1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 18 Tu Han Viet

17 651 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ ghép Hán Việt Nam quốc Sơn hà Từ ghép nam quốc và sơn hà được tạo thành từ các tiếng nào.. nam quốc sơn hà Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là gi?. Nhận xét: Phần lớn các

Trang 1

Chào mừng các em đến với trò chơi

Ô chữ bí mật.

Trang 2

Chào mừng các em đến với trò chơi

Ô chữ bí mật.

H

Hoàn thành khái niệm sau:

Từ ………… là từ mượn tiếng Hán.

Hán Việt

Ô chữ:

Trang 3

Bài mới

Trang 4

1 Xét ví dụ: NAM QUỐC SƠN HÀ

(Lí Thường Kiệt *)

Nam quốc sơn hà nam đế cư Tiệt nhiên định phận tại thiên thư Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm

Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư

Các từ ghép trên có nguồn gốc từ đâu? Thường được gọi là gì?

?

Từ gốc Hán Gọi là từ Hán Việt

Trang 5

Từ ghép

Hán Việt

Nam quốc

Sơn hà

Từ ghép nam quốc và sơn hà được tạo thành từ các tiếng nào?

?

nam quốc sơn hà

Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là gi?

?

?

Yếu tố Hán Việt

Các tiếng nam, quốc, sơn, hà có nghĩa là gì?

?

Nghĩa

phương nam Nước

núi sông

?

Xét ví dụ

Trong các tiếng trên, tiếng nào có thể dùng (độc lập) như một từ đơn để đặt

Tôi đã từng vào nam ra bắc Bác Hồ rất yêu quốc Bạn đã leo sơn bao giờ chưa? Nó nhảy xuống hà cứu người

Nhận xét:

Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng đôïc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.

Trang 6

Lưu ý

tập ,… có lúc dùng để tạo từ ghép, có lúc dùng độc lập như một từ.

– VD: Tạo từ ghép: hoa quả, hoa trái,…

– Dùng độc lập: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

Thực hành

Tạo từ ghép với yếu tố : học, tập

Dùng yếu tố học, tập độc lập để đặt câu.

=> Học hành, học tập, tập sự, kiến tập …

=> Học đi đôi vơi hành.

Trang 7

2 Xét ví dụ:

• Tiếng thiên trong trong từ thiên thư có nghĩa là “ trời ”

• Tiếng thiên trong các từ sau có nghĩa là gì?

-Thiên niên kỉ; thiên lí mã

- (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long.

=> Một nghìn

=> Dời (chuyển)

- Từ ví dụ trên em có thể rút ra nhận xét gì?

nhưng khác nghĩa.

Trang 8

Phân loại các từ ghép sau

sơn hà ái quốc thủ môn chiến thắng thiên thư giang san

Nhận xét:

Từ ghép Hán Việt có 2 loại:

+Từ ghép đẳng lập, +Từ ghép chính phụ

Trang 9

• Nêu trật tự các yêu tố (chính / phụ) trong từ

ghép chính phụ thuần việt?

Trang 10

Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt?

ái quốc ( yêu / nước)

thủ môn ( giữ / cửa)

thiên thư ( trời / sách )

=> sách trời

Chính trước / phụ sau

Nhận xét: Có 2 cách:

+Yếu tố chính đứng trước, phụ đứng sau (giống từ ghép thuần Việt); +Yếu tố phụ đứng trước, chính đứng sau (khác từ ghép thuần Việt);

Phụ trước / chính sau

Trang 11

Bài học:

Trang 12

Bài tập 1

Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau:

hoa(1) : hoa quả, hương hoa

hoa(2) : hoa mĩ, hoa lệ

phi(1) : phi công, phi đội

phi(2) : phi pháp, phi nghĩa

phi(3) : cung phi, vương phi

tham(1): tham vọng, tham lam

tham(2): tham gia, tham chiến

gia(1) : gia chủ, gia súc

gia(2) : gia vị, gia tăng

=> Cơ quan sinh sản của thực vật

=> đẹp, tốt

=> bay

=> Trái (với)

=> vợ

=> ham muốn (nhiều)

=> dự vào

=> nhà

=> thêm vào

Trang 13

Bài tập 2 (Yêu cầu thảo luận theo bàn)

Tìm những từ Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt: quốc, sơn, cư, bại

(đã được chú nghĩa dưới bài “Nam quốc sơn hà”).

Mẫu: quốc => quốc gia, cường quốc, …

quốc

sơn

bại

cường

tổ

kì ca ngữ

giang

thâm

lâm thủy cước khê

chung định du

xá trú dân

thất thành bất

binh trận tướng

Trang 14

Bài tập 3.

- Sắp xếp các từ ghép sau theo nhóm thích hợp.

Hữu ích Thi nhân Đại thắng Phát thanh Bảo mật Tân binh

Nhóm A Yếu tố chính trước, phụ đứng sau Yếu tố phụ trước, chính đứng sau Nhóm B

Hậu đãi

Trang 15

Củng cố

- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là yếu tố Hán Việt

- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng đôïc lập như từ mà chỉ

dùng để tạo từ ghép.

- Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa.

- Có 2 loại:

+Từ ghép đẳng lập, +Từ ghép chính phụ

- Trật tự các yếu tố trong từ ghép :

+Yếu tố chính đứng trước, phụ đứng sau (giống từ ghép thuần Việt); +Yếu tố phụ đứng trước, chính đứng sau (khác từ ghép thuần Việt);

1.Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt

2 Từ ghép Hán Việt

Trang 16

Hãy tìm một từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ trước, yếu tố chính đứng sau

Luyện tập mở rộng:

Đặt câu với từ ghép vừa tìm được.

Trang 17

Hướng dẫn tự học

 Nắm nội dung bài học về từ Hán Việt.

Nhận biết từ Hán Việt Trong văn bản cụ thể.

Vận dụng từ Hán Việt vào quá trình tạo lập văn bản, giao tiếp phù hợp, hiệu quả (tránh lạm dụng).

Làm bài tập số 4.

Soạn bài:

Xem lại dàn ý của bài viết số 1, hoàn chỉnh dàn ý đó chuẩn bị cho tiết trả bài kiểm tra sắp tới

Ngày đăng: 22/10/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w