1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra trac nghiem 10+11

25 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 643,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự bùng nổ của công nghệ cao 11/ Trong nền kinh tế tri thức , yếu tố mang tính quyết định nhất đối với sự phát triển của sản xuất là: a.Cơ sở hạ tầng b.Tri thức, công nghiệp c.Nguồn lao

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÝ 11

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Trang 2

2/ Tại các nước đang phát triển tỉ trọng GDP phân theo

khu vực kinh tế vẫn tập trung nhiều ở:

a.Khu vực II b. Khu vực I c.Cả 3 khu vực như nhau

3/ Sản phẩm XK của các nước ĐPT chủ yếu là:

a.Khoáng sản b.Hàng đã qua chế biến

c.Hàng sơ chế d. Khoáng sản và hàng sơ chế

4/ Chiếm 2/3 giá trị đầu tư từ nc ngoài là đ điểm của :

a.Các nước ĐPT b. Các nước PT

c.Các nước NICs d.Các nước ngèo nhất thế giới

5/ Trong những năm gần đây với sự PT vượt bậc của quá

trình CN hóa , nhiều sản phẩm CN đã có khả năng cạnh

tranh trên thị trường TG Đó chính là:

a.Các nước Châu Phi b Các nước NICs

c.Các nước đang phát triển ở châu á

6/ Tuổi thọ trung bình trên thế giới hiện nay thấp nhất là

khu vực:

a Đông Phi và Tây Phi b.Nam Phi và Đông Phi

c.Nam Mĩ và Trung Phi d.Nam Mĩ và Nam Phi

7 Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi của môi trường chính

a.Từ thực trạng sản xuất và sinh hoạt của con người

b.Từ việc khai thác TNTN của con người

c.Người dân k0 có trách nhiệm đối với các vấn đề chung

8/ Tình trạng thiếu nước sạch phổ biến nhất ở các nước:

a.Các nước phát triển b. Đang phát triển

c.Các nước phát triển ở Tây Âu

9/ Hiện nay tỉ lệ dân số từ 10 tuổi trở lên biết đọc biết viết ở

nước ta là:

a.80% b.85% c.90% d.92%

10/ Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ

hiện đại là:

a.Cơ khí b.Đại cơ khí và tự động hóa

c.Tự động hóa d. Sự bùng nổ của công nghệ cao

11/ Trong nền kinh tế tri thức , yếu tố mang tính quyết định

nhất đối với sự phát triển của sản xuất là:

a.Cơ sở hạ tầng b.Tri thức, công nghiệp

c.Nguồn lao động dồi dào d.Tri thức, thông tin

12/ Hiện tượng già hóa dân số biểu hiện rõ nét ở :

a.Một số nước ĐPT b.Các nước phát triển

c.Các nước NICs d.Một số ít các nước PT

13/ Các loài động vật quí hiếm của nước ta cần được bảo tồn

a.Hươu sao, hổ, voi b.Các loại gia cầm

c.Sao la, , voọc đầu trắng d.Cá sấu, Cầy vằn

14/ Để bảo vệ các loài sinh vật nước ta đã :

a.Giao quyền quản lí cho các địa phương

b.Thành lập các khu bảo tồn, vườn quốc gia

c.Khoanh vùng ở một số nơi trọng điểm

15/ Xu hướng phát triển về chỉ số HDI của các nước đang

phát triển hiện nay là:

a.Tăng chậm b.Đang tăng lên nhưng hơi chậm

c.Tăng nhanh dần đều d.Tăng nhanh nhưng ko ổn định

16/ Thử thách lớn đối với châu Phi:

a.Đói nghèo và bệnh tật b.Đại dịch HIV

c. Đói nghèo, bệnh tật, trình độ dân trí thấp, xung đột

17/ Do sự ô nhiễm nguồn nước nên trên TG hiện nay nguồn nước ngọt đang ngày càng trở nên khan hiếm, hậu quả là:

a.Các loài sinh vật dều có biểu hiện bị bệnh b.Hầu hết các mạch nước ngầm có nồng độ hóa chất cao

c 1,3 tỉ người bị thiếu nước sạch

18/ Trong những năm gần đây TG đang dứng trước sự đe dọa của nạn khủng bố, xung đột sắc tộc, tôn giáo khu vực điển hình nhất trong vấn đề này là:

a.

Trung Đông b.Ấn Độ c.Nam Mĩ d.Đông Phi

19/ Trong bối cảnh hiện nay , đối với VNam toàn cầu hóa là:

a.Cơ hội để tận dụng các nguồn lực bên ngoài b.Cơ hội và thách thức

c.Thách thức lớn trong quá trình phát triển kinh tế

20/ Hiện tượng dân số già ở các nước phát triển không gây khó khăn nào sau đây?

a. LĐ có kinh nghiệm , có trình độ SX cao đáp ứng đc nhu cầu của những ngành công nghệ cao và giải quyết các vđề XH

b.LĐ có kinh nghiệm nhưng đội ngũ ấy sẽ bị thiếu hụt c.Ảnh hưởng lớn đến cơ cấu ngành KT và phân bố SX

21/ Châu Phi là châu lục bùng phát đại dịch HIV/AIDS, cho đến nay số người có HIV ở châu lục này chiếm:

a Hơn 2/3 số người có HIV trên toàn thế giới

b.1/2 sốngười có HIV trên toàn thế giới c.90% số người có HIV trên toàn thế giới

22/ Nghịch lí trong vấn đề phát triển kinh tế và vấn đề phát triển dân số của các nước châu Phi thể hiện ở:

a.DS tăng nhanh gấp đôi so với tốc độ tăng trưởng KT b.Dân số tăng nhanh, kinh tế tăng trưởng chậm c.Dân số vẫn tăng nhanh, kinh tế không phát triển

23/Mĩ La Tinh về mặt tự nhiên bao gồm mấy bộ phận?

a.2 bộ phận b.3 bộ phận c.4 bộ phận d.1 bộ phận

24/ Quần đảo Ăngti thuộc vùng biển nào:

a.Thái Bình Dương b Biển Caribe

c.Đại Tây Dương d.Vịnh Mêhico

25/ Lợi dụng thế mạnh về tự nhiên và đặc trưng về KT-XH của các nước Trung và Nam Mĩ, Hoa Kì đã:

a.Thành lập khối thị trường chung Nam Mĩ b.Hợp tác với các nước Trung và Nam Mĩ để cùng PT c.Tìm mọi cách can thiệp vào khu vực này nhằm biến khu vực

này thành sân sau của mình

26/ Tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước Mĩ La Tinh trong những năm vừa qua biểu hiện :

a.Kinh tế phát triển không ổn định b.Kinh tế tăng trưởng nhanh nhưng không ổn định c.Kinh tế tăng trưởng đồng đều giữa các quốc gia

27/ Vai trò của giáo dục trong nền kinh tế tri thức là:

a.

Rất lớn b.Tương đối lớn d.Lớn

28/ Chiếm khoảng 90% số dân và chi phối 95% hoạt động thương mại của TG là biểu hiện của tổ chức nào?

a.IMF b.APEC c.WB d.WTO

29/ Trong cơ cấu đầu tư, ngành được chú ý đầu tư hơn cả là :

a.Dịch vụ b.Giao thông c.Nông nghiệp chất lượng cao d.Công nghiệp

30/ Nhận định nào sau đây không đúng về những biểu hiện của toàn cầu hóa:

a.Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b. Vai trò của các công ti xuyên QG chỉ thể hiện ở các nước PT

c.Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

Trang 3

2/ Trong nền kinh tế tri thức , tỉ lệ đóng góp của khoa học

công nghệ cho tăng trưởng kinh tế chiếm:

a> 90% b> 80% c> 85% d>70%

3/ Hiện nay khoảng 3/4 tăng trưởng kinh tế của các nước

công nghiệp phát triển dựa vào thế mạnh:

a.Lao động có kĩ thuật b.Cải tiến hình thức quản lí

c.Tiến bộ KH&CN d.Khai thác khoáng sản

4/ Trong các tổ chức liên kết kinh tế khu vực tổ chức nào ra

đời sớm nhất?

a.APEC b.NAFTA c.ASEAN d.EU

5/ Hội nghị quốc tế về dân số và phát triển ở Cairô( Ai Cập)

vào năm:

a.1984 b.1994 c.1995 d.1988

6/ Gây ra hiệu ứng nhà kính là do nguyên nhân chính nào

sau đây:

a.Do dân số thế giới tăng quá nhanh

b.Do sự tăng lượng khí CO2 đáng kể trong khí quyển

c Do mực nước biển ngày càng dâng cao

7/ Hiện tượng bùng nổ dân số TG diễn ra vào thời điểm nào?

a.Nửa cuối thế kỉ XIX b.Dầu thế kỉ XXI

c.Nửa đầu thế kỉ XX d.Nửa sau thế kỉ XX

8/ Do tác động của nền KT TG hiện nay nên tại các nước ĐPT

về nguồn nhân lực xảy ra hiện tượng :

a.Xung đột tôn giáo b.Chảy máu chất xám

c.Đô thị hóa

9/ Đồng bằng lớn nhất châu Mĩ là:

a.Pampa b.Amadon c.Laplata

10/ Gần đây nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào các nước Mĩ

La Tinh đang :

a.Tăng dần b.ổn định c.Tăng nhanh d.Giảm dần

11/ Hiện tượng già hóa dân số biểu hiện rõ nét ở :

a.Các nước phát triển b.Các nước NICs

c.Các nước đang phát triển

12/ Theo dự đoán trong thế kỉ XXI nhiệt độ trung bình Trái

Đất sẽ tăng lên khoảng:

c.Phát triển nền kinh tế chuyển từ chiều rộng sang chiều sâu,

hướng đến nền kinh tế tri thức

15/ Chiếm khoảng 90% số dân và chi phối 95% hoạt động thương

mại của TG là biểu hiện của tổ chức nào?

a.IMF b.APEC c.WB d.WTO

16/ Dòng sông có ý nghĩa như dòng sữa mẹ, gắn liền với nền văn minh cổ đại ở châu phi là sông:

a.Cônggô b Nin c Nigiê d.Xênêgan

17/ Tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước Mĩ La Tinh trong những năm vừa qua biểu hiện :

a.Kinh tế tăng trưởng đồng đều giữa các quốc gia b.Kinh tế tăng trưởng nhanh nhưng không ổn định c.Kinh tế phát triển không ổn định

18/ Đặc trưng của cuộc cách mạng KH&CN hiện đại là:

a.Cơ khí b.Sự bùng nổ của công nghệ cao c.Tự động hóa d.Đại cơ khí và tự động hóa

19/ Trong các nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước biển và

đại dương thì 1/2 nguyên nhân là do:

a.Nhiều thành phố đã biến biển thành kho chứa rác b.Khai thác dầu và vận chuyển dầu trên biển c.Người dân những vùng ven biển thường đổ rác xuống biển

20/ Vòng luẩn quẩn của vấn đề dân số là:

a.Đói nghèo - sinh đẻ nhiều - đói nghèo b.Thu nhập thấp - đói nghèo - sinh đẻ nhiều c.Sinh đẻ nhiều - đói nghèo - bệnh tật

21/ Đặc điểm xã hội nổi bật thể hiện trong đời sống của người dân Mĩ La Tinh:

a.Mức sống chưa cao b.Mức sống khá đồng đều c.Mức sống có sự chênh lệch rất lớn

22/ Việc thực hiện chính sách dân số ở nước ta trong những năm gần đây mặc dù đã có tiến bộ song tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên còn hơi cao là do:

a.Chưa chú ý tới công tác tuyên truyền b.Người dân trong độ tuổi sinh đẻ chưa thực hiện các biện

pháp tránh thai

c.Chưa thực hiện chính sách KHHG triệt để

23/ Châu Phi có quốc gia:

a.47 b.45 c.54 d.46

24/ Tỉ suất gia tăng dân số TN của châu Phi năm 2005

a.2,3% b.2,1% c.2,5% d.2%

25/ Một biểu hiện tương đối khả quan của nền KT châu Phi là:

a.Một số nước có tốc độ tăng trưởng cao và tương đối ổn định b.Nhiều nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao

c.Một số nước có nền kinh tế rất phát triển như Nam Phi

26/ Thử thách lớn đối với châu Phi:

a.Khí hậu khắc nghiệt b.Đói nghèo và bệnh tật c.Đói nghèo, bệnh tật, trình độ dân trí thấp, các cuộc xung đột

27/ Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở phía :

a.Bắc bán cầu b.Khu vực xích đạo c.Nam bán cầu d.Đồng đều trên toàn thế giới

28/ Hiện tượng bùng nổ dân số TG diễn ra vào thời điểm nào?

a.Nửa đầu thế kỉ XX b.Dầu thế kỉ XXI

c.Nửa cuối thế kỉ XIX d.Nửa sau thế kỉ XX

29/ Hậu quả của thủng tầng ôdon :

a.Làm hạ nhiệt độ Trái Đất c.Gây đột tử ở người b.Gây các bệnh hiểm nghèo, đe dọa sức khỏe của mọi sinh vật

30/ Quốc gia có tình trạng nợ nước ngoài lớn nhất so với các nước khác ở châu Mĩ La Tinh là:

a.Ac-hen-ti-na b.Ê-cu-a-đo c.Hamaica d.Chi-lê

Trang 4

ĐỀ SỐ 716 (đề có 30 câu-2mặt) Chọn đáp án đúng

1/ Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của xu hướng toàn cầu

hóa là:

a.Nhu cầu của các nước ĐPT muốn thúc đẩy sự tăng trưởng KT

b.Nhu cầu của các QG trong sự phát triển KT - XH và sự tác

động của cuộc cách mạng KH&CN hiện đại

c.Do các nước ĐPT phụ thuộc vào các nước PT về nhiều mặt

2/ Tiền đề của cuộc cách mạng KH&CN hiện đại ngày nay là:

a.Cuộc cách mạng CN b.SX thủ công lỗi thời

c.Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật

3/ Tính đến tháng 1/2007 Liên minh châu Âu ( EU) có bao

nhiêu thành viên?

a.29 b.27 c.25 d.26

4/ Tổ chức KT khu vực nào có qui mô GDP lớn nhất:

a.EU b.APEC c.MERCOSUR d.NAFTA

5/ Tính đến năm 2005 dân số thế giới là:

a.6454 tr.người b.6477 tr.người c.6757 tr.người

6/ Với tốc độ gia tăng dân số thế giới hàng năm là 1,5% thì

mỗi năm dân số thế giới sẽ có thêm :(triệu người)

a.Gần 80 tr.người b.100 tr.người c.85 tr.người

7/ Việc thực hiện chính sách dân số ở nước ta trong những

năm gần đây mặc dù đã có tiến bộ song tỉ lệ gia tăng dân số tự

nhiên còn hơi cao là do:

a.Người dân trong độ tuổi sinh đẻ chưa thực hiện các biện

pháp tránh thai

b.Chưa thực hiện chính sách KHHG triệt để

c.Chưa chú ý tới công tác tuyên truyền

8/ Hoang mạc Xahara thuộc kvực nào của Châu Phi?

a.Bắc Phi b.Nam Phi c.Đông Phi d.Trung Phi

9/ Do đặc điểm khí hậu thuận lợi nên kiểu cảnh quan chiếm

DT lớn nhất và nổi tiếng nhất ở Mĩ La Tinh là:

a.Rừng nhiệt đới và xa van

b.Rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm

c.Hoang mạc và bán hoang mạc

10/ Trong những ng.nhân sau, ng.nhân nào là nguyên nhân

trực tiếp gây ô nhiễm ô nhiễm nguồn nước ngọt:

a.Do khai thác dầu b.Rừng bị tàn phá nặng nề

c.Sử dụng các chất hóa học độc hại nông nghiệp trong SX

11/ Một trong những đặc điểm nổi bật của nền KT TG hiện nay

a.Cần rất nhiều nhân lực

b.Trình độ PT KT-XH trở nên đồng đều hơn giữa các QG

c.Phát triển nền kinh tế chuyển từ chiều rộng sang chiều sâu,

hướng đến nền kinh tế tri thức

12/ Để cân bằng giữa PT KT với bảo vệ MTr tự nhiên và giải

quyết các vấn đề XH hướng phát triển KT của các QG là:.

a.PT KT bền vững b.PT mạnh CN và dịch vụ

c.Vừa tiến hành CN hóa đất nước vừa phát triển dân số

13/ Đảo nào sau đây thuộc Châu Phi:

a.Xrilanca b.Madagaxca c.Alaxca d.Đảo Sip

14/ Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành hoang mạc và thảm

thực vật ở Châu Phi chính là:

a.Khí hậu khô, nóng c.Đất kém màu mỡ

b.Chưa có sự cải tạo của con người

15/ Hiện trạng suy giảm TNKS và rừng ở châu phi là do:

a.Do khí hậu quá nóng dẫn đến cháy rừng trên diện rộng

b.Do nhu cầu SD quá nhiều của các QG châu Phi

c.Tư bản nước ngoài khai thác quá mức

27/ Tình trạng thiếu nước sạch phổ biến nhất ở các nước:

a.Các nước phát triển b.Đang phát triển

c.Các nước phát triển ở Tây Âu

16/ Hiện tượng bùng nổ DS ở nước ta xảy ra vào thời gian nào?

a.Giữa năm 80 thế kỉ XX b.Đầu năm 70 thế kỉ XX c.Cuối năm 50 thế kỉ XX d.Đầu năm 90 thế kỉ XX

17/ Tầng ôdon thủng sẽ gây ra những hậu quả nghiêm trọng, về lâu dài nó sẽ là một nhân tố:

a.Rút ngắn thời gian tồn tại của mọi sinh vật

b.SV sẽ chết hàng loạt c.Chỉ còn tồn tại một số loài

18/ Vòng luẩn quẩn của vấn đề dân số là:

a.Đói nghèo - sinh đẻ nhiều - đói nghèo b.Thu nhập thấp - đói nghèo - sinh đẻ nhiều c.Sinh đẻ nhiều - đói nghèo - bệnh tật

19/ Đặc điểm xã hội nổi bật thể hiện trong đời sống của người dân Mĩ La Tinh:

a.Mức sống chưa cao b.Mức sống khá đồng đều c.Mức sống có sự chênh lệch rất lớn

20/ Tình trạng người dân từ các vùng nông thôn ồ ạt kéo vào thành thị để tìm việc làm dẫn đến hiện tượng nào sau đây:

a.Đô thị hóa quá mức b.Thất nghiệp gia tăng c.Công nghiệp hóa

21/ Một biểu hiện tương đối khả quan của nền KT châu Phi là:

a.Một số nước có tốc độ tăng trưởng cao và tương đối ổn định b.Nhiều nước có tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao

c.Một số nước có nền kinh tế rất phát triển như Nam Phi

22/ Nhận định nào sau đây không đúng về những biểu hiện của toàn cầu hóa:

a.Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b.Vai trò của các công ti xuyên QG chỉ thể hiện ở các nước PT c.Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

23/ Năm 2004 cơ cấu GDP trong nhóm ngành dịch vụ của các nước phát triển là:

a.80% b.90% c.76% d.71%

24/ Để dân số QG phát triển ổn định, là nguồn lực quan trọng nhằm tiến hành sự nghiệp phát triển KT-XH một trong những biện pháp hữu hiệu là:

a.Ban hành các chính sách hà khắc để người dân sinh đẻ nếu có

hiện tượng dân số già

b.Nghiêm cấm người dân sinh đẻ hoặc bắt buộc người dân phải

sinh đẻ đến khi có hiện tượng bùng nổ DS

c.Điều chỉnh chính sách phát triển dân số phù hợp và thực hiện

26 Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi của môi trường chính là

a.Từ thực trạng sản xuất và sinh hoạt của con người b.Từ việc khai thác TNTN của con người

c.Người dân k0 có trách nhiệm đối với các vấn đề chung

28/ Vai trò của giáo dục trong nền kinh tế tri thức là:

a.Rất lớn b.Tương đối lớn c.Lớn

29/ Tốc độ tăng trưởng kinh tế các nước Mĩ La Tinh trong những năm vừa qua biểu hiện :

a.Kinh tế phát triển không ổn định b.Kinh tế tăng trưởng nhanh nhưng không ổn định c.Kinh tế tăng trưởng đồng đều giữa các quốc gia

30/ Hội nghị quốc tế về DS và PT ở Cairô( Ai Cập) vào năm:

a.1984 b.1994 c.1995 d.1988

Trang 5

ĐỀ SỐ 715 (đề cú 30 cõu-2mặt) Chọn đỏp ỏn đỳng

1/ Nguyờn nhõn dẫn đến sự biến đổi của mụi trường chớnh là:

a.Do khai thỏc, sử dụng TNTN bừa bói của đa số người dõn

b.Từ việc khai thỏc TNTN của con người

c.Từ thực trạng sản xuất và sinh hoạt của con người

2/ Trong những năm gần đõy TG đang dứng trước sự đe dọa

của nạn kủng bố, xung đột sắc tộc, tụn giỏo khu vực điển

hỡnh nhất trong vấn đề này là:

a.Đụng Phi b.Trung Đụng c.ấn Độ

3/ GDP bỡnh quõn đầu người của cỏc nước đang phỏt triển ở

mức nào?

a.Trung bỡnh b.Thấp, một số ớt thỡ ở mức trung bỡnh

c.Rất thấp d.Trung bỡnh, thấp thậm chớ rất thấp

4/ Gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là do nguyờn nhõn chớnh nào :

a.Do mực nước biển ngày càng dõng cao

b.Do dõn số thế giới tăng quỏ nhanh

c.Do sự tăng lượng khớ CO2 đỏng kể trong khớ quyển

5/ Hiện nay tỉ lệ dõn số từ 10 tuổi trở lờn biết đọc biết viết ở

7/ Do tỏc động của nền KT TG hiện nay nờn tại cỏc nước

ĐPT về nguồn nhõn lực xảy ra hiện tượng :

a.Xung đột tụn giỏo b.Chảy mỏu chất xỏm

c.Đụ thị húa

8/ Tỉ suất gia tăng dõn số TN của chõu Phi năm 2005

a.2,3% b.2,1% c.2,5% d.2%

9/ Theo dự đoỏn trong thế kỉ XXI nhiệt độ trung bỡnh Trỏi Đất

sẽ tăng lờn khoảng:

a.1,50C đến 4,50C b.20C đến 30C

c.1,50C đến 2,50 d.30C đến 50C

10/ Cỏc nước phỏt triển tập trung chủ yếu ở phớa :

a.Bắc bỏn cầu b.Khu vực xớch đạo

c.Nam bỏn cầu d.Đồng đều trờn toàn thế giới

11/ Xu hướng phỏt triển về chỉ số HDI của cỏc nước đang

phỏt triển hiện nay là:

a.Tăng chậm b.Đang tăng lờn nhưng hơi chậm

c.Tăng nhanh dần đều d.Tăng nhanh nhưng ko ổn định

12/ Vai trũ của giỏo dục trong nền kinh tế tri thức là:

a.Rất lớn b.Tương đối lớn d.Lớn

13/ Chõu Phi cú quốc gia:

a.47 b.45 c.54 d.46

14/ Một trong những đặc điểm nổi bật của nền kinh tế thế giới

hiện nay là:

a.Cần rất nhiều nhõn lực

b.Trỡnh độ PT KT-XH trở nờn đồng đều hơn giữa cỏc QG

c.Phỏt triển nền kinh tế chuyển từ chiều rộng sang chiều sõu,

hướng đến nền kinh tế tri thức

15/ Với tốc độ gia tăng dõn số thế giới hàng năm là 1,5% thỡ

mỗi năm dõn số thế giới sẽ cú thờm :(triệu người)

a.Gần 80 tr.người b.100 tr.người c.85 tr.người

16/ Tớnh đến năm 2005 dõn số thế giới là:

a.6454 tr.người b.6477 tr.người c.6757 tr.người

17/ Với tốc độ gia tăng dõn số thế giới hàng năm là 1,5% thỡ mỗi năm dõn số thế giới sẽ cú thờm :(triệu người)

a.Gần 80 tr.người b.100 tr.người c.85 tr.người

18/Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nông nghiệp châu Phi kém phát triển là do:

a Lao động hoạt động trong nông nghiệp thiếu

b Tình hình chính trị thiếu ổn định

c Điều kiện tự nhiên không thuận lợi

19/Mức sống của nhân dân nhiều nớc Châu Mĩ La Tinh không ngừng giảm sút là do:

a Dân số tăng nhanh trong khi mức sản suất còn thấp

c Quá trình đô thị hoá quá mức

d Sự chênh lệch thu nhập giàu- nghèo lớn

20/ Mĩ La Tinh được thiờn nhiờn ban tặng cả về điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn, nhưng:

a.Người dõn Mĩ La Tinh ớt được hưởng lợi ớch từ sự giàu cú

b Vốn, KT cao, lao động dồi dào

c Mỏy múc nhiều, lao động rẻ

22/Sản phẩm ngành trồng trọt nổi tiếng của Mĩ La tinh là

a.Cõy lương thực b.Cõy ăn quả c.Cõy CN

23/ Tỡnh trạng sa mạc hoỏ ở chõu Phi chủ yếu là do:

a Chỏy rừng b Lượng mưa thấp

c Khai thỏc rừng quỏ mức d Chiến tranh

24/ Đồng bằng cú diện tớch lớn nhất chõu Mĩ La tinh chủ yếu nằm trờn địa phận nước nào:

a.Achentina b.Braxin c.Vờnờxuờla

25/ Đặc điểm khớ hậu của Trung Á:

a Lạnh quanh năm do nỳi cao b Khụ hạn

c Mưa nhiều vào mựa đụng

26/ Dõn số Thế giới hiện nay:

a Đang tăng quỏ nhanh b Đang giảm

b Khụng tăng khụng giảm d Đang ổn định

27/Trỏi đất núng dần lờn là do:

a Mưa axớt ở nhiều nơi trờn TG b Băng tan ở hai cực

c Lượng CO

2 tăng nhiều trong KQ

28/ Taõy Nam AÙ vaứ Trung AÙ coự nhửừng ủieồm gioỏng nhau veà:

a Soỏ daõn ủoõng b GDP/ngửụứi cao

c Xung ủoọt toõn giaựo, saộc toọc d Taỏt caỷ ủeàu ủuựng.

29/ Sửù tửụng phaỷn roừ reọt nhaỏt giửừa nhoựm nửụực phaựt trieồn vaứ ủang phaựt trieồn theồ hieọn ụỷ:

a GDP/ngửụứi/naờm b Sửù phaõn hoựa giaứu ngheứo

c Trỡnh ủoọ phaựt trieồn kinh teỏ-xaừ hoọi

30/ Vuứng phaõn boỏ daàu-khớ chuỷ yeỏu cuỷa khu vửùc Taõy Nam AÙ laứ:

a Vuứng hoang maùc-baựn ủaỷo Araựp

b Vuứng ven vũnh Peực-xớch c Vuứng nuớ Iraộc.

ĐỀ SỐ 714 (đề cú 30 cõu-2mặt) Chọn đỏp ỏn đỳng

Trang 6

1/ Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau

đại chiến thế giới thứ II đến nay:

a Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có

b Bản đồ chính trị thế giới có nhiều thay đổi

c Xu thế Qtế hoá nền KT-XH TG càng trở nên cấp thiết

2/Những chỉ tiờu như: GDP, GDP/người, HDI là những chỉ

tiờu cơ bản dựng để :

a.Phõn chia nhúm nước tư bản và nhúm nước ĐPT

b.Phõn chia nhúm nước tư bản với cỏc nước NICs

c.Phõn chia nhúm nước tư bản PT và nhúm nước PT

d.Phõn chia nhúm nước PT và nhúm nước ĐPT

3/ Theo dự đoỏn trong thế kỉ XXI nhiệt độ trung bỡnh Trỏi

Đất sẽ tăng lờn khoảng:

a.1,50C đến 4,50C b.20C đến 30C

c.1,50C đến 2,50 d.30C đến 50C

4/ Vai trũ của giỏo dục trong nền kinh tế tri thức là:

a.Rất lớn b.Tương đối lớn c.Lớn

5/ Chiếm khoảng 90% số dõn và chi phối 95% hoạt động

thương mại của TG là biểu hiện của tổ chức nào?

a.IMF b.APEC c.WB d.WTO

6/ Toaứn caàu hoựa laứ Laứ qtrỡnh lieõn keỏt :

a.moọt soỏ QG treõn theỏ giụựi veà nhieàu maởt

b.caực nửụực PT veà KT-vaờn hoựa-kh.hoùc

c.caực QG treõn TG veà KT-vaờn hoựa-kh.hoùc

7/ Chõu Phi cú quốc gia:

a.47 b.45 c.54 d.46

8/ Để bảo vệ cỏc loài sinh vật nước ta đó :

a.Giao quyền quản lớ cho cỏc địa phương

b.Thành lập cỏc khu bảo tồn, vườn quốc gia

c.Khoanh vựng ở một số nơi trọng điểm

9/ Ng nhõn dẫn đến sự biến đổi của mụi trường chớnh là:

a.Từ thực trạng sản xuất và sinh hoạt của con người

b.Từ việc khai thỏc TNTN của con người

c.Người dõn k0 cú trỏch nhiệm đối với cỏc vấn đề chung

10/Daàu khớ laứ nguoàn taứi nguyeõn coự yự nghúa quyeỏt ủũnh ủoỏi vụựi

sửù phaựt trieồn kinh teỏ cuỷa vuứng:

a.Baộc Phi b.Taõy Phi c.Nam Phi d.ẹoõng Phi

11/Hai nửụực coự nguoàn taứi nguyeõn khoựang saỷn quyự hieỏm noồi

tieỏng nhaỏt ụỷ chaõu Phi laứ:

a.Ai Caọp vaứ Tuynidi b.Angieõri vaứ Libi

c.Nigieõria vaứ Xeõ neõ gan d.Coõnggoõ vaứ Nam Phi

12/ Nụù nửụực ngoaứi cuỷa caực nửụực ủang phaựt trieồn ngaứy caứng

lụựn, nguyeõn nhaõn chuỷ yeỏu do:

a.Daõn soỏ gia taờng nhanh b.Baỏt oồn veà chớnh trũ vaứ XH

c.Yeõu caàu ủaồy maùnh CN hoựa d.Naờng suaỏt lao ủoọng thaỏp

13/ Loaùi taứi nguyeõn KS doài daứo ụỷ chaõu Myừ-latinh laứ:

a.Kim loaùi maứu-quựy b.Nhieõn lieọu c.Taỏt caỷ ủeàu

ủuựng

14/ Tổ chức KT khu vực nào cú qui mụ GDP lớn nhất:

a.EU b.APEC c.MERCOSUR d.NAFTA

15/Khoỏi thũ trửụứng chung Nam Mú coự teõn vieỏt taột laứ:

a.EU b.NAFTA c.APEC d.MERCOSUR

16/Laừnh thoồ chaõu Phi ủoỏi xửựng qua:

aXớch ủaùo b.Chớ tuyeỏn Baộc c.Chớ tuyeỏn Nam d.Kinh tuyeỏn goỏc

17/Toõn giaựo phoồ bieỏn ụỷ Mú Latinh hieọn nay laứ:

a)ẹaùo Kitoõ b)ẹaùo Tin laứnh c)ẹaùo Hoài d)ẹaùo Phaọt

18/ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy theồ hieọn tỡnh hỡnh KT caực nửụực Mú Latinh ngaứy caứng ủửụùc caỷi thieọn:

a.XK taờng nhanh b.Toỏc ủoọ taờng trửụỷng KT khaự

cao

c.Khoỏng cheỏ ủửụùc naùn laùm phaựt

19/ Việc thực hiện chớnh sỏch DS ở nước ta trong những năm gần đõy mặc dự đó cú tiến bộ song tỉ lệ gia tăng DS tự nhiờn cũn hơi cao là do:

a.Chưa chỳ ý tới cụng tỏc tuyờn truyền b.Người dõn trong độ tuổi sinh đẻ chưa thực hiện cỏc biện

phỏp trỏnh thai

c.Chưa thực hiện chớnh sỏch KHHG triệt để

20/Mú Latinh naốm hoứan toứan ụỷ:

a.Baựn caàu Taõy b.Baựn caàu ẹoõng c.Baựn caàu

22/ Vai trũ của giỏo dục trong nền kinh tế tri thức là:

a.Rất lớn b.Tương đối lớn c.Lớn

23/ Chaõu Phi coự GDP, GDP/ngửụứi vaứ HDI thaỏp laứ do:

a.Daõn soỏ taờng nhanh b.Khaỷ naờng quaỷn lớ keựm c.Xung ủoọt saộc toọc, toõn giaựo d.Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

24/ Một biểu hiện tương đối khả quan của nền KT chõu Phi là: a.Một số nước cú tốc độ tăng trưởng cao và tương đối ổn định

b.Nhiều nước cú tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao c.Một số nước cú nền KT rất phỏt triển như Nam Phi

25/ Mức tăng trởng kinh tế trung bình của thế giới trong giai

đoạn đầu của cuộc CMKHKT hiện đại là:

a 4.5% b 5% c 5.6% d 6%

26/ Trong giai đoạn II của cuộc CMKHKT nền kinh tế thế giới phát triển theo hớng nào?

a PT theo chiều rộng b PT theo chiều sâu

c Phát triển các ngành có hàm lợng kĩ thuật cao

27/ Tỡnh trạng thiếu nước sạch phổ biến nhất ở cỏc nước:

a.Cỏc nước phỏt triển b.Đang phỏt triển c.Cỏc nước phỏt triển ở Tõy Âu

28/Hai con soõng noồi tieỏng nhaỏt naốm trong kvửùc Taõy Nam AÙ laứ:

a.Tigrụ vaứ ễphraựt b.AÁn vaứ Haống c.Nin vaứ Coõng goõ d.Amazoõn vaứ Meõkoõng

29/ Tớnh đến thỏng 1/2007 Liờn minh chõu Âu ( EU) cú bao nhiờu thành viờn?

a.29 b.27 c.25 d.26

30/Laừnh thoồ chaõu Phi phaàn lụựn laứ:

a.Xa van vaứ hoang maùc b.ẹoàng baống maứu mụừ c.Thaỷo nguyeõn d.Rửứng raọm nhieọt ủụựi

ĐỀ SỐ 713 (đề cú 30 cõu-2mặt) Chọn đỏp ỏn đỳng

Trang 7

a.Xa van và hoang mạc b.Đồng bằng màu mỡ

c.Thảo nguyên d.Rừng rậm nhiệt đới

2/Nguyên nhân chủ yếu làm dân số châu Phi tăng nhanh là:

a)Tỉ suất tử cao b)Gia tăng cơ học cao

c)Tuổi thọ trung bình cao d)Tỉ suất sinh cao

3/ Việc thực hiện chính sách dân số ở nước ta trong những

năm gần đây mặc dù đã cĩ tiến bộ song tỉ lệ gia tăng dân số tự

nhiên cịn hơi cao là do:

a.Chưa chú ý tới cơng tác tuyên truyền

b.Người dân trong độ tuổi sinh đẻ chưa thực hiện các biện

pháp tránh thai

c.Chưa thực hiện chính sách KHHG triệt để

4/ Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở phía

a.Bắc bán cầu b.Khu vực xích đạo

c.Nam bán cầu d.Đồng đều trên tồn thế giới

5/Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới là vì:

a)Khu vực thường xuyên mất mùa, đói kém

b)Điều kiện ở đây khô nóng

c)Thường xảy ra các cuộc xung đột qsự, sắc tộc lớn kéo dài

6/ Châu Phi được gọi là châu lục"nóng", dựa vào:

a.Sự khắc nghiệt của tự nhiên b.Sự gia tăng DS nhanh

c.Sự nghèo đói cùng cực d Tất cả đều đúng

7/Mĩ Latinh không có cảnh quan nào sau đây:

a)Xích đạo b)Nhiệt đới c)Ôn đới d)Hàn

đới

8/ Tại các nước đang phát triển tỉ trọng GDP phân theo khu

vực kinh tế vẫn tập trung nhiều ở:

a.Khu vực II b.Khu vực I c.Cả 3 khu vực như nhau

9/ Sản phẩm XK của các nước ĐPT chủ yếu là:

a.Khống sản b.Hàng đã qua chế biến

c.Hàng sơ chế d.Khống sản và hàng sơ chế

10/Vùng núi nổi tiếng nhất ở Mĩ Latinh là:

a)Anpơ b)Antai c)Coocđie d)Anđét

11/Rừng rậm nhiệt đới Mĩ Latinh nằm ở khu vực:

a)Đồng bằng Lanốt b)Đồng bằng La Plata

c)Đồng bằng Pampa d)Đồng bằng Amadôn

12/ Lí do làm cho khu vực Tây Nam Á và Trung Á trở thành

nơi cạnh tranh của nhiều cường quốc là:

a.Nơi thường có xung đột tôn giáo và sắc tộc

b.Nơi có nhiều khoáng sản

c.Nơi có vị trí địa chính trị quan trọng

d.Tất cả đều đúng

30/ Đặc trưng nổi bật nhất của cuộc cách mạng khoa học và

công nghệ hiện đại là:

a.Bùng nổ công nghệ cao b.SX ra nhiều sản phẩm

c.Làm tăng sự cạnh tranh d.Nhiều sản phẩm mới xuất

hiện

14/ Hiện nay những vấn đề KT-XH nào sau đây được xem là

có tính toàn cầu:

a.Suy giảm đa dạng sinh học b.Già hóa dân số

c.Nạn khủng bố d.Tất cả đều đúng

a.Hậu qủa thống trị của thực dân còn in dấu nặng nề b.Một vài nước có nền KT chậm phát triển

c.Tỉ lệ tăng trưởng GDP tương đối cao trong thập niên vừa qua

16./Sản phẩm nông nghiệp nổi tiếng của Mĩ Latinh là:

a)Cây lương thực b)Cây thực phẩm c)Các loại gia súc d)Cây công nghiệp

17/QG ở Trung Á không chịu ảnh hưởng mạnh của đạo Hồi:

a)Tuốcmênixtan b)Cadắcxtan c)Mông Cổ

18/ Hiện tượng bùng nổ DS ở nước ta xảy ra vào thời gian:

a.Giữa năm 80 thế kỉ XX b.Đầu năm 70 thế kỉ XX c.Cuối năm 50 thế kỉ XX d.Đầu năm 90 thế kỉ XX

19/ Trong nền kinh tế tri thức , yếu tố mang tính quyết định nhất đối với sự phát triển của sản xuất là:

a.Cơ sở hạ tầng b.Tri thức, cơng nghiệp

c.Nguồn lao động dồi dào d.Tri thức, thơng tin

20/Khối thị trường chung Nam Mĩ có tên viết tắt là:

a)EU b)NAFTA c)APEC d)MERCOSUR

21/ Sự tương phản rõ rệt nhất giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển thể hiện ở:

a.GDP/người/năm b.Sự phân hóa giàu nghèo c.Trình độ phát triển KT-XH d.Mức gia tăng dân số

22/ Cơ cấu KT nhóm nước ĐPT trong đó có Việt Nam cĩ thế mạnh về:

a.Lao động cĩ kĩ thuật b.Cải tiến hình thức quản lí c.Tiến bộ KH&CN d.Khai thác khống sản

23/ Câu nào sau đây KHÔNG chính xác về Mĩ Latinh :

a.Là "sân sau" của Hoa Kỳ b.KT đang được cải thiện c.Lạm phát đã được khống chế ở nhiều nước

24/ Trong nền kinh tế tri thức , tỉ lệ đĩng gĩp của khoa học

cơng nghệ cho tăng trưởng kinh tế chiếm:

a> 90% b> 80% c> 85 d>70%

25/ Hiện nay khoảng 3/4 tăng trưởng kinh tế của các nước

cơng nghiệp phát triển dựa kinh tế-xã hội của các nước Trung Á chịu ảnh hưởng sau sắc từ quốc gia:

a)Trung Quốc b)Ấn Độ c)Hoa Kì d)LB Nga

26/ Trong các tổ chức liên kết kinh tế khu vực, tổ chức nào ra đời sớm nhất?

a.APEC b.NAFTA c.ASEAN d.EU

27/Do vị trí địa lí và đặc điểm lịch sử, sự PT , hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây:

a.PT khu vực I b.PT cả 3 khu vực c.PT khu vực II và III d.PT khu vực III

28/Đạo Hồi không phải là quốc đạo của QG Tây Nam Á nào:

a)Ixraen b)Iran c)Palextin d)Irắc

29/ Với tốc độ gia tăng dân số thế giới hàng năm là 1,5% thì mỗi năm dân số thế giới sẽ cĩ thêm (triệu người)

a.Gần 80 tr.người b.100 tr.người c.90 tr.người

13/ Toàn cầu hóa tạo ra những cơ hội gì cho các nước ĐPT

a.Nhận đầu tư -chuyển giao KH-KT-CN b.Tăng giá trị

XK

c.Tăng GDP trong nước d.Tăng giá trị NK

ĐỀ SỐ 712 (đề cĩ 30 câu-2mặt) Chọn đáp án đúng

Trang 8

1/ Thử thỏch lớn đối với chõu Phi:

a.Đúi nghốo và bệnh tật b.Đại dịch HIV

c.Đúi nghốo, bệnh tật, trỡnh độ dõn trớ thấp, xung đột

2/ Một trong những đặc điểm nổi bật của nền kinh tế thế giới

hiện nay là:

a.Sản xuất dưới hỡnh thức tự động húa là chớnh

b.Cần rất nhiều nhõn lực

c.Phỏt triển nền kinh tế chuyển từ chiều rộng sang chiều sõu,

hướng đến nền kinh tế tri thức

3/ Nhận định nào sau đõy khụng đỳng về những biểu hiện

của toàn cầu húa:

a.Thị trường tài chớnh quốc tế mở rộng

b.Vai trũ của cỏc cụng ti xuyờn QG chỉ thể hiện ở cỏc nước PT

c.Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

4/ Quốc gia cú tỡnh trạng nợ nước ngoài lớn nhất so với cỏc

nước khỏc ở chõu Mĩ La Tinh là:

a.Ac-hen-ti-na b.ấ-cu-a-đo c.Hamaica d.Chi-lờ

5/ GDP bỡnh quõn đầu người của cỏc nước đang phỏt triển ở

7/ Hậu quả của thủng tầng ụdon :

a.Làm hạ nhiệt độ Trỏi Đất b.Gõy đột tử ở người

c.Gõy cỏc bệnh hiểm nghốo, đe dọa sức khỏe của mọi SV

15/ Năm 2004 cơ cấu GDP trong nhúm ngành dịch vụ của

cỏc nước phỏt triển là:

a.80% b.90% c.76% d.71%

16/ Tại cỏc nước đang phỏt triển tỉ trọng GDP phõn theo khu

vực kinh tế vẫn tập trung nhiều ở:

a.Khu vực II b.Khu vực I c.Cả 3 khu vực như nhau

17/ Trong cỏc tổ chức liờn kết kinh tế khu vực tổ chức nào ra

đời sớm nhất?

a.APEC b.NAFTA c.ASEAN d.EU

18/ Trong những năm gần đõy TG đang dứng trước sự đe dọa

của nạn kủng bố, xung đột sắc tộc, tụn giỏo khu vực điển

hỡnh nhất trong vấn đề này là:

a.Trung Đụng b.Ấn Độ c.Nam Mĩ d.Đụng Phi

19/ Vũng luẩn quẩn của vấn đề dõn số là:

a.Đúi nghốo - sinh đẻ nhiều - đúi nghốo

b.Thu nhập thấp - đúi nghốo - sinh đẻ nhiều

c.Sinh đẻ nhiều - đúi nghốo - bệnh tật

20/ Hiện trạng suy giảm TNKS và rừng ở chõu phi là do:

a.Do khớ hậu quỏ núng dẫn đến chỏy rừng trờn diện rộng

b.Do nhu cầu SD quỏ nhiều của cỏc QG chõu Phi

c.Tư bản nước ngoài khai thỏc quỏ mức

21/ Quần đảo Ăngti thuộc vựng biển nào:

a.Thỏi Bỡnh Dương b.Biển Caribe

c.Đại Tõy Dương d.Vịnh Mờhico

22/ Hiện trạng suy giảm tài nguyờn khoỏng sản và rừng ở

chõu phi là do:

a.Do khớ hậu quỏ núng dẫn đến chỏy rừng trờn diện rộng

b.Do nhu cầu SD quỏ nhiều của cỏc QG chõu Phi

c.Tư bản nước ngoài khai thỏc quỏ mức

8/ Trong những năm gần đõy TG đang dứng trước sự đe dọa của nạn khủng bố, xung đột sắc tộc, tụn giỏo khu vực điển hỡnh nhất trong vấn đề này là:

a.Đụng Phi b.Trung Đụng c.ấn Độ

9/ Vũng luẩn quẩn của vấn đề dõn số là:

a.Đúi nghốo - sinh đẻ nhiều - đúi nghốo b.Thu nhập thấp - đúi nghốo - sinh đẻ nhiều c.Sinh đẻ nhiều - đúi nghốo - bệnh tật

10/Do vũ trớ ủũa lớ vaứ ủaởc ủieồm lũch sửỷ, sửù PT kinh teỏ-xaừ hoọi cuỷa caực nửụực Trung AÙ chũu aỷnh hửụỷng sau saộc tửứ QG:

a)Trung Quoỏc b)AÁn ẹoọ c)Hoa Kỡ d)LB Nga

a)Ixraen b)Iran c)Palextin d)Iraộc

12/Trong nhóm nớc đang phát triển, nhóm nớc nào nợ nớc ngoài nhiều nhất? Các n ớc Đ PT :

a.ở Châu á b ở châu Mĩ La Tinh c.ở Châu Phi d.Kvực Đông Nam á

13/Trong các nớc sau, nớc nào vừa là trung tâm kinh tế vừa là trung tâm quân sự của thế giới?

a.Hoa Kì b.Nhật Bản c.LB Nga d.Trung Quốc

14/Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho nông nghiệp châu Phi kém phát triển là do:

a Lao động hoạt động trong nông nghiệp thiếu

b Tình hình chính trị thiếu ổn định

c Điều kiện tự nhiên không thuận lợi

23/ Hiện tượng già húa dõn số biểu hiện rừ nột ở :

a.Cỏc nước phỏt triển b.Cỏc nước NICs c.Cỏc nước đang phỏt triển

24/ So vụựi caực nửụực ĐPT, caực nửụực NIC coự ủaởc ủieồm:

a.Quy moõ GDP lụựn hụn b.Kim ngaùch XK cao hụn c.Cụ caỏu KT chuyeồn dũch nhanh d.Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

25/ Chaõu Phi laứ coự GDP, GDP/ngửụứi vaứ HDI thaỏp laứ do:

a.Daõn soỏ taờng nhanh b.Khaỷ naờng quaỷn lớ

keựm

c.Xung ủoọt saộc toọc, toõn giaựo d.Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

a)Phuù thuoọc vaứo voỏn vay vaứ ủaàu tử cuỷa nửụực ngoaứi b)Haọu quaỷ sửù boực loọt cuỷa Chuỷ nghúa Tử baỷn trửụực kia c)Sửù bieỏn ủoọng cuỷa thũ trửụứng theỏ giụựi

27Nửụực coự toồng soỏ nụù nửụực ngoaứi lụựn nhaỏt kvửùc Mú Latinh laứ:

a)Braxin b)Meõhicoõ c)Chi leõ d)Achentina

28/Tổ chức nào sau đõy khụng phải là liờn kết KT khu vực:

a.Tổ chức thương mại thế giới (WTO ) b.Diễn đàn hợp tỏc kinh tế chõu Á-Thỏi Bỡnh Dương(APEC) c.Hiệp hội cỏc quốc gia Đụng Nam Á(ASEAN).

29/ Sự kiện KT-XH nào quạn trọng nhất trên thế giới từ sau

đại chiến thế giới thứ II đến nay:

a.Tốc độ tăng dân số nhanh cha từng có b.Bản đồ chính trị thế giới có nhiều thay đổi c.Xu thế Qtế hoá nền KT-XH TG càng trở nên cấp thiết

30/ Tổ chức KT khu vực nào cú qui mụ GDP lớn nhất:

a.EU b.APEC c.MERCOSUR d.NAFTA

ĐỀ SỐ 711 (đề cú 30 cõu-2mặt) Chọn đỏp ỏn đỳng

Trang 9

đoạn đầu của cuộc CMKHKT hiện đại là:

a.4,5% b.5% c.5,6% d.6%

2/Toồ chửực caực nửụực xuaỏt khaồu daàu moỷ coự teõn vieỏt taột laứ:

a)NATO b)APEC c)ASEAN d)OPEC

3/QG ụỷ Trung AÙ khoõng chũu aỷnh hửụỷng maùnh cuỷa ủaùo Hoài:

a)Cadaộcxtan b)Udụbekixtan c)Moõng Coồ

4/ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy khoõng phaỷi cuỷa caực nửụực Trung AÙ:

a)Chũu aỷnh hửụỷng maùnh cuỷa ủaùo Hoài

b)Phaàn lụựn ủửụùc taựch ra tửứ Lieõn bang XoõVieỏt

c)Chũu nhieàu aỷnh hửụỷng maùnh cuỷa Phửụng Taõy

5/ Nụù nửụực ngoaứi cuỷa caực nửụực ủang phaựt trieồn ngaứy caứng

lụựn, nguyeõn nhaõn chuỷ yeỏu do:

a.Daõn soỏ gia taờng nhanh b.Baỏt oồn veà chớnh trũ vaứ

XH

c.Yeõu caàu ủaồy maùnh CN hoựa d.Naờng suaỏt lao ủoọng thaỏp

6/ Loaùi taứi nguyeõn KS doài daứo ụỷ chaõu Myừ-latinh laứ:

a.Kim loaùi maứu-quựy b.Nhieõn lieọu c.Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

7/ ẹaởc trửng noồi baọt nhaỏt cuỷa cuoọc caựch maùng khoa hoùc vaứ

coõng ngheọ hieọn ủaùi laứ:

a.Buứng noồ coõng ngheọ cao b.SX ra nhieàu saỷn phaồm

c.Laứm taờng sửù caùnh tranh d.Nhieàu saỷn phaồm mụựi xuaỏt hieọn

8

/ Hiện nay khoảng 3/4 tăng trưởng kinh tế của cỏc nước

cụng nghiệp phỏt triển dựa vào thế mạnh:

a.Lao động cú kĩ thuật b.Cải tiến hỡnh thức quản lớ

c.Tiến bộ KH&CN d.Khai thỏc khoỏng sản

9/ Trong cỏc tổ chức liờn kết kinh tế khu vực tổ chức nào ra

đời sớm nhất?

a.APEC b.NAFTA c.ASEAN d.EU

10/ Hội nghị quốc tế về dõn số và phỏt triển ở Cairụ( Ai Cập)

vào năm:

a.1984 b.1994 c.1995 d.1988

11/ Mĩ La Tinh được thiờn nhiờn ban tặng cả về điều kiện tự

nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn, nhưng:

a.Người dõn Mĩ La Tinh ớt được hưởng lợi ớch từ sự giàu cú

của tự nhiờn

b.Được hưởng nhiều lợi ớch từ tự nhiờn

c.Đời sống của người dõn trở nờn sung tỳc

12/Nguoàn TNTN quan troùng nhaỏt cuỷa caực nửụực Taõy Nam AÙ laứ:

a)ẹaỏt noõng nghieọp b)Than vaứ saột

c)Kim loaùi ủen d)Daàu moỷ vaứ khớ ủoỏt

13/ Tầng ụdon thủng sẽ gõy ra những hậu quả nghiờm trọng, về

lõu dài nú sẽ là một nhõn tố:

a.Rỳt ngắn thời gian tồn tại của mọi sinh vật

b.SV sẽ chết hàng loạt c.Chỉ cũn tồn tại một số loài

14/ Một trong những đặc điểm nổi bật của nền kinh tế thế giới

hiện nay là:

a.Phỏt triển nền kinh tế chuyển từ chiều rộng sang chiều sõu,

hướng đến nền kinh tế tri thức

b.Cần rất nhiều nhõn lực

c.Sản xuất dưới hỡnh thức tự động húa là chớnh

15/ Dũng sụng cú ý nghĩa như dũng sữa mẹ, gắn liền với nền

văn minh cổ đại ở chõu phi là sụng:

a.Cụnggụ b Nin c Nigiờ d.Xờnờgan

nước ngọt đang ngày càng trở nờn khan hiếm, hậu quả là:

a.Cỏc loài sinh vật dều cú biểu hiện bị bệnh b.Hầu hết cỏc mạch nước ngầm cú nồng độ húa chất cao c.1,3 tỉ người bị thiếu nước sạch

17/Nguyeõn nhaõn chuỷ yeỏu laứm daõn soỏ chaõu Phi taờng nhanh laứ:

a)Tổ suaỏt tửỷ cao b)Gia taờng cụ hoùc cao c)Tuoồi thoù trung bỡnh cao d)Tổ suaỏt sinh cao

18/ẹieồm khaực bieọt cụ baỷn veà xaừ hoọi cuỷa caực nửụực chaõu Phi so vụựi caực nửụực Mú Latinh laứ:

a)Daõn soỏ taờng nhanh b)Chổ soỏ HDI thaỏp

c)Nụù nửụực ngoaứi lụựn d)Xung ủoọt saộc toọc thửụứng

20/Hai con soõng noồi tieỏng nhaỏt naốm trong kvửùc Taõy Nam AÙ laứ:

a)Tigrụ vaứ ễphraựt b)AÁn vaứ Haống

c)Nin vaứ Coõng goõ d)Amazoõn vaứ Meõkoõng

21/ễÛ Taõy Nam AÙ, nụi taọp trung nhieàu daàu moỷ nhaỏt laứ:

a)Vũnh Peựcxich b)Baựn ủaỷo Araọp c)Cao nguyeõn Iran d)ẹoàng baống Lửụừng Haứ

22/ Nguyờn nhõn dẫn đến sự biến đổi của mụi trường chớnh:

a.Từ thực trạng sản xuất và sinh hoạt của con người b.Từ việc khai thỏc TNTN của con người

c.Người dõn k0 cú trỏch nhiệm đối với cỏc vấn đề chung

23/ Lớ do laứm cho khu vửùc Taõy Nam AÙ vaứ Trung AÙ trụỷ thaứnh nụi caùnh tranh cuỷa nhieàu cửụứng quoỏc laứ:

a.Nụi coự nhieàu KS b.Nụi coự vũ trớ ủũa chớnh trũ quan troùng c.Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

24/ ẹaởc ủieồm naứo sau ủaõy KHOÂNG phuứ hụùp vụựi nhoựm ĐPT:

a.GDP/ngửụứi/naờm cao b.Gia taờng daõn soỏ nhanh c.Nhaọn FDI nhieàu d.GDP trong nửụực lụựn

25/ Toaứn caàu hoựa taùo ra nhửừng cụ hoọi gỡ cho caực nửụực ĐPT:

a.Nhaọn ủaàu tử -chuyeồn giao KH-KT-CN b.Taờng giaự trũ XK c.Taờng GDP trong nửụực d.Taờng giaự trũ NK

26/ Hiện tượng già húa dõn số biểu hiện rừ nột ở :

a.Một số nước ĐPT b.Cỏc nước phỏt triển c.Cỏc nước NICs d.Một số ớt cỏc nước PT

27/ Cỏc loài động vật quớ hiếm của nước ta cần được bảo tồn:

a.Hươu sao, hổ, voi b.Cỏc loại gia cầm

c.Sao la, , voọc đầu trắng d.Cỏ sấu, Cầy vằn

28/ Để bảo vệ cỏc loài sinh vật nước ta đó :

a.Giao quyền quản lớ cho cỏc địa phương b.Thành lập cỏc khu bảo tồn, vườn quốc gia c.Khoanh vựng ở một số nơi trọng điểm

29/Hai hoang maùc noồi tieỏng nhaỏt chaõu Phi laứ:

a)Xahara vaứ Tha b)Xahara vaứ Goõbi c)Xahara vaứ Atacama d)Xahara vaứ Namip

30/ễÛ Taõy Nam AÙ, yeỏu toỏ tinh thaàn coự aỷnh hửụỷng bao truứm ủeỏn toaứn boọ ủụứi soỏng kinh teỏ, chớnh trũ vaứ XH cuỷa khu vửùc laứ:

a)Toõn giaựo b)Vaờn hoùc c)Ngheọ thuaọt d)Boựng

ủaự

Trang 10

ĐỀ SỐ 710 (đề cú 30 cõu-2mặt) Chọn đỏp ỏn đỳng

1/ Để cõn bằng giữa PT KT với bảo vệ mụi trường TN và giải

quyết cỏc vấn đề XH hướng phỏt triển KT của cỏc quốc gia là:.

a.PT KT bền vững b.PT mạnh CN và dịch vụ

c.Vừa tiến hành CN húa đất nước vừa phỏt triển dõn số

2/ Tại cỏc nước đang phỏt triển tỉ trọng GDP phõn theo khu

vực kinh tế vẫn tập trung nhiều ở:

a.Khu vực II b.Khu vực I c.Cả 3 khu vực như nhau

3/ Trong giai đoạn II của cuộc CMKHKT nền kinh tế thế giới

phát triển theo hớng nào?

a.PT theo chiều rộng c.PT các ngành SX phi vật chất

b.PT theo chiều sâu d.PT các ngành có hàm lợng KTh cao

4/ Đặc điểm nào thể hiện rõ nhất sự thay đổi cơ cấu kinh tế

của các nớc phát triển trong thời kì hiện đại?

a.Giảm tơng đối tỉ trọng của các ngành Nông- CN và tăng tơng

đối tỉ trọng của các ngành DV

b.Ưu tiên PT các ngành CN có hàm lợng kĩ thuật cao

c.Tăng cờng đầu t vốn vào các nớc phát triển

5/Nớc nào XK dầu mỏ nhiều nhất Tây á?

a.Iran b.Irắc c Ảrap xêút d.Côóet

6/ Gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là do ng nhõn chớnh nào sau đõy:

a.Do dõn số thế giới tăng quỏ nhanh

b.Do sự tăng lượng khớ CO2 đỏng kể trong khớ quyển

c.Do mực nước biển ngày càng dõng cao

7/ Để bảo vệ cỏc loài sinh vật nước ta đó :

a.Giao quyền quản lớ cho cỏc địa phương

b.Thành lập cỏc khu bảo tồn, vườn quốc gia

c.Khoanh vựng ở một số nơi trọng điểm

8/ Do tỏc động của nền KT TG hiện nay nờn tại cỏc nước ĐPT

về nguồn nhõn lực xảy ra hiện tượng :

a.Xung đột tụn giỏo b.Chảy mỏu chất xỏm c.Đụ thị húa

9/ Caực quoỏc gia treõn theỏ giụựi ủửụùc chia laứm hai nhoựm nửụực

phaựt trieồn vaứ ủang phaựt trieồn, dửùa vaứo:

a.Sửù khaực nhau veà GDP vaứ GDP/ ngửụứi

b.Sửù khaực nhau veà tửù nhieõn vaứ taứi nguyeõn

c.Sửù khaực nhau veà trỡnh ủoọ phaựt trieồn KT-XH

10/ Trong nền kinh tế tri thức , yếu tố mang tớnh quyết định

nhất đối với sự phỏt triển của sản xuất là:

a.Cơ sở hạ tầng b.Tri thức, cụng nghiệp

c.Nguồn lao động dồi dào d.Tri thức, thụng tin

11/ Một trong những đặc điểm nổi bật của nền KT TG hiện nay

a.Cần rất nhiều nhõn lực

b.Trỡnh độ PT KT-XH trở nờn đồng đều hơn giữa cỏc QG

c.Phỏt triển nền kinh tế chuyển từ chiều rộng sang chiều sõu,

hướng đến nền kinh tế tri thức

12/ GDP bỡnh quõn đầu người của cỏc nước ĐPT ở mức nào?

a.Trung bỡnh b.Rất thấp

c.Trung bỡnh, thấp thậm chớ rất thấp

13/ Đảo nào sau đõy thuộc Chõu Phi:

a.Xrilanca b.Madagaxca c.Alaxca d.Đảo Sip

14/ Hoang mạc Xahara thuộc kvực nào của Chõu Phi?

a.Bắc Phi b.Nam Phi c.Đụng Phi d.Trung Phi

15/ Nguyờn nhõn dẫn đến sự hỡnh thành hoang mạc và thảm

thực vật ở Chõu Phi chớnh là:

a.Khớ hậu khụ, núng b.Đất kộm màu mỡ

c.Chưa cú sự cải tạo của con người

16/Mú Latinh naốm hoứan toàn ụỷ:

a)Baựn caàu Taõy b)Baựn caàu ẹoõng c)Baựn caàu

Baộc

17/ Quốc gia cú tỡnh trạng nợ nước ngoài lớn nhất so với cỏc nước khỏc ở chõu Mĩ La Tinh là:

a.Ac-hen-ti-na b.ấ-cu-a-đo c.Hamaica d.Chi-lờ

18/Hai QG Mú Latinh coự saỷn lửụùng daàu khớ cao nhaỏt khu vửùc:

a)Meõhicoõ vaứ Veneõxueõla b)Braxin vaứ Veõneõxueõla c)Chi Leõ vaứ Cuba d)Achentina vaứ Braxin

19/Taõy Nam AÙ luoõn trụỷ thaứnh “ủieồm noựng” cuỷa theỏ giụựi laứ vỡ:

a)Tỡnh traùng caùnh tranh trong saỷn xuaỏt daàu khớ b)ẹieàu kieọn ụỷ ủaõy khoõ noựng

c)Thửụứng xaỷy ra xung ủoọt quaõn sửù, saộc toọc lụựn keựo daứi

20/Nguyeõn nhaõn saõu xa laứm cho khu vửùc Taõy Nam AÙ rụi vaứo tỡnh traùng baỏt oồn thửụứng xuyeõn:

a.Do sửù can thieọp tửứ beõn ngoaứi b.Do caùnh tranh nhau trong saỷn xuaỏt daàu khớ c.Do sửù phửực taùp veà saộc toọc, toõn giaựo

21/ Việc thực hiện chớnh sỏch dõn số ở nước ta trong những năm gần đõy mặc dự đó cú tiến bộ song tỉ lệ gia tăng dõn số tự nhiờn cũn hơi cao là do:

a.Chưa chỳ ý tới cụng tỏc tuyờn truyền b.Người dõn trong độ tuổi sinh đẻ chưa thực hiện cỏc biện

phỏp trỏnh thai

c.Chưa thực hiện chớnh sỏch KHHG triệt để

22/ Chõu Phi cú quốc gia:

a.47 b.45 c.54 d.46

23/ Tỉ suất gia tăng dõn số TN của chõu Phi năm 2005

a.2,3% b.2,1% c.2,5% d.2%

24/ Một biểu hiện tương đối khả quan của nền KT chõu Phi là:

a.Một số nước cú tốc độ tăng trưởng cao và tương đối ổn định b.Nhiều nước cú tốc độ tăng trưởng kinh tế rất cao

c.Một số nước cú nền kinh tế rất phỏt triển như Nam Phi

25/ Tớnh đến năm 2005 dõn số thế giới là:

a.6454 tr.người b.6477 tr.người c.6757 tr.người

26/ Với tốc độ gia tăng dõn số thế giới hàng năm là 1,5% thỡ mỗi năm dõn số thế giới sẽ cú thờm ( triệu người):

a.Gần 80 tr.người b.100 tr.người c.90 tr.người

27/ Để dõn số QG phỏt triển ổn định, là nguồn lực quan trọng nhằm tiến hành sự nghiệp phỏt triển KT-XH một trong những biện phỏp hữu hiệu là:

a.Ban hành cỏc chớnh sỏch hà khắc để người dõn sinh đẻ nếu cú

hiện tượng dõn số già

b.Nghiờm cấm người dõn sinh đẻ hoặc bắt buộc người dõn phải

sinh đẻ đến khi cú hiện tượng bựng nổ DS

c.Điều chỉnh chớnh sỏch phỏt triển dõn số phự hợp và thực hiện

29./Mú Latinh giaựp vụựi 2 ủaùi dửụng:

a.Thaựi Bỡnh Dửụng vaứ AÁn ẹoọ Dửụng b.ẹaùi Taõy Dửụng vaứ Baộc Baờng Dửụng c.Thaựi Bỡnh Dửụng vaứ ẹaùi Taõy Dửụng

30/ Nguyờn nhõn dẫn đến sự biến đổi của mụi trường chớnh là:

Trang 11

a.Do ý thức khai thác, sdụng TNTN bừa bãi của đa số người dân b.Từ việc khai thác TNTN của con người

c.Từ thực trạng sản xuất và sinh hoạt của con người

ĐỀ SỐ 719 (đề cĩ 30 câu-2mặt) Chọn đáp án đúng

1/ Tổ chức KT khu vực nào cĩ qui mơ GDP lớn nhất:

a.EU b.APEC c.MERCOSUR d.NAFTA

2

/ Trong nền kinh tế tri thức , tỉ lệ đĩng gĩp của khoa học

cơng nghệ cho tăng trưởng kinh tế chiếm:

a> 90% b> 80% c> 85% d>70%

3/ Tây Nam Á và Trung Á có những điểm giống nhau về:

a.DS đông b.GDP/người cao c.Xung đột tôn giáo, sắc tộc

4/ Toàn cầu hóa là:

a.Là quá trình liên kết một số QG trên thế giới về nhiều

mặt

b.Là quá trình liên kết các nước PT về KT-văn hóa-kh.học.

c.Là quá trình liên kết các QG trên TG về KT-văn hóa-kh.học

5/ Vùng phân bố dầu-khí chủ yếu của kvực Tây Nam Á là:

a.Vùng nuí Irắc b.Vùng hoang mạc-bán đảo

Aráp

c.Vùng ven vịnh Péc-xích d.Vùng ven bờ biển Hồng Hải

6/ Câu nào sau đây KHÔNG chính xác về Mỹ-latinh :

a.Là "sân sau" của Hoa Kỳ b.KT đang được cải thiện

c.Lạm phát đã được khống chế ở nhiều nước

7/Những chỉ tiêu như: GDP, GDP/người, HDI là những chỉ

tiêu cơ bản dùng để :

a.Phân chia nhĩm nước tư bản với các nước NICs

b.Phân chia nhĩm nước tư bản PT và nhĩm nước PT

c.Phân chia nhĩm nước PT và nhĩm nước ĐPT

8/Đặc trưng của cuộc cách mạng KH&CN hiện đại là:

a.Tiến hành vào cuối thế kỉ XX, đầu thế kỉ XXI.

b.Xuất hiện và phát triển nhanh chĩng cơng nghệ cao.

c.Làm xuất hiện nhiều ngành mới trong nền kinh tế.

d.Tất cả đều đúng.

9/Ơ nhiễm mơi trường và suy thối mơi trường biểu hiện ở:

a.Suy giảm đa dạng sinh vật b.Khan hiếm nguồn nước sạch

c.Hiệu ứng nhà kính và thủng tầng ơzơn d.Tất cả đều đúng

10/ Đồng bằng lớn nhất châu Mĩ là:

a.Pampa b.Amadon c.Laplata

11/ Gần đây nguồn vốn đầu tư nước ngồi vào các nước Mĩ

La Tinh đang :

a.Tăng dần b.ổn định c.Tăng nhanh d.Giảm dần

12/ Tính đến tháng 1/2007 Liên minh châu Âu ( EU) cĩ bao

14/ Tính đến năm 2005 dân số thế giới là:

a.6454 tr.người b.6477 tr.người c.6757 tr.người

15/ Hiện tượng bùng nổ dân số TG diễn ra vào thời điểm nào?

a.Nửa đầu thế kỉ XX b.Đầu thế kỉ XXI

c.Nửa cuối thế kỉ XIX d.Nửa sau thế kỉ XX

16/ Trong những ng.nhân sau, ng.nhân nào là nguyên nhân

trực tiếp gây ơ nhiễm ơ nhiễm nguồn nước ngọt:

17/ Với tốc độ gia tăng dân số thế giới hàng năm là 1,5% thì mỗi năm dân số thế giới sẽ cĩ thêm :

a.Gần 80 triệu người b.100 triệu người c.85 triệu người d.90 triệu người

18/ Xu hướng phát triển về chỉ số HDI của các nước đang phát triển hiện nay là:

a.Tăng chậm b.Đang tăng lên nhưng hơi chậm c.Tăng nhanh dần đều d.Tăng nhanh nhưng ko ổn định

19/ Hiện nay tỉ lệ dân số từ 10 tuổi trỏ lên biết đọc biết viết ở nước ta là:

a.80% b.85% c.90% d.92%

20/ Đặc trưng của cuộc cách mạng KH&CN hiện đại là:

a.Cơ khí b.Đại cơ khí và tự động hĩa c.Tự động hĩa d.Sự bùng nổ của cơng nghệ cao

21/ Hiện nay những vấn đề KT-XH nào sau đây được xem là có tính toàn cầu:

a.Suy giảm đa dạng sinh học b.Già hóa dân số c.Nạn khủng bố d.Tất cả đều đúng.

22/ Cơ cấu KT nhóm nước ĐPT trong đó có Việt Nam, hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây:

a.PT khu vực I b.PT cả 3 khu vực c.PT khu vực II và III d.PT khu vực III

23/Mĩ Latinh không có cảnh quan nào sau đây:

a)Xích đạo b)Nhiệt đới c)Ôn đới d)Hàn đới

24/Rừng rậm nhiệt đới Mĩ Latinh nằm ở khu vực:

a)Đồng bằng Lanốt b)Đồng bằng La Plata c)Đồng bằng Pampa d)Đồng bằng Amadôn

25Đặc điểm nổi bật của dân cư Mĩ Latinh hiện nay là:

a)Tốc độ gia tăng dân số thấp b)Phân bố dân cư đồng đều c)Thành phần chủng tộc thuần nhất d)Tỉ lệ dân thành thị

cao

26/Mĩ Latinh nằm hòan tồn ở:

a)Bán cầu Tây b)Bán cầu Đông c)Bán cầu

Bắc

a.ë Ch©u ¸ b.ë ch©u MÜ La Tinh c.ë Ch©u Phi d Kvùc §«ng Nam ¸

28/ Việc thực hiện chính sách dân số ở nước ta trong những năm gần đây mặc dù đã cĩ tiến bộ song tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cịn hơi cao là do:

a.Người dân trong độ tuổi sinh đẻ chưa thực hiện các biện pháp

tránh thai

b.Chưa thực hiện chính sách KHHG triệt để c.Chưa chú ý tới cơng tác tuyên truyền

29/ Hiện tượng bùng nổ DS ở nước ta xảy ra vào thời gian:

a.Giữa năm 80 thế kỉ XX b.Đầu năm 70 thế kỉ XX c.Cuối năm 50 thế kỉ XX d.Đầu năm 90 thế kỉ XX

30/ Sản phẩm XK của các nước ĐPT chủ yếu là:

a.Khống sản b.Hàng đã qua chế biến

c.Hàng sơ chế d.Khống sản và hàng sơ chế

Trang 12

a.Do khai thác dầu b.Rừng bị tàn phá nặng nề

c.Sử dụng các chất hóa học độc hại trong SX nông nghiệp

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÝ 10

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Phần trả lời của học sinh ( Học sinh tô vào ô có phương án trả lời đúng )

Ngày đăng: 21/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w