Độ bền 1.1 Tải trọng • Tải trọng không đổi : phương, chiều, độ lớn không đổi theo thời gian • Tải trong thay đổi : ít nhất một trong ba yếu tố trên thay đổi theo thời gian.. Tải thay đổi
Trang 11 Độ bền
1.1 Tải trọng
• Tải trọng không đổi : phương, chiều, độ lớn không đổi theo thời gian
• Tải trong thay đổi : ít nhất một trong ba yếu tố trên thay đổi theo thời gian Tải thay đổi có thể liên tục hoặc theo bậc
• Tải va đập
• Tải danh nghĩa
• Tải trọng tương đương
• Tải trọng qui đổi
1.2 Ứng suất
• Ứng suất tĩnh : giá trị không đổi theo thời gian →phá huỷ tĩnh
• Ứng suất thay đổi : giá trị thay đổi theo thời gian →phá huỷ mõi
Trang 2• Chu kỳ ứng suất
5 đặc trưng của 1 chu kỳ ứng suất
1 Ứng suất cực đại
2 Ứng suất cực tiểu
3 Ứng suất trung bình
Chu kỳ ứng suất
4 Ứng suất biên độ
5 Hệ số tính chất chu kỳ
max
σ
min
σ
2
min max σ
σ
2
min max σ
σ
max
min
σ
σ
=
r
max
τ
min
τ
2
min max τ
τ
2
min max τ
τ
max
min
τ
τ
=
r
Trang 3• Chu kỳ đối xứng
ứng suất tĩnh ứng suất mõi ứng với chu kỳ đối xứng
•Chu kỳ mạch động dương
ứng suất mõi ứng với chu kỳ mạch động dương
min
1
1, −
− τ
σ
τ
σ ,
0
min =
0
0, τ
σ
1
max
−
=
=
σ
r
0 max
min =
=
σ σ
r
Trang 4• Thí nghiệm lập đường cong
mõi
Trang 5• Đường cong mõi
:giới hạn mõi dài hạn
:số chu kỳ cơ sở
:chế độ làm việc dài hạn :chế độ làm việc ngắn hạn
• Ứng suất mõi
với
Khi tính ứng suất uốn cho vật liệu thép chu kỳ
khi HB ≤ 350 và khi HB > 350
Khi tính ứng suất tiếp xúc cho vật liệu thép và
Giá trị σlim
r
σ
0
N
0
N
N <
L
m r
N
N
lim
σ
6
0 = 5 10
N
6
=
= mF
( )2 4
N = × m = mH = 6
0
N
N ≥
1
≥
L K
b K
b K
ch b
F F
b F
σ σ
σ σ
σ τ
σ τ
σ σ
σ σ
5 0 33
0
3 0 )
25 0 22 0 (
) 6 1 4 1 ( )
5 0 4 0 (
0 1
0 1
1 0
1
=
=
=
÷
=
÷
=
÷
=
−
−
−
−
Trang 6• Số chu kỳ làm việc tương đương
Tải trọng không đổi
Với L h : tuổi thọ (giờ)
n : số vòng quay (vg/ph)
Tải trọng thay đổi theo bậc
Chế độ tải trọng không đổi
Khí tính ứng suất uốn cho vật liệu thép
khi HB≤350
khi HB>350
Khí tính ứng suất tiếp xúc cho vật liệu thép
Chế độ tải trọng thay đổi theo bậc
n L
N = 60 h
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
m i
T
T N
'
max 60
6 ' = mF =
m
9 ' = mF =
m
3 2
' = mH =
m
Trang 7T i : tải trọng chế độ thứ i
n i : số vòng quay chế độ thứ i (vg/ph)
t i : thời gian làm việc chế độ thứ i (giờ)
Tải trong thay đổi liện tục
Vớ K E tra bảng 6.14 Chế độ tải trọng thay đổi liên tục
N K
NLE = E
Trang 8• Ứng suất tiếp xúc
• Công thức Hetz áp dụng cho 2 hình trụ tiếp xúc
ngoài (sử dụng khi tính bền cho bộ truyền bánh
răng)
•Với q n : tải trọng phân bố
•Cộng thức Hetz áp dụng cho tiếp xúc của hai mặt cầu (khi tính ổ lăn)
• Công thức Hetz áp dụng cho tiếp xúc của mặt trụ và mặt phẳng (khi tính
bộ truyền trục vít)
3
2
2
388 0
ρ
H =
ρ
H = 0 418
ρ
σ
2
n M
H
q Z
=
) 1
( )
1 ( [
2
2 2 1
2 1 2
2 1
µ µ
=
E E
E
E
ZM
2 1
1 1
1
ρ ρ
Trang 91.3 Ứng suất cho phép & hệ số an toàn
1.3.1 Ứng suất cho phép
• Ứng suất tĩnh
Vật liệu dẽo
Vật liệu dòn
• Ứng suất mõi
[ ] [ ]
s
chεσ
σ
s
chετ
τ
τ =
[ ] [ ]
s
bεσ
σ
σ = [ ] [ ] s
bετ
τ
τ =
[ ] KL
K
s σ
ε
σ
σ
] [
lim
=
[ ] KL
K
s τ
ε
τ
τ
] [ lim
=
Trang 1010
Trang 1111
Trang 1212
Trang 1313
Trang 1414
Trang 151.3.2 Hệ số an toàn
Kiểm tra hệ số an toàn
• Ứng suất tĩnh
Vật liệu dẽo
Vật liệu dòn
• Ứng suất mõi
Chu kỳ ứng suất đối xứng
Chu kỳ ứng suất không đối xứng
]
[s
s ≥
] [ max
s
s = ch ≥
σ
ε σ
] [ max
s K
s
S
=
σ
σ
ε σ
] [
1
s K
s
a
≥
= −
σ
β ε σ
σ σ
]
[s
K
s
m a
+
=
σ ψ
σ β ε
σ
σ σ
σ σ
Trang 16Khi trang thái ứng suất phức tạp
Hệ số an toàn cho phép
Các giá trị s 1 , s 2 , s 3 tra bảng trang 45
]
[ 2
s s
s
s
+
=
τ σ
τ σ
3 2 1
] [ s = s s s
Trang 172 Độ cứng
• Độ cứng là khả năng chống lại sự biến đổi hình dáng và kích thước
dưới tác dụng của tải trọng
• Độ cứng thể tích:
Độ võng Góc xoay Góc xoắn
• Độ cứng tiếp xúc
3 Độ bền mòn
Lượng mòn
Giai đoạn mòn: I Mài rà II Mòn ổn định III Cuờng độ mòn lớn
] [ y
y ≤
] [ θ
θ ≤
] [ ϕ
ϕ ≤
]
[ j
y
F
j = n ≤
]
[U
IL
U = ≤
Trang 184 Độ chịu nhiệt
Là khả năng làm việc ổn định của chi tiết ở nhiệt độ làm việc
5 Độ ổn định dao động
Biên độ dao động ở tần số làm việc phải nhỏ hơn giá trị cho phép
Thường có 2 chế độ: dưới cộng hưởng và trên cộng hưởng
6 Độ tin cậy
Là xác suất không hỏng của chi tiết khi vận hành
7 Thiết kế tối ưu
Chọn hàm mục tiêu và các ràng buộc để thoả mãn chỉ tiêu phù hợp với từng loại chi tiết
8 Thiết kế với sư hỗ trợ của máy tính
Bao gồm mô hình hoá,mô phỏng, tính toán số, chương trình điều khiển gia công
HẾT CHƯƠNG 2