1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI CAO ĐẲNG- ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2011_ĐỀ 4+5 doc

19 549 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 276,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ, tần số và pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Câu 8.. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông g

Trang 1

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI CAO ĐẲNG-

ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2011

ĐỀ ÔN SỐ 4

Câu 1 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi cân bằng lò xo giãn một

đoạn 5cm Kéo vật xuống dưới một đoạn nhỏ và thả vật thì vật đi được quãng đường 21cm trong 5/6 chu kì đầu Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng xuống, lấy g=10m/s2 Viết phương trình dao động của vật

A.x 6,3cos10 t cm( )B.6sin(10   t / 2) (cm) C

 

6cos 10 / 2 ( )

x   t cm D.x 6,3cos 10   t  / 2 (  cm)

Câu 2 Hai con lắc đơn cùng khối lượng dao động tại cùng một nơi trên

Trái Đất Chu kỳ dao động của hai con lắc lần lượt là 1,5 s và 2,0 s Biết cơ năng dao động của hai con lắc bằng nhau Tỉ số các biên độ góc của hai con lắc trên là

Câu 3 Một vật dao động điều hòa với phương trình là x 15cos 5   t / 3

cm Tính thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ hai

Câu 4 Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 10cm, đầu dưới

gắn vật nặng 200g Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 17cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa với tần số 10/Hz, lấy g=10m/s2 Tỉ số giữa động năng và thế năng của vật lúc lò

xo dài 15cm là

A 56/25 B 25/24 C 16/9 D 51/49

Câu 5 Một con lắc lò xo mang vật nặng khối lượng 100g dao động với

chu kỳ 4s Khi pha dao động là 3 rad thì gia tốc là 2

25 /

acm s Động năng cực đại của nó là

W 1, 27.10 J C 3

W 2,53.10 J D 3

W 1,6.10 J

Câu 6 Chọn phát biểu đúng về dao động tắt dần

A Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

B Dao động tắt dần càng chậm nếu môi trường càng nhớt

Trang 2

C Trong dầu thời gian dao động của vật ngắn hơn so với khi dao động trong không khí

D Điểm đặc biệt của dao động tắt dần là biên độ giảm dần nhưng chu

kì dao động không đổi

Câu 7 Chọn phát biểu đúng

A Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường mà phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tác dụng lên hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần

số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ

C Dao động có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực lớn nhất và tần số dao động riêng của hệ bằng không

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ, tần số và pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 8 Chọn câu đúng

A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất gọi là vận tốc của sóng

B Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

C Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần

số của sóng

D Trong sóng cơ học, chỉ có pha dao động được truyền đi còn vật chất thì không

Câu 9 Chọn phát biểu đúng

A Cường độ âm là năng lượng mà ta người nhận được trong một đơn

vị thời gian

B Bước sóng của sóng âm sẽ bị thay đổi nếu nhiệt độ của môi trường thay đổi

C Sóng âm truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí đều là sóng dọc

D Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian được gọi là mức cường

độ âm

Câu 10 Hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 giống hệt nhau phát sóng có bước sóng  được đặt cách nhau một khoảng d=6 Tính số điểm dao

Trang 3

động cực đại trên vịng trịn cĩ tâm là trung điểm đoạn O1O2 và bán kính 3

Câu 11 Trên một sợi dây dài 1m cĩ một đầu cố định và một đầu tự do

xảy ra hiện tượng sĩng dừng, người ta đếm được cĩ 13 nút sĩng (kể cả đầu cố định) Biết biên độ dao động tại điểm cách đầu tự do 2cm là 4cm Hỏi bụng sĩng dao động với biên độ bao nhiêu?

A 6cm B 2 2cm C 8 / 3cm D 4 2cm

Câu 12 Chọn phát biểu sai

A Sĩng dài bị tầng điện li phản xạ

B Sĩng trung cĩ bước sĩng 50200m

C Sĩng cực ngắn chỉ dùng để thơng tin trong phạm vi ngắn

D Sĩng ngắn cĩ thể dùng để truyền tín hiệu đi xa

Câu 13 Chọn phát biểu sai

A Các đường sức của điện trường xốy khơng cĩ điểm khởi đầu và kết thúc

B Từ trường xốy cĩ các đường sức bao quanh điện trường biến thiên

C Trong điện từ trường, các vectơ điện trường và vectơ từ trường luơn vuơng gĩc với nhau

D Trong một số trường hợp đặc biệt cĩ sự tồn tại riêng biệt giữa từ trường và điện trường

Câu 14 Cho mạch dao động LC Ban đầu tụ điện được tích điện đến

hiệu điện thế U0 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Năng lượng trên cuộn cảm đạt cực đại lần đầu tiên ở thời điểm

2

t  LC

B Cường độ dịng điện trong mạch đạt giá trị cực đại là U0 C L/

C Năng lượng cực đại tích trữ trong cuộn cảm là 2

0 / 2

CU

D Năng lượng tích trữ trong tụ điện ở thời điểm t  LC bằng khơng

Câu 15 Một hộp kín X chỉ có 2 trong 3 linh kiện R, L, C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hai đầu hộp X và cường độ dòng điện qua

hộp có dạng: (dây cảm thuần) u = UOcos(t -

4

 ) (V) và i = IOcos(t -

2

)A

Trang 4

A Hộp X chứa L và C

B Hộp X chứa R và C

C Hộp X chứa R và L

D Không đủ dữ kiện xác định được các phần tử chứa trong hộp X

Câu 16 Trong mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp, phát biểu nào sau

đây là đúng?

A Hiệu điện thế hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm luơn nhỏ hơn hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch khơng thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R

C Cường độ dịng điện luơn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

D Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luơn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử

Câu 17 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, dịng điện qua mạch cĩ biểu

thức i 2 2 cos(100   t / 6) ( )A Thời điểm điện áp hai đầu cuộn cảm L và hai đầu tụ điện C đạt độ lớn cực đại lần đầu tiên lần lượt là

A 1

150svà 1

150s B 1

150svà 1

300s C 1

300svà 1

300s D 1

300svà 1

150s

Câu 18 Đặt vào hai đầu tụ điện cĩ điện dung 31,8 F  một điện áp

2

100 os(100 ) ( )

3

  , thì cường độ dịng điện chạy qua tụ là

A 1,0 os(100 5 ) ( )

6

ic  t A B 0,1 os(100 7 ) ( )

6

ic  t A C 1,0 os(100 ) ( )

6

ic  t A D 2

0,1 os(100 )( )

3

Câu 19 Trong mạch RLC nối tiếp, người ta đo được hiệu điện hiệu

dụng giữa hai bản tụ là UC =45 V và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là UL =5 V Hỏi phải thay đổi tần số như thế nào để cĩ cộng hưởng điện

A Tăng 3 lần B Giảm 4 lần C Tăng 6 lần D Giảm 5 lần

Câu 20 Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp

với một tụ điện C vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz Nếu mắc đoạn mạch đĩ vào mạng điện xoay chiều 220V-60Hz thì cơng suất tỏa nhiệt trên R

Trang 5

A tăng B giảm C không đổi D có thể tăng hoặc giảm

Câu 21 Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi 2

1

LC

  , kết luận nào sau đây là đúng?

A Dung kháng lớn hơn cảm kháng B Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch

C Mạch có tính cảm kháng D Dòng điện đi qua tụ điện đạt cực đại

Câu 22 Điện áp giữa hai điểm A và B có biểu thức u  2 110 2 cos t V( ) Người ta mắc ba thiết bị: điện trở thuần R=60, cuộn cảm thuần có L=0,159H và tụ điện có C=2.10-4/ F và điện áp trên sao cho chỉ có dòng điện xoay chiều đi qua điện trở Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở lớn nhất có thể đạt được là

Câu 23 Một động cơ điện xoay chiều ba pha có công suất tiêu thụ là

1800W, mỗi pha là cuộn cảm có độ tự cảm L=0,318H và điện trở 50Ω Mắc nó theo hình sao vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz sao cho hiệu điện thế giữa hai dây pha là 220V thì hiệu suất động cơ là

Câu 24 Điện năng được truyền đi xa từ trạm 1 đến trạm 2 qua đường

dây tải điện ba pha có điện trở 50 Biết điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp

và thứ cấp của máy hạ áp ở trạm 2 lần lượt là 3,3kV và 220V, cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 75A Bỏ qua hao tổn năng lượng do các máy biến áp và xem hệ số công suất của mạch bằng 1 Tính điện áp ở trạm 1

Câu 25 Chọn phát biểu sai

A Tia hồng ngoại có thể biến điệu thành sóng cao tần

B Tia tử ngoại có thể truyền được qua môi trường nước

C Có thể nhận biết tia tử ngoại bằng phương pháp chụp ảnh

D Tia X có khả năng làm ion hóa không khí

Câu 26 Chọn phát biểu sai

A Ánh sáng trắng có bước sóng không xác định

B Trong môi trường nhất định, vận tốc của tia đỏ lớn hơn tia tím

Trang 6

C Khi chiếu ánh sáng mặt trời từ không khí vào nước thì tia đỏ bị lệch

về phía mặt phân cách nhiều hơn tia tím

D Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua hai lăng kính ghép sát

Câu 27 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách

nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2m

Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,25mm Thay bức xạ trên bằng một bức xạ có bước sóng ' >  thì tại

vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ  có một vân sáng của bức xạ ' Bức xạ

' có màu gì?

Câu 28 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước

sóng từ 0,38m đến 0,76m, bề rộng quang phổ bậc 3 là 2,6mm và khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 2m Tìm khoảng cách giữa hai khe S1,S2

Câu 29 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu chỉ sử dụng

ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1=480nm hoặc 2=640nm thì khoảng vân trên màn lần lượt là 1,92mm và 2,56mm Biết bề rộng vùng giao thoa là 3cm Số vân sáng có thể quan sát được trên màn nếu sử dụng đồng thời hai ánh sáng trên là

A 31 B 23 C 19 D 47

Câu 30 Ưu điểm tuyệt đối của phương pháp phân tích quang phổ mà

các phương pháp khác không thực hiện được

A Phân tích được thành phần các chất rắn, lỏng được nung nóng sáng

B Xác định được tuổi của các cổ vật ứng dụng trong khảo cổ học

C Xác định được thành phần hóa học cấu tạo nên bề mặt các thiên thể phát sáng

D Xác định được sự có mặt của các nguyên tố trong một hợp chất

Câu 31 Chọn phát biểu sai

A Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron không phụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích

B Dòng quang điện không bị triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt bằng không

Trang 7

C Trong tế bào quang điện, dòng quang điện có chiều từ anốt sang

catốt

D Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

giữa anôt và catôt khi hiệu điện thế này mang giá trị dương

Câu 32 Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được Khi C1=2.10

-4

/π(F) hoặc C2=10-4/1,5.π(F) thì công suất của mạch có trá trị như nhau

Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại

3.10-4/2π(F);

Câu 33 Chọn phát biểu sai

A Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng

ánh sáng nhìn thấy

B Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện

năng

C Điện trở của quang điện trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp

chiếu vào

D Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong hoạt động của

các tế bào quang điện

Câu 34 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai

nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha Tại một

điểm M cách nguồn A và B những khoảng d = 16cm và d = 20cm,

sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy

cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 24cm/s B 48cm/s C 20cm/s

D 40 cm/s

Câu 35 Một phản ứng hạt nhân là tỏa năng lượng nếu

A Tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn của

các hạt trước phản ứng

B Tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các

hạt nhân sau phản ứng

C Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn

của các hạt nhân sau phản ứng

Trang 8

D Tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau nhỏ hơn độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng

Câu 36 Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm

dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:

A λ

4với λ là bước sóng B λ

2với λ là bước sóng

C λ với λ là bước sóng D 3λ

4 với λ là bước sóng

Câu 37 Phản ứng nhiệt hạch là

A phản ứng hạt nhân thu năng lượng

B sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao

C nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời

D phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng

Câu 38 Hạt nhân urani U234 phóng xạ tia  tạo thành đồng vị thori

Th230 Cho năng lượng liên kết riêng của hạt  là 7,1MeV, của U234 là 7,63MeV, của Th230 là 7,7MeV Động năng của hạt  là

A 7,05MeV B 13,74MeV C 13,98MeV D 2,4MeV

Câu 39 Bắn hạt  có động năng 5MeV vào hạt nhân bia 14

7N đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X có cùng tốc độ Tính tốc

độ của hạt X biết phản ứng thu 1,21MeV Cho khối lượng nghỉ của

prôtôn là 1,67.10-27kg

A 6,35.106 m/s B 5,5.106 m/s C 8,3.106 m/s D 4,2.106 m/s

Câu 40 Tất cả các hành tinh đều quay xung quanh Mặt Trời theo cùng

một chiều Đó là do trong quá trình hình thành hệ Mặt Trời có sự bảo toàn của đại lượng nào sau đây?

A Vận tốc B Động lượng C Năng lượng D Mômen động lượng

Câu 41 Vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 5cos(10πt -π

2

)(cm) Thời gian vật đi được quãng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:

Trang 9

A s B s C s

D s

Cõu 42 Một vật khối lượng m gắn vào một lũ xo treo thẳng đứng, đầu

cũn lại của lũ xo vào điểm cố định O Kớch thớch để lũ xo dao động theo

phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài

của lũ xo ở vị trớ cõn bằng là 45cm Lấy g = 10m/s Chiều dài tự nhiờn

của lũ xo là

A 40cm B 35cm C.37,5cm

D.42,5cm

Cõu 43 Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi

đợc kích thích phát sáng khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dới

đây thì nó sẽ phát quang?

A lục B vàng C lam

D da cam

Cõu 44 Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không

đúng?

A có khả năng đâm xuyên mạnh

B tác dụng mạnh lên kính ảnh

C có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm)

D có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất

Cõu 45 Một chất điểm dao động điều hũa, tại thời điểm t1 chất điểm cú

li độ x1  3 3cmvà vận tốc v1  15 cm s/ ; tại thời điểm t2 chất điểm cú vận tốc

v  cm svà gia tốc a  7,5m s/ 2 Lấy 2

10

  Tần số dao động của chất điểm là

A 2,5Hz B 1,5Hz C 2Hz D 3Hz

Cõu 46 Một động cơ điện xoay chiều mắc vào mạng điện 220V thỡ cú thể

sản ra một cụng suất là 330W Biết hệ số cụng suất của động cơ là 0,8 và điện trở cuộn dõy trong động cơ là 22 Điện năng cần cung cấp cho động

cơ trong 3h là

A 412,5Wh B 528Wh C 1,23kWh D, 1,58kWh

15

1

15

2

30 1

12

1

2

Trang 10

Câu 47 Hai nguồn phát sóng trên mặt chất lỏng có cùng biên độ a =

3mm khoảng cách từ một điểm M đến hai nguồn lần lượt là d1 = 2,78cm; d2 = 2,94cm Biết rằng bước sóng trên bề mặt chất lỏng là = 0,24cm và hai nguồn dao động cùng tần số và cùng pha ban đầu Biên độ tại M sẽ là

Câu 48 Một electron chuyển động với vận tốc để có thể quay xung

quanh Trái Đất theo đường xích đạo với thời gian là 1,00s Động năng của nó là bao nhiêu Biết bán kính Trái Đất là 6400km

A 7,37.10-16J B 8,19.10-16J C 7,46.10-16J D 1,86.10-17J

Câu 49 Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp

với biến trở R Hiệu điện thế hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của

uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2 Cho biết 1 + 2 = 

2

Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:

A L = R1.R2

2f B L =

R21 + R22 2f C L =

|R1 – R2|

2f D L =

R1 + R2 2f

Câu 50 Hạt nhân phóng xạ 234 U

92 đứng yên, phóng ra một hạt  và biến thành hạt nhân thori (Th) Động năng của hạt  chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?

Ngày đăng: 27/07/2014, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm