Từ ghép Hán Việt Nam quốc Sơn hà Từ ghép nam quốc và sơn hà được tạo thành từ các tiếng nào.. nam quốc sơn hà Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là gi?. Nhận xét: Phần lớn các
Trang 1Chào mừng các em đến với trò chơi
Ô chữ bí mật.
Trang 2Chào mừng các em đến với trò chơi
Ô chữ bí mật.
H
Hoàn thành khái niệm sau:
Từ ………… là từ mượn tiếng Hán.
Hán Việt
Ô chữ:
Trang 3Bài mới
Trang 41 Xét ví dụ: NAM QUỐC SƠN HÀ
(Lí Thường Kiệt *)
Nam quốc sơn hà nam đế cư Tiệt nhiên định phận tại thiên thư Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
Các từ ghép trên có nguồn gốc từ đâu? Thường được gọi là gì?
?
Từ gốc Hán Gọi là từ Hán Việt
Trang 5Từ ghép
Hán Việt
Nam quốc
Sơn hà
Từ ghép nam quốc và sơn hà được tạo thành từ các tiếng nào?
?
nam quốc sơn hà
Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là gi?
?
?
Yếu tố Hán Việt
Các tiếng nam, quốc, sơn, hà có nghĩa là gì?
?
Nghĩa
phương nam Nước
núi sông
?
Xét ví dụ
Trong các tiếng trên, tiếng nào có thể dùng (độc lập) như một từ đơn để đặt
Tôi đã từng vào nam ra bắc Bác Hồ rất yêu quốc Bạn đã leo sơn bao giờ chưa? Nó nhảy xuống hà cứu người
Nhận xét:
Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng đôïc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
Trang 6Lưu ý
tập ,… có lúc dùng để tạo từ ghép, có lúc dùng độc lập như một từ.
– VD: Tạo từ ghép: hoa quả, hoa trái,…
– Dùng độc lập: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Thực hành
Tạo từ ghép với yếu tố : học, tập
Dùng yếu tố học, tập độc lập để đặt câu.
=> Học hành, học tập, tập sự, kiến tập …
=> Học đi đôi vơi hành.
Trang 72 Xét ví dụ:
• Tiếng thiên trong trong từ thiên thư có nghĩa là “ trời ”
• Tiếng thiên trong các từ sau có nghĩa là gì?
-Thiên niên kỉ; thiên lí mã
- (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long.
=> Một nghìn
=> Dời (chuyển)
- Từ ví dụ trên em có thể rút ra nhận xét gì?
nhưng khác nghĩa.
Trang 8Phân loại các từ ghép sau
sơn hà ái quốc thủ môn chiến thắng thiên thư giang san
Nhận xét:
Từ ghép Hán Việt có 2 loại:
+Từ ghép đẳng lập, +Từ ghép chính phụ
Trang 9• Nêu trật tự các yêu tố (chính / phụ) trong từ
ghép chính phụ thuần việt?
Trang 10Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt?
ái quốc ( yêu / nước)
thủ môn ( giữ / cửa)
thiên thư ( trời / sách )
=> sách trời
Chính trước / phụ sau
Nhận xét: Có 2 cách:
+Yếu tố chính đứng trước, phụ đứng sau (giống từ ghép thuần Việt); +Yếu tố phụ đứng trước, chính đứng sau (khác từ ghép thuần Việt);
Phụ trước / chính sau
Trang 11Bài học:
Trang 12Bài tập 1
Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau:
hoa(1) : hoa quả, hương hoa
hoa(2) : hoa mĩ, hoa lệ
phi(1) : phi công, phi đội
phi(2) : phi pháp, phi nghĩa
phi(3) : cung phi, vương phi
tham(1): tham vọng, tham lam
tham(2): tham gia, tham chiến
gia(1) : gia chủ, gia súc
gia(2) : gia vị, gia tăng
=> Cơ quan sinh sản của thực vật
=> đẹp, tốt
=> bay
=> Trái (với)
=> vợ
=> ham muốn (nhiều)
=> dự vào
=> nhà
=> thêm vào
Trang 13Bài tập 2 (Yêu cầu thảo luận theo bàn)
Tìm những từ Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt: quốc, sơn, cư, bại
(đã được chú nghĩa dưới bài “Nam quốc sơn hà”).
Mẫu: quốc => quốc gia, cường quốc, …
quốc
sơn
cư
bại
cường
tổ
kì ca ngữ
giang
thâm
lâm thủy cước khê
chung định du
xá trú dân
thất thành bất
binh trận tướng
Trang 14Bài tập 3.
- Sắp xếp các từ ghép sau theo nhóm thích hợp.
Hữu ích Thi nhân Đại thắng Phát thanh Bảo mật Tân binh
Nhóm A Yếu tố chính trước, phụ đứng sau Yếu tố phụ trước, chính đứng sau Nhóm B
Hậu đãi
Trang 15Củng cố
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là yếu tố Hán Việt
- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng đôïc lập như từ mà chỉ
dùng để tạo từ ghép.
- Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa.
- Có 2 loại:
+Từ ghép đẳng lập, +Từ ghép chính phụ
- Trật tự các yếu tố trong từ ghép :
+Yếu tố chính đứng trước, phụ đứng sau (giống từ ghép thuần Việt); +Yếu tố phụ đứng trước, chính đứng sau (khác từ ghép thuần Việt);
1.Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt
2 Từ ghép Hán Việt
Trang 16Hãy tìm một từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ trước, yếu tố chính đứng sau
Luyện tập mở rộng:
Đặt câu với từ ghép vừa tìm được.
Trang 17Hướng dẫn tự học
Nắm nội dung bài học về từ Hán Việt.
Nhận biết từ Hán Việt Trong văn bản cụ thể.
Vận dụng từ Hán Việt vào quá trình tạo lập văn bản, giao tiếp phù hợp, hiệu quả (tránh lạm dụng).
Làm bài tập số 4.
Soạn bài:
Xem lại dàn ý của bài viết số 1, hoàn chỉnh dàn ý đó chuẩn bị cho tiết trả bài kiểm tra sắp tới