Hãy tính tỉ số của diện tích tam giác BEC với diện tích hình thang ABCD... b Biết rằng quả bóng da có bán kính là 13cm hãy tính gần đúng độ dài cạnh của các mảnh da?. Hãy xem các mảnh da
Trang 1MÁY TÍNH Vn - 570MS
ĐỀ THI MÁY TÍNH KHOA HỌC CỦA
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trang 2với các đỉnh A(1 ; 3 ) , B(2 3;-5) ,C(-4;-3 2) ,
)
4
;
3
(-D
ĐS : S ABCD » 45,90858266
Bài 4 : Tính gần đúng khoảng cách giữa điểm cực
đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
2 3
1 5 2
-+ +
=
x
x x
y
ĐỀ THI MÁY TÍNH KHOA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH KHOA HỌC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM 2004
Lớp 12 THPT
Thời gian:150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 : Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường
thẳng y = ax + b là tiếp tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1 2 4
1
2 + +
+
=
x x
x
y tại tiếp điểm có hoành độ
2 1+
=
x
ĐS : a » -0.046037833 ,b » 0.743600694
Bài 2 : Tính gần đúng các nghiệm của phương trình
2 ) cos (sin
sìnx
ĐS : 0 ' " 0
1 60 4011 k360
x » + ; x2 » 209019'49" + k3600
Bài 3 : Tính gần đúng diện tích tứ giác ABCD
ĐS : d » 5,254040186
Trang 3ĐS : -4,270083225 £ f ( )x £ 0,936749892
Bài 10 : Trong quá trình làm đèn chùm pha lê , người
ta cho mài những viên bi thuỷ tinh pha lê hình cầu để tạo ra những hạt thuỷ tinh pha lê hình đa diện đều để có độ chiết quang cao hơn Biết rằng các hạt thuỷ tinh pha lê được tạo ra có hình đa diện đều nội tiếp hình cầu với 20 mặt là những tam giác đều mà cạnh của tam giác đều này bằng hai lần cạnh của thập giác đều nội tiếp đường tròn lớn của hình cầu
Bài 5 :Tính gần đúng diện tích toàn phần của tứ diện
ABCD có AB = AC = AD = CD = 8dm , góc
0
90
=
CBD ,góc BCD = 50028'36"
ĐS : 85,50139dm2
Bài 6 : Tính gần đúng các nghiệm của phương trình
x x
x 2 cos
3 = +
ĐS : x1 » 0,726535544rad ; x2 » -0,886572983
Bài 7 : Đồ thị hàm số
1 cos
cos
sin
+
+
=
x c
x b
x a
y đi qua
các điểm ÷
ø
ư ç
è
ỉ 2
3
; 1
A , B( -1;0 ) ,C( - 2 ; -2 ).Tính gần
đúng giá trị của a , b , c
ĐS :
077523881
,
1
»
a ;b »1,678144016;c » 0,386709636
Bài 8 : Tính gần đúng giới hạn của dãy số có số hạn
tổng quát là u n = sin(1-sin(1- -sín)
Bài 9 : Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số
2 cos
1 cos
3 sin
2 )
(
+
-+
=
x
x x
x f
Trang 4KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH KHOA HỌC CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2005
Lớp 12 THPT
x
x g
a) Hãy tính giá trị của các hàm hợp f(g(x)) và g(f(x)) tại
3
=
x
ĐS : 2,4641 ; 0,4766
b) Tìm các số x thoả mãn hệ thức f(g(x))= g(f(x))
ĐS : 0,3782 ; 5,2885
x và x trong khai triển nhị3
thức (5 )20
3 x+ tương ứng là a và b Hãy tính tỉ số
b a
ĐS :
6
3
5
=
b
a
; » 0,2076
b a
a) Hãy tìm số dư trong phép chia đa thức P(x)
cho nhị thức (x + 2)
b) Hãy tìm một nghiệm gần đúng của phương
trình x5 + 2x2 + x +3 = 0 nằm trong khoảng từ -2
đến -1
Tính gần đúng khối lượng thành phẩm có thể thu về
từ 1 tấn phôi các viên bi hình cầu
ĐS : » 737,596439kg
( sai khác nghiệm không quá 1 phần nghìn )
Trang 5Bài 4 : Cho dãy số { }u n với
n n
n
n
ø
ư ç
è
ỉ +
= 1 sin
a) Hãy chứng minh rằng , với N = 1000 , có thể tìm ra cặp hai số tự nhiên l , m lớn hơn N sao cho u m -u l ³ 2
ĐS : u1004 - u1001 > 2,1278 > 2
b) Hãy cho biết với N = 1000000 điều nói trên còn đúng hay không ?
ĐS : u1000001 - u1000002 > 2,0926 > 2
c) Với các kết quả tính toán như trên , hãy nêu dự đoán về giới hạn của dãy số đã cho ( khi n ® ¥ )
ĐS : Giới hạn không tồn tại
Bài 5 :Giải hệ phương trình
ïỵ
ï
í
ì
=
-+
-=
-+
-= +
-2 , 0 5
, 0 2
, 0 3
, 0
8 , 0 1
, 0 5
, 1 1 , 0
4 , 0 1
, 0 2
, 0 5
, 1
z y
x
z y
x
z y
x
ĐS :
ïỵ
ï
í
ì
-=
=
=
4065 ,
0
5305 ,
0
3645 ,
0
z y x
Bài 6 : Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
)) 2 (
sin(
x x
p
ĐS : x =1 ;
2
1
3
-=
x ;x » 0,3660
Bài 7 : Giải hệ phương trình
ỵ
í
ì
+
= +
+
=
+
y y
x x
x y
y x
3 3
3
2 2
2
log log
12 log
log log
3 log
ĐS : x » 2,4094 ; y » 4,8188
Trang 6a) Tìm tọa độ đỉnh D ĐS : D(9,6 ; 4,2)
b) Gọi E là giao điểm của các đường thẳng AB và DC Hãy tính tỉ số của diện tích tam giác BEC với diện tích hình thang ABCD
ĐS : » 0,6410
Bài 9 : Cho hai quạt tròn OAB và CAB với tâm tương
ứng là O và C Các bán kính là OA = 9cm ,
CA = 15 cm ; số đo góc AOB là 2,3 rad
a) Hỏi góc ACB có số đo là bao nhiêu radian ?
Bài 8 : Cho hình thang vuông ABCD có hai đáy AD và
BC cùng vuông góc với cạnh bên CD,A(0 ; 1) , B( 0 ; 1 ) , C( 8 ; 9 )
Trang 7ĐS : »1,1591
b) Tính chu vi của hình trăng khuyết AXBYA tạo
bởi hai cung tròn ?
ĐS : » 38,0865
Bài 10 : Người ta khâu ghép các mảnh da hình lục giác
đều ( màu sáng) và ngũ giác đều ( màu sẫm)
để tạo thành quả bóng như hình vẽ bên
a) Hỏi có bao nhiêu mảnh da mỗi loại trong quả bóng đó
?
ĐS : Tổng số mặt đa diện là 32 , số mảnh ngũ giác màu
sẫm là 12 , số mảnh lục giác màu sáng là 20
b) Biết rằng quả bóng da có bán kính là 13cm hãy tính gần đúng độ dài cạnh của các mảnh da ?
( Hãy xem các mảnh da như các đa giác phẳng và diện tích mặt cầu quả bóng xấp xỉ bằng tổng diện tích các đa giác phẳng đó)
ĐS : 40835,
Trang 86 2
2
3
6 - - +
x y
9984
2
»
y
2
1
) ( x xex f
12
10 6881
2 3316
2
max »
8
2( 1 ) )
7 1
( + x + ax 1 + 10 x + bx2 +
6144
41
; 5886
0 »
» b a
6144
41
; 5886
0 »
» b a
} {a n
n n
a a
a1 =1, 2 = 2, +2 = 3 +1 +2
15
a a15 =32826932
24, 21 2, 42 3,85 30, 24 2,31 31, 49 1,52 40,95
3, 49 4,85 28,72 42,81
+ + =
ì
ïï + + =
í ï
ïî
Trang 90.9444 1.1743 1.1775
x y z
»
ì
ïï »
í ï
» ïî ) 1 2 (
cos cospx2 = p x2 + x+ x =0.5,x »0.3660
4701
115
»
l
BD BM
4
1
=
6667
64
»
S
M
A (10; 1) D
C (1; 5)
Trang 103 p
4183
2
»
%) 25 ( 4
=
toden
S
%) 27 14 ( 2832
2
»
gachcheo
S
%) 73 60 ( 7168
9
»
conlai
S
Trang 11Bài 5 :Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường
thẳng y = ax + b đi qua điểm M(5 ; -4) và là tiếp tuyến
9 16
2 2
= + y
x
KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
KHOA HỌC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM
2005
Lớp 12 Bổ túc THPT Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Ngày thi : 1/3/2005
Bài 1 : Tìm nghiệm gần đúng ( độ , phút , giây ) của
phương trình 4cos2x +5sin2x = 6
Bài 2 : Tam giác ABC có cạnh AB = 7dm , các góc
"
'
023 18
48
=
và diện tích của tam giác
ĐS : AC » 8 , 3550 dm ; S » 21 , 8635 dm2
Bài 3 : Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số f(x)= 1 + 2sìn2x + 3cosx trên đoạn [ ] 0 ; p
ĐS : fmax ( x ) » 5 , 3431 ; fmin ( x ) » 3 , 3431
Bài 4 : Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình chữ nhật với các cạnh AB = 9dm , AD = 4 3 dm chân đường cao là giao điểm H của hai đường chéo đáy cạnh bên SA = 7dm
Tính gần đúng đường cao SH và thể tích hình
chóp ĐS : SH » 4 , 0927 dm , V » 85 , 0647 dm3
Trang 12Bài 6 : Tính gần đúng nghiệm của phương trình
x x
x 5sin 3
4 = +
A( 5 ; 4 ) , B(-2 ;8) ,C(4;7) Tính giá trị của p , q , r
ĐS :
17
15
-=
17
141
-=
17
58
-=
r
Bài 8 : Tính gần đúng tọa độ của các giao điểm M
và N của đường tròn x2 + y2 -8x +6y = 21 và đường
thẳng đi qua hai điểm A(4;-5) , B(-5;2)
Bài 9 : Gọi A và B là điểm cực đại và điểm cực tiểu
của đồ thị hàm số y =.x3 -5x2 + 2x +1
a) Tính gần đúng khoảng cách AB
b) Đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A và B
Tính giá trị của a và b
ĐS :
9
38
-=
9
19
=
b
Bài 10 : Tìm nghiệm gần đúng ( độ , phút , giây )
của phương trình sinx cosx + 3(sinx + cosx) = 2
1 13 2212 k360
KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH KHOA HỌC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM
2006 Lớp 12 Bổ túc THPT Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
0
"
' 0
2 103 2212 k360
Trang 13Bài 1 : Tính gần đúng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu
của hàm số
3 2
1 4
3 2
+
+
-=
x
x x
y
ĐS : fmax(x) » -12,92261629 ; fmin (x) » -0,07738371
Bài 2 : Tính a và b nếu đường thẳng y = ax + b đi qua
điểm M( -2 ; 3) và là tiếp tuyến của parabol y2 = 8x
2
1
2 =
a , b2 = 4
Bài 3 : Tính gần đúng tọa độ các giao điểm của đường
thẳng 3x + 5y = 4 và elip 1
4 9
2 2
= + y
x
ĐS : x1 » 2,725729157 ; y1 » -0,835437494 ;
532358991 ,
1
2 »
-x ; y2 »1.719415395
Bài 4 : Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của hàm số f ( )x = cos2x + 3sin x + 2
789213562 ,
2 ) (
max f x » ,min f (x) » -1,317837245
Bài 5 :Tính gần đúng ( độ , phút , giây ) nghiệm của
phương trình 9 cos3x – 5 sin3x = 2
ĐS : 0 ' " 0
1 16 34 53 k120
Bài 6 : Tính gần đúng khoảng cách giữa điểm cực đại
và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
2 3
4
5 3 - 2 - +
= x x x
y
ĐS : d » 3,0091934412
Bài 7 : Tính giá trị của a , b , c nếu đồ thị hàm số
c bx ax
y = 2 + +
đi qua các điểm A(2;-3) , B( 4 ;5) , C(-1;-5)
0
"
' 0
Trang 14ĐS :
3
2
=
a ; b = 0 ;
3
17
-=
c
Bài 8 : Tính gần đúng thể tích khối tứ diện ABCD
biết rằng AB = AC =AD = 8dm ,BC = BD = 9dm ,
CD = 10dm
ĐS : 73,47996704( 3)
dm
V ABCD »
Bài 9 : Tính gần đúng diện tích hình tròn ngoại tiếp
tam giác có các đỉnh A(4 ; 5) , B(-6 ; 7) ,
C(-8 ; -9) ,
ĐS : S » 268,4650712dvdt
Bài 10 : Tính gần đúng các nghiệm của hệ
ïỵ
ï
í
ì
=
-=
-5 2
5
2
2
2
x y
y x
ĐS :x1 = y1 » 3,449489743 ; x2 = y2 » -1,449489743
414213562 ,
0
3 »
x ; y3 » -2,414213562
414213562 ,
2
4 »
-x ; y4 » 0,414213562
Bài 1 : Tính gần đúng giá trị ( độ , phút , giây ) của
phương trình 4cos2x +3 sinx = 2
ĐS : 0 ' " 0
1 46 10 43 k360
x » + ; x2 »133049'17" +k3600
0
"
' 0
3 20 16 24 k360
x » - + ; x4 » 200016'24" +k3600
KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH KHOA HỌC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM 2007 (Lớp 12 Bổ túc THPT) Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Ngày thi : 13/3/2007
Trang 15Bài 2 : Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số f ( )x = 2x + 3+ 3x - x2 + 2
Bài 3 : Tính giá trị của a , b , c , d nếu đồ thị hàm số
d cx bx
ax
y = 3 + 2 + +
đi qua các điểm ÷
ø
ư ç
è
ỉ 3
1
; 0
ø
ư ç
è
ỉ 5
3
; 1
B
; C(2;1) ; D(2,4 ; -3,8 )
ĐS :
252
937
-=
140
1571
=
630
4559
-=
3
1
=
d
Bài 4 :Tính diện tích tam giác ABC nếu phương trình
các cạnh của tam giác đó là AB : x + 3y = 0 ;
BC : 5x + y - 2 = 0 ; AC : x + y – 6 = 0
ĐS :
7
200
=
S
Bài 5 :Tính gần đúng nghiệm của hệ phương trình
ïỵ
ï í
ì
= +
=
+
19 16
9
5 4
3
y x
y x
ĐS :
ỵ
í
ì
-»
»
2602 ,
0
3283 ,
1
1
1
y
x
; ỵ í
ì
»
-» 0526 ,
1
3283 ,
0
2
2
y x
Bài 6 : Tính giá trị của a và b nếu đường thẳng
y = ax + b đi qua điểm M( 5 ; -4 ) và là tiếp tuyến của
đồ thị hàm số
x
x
3 +
-=
Bài 7 : Tính gần đúng thể tích khối tứ diện ABCD
nếu BC = 6 dm , CD = 7cm , BD = 8dm
Trang 16AB = AC = AD = 9 dm
ĐS : V » 54,1935dm3
Bài 8 : Tính giá trị của biểu thức 10 10
b a
S = + nếu a và
b là hai nghiệm khác nhau của phương trình
0 1 3
2 2
=
x
ĐS :
1024
328393
=
S
Bài 9 : Tính gần đúng diện tích toàn phần của hình
chóp S.ABCD nếu đáy ABCD là hình chữ nhật , cạnh
SA vuông góc với đáy, AB = 5 dm, AD = 6 dm,
SC =9dm
ĐS : S tp » 93,4296dm2
Bài 10 : Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường
thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của elip 1
4 9
2 2
= + y
x
tại giao điểm có các tọa độ dương của elip đó và parabol
y = 2x
ĐS : a » -0,3849 ; b » 2,3094
KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH KHOA HỌC CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM
2007
Lớp 12 THPT Thời gian : 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Ngày thi : 13/3/2007 Bài 1 : Cho hàm số f ( )x = ax- 1 +1,(x ¹ 0).Giá trị nào của a thỏa mãn hệ thức 6 f[f ( )-1 ]+ f - 1( )2 = 3
Trang 17ĐS : a1 » 3,8427;a2 » -1,1107
Bài 2 : Tính gần đúng giá trị cực đại và cực tiểu của
hàm số ( ) 2 2 47 51
2
+ +
+
-=
x x
x x
x f
Bài 3 :Tìm nghiệm gần đúng ( độ , phút , giây ) của
phương trình :
sin x cos x + 3 ( sin x – cos x ) = 2
2 0
"
' 0
1 67 54 33 k360 ;x 202 527 k360
n n
n
n
ø
ư ç
è
ỉ +
= 1 cos a) Hãy chứng tỏ rằng , với N = 1000 , có thể tìm cặp hai chỉ số 1 , m lớn hơn N sao cho um - u1 ³ 2
b) Với N = 1 000 000 điều nói trên còn đúng không ?
ĐS :b)u1000007 - u1000004 > 2,1342
c) Với các kết quả tính toán như trên , Em có dự đoán về giới hạn của dãy số đã cho ( khi n ® ¥ )
ĐS : Không tồn tại giới hạn
Bài 5 :Tìm hàm số bậc 3 đi qua các điểm
A ( -4 ; 3 ) , B ( 7 ; 5 ) , C ( -5 ; 6 ) , D ( -3 ; -8 ) và khoảng cách giữa hai điểm cực trị của nó
ĐS :
22
1395
; 1320
25019
; 110
123
; 1320
563
-=
-=
=
a
1791 ,
105
»
khoangcach
Trang 18ĐS :
22
1395
; 1320
25019
; 110
123
; 1320
563
-=
-=
=
a
1791 , 105
»
khoangcach
Bài 6 : Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ , các nhà thiết
kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ hộp ( sắt tây ) là ít nhất , tức là diện tích toàn phần của
hình trụ là nhỏ nhất Em hãy cho biết diện tích toàn phần của lon khi ta muốn có thể tích của lon là 314cm3
ĐS :r » 3,6834;S » 255,7414
Bài 7 : Giải hệ phương trình
ỵ
í
ì
+
= +
+
=
+
y y
x x
x y
y x
2 2
2
2 2
2
log 2
log 72
log
log 3
log log
ĐS :x » 0,4608; y » 0,9217
i 8 : Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A ( -1 ; 2 ; 3 ) cố định
, còn các đỉnh B và C di chuyển trên đường thẳng đi qua hai điểm M ( -1 ; 3 ; 2 ) , N ( 1 ; 1 ; 3 ) Biết rằng góc ABC bằng 30 , hãy tính tọa độ đỉnh B 0
ĐS :
3
3 2 7
; 3
3 2 7
; 3
3 2
x
Bài 9 : Cho hình tròn O bán kính 7,5 cm , hình viên phân
AXB , hình chữ nhật ABCD với hai cạnh AD = 6,5cm và DC = 12 cm có vị trí như hình bên
ĐS :
3
3 7
; 3
3 2 7
; 3
3 2
x
Trang 19Bài 9 : Cho hình tròn O bán kính 7,5 cm , hình viên
phân AXB , hình chữ nhật ABCD với hai cạnh AD
= 6,5cm và DC = 12 cm có vị trí như hình bên
a) Số đo radian của góc AOB là bao nhiêu ?
b) Tìm diện tích hình AYBCDA
ĐS : gocAOB »1,8546rad;S = 73,5542
Bài 10 : Tính tỷ số giữa cạnh của khối đa diện đều 12
mặt ( hình ngũ giác đều ) và bán kính mặt cầu ngoại tiếp đa diện