Hoạt động 2 : Thực hành + MT: Giúp HS củng cố thêm kĩ năng làm tính và vận dụng vào bài tập.. * Hoạt động 1:Phép cộng +MT:giúp HS làm thành thạo về tính nhẩm, tính viết và gọi tên đúng c
Trang 1Giúp học sinh ( HS ) cũng cố về :
• Đọc , viết thứ tự các số trong phạm vi 100
• Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số
• Số liền trước , số liền sau
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
• Viết nội dung bài 1 lên bảng
• Làm bảng số từ 0 đến 99 nhưng cắt thành 5 băng giấy, mỗi băng có 2 dòng Ghi số vào 5 ô còn 15 ô để trống Chẳng hạn :
• Bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG PHÁP 1) Khởi động:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới: “Ôn tập các số đến 100”
-Ở lớp 1 các em đã được học đến số nào?
-Giờ tóan hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các
số trong phạm vi 100
-Giáo viên ghi tựa bài
I/.Họat động 1: Ôn tập các số trong phạm
vi 10
• ục tiêu: M Giúp HS đọc viết số trong
phạm vi 10
+ Hãy nêu các số từ 0 đến 10?
+ Hãy nêu các số từ 10 về 0?
-Cô mời 1 bạn lên viết các số từ 0 đến 10,
các bạn khác làm vào vở nháp
-Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng
+Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
+Kể tên các số đó?
+ Số bé nhất là số nào?
+ Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?
-Hát-Học sinh trả lời miệng
100-Học sinh nhắc lại
-Học sinh lên 1 học sinh lên bảng(băng giấy)
10 số1,2,3,4,5,6,7,8,91
9
Thực hành
Trang 2+ Số 10 có mấy chữ số?
II/.Họat động 2: Ôn tập các số có 2 chữ
số
• ục tiêu: M Giúp HS Số biết số có 1
chữ số, số có 2 chữ số
-Các nhóm sẽ thi điền nhanh vàv đúng các
số còn thiếu vào băng giấy
-Giáo viên ghi vị trí các nhóm sẽ dán băng
giấy lên bảng để tạo thành dãy số như bài
2/3
-Nhận xét nhóm làm nhanh và đúng
-Gọi học sinh từng nhóm đếm theo thứ tự
các số của nhóm từ lớn đến bé và từ bé
đến lớn
+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
III/.Họat động 3: Ôn tập về số liền trước,
liền sau
-Giáo viên đính băng giấy 39
+Số liền trước của số 39 là số nào?
+Làm thế nào để em tìm ra 38?
+Số liền sau của số 39 là số nào?
+Làm thế nào để em tìm ra 40?
-Số liền trước và số liền sau của 1 số hơn
kém nhau bao nhiêu đơn vị
-Các em làm bài trong vở phần b,c
-Gọi học sinh đọc bài làm
-Chữa bài 2
4) Củng cố:
+Chúng ta vừa học tóan bài gì?
+Số tnhiên nhỏ nhất có 1 chữ số là số
mấy?
+Số tnhiên nhỏ nhất có 2 chữ số là số
mấy?
5) Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về làm bài 1,2,3/VBTT
-Chuẩn bị: Bài “Số hạng – tổng”
2 chữ số
-Chia lớp chúng ta thành 5 nhóm-Học sinh thi điền nhanh đúng ( băng giấyghi 5 số còn 15 số để trống)
-Học sinh đếm số
1099
38
39 – 1= 3840
39 + 1 = 40
1 đơn vị
-Học sinh làm bài-Học sinh đọc bàiÔn các số trong phạm vi 100
Trang 31 Giáo viên: Kẻ viết sẵn bảng.
2 Học sinh: bảng con, SGK, vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG PHÁP
1.Bài cũ (PP Kiểm tra)
- Tiết toán trước em học bài gì?
- Kiểm tra vở bài tập
- Chấm ( 5-7 vở )
- Nhận xét
2.Dạy bài mới (PP Thực hành , Hỏi
Đáp, Đàm thoại)
- Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Đọc, viết, phân tích số
+ MT: Giúp HS cũng cố về đọc, viết,
phân tích số có 2 chữ số
Bài 1 : Đọc, viết, phân tích số
Bảng kẻ ô chục, đơn vị, đọc số,
- Số có 8 chục 5 đơn vị viết là?
Đọc như thế nào?
- Hướng dẫn chữa bài
* Hoạt động 2: So sánh, viết số theo thứ
tự
-Ôn tập
-Sửa bài tập 3/tr 3
-Ôn tập các số đến 100 (tiếp)
-1 em nêu yêu cầu
-4 em lên bảng làm Cả lớp làm VBT Nhận xét
-4 em đọc Nhận xét
-Làm vở bài tập
-Chữa bài 1
+PP: Luyện tập, thực hành
+ PP: Luyện tập, thực hành
Trang 4+ MT: Giúp HS cũng cố về viết số theo
thứ tự, so sánh số có 2 chữ số
Bài 3 : So sánh các số.
- Hướng dẫn học sinh cách làm
34 38 có cùng chữ số hàng chục
là 3 hàng đơn vị 4 < 8 nên 34 < 38
- Muốn so sánh 80 + 6 và 85 ta làm
gì trước tiên ?
- KL : Khi so sánh một tổng với 1
số ta cần thực hện phép cộng trước
rồi mới so sánh
Bài 4 : Thứ tự các số
- Yêu cầu HS đọc đề rồi tự làm bài
- Tại sao em lại sắp xếp như vậy ?
- Chấm ( 5 – 7 vở )
- Nhận xét
Bài 5: Trò chơi tiếp sức
3.Củng cố
- Phân tích số: 74, 84
- Giáo dục tư tưởng
- Nhận xét tiết học
4 .Dặn dò :
- Chuẩn bị: Số hạng – Số hạng -
Tổng
-1 em nêu yêu cầu
-Làm VBT, 1 em lên bảng làm
(Ta thực hiện 80 + 6 = 86)
- HS nhận xét, chữa bài
- HS tự làm bài
- HS chữa miệng
-2 em phân tích
- LơÙp chia 2 đội thi đua trên bảng lớp
• Bổ sung :
Trang 5
-Ngày tháng năm 20
Tiết: 3
Tiết 3 : SỐ HẠNG - SỐ HẠNG - TỔNG.
I/ MỤC TIÊU:
- Biết số hạng; tổng
- Biết phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán có lời văn bằng 1 phép cộng
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Viết sẵn nội dung Bài 1/ SGK
2 Học sinh: bảng con, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG PHÁP 1.Bài cũ (PP Kiểm tra)
-Tiết toán trước em học bài gì?
-Kiểm tra vở bài tập
-Chấm ( 5-7 vở)
-Nhận xét.
2.Dạy bài mới.
-Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu thuật ngữ
MT:HS name được tên gọi các
thành phần của phép cộng
-Giáo viên viết bảng
35 + 24 =
59
Số hạng Số hạng Tổng
-Giáo viên chỉ vào từng số trong
phép cộng và nêu
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 gọi là Tổng
-Đây là phép tính ngang , bài toán
có thể được ghi bằng phép tính dọc
như sau:
35 → Số hạng
+ 24 → Số hạng
59 → Tổng.
-Trong phép cộng 35 + 24 = 59
+ 59 gọi là tổng
-Ôn tập/ tiếp
-Sửa bài 5/ tr 4
-1 em sửa
-Vài em nhắc tựa
-1 em đọc phép tính trên
-1 em lên bảng ghi
-Lớp làm nháp
-2 em nhắc lại
PP giảng giải
Trang 6+ 35 + 24 cũng gọi là tổng vì 35
+ 24 có giá trị là 59
- Số hạng là gì ?
- Tổng là gì ?
-Em ghi 1 phép tính cộng khác rồi
ghi kết quả thành phần và tên gọi
Hoạt động 2 : Thực hành
+ MT: Giúp HS củng cố thêm kĩ năng
làm tính và vận dụng vào bài tập
-Em nêu cách viết, cách thực hiện
phép tính theo cột dọc
-Nhận xét.
Bài 3:
- Hướng dẫn tóm tắt
- Đề bài cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ?
- Muốn biết cả hai buổi bán được
bao nhiêu xe đạp em làm sao?
- Hướng dẫn sửa bài
- Chấm ( 5 – 7 vở) Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Luyện tập
(Số hạng là các thành phần của phép cộng)(Tổng là kết quả của phép cộng)
-Làm nháp
- HS nêu
- Số hạng cộng số hạng
- 3 em lên bảng Vài em nêu miệng
- 1 em nêu yêu cầu
- 1 em Nhận xét
- 1 em lên bảng
- Bảng con-1 em đọc đề
+ PP: Luyện tâp, thực hành
Trang 7Tiết: 3
Tiết 4 : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục có 2 chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính cộng
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng
II/ CHUẨN BỊ:
1 Học sinh: Bảng con, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG PHÁP
1.Bài cũ
-Tiết toán trước em học bài gì?
-GVghi: 33 + 14 = 47
25 + 12 = 37
-Kiểm tra vở BT
-Chấm ( 5-7 vở) Nhận xét
2.Dạy bài mới
-Giới thiệu bài
* Hoạt động 1:Phép cộng
+MT:giúp HS làm thành thạo về tính
nhẩm, tính viết và gọi tên đúng các thành
phần trong phép cộng
Bài 1:
-Nêu yêu cầu bài tập
-34 gọi là gì? 42 gọi là gì? 76 gọi là
-Vậy trong dãy tính có hai phép
cộng, dù ta thực hiện phép cộng
nào trước thì kết quả vẫn không
-Số hạng, số hạng, Tổng
-2 em nêu tên gọi các thành phần trong các phép tính trên
-Tính nhẩm
- 6 chục + 2 chục = 8 chục
6 chục + 3 chục = 8 chục
-Làm nháp
-Tổng bằng nhau
+PP: thực hành, đàm thọai
Trang 8thay đổi
Bài 3: Yêu cầu gì?(BTa,c)
* Hoạt động 2: giải tóan có lời văn
+ MT: giúp HS giải thành thạo dạng tóan
có lời văn
Bài 4:
-Hướng dẫn tóm tắt
Có bao nhiêu HS trai ?
Có bao nhiêu HS gái ?
Hỏi gì?
- Muốn biết trong thư viện có tất cả
bao nhiêu HS em thực hiện cách
tính như thế nào?
- Hướng dẫn chữa
- Chấm(5-7 vở) Nhận xét
3.Củng cố
Trò chơi:Đưa ra phép cộng và nêu
tên gọi các thành phần đúng,
nhanh
4
.Dặn dò
- Nhận xét
- Chuẩn bị: Đềximét
-Đặt tính rồi tính Làm vở
-1 em đọc đề
-1 em tóm tắt
HS trai: 25 HS
HS gái: 32 HS Tất cả: ? HS
- 1 em nêu
- Cả lớp giải vở
-1 em chữa bài
- Chia 2 đội tham gia
+ PP: Luyện tập, thực hành
• Bổ sung :
Trang 9
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : Thước thẳng dài
2 Học sinh : băng giấy dài, bảng con, Sách toán, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG PHÁP
1.Bài cũ
-Tiết toán trước em học bài gì?
-Kiểm tra vở BT
-Chấm (5-7 vở)
-Nhận xét
2.Dạy bài mới
-Giới thiệu bài
-Giáo viên kiểm tra dụng cụ học
sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo độ
dài đêximet
+ MT: Giúp HS nắm được cách đo và
mối liên quan giữa cm và dm
+PP: Đàm thoại, thực hành
-Phát cho mỗi bàn 1 băng giấy và
yêu cầu học sinh dùng thước đo
-Băng giấy dài mấy xăngtimét?
-10 xăngtimét còn gọi là 1
-Yêu cầu học sinh dùng phân vạch
trên thước các đoạn thẳng có độ
dài là 1 dm
-Luyện tập
-1 em sửa bài 5 tr 6
-Đềximét
-Băng giấy, thước đo
-Dùng thước thẳng đo độ dài băng giấy
-Vẽ trong bảng con
Trang 10-Yêu cầu vẽ đoạn thẳng dài 1 dm
vào bảng con
Hoạt động 2: Luyện tập
+MT: Giúp HS giải thành thạo dạng toán
có đơn vị kèm theo
+PP: Luỵên tâp, thực hành
Bài 1:
-Yêu cầu HS đọc đề bài, tự làm bài
trong vở BT
-Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài,
gọi 1 em đọc chữa
làm thế nào?
-Hướng dẫn tương tự với phép trừ
3.Củng cố
Trò chơi: Ai nhanh, ai khéo
-Phát cho 2 HS cùng bàn 1 sợi len
dài 4 dm Đội nào hoàn thành
nhanh nhất, đội đó sẽ chiến thắng
-Nhận xét trò chơi
4.Dặn dò :
-Tập đo 2 chiều của quyển sách
toán 2 xem bao nhiêu dm thừa ra
bao nhiêu cm
-HS làm bài cá nhân
-HS đọc chữa
Đoạn AB lớn hơn 1 dm
Đoạn CD ngắn hơn 1 dm
Đoạn AB dài hơn CDĐoạn CD ngắn hơn AB
-Đây là các số đo có đơn
vị là đềximét
- Vì 1 + 1 = 2-Lấy 1 + 1 = 2 rồi viết dm sau số 2
-2 em lên bảng làm bài
-HS làm bài vào vở nhận xét bài bạn và kiểm tra lại bài của mình
Trang 11Giúp học sinh :
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5
- Lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn về nhiều hơn
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bảng cài, que tính
2 Học sinh : Sách, vở ,nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Phép cộng 7 + 5
Mục tiêu : Biết cách thực hiện phép
cộng dạng 7 + 5 Lập được bảng 7 cộng
với một số
Nêu bài toán : Có 7 que tính, thêm 5 que
tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta làm thế nào ?
A/ Tìm kết quả :
-7 que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu
que tính ?
-Em nói cách làm của em ?
B/ Đặt tính và thực hiện :
-Nhận xét
-1 em lên tính ,cả lớp làm bảng con
-7 cộng với một số 7 + 5
-Nghe và phân tích
-1 em lên đặt tính và nói : Viết
7 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 7, viết dấu cộng và kẻ gạch ngang
-1 em lên bảng tính và nói : 7 +
5 = 12 viết 2 vào cột đơn vị thẳng cột với 7 và 5, viết 1 ở
Kiểm tra
Tư duy
Hỏi đáp
Luyện tập bảng
Lập bảng cộng
Trang 12C/ Lập bảng cộng thức, HTL :
-Em dùng que tính lập bảng cộng 7
-Kết quả như thế nào ?
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 9 = 16 -Xóa dần các công thức Hoạt động 2 : Luyện tập. Bài 1 : Tự làm bài. • Mục tiêu : Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng _ Nhận xét Bài 2 : Tự tính kết quả. Mục tiêu :Biết thực hành dạng 7 + 5. _ Nhận xét Bài 4 :
• Mục tiêu : Biết giải và trình bày bài giải bài tốn về nhiều hơn -Em tự trình bày bài giải -Vì sao lấy 7 + 5 ? _ Nhận xét,cho điểm 4.Củng cố : Đọc lại công thức 7 cộng với một số -Nêu cách đặt tính và tính 7 + 5 ? - Nhận xét tiết học 5 Dặn dị: Chuẩn bị: “ 47 + 5” cột chục -5 , 6 em nhắc lại -Thao tác với que tính -HS nối tiếp nhau nêu kết quả : -Thi đọc thuộc công thức - HS nối tiếp nhau nêu kết quả -Nhận xét - Lớp làm bảng con 7 7 7 7 7
+ + + + +
4 8 9 7 3
11 15 16 14 10
-1 em đọc đề -1 em lên tóm tắt -Vì em 7 tuổi, anh hơn em 5 tuổi, ta phải lấy tuổi em cộng với phần hơn Giải Số tuổ của Anh là: 7 – 5 = 2 ( tuổi ) Đáp số : 2 tuổi -1 em đọc -1 em nêu
Luyện tập vở, bảng Giảng giải Luyện tập vở • Bổ sung :
Trang 13
-Ngày tháng năm 20
Tiết :27
47 + 5I/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 47 + 5
-Biết giải bài tốn về nhiều hơn theo tĩm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng gài
2.Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định: Hát
2.Bài cũ : 7 cộng với một số.
-Đọc bảng công thức 7 cộng với một
số
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
-Ghi : 47 + 5 Hỏi : Phép cộng này
giống phép cộng nào đã học ?
-Hôm nay em dựa vào phép cộng 29 +
5, 28 + 5 và bảng công thức 7 cộng với
một số để học bài 47 + 5
Hoạt động 1 : Giới thiệu 47 + 5.
• Mục tiêu : Biết thực hiện phép
cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 47 + 5
Nêu bài toán : Có 47 que tính Thêm 5
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính ?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính ta phải làm như thế nào ?
-Em thực hiện phép cộng như thế
nào ?
-Bảng cài : Gài 4 bó que tính và 7 que
tính Nói : Có 47 que tính, đồng thời
viết 4 vào cột chục, 7 vào cột đơn vị
-Gài tiếp 5 que tính xuống dưới 7 que
tính rời và viết 5 vào cột đơn vị ở
dưới 7 và nói : Thêm 5 que tính
-Nêu : 7 que tính rời với 3 que tính rời
là 10 que tính, bó lại thành 1 chục, 4
chục ban đầu với 1 chục là 5 chục, 5
-3 em đọc bảng công thức 7 cộng với một số
47 + 5Giống 29 + 5 và 28 + 5
-Vài em nhắc tựa 47 + 5
-Lắng nghe và phân tích
-Thực hiện phép cộng 47 + 5
-Học sinh thao tác trên que tính và đứa ra kết quả : 52 que tính
-Lấy 47 que tính đặt trước mặt
-Lấy thêm 5 que tính
-HS làm theo thao tác của giáo viên
Kiểm tra cộng nhẩm
Hỏiđáp
Phântích
Luyện tập que tính
Luyện tập bảng
Trang 14chục với 2 que tính rời là 52 que
-Vậy 47 + 5 = 52
-Đặt tính và tính :
-Em dặt tính như thế nào ?
-Em nêu cách thực hiện phép tính ?
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1 : Tự làm.
Mục tiêu :Thực hành dạng 47+ 5
_ Nhận xét
Bài 3 : Vẽ sơ đồ bài toán.
Mục tiêu: Biết giải bài tốn về nhiều
hơn theo tĩm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
-Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm ?
-Đoạn thẳng AB như thế nào so với
CD ?
-Bài toán hỏi gì?
-Em hãy đọc đề toán ?
-Nhận xét.
4.Củng cố : Nêu cách đặt tính, thực
hiện phép tính : 47 + 5
-Nhận xét tiết học Tuyên dương,
nhắc nhở
5 D
ặn dị:
Chuẩn bị : “ 47 + 25”
Sau đó đọc : 47 + 5 = 52
-1 em lên bảng đặt tính và tính
-Tính từ phải sang trái : 7 + 5 =
12, viết 2 thẳng 7 và 5, nhớ 1, 4 thêm 1 là 5, viết 5 vào cột chục
Vậy 47 + 5 = 52
-Nhiều em nhắc lại
-3 em lên bảng HS làm BC
17 27 37
+ + +
4 5 6
21 32 43
67 17 25
+ + +
9 3 7
76 20 32
-1 em đọc đề - Đoạn thẳng CD dài 17cm -AB dài hơn CD là 8 cm - Độ dài đoạn AB - HS nêu -HS làm vở Giải Đoạn AB dài là: 17 + 8 = 25 (cm ) Đáp số: 25 cm Luyện tập BC Vở • Bổ sung :
Trang 15
-Ngày tháng năm 20
Tiết :28
47 + 25I/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn bằng một phép cộng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, 2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định: Hát
2.Bài cũ : 47 + 5
-Đặt tính rồi tính : 37 + 9 57 + 8
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
Mục tiêu : Biết đặt tính và thực
hiện phép cộng có nhớ dạng 47 + 25
Nêu: Có 47 que tính, thêm 25 que tính
Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
Có 47 que tính thêm 25 que tính là ?
que tính
-Em thực hiện như thế nào ?
-Em đặt tính và thực hiện cách tính
-Nghe, -phân tích đề
-Thực hiện phép cộng 47 + 25
-Thao tác trên que Có 47 que thêm 25 que tính là72 que tính
-HS nêu cách đếm.7 + 5 = 12 que, lấy ra 10 que bó thành 1 chục , 4 chục cộng 2 chục là 6 chục cộng thêm 1 chục là 7 chục,
7 chục và 2 que tính là 72 que tính Vậy 47 + 25 = 72
-1 em lên bảng Lớp làm nháp
-Viết 47 rồi viết 25 dưới 47 sao cho 7 thẳng cột với 5, 4 thẳng cột với 2, viết dấu + và kẻ gạch ngang
-Tính từ phải sang trái : 7 + 5 =
12 viết 2 nhớ 1, 4 + 2 = 6 thêm 1 bằng 7 viết 7 Vậy 47 + 25 = 72
-Nhiều em nhắc lại
Kiểm tra
Phân tíchHỏi đáp
Luyện tập bảng, nháp
Luyện tập
Trang 16Bài 1 :
Mục tiêu : Củng cố phép cộng đã
học dạng 7 + 5, 47 + 25
• Nhận xét
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
Hỏi : một phép tính đúng là phép tính
như thế nào ?
-Tại sao ghi S Sai ở chỗ nào ?
_ Nhận xét
Bài 3 :
_ M
ục tiêu : Biết giải và trình bày bài
giải bài tốn bằng một phép cộng
-Tại sao lại lấy 27 + 18 ?
-Nhận xét, cho điểm
4.Củng cố : Nếu cách đặt tính và thực
hiện 47 + 25
-Nhận xét tiết học
5 D
ặn dị:
Chuẩn bị : “Luyện tập”
-HS tự làm BC
17 37 47
+ + +
24 36 27
41 73 74
77 28 39
+ + +
3 17 7
80 45 46
-Ghi Đ – S -HS làm bài -HS trả lời Nhận xét 35 37 47 37
+ + + +
7 5 14 3
42 87 61 30
-HS đưa bảng nhận xét đúng sai -1 em đọc đề.Tóm tắt BC và giải vào vở -Vì muốn tính số người cả hai đội phải lấy 27 + 18 = 45 Giải Số người đội đĩ cĩ là: 27+ 18 = 45 (người ) Đáp số: 45 người -1 em nêu BC Giảng giải Vở • Bổ sung :
Trang 17
Ngày tháng năm 20
Tiết : 29
Luyện tập I/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
- Thuộc bảng 7 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100,dạng 47 + 5, 47 + 25
- Biết giải bài tốn theo tĩm tắt với một phép cộng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : 2.Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định: Hát
2.Bài cũ : 47 + 25
Ghi : 68 + 25 59 + 27
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Làm bài tập.
Bài 1 :Tính nhẫm
Mục tiêu : Củng cố các phép
cộng có nhớ dạng 7 + 5
Giáo viên nêu 1 phép tính , chỉ bất
kì một học sinh : VD 7 + 9
Bài 2 :
Mục tiêu : Củng cố các phép cộng
có nhớ dạng47+5 ,47+ 25
-Em nêu cách đặt tính và thực hiện
cách tính ?
-Nhận xét
Bài 3 : Em dựa vào tóm tắt để đặt đề
toán
-Học sinh làm bảng con -Luyện tập
-HS trả lời xong và nêu tiếp 1 phép tính và chỉ định bạn của mình trả lời
-Lớp làm bảng con
37 24 67
+ + +
15 17 9
52 41 76 -2 em lần lượt nêu
-Thúng cam có 28 quả, thúng quýt có 37 quả Hỏi cả hai thúng có bao nhiêu quả ?
-HS làm bài ở vở, 1 em lên bảng giải
Giải
Số quả cả hai thúng cĩ là:
28 + 37 = 65 ( quả )
Kiểm tra
Miệng
Luyện tập bảng
Giải toán
Trang 18Bài 4 : Yêu cầu gì ?
-Để điền dấu đúng trước hết chúng ta
phải làm gì ?
-Ngoài cách so sánh 17+ 9 và 17 + 7,
em còn có cách so sánh nào khác ?
-Nhận xét,cho điểm
4.Củng cố :
Trò chơi : Con số may mắn
Nhận xét tiết học
5 D
ặn dị:
Chuẩn bị: “Bài tốn về ít hơn”
Đáp số : 65 quả
-Điền dấu > < = vào chỗ thích hợp
-Thực hiện phép tính, so sánh hai kết quả rồi điền dấu
-Làm bài vở
-Vì 17 = 17, 9 > 7
17 + 9 > 17 + 7
16 + 8 < 28 - 3 -Chia 2 đội thi đua Chọn phép tính có kết quả phù hợp gắn vào
-15 < < 25 ( từ 16 → 24) -27 – 5 = 22 , 19 + 4 = 23 , 17 + 4
= 21 -2 đội tham gia trò chơi
Trò chơi
• Bổ sung :
Trang 19
1.Giáo viên : quả cam, bảng cài Viết bài 2.
2.Học sinh : Sách toán, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 :Giới thiệu bài.
Mục tiêu : Biết giải và trình bày bài
giải bài tốn về ít hơn
Nêu : Cành trên có 7 quả cam (gắn 7 quả
cam lên bảng), cành dưới có ít hơn cành
trên 2 quả cam (gắn 5 quả cam lên
bảng ) Hỏi cành dưới có bao nhiêu quả
cam ?
-Gọi học sinh nêu lại bài toán
-Cành dưới ít hơn 2 quả là thế nào ?
Gợi ý :
-Cành trên có bao nhiêu quả cam ?
-Hoặc hướng dẫn tóm tắt theo sơ đồ
-7 quả cam là số cam của cành nào ?
-Số cam cành dưới như thế nào so với
cành trên ?
-Muốn biểu diễn số cam cành dưới em
phải vẽ đoạn thẳng như thế nào ?
-Đoạn thẳng đó tương ứng với mấy quả
-3 em nêu cách đặt tính và tính
-1 em nêu lại bài toán
-Là cành trên nhiều hơn 2 quả
-1 em lên bảng tóm tắt
-Cành trên : 7 quả
-Cành trên
-Ít hơn cành trên 2 quả
-Ngắn hơn đoạn thẳng biểu diễn số cam cành trên
-2 quả cam
-1 em lên vẽ
-Hỏi số cam cành dưới
-Thực hiện phép tính 7 – 2
Kiểm tra
Hỏi đáp
Phân tích đề
Trang 20Muốn tính số cam của cành dưới ta làm
như thế nào ?
Vì sao ?
-Câu trả lời như thế nào ?
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Mục tiêu : Rèn kĩ năng giải toán về
ít hơn ( toán đơn có một phép tính)
Bài 1 :
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán yêu cầu tìm gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
Bài 2 :
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Tại sao ?
-Nhận xét, cho điểm
4.Củng cố : Trong bài toán đã học ta biết
số bé hay số lớn ?
-Ngoài ra còn biết gì nữa ?
-Kết luận : Số bé = Số lớn – phần hơn
-Nhận xét tiết học
5 Dặn dị:
Chuẩn bị : “Luyện tập”
-Vì cành trên có 7 quả, cành dưới ít hơn cành trên 2 quả, nên muốn tìm số cam cành dưới phải lấy 7 trừ đi 2 quả
-Số cam cành dưới có là / Cành dưới có số cam là
-1 em lên bảng giải Lớp giải nháp
-1 em đọc đề
-Vườn nhà Mai có 17 cây cam, nhà Hoa ít hơn nhà Mai 7 cây cam
-Tìm số cây vườn nhà Hoa
-Bài toán về ít hơn
-1 HS lên bảng làm Lớp làm bài vở
Giải
Số cây vườn nhà Hoa cĩ là:
17 – 7 = 10 (cây cam) Đáp số: 10 cây cam
-1 em đọc đề
-Bài toán về ít hơn
-Thấp hơn có nghĩa là ít hơn
-Tóm tắt và giải ( 1 em làm trên bảng lớp) Lớp làm vở
Nhận xét
Giải Bình cao là:
95 – 5 = 90 ( cm ) Đáp số : 90 cm
-Số lớn
-Biết phần hơn
Luyện tập bảng,nháp
Hỏi đáp, luyện tập
Luyện tập vở
Trang 21
Ban Giám Hiệu Ký Khối trưởng ký
Trang 22Tuần 7
Ngày tháng năm 20
Tiết 31 :
Luyện tậpI/ MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
- Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
2 Học sinh : Sách, vở, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định
2.Bài cũ :
Lan bắt được 18 con sâu,Nga bắt ít hơn
Lan 8 con sâu Hỏi Nga bắt được mấy
con sâu?
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài tập.
Bài 2 :
Mục tiêu : Biết cách giải bài toán
về ít hơn
-Kém hơn nghĩa là thế nào ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Nhận xét
Bài 3 :
Mục tiêu : Biết cách giải bài
toán về nhiều hơn
-Bài toán cho biết anh hơn em mấy
Giải
Số tuổi em là:
16 – 5 = 11 ( tuổi )Đáp số: 11 tuổi
Luyện tập vở
Hỏi đáp.Vở
Trang 23Bài 4 :
Mục tiêu : Quan sát tranh, biết cách
trình bày bài giải và giải bài toán
Nhĩm 4,thi đua.nhĩm nào làm nhanh,đúng .Nhĩm đĩ thắng cuộc
Trang 241 Giáo viên : 1 chiếc cân đĩa, các quả cân : 1kg, 2 kg, 5 kg,1 bao gạo 1kg,cập táp.
2 Học sinh : Sách, vở , bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định
2 Bài cũ : Ôn các phép cộng trừ.
-Ghi : 58 + 6 46 + 9 63 + 8
- HS nêu cách đặt tính ,cách tính
-Nhận xét, cho điểm
3 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu vật nặng hơn,
nhẹ hơn
• Mục tiêu : Biết nặng hơn, nhẹ
hơn giữa hai vật thơng thường
Biết dụng cụ cân đĩa,thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
-Đưa ra 1 quả cân (1 kg) và 1 quyển vở
Kết luận : Muốn biết vật nặng nhẹ thế
nào ta phải cân vật đó.
-Giới thiệu cái cân và quả cân
Trực quan : Cái cân đĩa
-Giới thiệu : Để cân các vật ta dùng đơn
vị đo là kilôgam Kilôgam viết tắt là kg
-Viết bảng : Kilôgam – kg
Trực quan : Quả cân : 1 kg, 2 kg, 5 kg
-3 em lên bảng đặt tính và tính
Lớp bảng con
-Làm nháp
-Kilôgam
-1 em dùng một tay lần lượt nhấc
2 vật lên : Qủa cân nặng hơn
-Làm tuơng tự với 2cặp đồ vật khác nhau Nhận xét vật nặng, nhẹ
-Quan sát Nhận xét Cân có 2 đĩa, giữa 2 đĩa có vạch thăng bằng, kim
-Vài em nhắc lại
-Học sinh đọc : Kilôgam
Kiểm tra bảng, nháp
Trực quan với cân đĩa
Trang 25-Cách cân, thực hành cân.
-Đặt 1 bao gạo (1kg) lên 1 đĩa cân, phía
bên kia là quả cân 1 kg Nhận xét vị trí
của kim ? 2 đĩa cân ?
Kết luận : Túi gạo nặng 1 kg
-Xúc một ít gạo từ trong bao ra, nhận
xét vị trí kim, hai đĩa cân ?
Kết luận : Túi gạo nhẹ hơn 1 kg
-Đổ thêm gạo vào, nhận xét vị trí kim
và hai đĩa cân ?
Kêt luận : Túi gạo nặng hơn 1 kg
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Bài 1 :
• Mục tiêu : Biết ki-lơ-gam là đơn
vị đo khối lượng; đọc ,viết tên và
-Nhận xét, cho điểm
4 Củng cố : Kilôgam viết tắt là gì ?
-Nhận xét tiết học
5 D
ặn dị: Chuẩn bị: “Luyện tập”
-Quan sát và đọc số đo
-Kim chỉ đứng giữa, thăng bằng
hai đĩa cân ngang bằng nhau
-Kim lệch về phía quả cân Đĩa có túi gạo cao hơn
-HS nêu : Túi gạo nặng hơn
-Nhiều em nhắc lại 3 cách cân
-Làm nhĩm đơi , ( đọc )miệng,( viết số) lớp BC
-4-5 em đọc
-Vì 1 + 2 = 3-Lấy số đo công với số đo, viết kết quả và viết kí hiệu của tên đơn vị vào sau kết quả
-HS làm bài vào vở
6kg + 20kg = 26kg47kg +12kg = 59kg10kg – 5kg = 5kg24kg – 13kg = 11kg35kg – 25kg = 10kg-1 em đọc
Thực hành cân
Luyện tập
Nhĩm đơiBC
Trang 26Giúp học sinh :
- Biết dụng cụ đo khối lượng: cân đĩa, cân đồng hồ
- Biết làm tính cộng trừ và giải tốn với các số kèm đơn vị kg
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Một chiếc cân đồng hồ
2.Học sinh : Sách, vở, nháp, BC
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định:
2.Bài cũ : -Kilôgam
-Kể tên đơn vị đo khối lượng vưà học ?
-Nêu cách viết tắt của kilôgam ?
-GV đọc : 1 kg, 9 kg, 10 kg
-GV viết : 3 kg, 35 kg, 20 kg
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Giới thiệu cân đồng hồ.
• Mục tiêu : Biết dụng cụ đo khối
lượng: cân đĩa, cân đồng hồ
Trực quan : Cân đồng hồ
-Cân có mấy đĩa cân ?
Nêu : Cân đồng hồ chỉ có 1 đĩa cân Khi
cân chúng ta đặt vật cần cân lên đĩa này
Phía dưới đĩa cân có đồng hồ báo số, 1
chiếc kim quay, khi chưa có vật gì kim
chỉ số 0
Cách cân : Đặt vật cần cân lên đĩa cân,
khi đó kim sẽ quay, kim dừng lại ở số
nào cho biết vật ấy nặng bao nhiêu
-Viết 1 kilôgam, 9 kilôgam, 10 kilôgam.BC
Trang 27-Thảo luận.
-Nhận xét
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
• Mục tiêu : Biết làm tính cộng, trừ.
-Nhắc lại cách cộng trừ số đo khối
Gạo tẻ và nếp : 26 kgGạo tẻ : 16 kg
Trang 28Giúp học sinh :
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập được bảng 6 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng
- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm được số thích hợp điền vào ơ trống
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng gài
2.Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP
1 Ổn định
2.Bài cũ : Ghi : 48 kg+ 15 kg
59 kg + 27 kg
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 +
5
Mục tiêu : Biết thực hiện phép
cộng dạng 6+ 5
Nêu bài toán : Có 6 que tính thêm 5 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính ?
-Để biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta làm phép tính gì ?
-Em hãy tìm kết quả ?
-6 que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu
que tính ?
-Em làm như thế nào ?
-Gọi 1 em lên bảng đặt tính
-Em nêu cách đặt tính và thực hiện cách
tính ?
-Nhận xét Kết luận về cách cộng 6 + 5
-Hướng dẫn lập bảng công thức 6 cộng
với một số
-Xoá dần công thức cho học sinh HTL
Hoạt động 2 : Luyện tập.
-2 em lên bảng đặt tính và nêu cách tính Lớp làm bảng con
1 1-HS nêu cách đặt tính và thực hiện
-Thao tác trên que, ghi kết quả
-HTL bảng công thức 6 cộng với
1 số
- HS đọc
Kiểm tra bảng
Phân tích
Luyện tập que tính
Đặt tính và tính
Luyện HTLMiệng
Trang 29Bài 1 :HS nêu yêu cầu
• Mục tiêu : Nhận biết trực giác về
tính chất giao hốn của phép
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
• Mục tiêu : Dựa vào bảng 6 cộng
4 5 8 6 6
10 11 14 13 15-Điền số vào ô trống
-Điền số 5 vì 6 + 5 = 11
6 + = 12(6)
+ 6 = 13(7)-1 hs lên bảng làm.Lớp làm vở
Luyện tập vở
Trang 30- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 26 + 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Biết thực hành đo độ dài đoạn thẳng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Que tính, bảng cài Viết bài 4
2.Học sinh : Sách toán, vở ,bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Ổn định:
2 Bài cũ :
Ghi : 6 + 5 + 3 ; 6 + 9 + 4 ; 8 + 6 + 4
-Gọi 2 em đọc thuộc lòng bảng công 6
cộng với một số
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 :Giới thiệu bài.
Mục tiêu : Biết đặt tính và thực hiện
phép cộng có nhớ dạng 26 + 5
Nêu bài toán : Có 26 que tính, thêm 5 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính ?
-Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm như thế nào ?
-Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm kết
-Thực hiện phép cộng 26 + 5
-Thao tác trên que tính
-1 em lên bảng thực hiện
-Là 31 que tính
-1 em lên bảng đặt tính và nói
Lớp đặt tính vào BC
26 + 5
31 Viết 26 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 6 Viết dấu + rồi gạch ngang
Kiểm tra tính nhẩm
Phân tích
Luyện tập que tính
Đặt tính bảng con
Tính kết quả
Trang 31-Em thực hiện phép tính như thế nào?
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
-Bài toán thuộc dạng nào ?
Bài 4: Giáo viên vẽ hình.
• Mục tiêu: Biết thực hành đo độ
dài đoạn thẳng
-Khi đã đo được độ dài AB, BC không
cần đo thì AC dài bao nhiêu ?
Nhận xét cho điểm.
4.Củng cố : Nêu cách đặt tính và thực
hiện 26 + 5
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương, nhắc nhở
*6 cộng 5 bằng 11 viết 1 nhớ 1
*2 thêm 1 là 3 viết 3 vào cột chục
4 6 7 8 9
20 42 53 64 75
-1 em đọc đề
- Bài toán về nhiều hơn
-1 HS Tóm tắt.1HS giải-Lớp làm bảng con
Giải
Số điểm mười tháng này tổ em cĩ là:
16 + 5 = 21( điểm )Đáp số: 21 điểm
-Sử dụng thước đo và báo cáo kết quả AB : 6 cm, BC : 5 cm,
AC :
-Độ dài AC = AB + BC và bằng
6 + 5 = 11 (cm)-1 em nêu
-Xem lại bài
Tính kết quả
Giải toán
Sử dụng thước đo đoạn thẳng
• Bổ sung :
Trang 32
- Gíup HS :
- Biết thực hiện phép cộng cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thẻ từ ,bảng gài 20 que tính
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I ỔN ĐỊNH :
II BÀI CŨ : 36 + 5
- GV yêu cầu HS đặt tính vào bảng con:
- 36 + 6, 56 + 8, 66 + 9
- GV nhận xét
III BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIỚI THIỆU BÀI
HOẠT ĐỘNG 2 : GIỚI THIỆU PHÉP
CỘNG 26 + 15
- GV nêu bài toán vừa gắn que tính trên
bảng : Có 36 que tính, thêm 15 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính ?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
phải làm thế nào ?
- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để
tìm ra kết quả
- Vậy 36 + 15 bằng mấy ?
- Con tính như thế nào ?
- GV nhận xét và chọn cách tính hợp lý
nhất :
- Gộp 6 que tính với 5 que tính được 11
que tính ( bó thành 1 chục và 1 que
tính lẻ) 3 chục que tính thêm 1 chục
que tính được 4 chục que tính, thêm
1 chục que tính được 5 chục que tính
thêm 1 que tímh nữa được 51 que
- HS đặt và làm tính bảng con
- HS nêu lại cách đặt tính và làm tính
- 2 , 3 em nêu cách làm của mình
- HS theo dõi thao tác của GV
- HS nêu cách đặt tính
- HS nêu lại cách thực hiện phép tính dọc.
Luyện tập
Nêu vấn đề Quan sát Hỏi Đáp
Quan sát Thực Hành
+
Trang 33…………
- GV hướng dẫn HS cách làm tính dọc
HOẠT ĐỘNG 3 : THỰC HÀNH
- GV nhận xét : Con vận dụng bảng 6 cộng
với một số để tính Khi tính con tính từ
phải sang trái.
Bài 2 : Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng
- Khi đặt tính con chú ý điều gì ?
- Khi làm tính ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét : Khi đặt tính ta đặt thẳng
cột Khi làm tính ta làm từ phải sang trái.
Bài 3 : Gỉai bài toán theo hình vẽ sau :
Mục Tiêu : Biết giải bài toán theo hình vẽ
bằng một phép cộng có nhớ trong phạm vi 100.
- Bao gạo nặng bao nhiêu kg ?
- Bao ngô nặng bao nhiêu kg ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét : Cả hai bao cân nặng 73 kg.
VI CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Luyện tập.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- Bao gạo nặng 46kg
- Bao ngô nặng 27 kg
- Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu
kg ?
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
Luyện tập
Thực Hành
Thực Hành
………
………
Trang 34Ngày tháng năm 20
Tiết 37
LUYỆN TẬP A.MỤC TIÊU :
- Gíup HS :
- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết thực hiện tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiếu hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thẻ từ ,bảng gài
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CUẢ GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CUẢ HỌC SINH PHƯƠNG
PHÁP I.ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ: 36 + 15
- GV cho HS đặt tính bảng con
- GV nhận xét
III BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIỚI THIỆU BÀI.
HOẠT ĐỘNG 2 : THỰC HÀNH
Bài 1 : Tính nhẩm :
Mục Tiêu: Gíup HS : Thuộc bảng 6 cộng
với một số
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét : Con vận dụng bảng 6
cộng với một số để tính
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống :
Mục Tiêu: - Biết thực hiện tính cộng
có nhớ trong phạm vi 100
- Bài toán cho con biết gì ?
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- Bài toán cho con biết các số hạng
- Bài toán yêu cầu con tính
Luyện tập
Luyện tậpHỏi Đáp
Thực Hành
Trang 35- Tìm tổng ta thực hiện phép tính gì ?
- GV yêu cầu HS tính tổng
SỐ HẠNG 26 17 38 26 15
SỐ HẠNG 5 36 16 9 36
TỔNG 31 53 54 35 51
- GV nhận xét : Để tìm tổng con thực
hiện phép tính cộng.
Bài 4 : Gỉai bài toán theo tóm tắt sau :
Mục Tiêu: Biết giải bài toán về nhiếu
hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét : Đội 2 có 51 cây.
Bài 5 : Số :
Mục Tiêu:Biết nhận dạng hình tam giác
- GV hướng dẫn HS tìm từng hình tam
giác
- GV yêu cầu HS tìm hình
- GV nhận xét : Có 3 hình tam giác
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Bảng cộng
tổng
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc bài toán
- Đội 1 có 46 cây Đội 2 nhiều hơn đội một 5 cây
- Hỏi đội hai có bao nhiêu cây?
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
Trang 36Ngày tháng năm 20
Tiết 38
BẢNG CỘNG A.MỤC TIÊU :
- Gíup HS :
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thẻ từ ,bảng gài
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CUẢ GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CUẢ HỌC SINH P PHÁP I.ỔN ĐỊNH:
II BÀI CŨ: LUYỆN TẬP
- GV cho HS đặt tính bảng con
- GV nhận xét
III BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIỚI THIỆU BÀI.
HOẠT ĐỘNG 2 : GV HƯỚNG DẪN
HS TỰ LẬP BẢNG CỘNG
- GV viết lên bảng : 9+2 và hỏi : 9+2
bằng mấy ? và 2 + 9 bằng mấy ?
- Tiếp theo GV cho HS nêu 9+3 , …
- GV hướng dẫn HS tự lập bảng cộng
8,7.6
HOẠT ĐỘNG 3 : THỰC HÀNH
Bài 1 : Tính nhẩm :
Mục Tiêu : Thuộc bảng cộng đã học.
- GV yêu cầu HS làm vào vở bài 1b
- GV nhận xét : Con vận dụng bảng cộng
để tìm kết quả.
- HS lập bảng cộng 9, 8, 7, 6
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
Luyện tập
Quan sátHỏi Đáp
Thực Hành
Luyện tập
Trang 371 5 2 6 3 6
+ 9 + 1 7 + 8
2 4 4 3 4 4
- Lưu ý : khi làm tính con chú ý điều gì ?
- GV nhận xét : Con tính từ phải sang
trái
Bài 3 : Toán đố :
Mục Tiêu : Biết giải bài toán về nhiều hơn.
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm vào vở
- GV nhận xét : Mai cân nặng 31 kg.
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Luyện tập
- Cả lớp nhận xét sửa bài
- HS đọc đề toán
- Hoa cân nặng 28kg, Mai cân nặng hơn Hoa 3 kg
- Hỏi Mai cân nặng bao nhiêu kg?
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
Trang 381.Giáo viên : Viết bài 3.
2.Học sinh : Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ PHƯƠNG
PHÁP 1.Bài cũ :
Ghi : 48kg + 5kg 59 kg + 7 kg
-Gọi 1 em đọc thuộc bảng cộng 6
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài 1:
Mục tiêu : Ghi nhớ và tái hiện nhanh
bảng cộng trong phạm vi 20 để tính
-Gọi 1 em lên bảng đặt tính.
-Em nêu cách đặt tính và thực hiện cách
-Tự tóm tắt và giải.
-Vì sao em làm phép cộng 38 + 16 ?
3.Củng cố : -Nêu cách đặt tính : 32 +
-2 em lên bảng đặt tính và nêu cách tính Lớp làm bảng con
-1 em HTL bảng cộng 6
-Luyện tập
-HS tự làm bài
-Đổi vở kiểm tra nhau
-Tính nhẩm và ghi ngay kết quả
-1 em đọc đề
-HS Tóm tắt và giải
Mẹ hái : 38 quả bưởi
Chị hái : 16 quả bưởi
Cả hai : ? quả bưởi
-1 em trả lời.
-Học bài
Kiểm tra bảng cộng
Làm vở bài 1
Đặt tính và tính
Giải toán
Giải thíchCủng cố
Trang 3917 Nhận xét tiết học.
Trang 40- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục
- Biết giải toán với một phép cộng có tổng bằng 100
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Thẻ từ ,bảng gài 10 bó 1 chục que tính
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I ỔN ĐỊNH :
II BÀI CŨ : LUYỆN TẬP
- GV yêu cầu HS đặt tính vào bảng
con
- GV nhận xét
III BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG 1 : GIỚI THIỆU
BÀI
HOẠT ĐỘNG 2 : GIỚI THIỆU
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG
100
- GV nêu bài toán : Có 83 que tính,
thêm 17 que tính nữa Hỏi có
tất cả bao nhiêu que tính ?
- GV yêu cầu HS thao tác trên que
tính để tìm ra kết quả
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt
tính
8 3
+ 1 7
1 0 0
- GV hướng dẫn HS cách làm tính
HOẠT ĐỘNG 3 : THỰC HÀNH
Bài 1 : Đặt tính rồi tính :
Mục Tiêu : Biết thực hiện phép cộng có
- HS nêu cách đặt tính
- HS nêu lại cách thực hiện phép tính dọc
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- Cả lớp nhận xét sửa bài
Kiểm tra
Nêu vấn đềQuan sátHỏi Đáp
Thực Hành