1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Vật Lý 8

58 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 698,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hằng ngày.- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệtbiết xác định trạng thái của vật đối với

Trang 1

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hằng ngày.

- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệtbiết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc

- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng,chuyển động cong(chuyển động tròn)

* Kĩ năng: Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp trong cuộc sống.

*Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực.

- HS: Lắng nghe thông báo của GV

- GV: Đa ra tình huống nh ở trong SGK

- HS: Lắng nghe và đọc tình huống ở trong

SGK

*Hoạt động 2: Làm thế nào để biết một

vật chuyển động hay đứng yên?

- GV:Yêu cầu HS thảo luận: Làm thế nào để

biết một vật đứng yên hay chuyển động?

- HS: Thảo luận theo yêu cầu của GV

- GV:Cho HS hoàn thành câu C1

- HS:Hoàn thành C1 theo yêu cầu của GV

- GV:Thông báo cách nhận biết một vật CĐ

hay đứng yên

- HS:Lắng nghe thông báo của GV

- GV:Cho HS lấy ví dụ về CĐ và đứng yên

trong thực tế

- HS:Lấy ví dụ về CĐ và đứng yên

- GV: Yêu cầu HS hoàn thành câu C2,C3

trong SGK

- HS: Hoàn thành C2,C3

*Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính tơng đối

của chuyển động và đứng yên.

- GV:Cho HS quan sát H.1.2 sau đó cho HS

hoàn thành các câu C4, C5 và C6 trong Sgk

- HS:Quan sát H.1.2 và ;hoàn thành câu C4

và C5 theo yêu cầu của GV

- GV:Cho HS thảo luận theo nhóm và hoàn

thành câu C6

- HS:Thảo luận nhóm và hoàn thành C6

- GV:Cho HS lấy VD về tính tơng đối của

- C2: tuỳ HS.

- C3: Vật không thay đổi vị trí theo

thời gian so với vật khác(vật mốc) thì

- C5: So với toa tàu thì hành khách là

đứng yên, vì vị trí của hành khách sovới toa tàu là không thay đổi

- C6: (1) đối với vật này

(2) đứng yên

- C7: Tuỳ HS

*NX: Chuyển động hay đứng yên chỉ mang tính tơng đối tuỳ thuộc vào vật đợc chọn làm vật mốc.

Trang 2

*Hoạt động 4: Giới thiệu một số chuển

động thờng gặp.

- GV:Cho Hs quan sát các hình vẽ trong

H.1.3 và yêu cầu Hs đa ra quỹ đạo CĐ của

những vật đó

- HS:Quan sát tranh và trả lời lần lợt các câu

hỏi của GV

5'

-C8: Mặt Trời thay đổi vị trí so với

một điểm mốc gắn trên Trái Đất, vìvậy có thể coi Mặt Trời CĐ khi lấymốc là Trái Đất

III Một số chuyển động thờng gặp

*KN: Đờng mà vật CĐ vạch ra đợcgọi là quỹ đạo của CĐ

*Phân loại: - Chuyển động thẳng

- Chuyển động cong

4 Luyện tập(7'):

- GV: Yêu cầu Hs hoàn thành các câu C10 và C11 trong SGK

- HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.

- C10: Ôtô: Đứng yên so với ngời lái xe, CĐ so với ngời đứng bên đờng và cột

điện

Ngời lái xe: Đứng yên so với ôtô, CĐ so với ngời bên đờng và cột điện Ngời đứng bên đờng: Đứng yên so với cột điện, CĐ so với ôtô và ngời

lái xe

Cột điện: Đứng yên so với ngời bên đờng, CĐ so với ôtô và ngời lái xe.

- C11: Khoảng cách từ vật tới vật mốckhông thay đổi thì vật đứng yên, nói nh

vậy không phải lúc nào cũng đúng.Có trờng hợp sai, VD nh vật CĐ tròn quanh vật mốc

5 Củng cố(2'):

- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học

- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK

- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy

IV Đánh giá kết thúc buổi học, hớng dẫn học tập ở nhà(3'):

* GV: Đánh giá kết quả học tập của học sinh

HS: Đánh giá kết quả học tập của bản thân

GV: Đánh giá, nhận xét chung và xếp loại buổi học

- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan trong cuộc sống

- Vận dụng đợc công thức để tính quãng đờng, thời gian trong CĐ

Nghiên cứu trớc bài mới

Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 3

- HS: Lắng nghe và đọc tình huống ở

trong SGK

Hoạt động 2: Tỡm hiểu về vận tốc

GV: Đưa ra bảng 2.1 và yờu cầu Hs

quan sỏt kĩ bảng 2.1, sau đú cỏ nhõn Hs

hoàn thành cỏc cõu C1 và C2 trong Sgk

HS: Quan sỏt bảng 2.1 và cỏ nhõn Hs

hoàn thành cõu C1 và C2 theo yờu cầu

của Gv

GV: Cho học sinh hoàn thành cỏc cột

4(xếp hạng), cột 5(quóng đường chạy

trong 1s) của cỏc bạn trong bảng 2.1

HS: Hoàn thành cỏc cột 4 và cột 5 theo

yờu cầu của Gv

GV: Cho Hs thảo luận theo nhúm và

hoàn thành cõu C3, từ đú rỳt ra khỏi

niệm về vận tốc

HS: Thảo luận nhúm và hoàn thành cõu

C3, sau đú rỳt ra khỏi niệm về vận tốc

dưới sự hướng dẫn của Gv

GV: Thụng bỏo cụng thức tớnh vận tốc

và đơn vị của vận tốc

HS: Lắng nghe thụng bỏo của Gv về

cụng thức tớnh cũng như đơn vị của nú

GV: Yờu cầu Hs nờu cỏc đại lượng cú

HS: Cỏ nhõn Hs hoàn thành cõu C4

theo yờu cầu của Gv

27' I Vận tốc là gỡ?

- C1: Cựng chạy một quóng đường dài60m như nhau, bạn nào mất ớt thời gianhơn sẽ chạy nhanh hơn

- C2:

hạng

Quóng đườngchạy trong 1s

*KN: - Quóng đường chạy được trong

1 giõy được gọi là vận tốc.

- Độ lớn vận tốc cho biết sự nhanh hay chậm của CĐ và được tớnh bằng độ dài quóng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

IICụng thức tớnh vận tốc.

* Cụng thức:

v = s/t , trong đú: v là vận tốc

s là quóng đường đi được

t là thời gian đi hết quóngđường đú

III Đơn vị vận tốc.

C4:

Đơn vị chiều dài

Đơn vị thờigian

Đơn vị vận tốc

* GV: Yêu cầu Hs hoàn thành các câu C5 đến C8 trong SGK

* HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.

- C5: a, Mỗi giờ ôtôđi đợc 36km, xe dạp đi đợc 10.8km và mỗi giây tàu hoả đi đợc

10m

b, Ta có: vÔtô = 36km/h = 36000m/3600s = 10m/s

Trang 4

vXeđạp = 10.8km/h = 10800m/3600s = 3m/s

vTàuhoả = 10m/sVậy, Ôtô và tàu hoả CĐ nhanh nh nhau Xe đạp CĐ chậm nhất

- C6: Vận tốc của đoàn tàu đó là: v = 81/1,5 = 54km/h = 54000m/3600s = 15m/s.

Chú ý: Chỉ so sánh số đo của vận tốc khi quy về cùng một đơn vị vận tốc, do

đó 54 > 15 không có nghĩa là vận tốc khác nhau

- C7: Đổi t = 40 phút = 40/60 h = 2/3 h

Quãng đờng đi đợc là: s = v.t = 12.2/3 = 8km

5 Củng cố(2'):

- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học

- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK

- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy

IV Đánh giá kết thúc buổi học, hớng dẫn học tập ở nhà(3'):

* GV: Đánh giá kết quả học tập của học sinh

HS: Đánh giá kết quả học tập của bản thân

GV: Đánh giá, nhận xét chung và xếp loại buổi học

m ục tiêu bài học:

1- Kiến thức:

- Phát biểu đợc định nghĩa CĐ đều và nêu đợc những ví dụ về CĐ đều

- Nêu đợc những ví dụ về CĐ không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng củaCĐ này là vận tốc thay đổi theo thời gian

2- Kĩ năng:

- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan trong cuộc sống

- Vận dụng đợc công thức để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

- Mô tả đợc TN ở hình 3.1 trong Sgk dựa vào các dữ liệu đã cho

Nghiên cứu trớc bài mới

Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập

III- Các hoạt động dạy học:

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ:(4')

? Vận tốc là gì? Viết công thức tính vận tốc và nói rõ các đại lợng có trong công thức.+ Làm bài tập 2.4 trong SBT

3,Bài mới:

Trang 5

khụng đều, sau đú cho Hs ghi vở.

HS: Đọc thụng tin trong Sgk và ghi vở

theo hướng dẫn của Gv

GV: Cho Hs tớnh độ lớn vận tốc của

cỏc quóng đường đi được trong bảng

3.1 trong Sgk, sau đú hoàn thành C1

HS: Làm theo yờu cầu của Gv và hoàn

thành C1

GV: Cho Hs lấy vớ dụ về CĐ đều và

CĐ khụng đều trong thực tế

HS: Lấy vớ dụ về CĐ đều và CĐ khụng

đều trong thực tế

Hoạt động 3: Tỡm hiểu về vận tốc

trung bỡnh của chuyển động khụng

đều.

GV: Yờu cầu Hs tớnh vận tốc TB của

trục bỏnh xe trờn cỏc quóng đường từ A

đến D, sau đú hoàn thành C3

HS: Tớnh toỏn theo yờu cầu của Gv và

hoàn thành C3

GV: Chốt lại kiến thức cho phần vận

tốc của CĐ khụng đều

- C2: a là CĐ đều, cũn b,c và d là CĐkhụng đều

II Vận tốc trung bỡnh của chuyển động

2 1

t t

S S

+ +

4 Luyện tập(6'):

* GV: Yêu cầu Hs hoàn thành các câu C4 đến C7 trong SGK

* HS: Cá nhân HS hoàn thành theo yêu cầu của GV.

- C4: Chuyển động của ôtô từ Hà Nội đến Hải Phòng là CĐ không đều, 50km/h là

2 1

t t

S S

+

+

=

24 30

60 120 +

- GV: Yêu cầu 2 HS nêu tóm tắt ND bài học

- HS: Nêu tóm tắt ND chính của bài học, đọc ghi nhớ trong SGK

- GV: Hệ thống kiến thức bài dạy

IV Đánh giá kết thúc buổi học, hớng dẫn học tập ở nhà(2'):

* GV: Đánh giá kết quả học tập của học sinh

HS: Đánh giá kết quả học tập của bản thân

Trang 6

GV: Đánh giá, nhận xét chung và xếp loại buổi học.

* Hớng dẫn học tập ở nhà:

- Học bài cũ, làm các bài tập từ 3.1 đến 3'.6 trong SBT

- Đọc trớc bài mới: "Biểu diễn lực"

- Nắm đợc sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Nắm đợc độ lớn áp suất khí quyển đợc tính theo độ cao của cột thủy ngân, biết đổi đơn

vị mmHg sang đơn vị N/m2

2- Kĩ năng:

- Làm đợc các TN chứng minh sự tồn tại của áp suất khí quyển

- GiảI thích đợc TN Tôrixeli và một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

-,Học bài cũvà làm các bài trong sách bài tập

-,Nghiên cứu trớc bài mới

III- Các hoạt động dạy học:

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ(5’):

* Chất lỏng gây ra áp suất có phơng nh

bài 8.3 (SBT)

* Công thức tính áp suất chất lỏng? Làm

thế nào? Làm bài 8.1(SBT)

3,Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: Tỡm hiểu sự tồn tại của ỏp

suất khớ quyển

GV: Cho 1 hs đứng lờn đọc phần thụng bỏo

ở sgk

HS: Thực hiện

GV: Vỡ sao khụng khớ lại cú ỏp suất? Áp

suất này gọi là gỡ?

HS: Vỡ khụng khớ cú trọng lượng nờn cú ỏp

suất tỏc dụng lờn mọi vật, Áp suất này là ỏp

C1: khi hỳt hết khụng khớ trongbỡnh ra thỡ ỏp suất khớ quyển ởngoài lớn hơn ỏnh sỏng trong hộp

Trang 7

GV: Làm TN như hình 9.2

HS: Quan sát

GV: Em hãy giải thích tại sao?

HS: Vì khi hút hết không khkí trong hộp ra

thì áp suất khí quyển ở ngoài lớn hơn ánh sáng

trong hộp nên vỏ hộp bẹp lại

GV: Làm TN2:

HS: Quan sát

GV: Nước có chảy ra ngoài ko? Tại sao?

HS: Nước không chảy được ra ngoài vì áp

suất khí quyển đẩy từ dưới lên lớn hơn trọng

lượng cột nước

GV: Nếu bỏ ngón tay bịt ra thì nước có

chảy ra ngoài không? Tại sao?

HS: Nước chảy ra vì trọng lượng cột nước

GV: Chấn chỉnh và cho HS ghi vào vở

HOẠT ĐỘNG 2:Tìm hiểu độ lớn của áp suất

khí quyển

GV: Giảng cho HS thí nghiệm Tô-ri-xen-li

HS: Áp suất tại A và tại B có bằng nhau

không? Tại sao?

HS: Trả lời

GV: Áp suất tại A là áp suất nào và tại B là

áp suất nào?

HS: Tại A là áp suất khí quyển, tại B là áp

suất cột thủy ngân

GV: Hãy tính áp suất tại B

HS: Nước không chảy xuống được là vì áp

suất khí quyển > trọng lượng cột nước

GV: Hãy nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại áp

suất khí quyển?

HS: Trả lời

GV: Nói áp suất khí quyển bằng 76cmHg

có nghĩa là gì?

HS: Nghĩa là khí quyển gây ra áp suất bằng

áp suất đáy cột thủy ngân cao 76cm

GV: Hướng dẫn HS trả lời các câu C11 và

C3: Trọng lượng nước cộng với

áp suất không khí trong ống lớnhơn áp suất khí quyển nên nướcchảy ra ngoài

C4: Vì không khí trng quả cầu lúcnày không có (chân không) nênánh sáng trong bình bằng O Ápsuất khí quyển ép 2 bánh cầu chặtlại

II/ Độ lớn của áp suất khí quyển

1 Thí nghiệm Tô-ri-xen-liSGK

2 Độ lớn của áp suất khíquyển

C5: Áp suất tại A và tại B bằngnhau vì nó cùng nằm trên mặtphẳng nằm ngang trong chất lỏng C6: Áp suất tại A là áp suất khíquyển, tại B là áp suất cột thủyngân

C7: P = d.h = 136000 0,76 = 103360 N/m2

III/ Vận dụng:

C8: Nước không chảy xuốngđược vì áp suất khí quyển lớn hơntrọng lượng cột nước

C10: Nghĩa là khí quyển gây ra

áp suất bằng áp suất ở đáy cột thủyngân cao 76cm

Trang 8

4.Luyện tập:(3’)- Tại sao nắp ấm pha trà thờng có lỗ hở nhỏ?

- Tại sao nhà du hành vũ trụ khi đI ra khoảng không vũ trụ phảI mặc bộ áo giáo?

5,Củng cố:(2’)

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”

- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:

- VN học bài và làm bài tập trong SBT

- VN ôn tập từ tiết 1 đến tiêt 9 giời sau kiểm tra 45/

Hoạt động1: Tự kiểm tra

- Đơn vị đo vận tốc, nếu đổi đơn vị thì

số đo vận tố có thay đổi không?

3- Tại sao ta phải tính vận tốc trung

bình?

4- Khi biểu diễn lực chúng ta cần chú ý

đến mấy yếu tố?Đó là những yéu tố

nào?

5-Khi ôtô đột ngột rẽ sang trái hỏi hành

khách sẽ bị nghiêng sang bên nào?

6- Lực ma sát lăn sinh ra khi 1 vật lăntrên bề mặt của vật khác

Trang 9

6- Lực ma sát lăn,trợt sinh ra khi nào?

Lực ma sát có lợi hay có hại?

7- áp suất phụ thuộc vào mấy yếu tố?

Phụ thuộc vào các yếu tố đó nh thế nào?

- Em hãy nêu biện pháp làm tăng, giảm

áp suất đợc ứng dụng trong thực tế?

Gv mời học sinh khác nhận xét kết quả

Hoạt động2: Vận dụng

*Bài 1:Một ngời đi đạp xuống 1 cái dốc

dài 50m hết 10s.Xuống hết dốc xe lăn

thêm 30m trong 10s rồi mới dừng

hẳn.Tính vận tốc trung bình của ngời đi

xe trên mỗi quãng đờng và trên cả

quãng đờng

Bài 2:Một thùng cao 1m đụng đầy

n-ớc.Tính áp suất của nớc lênđáy thùng và

ii- vận dụng

Hs trả lời từng yêu cầu của từng bài:

bài 1:

1-Vận tốc trên quãng đờng dốc là:ADCT: V1= S1/T1 =5(m/s)

2-Vận tốc trên quãng đờng bằng là:ADCT V2=S2/T2 =3(m/s)

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:

+ Học bài cũ và làm các bài trong sách bài tập

+ VN ôn tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45/

Ngày soạn :21/10/09

Ngày giảng:26/10/09

TIẾT 11 KIỂM TRA

Mụn: Vật lý lớp 8 I/ Mục tiêu bài kiểm tra:

1 Kiến thức:

- Củng cố, kiểm tra việc nắm kiến thức, đánh giá lực học của HS phần :vận

tốc,chuyển động,lực ma sát,áp suất,áp suất chất lỏng,áp suất khí quyển

2 Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức,làm bài tập, làm bài kiểm tra

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tự lực, tinh thần vơn lên trong học tập

II/ Nội dung kiểm tra:

1- Đề bài:

I / Chọn cõu trả lời đỳng cho cỏc cõu hỏi sau đõy: (2.5 đ)

Cõu 1: Khi cú một lực tỏc dụng lờn một vật thỡ vận tốc của vật sẽ như thế nào ?

A Vận tốc khụng thay đổi;

B Vận tốc tăng dần;

C Vận tốc giảm dần;

Trang 10

D Cú thể tăng dần và cũng cú thể giảm dần;

Cõu 2: Cặp lực nào sau đõy là hai lực cõn bằng ?

A Hai lực cú cựng cường độ, cựng phương;

B Hai lực cựng phương, ngược chiều;

C Hai lực cựng phương, cựng cường độ, cựng chiều;

D Hai lực cựng đặt lờn một vật, cựng cường độ, cú phương nằm trờn cựng một đường thẳng, ngược chiều

Cõu 3:Trong cỏc trường hợp lực xuất hiện sau đõy, trường hợp nào khụng phải là lực ma sỏt ?

A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trờn mặt đường;

B.Lực xuất hiện khi lũ xo bị nộn hay bị gión;

C Lực xuất hiện làm mũn đế dày

D Lực xuất hiện khi hộp phấn chuyển động trên bàn

Cõu 4: Muốn tăng, giảm ỏp suất thỡ phải làm thế nào ? Trong cỏc trường hợp sau đõy cỏch nào là khụng đỳng ?

A Muốn tăng ỏp suất thỡ phải tăng ỏp lực, giảm diện tớch mặt bị ộp

B.Muốn giảm ỏp suất thỡ phải giảm ỏp lực, giữ nguyờn diện tớch mặt bị ộp

C Muốn tăng ỏp suất thỡ phải giảm ỏp lực, tăng diện tớch mặt bị ộp

D Muốn giảm ỏp suất thỡ phải tăng diện tớch mặt bị ộp

Cõu 5: Trong cỏc hiện tượng sau đõy, hiện tượng nào do ỏp suất khớ quyển gõy ra ?

A Quả búng bàn bị bẹp thả vào nước núng nú sẽ phồng lờn như cũ;

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng cú thể bị nổ

C.Khi ta hút sữa ta thấy vỏ hộp sữa bị méo đi

D Thổi hơi vào quả bong bay, quả búng bay sẽ phồng lờn;

II/ Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trốngtrong cỏc cõu sau (3đ):

Cõu 1:Khi ta bóp phanh xe đạp,xe đạp vẫn tiếp tục (1) về phía trớc là có

Cõu 2(2.5đ): Một thựng cao 3.2m đựng đầy nước Tớnh ỏp suất của nước lờn đỏy thựng

và lờn một điểm cỏch đỏy thựng 0.4m Biết trọng lượng riờng của nước là 10000N/m3

2- Đáp án:

Cõu I (2.5đ) Mỗi ý đỳng được 0.5 đ:

1-D 2-D 3-B 4-C 5-C

II/ Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trốngtrong cỏc cõu sau (3đ):

1-Chuyển động 2-Quán tính 3-Ma sát lăn

ĐS: F=510N

Trang 11

Câu 2(2.5đ):

1,áp suất của nớc lên đáy thùng là:

áp dụng công thức:P=d.h

Thay số:P=3.2*10000=32000(N/m2)

2, ,áp suất của nớc lên điểm A là:

áp dụng công thức:P=d.h’

Thay số:P=10000*0,8=8000(N/m2)

3- Kết quả:

- Số học sinh cha kiểm tra:………

- Tổng số bài: ………

Đ 0:…… bài; Đ 4:…… bài; Đ 8:…… bài; Đ 1:…… bài; Đ 5:…… bài; Đ 9:…… bài; Đ 2:…… bài; Đ 6:…… bài; Đ 10:…… bài; Đ 3:…… bài; Đ 7:…… bài; Loại Giỏi:………… bài; Loại khá:……… bài; TB:………… bài; Yếu:……… bài; 4- Nhận xét, rút kinh nghiệm: + Ưu điểm:

………

………

+ Tồn tại: ………

………

………

………

5- HDVN:

- Ôn tập, xem lại bài

- Đọc trứơc bài Lực đẩy Acsimet

Ngày soạn:28/10/09

Ngày giảng:02/11/09

tiết 12: Lực đẩy AC-SI-MET

m ục tiêu bài học:

1- Kiến thức:

- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimét chỉ rõ đặc điểm của lực này

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimét và các đại lợng trong công thức

2- Kĩ năng:

- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan

- Vận dụng đợc công thức tính lực đẩy Acsimét để giải các bài tập đơn giản

3- Thái độ:

- Nghiêm túc trung thực và yêu khoa học bộ môn

II- Chuẩn bị:

1,

Chuẩn bị của GV:

* Chuẩn bị cho mỗi nhóm: 2lực kế, 2 quả nặng, 1 cốc, 1 bộ TN lực đẩy Acsimét và giá đỡ 2,Chuẩn bị của HS:

-,Nghiên cứu trớc bài mới

-,Học bài cũvà làm các bài trong sách bài tập

III- Các hoạt động dạy học:

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ:

-,Không kiểm tra

3,Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1: Tỡm hiểu lực tỏc dụng

lờn một vật khi nhỳng chỡm rong chất

10’

I/ Tỏc dụng của chất lỏng lờn một vật

Trang 12

GV: Em hóy cho biết ý nghĩa và đơn vị

từng đại lượng trong cụng thức

GV: Một thỏi nhụm và 1 thỏi thộp cú

thể tớch bằng nhau được nhỳng trong 1

chất lỏng hỏi thỏi nào chịu lực đẩy lớn

hơn?

HS: Bằng nhau

GV: Hai thỏi đồng cú thể tớch bằng

nhau, một thỏi nhỳng vào nước, một

thỏi nhỳng vào dầu hỏi thỏi nào chịu lực

II/ Độ lớn của lực dẩy Ácsimột:

1 Dự đoỏn:

Độ lớn của lực đẩy lờn vật nhỳng trongchất lỏng bằng trọng lượng của phầnchất lỏng bị vật chiếm chỗ

- Gv mời học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”

- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )

Fa = d v

Trang 13

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:

- VN học bài và làm bài tập trong SBT

- VN chuẩn bị mỗi em một báo cáo thực hành theo mẫu báo cáo SGK- T42

Soạn ngày:04/11/09

Giảng ngày:09/11/09

Tiết 13: Thực hành: nghiệm lại lực đẩy AC-si-mét

I/ Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Viết đợc công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợngtrong công thức

2 Kỹ năng:

- Đề xuất phơng án TN trên cơ sở những dụng cụ đã có

- Sử dụng đợc lực kế, bình chia độ để làm TN kiểm chứng độ lớn của lực đẩy Acsimét

-,Học bài cũvà làm các bài trong sách bài tập

-,Nghiên cứu trớc bài mới

* Hs: mỗi Hs chép sẵn báo cáo thực hành nh SGK- T42

III/ các hoạt động dạy học

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ(5’):

Bài tập: Thể tích của một miếng sắt là 4 dm3 Tính lực đẩy Acsimét lên miếng sắt khi nó

đợc nhúng chìm trong rợu Biết d = 8000 N/m3

Lớp 8A: Một vật có khối lợng m = 598,5 g làm bằng chất có khối lợng riêng D = 10,5g/cm3 đợc nhúng hoàn toàn trong nớc Biết trọng lợng riêng của nớc là d = 10000 N/m3

3,Bài mới:

Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu

Gv yêu cầu học sinh trng bầy sự chuẩn bị của

mình và của nhóm mình

Hs trng bầy sự chuẩn bị của mình

Gv nêu tóm tắt yêu cầu của tiết thực hành, nhắc

nhở thái độ học tập

Hs tóm tắt yêu cầu của tiết thực hành

Gv phát dụng cụ và giới thiệu dụng cụ

Gv mời Hs phát biểu công thức lực đẩy Acsimét

và nêu phơng án TN thích hợp

Hs lắng nghe

Hs phát biểu công thức lực đẩy Acsimét và nêu

phơng án TN

Hoạt động 2: Hoạt động thực hành của học sinh

Gv yêu cầu Hs đọc tài liệu

Hs nghiên cứu tài liệu

Gv yêu cầu Hs các nhóm làm TN theo các bớc

3- So sánh kết quả đo P và F A III- Báo cáo thực hành:

1-Hoàn thành báo cáo:

Trang 14

Từng Hs ghi kết quả thực hành vào báo cáo của

Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập

Gv yêu cầu học sinh các nhóm thu dọn dụng cụ

và phòng học

Các nhóm thụ dọn dụng cụ và phòng học

Hs nộp báo cáo

Gv yêu cầu các nhóm nộp báo cáo

Gv đánh giá nhận xét ý thức, thái độ tham gia

V:thể tích phần chất lỏng bịchiếm chỗ(m3)

C2: V= V2- V1

C3:PN=P2-P1

C5:Muốn kiểm chứng độ lớncủa lực đẩy Ac-Si- Met ta cần

đo: d,V

2-Nhận xét và đánh giá bài học:

1- Kiến thức:

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lởng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

-,Nghiên cứu trớc bài mới

III- Các hoạt động dạy học:

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu 1: Lực đẩy Acsi mét phụ thuộc vào những yếu tố nào? hãy khoanh tròn vào câu trảlời đúng?

A Trọng lợng riêng của chất lỏng và của vật

B Trọng lợng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng lợng riêng và thể tích của vật

D Trọng lợng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị chất lỏng bị vật chiếm chỗ.Câu 2: Một vật làm bằng kim loại có thể tích 100 cm3 đợc nhúng chìm trong nớc có trọnglợng riêng d = 10000 N/m3 Tính lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật

Trang 15

Hoạt động 3: Độ lớn của lực đẩy

Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của

chất lỏng

Gv phát dụng cụ

Gv yêu cầu các nhóm làm TN thả miếng

gỗ vào chậu nớc, quan sát và thảo luận

đẩy Ac-Si-Met và trọng lợng

- Hai lực này có cùng phơng nhngngựơc chiều

C2:1- Vật sẽ chuyển động xuống dới( P > FA)

2-Vật sẽ đứng yên ( P = FA)

3- Vật sẽ chuyển động lên trên ( P < FA)

Ii - độ lớn của lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng

Nhóm trởng nhận dụng cụCác nhóm làm TN và thảo luận câu

4.Luyện tập:(3’)

- Điều kiện vật nổi vật, vật chìm, vật lơ lửng nh thế nào?

- Độ lớn lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật khi vật nổi trên mặt chất lỏng?

5,Củng cố:(2’)

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”

- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:

- VN học bài và làm bài tập trong SBT

- VN Đọc trớc bài 13

Trang 16

Ngày soạn:18/11/09

Ngày giảng:23/11/09

tiết 15: công cơ học I-Mục tiêu bài học:

1- Kiến thức:

- Nêu đợc các ví dụ về trờng hợp có công cơ học và không có công cơ học

- Nêu đợc công thức tính công cơ học trong TH phơng của lực cùng phơng với phơngchuyển dời của vật

-,Nghiên cứu trớc bài mới

III- Các hoạt động dạy học:

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ(5’:

• Em hãy cho biết điều kiện vật chìm, vật nổi, vật lơ lửng?

• Một chiếc dà lan có dạng hình hộp dài 4m, rộng 2m Xác định trọng lợng của sà lan biết

sà lan gập sâu trong nớc 0,5m, trọng lợng riêng của nớc là 10000 N/m3 Tính lực đẩyAcsimétlên sà lan?

3,Bài mới:

Hoạt động1: Tình huống học tập:

(SGK – T 46)

Hs lên bảng trả lời các yêu cầu:

HS1 trả lời yêu cầu 1

Hoạt động2: Hình thành khái niệm

công cơ học

Gv yêu cầu Hs quan sát H.13.1 và

H.13.2 • Trờng hợp nào vật dịch chuyển

Gv yêu cầu các nhóm thảo luận C3 và C4

Gv mời Hs lấy ví dụ khác về TH có công

Trang 17

Gv giới thiệu : vật chuyển động cùng

chiều phơng của lực đợc gọi là công

phát động

Hoạt động 5: Vận dụng

Gv yêu cầu Hs phân tích câu C5 và C6

Hs đọc tài liệu và phân tích đầu bài câu

- Nếu vật chuyển dời theo phơng vuônggóc với phơng của lực thì công của lực

4.Luyện tập:(3’)

- Công cơ học phụ thuộc vào mấy yếu tố? Là những yếu tố nào?

- Khi tính công cơ học cần lu ý điều gì?

5,Củng cố:(2’)

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”

- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(3 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

1- Kiến thức:

- Phát biểu đợc định luật về công dới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần

về đờng đi

2- Kĩ năng:

- Làm TN, ghi kết quả và suy luận

- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động

-,Nghiên cứu trớc bài mới

III- Các hoạt động dạy học:

1,

ổ n định tổ chức lớp: (1’)

2,Kiểm tra bài cũ(5’:

• Công cơ học sinh ra khi nào? Hãy viết công thức tính công cơ học?

• Làm bài tập 13.3 (SBT)

• Lớp 8A1, 4: Làm bài 13.4 và 13.5

Trang 18

Hs điền thông tin vào bảng 14.1

Gv yêu cầu các nhóm thảo lận trả lời câu

C1, C2 và C3

Các nhóm thảo luận trả lời câu C1, C2 và

C3

Gv mời các nhóm nhận xét chéo

Đại diện các nhóm nhận xét chéo

Gv mời Hs trả lời câu C4

(3):Công

* Không có một máy cơ đơn giảnnào cho ta lợi về công.Đợc lợi baonhiều lần về lực thì lại thiết bấynhiêu lần về đờng đi và ngợc lại

c- Công của lực kéo thùng hàng ADCT: A= F.s = 500(J)

4.Luyện tập:(3’) Một ngời dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lợng

50 kg lên 2m Nếu không có lực ma sát lực kéo là 125 N thì chiều dài của mặt phẳngnghiêng là bao nhiêu? Công nâng vật là bao nhiêu?

Trang 19

HD: P = 500N, F = ?P( F = 1

4P), l = ?h (l = 4h) A = P.h = F.l = 1000(J)

5,Củng cố:(2’)

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”

- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Gv hớng dẫn Hs học tập ở nhà:

- VN học bài và làm bài tập trong SBT để chuản bị thi HK II

Ngày soạn :02/12/09

Ngày giảng:07/12/09

Tiết 17 : kiểm tra học kỳ i I/ Mục tiêu bài kiểm tra:

1 Kiến thức:

- Củng cố, kiểm tra việc nắm kiến thức, đánh giá lực học của HS về phần cơ học

2 Kỹ năng:

-,Biểu diễn lực tác dụng vào vật

-,Vận dụng những kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tợng tự nhiên

-,Vận dụng để làm đợc bài tập có liên quan

3 Thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tự lực, tinh thần vơn lên trong học tập

II/ Nội dung kiểm tra:

1- Đề bài:

Đính kèm

2, Đáp án

Đính kèm

3- Kết quả:

- Số học sinh cha kiểm tra:………

- Tổng số bài: ………

Đ 0:…… bài; Đ 4:…… bài; Đ 8:…… bài; Đ 1:…… bài; Đ 5:…… bài; Đ 9:…… bài; Đ 2:…… bài; Đ 6:…… bài; Đ 10:…… bài; Đ 3:…… bài; Đ 7:…… bài; Loại Giỏi:…… bài; Loại Khá:………bài; TB:………… bài; Yếu:……… bài; 4- Nhận xét, rút kinh nghiệm: + Ưu điểm:

………

+ Tồn tại: ………

………

5- HDVN :

-, Không hớng dẫn

Ngày soạn:08/12/09

Ngày giảng:14/12/09

tiết 18: công suất

Trang 20

I-mục tiêu bài học:

1- Kiến thức:

- Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây và công suất là đại lợng đặc

tr-ng cho khả nătr-ng thực hiện côtr-ng nhanh hay chậm

- Lấy đợc ví dụ về công suất

- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị công suất

-,Nghiên cứu trớc bài mới

III- Các hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG 1:Tỡm hiểu ai làm việc khỏe

GV: Cho hs thảo luận C3

Sau đú gọi1 hs đứng lờn trả lời

HS: Phương ỏn C và d là đỳng nhất

GV: Em hóy tỡm những từ để điền vào chỗ

trống C3?

HS: (1) Dũng ; (2) Trong cựng một giõy Dũng

thực hiện cụng lớn hơn

GV: Giảng cho hs hiểu cứ 1J như vậy thỡ phải

thực hiện cụng trong một khoảng thời gian là

bao nhiờu

HOẠT ĐỘNG 2:Tỡm hiểu cụng suất

GV: Cho hs đọc phần “giới thiệu” sgk

HS: Thực hiện

GV: Như vậy cụng suất là gỡ?

HS: Là cụng thực hiện trong một đưon vị thời

II/ Cụng suất:

P=

t A

* Đơn vị cụng suất:

Trang 21

GV: Hóy cho biết đơn vị của cụng suất?

HS: Jun/giõy hay Oỏt (W)

GV: Ngoài đơn vị oỏt ra cũn cú đưon vị KW,

GV: Cho hs thảo luận C5

HS: Thảo luận trong 2 phỳt

GV: Em nào giải được C5?

HS: Lờn bảng giải

GV: Cho hs thảo luận C6

HS: Thảo luận trong 3 phỳt

GV: Gọi hs lờn bảng giải

1W = 1 J/s1KW = 1000 W1MW = 1000 KW

Mỏy cày chỉ mất 20p

=> Mỏy cú cụng suất lớnhơn trõu

4.Luyện tập:(3’)

 Bài tập: Tính công suất của một cần trục khi nó nâng một vật nặng có khối lợng là

600 kg lên đến độ cao 4,5m trong thời gian 12s

5,Củng cố:(2’)

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần “ Ghi nhớ ”

- Gv yêu cầu HS hệ thống lại kiến thức

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

Tỡm được vớ dụ minh hoạ cho khỏi niệm cơ năng, thế năng, động năng

Thấy được một cỏch định tớnh thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao của vật sovới mặt đất và động nang của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

2.Kỉ năng:

Làm được TN ở sgk

Trang 22

Tìm hiểu cơ năng

GV: Cho hs đọc phần thông báo skg

HS: Thực hiện

GV: Khi nào vật đó có cơ năng?

HS: Khi vật có khả năng thực hiện công

GV: Em hãy lấy ví dụ về vật có cơ năng?

HS: Quả nặng được đặt trên giá

Nước ngăn ở trên đập cao

GV: Đơn vị của cơ năng là gì?

GV: Vật a này có sinh công không?

HS: Quả nặng A chuyển động xuống làm

dây căng, sức căng của dây làm thỏi B có

khả năng chuyển động Vậy quả nặng A

có khả năng sinh công

GV: Cơ năng của vật trong trường hợp

GV: Thế năng được xác định bỡi vị trí

của vật so với mặt đất gọi là gì?

HS: Thế năng hấp dẫn

GV: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào gì?

HS: Độ cao so với vật mốc và khối lượng

II/ Thế năng:

1 Thế năng hấp dẫn:

C1: Quả nặng A chuyển độngxuống làm dây căng Dây căng làmquả nặng B có khả năng chuyểnđộng Như vậy vật a có khả năngsinh công

* Ở vị trí càng cao so với mặt đất thìcông mà nó có khả năng thực hiệnđược càng lớn nghĩa là thế năng củavật càng lớn

* Thế năng hấp dẫn là thế năngđược xác định bỡi vị trí của vật sovới mặt đất Vật nằm trên mặt đấtthì thế năng hấp dẫn bằng 0

* Vật có khối lượng càng lớn thì cóthế năng càng lớn

Trang 23

GV: Hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?

HS: Quả cầu A chuyển động đập vào vật

đường dịch chuyển cảu vật B và vận tốc

chuyển động của vật A Từ đó suy ra động

năng phụ thuộc vào yếu tố nào?

HS: Trả lời

GV: Thay qủa cầu A bằng A’ có khối

lượng lớn hơn A và làm TH như hình 16.3

sgk Có hiện tượng gì khác so với TN

HS: Hòn đá đang bay, mũi tên đang bay…

GV: Treo hình 16.4 lên bảng và cho hs tự

trả lời: Hình a, b, c nó thuộc dạng cơ năng

C4: Vật A chuyển động có khả năngthực hiện công bởi vì vật A đập vàovật B làm vật B chuyển động

- Động năng phụ thuộc vào vận tốc

và khối lượng của vËt

IV/ Vận dụng

C9: Viên đạn đang bay Hòn đáđang ném

Trang 24

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

b Sự chuẩn bị của hs cho bài mới

GV: Quan sỏt quả búng rơi và hóy cho

biết độ cao và vận tốc của nú thay đổi như

Trang 25

GV: Hãy điền vào các vị trí (1), (2),(3) ở

câu C1

HS: (1) Giảm; (2) Tăng

GV: Như vậy thế năng và động năng thay

đổi như thế nào?

HS: Thế năng giảm, động năng tăng

GV: Khi chạm đất, nó nẩy lên trong thời

gian này thì động năng và thế năng thay

đổi như thế nào?

HS: Động năng giảm,thế năng tăng

GV: Khi con lắc đi từ A -> B thì vận tốc

nó tăng hay giảm

HS: Tăng

GV: Khi con lắc đi từ B->C thì vận tốc nó

tăng hay giảm

HS: Giảm

GV: Khi chuyển từ A->B thì con lắc

chuyển từ năng lượng nào sang năng lượng

luật bảo toàn cơ năng

GV: Trong 2 thí nghiệm trên thì khi động

năng tăng->thế năng giảm và ngược

lại.Như vậy cơ năng không đổi

GV: Gọi 1 học sinh đọc định luật này ở

SGK

12’

5’

C2: (1) Giảm (2) Tăng

C3: (1) Tăng (2) Giảm (3) Tăng (4) Giảm

C4: Thế năng lớn nhất (A).Độngnăng lớn nhất B

C5: a.Vận tốc tăng b.Vận tốc giảm

C6: a.Thế năng thành động năng b.Động năng thành thế năng

C7: Thế năng lớn nhất(A).Độngnăng lớn nhất B

* Kết luận: SGK

II/Định luật bảo toàn cơ năng:

* ND: SGK

Trang 26

GV: Khi bắn cung thỡ năng lượng nào

chuyển hoỏ thành năng lượng nào?

HS: Thế năng -> Động năng

GV: Khi nộm đỏ lờn thẳng đứng thỡ năng

lượng nào chuyển thành năng lượng nào?

HS: Động năng -> thế năng; Thế

4.Luyện tập:(3 ’ )

Làm bài tập trong SBT

5,Củng cố:(2’)

Hệ thống lại kiến thức chớnh của bài

Hướng dẫn học sinh làm bài tập 17.1 ba bài tập

IV

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

Trang 27

GV:Em hãy đọc thuộc lòng phần ghi nhớ SGK? Lấy ví dụ một vật chuyển hoá từđộng năng sang thế năng.

HS:Trả lời

GV:Nhận xét,ghi điểmb.Sự chuẩn bị của học sinh cho bài mới3/ Bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1:

Ôn tập phần lý thuyết:

GV: Chuyển động cơ học là gì?

HS: Là sự thay đổi vị trí theo thời gian

của vật này so với vật khác

GV: Hãy lấy một ví dụ về chuyển động?

GV: Hãy nêu các đặc điểm của lực và

cách biểu diễn lực bằng véctơ?

GV: Công suất cho ta biết gì?

HS: Cho ta biết khối lượng của công việc

làm trong một thời gian

GV: Thế nào là sự bào toàn cơ năng

HS: Nêu ĐL ở sgk

HOẠT ĐỘNG 2:

Ôn phần bài tập:

GV: Hãy chọn câu trả lời đúng:

- hai lực cùng phương, ngược chiều, cùng

độ lớn là hai lực gì?

HS: Cân bằng

GV: Một ôtô chuyển động bỗng dừng lại,

hành khách ngồi trên xe sẽ như thế nào?

HS: Xô người về trước

GV: Cho hs thảo luận BT1 trang 65 sgk

2 Hãy lấy một ví dụ về chuyển động

3 Hãy viết công thức tính vận tốc,đơn vị vận tốc?

4 Chuyển động không đều là gì?

5 Hãy nêu đặc điểm và cách biểudiễn lực bằng vectơ

6.Thế nào là hai lực cân bằng

7 Hãy phát biểu định luật về công?

8 Công suất cho ta biết gì?

9 Thế nào là sự bảo toàn cơ năng

II/ Bài tập:

1 bài tập 1 trang 65 skgGiải:

50 100

2 1

2 1

+

+

= +

+

t t

S S

= 3,3 m/s

2 Bài tập 2 trang 65 sgk:

Trang 28

- k iểm tra- đánh giá- h ớng dẫn học tập ở nhà:(2 / )

- Gv đánh giá kết quả học tập của học sinh

- Gv hớng dẫn Hs tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

Xem lại cỏc BT và cỏc cõu lý thuyết vừa học

Ngày soạn: 18-1-2010

Ngày giảng: 27-1-2010 Chương II: Nhiệt Học

Tiết 22: CÁC CHẤT ĐƯỢC CẤU TẠO NHƯ THẾ NÀO I/ Mục tiờu:

Hia bỡnh thuỷ tinh hỡnh trụ đường kớnh 30Cm, khoảng 100 Cm3 nước

2 Học sinh: Nghiờn cứu kỹ sỏch giỏo khoa

III/ Giảng dạy:

Trang 29

b.Sự chuẩn bị của học sinh cho bài mới:

HOẠT ĐỘNG 1:Tìm hiểu các chất có được

cấu tạo từ các hạt riêng biệt không:

GV: cho học sinh đọc phần thông báo ở sgk

HS: Đọc và thảo luận 2 phút

GV: Giảng cho học sinh biết hầu hết các

chất đều được cấu tạo từ các hạt riêng biệt

HS: kính hiển vi hiên đại

HOẠT ĐỘNG 2: Giữa các phân tử có

khoảng cách không :

GV: Quan sát hình 19.3 và hãy xho biết

giữa các nguyên tử ấy có liên kết không?

HS: Có khoảng cách

GV: Lấy 50Cm3 cát trộn với 50Cm3 ngô rồi

lắc nhẹ xem có được 100Cm3 hỗn hợp

không?tại sao?

HS: Không, vì cát nhỏ hơn ngô nên cát có

thể xen vào giữa các hạt ngô nên hỗn hợp

giảm so với lúc đầu

GV: Hãy giải thích câu hỏi mà thầy nêu ra

ở tình huấn đầu bài

HS: Trả lời

GV: Cho HS đọc chưong 2

HS: Đọc và thảo luận 2 phút

GV: Như vậy giưa các nguyên tử, phân tử

của bất kỳ chất nào cũng có khoảng cách

GV: Cho HS quan sát hình 19.3 sgk

HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu phần vận

dụng:

GV: Hãy giải thích tịa sao khi thả đường

vào nước đường tan và nước có vị ngọt ?

HS: Vì các phân tử đưòng và nước có

khoảng cách nên chúng có thể xen vào

nhau

GV: Quả bóng cao su hay quả bóng bay dù

có bơm căng khi bị cột chặt vẫn cứ ngày

III/Vận dụng:

C3: khi khuấy lên các phân tử đườngxen vào các phân tử nước và các phân

tử xen và các phân tử đường

C4: Vì giữa các phân tử cao su cókhoảng cách, các phân tử khi có thể điqua được

Ngày đăng: 21/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w