lớp 1… Trờng Tiểu học Trà Lân... lớp 1… Trờng Tiểu học Trà Lân... điểm Giáo viên chấm.
Trang 1Kiểm tra định kỳ lần 1 – năm học 2010 – 2011
Môn Toán: lớp 1 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên học sinh: ……… lớp 1…
Trờng Tiểu học Trà Lân
1 Viết các số thích hợp vào ô :
2 Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 4 , 6 , 8 , 10 , 2
3 Tính : a) 1 + 3 = ……; 2 + 2 = …… ; 5 + 0 = …… ; 3 + 2 =
c) 2 + 0 + 2 = 3 + 1 + 1 =
4 Điền dấu < ; > ; = v o ch ào ch ỗ trống ( )
3 …… 5 0 + 3 …… 3 + 0
5 …… 3 + 1 2 + 2 …… 3 + 2
5.Viết phép tính thích hợp vào ô trống :
6 Ghi số thích hợp v o ô tr ào ch ống : ? + = 5
7 Khoanh v o ch ào ch ữ cái trước ý trả lời đúng :
Số
Trang 21, A 3 hình tam giác
B 4 hình tam giác
C 2 hình tam giác
2, A 1 hình vuông
B 2 hình vuông
C, 3 hình vuông
Kiểm tra định kỳ lần 1 – năm học 2010 – 2011
Môn Tiếng việt: lớp 1 Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên học sinh: ……… … lớp 1…
Trờng Tiểu học Trà Lân
I Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
Câu 1: Đọc thành tiếng: (6 điểm)
GV cho học sinh bốc thăm đọc mỗi em 2 âm, 2 vần, 2 từ và một câu ứng dụng của một trong các bài đã học: Bài 15; bài 18; bài 20; bài 22; bài 34; bài35 (SGK- TV1/T1)
Câu 2: Đọc hiểu ( 4 điểm)
Trang 3Nối các từ ở cột A với cột B sao cho thích hợp:
Thỏ thua quà
Phần II: Kiểm tra viết (10 điểm)
Câu 1: (6 điểm) Giáo viên hớng dẫn cho học sinh viết
a, ia , ua , i , ây
b, chuối , cây , bởi , bay
c, chú mèo , xa kia , tới cây , tre ngà
Câu 2: (4 điểm) Điền vần thích hợp vào chỗ chấm
A, Điền g hay gh; ghế g i nhớ
B, điền ng hay ngh: ỉ hè .õ nhỏ
Kết quả kiểm tra Phần I: Kiểm tra đọc: điểm Phần II: Kiểm tra đọc: điểm
Giáo viên chấm
Trang 4Biểu điểm chấm
Môn : Tiếng việt lớp1
Phần 1: Đọc ( 10 điểm)
Câu 1: Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
- Đọc đúng phát âm rõ ràng, đọc trôi chảy đúng tốc độ: 5 – 6 điểm
- Học sinh phát âm rõ ràng, đọc trôi chảy, đúng tốc độ: 4- 5 điểm
- Cha đúng tốc độ, phải đánh vần: 3 – 4 điểm
Đọc sai nhiều, còn ê a, phải đánh vần 1 – 3 điểm
Câu 2: Nối (4 điểm)
-Nối đúng mỗi câu cho 1 điểm
Phần 2: Viết ( 10 điểm)
Câu 1: (6 điểm)
a;Viết vần (2 điểm) b;Viết tiếng (2 điểm) c;Viết từ (2 điểm)
Câu 4: ( 4 điểm)
Điền đúng mỗi âm cho 0,5 điểm
Biểu điểm chấm
Môn : Toán lớp1
Bài1: Viết số thích hợp vào ô trống (1điểm)
Đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Bài 2: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm)
Bài 3:Tính (3 điểm)
Mỗi phần 1 điểm
Bài4: Điền dấu <, >, = (2 điểm)
Mỗi bài cho 0,5 điểm
Bài 5: Viết phép tính thích hợp vào ô trống (1điểm)
Bài 6: ghi số thích hợp vào ô trống(1 điểm)
Bài 7: Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng (1 điểm)
1 b 4 hình tam giác (0,5 điểm)
2 a 1 hình tam giác (0,5 điểm)