1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN4-T6-CHUAN

8 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 29,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.. -GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung -HS theo dõi bài làm của bạn

Trang 1

TUẦN 6 Ngày dạy: 28/9/2009

I.Mục đích, yêu cầu: -Giúp HS:

- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

- Rèn kĩ năng đọc đúng các thông tin trên biểu đồ

- Dành cho HS khá, giỏi làm thêm bài tập 3.

- Có ý thức học tốt toán, biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II.Đồ dùng dạy - học:

GV: Các biểu đồ trong bài 1, 2, 3 tr33, 34.SGK

HS: SGK, vở, bút,

III.Hoạt động dạy – học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập 2 tr 32

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:GV ghi Luyện tập

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

-GVgọi HS đọc đề bài, hỏi: Đây là biểu

đồ biểu diễn gì ?

-GV yêu cầu HS đọc kĩ biểu đồ và tự

làm bài, sau đó chữa bài trước lớp

-Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa

và 1m vải trắng, đúng hay sai ? Vì sao ?

-Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải,

đúng hay sai ? Vì sao ?

-Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải

hoa nhất, đúng hay sai ? Vì sao ?

-Số mét vải hoa mà tuần 2 cửa hàng bán

nhiều hơn tuần 1 là bao nhiêu mét ?

-Vậy điền đúng hay sai vào ý thứ tư ?

-Nêu ý kiến của em về ý thứ năm ?

GV nhận xét, kết luận

Bài 2

-GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ trong

SGK và hỏi: Biểu đồ biểu diễn gì ?

-Các tháng được biểu diễn là những

tháng nào ? HS tự làm bài

-HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS nghe giới thiệu

- 1 HS đọc Biểu đồ biểu diễn số vải hoa

và vải trắng đã bán trong tháng 9

-HS dùng bút chì làm vào SGK

-Sai Vì tuần 1 bán 200m vải hoa và 100m vải trắng

-Đúng vì :100m x 4 = 400m

-Đúng , vì :tuần 1 bán được 300m, tuần 2 bán 300m , tuần 3 bán 400m , tuần 4 bán 200m So sánh ta có : 400m > 300m > 200m

-Tuần 2 bán được 100m x 3 = 300m vải hoa Tuần 1 bán được 100m x 2 = 200m vải hoa, vậy tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 1 là 300m – 200m = 100m vải hoa -Điền đúng

-Sai, vì tuần 4 bán được 100m vải hoa, vậy tuần 4 bán ít hơn tuần 2 là 300m – 100m = 200m vải hoa

-Biểu diễn số ngày có mưa trong ba tháng của năm 2004

-Tháng 7, 8, 9

-HS làm bài vào vở, chữa bài

Trang 2

-GV gọi HS đọc bài làm trước lớp, sau

đó nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: Dành cho HS khá, giỏi

-GV yêu cầu HS nêu tên biểu đồ

-Biểu đồ còn chưa biểu diễn số cá của

các tháng nào ?

-Nêu số cá bắt được của tháng 2 và

tháng 3

-GV yêu cầu HS lên bảng chỉ vị trí sẽ vẽ

cột biểu diễn số cá bắt được tháng 2

-GV: Cột biểu diễn số cá bắt được tháng

2 nằm trên vị trí của chữ tháng 2, cách

cột tháng 1 đúng 2 ô.

-GV hỏi: Nêu bề rộng của cột

-Nêu chiều cao của cột

-GV gọi 1 HS vẽ cột biểu diễn số cá

tháng 2, sau đó yêu cầu HS cả lớp nhận

xét

-GV nhận xét, kết luận

3.Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa củng cố

trên

-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà

làm bài tập và chuẩn bị bài sau: Luyện

tập chung

-HS theo dõi bài làm của bạn để nhận xét

-Biểu đồ: Số cá tàu Thắng Lợi bắt được.

-Tháng 2 và tháng 3

-Tháng 2 tàu bắt được 2 tấn, tháng 3 tàu bắt được 6 tấn

-HS chỉ trên bảng

-Cột rộng đúng 1 ô

-Cột cao bằng vạch số 2 vì tháng 2 bắt được 2 tấn cá

-1 HS lên bảng vẽ, HS vẽ trên bảng lớp, cả lớp dùng viết chì vẽ vào SGK, nhận xét

- HS tự nêu -HS cả lớp

Ngày dạy: 29/9/2009

I.Mục đích, yêu cầu:

-Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một

-Đọc được thông tin trên biểu đồ hình cột

-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào

-Dành cho HS khá, giỏi làm bài tập 2c,d;2d; 5.

-Có ý thức tốt trong học tập, vận dụng tốt trong thực tiễn.

II.Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK, bảng phụ kẻ sẵn biểu đồ tr35

HS: SGK, vở, bút,

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm

các bài tập 2, 3 tiết 26

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 3

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:Ghi tựa

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1

-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

a STN liền sau của 2 835 917: 2 835 918

b STN liền trước của 2 835 917: 2 835

916

c Số 82 360 945 giá trị của các chữ số 2

là: 2 000 000

-GV yêu cầu HS 2 nêu lại cách tìm

Bài 2:( a, b) HS khá, giỏi c, d.

-GV yêu cầu HS tự làm bài vở

-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách

điền trong từng ý

Bài 3( a, b, c) HS khá, giỏi làm câu d

-GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ và hỏi:

Biểu đồ biểu diễn gì ?

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa bài

+Khối lớp Ba có bao nhiêu lớp? Đó là các

lớp nào ?

+Nêu số học sinh giỏi toán của từng lớp ?

+Trong khối lớp Ba, lớp nào có nhiều học

sinh giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít học

sinh giỏi toán nhất ?

+Trung bình mỗi lớp Ba có bao nhiêu học

sinh giỏi toán ?

Bài 4 (a, b)

-GV yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 5: Dành cho HS khá, giỏi

-GV yêu cầu HS đọc đề bài

-GV hỏi: Trong các số trên, những số nào

lớn hơn 540 và bé hơn 870 ?

-Vậy x có thể là những số nào ?

3.Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học

-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm

-1 HS lên bảng làm bài, HS làm bài vào

vở nháp

- HS nêu yêu cầu, tự làm, chữa bài

-Biểu đồ biểu diễn Số học sinh giỏi toán khối lớp Ba Trường tiểu học Lê Quý Đôn năm học 2004 – 2005

-HS làm bài

+Có 3 lớp đó là các lớp 3A, 3B, 3C

+Lớp 3A có 18 học sinh, lớp 3B có 27 học sinh, lớp 3C có 21 học sinh

+Lớp 3B có nhiều học sinh giỏi toán nhất, lớp 3A có ít học sinh giỏi toán nhất

+Trung bình mỗi lớp có số học sinh giỏi toán là:(18 + 27 + 21) : 3 = 22 (học sinh)

-HS làm bài, a) Thế kỉ XX

b) Thế kỉ XXI

-HS kể các số: 500, 600, 700, 800

-Đó là các số 600, 700, 800

-x = 600, 700, 800

- Vài HS nêu -HS cả lớp

a) 475 0 36 > 475836 c) 5 tấn 175 kg > 5 0 75 kg

b) 9 0 3876 < 913000 d)  tấn 750 kh = 2750 kg

Trang 4

bài tập và chuẩn bị bài sau: Luyện tập

chung

Ngày dạy: 30/9/2009

I.Mục đích, yêu cầu:- Giúp HS củng cố về:

+Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số +Chuyển đổi được đơn vị đo khối lượng, thời gian

+Đọc được thông tin trên biểu đồ hình cột

+Tìm được số trung bình cộng

+Có ý thức tốt trong học tập, vận dụng tốt trong thực tiễn

II.Đồ dùng dạy - học:

GV:SGK, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2

HS: SGK, vở, bút,

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 2

-GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu ghi đề

b.Hướng dẫn luyện tập:

-GV yêu cầu HS tự làm các bài tập trong

thời gian 35 phút, sau đó chữa bài và

hướng dẫn HS cách chấm điểm

Đáp án

Bài1 5 điểm (mỗi ý khoanh đúng được 1

điểm)

a)Số gồm năm mươi triệu, năm mươi

nghìn và năm mươi viết là:

A 505050 B 5050050 C 5005050

D 50 050050

b)Giá trị của chữ số 8 trong số 548762 là:

A.80000 B 8000 C 800 D 8

c)Số lớn nhất trong các số 684257,

684275, 684752, 684725 là:

A.684257 B.684275 C.684752

D.684725

d) 4 tấn 85 kg = … kg

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

A 485 B 4850 C.4085 D 4058

đ) 2 phút 10 giây = … giây

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A 30 B 210 C 130 D 70

-3 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

-HS nghe GV giới thiệu bài

-HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra và chấm điểm cho nhau

Bài 2 2,5 điểm

a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách b) Hòa đã đọc được 40 quyển sách c) Số quyển sách Hòa đọc nhiều hơn Thục là:

40 – 25 = 15 (quyển sách) d) Trung đọc ít hơn Thục 3 quyển sách vì:

25 – 22 = 3 (quyển số) e) Bạn Hòa đọc được nhiều sách nhất g) Bạn Trung đọc được ít sách nhất h) Trung bình mỗi bạn đọc được số quyển sách là:

(33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30 (quyển sách)

Bài 3 2,5 điểm

Bài giải

Số mét vải ngày thứ hai cửa hàng bàn là:

120 : 2 = 60 (m)

Trang 5

3.Củng cố- Dặn dò:

-GV nhận xét bài làm của HS, dặn các

em về nhà ôn tập các kiến thức đã học

trong chương một để chuẩn bị kiểm tra

cuối chương Chuẩn bị bài: Phép cộng

tr38, 39

Số mét vải ngày thứ ba cửa hàng bán là:

120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được là:

(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m) Đáp số: 140 m

-HS cả lớp

Ngày dạy:1/10/2009

I.Mục đích, yêu cầu:

-Biết đặt tính và biết thực hiện phép cộng các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp

-HS làm đúng các bài tập 1, 2(dòng 1,3), 3

-Dành cho HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4.

-GD:Biết vận dụng kiến thức đã học để tính toán tốt

II.Đồ dùng dạy - học:

GV: SGK, bảng phụ để làm bài tập 4

HS: SGK, vở, bảng con,

III.Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS làm bài tập 3 tr37 SGK

GV nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu ghi đề

b.Dạy bài mới:

-GV viết lên bảng hai phép tính cộng

48352 + 21026 và 367859 + 541728 và

yêu cầu HS đặt tính rồi tính

-Gọi HS nhận xét bài làm

+Em hãy nêu lại cách đặt tính và thực hiện

phép tính của mình ?

-GV nhận xét, kết luận

-Vậy khi thực hiện phép cộng các số tự

nhiên ta đặt tính như thế nào ? Thực hiện

phép tính theo thứ tự nào ?

* Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

-GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện

phép tính, chữa bài, nêu cách đặt tính và

thực hiện tính của một số phép tính

-2 HS lên bảng làm, HS khác nhận xét

-HS nghe giới thiệu bài

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp

-HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét +HS nêu về phép tính: 48352 + 21026 (như SGK)

-Ta thực hiện đặt tính sao cho các hàng đơn vị thẳng cột với nhau Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái

-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào bảng con HS nêu cách đặt tính

và thực hiện phép tính 5247 + 2741 (cộng

Trang 6

-GV nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2(dòng 1,3)

-GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở nháp,

gọi 1 HS đọc kết quả bài làm

-GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

-GV yêu cầu HS tự làm bài.GV thu bài

chấm, nhận xét, ghi điểm

Tóm tắt

Cây lấy gỗ: 325164 cây

Cây ăn quả: 60830 cây

Tất cả: …… cây ?

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 Dành cho HS khá, giỏi.

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Củng cố- Dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức vừa học

-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm

bài tập và chuẩn bị bài sau: Phép trừ

không nhớ) và phép tính 2968 + 6524 (cộng có nhớ)

-Làm bài và kiểm tra bài của bạn

a 4685 57696 b 186954 793575 + + + +

2347 814 247436 6425

7032 58510 334390 800000

-HS đọc -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở chấm, chữa bài

Bài giải

Số cây huyện đó trồng có tất cả là:

325164 + 60830 = 385994 (cây) Đáp số: 385994 cây

-HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

- Vài HS nêu

-HS cả lớp

4682 5247 2968 3917

+ + + +

2305 2741 6524 5267

6987 7988 9492 9184

x – 363 = 975 207 + x = 815

x = 975 + 363 x = 815 – 207

x = 1 338 x = 608

Trang 7

Ngày dạy: 2/10/2009

I.Mục đích, yêu cầu:

-Biết đặt tính và biết thực hiện phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp

-Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép tính trừ

-HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4

-HS biết vận dụng kiến thức đã học để tính toán tốt

II.Đồ dùng dạy - học:

GV: -Bài tập 3 vẽ sẵn trên bảng phụ, SGK

HS: -SGK, vở, bút,

III.Hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: -GV gọi 3 HS làm bài tập 2 tiết trước -GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS 2.Bài mới : a.Giới thiệu bài: -Ghi tựa: Phép trừ b.Củng cố kĩ năng làm tính trừ: -GV viết lên bảng hai phép tính trừ 865279 – 450237 và 647253 – 285749, sau đó yêu cầu HS đặt tính rồi tính -GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài làm của hai bạn trên bảng về cách đặt tính và kết quả tính -GV hỏi: Em hãy nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính của mình ? -GV nhận xét sau đó yêu cầu HS khác trả lời câu hỏi: - Vậy khi thực hiện phép trừ các số tự nhiên ta đặt tính như thế nào ? Thực hiện phép tính theo thứ tự nào ? c.Luyện tập : Bài 1 -GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép tính, HS nêu cách đặt -GV nhận xét và cho điểm HS Bài 2: ( dòng 1) -GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở, sau -3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV -HS lắng nghe -2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp 865279 647253

450237 285749

415042 361504

-HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét -HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính -Ta thực hiện đặt tính sao cho các hàng đơn vị thẳng cột với nhau Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái -2 HS lên làm bài, HS cả lớp làm bài vào nháp -Làm bài và kiểm tra bài của bạn 987864 969696 839084 628450

- - -

783251 656565 246937 35813

204613 313131 592147 592637

Trang 8

đó gọi 1 HS đọc kết quả làm bài trước lớp.

-GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-GV yêu cầu HS làm bài, nhận xét, ghi

điểm

Bài 4 Dành cho HS khá, giỏi

-GV gọi 1 HS đọc đề bài

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố- Dặn dò:

- HS nêu lại cách tính phép trừ

-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm

bài tập và chuẩn bị bài sau:Luyện tập tr40

48600 80000

9455 48765

39145 31235 -HS đọc

-Quãng đường từ HN- TPHCM: 1730

km Quãng đường từ HN- Nha Trang:

1315 km -Tính quãng đường từ Nha Trang-TPHCM?

1730 – 1315 = 415 ( km)

-HS đọc

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp.Chữa bài

Năm ngoái trồng được là:

214800 – 80600 = 134200 ( cây )

Cả hai năm trồng được là:

214800 + 134200 = 349000 ( cây ) Đáp số: 349000 cây

-HS nêu -HS cả lớp

Ngày đăng: 20/10/2014, 11:00

w