủieọn cửùc cuứng tieỏp xuực vụựi chaỏt ủieọn li
c - Cơ chế của ăn mòn điện hoá
-Cực õm là cỏc kim loại cú tớnh khử mạnh hơn (cực õm bị ăn mũn)
-Cực dương là cỏc kim loại (phi kim )cú tớnh khử yếu hơn
-Cỏc e chuyển dời từ cực õm sang cực dương
III- Chống ăn mòn kim loại.
1 - Phơng pháp bảo vệ bề mặt
-Phuỷ leõn beà maởt kim loaùi moọt lụựp sụn ,daàu mụừ ,chaỏt deỷo hoaởc traựng maù moọt lụựp kim loaùi khaực
-Lụựp baỷo veọ phaỷi beàn vụựi moõi trửụứng coự caỏu taùo ủaởc khớt
2 - Phơng pháp điện hoá
* Duứng moọt kim loaùi ‘laứm vaọt hi sinh’ ủeồ baỷo veọ vaọt lieọu kim loaùi
VD: Trờn thõn tàu cú gắn cỏc tấm kẽm làm vật hi sinh để bảo vệ vỏ tàu
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI :
I Nguyên tắc điều chế kim loại.
Thực hiện sự khử :
Mn+ + ne → M
II Phơng pháp điều chế kim loại
1.Phơng pháp thuỷ luyện
Trang 16Dùng hoá chất thích hợp tách hợp chất của kim loại ra khỏi quặng Sau đó dùng chất khử để khử ion kim loại thành kim loại tự do
-PP naứy duứng ủeồ ủieàu cheỏ caực kim loaùi caựo tớnh khửỷ yeỏu nhử Cu,Hg,Ag,Au,
- Dùng trong CN, để điều chế những kim loại hoạt động trung bình.
-Caực kim loaùi keựm hoaùt ủoọng chổ caàn ủoỏt chaựy quaởng trong oxi : HgS + O2
2NaCl ủpnc→2Na + Cl2 CaCl2ủpnc→ Ca + Cl2
-Nhửừng kim loaùi coự tớnh khửỷ TB vaứ kim loaùi coự tớnh khửỷ yeỏu nhử Zn,Cu baống caựch ủieọn phaõn dd muoỏi cuỷa chuựng Phơng trình điện phân:
2 ZnSO4 + H2O ủpdd→ 2 Zn + 2 H2SO4 + O2↑ 2Cu(NO3)2 + 2H2O ủpdd→2Cu + 4HNO3 + O2
CuCl2ủpdd→ Cu + Cl2
Cỏc chỳ ý khi điện phõn dung dịch :
III Định luật Faraday - Công thức:
n
AIt m
96500
= Cỏc chỳ ý khi điện phõn dung dịch :
K+→Al3+ 2H2O+2e →H2+2OH- NO3- , SO42- 2H2O →O2+4H+ + 4e
KIM LOẠI KIỀM(Li,Na,K,Rb,Cs) :
1 Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
-Thuộc nhúm IA
2 Cấu tạo của kim loại kiềm
* Cấu hình electron
- Nguyên tử chỉ có 1 e ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s
* Năng lơng ion hoá thứ nhất có giá trị nhỏ nhất trong các kim loại và giảm dần Li đến Cs
*Cấu tạo đơn chất: Các đơn chất có mang tinh thể lập phơng tâm khối, không bền
* Số oxi hoá: Nguyên tử kim loại kiềm dễ dang tách 1e để trở thành ion dơng có điện tích 1 +
2 Tính chất vật lí
-Nhieọt ủoọ soõi vaứ nhieọt ủoọ noựng chaỷy cuỷa caực kim loaùi kieàm thaỏp hụn nhieàu so vụựi caực kim loaùi khaực (giaỷm daàn tửứ
1800C xuoỏng 290C )
-Khoỏi lửụùng rieõng nhoỷ ,taờng daàn (0,53 – 1,9g/cm3)
-ẹoọ cửựng nhoỷ giaỷm daàn (0,6 -0,2 )
3 Tính chất hoá học
-Kim loaùi kieàm coự tớnh khửỷ raỏt maùnh do :
+Chổ coự 1e ụ phaõn lụựp ns ngoaứi cuứng ,naờng lửụùng ion hoaự I1 thaỏp neõn nguyeõn tửỷ deó maỏt e :
M → M+ + 1e
+Theỏ ủieọn cửùc chuaồn coự giaự trũ raỏt aõm
a Tác dụng với phi kim
MCl Cl
M
O M O
M
2 2
2 4
2
2 2
→ +
→ +
Đặc biệt: Na cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na 2 O 2 , chất này phản ứng với nớc tạo thành NaOH và H 2 O 2 có tính oxi hoá mạnh.
b Tác dụng với axit
Khử dễ dàng ion H + trong dung dịch axit tạo thành khí H 2 Phản ứng mãnh liệt, gây nổ:
↑+
→
Trang 17-• NaOH là một kiềm mạnh, có t/c chung của bazơ tan:
-T/d với oxit axit, axit tạo muối trung hoà hoặc muối axit: OH- + H+→ H2O
PTĐP: 2NaCl+2H2O dpdd−comang −ngan →2NaOH +H2 +Cl2
2 Natri hiđrocacbonat và natri cacbonat
- T/d với nhiều axit:
NaHCO3 + HCl→NaCl + CO2 + H2O HCO3-+H+→H2O+CO2
HCO3- nhận proton, nó có t/c của bazơ
- T/d với dd bazơ:
NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3-+ OH-→ CO32-+H2O
HCO3- nhờng proton, nó có t/c của axit
CO32- nhận proton, nó có t/c của bazơ
- Thuỷ phân cho môi trờng kiềm:
CO32-+ HOH ⇔ HCO3 - + OH- (tính bazơ của dd Na2CO3 manh hơn NaHCO3)
-nguyên tử dễ dàng tách 2e để trở thành ion dơng có điện tích dơng 2+ ;
- Tính chất đặc trng của kim loại kiềm thổ là tính khử mạnh (nhng yếu hơn kim loại kiềm)
2 Tính chất vật lí
- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tơng đối thấp (trừ be ri)
- Khối lợng riêng tơng đối nhỏ
- Độ cứng nhỏ
Trang 18- Thế điện cực chuẩn E0(M2+/ M) có giá trị thấp
3 Tính chất hoá học
- Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh, do:
+ Chỉ có 2e ở phân lớp ns ngoài cùng, nguyên tử dễ mấ 2e để trở thành ion mang điện tích 2+.
M M 2+ + 2e + Thế điện cực chuẩn có giá trị nhỏ.
- Thể hiện tính khử trong phản ứng với kim loại axit và nớc…
+ Khử đợc các phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
2
2 2
0
2 2
0
2
2 2
+ +
→ +
→ +
MCl Cl
M
O M O
M
+ Khử dễ dàng ion H + trong dung dịch axit tạo thành khí H 2
↑ +
→
2
2 2
0
M
Ngoài ra, M cò tác dụng đợc với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động, H 2 SO 4 đặc, HNO 3
+ Khử đợc nớc dễ dàng, tạo thành khí H 2 nh ở mức độ khác nhau:
M + 2H 2 O M(OH) 2 + H 2 (M là Ca, Ba, Sr)
Be không phản ứng với nớc ,Mg phaỷn ửựng chaọm
4.điều chế.
- Nguyên tắc: Do có tính khử mạnh nên phơng pháp duy nhất điều chế kim loại kiềm thổ là phơng pháp điện phân muối nóng chảy.
M 2+ + 2e đpnc M
Thí dụ: Điện phân MgCl2 nóng chảy CaCl2 ủpnc→Ca + Cl2
5.Hợp chất của kim loại kiềm thổ :
a Canxi hiđroxit Ca(OH)2
Ca(OH)2 (vôi tôi) tan ít trong nớc, trong dd Ca(OH)2 phân li hoàn toàn thành ion
Ca(OH)2 (nớc vôi trong) là một bazơ mạnh, có đầy đủ tính chất của bazơ tan
− CaCO3 rất ít tan trong nớc
− Dễ bị nhiệt phân huỷ tạo thành CO2, CaO
− Tác dụng với dd axit vô cơ và hữu cơ :
CaCO3 + 2H+→ Ca2+ + CO2 + H2OCaCO3 tan đợc trong nớc có hoà tan CO2 tạothành Ca(HCO3)2 Khi đun nóng Ca(HCO3)2 tạo thành CaCO3 , CO2 và H2O
ứng dụng
-ẹửụùc duứng trong nhieàu ngaứnh CN (thuyỷ tinh, ximaờng,gang,theựp ,soủa ,voõi,cao su)
c Canxi sunfat CaSO4
Tính chất
-Laứchaỏt raộn maứu traộng tan ớt trong nửụực
-CaSO 4 2H 2 O : thaùch cao soỏng ,beàn ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng
-CaSO 4 H 2 O hoaởc CaSO 4 0,5H 2 O : Thaùch cao nung
-Thaùch cao nung duứng ủeồ ủuực tửụùng, ủuực caực maóu chi tieỏt tinh vi , laứm phaỏn vieỏt baỷng , boự boọt ,
-Thaùch cao soỏng duứng ủeồ SX xi maờng
5 Nớc cứng
a.Nửụực cửựng
Trang 19Nớc cứng là nớc có chứa nhiều cation Ca 2+ , Mg 2+
b phân loại nớc cứng
- Nớc có tính cứng tạm thời có chứa anion HCO
-3
- Nớc có tính cứng vĩnh cửu có chứa anion Cl- ,SO2-4
-Nửụực cửựng toaứn phaàn laứ nửụực cửựng coự caỷ tớnh taùm thụứi vaứ vúnh cửỷu
c Tác hại của nớc cứng
-Nếu giặt quần áo bằng nớc cứng thì không sạch
- Nớc cứng gây nhiều tác hại cho đời sống Thí dụ dùng nớc cứng để tắm giặt sẽ không sạch, làm quần áo chóng hỏng
- Nớc cứng gây tác hại cho các ngành sản xuất Thí dụ: tạo cặn, lãng phí nhiên liệu, tắc đờng ống nớc nóng…
d các biện pháp làm mềm nớc cứng
*Phơng pháp kết tủa
a) Làm mềm nớc có tính cứng tạm thời
Ca(HCO3)2 →t o CaCO3↓ + H2O + CO2↑
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 →2CaCO3↓+2 H2O
Để làm mềm nớc có tính cứng tạm thời cần đun sôi nớc hoặc ding nớc vôi trong hoặc dung dịch Na2CO3 (vừa đủ)cho vào nớc cứng trớc khi ding sẽ thu đợc nớc mềm
b) Làm mềm nớc có tính cứng vĩnh cửu
Ca2+ + CO32- →CaCO3↓
3 Ca2+ + 2 PO43- → Ca3 (PO4)2↓
Để làm mềm nớc có tính cứng vĩnh cửu có thể ding dung dịch Na2CO3 hoặc Na3PO4
* Phơng pháp trao đổi ion
-Dửùa treõn khaỷ naờng trao ủoồi ion cuỷa caực haùt zeolic (caực alumino silicat keỏt tinh ,trong tinh theồ coự nhửừng loó troỏngnhoỷ ) hoaởc nhửùa trao ủoồi ion Cho nửụực cửựng ủi qua chaỏt trao ủoồi thỡ moọt soỏ ion Na+ cuỷa Zeolit rụứi khoỷi maùng tinhtheồ ủi vaứo trong nửụực nhửụứng choó cho caực ion Ca2+ vaứ Mg2+ bũ giửừ laùi
NHễM
I Vị trí và cấu tạo
1 Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn
Al ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA của BTH
2 Cấu tạo của nhôm
- Cấu hình electron ntử: 1s22s22p63s2 3p 1
- Đơn chất Al đợc cấu tậo mạng tinh thể lập phơng tâm diện, bền vững
- Năng lợng ion hoá I1, I2, I3 có giá trị gần nhau nên có khả năng nhờng 3 electron
- Số oxi hoá của Al trong các h/chất là +3
I Tính chất vật lí
-KL maứu traộng baùc,meàm ,deó keựo sụùi vaứ daựt moỷng
-d=2,7g/cm3 , noựng chaỷy ụỷ nhieọt ủoọ 6600C
-Daón ủieọn vaứ daón nhieọt toỏt Daón nhieọt keựm hụn ủoàng ,daón ủieọn cuỷa nhoõm hụn saột 3 laàn
II Tính chất hoá học
E0Al23+/Al =-1.66V, nhỏ NL ion hoá của Al thấp ⇒Al có tính khử mạnh, Al →Al3+ +3e
1 Tác dụng với phi kim
Al t/d trực tiếp, mạnh với nhiều phi kim: O2, Cl2,Br2, S : 2Al +3Cl2→ 2AlCl3
(tự bốc cháy)
4Al + 3O2→ 2Al2O3 (cháy sáng)
2 Tác dụng với axit
•Al khử dễ dàng các ion H+ của dd HCl, H2SO4 loãng, giảI phóng ra H2
• 2Al +6H2O→ 2Al(OH)3↓keo trắng + 3H2↑
phản ứng mau chóng dừng lại do tạo kết tủa ngăn không cho Al tiếp xúc với nớc
• Vật bằng Al không t/d với nuớc vì trên bề mặt của vật có một lớp Al2O3 rất mỏng, mịn, bền chắc ngăn nửụực và KKthấm qua
4 Tác dụng với oxit kim loại (Phản ứng nhiệt nhôm)
2Al + Fe2O3 →0
t 2Fe +Al2O3 Toả nhiệt
5 Tác dụng với bazơ
• Al t/d với dd bazơ mạnh ⇒ không dùng đồ dùng bằng Al để đựng dd bazơ
2Al +2NaOH+6H2O→ 2Na[Al(OH)4] +3H2 hoặc 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Trang 202 Sản xuất
-Al là kim loại mạnh nên dùng PP ĐPNC
- Nguyên liệu là Al2o3 có trong quặng boxit
a Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên.
- Al 2 O 3 là chất rắn, mầu trắng, không tan trong nớc,nóng chảy ở nhiệt độ cao 2050 0 C.
- Trong tự nhiên có 2 dạng: Dạng ngậm nớc Al 2 O 3 2H 2 O có trong quặng boxit; Dạng khan nh emeri, corinddon (ngọc thạch coự maứu do laón moọt soỏ taùp chaỏt oxit kim loaùi) hoặc chứa trong các loại đá quý rubi, sa phia.
b Tính chất hoá học
- Tính bền vững: Do Al 3+ có điện tích lớn, bán kính ion nhỏ nên tạo liên kết với oxi trong Al 2 O 3 rất bền vững.
Al 2 O 3 khó bị khử thành kim loại Al.
- Al 2 O 3 là oxit lỡng tính Al 2 O 3 vừa tác dụng với dung dịch bazơ, vừa tác dụng với dung dịch axit.
-Boọt Al 2 O 3 coự ủoọ cửựng cao duứng laứm vaọt lieọu maứi
-Quaởng boxit (Al 2 O 3 H 2 O) duứng ủeồ SX nhoõm
II Nhôm hiđroxit Al(OH)3
- Nhôm hiđroxit không bền dễ bị nhiệt phân huỷ tạo thành nhóm oxit.
- Nhôm hiđroxit có tính lỡng tính Khi tác dụng với axit mạnh, nó thể hiện tính bazơ, khi tác dụng bazơ mạnh nó thể hiện tính axit.
a Tính không bền với nhiệt
2 Al(OH)3 →t0
Al2O3 + 3H2O
b Tính lỡng tính
Al (OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O Al(OH )3 + 3H+ → Al3+ +3H2O
Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4] Hay Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Al(OH)3+ OH-→ [Al(OH)4]- Hay Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O
III Nhôm Sunfat
Phèn chua:
K2SO4.Al2SO4.24 H2O vieỏt goùn laứ KAl(SO4)212H2O
Neỏu thay K+ baống Li+,Na+ hay NH4+ ta ủửụùc muoỏi keựp khaực coự teõn chung laứ pheứn nhoõm
+Pheứn chua ủửụùc duứng trong ngaứnh thuoọc da ,chaỏt caàm maứu trong CN nhuoọm vaỷi , chaỏt laứm trong nửụực ủuùc ,…
IV Caựch nhaọn bieỏt ion Al3+ trong dung dũch
Baống dd NaOH : coự keỏt tuỷa xuaỏt hieọn roài tan trong NaOH dử
2 Cấu tạo của sắt:
- Fe là nguyờn tố d, cú thể nhường 2 e hoặc 3 e ở phõn lớp 4s và phõn lớp 3d để tạo ra ion Fe2+,Fe3+
- Mạng tinh thể: phụ thuộc vào nhiệt độ (laọp phửụng taõm khoỏi hoaởc laọp phửụng taõm dieọn)
- Trong hợp chất, sắt cú số oxi hoỏ là +2, +3 Vd: FeO, Fe2O3
II Tớnh chất vật lớ:
- Sắt là kim loại màu trắng hơi xỏm, dẻo, dai, dễ rốn, nhiệt độ núng chảy khỏ cao( 1540oC)
- dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, cú tớnh nhiễm từ
Trang 21to
- Với oxi, phản ứng khi đun nĩng
3Fe + 2O2 Fe3O4 ( FeO.Fe2O3)
- với S, Cl: pư cần đung nĩng
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 2Fe + 3 Br2 2 FeBr3
Sắt khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2 tự do
b) Với các axit HNO3, H2SO4 đặc:
- Với HNO3 đặc, nguội;H2SO4 đặc, nguội: Fe khơng phản ứng
IV Trạng thái tự nhiên
-Chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất Hợp chất chủ yếu của sắt là các oxit và pirit sắt
+Quặng hematit đỏ chứa Fe2O3 khan
+Quặng hematit nâu chứa Fe2O3.nH2O
+Quặng manhetit chứa Fe3O4 là quặng giàu sắt (hiếm có trong tự nhiên )
+Quặng xiđerit chứa FeCO3
HỢP CHẤT CỦA SẮT :
I Hợp chất sắt (II):
Vd: FeO, Fe(OH)2, FeCl2
1 Tính chất hố học chung của hợp chất sắt (II):
a) Hợp chất sắt (II) có tính khử
- Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hố sẽ bị oxi hố thành hợp chất sắt (III) Trong pư hố học ion Fe2+ cĩkhả năng nhường 1 electron
Fe2+ Fe3+ + 1e
Tính chất hố học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử
Ví dụ 1: ở nhiêt độ thường, trong khơng khí ( cĩ O2, H2O) Fe(OH)2 bị oxi hố thành Fe(OH)3
Pư: 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4 Fe (OH)3
khử oxh
Ví dụ 2: Sục khí clo vào dung dịch muối FeCl2
Pư: 2 FeCl2 + Cl2 2 FeCl3
3Fe(NO3)2 + 4HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Ví dụ 3: Cho FeO vào dung dịch HNO3 lỗng:
3FeO + 10 HNO3 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Ví dụ 4: cho từ từ dung dịch FeSO4 vào dung dịch hỗn hợp ( KMnO4 + H2SO4)
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
b)Oxit và hidroxit sắt(II) cĩ tính bazơ:
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Fe(OH)2 + H2SO4 lỗng → FeSO4 + 2H2O
2 Điều chế một số hợp chất sắt (II):
a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (II) với dung dịch bazơ
Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2 NaCl
Trang 22c) Muối sắt (II):
cho Fe hoặc FeO, Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl, H2SO4 lỗng
3.Ứng dụng của hợp chất sắt(II)
Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ, pha chế sơn ,mực và dùng trong kĩ nghệ nhuộm vải
II Hợp chất sắt (III):
1 Tính chất hố học của hợp chất sắt (III):
a) Hợp chất sắt (III) cĩ tính oxi hố:
khi tác dụng với chất khử, hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do
Trong pư hố học : Fe3+ + 1e Fe2+
Fe3+ + 3e Fe
tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hố
Ví dụ 1: Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 ở nhiệt độ cao:
Fe2O3 + 2Al Al2O3 + 2 Fe
Ví dụ 2: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch muối sắt (III) clorua
2 FeCl3 + Fe 3 FeCl2
Ví dụ 3: cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3
Cu + 2 FeCl3 CuCl2 + 2 FeCl2
- Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 cĩ hiện tượng vẫn đục:
2 FeCl3 + H2S 2 FeCl2 + 2 HCl + S
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2
2 Điều chế một số hợp chất sắt (III):
a Fe(OH)3: Chất rắn, màu nâu đỏ
- Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm
Ví dụ :Fe(NO3)3 +3NaOH Fe(OH)3+3 NaNO3
-FeCl3 dùng làm chất xúc tác trong phản ứng hữu cơ
-Fe2O3 được dùng pha chế sơn chống gỉ
HỢP KIM CỦA SẮT : I.Gang
Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% - 5%.
1.Phân loại tính chấtvà ứng dụng của gang
Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám.
Gang trắng(chứa rất ít C và silic nhiều Fe 3 C) cứng, giòn, được dùng để luyện thép Gang xám(chứa nhiều C và silic)
ít cứng và ít giòn hơn, được dùng để đúc các vật dụng.
2.Sản xuất gang
Nguyên liệu để luyện gang là quặng sắt, than cốc và chất chảy CaCO 3
Nguyên tắc luyện gang là dùng chất khử CO để khử các oxit sắt thành sắt
Các phản ứng khử sắt xảy ra trong lò cao
1.Phân loại và tính chất ứng dụng của thép
Có 2 loại thép : dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép
Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon, silic, mangan và rất ít S,P
Trang 23- Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si, Mn, Ni, W, Vd …
Thép có nhiều ứng dụng trong cuộc sống và trong kĩ thuật
2.Sản xuất thép
*Nguyên tắc để sản xuất thép là oxihoá để giảm tỉ lệ cacbon, silic, lưu hùnh, phôtpho có trong gang
*Nguyên liệu để sản xuất thép là:
- Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
- Chất chảy là CaO
- Chất oxihoá là oxi nguyên chất hoặc không khí giàu oxi
- Nguyên liệu là dầu mazút, khí đốt hoặc dùng năng lượng điện
* Các phản ứng xảy ra trong quá trình luyện gang thành thép
CaO + SiO2 → CaSiO3
Có 3 phương pháp luyện thép là:
- phương pháp lò thổi oxi(phương pháp Bet-xơ-me), thời gian luyện thép ngắn, chủ yếu dùng để luyện thépthường
- Phương pháp lò bằng(phương pháp Mac-tanh): thường dùng để luyện thép có chất lượng cao
- Phương pháp hồ quang điện: dùng để luyện thép đặc biệt, thành phần có những km loại khó chảy như W,
Mo, crôm,
CROM : I.Vị trí và cấu tạo:
1 Vị trí của crơm trong BTH:
Crơm là kim loại chuyển tiếp
- CrO cĩ tính khử, trong khơng khí bị oxi hố thành Cr2O3
- Là chất rắn màu vàng
đ/c: CrCl2 + 2 NaOH Cr(OH)2 + 2NaCl
Cr(OH) là một bazơ:
Trang 24II hợp chất crơm (III):
Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm đặc
Vd: Cr2O3 + 6HCl 2CrCl3 + 3H2O
Cr2O3 + 2NaOHđặc →2NaCrO2 + H2O hay Cr2O3 + 2NaOHđặc + 3H2O 2Na[Cr(OH)4]
2 Crơm (III) hidroxit: Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh nhạt
Điêù chế:CrCl3 +3 NaOH Cr(OH)3 + 3NaCl
- Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính:
Cr(OH)3 + NaOH→NaCrO2 + 2H2O hay Cr(OH)3 + NaOH Na[Cr(OH)4] hay NaCrO2.2H2O
muối quan trọng là phèn crơm-kali: KCr(SO4)2.12H2O hay K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O cĩ màu xanh tím, dùng trong thuộc
da, chất cầm màu trong nhộm vải
III.Hợp chất Crơm (VI):
- Là chất rắn màu đỏ thẫm
- CrO3 là chất oxi hố rất mạnh một số hợp chất vơ cơ và hữu cơ bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Vd: 2CrO3 + 2 NH3 Cr2O3 +N2 +3 H2O
- CrO3 là một oxit axit, tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp 2 axit
CrO3 + H2O H2CrO4 : axit crơmic
2 CrO3 + H2O H2Cr2O7 : axit đi crơmic
- 2 axit trên chỉ tồn tại trong dung dịch, nếu tách ra khỏi dung dịch chúng bị phân huỷ tạo thành CrO3
2 Muối crơmat và đicromat:
- Là những hợp chất bền nhiều hơn so với các axit crommic và đicromic
- Muối crơmat: Na2CrO4, là những hợp chất cĩ màu vàng của ion CrO42-
- Muối đicrơmat: K2Cr2O7 là muối cĩ màu da cam của ion Cr2O72-
- Giữa ion CrO42- và ion Cr2O72- cĩ sự chuyển hố lẫn nhau theo cân bằng
- Là nguyên tố d, cĩ electron hố trị nằm ở 4s và 3d
- Trong hợp chất: Cu cĩ mức oxi hố phổ biến là: +1 và +2
tạo ra được 2 ion: Cu+ (Ar) 3d10; Cu2+ (Ar) 3d9
- Bán kính nguyên tử = 0,128(nm), cĩ cấu tạo mạng tinh thể LPTD là tinh thể đặc chắc liên kết trong đơnchất đồng vững chắc hơn
Trang 25III. Tính chất hoá học:
Eo Cu2+/Cu = + 0,34 V > EoH+/H2
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu
1 Tác dụng với phi kim:
- Cu phản ứng với oxi khi đun nóng tạo CuO bảo vệ nên Cu không bị oxi hoá tiếp tục
- Cu không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
- Khi có mặt oxi, Cu tác dụng với dung dịch HCl, nơi tiếp xúc giữa dung dịch axit với không khí
3 Tác dụng với dung dịch muối:
- Khử được ion kim loại đứng sau nó trong dung dịch muối
- Trong tự nhiên : phần lớn tồn tại ở dạng hợp chất
- Các loại quặng : pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit : Cu2S
- Sản xuất đồng từ CuFeS2 : chia làm 2 giai đoạn:
• Làm giàu qặng bằng phương pháp tuyển nổi
• Chuyển hoá quặng đồng thành đồng , gồm 3 bước:
- Điều chế: từ dung dịch muối Cu2+ và dung dịch bazơ
Vd: CuSO4 + 2 NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
- Cu(OH)2 dễ tan trong dung dịch NH3 tạo dung dịch màu xanh thẩm gọi là nước Svayde.Vd: Cho từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch CuSO4
CÁC KIM LOẠI KHÁC : I.NIKEN:
1.Vị trí trong BHTTH:
+28Ni: [Ar] 3d84s2
+Ni thuộc ô 28, chu kì 4, nhóm VIIIB
Trang 26+Số oxi hoá phổ biến là +2 (ngoài ra còn có +3)
2Ni
O 2H 2NO
) Ni(NO 4HNO
2 3
t 3(đ(
→
+
Ni + Cl2
0
t
→ NiCl2
+ Ở nhiệt độ thường, Ni bền trong không khí và một số dung dịch axit do có lớp màng bảo vệ bên ngoài=> phủ lên một
số kim loại để chống hiện tượng ăn mòn điện hoá
3.Ứng dụng:Dùng để chế tạo hợp kim có tác dụng làm tăng độ bền ,chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cao
II.KẼM:
1.Vị trí trong BHTTH:
+30Zn: [Ar] 3d104s2
+Zn thuộc ô 30, chu kì 4, nhóm VIIIB
+Số oxi hoá phổ biến là +2
+Pb thuộc ô 82, chu kì 6, nhóm IVA
+Số oxi hoá phổ biến là +2 và +4
1.Tính chất:
a.Lí tính: Có màu trắng hơi xanh ,mềm ,là kim loại nặng
b.Hoá tính:
+ Pb là kim loại có tính khử yếu
+Pb không tan trong dung dịch HCl, H2SO4 loãng do tạo lớp muối không tan bảo vệ bên ngoài
+Pb tan nhanh trong dung dịch H2SO4 đặc tạo muối Pb(HSO4)2 Tan nhanh trong HNO3 loãng, nhưng tan chậm trong dung dịch HNO3 đặc
+Pb tan được trong dung dịch kiềm đặc (NaOH, KOH,…)
+ Ở nhiệt độ thường, Pb bền trong không khí và trong nước do có một lớp oxit bảo vệ Khi đun nóng tiếp thì tạo PbO Khi có không khí, nước thì chì bị ăn mòn tạo Pb(OH)2
2.Ứng dụng: Chế tạo các điện cực trong ăcquy chì ,chế tạo các hợp kim không mài mòn các trục quay, hợp kim của
thiếc với chì dùng làm thiết hàn , ngăn cản tia phóng xạ
V.THIẾC:
1.Vị trí trong BHTTH:
+50Sn: [Kr] 4d105s25p2
+Sn thuộc ô 50, chu kì 5, nhóm IVA
+Số oxi hoá phổ biến là +2 và +4
1.Tính chất:
a.Lí tính: Là kim loại màu trắng bạc,dẻo ,dễ cán mỏng
b.Hoá tính:
+ So với Ni, Zn thì Sn có tính khử yếu hơn
+Trong không khí ở nhiệt độ thường, Sn không bị oxi hoá; ở nhiệt độ cao Sn bị oxi hoá
→
+ 2HCl SnCl2 H2
Sn
Trang 27+Với HNO3 loãng, Sn tác dụng tạo muối Sn nhưng không giải phóng H2.
+Với HNO3 đặc, H2SO4 đặc thì tạo hợp chất Sn(IV)
+Thiếc tan được trong dung dịch kiềm đặc
+Ở điều kiện thường, Sn được bảo vệ bằng lớp oxit=> Sn tương đối bền, bị ăn mòn chậm
2.Ứng dụng: Tráng lên bề mặt các vật bằng sắt thép ,chế tạo các hợp kim có tính chịu ma sát hoặc hợp kim có nhiệt
Nhận biết cation Ba2+ bằng dung dịch thuốc thử H2SO4 loãng tạo kết tủa màu trắng
Ba2+ + SO24− → BaSO4↓ Màu trắng (Không tan trong axit dư)
4 Nhận biết cation Al3+bằng thuốc thử là dung dịch kiềm NaOH hoặc KOH:
Al3+ + 3OH-→ Al(OH)3↓ Al(OH)3 + OH-→ AlO2- + 2H2O
5 Nhận biết các cation Fe2+, Fe3+, Cu2+
• Bằng dung dịch kiềm OH- Fe3+ + 3OH-→ Fe(OH)3↓ Màu nâu đỏ
• Dùng thuốc thử SCN- Fe3+ + nSCN-→ [Fe(SCN)n(3 – n)] Màu đỏ máu n = 1 ÷ 4
• Bằng dung dịch kiềm OH- Fe2+ +2OH-→ Fe(OH)2 ↓ trắng xanh
4Fe(OH)2+O2+2H2O→ Fe(OH)3↓ màu nâu đỏ
• Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 MnO4-+5Fe2++8H+→Mn2++5Fe3++ 4H2O
Cu2++2NH3+2H2O→Cu(OH)2↓+2NH4+ Cu(OH)2+4NH3→[Cu(NH3)4]2+ + 2OH-
màu xanh lam
6.Nhận biết NO3 -:
+ Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch dùng Cu và dung dịch axit mạnh (HCl, H2SO4,…) Hiện tượng quan sát được
là dung dịch chuyển sang màu xanh của dung dịch Cu2+ và có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra
+Các ion Br-, I- cũng tạo kết tủa với Ag+ Nhưng kết tủa của chúng tạo ra không tan trong dung dịch NH3 dư trong khi
đó kết tủa AgCl tan được trong dung dịch NH3 dư Vì AgCl có độ tan lớn hơn nhiều so với AgBr, AgI
Trang 281.Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C3H6O2; C4H8O2; C5H10O2
2.Viết phương trình phản ứng theo công thức tổng quát tạo este từ:
a.Axít no, đơn chức và ancol no đơn chức b.Axít đơn và ancol đơn
c.Axít không no, đơn (có 1 nối đôi) và ancol no, đơn d.Axít thơm đơn và ancol no, đơn
3.Viết phương trình xà phòng hóa bởi dung dịch NaOH của:
4.Viết phương trình phản ứng điều chế:
a.Etyl axetat từ etan b.Etyl fomat từ nhôm cacbua c.Etyl acrylat từ propan d.Vinyl axetat từ mêtan
5.Một este (A) tạo bởi ankanoic và ankanol
a.Viết CTPT tổng quát và CTCT tổng quát của A b.Xác định CTPT A biết A có chứa 9,09%H
c.Xác định CTCT đúng và tên gọi A biết 0,1 mol A tác dụng dung dịch NaOH (đủ) tạo ra 8,2g muối natri
6.Đốt cháy hoàn toàn 1,48g este (A) tạo bởi axít hữu cơ no, đơn và ancl no, đơn thu được 336 ml CO2 (ở 54,6oC và 4,8atm) Tìm CTPT, CTCT, tên A
7.A là este tạo bởi axít no, đơn và anclo no, đơn
a.Tìm CTPT A biết d A/O2 = 2,3125
b.Đun 3,7g A với dung dịch NaOH dư thu được 4,1g muối Tìm CTCT + tên A
8.Một hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl fomat Muốn thủy phân 5,6g hỗn hợp trên cần 25,96ml dung dịch NaOH 10%
(D=1,08g/ml) Xác định thành phần của hỗn hợp
9.Phân tích 0,5g một este A thu được 0,89g CO2 và 0,36g H2O
a.Tìm CTĐGN của A b.Tìm CTPT của A biết d A/kk = 2,55
c.Cho A tác dụng với NaOH cho một muối có khối lượng bằng 34/37 khối lượng A Xác định CTCT, tên A
10.Chất hữu cơ A (C, H, O) có d A/N2 = 3,1428 Đốt cháy hoàn toàn 8,8g A thu được 8,96 l CO2 (đkc) và 7,2g H2O.a.Tìm CTPT A
b.Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3g muối Tìm CTCT A
c.Lấy 15,84g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Tính khốilượng chất rắn này
11.Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este đơn chức (B) thu được 13,2g CO2 và 0,3 mol nước Tìm CTPT, CTCT, tên B
12.Thủy phân hoàn toàn 3g một este đơn chức (B) cần đúng 100ml dd NaOH 0,5M Tìm CTPT, CTCT, tên B
13.Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este đơn (A) bởi dung dịch NaOH Đem lượng muối hữu cơ sinh ra đun nóng với vôi
tôi xút thu được 0,8g khí hữu cơ có V=1,12 lít (đkc) Tìm CTCT, tên A
14.Xà phòng hoá hoàn toàn 1 este đơn A bằng dung dịch NaOH thu được muối B có KLPT bằng 24/29 KLPT A Biết d
A/CH4 = 7,25 Tìm CTPT, CTCT, tên A
15 Cho 3,52g este no, đơn (X) tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được A và B Đốt cháy hoàn toàn
0,6g B thu được 1,32g CO2 và 0,72g H2O và d B/H2 = 30 Tìm CTCT este X, A, B biết rằng B tác dụng CuO, totạoandehit (giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
16.Có 2 este no, đơn đồng phân của nhau Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp trên cần 12g NaOH nguyên chất, muối sinh ra
sau khi xà phòng hoá sấy khô cân nặng 21,8g
a.Tìm CTPT, CTCT của 2 este
b.Tính khối lượng mỗi este
17Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau :
Trang 29ở dạng mạch hở glucozơ và fructozơ đều có nhóm C=O, nhưng trong phân tử glucozơ nhóm C=O ở nguyên tử C
số , còn trong phân tử fructozơ nhóm C=O ở nguyên tử C số Trong môi trường bazơ, fructozơ có thể chuyển hoáthành
18 Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Phân biệt 4 dung dịch trên bằng phương pháp hóa học ? 19.Cacbohiđrat là gì ? Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng ? Nêu định nghĩa từng loại và lấy thí dụ minh hoạ.
20 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ ?
21 Trình bày cách nhận biết các hợp chất trong dung dịch của mỗi dãy sau đây bằng phương pháp hoá học :
a) Glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic ; b) Fructozơ, glixerol, etanol ;
c) Glucozơ, fomanđehit, etanol, axit axetic
22 Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc
nitrat trong amoniac Tính khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng bạc nitrat cần dùng.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
23 Những câu phát biểu sau đây, câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S) ?
a) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
c) Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
d) Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
24 a) So sánh tính chất vật lí của glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
b) Tìm mối liên quan về cấu tạo của glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
25.Hãy nêu những tính chất hoá học giống nhau của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Viết phương trình hoá học (nếu
có)
26 Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau :
a) Thuỷ phân saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
b) Thuỷ phân tinh bột (có xúc tác axit), sau đó cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (lấy dư).c) Đun nóng xenlulozơ với hỗn hợp HNO3/H2SO4
27 Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải dùng 100 gam saccarozơ Hãy viết các phương trình hoá học của phản
ứng xảy ra, tính khối lượng AgNO3 cần dùng và khối lượng Ag tạo ra Giả thiết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn
6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
9: Este etyl axetat có công thức là
A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO
10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
11: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
14: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
15: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B.CH3COONa và CH3CHO C.CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và
CHOH