Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9 • Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số, bớc đầu làm quen với cách giải hệ phơ
Trang 1Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tuần:20,tiết:
NS:
ND:
Hệ hai phơng trìnhbậc nhất hai ẩn (t1)
I. Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
• Hiểu khái niệm hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ hai phơng trìnhbậc nhất hai ẩn
• Kỹ năng: Học sinh biết sử dụng các điều kiện đó để tìm ra các cặp đờng thẳng song
song, cắt nhau, trùng nhau Biết tìm điều kiện của tham số để hai đờng thẳng y = ax +
b (a ≠ 0) và y = a’x + b’ (a’ ≠ 0) song song với nhau? trùng nhau? cắt nhau? Học sinhrèn luyện kỹ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) bằng cáchtìm hai điểm thuộc đồ thị Biết tìm tọa độ điểm giao giữa hai đồ thị
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi biểu diễn điểm
và vẽ đồ thị hàm số trên mặt phẳng tọa độ
II. Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thớc thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thớc thẳng, bảng phụ nhóm.
Hs veừ ủuựng 2 ủoà thũ (10ủ)
Lu ý: Lu lại bài làm của học sinh để áp dụng vào bài mới
3/ Bài mới:
GV lieõn heọ baứi cuừ (baứi 3/7)
Ta noựi caởp soỏ (2;1) laứ moọt
nghieọm cuỷa heọ pt
1
4 2
y
x
y x
GV yeõu caàu xeựt 2 pt
2x+y=3 vaứ x-2y=4 laứm theo
?1 kieồm tra caởp soỏ (2;-1) laứ
nghieọm cuỷa 2 pt
-GV ta noựi caởp soỏ (2;-1) laứ
moọt nghieọm cuỷa heọ pt
-yeõu caàu HS ủoùc toồng
quaựt /sgk/9
HS tieỏp nhaọn
HS laứm ?1 Moọt HS leõn baỷng laứm
-HS ủoùc phaàn toồngquaựt
1) Khaựi nieọm veà heọ hai pt baọc nhaỏt hai aồn
VD: xeựt 2 pt 2x+y=3 vaứ x-2y=4
kieồm tra caởp soỏ (2;-1) laứnghieọm cuỷa 2 pt
- Thay x=2 ;y=-1 vaứo veỏtraựi cuỷa pt 2x+y=3 ta ủửụùc2.2 +(-1)=3 =VP
-Thay x=2 ;y=-1 vaứo veỏtraựi cuỷa pt x-2y=4 ta ủửụùc
2 -2.(-1)=4=VPVaọy caởp soỏ (2;-1) laứnghieọm cuỷa 2 pt treõn
* Toồng quaựt : SGK/9
Gv quay laùi hỡnh veừ cuỷa HS moói ủieồm thuoọc ủt 2) Minh hoaù hỡnh hoùc taọp
1
Trang 2Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
HS2 (baứi cuừ ) vaứ noựi :Moói
ủieồm thuoọc ủửụứng thaỳng
x+2y=4 coự toaù ủoọ ntn vụựi pt
VD1:Gv haừy xeựt xem hai ủt
coự vũ trớ tửụng ủoỏi ntn vụựi
nhau ? khoõng nhaỏt thieỏt ủửa
veà daùng hs baọc nhaỏt
-*pt : x+y=3
cho x=0 =>y=3 =>(0;3)
cho y=0=>x=3 =>(3;0)
-GV yeõu caàu HS veừ hai ủt
treõn cuứng mp toaù ủoọ roài xaực
ủũnh giao ủieồm cuỷa chuựng
Thửỷ laùi xem (2;1) coự laứ
nghieọm cuỷa heọ treõn
khoõng ?
-GV yeõu caàu HS veừ 2 ủt
-nghieọm cuỷa heọ ntn?
-GV ủửa Vd3:leõn baỷng
?Coự nhaọn xeựt gỡ veà 2 pt naứy
-vaọy heọ pt coự baonhieõu
nghieọm
-Gv ta coự theồ ủoaựn nhaọn soỏ
nghieọm cuỷa heọ baống caựch
xeựt vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa 2 ủt
x - y = 1 -Toaù ủoọ cuỷa ủieồm Mlaứ nghieọm cuỷa heọ 2 pt-HS ủoùc sgk/tửứ ủoự …
(d) vaứ (d’) -HS tỡm hieồu VD1-HS bieỏn ủoồi caực pttreõn veà daùng haứm soỏbaọc nhaỏt
y=-x+3vaứ y=1/2 xHai ủt treõn caột nhau vỡchuựng coự heọ soỏ goựckhaực nhau (-1 vaứ ẵ )-HS veừ 2 ủửụứng thaỳngleõn mp toaù ủoọ
-Giao ủieồm M(2;1)-Hs thửỷ laùi
*y=3/2 x+3 vaứ y= 3/2x=3/2
Hai ủt //vụựi nhau vỡ coựheọ soỏ goực baống nhau,tung ủoọ goỏc khaựcnhau
-HSveừ 2ủt leõn moọt mptoaù ủoọ
-HS traỷ lụứi caực yự nhửsgk
Nhaộc laùi kt cuừ
= +
) ' (
;' ' '
) (
;
d c y b x a
d c by ax
-Heọ coự nghieọm duy nhaỏtneỏu (d) caột (d’)
-heọ voõ nghieọm neỏu (d)//(d’)
-Heọ voõ soỏ nghieọm neỏu (d)truứng (d’)
3/ Heọ phửụng trỡnh tửụng ủửụng
ẹn: sgk
4/ Củng cố luyện tập:
2
Trang 3Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 4 sgk
+ 1 hs đứng tại chổ nêu cách làm, hs khác nhận xét
+ Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu Hs chú ý, ghi chép cẩn thận
5/ H ớng dẫn về nhà
- Học sinh học và nắm chắc hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn, dự đoán số nghiệm của
hê bằng phơng pháp hình học
- Làm các bài tập 5, 7, 8, 9, 10 sgk, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập
Rút kinh nghiệm:
Tiết 33 Tuần 16 Soạn ngày 6/12/2009 Giảng /12/2009 Đ 3 - Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế I. Mục đích yêu cầu: • Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc thế, biết biến đổi để giải hệ phơng trình theo quy tắc thế • Kỹ năng: Học sinh nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế, không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ có vô số nghiệm, hệ vô nghiệm) • Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận. II. Chuẩn bị: • Giáo viên: Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ • Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm. III. Tiến trình lên lớp: 1, ổn định tổ chức: 2, Kiểm tra bài cũ: Hs1: Đoán nhận số nghiệm của các hệ phơng trình sau?
( ) = + − = − 1 5 2 2 3 y x y x I
( ) = + − − = − 3 2 6 2 4 y x y x II
( )
= +
= +
1 2 8
2 4
y x
y x III
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Tiếp cận và nắm quy
tắc thế
- Gv giới thiệu quy tắc thế sgk,
treo bảng phụ nội dung quy tắc
- Gv đa ví dụ, hớng dẫn hs thực
hiện các bớc giải theo quy tắc
thế
?Từ p/t (1) hãy biểu diễn ẩn x
theo ẩn y?
- Gv chốt lại ghi bảng
?Hãy thế x = 3y + 2 vào phơng
trình (2)?
?Nhận xét về dạng của p/t mới
thu đợc sau khi thế?
- Gv chốt lại, yêu cầu hs lập hệ
p/t mới gồm 1 pt cũ và phơng
trình mới thu đợc
- Lần lợt 2 hs đọc lại quy tắc thế
- Hs chú ý theo dõi, kết hợp sgk, trả lời câu hỏi của gv để nắm cách giải
- Hs trả lời: x = 3y + 2
- Hs theo dõi, ghi vở
- Hs tiến hành làm và trả
lời p/trình mới thu đợc
- Hs lập ra hệ pt mới và hiểu đợc p/t mới tơng
đ-ơng với hệ p/t đã cho
1, Quy tắc thế:
<Bảng phụ nội dung quy tắc
thế>
Ví dụ 1: Xét hệ phơng trình
( )
= +
−
=
−
2 1 5 2
1 2
3
y x
y x I
Bớc 1:
Từ p/t (1) ta có
2
3 +
= y
x
, thay vào p/t (2) ta có:
(3 2) 5 1
3
Trang 4Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
- Gv chốt lại, giới thiệu cách
trình bày, yêu cầu hs giải và
biểu diễn ẩn này qua ẩn kia?
- Gv nêu 2 hệ p/t, yêu cầu hs
hoạt động theo nhóm làm vào
bảng phụ nhóm trong 5 phút
- Gv thu bảng phụ 2 nhóm để
hớng dẫn nhận xét sửa sai
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét
sửa sai, đa ra bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá
- Hs chú ý, hiểu đợc cách giải.
- Hs đọc ví dụ 2 sgk, hiểu đợc cách giải
- 1 hs đứng tại chổ trả
lời, hs khác nhận xét
- Hs chú ý theo dõi cách giải
- Hs hiểu đợc trong một
hệ p/t ta có thể chọn ẩn nào để biểu diễn cũng đ- ợc
- Hs hoạt động theo nhóm 4 em:
Nhóm1;3;5;7: Giải hệ III Nhóm2;4;6;8: Giải hệ IV
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác đổi bài nhận xét
- Cả lớp tham gia nhận xét, căn cứ bài giải mẫu
để đánh giá bài bạn
- Hs đọc chú ý sgk
- Hs hđ theo nhóm làm vào bản phụ đã chuẩn bị Nhóm1;3;5;7: Ktra hệ III Nhóm2;4;6;8: Ktra hệ IV
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm khác cùng nhận xét
−
+
=
1 5 2 3 2
2 3
y y
y x II
−
=
−
1 5 2
2 3
y x
y x I
2 3
1 5 2 3 2
2 3
y
x y
y x
y y
y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5)
=
−
1
2 4
1 2 1
4 2
3 4
2 2 4 2
3 2
y
x x
y
y x
y y
y x
y x
Vậy nghiệm của hệ là: (2; 1)
3 5 4
y x
y x
b,
= +
= + 1 2 8
2 4
y x
y x
4, Củng cố luyện tập:
- Gv gọi 3 hs lên bảng giải ba hệ p/t:
4
Trang 5Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
3
y x
y x
b,
−
= +
= +
2 6 2
1 3
y x
y x
c,
= +
= +
2 6 2
1 3
y x
y x
Trang 6Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 34 Tuần 16 Soạn ngày 6/12/2009 Giảng /12/2009
Đ 4 - Giải hệ phơng trìnhbằng phơng pháp cộng đại số
I. Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc cộng đại số, biết biến đổi để giải hệ phơng trình
theo quy tắc cộng đại số
• Kỹ năng: Học sinh nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp
cộng đại số, giải đợc hệ phơng trình khi hệ số của cùng một ẩn bằng nhau hoặc đốinhau và không bằng nhau hoặc không đối nhau
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, bảng phụ nhóm.
6
3 2
y x
y x I
3, Dạy học bài mới:
HĐ1: Tiếp cận và nắm quy
tắc cộng đại số
- Gv giới thiệu quy tắc cộng
đại số sgk, treo bảng phụ nội
mới tơng đơng với hệ đã cho
- Gv kiểm tra các đối tợng hs
- Gv nêu trờng hợp thứ nhất
- Gv nêu ví dụ 2 sgk, yêu cầu
- Hs chú ý theo dõi, kết hợp sgk, trả lời câu hỏi của gv để nắm cách giải
- Hs thực hành làm và trả
lời
- Hs lập đợc hệ mới, nắm
đợc các bớc áp dụng quy tắc cộng đại số để biến
đổi hệ p/trình
- Hs hoạt động cá nhân làm ?1 và trả lời
- Hs chú ý theo dõi
- Hs quan sát ví dụ 2, trả
lời ?2 sgk
- Hs chú ý, trả lời câu hỏi và nắm cách giải
- Hs đọc ví dụ 3 sgk, hoạt động theo nhóm làm ?3 vào bảng phụ nhóm, làm trong 3 phút
- Hs theo dõi, tham gia
=
−
2
1 2
y x
y x I
Bớc1: Cộng từng vế hai phơng
trình của hệ ta đợc phơng trình:
3 3 3 ) ( ) 2 ( x− y + x+y = ⇔ x=
= 2
3 3
y x x
1 2
x
y x
6
9 2
6
3 2
y x
y x y x y
x
y x
9 3
y
x y
x x
6
Trang 7Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
- Sau khi giải xong, yêu cầu hs
đối chiếu với cách giải theo
phơng pháp thế ở phần kiểm
tra bài cũ
- Gv tiếp tục giới thiệu trờng
hợp thứ hai, nêu ví dụ 4 sgk
bày bài giải mẫu
-Tiếp tục yêu cầu hs làm ?5
- Hs đối chiếu để thấy
đ-ợc cách giải nào làm nhanh hơn và dễ áp dụng hơn
- Hs đọc ví dụ 4 sgk
- Hs nhận biết đợc không bằng nhau cũng không
đối nhau
- Hs nắm cách biến đổi
- 1 hs lên bảng làm, hs khác nhận xét
- Hs theo dõi, ghi chép
- Hs có thế thảo luận trong từng bàn làm ?5
- 1 hs đứng tại chổ trả
lời, hs khác nhận xét
- Hs suy nghĩ trả lời
- Hs đọc tóm tắt cách giải ở sgk
Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất (3; -3)
4 3 2
9 2 2
y x
y x
= +
3 3 2
7 2 3
y x
y x
Nhân hai vế của pt thứ nhất với 2, của pt thứ hai với 3, ta
= +
9 9 6
14 4 6
y x
y x
?4 <Hs lên bảng làm>
?5 Ta có:
= +
= +
6 6 4
21 6 9
y x
y x
3 3
y x
y x
8 5 2
y x
y x
c,
= +
= + 4 2
6 3 4
y x
y x
- Sau khi hs làm xong, gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
5, H ớng dẫn về nhà
- Gv hớng dẫn hs bài tập 21 sgk, hs theo dõi nắm cách giải về nhà làm lại
- Học sinh học và nắm khác cách giải hệ p/t bằng phơng pháp cộng đại số, làm các bài tập20d,e, 21, 22, 23, 24 sgk
- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập
Tiết 35 Tuần 17 Soạn ngày 13/12/2009 Giảng /12/2009
Luyện tập
Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc cách giải hệ phơng trình bậc
nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
7
Trang 8Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
• Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập giải thành thạo hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng
phơng pháp cộng đại số, bớc đầu làm quen với cách giải hệ phơng trình bằng phơngpháp đặt ẩn phụ
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.
Tiến trình lên lớp:
1, ổn định tổ chức:
2, Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số?
3 2
3
2 3
2
y x
y x I
3, Dạy học bài mới:
- Gv chốt lại với mỗi bài hình thành
dạng để kết luận nghiệm: Vô nghiệm,
vô số nghiệm hay có nghiệm duy nhất
HĐ2: Tiếp tục hớng dẫn hs làm bài
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
HĐ3: Hớng dẫn bài tập 24a, bớc đầu
ới lớp hoạt động cá nhân theo dãy làm bài tập 22
- Hs cả lớp chú ý theo dõi, tham gia nhận xét bài làm của bạn
- Hs nắm đợc khi biến
đổi hệ phơng trình theo quy tắc cộng đại số thì
dạng nào ta kết luận vô
nghiệm, dạng nào ta kết luận vô số nghiệm
- Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm trong 3 phút bài tập 23, trình bày vào bảng phụ nhóm
- Hs dới lớp nhận xét bài làm của nhóm bạn
- Hs chú ý theo dõi, ghi chép
Bài tập 22: (sgk) Giải các hệ phơng trình:
−
3 11 3 2
11 3
3 2
7 3 3
2 6 3 2 7
3 6
2 3
14 6
12
12 6 15 7
3 6
4 2 5
y
x y
x
y
x y
x x
y x
y x y
x
y x
Vậy nghiệm của hệ là
−
= +
−
=
−
5 6 4
27 0 0
5 6 4
22 6 4 5 6 4
11 3 2
y x
y x
y x
y x y
x
y x
Vậy hệ p/trình vô nghiệm c,
10 2 3 3
1 3 3 2
10 2 3
y x
y x y
x
y x
Vậy hệ p/trình vô số nghiệm Bài tập 23: (sgk)
8
Trang 9Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
- Hs hoạt động cá nhân, thực hiện nhân bỏ dấu ngoặc và rút gọn
- 1 hs đứng tại chổ trả
lời, hs khác nhận xét
- Hs theo dõi, ghi vở
- Hs theo dõi, nhận đợc cả hai p/trình đều có x+y
và x-y
- Hs chú ý theo dõi, nắm cách giải, ghi chép bài giải vào vở
- Hs theo dỏi, ghi nhớ phơng pháp giải
<Bảng phụ nhóm>
Bài tập 24a: (sgk) Giải bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
=
− + +
5 ) ( 2 ) (
4 ) ( 3 ) ( 2
y x y x
y x y x I
Đặt:
y x v y x
= +
= +
⇔
7
6 5
6 2 6
10 4 2
4 3 2 5 2
4 3 2
u
v u
v
v u
v u v
u
v u I
2 13 2 1
6
1 2 6
7
y x
y x
x y
x
y x
Vậy nghiệm của hệ là:
* Gv hớng dẫn hs làm bài tập 26 sgk:
?Khi đồ thị hàm số y = ax + b đi qua
điểm A(2; -2) ta có điều gì?
- Gv dẫn dắt, hình thành cho hs hệ
ph-ơng trình cần giải
- Gv yêu cầu hs giải hệ phơng trình để
tìm a và b
- Gv theo dõi, quan sát hs giải, hớng
dẫn sửa sai cho một số hs yếu kém
- Gv gọi hs nêu cách giải
- Gv nhận xét chốt lại
- Tơng tự, gv yêu cầu hs làm 3 câu còn
lại, chia lớp thành 3 dãy, mỗi dãy làm 1
- Hs nêu đợc a, b là nghiệm của hệ phơng trình đã lập ra và muốn tìm a, b thì phải giải hệ phơng trình đó
- Hs hoạt động cá nhân giải hệ phơng trình theo các phơng pháp đã học
Bài tập 26: (sgk)
a, Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; -2) nên ta có:
( ) b
a − +
= 1 3
vậy a, b là nghiệm của hệ
−
−
= +
3 4 3 5
3 3
5 3 5
3
5 3 3
2 2
b
a b
a
b a
a b
a
b a
Vậy ta có:
9
Trang 10Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
- Gv theo dõi, hớng dẫn cho một số hs
yếu kém
- Sau khi hs làm xong, gv hớng dẫn cả
lớp nhận xét sửa sai từng câu
* Hớng dẫn bài tập 27 sgk:
- Gv phát vấn hs hớng dẫn giải bài tập
27a sgk, vừa giải vừa ghi bảng
- Tơng tự, yêu cầu hs hoạt động theo
nhóm làm bài tập 27b sgk
- Sau đó gv thu bảng phụ 2 nhóm để
nhận xét, yêu cầu các nhóm còn lại đổi
bài để đánh giá
- Gv hớng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai,
đa ra bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm
phút
- 3 hs đại diện cho 3 dãy lên bảng trình bày bài giải
- Hs dới lớp tham gia nhận xét bài làm của bạn, tìm ra bài giải mẫu
- Hs chú ý theo dõi, trả
lời câu hỏi của gv để tìm
ra cách giải và chú ý ghi chép cẩn thận
- Hs hoạt động theo nhóm 4-5 em làm bài tập 27a vào bảng phụ nhóm, làm trong 5 phút
- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài
- Hs tham gia nhận xét, tìm ra bài giải mẫu, căn
cứ để đánh giá bài của nhóm bạn
- Các nhóm nộp kết quả
đánh giá
3
4 3
=
−
5 4 3
1 1 1
y x
y x I
v x
u= 1; = 1
ta có:( )
=
−
⇔
7 2 7 9 1
9 7
5 4 3
4 4 4 5 4 3 1
v
u v
u u
v u
v u v
u
v u I
7
2 1 7
9 1
y
x y
x I
b, <Bảng phụ nhóm>
4, Củng cố luyện tập:
- Gv nhắc lại các phơng pháp để giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn:
+ Phơng pháp thế+ Phơng pháp cộng đại số+ Phơng pháp đặt ẩn phụ
- Hs chú ý theo dõi và ghi nhớ cách giải
5, H ớng dẫn về nhà
- Gv hớng dẫn nhanh bài tập 32, 33 sách bài tập, hs theo dõi nắm cách giải về nhà làm lại
- Học sinh về nhà làm bài tập 30, 32, 33 sách bài tập
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8
- Đọc trớc bài: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình”
10
Trang 11Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
11
Trang 12Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 41 Tuần 20 Soạn ngày 03/01/2010
lập hệ phơng trình
Mục đích yêu cầu:
• Kiến thức: Học sinh nhớ lại cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học, tơng tự
nắm đợc các bớc để giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
• Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng phân tích đề bài, lựa chọn cách đặt ẩn và tìm mối quan
hệ để lập nên hệ phơng trình giải một số dạng toán nh sgk Rèn luyện kỹ năng giải hệphơng trình Có t duy liên hệ thực tế để giải toán
• Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận.
Chuẩn bị:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ
• Học sinh: Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8, bảng
−
3
1 2
b a
b a I
= +
−
189 5
9 5 14
13
y x
y x I
Chú ý: Sau khi nhận xét sửa sai, lu bài giải ở bảng để áp dụng vào bài mới
3, Dạy học bài mới:
- Hs chú ý theo dõi, nắm các bớc giải và ghi chép cẩn thận
- 2 hs lần lợt đứng tại chổ đọc
- Hs theo dõi, hiểu đợc
* Các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình:
Ví dụ 1: (sgk) Gọi chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b
Đ/kiện: 0 < a ≤ 9; 0 < b ≤ 5
Số cần tìm là ab= 10a+b
Số viết ngợc lại ba= 10b+a
Vì số viết ngợc lại bé hơn số ban đầu là 27 nên ta có p/t
12
Trang 13Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
sai, đa ra bài giải mẫu, yêu cầu
các nhóm sửa sai cho nhóm
- Hs chú ý theo dõi, hình thành cách giải
- Hs hoạt động theo nhóm 4-5 em, kết hợp sgk để trả lời ?3, ?4, ?5 sgk vào bảng phụ nhóm,
hs hoạt động trong 5 phút
- Các nhóm phân tích lập
đợc hệ p/t và vận dụng bài giải ở bài cũ để trả
lời
- Hs tham gia nhận xét sửa sai bài làm của nhóm bạn, tìm ra bài giải mẫu
và sửa sai cho nhóm mình
(10 ) 27
10a+b− b+a =
Vì hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 1 nên ta có p/t: 2b−a=1
− + 1 2
27 10
10
a b
a b b a
Giải hệ p/t ta đợc a = 7, b = 4 Vậy số cần tìm là 74
Ví dụ 2: (sgk)
<Bảng phụ nhóm>
4, Củng cố luyện tập:
- Gv hớng dẫn hs làm bài tập 29 sgk: (Giới thiệu đây là bài toán cổ)
?Bài toán trên có sự tham gia của những đại lợng nào? Mối quan hệ giữa các đại lợng đó? Từ
= +
100 10
3
17
y x
y x
Trang 14Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 42 Tuần 20 Soạn ngày 03/01/2010
Đ 6 - GIAÛI BAỉI TOAÙN BAẩNG CAÙCH LAÄP
HEÄ PHệễNG TRèNH (tt)
I/ Muùc tieõu caàn ủaùt:
• Hoùc sinh naộm ủửụùc phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
• Hoùc sinh coự kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa
II/ Coõng taực chuaồn bũ:
• OÂn taọp caực bửụực giaỷi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
• Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/.Phửong phaựp daùy: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1) OÅn ủũnh:
2)Kieồm tra baứi cuừ:
3) Giaỷng baứi mụựi:
Hẹ1: Vớ duù 3:
-Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc
vớ duù 3 saựch giaựo khoa
trang 22
-Giaựo vieõn ủi saõu phaõn
tớch baứi toaựn vaứ sửù lieõn
quan giửừa caực ủaùi lửụùng
trong baứi toaựn ủeồ hoùc
1 (coõng vieọc)
Soỏ phaàn coõng vieọc maứ moói ủoọi laứm ủửụùc trong 1 ngaứy vaứ soỏ ngaứy caàn thieỏt ủeồ ủoọi ủoự hoaứn thaứnh coõng vieọc laứ hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch
Goùi x laứ phaàn coõng vieọc laứm trong 1 ngaứy cuỷa ủoọi A; y laứ phaàn coõng vieọc laứm trong 1 ngaứy cuỷa ủoọi B ẹieàu kieọn:
GiaỷiGoùi x laứ soỏ ngaứy ủeồ ủoọi A laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc; y laứ soỏ ngaứy ủeồ ủoọi
B laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc ẹieàu kieọn: x>0, y>0
Moói ngaứy ủoọi A laứm ủửụùc: x
Trang 15Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
-Yeõu caàu hoùc sinh laứm ?
6
-Yeõu caàu hoùc sinh laứm ?
7
(Hoùc sinh tieỏn haứnh
thaỷo luaọn nhoựm, sau ủoự
cửỷ ủaùi dieọn traỷ lụứi)
=
24 1
2 3
y x
y x
y x
Sau khi thửỷ laùi ta thaỏy keỏt quaỷ thoỷa maừn yeõu caàu baứi toaựn
Vaọy: ẹoọi A laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc trong 40 ngaứy; ủoọi B laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc trong 60 ngaứy
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
y x
ẹaởt u=x
1
; v=y1
=
24 1
2 3
v u
v u
v u
1 1
Thửỷ laùi:
40
1 60
1 2
thoỷa maừn24
1 60
1 40
1 + =
thoỷa maừnVaọy: ẹoọi A laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc trong 40 ngaứy; ủoọi B laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõngvieọc trong 60 ngaứy
4) Cuỷng coỏ: Tửứng phaàn
• Caực baứi taọp 31, 32 trang 23
5) Hửụựng daón hoùc taọp ụỷ nhaứ:
• Laứm baứi taọp 33 37 trang 24
V/.Ruựt kinh nghieọm:
15
Trang 16Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 43 Tuần 21 Soạn ngày 10/01/2010
LUYEÄN TAÄP 1
I/ Muùc tieõu caàn ủaùt:
• Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh baọcnhaỏt hai aồn
• Hoùc sinh reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa.II/ Coõng taực chuaồn bũ:
• OÂn taọp caực bửụực giaỷi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
• Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/ Phửong phaựp daùy: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/ Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1) OÅn ủũnh:
2)Kieồm tra baứi cuừ:
3) Giaỷng baứi mụựi:
Hẹ1: Chữa baứi taọp 33 trang
24:
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà
baứi
- Trong moói giụứ ngửụứi thụù
thửự nhaỏt laứm ủửụùc maỏy
phaàn cuỷa coõng vieọc? Ngửụứi
thụù thửự hai laứm ủửụùc maỏy
phaàn cuỷa coõng vieọc?
-Trong 3 giụứ ngửụứi thụù thửự
nhaỏt laứm ủửụùc maỏy phaàn
cuỷa coõng vieọc?
- Trong 6 giụứ ngửụứi thụù thửự
hai laứm ủửụùc maỏy phaàn cuỷa
- Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Hoùc sinh traỷ lụứi:
Moói giụứ ngửụứi thụù thửựnhaỏt laứm ủửụùc: x
1 (coõngvieọc), ngửụứi thụù thửự hai
thửự hai laứm ủửụùc: y
6
(coõng vieọc)
- Hoùc sinh leõn baỷng thieỏtlaọp thieỏt laọp heọ phửụngtrỡnh, sau ủoự giaỷi heọphửụng trỡnh vaứ traỷ lụứi
- Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
1/.Chữa baứi taọp 33 trang 24:Goùi x laứ soỏ giụứ ủeồ ngửụứi thụùthửự nhaỏt laứm moọt mỡnh hoaứnthaứnh toaứn boọ coõng vieọc; ylaứ soỏ giụứ ủeồ ngửụứi thụù thửựhai laứm moọt mỡnh hoaứnthaứnh toaứn boọ coõng vieọc.ẹieàu kieọn: x > 0, y > 0
Ta coự heọ phửụng trỡnh:
= +
100
25 6 3
16
1 1 1
y x
y x
= +
4
1 6 3
16 1
v u
v u
v u
16
Trang 17Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Hẹ2: Chữa baứi taọp 34 trang
24:
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà
baứi
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu
dieón soỏ caõy rau caỷi baộp
troàng trong vửụứn luực ủaàu?
Khi taờng theõm 8 luoỏng vaứ
moói luoỏng ớt ủi 3 caõy? Khi
giaỷm ủi 4 luoỏng vaứ moói
luoỏng taờng theõm 2 caõy?
(-Yeõu caàu hoùc sinh tieỏn
haứnh thaỷo luaọn nhoựm, sau
ủoự cửỷ ủaùi dieọn traỷ lụứi)
Hẹ3: Chữa baứi taọp 35 trang
24:
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà
baứi
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu
dieón soỏ tieàn mua 9 quaỷ
thanh yeõn? Soỏ tieàn mua 8
quaỷ taựo rửứng thụm? Soỏ tieàn
mua 7 quaỷ thanh yeõn? Soỏ
tieàn mua 7 quaỷ taựo rửứng
Soỏ caõy rau caỷi baộp troàngtrong vửụứn luực ủaàu: xy(caõy)
Soỏ caõu rau caỷi baộp troàngtrong vửụứn khi taờngtheõm 8 luoỏng vaứ moóiluoỏng ớt ủi 3 caõy: (x + 8)(y - 3)
Soỏ caõu rau caỷi baộp troàngtrong vửụứn khi giaỷm 4luoỏng vaứ moói luoỏng taờng
2 caõy: (x - 4)(y + 2)
- Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Hoùc sinh traỷ lụứi:
Soỏ tieàn mua 9 quaỷ thanhyeõn laứ: 9x
Soỏ tieàn mua 8 quaỷ taựorửứng laứ: 8y
Soỏ tieàn mua 7 quaỷ thanhyeõn laứ: 7x
Soỏ tieàn mua 7 quaỷ taựorửứng laứ: 7y
-Hoùc sinh leõn baỷng thieỏtlaọp thieỏt laọp heọ phửụngtrỡnh, sau ủoự giaỷi heọphửụng trỡnh vaứ traỷ lụứi
1 1
Thửỷ laùi:
16
1 48
1 24
1 + =
thoỷa maừn100
25 48
6 24
3 + =
thoỷa maừnVaọy: Ngửụứi thụù thửự nhaỏt laứmmoọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứnboọ coõng vieọc trong 24hngửụứi thụù thửự hai laứm moọtmỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọcoõng vieọc trong 48h
2/ Chữa baứi taọp 34 trang 24:Goùi x laứ soỏ luoỏng rau trongvửụứn; y laứ soỏ caõy rau moóiluoỏng ẹieàu kieọn x, ynguyeõn dửụng
Ta coự heọ phửụng trỡnh:
−
−
=
− +
32 )
2 )(
4 (
54 )
3 )(
8 (
xy y
x
xy y
−
⇔
40 4 2
30 8
3
y x
y x
Thửỷ laùi:
(50 + 8)(15 - 3) = 69650.15 - 54 = 750 - 54 = 696thoỷa maừn
(50 - 4)(15 + 2) = 782
50.15 + 32 = 750 + 32 = 782thoỷa maừn
Vaọy soỏ caõu rau caỷi baộptroàng trong vửụứn luực ủaàu laứ:
Trang 18Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
yeõn laứ: x(rupi), giaự tieàn moóiquaỷ taựo rửứng laứ y (rupi).ẹieàu kieọn: x > 0, y > 0
Soỏ tieàn mua 9 quaỷ thanh yeõnlaứ:9x
Soỏ tieàn mua 8 quaỷ taựo rửứnglaứ: 8y
Soỏ tieàn mua 7 quaỷ thanh yeõnlaứ: 7x
Soỏ tieàn mua 7 quaỷ taựo rửứnglaứ: 7y
Ta coự heọ phửụng trỡnh:
= +
= +
91 7 7
107 8
9
y x
y x
= +
= +
⇔
13
107 8
9
y x
y x
⇔
104 8
8
107 8
9
y x
y x
Thửỷ laùi:
9.3 + 8.10 = 107 thoỷa maừn7.3 + 7.10 = 91 thoỷa maừnVaọy giaự moói quaỷ thanh yeõnlaứ 3 rupi; giaự moói quaỷ taựorửứng laứ 10 rupi
Trang 19Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 44 Tuần 21 Soạn ngày 10/01/2010
LUYEÄN TAÄP 2
I/ Muùc tieõu caàn ủaùt:
• Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh baọc
nhaỏt hai aồn
• Hoùc sinh reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa
II/ Coõng taực chuaồn bũ:
• OÂn taọp caực bửụực giaỷi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh ủaừ hoùc ụỷ lụựp 8
• Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/.Phửong phaựp daùy: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1) OÅn ủũnh:
2)Kieồm tra baứi cuừ:
3) Giaỷng baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG GVHẹ1: Chữa baứi taọp 36 trang 24:
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu dieón soỏ ủieồm cuỷa x laàn baộn, moói laàn baộn ủaùt 8 ủieồm; bieồu thửực bieồu dieón soỏ ủieồm cuỷa y laàn baộn, moói laàn baộn ủaùt 6 ủieồm
- Haừy thieỏt laọp heọ phửụng trỡnh
- Giaỷi heọ phửụng trỡnh vaứ traỷ lụứi
Hẹ2: Chữa baứi taọp 37 trang 24:
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu dieón quaừng ủửụứng vaọt ủi nhanh ủi trong 20 giaõy; quaừng ủửụứng vaọt ủi chaọm ủi trong 20 giaõy; quaừng ủửụứng vaọt ủi nhanh ủi trong 4 giaõy;quaừng ủửụứng vaọt ủi chaọm ủi trong 4 giaõy?
- Yeõu caàu hoùc sinh tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm
Hẹ3: Chữa baứi taọp 38 trang 24:
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu dieón lửụùng nửụực chaỷy trong moọt giụứ cuỷa tửứng voứi nửụực?
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu dieón lửụùng nửụực chaỷy trong 10 phuựt (6
1giụứ) voứi thửự nhaỏt?
- Haừy neõu bieồu thửực bieồu dieón lửụùng nửụực chaỷy trong 12 phuựt (5
1giụứ) voứi thửự hai?
- Yeõu caàu hoùc sinh tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm
19
Trang 20Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Trang 21Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 45 Tuần 22 Soạn ngày 17/01/2010
OÂN TAÄP CHệễNG III
I/ Muùc tieõu caàn ủaùt:
-Cuỷng coỏ toaứn boọ kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng, ủaởc bieọt chuự yự:
• Khaựi nieọm nghieọm vaứ taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh vaứ heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt
hai aồn cuứng vụựi minh hoùa hỡnh hoùc cuỷa chuựng
• Caực phửụng phaựp giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn: phửụng phaựp theỏ vaứ phửụng
phaựp coọng ủaùi soỏ
-Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực kyừ naờng:
• Giaỷi phửụng trỡnh vaứ heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
• Giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
II/ Coõng taực chuaồn bũ:
• OÂn taọp caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng III
• Baỷng phuù, phaỏn maứu
III/.Phửong phaựp daùy: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1) OÅn ủũnh:
2)Kieồm tra baứi cuừ:
3) Giaỷng baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG GV
Hẹ1: OÂn taọp lớ thuyeỏt:
-Yeõu caàu hoùc sinh laàn lửụùt traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
1)Haừy neõu daùng toồng quaựt cuỷa heọ pt baọc nhaỏt hai aồn?
2)Haừy cho bieỏt taọp nghieọm cuỷa heọ pt baọc nhaỏt hai aồn vaứ bieồu dieón hỡnh hoùc cuỷa taọp nghieọm ủoự?
3)Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp theỏ?
4) Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ?
5)Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp heọ pt
Hẹ2: Sửaỷ baứi taọp 40 trang 27:
-Yeõu caàu hoùc sinh tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm, sau ủoự cửỷ ủaùi dieọn traỷ lụứi (nhoựm 1, 2 laứm caõu a, nhoựm 3,4 laứm caõu b, nhoựm 5, 6 laứm caõu c; sau ủoự kieồm tra cheựo keỏt quaỷ).-Yeõu caàu hoùc sinh neõu laùi toựm taột caựch giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp theỏ? Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ?
-1 0 1 2 3 4 5 6
x
y 3x+y=5 0,2x+0,1y=0,3
-2 -1 0 1 2 3 4 5
x y
y=-5/2x+1 y=-5/2x+2
21
Trang 22Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Hẹ3: Chữa baứi taọp 41b trang 27:
-Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh duứng aồn phuù ủeồ giaỷi phửụng trỡnh ủaừ cho
Giaựo vieõn gụùi yự ủeồ hoùc sinh hieồu vaứ bieỏt ủaởt caực aồn phuù laứ caực bieồu thửực naứo?
-Yeõu caàu hoùc sinh neõu laùi toựm taột caựch giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp theỏ? Neõu toựm taột caựch giaỷi heọ pt baống phửụng phaựp coọng ủaùi soỏ?
4) Cuỷng coỏ:
• Tửứng phaàn
5) Hửụựng daón hoùc taọp ụỷ nhaứ:
• OÂn taọp caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng III
• Laứm caực baứi taọp 42 45 trang 27
IV/.Ruựt kinh nghieọm:
-3 -2 -1 0 1 2
x y
22
Trang 23Trờng THCS Long Tân giáo án : đại số 9
Tiết 46 Tuần 22 Soạn ngày 17/01/2010
KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT
I/ Muùc tieõu caàn ủaùt:
Reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn cuứng caực ửựng duùng trong vieọc giaỷibaứi toaựn baống caựch laọp heọ phửụng trỡnh
II/ Coõng taực chuaồn bũ:
• OÂn taọp taỏt caỷ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc
• Chuaồn bũ ủeà kieồm tra
III/.Phửong phaựp daùy: ẹaởt vaỏn ủeà vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV/.Tieỏn trỡnh hoaùt ủoọng treõn lụựp:
ẹEÀ A:
23
Trang 241/ Giải hệ phương trình:
2
3 5 2
y
x
y x
−
−
−
= +
−
−
0
1 2
1
1
6 2
3
y x y x
y x y x
(3 điểm)2/ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
a) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 420m Ba lần chiều rộng hơn hai lần chiều dàilà 30m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường? (3 điểm)
b) Hai công nhân cùng sơn cửa cho một công trình trong 4 ngày thì xong việc Nếu ngườithứ nhất làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1ngày nữathì xong việc Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc? (2 điểm)
12 2
3
5 4
y x
y x
−
−
−
= +
−
−
0
1 2
1
1
6 2
3
y x y x
y x y x
(3 điểm)2/.Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
a) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 420m Bốn lần chiều rộng hơn hai lần chiềudài là 120m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường? (3 điểm)
b) Hai công nhân cùng sơn cửa cho một công trình trong 4 ngày thì xong việc Nếungười thứ nhất làm một mình trong 9 ngày rồi người thứ hai đến cùng làm tiếp trong 1ngàynữa thì xong việc Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong việc? (2 điểm)
ĐÁPÁN (ĐỀ A):
24
Trang 251/ Giải hệ phương trình:
5
3 5
−
−
−
= +
−
−
0
1 2
1
1
6 2
3
y x y
x
y x y
x
Điều kiện: 2x-y≠0; x+y≠0
Đặt u=2x− y
1
; v=x+ y
1 0,5 điểm
1 6 3
v u
v u
Trang 26Thỏa mãn điều kiện 0,5 điểm.
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y)=(1;-1) 0,5 điểm
26
Trang 272/ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
a) Gọi x (m) là chiều dài; và y (m) là chiều rộng sân trường hình chữ nhật 0,5điểm
Điều kiện: x>0, y>0 0,5 điểm
Ta có hệ phương trình:
⇔
30 2 3
420 2
2
y x
y x
450 5
y x
Các giá trị tìm được thỏa mãn các điều kiện của bài toán
Vậy sân trường hình chữ nhật có chiều dài là 120m; chiều rộng là 90m 0,5điểm
b) Gọi x (ngày) là thời gian người công nhân thứ nhất sơn một mình xong côngtrình và y (ngày) là thời gian người công nhân thứ hai sơn một mình xong côngtrình Điều kiện: x>0, y>0 0,5 đ
Trong 1 ngày cả hai người làm được: x
1+y
1 (cv)Trong 9 ngày người công nhân thứ nhất làm được: x
9 (cv)
Ta có hệ phương trình:
4
1 1 1
x
y x
0,5đ
Các giá trị tìm được thỏa mãn các điều kiện của bài toán
Vậy: Nếu sơn công trình một mình thì người công nhân thứ nhất làm xong trong
12 ngày; người công nhân thứ hai làmxong trong 6 ngày 0,5đ.ĐỀ B : Biểu điểm và đáp án tương tự đề A
27
Trang 28TiÕt 47 TuÇn 23 So¹n ngµy 24/01/2010
Chương IV.
§ 1 - HÀM SỐ y = ax2 (a≠0).
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y=ax2 (a≠0)
• Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số tương ứng với giá trị cho trước
của biến số
• Học sinh nắm vững các tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)
II/ Công tác chuẩn bị:
• Xem lại hàm số bậc nhất
• Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
• Hãy nêu khái niệm hàm số Cho VD về hàm số dưới dạng công thức
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Ví dụ mở đầu:
-Giáo viên giới thiệu
như SGK
HĐ2: Tính chất của
hàm số y=ax2 (a≠0):
-Yêu cầu học sinh
làm ?1
?1: Học sinh trả lời miệng:
1/.Ví dụ mở đầu:
SGK2/.Tính chất của hàm số y=ax2
Trang 29đầu tiên đối với hàm số
y=2x2, học sinh nhận
xét tăng, giảm Để
giúp học sinh trả lời
được rằng hàm số đồng
biến hay nghịch biến
(yêu cầu học sinh nhắc
lại các khái niệm hàm
đồng biến, hàm nghịch
?3:
-Đối với hàm số y=2x2:Khi x≠0 giá trị của y luônluôn dương Khi x=0 thì y=0
-Đối với hàm số y=-2x2:Khi x≠0 giá trị của y luônluôn âm Khi x=0 thì y=0
-Nếu a<0 thì hàm số đồng biếnkhi x<0 và nghịch biến khi x>0
-Nếu a>0 thì y>0 với mọi x≠0;y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhấtcủa hàm số là y=0
-Nếu a<0 thì y<0 với mọi x≠0;y=0 khi x=0 Giá trị lớn nhất củahàm số là y=0
Đối với hàm số y=2
1
x2:Khi x≠0 giá trị của y luôn luôn dương Khi x=0 thì y=0 Giá trị nhỏ nhất của
hàm số là y=0
Đối với hàm số y=-2
1
x2:Khi x≠0 giá trị của y luôn luôn âm Khi x=0 thì y=0 Giá trị lớn nhất của hàm
số là y=0
4) Củng cố:
• Từng phần
• Các bài tập 1, 2 trang 30, 31
29
Trang 305) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)
• Làm bài tập 3 trang 31 SBT 2 4 trang 36
• Xem phần “Có thể em chưa biết”; Bài đọc thêm: Dùng máy tính bỏ túicasio fx-220 để tính giá trị của biểu thức
V/.Rút kinh nghiệm:
Học sinh hiểu được các tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0).Tuy nhiên tính cácgiá trị còn chậm => Yêu cầu học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán
30
Trang 31TiÕt 48 TuÇn 23 So¹n ngµy 24/01/2010
§ 1 - ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 (a≠0)
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Biết được dạng của đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0) và phân biệt được
chúng trong hai trường hợp a>0, a<0
• Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với
tính chất của hàm số
• Vẽ được đồ thị
II/ Công tác chuẩn bị:
• Thước; Xem lại cách vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b
• Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1: VD1
-HS lập bảng giá trị: VD1: Vẽ đồ thị của hàm sốy=2x2
-Yêu cầu học sinh biểu
diễn các điểm
Giáo viên giới thiệu
Trên mặt phẳng tọa độ, lấy cácđiểm:A(-3;18), B(-2;8),C(-1;2), O(0;0), C’(1;2), B’(2;8),
A’(3;18)
Đồ thị của hàm số y=2x2 đi quacác điểm đó và có dạng nhưhình vẽ
31
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
x
y A
Trang 32rằng đồ thị này được
gọi là một parabol,
điểm O gọi là đỉnh
parabol (O là điểm
thấp nhất của đồ thị
-Yêu cầu học sinh biểu
diễn các điểm
-Yêu cầu học sinh thực
hiện ?3 (thảo luận
nhóm)
Chú ý
-Học sinh tiến hành thảo luậnnhóm, sau đó cử đại diện trảlời ?3
Trên mặt phẳng tọa độ, lấy cácđiểm: M(-4;-8), N(-2;-2),
P(-1;-2
1), O(0;0), P’(1;-2
1),
N’(2;-2), M’(4;-8)
-Đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0)là một đường cong đi qua gốctọa độ và nhận trục Oy làm trụcđối xứng Đường cong đó đượcgọi là một parabol đỉnh O
-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phíatrên trục hoành, O là điểm thấpnhất của đồ thị
-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phíadưới trục hoành, O là điểm caonhất của đồ thị
4) Củng cố:
• Từng phần
• Các bài tập 4 trang 36
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Đọc phần “Có thể em chưa biết”
32
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
0
x y
Trang 33• Làm bài tập 59 trang 37, 38, 39.
V/.Rút kinh nghiệm:
Học sinh còn lúng túng khi vẽ đường cong parabol =>Giáo viên yêu cầu họcsinh rèn luyện thêm kỹ năng vẽ đồ thị
33
Trang 34TiÕt 49 TuÇn 24 So¹n ngµy 31/01/2010
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh được củng cố tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)
• Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính toán
II/ Công tác chuẩn bị:
• Các bài tập
• Bảng phụ, phấn màu
III/Phương pháp dạy học:
Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ: p
• Hãy phát biểu tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV
HĐ1: Chữa bài tập 3 trang 31:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh tiến hành thảo luận nhóm
HĐ2: Chữa bài tập 2 trang 36 (SBT):
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu hai học sinh lên bảng Chữa
34
0 2 4 6 8 10 12 14
C' C
Trang 35HĐ3: Chữa bài tập 4 trang 36 (SBT):
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Học sinh nêu cách làm
lên bảng Chữa bài tập
-Hãy phát biểu tính chất của hàm số y=ax2 (a≠0)
4) Củng cố:
• Từng phần
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Làm các bài tập1, 3 trang 36 SBT
V/.Rút kinh nghiệm:
35
Trang 36TiÕt 50 TuÇn 24 So¹n ngµy 31/01/2010
§ 3 - PHƯƠNG TRÌMH BẬC HAI MỘT ẨN SỐ
I/ Mục tiêu cần đạt:
Qua bài này học sinh cần:
• Nắm được định nghĩa phương trình bậc hai; đặc biệt luôn nhớ rằng a≠0
• Biết phương pháp giải riêng các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt
• Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2+bx+c=0(a≠0) về dạng
2
2 2
4
4
ac b
II/ Công tác chuẩn bị:
• Xem lại cách giải phương trình tích; phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Phưong pháp dạy: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HĐ1: Bài toán mở đầu:
Giáo viên giới thiệu bài
toán dẫn đến việc giải
một phương trình bậc
hai một cách ngắn gọn
Các phương trình bậc hai
x2-4=0 là một phương trình bậchai với các hệ số a=1, b=0,c=-4
2x2+5x=0 là một phương trìnhbậc hai với các hệ số a=2, b=5,c=0
-3x2=0 là một phương trình bậc
1/.Bài toán mở đầu:
(SGK)
2/.Định nghĩa:
Phương trình bậc hai một ẩn(nói gọn là phương trình bậchai) là phương trình có dạngax2+bx+c=0(a≠0), trong đó xlà ẩn; a, b, c là những số cho36
Trang 37HĐ3: Một số ví dụ về
giải phương trình bậc
hai:
-Yêu cầu học sinh giải
phương trình 3x2-6x=0
bằng cách đưa về pt tích
-Yêu cầu học sinh thực
nghiệm x=0 hoặc x=-2
5
?3: Giải phương trình:
trước gọi là các hệ số và a≠0.VD:
a) x2+26x-15=0 là mộtphương trình bậc hai với cáchệ số a=1, b=26, c=-15
b) -2x2+5x=0 là một phươngtrình bậc hai với các hệ số a=-
2, b=5, c=0
c) 2x2-8x=0 cũng là mộtphương trình bậc hai với cáchệ số a=2, b=0, c=-8
3/.Một số ví dụ về giải phươngtrình bậc hai:
3, x2=-
3.37
Trang 38nghiệm x1= 3
6, x2=- 3
6
Vậy phương trình có hai
nghiệm x1= 2
14
4 +
; x2=2
14
4 −
4) Củng cố:
• Từng phần
• Các bài tập 11, 12, 13 trang 42, 43
5) Hướng dẫn học tập ở nhà:
• Học thuộc định nghĩa phương trình bậc hai
• Làm bài tập 14 trang 43 SBT 15 18 trang 40
V/.Rút kinh nghiệm: Học sinh hiểu và nắm vững dạng tổng quát pt bậc hai.Giải
tốt các pt thuộc hai dạng đặc biệt
38
Trang 39TiÕt 51 TuÇn 25 So¹n ngµy 221/02/2010
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu cần đạt:
• Học sinh được củng cố định nghĩa về phương trình bậc hai
• Có kĩ năng thành thạo vận dụng phương pháp giải riêng các phương trình thuộc
hai dạng đặc biệt
II/ Công tác chuẩn bị:
• Các bài tập
• Bảng phụ, phấn màu
III/.Phưong pháp dạy: Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
IV/.Tiến trình hoạt động trên lớp:
1) Ổn định:
2)Kiểm tra bài cũ:
3) Giảng bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV
HĐ1: Chữa bài tập 15 trang 40 SBT:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
nhận xét về phương trình có gì đặc biệt so với dạng tổng quát
-Yêu cầu học sinh tiến hành thảo luận nhóm
-Giáo viên chú ý uốn nắn học sinh cách trình bày, cũng như phần kết luận nghiệm của phương trình
HĐ2: Chữa bài tập 16 trang 40 SBT:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
nhận xét về phương trình có gì đặc biệt so với dạng tổng quát
-Yêu cầu học sinh tiến hành thảo luận nhóm
-Giáo viên chú ý uốn nắn học sinh cách trình bày, cũng như phần kết luận nghiệm của phương trình.HĐ3: Chữa bài tập 17 trang 40 SBT:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh học sinh nhắc lại cách giải như phần VD đã học
39
Trang 40HĐ4: Chữa bài tập 18 trang 40 SBT:
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
-Giáo viên nhấn mạnh giải phương trình này bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là mộthằng số
40