1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số nguyen tố - Hợp số

12 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 478 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS QUẾ CHÂUPhó hiệu trưởng: Nguyễn Hường... SỐ NGUYÊN TỐ.. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐHỢP SỐ... SỐ NGUYÊN TỐ.HỢP SỐ.. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ1.. Số nguyên tố.Hợp số Số nguyên tố là số tự nhiên

Trang 1

Trường THCS QUẾ CHÂU

Phó hiệu trưởng: Nguyễn Hường

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1.a) Tìm: B(7)

b) Tìm: Ư(14)

Giải:

a) B(7) = 0,7,14,21,…

b) Ư(14)= 1,2,7,14

2 Tìm x biết:

x B(5) ; 6<x<21

Giải:

x B(5)= 0,5,10, 15,20,25…

Vì 6<x<21 => x 10,15,20

Trang 3

Chỉ có 2 ước

Các

ước a 1;2 1;3 1 ;2; 4 1;5 1 ;2;3; 6 1;7 ….?

SỐ NGUYÊN TỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐHỢP SỐ

TIẾT 25

Hơn 2 ước

Trang 4

SỐ NGUYÊN TỐ.HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

1 Số nguyên tố.Hợp số

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1,chỉ có hai

ước là 1 và chính nó

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1,có nhiều hơn 2 ước

?

+7 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước +8 là hợp số vì nó lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

Chú ý:

+Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng

không là hợp số

+9 là hợp số vì nó lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước

+Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2,3,5,7

Chú ý: (sgk)

Trang 5

2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

Bội3 Bội3

Bội3

Bội3

B(5) B(5)

B(5) B(5)

B(5) B(5)

B(7)

B(7) B(7)

2.Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100

97

Ơ-ra-tô-xten Nhà toán học cổ Hy lạp Thế kỷ III-II(TCN)

Trang 6

2.Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100

97

2 3 5 7 11 13 17 19

23 29 31 37 41 43 47 53

59 61 67 71 73 79 83 89

97

Số nguyên tố nhỏ nhất là số2,đó là số nguyên tố chẵn duy nhất

Trang 7

Bài tập

115.Các số sau là số nguyên tố hay hợp số?

312; 213; 435; 417; 3311; 67

Dấu hiệu chia hết cho 2

Dấu hiệu chia hết choDấu hiệu chia hết cho 3 Dấu hiệu chia 5

hết cho 3

chia hết cho

11

Giải

Các số 312; 213; 435; 417; 3311 là các hợp số

Số 67 là số nguyên tố

Trang 8

118 Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số?

a) 3.4.5 + 6.7 b)7.9.11.13 – 2.3.4.7

c) 3.5.7 + 11.13.17 d) …….4 +…… 1

Chia hết cho 2

116 Điền kí hiệu ; ; vào ô vuông cho đúng

83 P ; 91 P ; 15 N ; P N

∈ ∈ ∉ ∉ ⊂ ⊂

117 Dùng bảng số nguyên tố cuối sách ta biết: Tập các số nguyên tố kí hiệu là P,nó là tập vô hạn các phần tử

Chia hết

cho 2 Tổng chia hết cho 2

131, 313, 647:là các số nguyên tố

Trang 9

Dễ Khó

Mời chọn

Chơi ọ H

c Mà

Trang 10

Dễ Khó

Mời chọn

Thế nào là số nguyên tố?

1

2

3

Thế nào là số hợp số?

Mỗi số sau thuộc loại số gì?

0 ; 91 ; 19

Trang 11

Dễ Khó

Mời chọn

1 2 3

Số a là bội của 7

⇒a là số nguyên tố

Đúng hay sai

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

hay không?

Hiệu

5.7- 3.11

Là số nguyên tố đúng hay sai?

Trang 12

* Thuộc các số nguyên tố không vượt quá 20?

Bài tập về nhà :

118,119 (sgk/47)

Nghiên cứu bài tập 123 và”Có thể em chưa biết” Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 22/10/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w