1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong toan

20 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 591,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến tại M  C, biết tiếp tuyến cắt tiệm cận đứng của C tại A và cắt tiệm cận ngang của C tại B sao cho IB = 6IA I là giao điểm của hai tiệm cận.. Gọi N, M, E lần

Trang 1

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Lưu Nam Phát

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = 2x 4

x 1

 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến tại M  (C), biết tiếp tuyến cắt tiệm cận đứng của (C) tại A và cắt tiệm cận ngang của (C) tại B sao cho IB = 6IA (I là giao điểm của hai tiệm cận)

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: 2sin 4x 33sin 2x 3 cos 2x

2 Giải hệ phương trình:

2 2

x 6y 2x y 3y xy 1



Câu III (1 điểm)

Tính tích phân I =

e 2

1

( ) ln xdx x

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng, SA  (ABCD) Gọi M, N, P lần lượt nằm trên cạnh SB, SC, SD sao cho: SM SP 2

SB SD 3, SN 3

SC  4 Mặt phẳng (MNP) chia hình chĩp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đĩ

Câu V (1 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa: 0 < x < y < 4 Chứng minh rằng:  

x 4 y

y 4 x

 

Câu VI ( 2 điểm)

1 Trong mặt phẳng (Oxy), cho ABC cĩ A(3 ; 1), trọng tâm G(2 ; 1) và trực tâm H 67 4;

9 9

  Tìm tọa

độ B và C, biết rằng B cĩ tung độ dương

2 Trong khơng gian với hệ trục (Oxyz) cho d: x 1 y 6 z 4

 , mp(): x + 2y  3z  2 = 0 Viết phương trình đường thẳng  qua I = d(α) , nằm trong (α) sao cho gĩc (d , ) cĩ giá trị nhỏ nhất

Câu VII (1 điểm)

Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa mãn: 2  2

z  z 4

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Lưu Nam Phát

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y = x33x2mx2

1 Khào sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 0

2 Tìm m để hàm số cĩ cực đại và cực tiểu sao cho hai điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị cách đều đường thẳng (d): y = x  1

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: 2 sin x 1 sin 2x 3sin x 1    2    sin 4x.cosx

2 Giải hệ phương trình:

2 2

2

2xy

x y

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân I =

2

3 0

sin xdx sin x 3 cos x

Câu IV (1 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D', biết bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ACB'D' bằng r Tính thể tích hình lập phương theo r

Câu V (1 điểm)

Cho x, y, z > 0 thỏa: xyz = 1 Tìm GTNN của P =

1 y 1 z  1 z 1 x  1 x 1 y

Câu VI (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng (Oxy), cho hai điểm A(1 ; 6), B(3 ; 4) và đường thẳng d: 2x  y  1 = 0 Tìm Md sao cho: AM 2BM nhỏ nhất

2 Trong khơng gian (Oxyz), cho mặt phẳng (α): 3x + 2y  z + 4 = 0 và hai điểm A(4 ; 0 ; 0), B(0 ; 4; 0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Tìm AB(α), xác định K sao cho KI  (α) đồng thời K cách đều O và mặt phẳng (α)

Câu VII (1 điểm)

Gọi z1 , z2 là nghiệm phương trình: z28 1 i z 63 16i    0 Tính A =

ĐỀ SỐ 2

Trang 3

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Nguyễn Văn Hịa

Câu I: (2 điểm)

Cho hàm số y = (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -2

2 Tìm m để hàm số (1) cĩ cực đại và cực tiểu đồng thời khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu

của đồ thị hàm số (1) bằng 2

Câu II: (2 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2 Giải phương trình: tan2(x

2

 ) + cotx + 4cos2 ( )

4

x

= 0

Câu III: (1 điểm) Tính tích phân:

Câu IV:(1 điểm)

Cho hình chĩp S.ABC cĩ hai mặt ABC và SAC là các tam giác đều cạnh a ; SB= 6

2

a

1 Gọi I là trung điểm của AC Chứng minh mặt phẳng (SIB) vuơng gĩc mặt phẳng (ABC)

2 Gọi (P) là mặt phẳng qua C và vuơng gĩc SA Tính thể tích của hình chĩp đỉnh S, đáy là

thiết diện tạo bởi (P) và hình chĩp S.ABC

Câu V: (1 điểm) Cho a , b, c là hai số thực thỏa mãn: a b c  0 Chứng minh rằng:

3 4 a  3 4 b  3 4 c 6

Câu VI: (2 điểm)

1 Cho ∆ABC cĩ A( 1, -2, 0 ), B( -2, 1, 3 ), C( 4, -2, -3 ) và mặt phẳng (P): x – 2z + 3 = 0

Gọi G là trọng tâm ∆ABC

a) Tìm tọa độ điểm G’ đối xứng của G qua mặt phẳng (P)

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho vectơ

cĩ độ dài nhỏ nhất nhỏ nhất

2 Cho hình thoi ABCD cĩ đỉnh A(3 ,- 2), hai đỉnh B và D thuộc đường thẳng d: x – 3y + 1 = 0

Viết phương trình các cạnh của hình thoi ABCD biết diện tích của hình thoi đĩ bằng 60

Câu VII: (1 điểm)

Cho hai số phức:

1 1 sin3 cos3 , 2 ( 3 )5

Tìm mođun và một acgumen của số phức z = z z 1 2

ĐỀ SỐ 3

Trang 4

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Nguyễn Văn Hịa

Câu I: (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

4

2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hồnh tại đúng hai điểm A và B sao cho AB =3 2

2

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình:

2 Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng (- 6 ; 11) của phương trình:

2 x + 4 x = 3sinx

Câu III: (1 điểm)

Tính tích phân:

Câu IV: (1 điểm)

Cho tứ diện ABCD cĩ hai mặt ACD và BCD nằm trong hai mặt phẳng vuơng gĩc nhau Biết

AB=BC=BD=AC=a, AD=a 2

1 Chứng minh ∆ACD vuơng

2 Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Câu V: (1 điểm) Cho a , b , c là hai số thực thỏa mãn: 3

4

a b c   Chứng minh rằng:

abbcca

Câu VI: (2 điểm)

1 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz và tọa độ điểm N thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho

đường thẳng MN song song với đường thẳng d:

3

6 4

4 2

2

x

và MN = 29

2 Cho ∆ABC cĩ đỉnh A(2,1), phương trình đường trung trực cạnh BC là x+y-3=0, phương trình đường trung tuyến xuất phát từ C là 2x-y-1=0.Tìm tọa độ hai đỉnh B và C

Câu VII: (1 điểm) Cho hai số phức: 1 1 sin3 cos3 , 2 ( 3 )5

Tìm mođun và một acgumen của số phức z = 1

2

z

z

ĐỀ SỐ 4

Trang 5

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Phạm Hồng Danh

Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx33mx2m1x1 (1), m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -1

2 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm cĩ hồnh độ x = -1 đi qua điểm A(1;2)

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình tanx = cotx + 4cos2x

2 Giải phương trình 2x1 + 32x=

2

) 1 2 ( x 2

(x  R)

Câu III (1 điểm) Tính tích phân I = 

3

2 1

2

2x

xdx

Câu I (1 điểm)

Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy là tam giác ABC vuơng cân tại đỉnh B, BA = BC = 2a, hình chiếu vuơng gĩc của S trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của

EC, SC; M là điểm di động trên tia đối của tia BA sao cho gĩc E MCˆ =  (<900) và H là hình chiếu vuơng gĩc của S trên MC Tính thể tích của khối tứ diện EHIJ theo a,  và tìm  để thể tích đĩ lớn nhất

Câu (1 điểm) Cho a , b là hai số dương thỏa mãn: 3 3

2

ab  Chứng minh rằng:

3(ab ) 2 a b 8

Câu VI (2 điểm)

1 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

d1:

1

3 2

3 2

3   

x

và d2:

0 7 6 6

0 13 6 6 5

z y x

z y x

Gọi I là giao điểm của d1 và d2 Tìm tọa độ các điểm A,B lần lượt thuộc d1, d2 sao cho tam giác

IAB cân tại I và cĩ diện tích bằng

42

41

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC các đường cao k từ đỉnh B và đường phân giác trong của gĩc A lần lượt cĩ phương trình là 3x + 4y + 10=0 và x - y + 1=0; điểm

M(0;2) thuộc đường thẳng AB đồng thời cách điểm C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh cuả tam giác ABC

Câu VII (1 điểm)

Cho tập hợp E =0,1,2,3,4,5,7 Hỏi cĩ bao nhiêu số tự nhiên ch n gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số của E mà số đĩ lớn hơn 2011?

ĐỀ SỐ 5

Trang 6

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Phạm Hồng Danh

Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx48x27(1)

1 Khảo sát sự biết thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Tìm các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = mx – tiếp xúc với đồ thị hàm số (1)

Câu II (2 điểm)

2

2 4

sin 4

2

 

x x

2 Giải bất phương trình

1

3 1 1

1

2 2

x

x

2 cos sin

4 3

2 sin

2 0

x x

xdx I

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chĩp S.ABC mà m i mặt bên là một tam giác vuơng, SA = SB = SC = a Gọi N, M, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC ; D là điểm đối xứng của S qua E ; I là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SMN) Chứng minh rằng AD vuơng gĩc với SI và tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI

Câu (1 điểm)

Cho a , b là hai số thực dương Chứng minh rằng:

1 (1 a) + (1 b) ³ ab

+

Câu VI (2 điểm)

1 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x + 3y – 3z + 1 = 0, đường thẳng

1

5 9

2

3

x

d và ba điểm A(4 ; 0 ; 3), B( - 1 ; - 1 ; 3), C(3 ; 2 ; 6)

Gọi (S) là mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và cĩ tâm thuộc mặt phẳng (P)

Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và cắt mặt cầu (S) theo một đường tr n cĩ bán kính lớn nhất

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tr n (C): x2 y2 1 Tìm các giá trị thực của m để trên đường thẳng y = m tồn tại đúng 2 điểm mà từ m i điểm cĩ thể k được hai tiếp tuyến với

(C) sao cho gĩc giữa hai tiếp tuyến đĩ bằng 60o

Câu VII (1 điểm)

Giải phương trình log 9 6

log

1 3

3

 

x

x

ĐỀ SỐ 6

Trang 7

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Trần Văn Tịan

Câu I : (2 điểm)

Cho hàm số y = x4

– 2mx2 + m + 1 (1) , với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hồnh tại bốn điểm cĩ hồnh độ x1 , x2 , x3 , x4 thỏa mãn 4 4 4 4

1 2 3 4

x  x  x  x  20

Câu II : (2 điểm)

4sin3x.sin x 4cos 3x cos x cos 2x 2 2 0

2 Giải hệ phương trình :  

3 3

x 21y 20 1

x y 20 21

Câu III : (1 điểm)

Tính tích phân 4

2 0

sin 4x

1 cos x

Câu IV : (1điểm)

Trong mặt phẳng () , cho tam giác cân AOB cĩ OA = OB = 2a , 0

AOB 120  Trên đường vuơng gĩc với mặt phẳng () tại O ,về hai phía của điểm O , lấy hai điểm C và D sao cho tam giác ABC vuơng tại C và tam giác ADB là tam giác đều Tính thể tích khối chĩp ABCD theo a

Câu V : (1 điểm)

Giải phương trình : 3 2 3

x    1 x x  2

Câu VI : (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 4 điểm A(2 ; 1) , B(0 ; 1) , C(3 ; 5) , D(–3 ; –1) Viết phương trình các cạnh hình vuơng cĩ 2 cạnh song song đi qua A , C và 2 cạnh song song c n lại

đi qua B , D

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z + 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu cĩ tâm I(2 ; –3 ; –3) và cắt mặt phẳng (P) theo một đường tr n cĩ bán kính bằng 2

Câu VII: (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức w với w = (z + i)(2 + i) trong đĩ z là số phức thỏa mãn z  2 3

ĐỀ SỐ 7

Trang 8

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Trần Văn Tịan

Câu I : (2 điểm)

Cho hàm số y x 2

x 1

 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số (1)

2 Tìm tất cả các điểm trên đồ thị (C) cách đều hai điểm O(0 ; 0) và A(2 ; 2)

Câu II : (2 điểm)

1 Giải phương trình :     

2

3 1 sin x x 3tan x tan x 8cos 0

4 2

2 Giải hệ phương trình :

3 4

x 8 x 1 y (1)

x 1 y (2)



Câu III : (1 điểm)

Tính tích phân

3 1

0 2

x

x x 1

Câu IV : (1điểm)

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ A’ABC là hình chĩp tam giác đều , cạnh đáy AB = a ,

cạnh bên AA’ = b Gọi  là gĩc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A’BC) Tính tan và thể tích khối chĩp A’BB’C’C theo a và b

Câu V : (1 điểm)

Giải phương trình :   2 2

x 1  x   2 x   x 2

Câu VI : (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD trong đĩ A(1 ; 3) , B(4 ; –1) , cạnh AD song song với trục hồnh và đỉnh D cĩ hồnh độ âm Tìm tọa độ các đỉnh C , D và viết phương trình đường trịn nội tiếp ABCD

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng d1 và d2 cĩ phương trình :

d :1 x 2 y 3 z 4

 , 2

x 1 y 4 z 4

d :

Tìm tọa độ hai điểm A , B lần lượt nằm trên d1 , d2 đồng thời AB vuơng gĩc với cả hai đường thẳng d1 và

d2 Viết phương trình mặt phẳng (P) cách đều hai đường thẳng d1 và d2

Câu VII: (1 điểm)

Tìm hai số thực x và y thỏa mãn : x(3 + 5i) + y(1 – 2i)3

= 9 + 14i

ĐỀ SỐ 8

Trang 9

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Lê Ngơ Thiện

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số: 1

2

x y x

-= + cĩ đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Lập phương trình đường thẳng d đi qua A(4; -1), cắt đồ thị (C) tại hai điểm B, C sao cho các tiếp tuyến của (C) tại B và C song song nhau

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình

2

8(sin cos ) cos 2 1

(sin cos )

s in2 1

x

4(x +1) < (2x + 10)(1- 3+ 2 )x

Câu III (1,0 điểm)

Tính tích phân

4

2 0

t an cos 3 2 cos

x

p

=

Câu I (1,0 điểm)

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ đáy là tam giác đều, hình chiếu vuơng gĩc của A’ xuống đáy ABC là trung điểm H của đoạn BC, hai mặt bên cĩ chung cạnh AA’ nằm trong hai mặt phẳng vuơng gĩc nhau Tính thể tích của khối lăng trụ này biết rằng AA’ = 2a

Câu (1,0 điểm)

Cho ba số thực x, y, z thỏa x - 1+ y- 2+ 1= z - 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x y A

z

+

=

Câu I (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ phương trình đường trung tuyến từ B :

3x - 5y - 1= 0, phương trình đường cao từ A 4x + y - 21= 0 và điểm M(3;3) là trung điểm của đoạn

AB Tìm tọa độ các điểm A, B, C

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: 1 2

= = và d2:

-= = và mặt phẳng (P): x + y - 2z + 5= 0 Lập phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng (P) và cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho độ dài AB nhỏ nhất

Câu II (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z sao cho z 2i

z

+

là số ảo

ĐỀ SỐ 9

Trang 10

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Lê Ngơ Thiện

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

2 Định m để đồ thị của hàm số cắt đường thẳng y = 3- x tại 3 điểm phân biệt và cĩ tung độ đều bé hơn 3

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình 8 8 1

8

2 Giải phương trình 2 2

2x + 8x + 6 + x - 1= 2x + 2

Câu III (1 điểm)

Tính tích phân

ln 8

dx I

e

=

+

Câu I (1 điểm)

Trong khơng gian cho khối chĩp S.ABCD cĩ đáy là vuơng cạnh a, mặt SAB là tam giác đều nằm trong một mặt phẳng vuơng gĩc đáy Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, SC Tính thể tích khối chĩp S.MPD và khoảng cách giữa AN và SD

Câu (1,0 điểm)

Cho ba số thực dương thỏa a + + ³b c 6 Chứng minh rằng

6

b c + c a + a b ³

Câu VI (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tr n (C): x2 + y2- 6x - 2y + 2= 0 Lập phương trình đường thẳng đi qua A(1, 0) và cắt (C) tại hai điểm sao cho tiếp tuyến của (C) tại 2 điểm này vuơng gĩc nhau

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0; 0; 4), B(2; 0; 0) và mặt phẳng (P) cĩ phương trình:

2x + y + 3= 0 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm O, A, B và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu VII (1 điểm)

Giải phương trình log (log9 3x)+ log (log3 9x)+ 2= log 36 (3 xR)

ĐỀ SỐ 10

Trang 11

Trung Tâm Luyện Thi Vĩnh Viễn

Trần Minh Thịnh

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 cĩ đồ thị (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình:2cos3x(2cos2x1)1

2 Giải bất phương trình: x(3log2x2)9log2x2

Câu III (1 điểm) Tính tích phân

1

2 0

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD cĩ đáy là hình chữ nhật với SA vuơng gĩc với đáy, G là trọng tâm tam giác

SAC, mặt phẳng (ABG) cắt SC tại M, cắt SD tại N Tính thể tích của khối đa diện MNABCD biết

SA=AB=a và gĩc hợp bởi đường thẳng AN và mp(ABCD) bằng 0

30

Câu V (1 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 = 2

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x3

+ y3 + z3 – 3xyz

Câu VI (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD cĩ tâm I(1/2;0)Đường thẳng AB cĩ phương trình: x – 2y + 2 = 0,

AB = 2AD và hồnh độ điểm A âm Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đĩ

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng: ( ) :1

d   và

2

( ) :

 

Tìm tọa độ các điểm M thuộc ( )d và N thuộc 1 (d sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng 2)

(P):x – y + z + 2011 = 0 độ dài đoạn MN bằng 2

Câu VII (1 điểm)

Giải phương trình:(z2 z)(z3)(z2)10,zC

ĐỀ SỐ 11

Ngày đăng: 21/10/2014, 00:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w