1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài: Hình tam giác

17 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Số đỉnh và tên các đỉnh của hình tam giác ABC.. + Số góc và tên các góc của hình tam giác ABC... * Hãy dùng ê-ke để kiểm tra các dạng góc của mỗi hình tam giác sau và rút ra nhận xét c

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng

các thầy cô về dự

Giỏo viờn thực hiện: Trần Xuân Tr ởng

TrườngưTiểuưhọcưHồngưPhongư2ư

CHÀOưM NGưhộiưgiảngưgiáoưviênưgiỏiưcấpưhuyện

CHÀOưM NGưhộiưgiảngưgiáoưviênưgiỏiưcấpưhuyện

Trang 3

Toán: Hìnhưtamưgiác



O

B

V

S

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

Đ

a) Hình tam giác

A

Thực hiện yêu cầu sau!

+) Số cạnh và tên các cạnh của hình tam giác ABC.

+) Số đỉnh và tên các đỉnh của hình tam giác ABC.

+) Số góc và tên các góc của hình tam giác ABC.

N

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A); Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B); Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C).

N 2

Đ

Trang 4

Toán: Hìnhưtamưgiác



O

B

V

S

N

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

Đ

a) Hình tam giác

A

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A); Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B); Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) D

G

H I

M

N Q

Trang 5

Toán: Hìnhưtamưgiác



O

B

V

S

N

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

Đ

a) Hình tam giác

A

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A); Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B); Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C).

* Hãy dùng ê-ke để kiểm tra các dạng góc của mỗi hình tam giác sau và rút ra nhận xét cho mỗi hình tam giác đó!

Đ

N4

Trang 6

Toán: Hìnhưtamưgiác



O

B

V

S

N

Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

Đ

a) Hình tam giác

A

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C

Hình tam giác có

ba góc nhọn góc tù và hai góc nhọn Hình tam giác có một

Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Vậy có ba dạng hình tam giác:

- Hình tam giác có ba góc nhọn.

- Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn.

- Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông).

(gọi là hình tam giác vuông)

Trang 7

B

V

S

N

Đ

a) Hình tam giác

A

*Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:góc A, góc B, góc C.

b) Đáy và đ ờng cao

BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

* Có ba kiểu hình tam giác.

N

Đ ờng cao AH của hình tam giác ABC xuất phát từ đỉnh A và vuông góc với đáy BC tại điểm H, độ dài AH gọi là chiều cao.

A

C B

H

Trang 8

B

V

S

N

Đ

a) Hình tam giác

A

*Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:góc A, góc B, góc C.

b) Đáy và đ ờng cao

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

A

C

B

H

A

H

A

* Có ba kiểu hình tam giác.

* Dùng ê-ke kiểm tra góc đ ợc tạo bởi đ ờng cao và cạnh đáy rồi rút ra nhận xét giữa đ ờng cao và cạnh đáy!

N2

Trang 9

B

V

S

N

Đ

a) Hình tam giác

A

*Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:góc A, góc B, góc C.

b) Đáy và đ ờng cao

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

A

C

B

H

A

H

A

AH là đ ờng cao ứng

với đáy BC AB là đ ờng cao ứng với đáy BC

AH là đ ờng cao ứng

với đáy BC

* Có ba kiểu hình tam giác.

* Đ ờng cao luôn vuông góc với cạnh đáy.

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Trang 10

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

O

B

V

S

N

Đ

a) Hình tam giác

A

* Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là: góc A, góc B, góc C.

* BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

1 Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác d ới đây:

A

D

M

N K

H

Tam giác ABC có 3

góc là góc A, góc B,

góc C và có 3 cạnh

là AB, AC, BC

Tam giác DEG có 3 góc là góc A, góc E, góc G và có 3 cạnh

là DE, DG, EG

Tam giác MKN có 3 góc là góc M, góc K, góc N và có 3 cạnh

là MK, MN, KN

b) Đáy và đ ờng cao

Trang 11

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

O

B

V

S

N

Đ

a) Hình tam giác

A

* Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là: góc A, góc B, góc C.

* BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

1 Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác d ới đây:

H

2 Hãy chỉ ra đáy và đ ờng cao t ơng ứng đ ợc vẽ trong mỗi hình tam giác d ới đây:

A

H

K

D

G E

P

Q M

N

Đ ờng cao CH ứng Đ ờng cao DK ứng Đ ờng cao MN ứng với b) Đáy và đ ờng cao

Trang 12

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

a) Hình tam giác

A

* Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là: góc A, góc B, góc C.

* BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

H

3 So sánh diện tích của:

a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.

b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.

c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.

b) Đáy và đ ờng cao

1 Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác d ới đây:

2 Hãy chỉ ra đáy và đ ờng cao t ơng ứng đ ợc vẽ trong mỗi hình tam giác d ới đây:

O

B

V

S

N

Đ

N2

Trang 13

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

a) Hình tam giác

A

* Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là: góc A, góc B, góc C.

* BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

H

b) Đáy và đ ờng cao

1 Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác d ới đây:

2 Hãy chỉ ra đáy và đ ờng cao t ơng ứng đ ợc vẽ trong mỗi hình tam giác d ới đây:

O

B

V

S

N

Đ

N2

Trang 14

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 24 tháng 11 năm 2007

a) Hình tam giác

A

* Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là: góc A, góc B, góc C.

* BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

H

b) Đáy và đ ờng cao

1 Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác d ới đây:

2 Hãy chỉ ra đáy và đ ờng cao t ơng ứng đ ợc vẽ trong mỗi hình tam giác d ới đây:

O

B

V

S

N

Đ

N2

Trang 15

Toán: Hìnhưtamưgiác



Thứ bảy, ngày 15 tháng 12 năm 2007

a) Hình tam giác

A

* Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC.

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là: góc A, góc B, góc C.

* BC là đáy, AH là đ ờng cao ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

H

C H

D

b) Đáy và đ ờng cao

O

B

V

S

N

Đ

N2

- Hình tam giác AED và hình tam giác EDH có diện tích bằng nhau vì mỗi hình

có 6 ô vuông và 4 nửa ô vuông.

- Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC có diện tích bằng nhau vì mỗi hình

có 6 ô vuông và 4 nửa ô vuông.

- Hình chữ nhật ABCD có diện tích gấp đôi diện tích hình tam giác EDC vì

Trang 16

g

e

d

NhËn­diÖn­c¸c­d¹ng­h×nh­tam­ gi¸c

Trang 17

Chóc­c¸c­em­häc­sinh­ch¨m­ngoan­-­

häc­giái HÑn­gÆp­l¹i!

Ngày đăng: 21/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác ABC có: - Bài: Hình tam giác
Hình tam giác ABC có: (Trang 3)
Hình tam giác ABC có: - Bài: Hình tam giác
Hình tam giác ABC có: (Trang 4)
Hình tam giác ABC có: - Bài: Hình tam giác
Hình tam giác ABC có: (Trang 5)
Hình tam giác ABC có: - Bài: Hình tam giác
Hình tam giác ABC có: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w