Biết được đặc điểm, công dụng và phân biệt được một số vật liệu cơ khí phổ biến như: gang, thép, nhôm và hợp kim của chúng.. Nhận biết được một số dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí,
Trang 1Năm học: 2008_ 2009
Trườngưthcs
Trang 2PHẦN II: CƠ KHÍ
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
TIẾT 16 BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Thời lượng: 6 tiết (4 tiết lý thuyết + 2 tiết thực hành)
Mục tiêu của chương:
1 Biết được đặc điểm, công dụng và phân biệt được một số vật liệu
cơ khí phổ biến như: gang, thép, nhôm và hợp kim của chúng.
2 Nhận biết được một số dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí, biết cách sử dụng các dụng cụ đó trong các công việc cụ thể.
3 Biết được tư thế và những thao tác cơ bản trong kỹ thuật lấy dấu: cưa, đục, dũa kim loại
4 Hiểu được các quy định về an toàn lao động trong gia công, rèn luyện tác phong công nghiệp làm việc theo quy trình
Trang 3Vật liệu Phi kim loại
Vật liệu kim loại
Vật liệu c¬ khÝ
Trang 4Câu hỏi : Qua việc quan sát chiếc xe đạp , em hãy
nêu tên những chi tiết, bộ phận của xe đ ợc l m kim àm kim loại?
Trang 5Vật liệu kim loại
hợp kim đồng ……… Nhôm và
hợp kim nhôm
Trang 6Tìm từ và số thích hợp để điền vào chỗ trống :
Thành phần chủ yếu của kim loại đen là: … …
và …….
+ Tỉ lệ cacbon trong vật liệu > ……… Thì gọi là … + Tỉ lệ cacbon trong vật liệu ≤ ……… Thì gọi là ………
Sắt (Fe)
C¸c bon ( C )
Trang 7Sản
phẩm Lưỡi kéo cắt giấy Lưỡi cuốc khóa Móc
cửa
Loại vật
liệu
Sản phẩm Chảo rán dẫn điện Lõi dây Khung xe đạp
Loại vật liệu
Nhôm
Em h·y cho biet? những sản phẩm dưới
đây thường làm bằng vật liệu gì
Trang 9Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1 Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo
2 Hóa rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt
độ gia công
3 Chịu được nhiệt độ cao
và có độ bền cao
4 Không bị oxy hóa, dễ phai màu
5 Có khả năng chế biến lại
6 Không dẫn điện, dẫn nhiệt
BT: Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với một số cụm từ ở cột B
để có câu trả lời đúng
Trang 10D ng ụng
cụng
Áo
m a ưa
Can Nhự
a
Ổ
c m ắm
i n điện ện
V ỏ
qu t ạt
i n điện ện
V bút ỏ bi
Th c ưa ớc
nh a ự
Lo i ạt
ch t ất
d o ẻo
Em hãy cho bi t nh ng d ng c sau ây ết những dụng cụ sau đây được làm ững dụng cụ sau đây được làm ụng cụ sau đây được làm ụng cụ sau đây được làm đây được làm đây được làm ược làm c làm
b ng ch t d o gì? ằng chất dẻo gì? ất dẻo gì? ẻo gì?
Chất dẻo nhiệt
Rắn
Chất dẻo nhiệt Rắn
Ch t ất
d o ẻo nhi t ện
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt Rắn
Trang 11PHẦN II: CƠ KHÍ CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ
BÀI 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
- Gang
Gang xám Gang trắng
Thép hợp kim Thép Cacbon
b) Kim loại màu
- Tính chất: SGK /61
2 Vật liệu phi kim loại
a Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt:
* Chất dẻo nhiệt rắn:
Để sản xuất dụng cụ gia đình
Để làm bánh răng, ổ đỡ, chi tiết máy
b Cao su
- Tính chất: SGK /62
- Gồm 2 loại: Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1 Tính chất cơ học
Tính chất cơ học gồm: tính cứng, tính dẻo, tính bền
2 Tính chất vật lý
Thể hiện qua: tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy
3 Tính chất hóa học
Thể hiện qua: tính chịu axit và muối, tính chống ăn mòn…
4 Tính chất công nghệ
Cho biết khả năng vật liệu: tính đúc, tính hàn, tính rèn…
Câu hỏi 1: Bằng các kiến thức đã học,
em hãy kể một số tính chất cơ học và
tính chất công nghệ của các kim loại
thường dùng?
GHI NHỚ:
1 Vật liệu cơ khí được chia làm 2 nhóm
lớn: Kim loại và phi kim loại, trong đó
vật liệu kim loại được sử dụng phổ biến
để gia công các chi tiết và bộ phận máy.
2 Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản:
cơ tính, lí tính, hoá tính và tính công
nghệ Trong cơ khí đặc biệt quan tâm 2
tính chất là cơ tính và tính công nghệ.
phận) của xe được làm từ: thép, chất
dẻo, cao su, các vật liệu khác?
Câu hỏi 3:So sánh sự khác nhau cơ bản
loại ? Kim loại đen và kim loại màu ?
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước bài 19 và chuẩn bị như
mục I / SGK 64 để viết sau thực hành