1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an de thi khao sat hoa hoc 10

6 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình phản ứng: a... Viết phương trình phản ứng: a.

Trang 1

ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC THI KHẢO SÁT LỚP 10 LÊN 11 NĂM 2011

A PHẦN CHUNG (7đ)

CÂU I

(2đ) a Viết kí hiệu nguyên tử nguyên tố X:Đặt số p, số e, số n lần lượt là P, E, N do P = E và theo bài ra ta có hệ phương trình

sau

à Cl

Xl

0,5

b Viết phương trình phản ứng:

CÂU II

ZX = 12: 1s22s22p63s2  X thuộc ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

ZX = 17: 1s22s22p63s23p5  Z thuộc ô thứ 17, chu kỳ 3, nhómVIIA

ZX = 19: 1s22s22p63s23p64s1  T thuộc ô thứ 12, chu kỳ 4, nhóm IA

0,25

Trong chu kỳ 3: từ trái sang phải tính bazơ của các hiđroxit giảm dần: T'>X>Y>Z(1)

0,25

CÂU III

(2đ)

Cân bằng phản ứng oxi-hóa khử, cho biết vai trò của các chất phản ứng

a

2 / 3

y x

suy ra: 2FexOy + (9x-2y)H2SO4 đặc, nóng  xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (9x-2y)H2O

Vai trò: FexOy là chất khử; H2SO4 đặc, nóng vừa oxi hóa vừa môi trường

b

3

Suy ra: 2FeCl2 + K2Cr2O7 + 14KHSO4  Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + 8K2SO4 + 2Cl2 +

7H2O

Vai trò: FeCl2 là chất khử; K2Cr2O7 là chất oxi hoá; KHSO4 là chất môi trường

CÂU IV

Nhường electron: Nhận electron:

Cu2S  2Cu+2 + S+6 + 10e N+5 + 1e  N+4

FeS2  Fe+3 +2S+6 + 15e

( )

e nhuong n

 = 10x + 15y  ne nhan( ) = 0,3

Kết hợp với bài ra ta có hệ phương trình:

Trang 2

%mFeS2= 100% -%mCu S2 = 33,33%

b Tính m:

Dung dịch X chứa 0,03 mol Cu 2+ (0,03mol CuSO 4 ); 0,01 mol Fe 3+ (0,005 mol

Fe 2 (SO 4 ) 3 ); 0,035 mol SO24

m = 0,03.98 + 0,01.107 + 0,035.233 = 12,165 (gam)

B PHẦN RIÊNG (3đ):

I BAN TỰ NHIÊN:

CÂU V

(2đ) a Tính KC: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

0,025(mol)  0,075(mol)  0,05(mol)

2 3 3

2 . 2

NH

2

3

0,05 2 0,1 0,025 . 0,2 0,075

2/mol2)

Phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

x(mol)  3x(mol)  2x(mol)

0,2

x

2 3 3

2 . 2

NH

1024

2

3

2.0,04 2 0,04 0,2 3.0,04

a

15

Trang 3

ĐÁP ÁN

MÔN HÓA HỌC THI KHẢO SÁT LỚP 10 LÊN LỚP 11 NĂM 2011

Đặt số p, số e, số n lần lượt là P, E, N do P = E và theo bài ra ta có hệ phương trình sau

b Viết phương trình phản ứng:

a Viết cấu hình electron và xác định vị trí trong BTH:

CÂU II (2đ) ZX = 19: 1s22s22p63s23p64s1  T thuộc ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA 0,25

b So sánh tính bazơ các hiđroxit của chúng:

0,25

1đ Trong chu kỳ 3:

Từ trái sang phải tính bazơ của các hiđroxit giảm dần: T' > X > Y > Z (1)

0,25 0,25

Cân bằng phản ứng oxi-hóa khử, cho biết vai trò của các chất phản ứng

a 1 2Fex2 /y x

 xFe23

+ 2.(3x - 2y).e

suy ra: 2FexOy + (6x-2y)H2SO4 đặc, nóng  xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O 0,5

CÂU III (2đ) Vai trò: FexOy là chất khử; H2SO4 đặc, nóng vừa oxi hóa vừa môi trường 0,25

b 1 2FeCl2  Fe23

+ 2Cl2 + 6.e

1 Cr26

Suy ra: 2FeCl 2 + K 2 Cr 2 O 7 + 14KHSO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + 8K 2 SO 4 + 2Cl 2 + 7H 2 O 0,5

Đặt nCu S2 = x; nFeS2= y; nNO2= 6,72

CÂU IV(2đ)

Nhường electron: Nhận electron:

Cu2S  2Cu+2 + S+6 + 10e N+5 + 1e  N+4(NO2) FeS2  Fe+3 +2S+6 + 15e

( )

e nhuong n

 = 10x + 15y  ne nhan( ) = 0,3

0,25 0,25

1đ Kết hợp với bài ra ta có hệ phương trình:

Trang 4

Dung dịch X chứa 0,03 mol Cu2+; 0,01 mol Fe3+; 0,035 mol SO24

0,25

a Tính KC:

0,025(mol)  0,075(mol)  0,05(mol)

2 3 3

2 . 2

NH

2

3

0,05 2 0,1 0,025 0,2 0,075

.

2/mol2) 0,5

CÂU V (2đ) b Tính số mol N2 cần thêm vào để H = 60%:

Phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

x(mol)  3x(mol)  2x(mol)

0,2

x

0,25

2 3 3

2 . 2

NH

1024

2

3

2.0,04 2 0,04 0,2 3.0,04

a

15

0,5

Nếu thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm!

Trang 5

ĐÁP ÁN

MÔN HÓA HỌC THI KHẢO SÁT LỚP 10 LÊN LỚP 11 NĂM 2011

Đặt số p, số e, số n lần lượt là P, E, N do P = E và theo bài ra ta có hệ phương trình sau

b Viết phương trình phản ứng:

a Viết cấu hình electron và xác định vị trí trong BTH:

ZX = 12: 1s22s22p63s2  X thuộc ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA 0,25

CÂU II (2đ) ZX = 19: 1s22s22p63s23p64s1  T thuộc ô thứ 19, chu kỳ 4, nhóm IA 0,25

b So sánh tính bazơ các hiđroxit của chúng:

0,25

1đ Trong chu kỳ 3:

Từ trái sang phải tính bazơ của các hiđroxit giảm dần: T' > X > Y > Z (1)

0,25 0,25

Cân bằng phản ứng oxi-hóa khử, cho biết vai trò của các chất phản ứng

a 1 2Fex2 /y x  xFe23

+ 2.(3x - 2y)e

suy ra: 2Fe x O y + (6x-2y)H 2 SO 4 đặc, nóng  xFe 2 (SO 4 ) 3 + (3x-2y)SO 2 + (6x-2y)H 2 O 0,5

CÂU III (2đ) Vai trò: FexOy là chất khử; H2SO4 đặc, nóng vừa oxi hóa vừa môi trường 0,25

b 1 2FeCl2  Fe23

+ 2Cl2 + 6e

1 Cr26

Suy ra: 2FeCl 2 + K 2 Cr 2 O 7 + 14KHSO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + 8K 2 SO 4 + 2Cl 2 + 7H 2 O 0,5

Đặt nCu FeS2 = x; nFeS2= y; nNO2= 7,728

CÂU IV(2đ)

Nhường electron: Nhận electron:

Cu2FeS  2Cu+2 + Fe+3 + S+6 + 13e N+5 + 1e  N+4(NO2) FeS2  Fe+3 + 2S+6 + 15e

( )

e nhuong n

 = 13x + 15y  ne nhan( ) = 0,345

0,25 0,25

Kết hợp với bài ra ta có hệ phương trình:

0,25

Trang 6

chất 0,03 mol Cu(OH)2; 0,025 mol Fe(OH)3; 0,035 mol BaSO4

a Tính K C :

0,025(mol)  0,075(mol)  0,05(mol)

2 3 3

2 . 2

NH

2

3

0,05 2 0,1 0,025 0,2 0,075

.

2/mol2) 0,5

CÂU V (2đ) b Tính số mol N 2 cần thêm vào để H = 60%:

Phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k)

x(mol)  3x(mol)  2x(mol)

0,2

x

0,25

2 3 3

2 . 2

NH

1024

2

3

2.0,04 2 0,04 0,2 3.0,04

a

15

0,5

Nếu thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm!

Ngày đăng: 20/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w