g = 0,342 rad/s2 Câu 21 Tác dụng một mômen lực 0,32N.m lên một chất điểm làm chất chuyển động trên một đường tròn bán kính 40cm với gia tốc tốc góc 2,5rad/s2 khi đó khối lượng của chất
Trang 1Động lực học vật rắn
Câu 1) ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía
đuôi Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là
A Làm tăng tốc độ của máy bay B Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay.
C Giữ cho thân máy bay không quay D Tạo lực nâng để nâng phía đuôi.
Câu 2) Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ Khi người ấy dang tay
theo phương ngang, người và ghế quay với tốc độ góc w1 Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai tốc độ góc mới của hệ ghế + người sẽ:
C lúc đầu tăng sau đó giảm dần đến 0 D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0.
Câu 3) Chọn câu đúng về mômen quán tính của chất điểm:
A Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán
Câu 4) Một vật rắn quay đều quanh một trục Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có
A Gia tốc góc tỉ lệ với R B Tốc độ dài tỷ lệ với R.
C Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R D Tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R.
Câu 5) Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều :
A có phương vuông góc với vectơ vặn tốc B cùng phương cùng chiếu với tốc độ góc.
C cùng phương với vectơ vận tốc D cùng phương, cùng chiếu với vectơ vận tốc Câu 6) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau : Đại lượng đặc trưng cho
của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật
C Sự cản trở chuyển động quay D Khối lượng.
Câu 7) Chọn câu sai:
A Momen quán tính củamột chất điểm khối lượng m cách trục quay khoảng r là mr2.
B Phương trình cơ bản của chuyển động quay là M = I g
C Momen quán tính của quả cầu đặc khối lượng M, bán kính R, có trục quay đi qua tâm là I
=4/3mR2
D Momen quán tính của thanh mảnh có khối lượng M, độ dài l , có trục quay là đường trung trực
của thanh là I = 1/12 m l2
Câu 8) Chọn câu sai :
A Tích của mo men quán tính của một vật rắn và tốc độ góc của nó là momen động lượng.
B Momen động lượng là đại lượng vô hướng, luôn luôn dương.
C Momen động lượng có đơn vị là kgm2/s.
D Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật bằng không thì momen động lượng của vật được
bảo
toàn
Câu 9) Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng :
A Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
B Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật dối với trục quay
đó
C Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
D Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
Trang 2Câu 11) Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là w
A Động năng của vật giảm đi 2 lần khi tốc độ góc giảm đi 2 lần.
B Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quán tính tăng lên 2 lần.
C Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng
lên 2 lần và tốc độ góc vẫn giữ nguyên
D Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi.
Câu 12) Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào:
A Hợp lực tác dụng lên vật B Momen lực tác dụng lên vật.
C Động lượng của vật D Momen quán tính tác dụng lên vật.
Câu 13) Một hình trụ đặt ở đỉnh một mặt nghiêng được thả để chuyển động xuống dưới chân mặt
nghiêng Có hai trường hợp sau: Hình trụ trượt không ma sát xuống dưới khi đến chân mặt nghiêng tốc độ là v1; hình trụ lăn không trượt xuống dưới, khi đến chân mặt phẳng nghiêng, tốc độ dài của tâm hình trụ là v2 Hãy so sánh hai tốc độ đó:
A v1 = v2 B v1 < v2
C v1 > v2 D Không biết được vì thiếu dữ kiện.
Câu 14) Đại lượng bằng tích momen quán tính và gia tốc góc của vật là:
A Động lượng của vật B Hợp lực tác dụng lên vật.
C Momen lực tác dụng lên vật D Momen động lượng tác dụng lên vật.
Câu 15) Một vận động viên nhảy cầu đang thực hiện cú nhảy cầu Khi người đó đang chuyển động
trên không, đại lượng vật lí nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A Động năng của người.
B Momen động lượng của người đối với khối tâm của người.
C Momen quán tính của người đối với khối tâm.
D Thế năng của người.
Câu 16) Kim giờ của chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút, xem các kim quay
đều Tỉ số tốc độ dài của đầu kim phút và kim giờ là:
Câu 17) Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ
120vòng/phút đến 360vòng/phút tốc độ góc của bánh xe sau 2s chuyển động là:
A.8 p rad/s B.10 p rad/s C.12 p rad/s D 14 p rad/s.
Câu 18) Một đĩa compac có bán kính trong và bán kính ngoài của phần ghi là 2,5cm và 5,8cm Khi
phát lại, đĩa được làm quay sao cho nó đi qua đầu đọc với tốc độ dài không đổi 130 cm/s từ mép trong dịch chuyển ra phía ngoài Tốc độ góc ở bán kính trong và ở bán kính ngoài là
A w 1 = 22 rad/s và w 2 = 22,4 rad/s B w 1 = 52 rad/s và w 2 = 29,4 rad/s
C w 1 = 52 rad/s và w 2 = 22,4 rad/s D w 1 = 65 rad/s và w 2 = 43,4 rad/s
Câu 20) Biết rằng líp xe đạp 11 răng, đĩa xe có 30 răng Một người đạp xe khởi hành đạt được tốc
độ 15km/h trong 20s, biết đường kính của bánh xe bằng 1m Gia tốc trung bình của đĩa xe là
A g = 0,112 rad/s2 B g = 0,232 rad/s2 C g = 0,153 rad/s2 D g = 0,342 rad/s2
Câu 21) Tác dụng một mômen lực 0,32N.m lên một chất điểm làm chất chuyển động trên một
đường tròn bán kính 40cm với gia tốc tốc góc 2,5rad/s2 khi đó khối lượng của chất điểm là:
Câu 22) Một thanh cứng mảnh chiều dài 1 m có khối lượng không đáng kể quay quanh một trục
vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng nhau là 600g được gắn vào hai đầu thanh Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s Momen động lượng của hệ là:
A 2,4 kgm2/s B 1,2 kgm2/s
C 4,8 kgm2/s D 0,6 kgm2/s
Câu 23) Một thanh nhẹ dài 100cm quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục đi qua trung
trực của thanh Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 3kg và 2kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 18km/h Mômen động lượng của thanh là:
Trang 3A.7,5kgm2/s B.12,5kgm2/s C.10kgm2/s D 15kgm2/s.
Câu 24) Trái Đất được xem là quả cầu đồng chất có khối lượng 6.1024kg bán kính 6400km Mômen
động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là:
A 5,18.1030kgm2/s B 5,831031kgm2/s C 6,281033kgm2/s D 7,151033kgm2/s.
Câu 25) Một bánh xe nhận được một gia tốc góc 5rad/s2 trong 8 giây dưới tác dụng của một
momen ngoại lực và momen lực ma sát Sau đó, do momen ngoại lực ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vòng quay Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục quay là 0,85 kg.m2 Momen ngoại lực là:
A I = 12,1 Nm B I = 15,07Nm C I = 17,32 Nm D I = 19,1 Nm
Câu 26) Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi tốc độ góc của mình từ 0
đến 4,2 rad/s trong 200ms Momen quán tính của người đó là 15 kgm2 Gia tốc góc trong cú nhảy
đó và momen ngoại lực tác động trong lúc qua là
A g = 410 rad/s2 ; M = 4250 N.m C g = 530 rad/s2 ; M = 1541 N.m
B g = 210 rad/s2 ; M = 3150 N.m D g = 210 rad/s2; M = 3215 N.m.
Câu 27) Rôto của một máy bay trực thăng làm quay ba cánh quạt lập với nhau các góc 1200 Coi
mỗi cánh quạt như một thanh đồng chất dài 5,3m, khối lượng 240 kg Rôto quay với tốc độ 350 vòng/phút Biết công thức momen quán tính của một thanh đối với trục vuông góc với đầu thanh bằng 1/3ml2 Động năng của cả bộ cánh quạt đó
A Wđ = 1,5.MJ B Wđ = 1,13MJ C Wđ = 4,52MJ D Wđ = 0,38MJ
Câu 28) Để tăng tốc từ trạng thái đứng yên, một bánh xe tiêu tốn một công 1000J Biết momen
quán tính của bánh xe là 0,2 kgm2 Bỏ qua các lực cản Tốc độ góc bánh xe đạt được là:
A 100 rad/s B 50 rad/s C 200 rad/s D 10 rad/s.
Câu 29) Một ròng rọc có dạng hình trụ khối lượng 6kg, bán kính 10cm, người ta treo hai quả nặng
có khối lượng m1 =1kg và m2 =4kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang, sợi dây không dãn và không trượt trên ròng rọc lấy g = 10 m/s2 Gia tốc của các vật là:
A 300 rad B 40rad C 100rad D 200rad
Câu 6: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc ϕ và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định?
A ϕ = 2+ 0,5t B ϕ = 2+0,5t-0,5t2
C ϕ = 2 - 0,5t - 0,5 t2 D ϕ = 2 - 0,5t + 0,5 t2
Câu 10: Kim phút của một đồng hồ có chiều dài bằng 5/3 chiều dài kim giờ Coi như các kim quay
đều; tỉ số gia tốc của đầu kim phút so với gia tốc của đầu kim phút là:
A 12 B.20. C 240 D 86.
Câu 16: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái quay đều với tốc độ góc 4rad/s đến khi có tốc
độ góc 5rad/s là 9J Hỏi mômen quán tính của cánh quạt bằng bao nhiêu?
A 0,720kgm2 B 1,125kgm2 C 1,000kgm2 D 2,000kgm2
Câu 17: Một ròng rọc có đường kính 10cm có thể quay quanh một trục nằm ngang với mômen quán
tính I=2,5.10 -3kgm2 Cuốn đầu một sợi dây vào ròng rọc (dây không trượt so với ròng rọc) và buộc đầu kia của dây vào hòn bi có khối lượng m=3kg Bắt đầu thả cho hệ thống chuyển động, sau khi hòn bi rơi được một đoạn h=15cm thì tốc độ góc của ròng rọc là bao nhiêu? Cho g=10m/s2
A 30,00rad/s B 276,9rad/s C 35,0rad/s D 17,5rad/s.
Câu 18: Một bánh xe quay tự do với tốc độ góc ω trên một trục thẳng đứng Một bánh xe thứ hai cùng trục quay có mômen quán tính lớn gấp đôi bánh xe thứ nhất ban đầu đứng yên được ghép một
Trang 4cách đột ngột vào bánh xe thứ nhất Tỷ số động năng quay mới và động năng quay ban đầu của hệ là:
Câu 21: Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng M, bán kính R lăn không trượt Lúc khối cầu có
vận tốc v thì biểu thức động năng của nó là:
Câu 22: Một vành tròn đồng chất lăn không trượt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến
Câu 23: Một quả cầu được giữ đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng Nếu không có ma sát thì khi
thả ra, quả cầu sẽ chuyển động như thế nào?
A Chỉ trượt mà thôi B Chỉ quay mà thôi
C Lăn không trượt D Vừa quay vừa tịnh tiến
Câu 24: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể nằm vắt qua rãnh của một ròng rọc có khối
lượng m1=100g phân bố đều trên vành Treo vào hai đầu sợi dây hai khối A, B cùng khối lượng M=400g Đặt lên khối B một gia trọng m=100g Lấy g=10m/s2 Gia tốc chuyển động của các khối
A, B lần lượt là:
A đều bằng 2m/s2 B 1m/s2 và 2m/s2 C 2m/s2 và 1m/s2 D đều bằng 1m/s2
Câu 25: Một thanh thẳng mãnh, đồng chất dài 0,50m, khối lượng 8kg Thanh có thể quay trên mặt
phẳng nằm ngang, quanh một trục thẳng đứng đi qua khối tâm của nó Thanh đứng yên, thì một viên đạn 6g bay trên mặt phẳng ngang của thanh và cắm vào một đầu thanh Phương vận tốc của viên đạn làm với thanh một góc 600 Vận tốc góc của thanh ngay sau khi va chạm là 10rad/s Vận tốc của viên đạn ngay trước khi va chạm là:
A 1,28.103m/s B 1,48.103 m/s C 2,56.103 m/s D 0,64.103 m/s
Câu 27: Một thanh đồng chất AB dài 2a khối lượng m Hai đầu A, B có gắn hai chất điểm có khối
lượng lần lượt là m/2 và m Khối tâm của hệ cách A một khoảng:
Câu 29: Một thanh chắn đường dài 7,0m, có khối lượng 150kg, có trọng tâm ở cách đầu bên trái
0,4m Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,0m Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực nhỏ nhất bằng bao nhiêu để giữ cho thanh nằm ngang Lấy g =10 m/s2
A 150N B 15N C 100N D 10N.
Câu 30: Tại lúc bắt đầu xét (t=0) một bánh đà có vận tốc góc 25rad/s, quay chậm dần đều với gia
tốc góc -0,25rad/s2 và đường mốc ở ϕ0 =0 Đường mốc sẽ quay một góc cực đại ϕMAX bằng bao nhiêu theo chiều dương? và tại thời điểm nào?
A 625rad và 50s B 1250 rad và 100s C 625 rad và 100s D 1250 rad và 50s
Câu 31: Một cái cột dài 2,0m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng trên mặt đất nằm ngang Do bị
đụng nhẹ cột rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dưới của cột không bị trượt Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất (lấy g=9,8m/s2, bỏ qua kích thước cột) là:
A 7,70 m/s B 10,85 m/s C 15,3 m/s D 6,3 m/s
Câu 33: Một quả bóng có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây luồn qua một lỗ thủng
nhỏ ở mặt bàn nằm ngang Lúc đầu quả bóng chuyển động trên đường tròn, bán kính 50cm, với tốc
độ dài 100cm/s Sau đó dây được kéo qua lỗ nhỏ xuống dưới 10cm Bỏ qua mọi ma sát và mômen xoắn của dây Tốc độ góc của quả bóng trên đường tròn mới và công của lực kéo dây lần lượt là:
A 6,25 rad/s và 26,250 J B 2,50 rad/s và 0 J
C 6,25 rad/s và 0,263 J D 2,50rad/s và 0,263 J
Trang 5Câu 34: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có thể quay tự do một đầu quanh một
bản lề gắn với tường Thanh được giữ nằm ngang rồi thả cho rơi (gia tốc rơi tự do g) Tại thời điểm bắt đầu thả gia tốc góc và gia tốc dài của đầu thanh lần lượt là:
-Câu 1 Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử………… chọn phát biểu đúng điền vào chỗ trống:
a Lan truyền theo phương ngang
b Dao động theo phương ngang
c Dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
d Dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
Câu 2 Chọn phát biểu đúng:
a Bước sóng là quảng đường mà sóng truyền đi được trong 1(s)
b Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai bụng sóng
c Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng
d Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm nằm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha
Câu 3 Chọn phát biểu đúng:
a Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng gặp nhau
b Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng cùng chiều gặp nhau
c Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ gặp nhau
d Hiện tượng giao thoa xảy ra khi hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian gặp nhau
Câu 4 Khi sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi thì:
a Tất cả các điểm trên dây đều đứng yên
b Sợi dây có dạng hình sin ổn định
c Trên dây sẽ xuất hiện các nút và các bụng sóng xen kẽ nhau
d Nguồn phát sóng dừng dao động
Câu 5 Khi có sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định hai đầu thì chiều dài của dây:
a Bằng bội nguyên lần bước sóng
b Bằng bội nguyên lần nửa bước sóng
c Bằng bội nguyên của một phần tư lần bước sóng
d Không có liên hệ gì bước sóng
Câu 7 Chọn phát biểu đúng về âm sắc:
a Là một đặc tính vật lý của âm, được xác định nhờ tần số
b Là một đặc tính vật lý của âm, được xác định nhờ biên độ
Trang 6c Là một đặc tính sinh lý của âm, mà nhờ ta phân biệt được những âm có cùng tần số nhưng phát ra từ những nguồn khác nhau.
d Là một đặc tính sinh lý của âm, mà nhờ ta phân biệt được những âm có cùng biên độ nhưng phát ra từ những nguồn khác nhau
Câu 8 Độ cao của âm phụ thuộc vào:
c Tần số âm d Tần số âm và biên độ âm
Câu 9 Độ to của âm phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
c Tần số âm d Tần số âm và cường độ âm
Câu 10 Cho nguồn phát sóng O có phương trình )( )
210cos(
2
Vận tốc truyền sóng bằng 10(m/s) Xét các điểm M1, M2, M3, M4 cách O lần lượt là 1(m), 2(m), 3(m), 4(m) Các điểm nào sau đây dao động ngược pha với O:
Câu 12 Cho hai nguồn kết hợp trên mặt nước dao động với phương trình u s1 =u s2 =acos(ϖt)
Muốn nhìn thấy đường đứng yên thì khoảng cách giữa hai nguồn dao động S1 và S2 phải có trị số tối thiểu là:
a λ/4 b λ/2 c λ d Một số bất ký khác không
Câu 13 Trong hệ thống sóng dừng khoảng cách từ bụng thứ nhất đến bụng thứ 5 đo được 20(cm)
Độ dài sóng có giá trị:
Câu 14 Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và
khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m) Vận tốc truyền sóng biển là:
a 40(cm/s) b 50(cm/s) c 60(cm/s) d 80(cm/s)
Câu 15 Một sóng âm có tần số f=400(Hz) có vận tốc v=360(m/s) trong không khí Hai điểm trên
phương truyền sóng cách nhau 2,7m có dao động:
4
π
Câu 16 Xét sóng dừng trên dây trường hợp vật cản cố định, vị trí x các bụng dao động đối với vật
cản được xác định bởi biểu thức:
= k
2)12
= k x
Câu 17 Tại vị trí vật cản cố định A, sóng tới có phương trình cos(2 t)
T a
Sóng phản xạ tại một điểm M cách A một khoảng x được viết:
a cos2 ( )
v
x t T a
b cos2 ( )
v
x t T a
v
x t T a
v A =− π −
v
x t T a
v A =− π +
Câu 18 Tại thời điểm t=0, người ta gây ra một chấn động hình cos tần số f=10(Hz) tại O Tại thời
điểm t=2s, chấn động truyền đến M cách O một khoảng 10(m) Độ dài sóng λ có giá trị:
Trang 7a 20(cm) b 30(cm) c 40(cm) d 50(cm)
Câu 19 Người ta gây ra một chấn động tại A vận tốc truyền sóng là 5(m/s) Xét điểm M cách A
10(cm), tại thời điểm t, phương trình dao động tại M là )( )
220cos(
Phương trình dao động tại A là:
10
320cos(
1020
Câu 20 Cho một sợi dây đàn dài l=1(m) cố định hai đầu Dây đang rung với tần số 100(Hz) Người
ta thấy trên dây có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:
Câu 21 Cho một dây OA dài 90(cm) cố định hai đầu, đang có sóng du72ngtr6en dây với tần số f và
người ta thấy trên dây có 3 bó sóng Biên độ tại bụng của dao động là 4(cm) Vị trí gần nhất (cách một trong hai đầu dây) có biên độ 2(cm) là:
Câu 22 Phương trình sóng phản xạ sẽ luôn luôn:
a Đổi dấu so với phương trình sóng tới
b Đổi dấu khi phản xạ trên vật cản di động
c Đổi dấu khi phản xạ trên vật cản cố định
d Không đổi dấu so với phương trình sóng tới với mọi vật cản
Câu 23 Sóng dọc là sóng có phương dao động:
B Vuông góc với phương truyền sóng D Thẳng đứng
Câu 24: Sóng ngang là sóng có phương dao động:
B Vuông góc với phương truyền sóng D Thẳng đứng
Câu 25: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
B Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc sóng
D Biên độ dao động của sóng luôn là hằng số
Câu 26: Bước sóng là:
A Quãng đường truyền sóng trong 1s
B Khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
C Khoảng cách giữa hai bụng sóng
D Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động
Câu 27: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt
C Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
D Đơn vị cường độ âm là W/m2
Câu 28: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào:
A Cường độ âm C Biên độ dao động âm
Câu 29: Âm sắc là:
A Màu sắc của âm
B Một tính chất của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm
C Một tính chất vật lí của âm
D Tính chất vật lí và sinh lí của âm
Trang 8Câu 30: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lí nào
của âm:
A Biên độ B Tần số C Biên độ và bước sóng D Cường độ và tần số
Câu 31: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường
B Tổng hợp của hai dao động điều hoà
C Tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước
D *Hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C *Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
D Sóng âm là sóng dọc
Câu 33: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường:
A Tăng theo cường độ sóng
B Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng
C Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng
D *Phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 34: Sóng dừng được hình thành bởi:
A *Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
D Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu 35: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A Làm tăng độ cao và độ to của âm
B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C *Vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 36: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào:
A Tính đàn hồi và mật độ của môi trường
B Biên độ sóng C Nhiệt độ D.* Cả A và C
Câu 37: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm
B Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe
C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được
D Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm
Câu 38: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
A Chiều dài bằng ¼ bước sóng
B Bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng
D Bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây
Câu 39: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do là:
= k l Với l là chiều dài sợi dây
C
â u 40: Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau? Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
C Hai sóng cùng chu kì và biên độ
D Hai sóng cùng bước sóng, biên độ
Trang 9Câu 41: Chọn câu sai:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Sóng âm là sóng dọc
D Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
Câu 42: Sóng âm truyền được trong môi trường:
A Rắn, lỏng, khí, chân không C Rắn, lỏng
Câu 43: Vận tốc sóng là :
A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất
B Vận tốc dao động của nguồn sóng
C Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất
D Vận tốc truyền pha dao động
Câu 44: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = a cos ωt Phương trình dao động của
Câu 45: Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp của các
sóng thành phần Gọi ∆φ là độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi ∆φ bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 46: Đơn vị của cường độ âm là:
A J/ m2 B W/ m2 C J/ (kg.m) D N/ m2
Câu 47: Âm sắc phụ thuộc vào:
A Tần sốB Phương truyền sóng C.Biên độ D Cả A, C đều đúng
Câu 48: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau
B Tần số khác nhau
C Độ cao và độ to khác nhau
D Số lượng và các hoạ âm trong chúng khác nhau
Câu 49: Chọn câu sai:
A Giao thoa trên mặt nước cho ta sóng dừng vì có các bụng ở đường cực đại, các nút ở đường cực tiểu
B Trong giao thoa sóng,khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp bằng ½ bước sóng
C *Sóng do tổng hợp từ hai nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ có thể là giao thoa mà không phải
B Cùng biên độ D Cùng bước sóng trong một môi trường
Câu 51: Chọn câu sai:
A Hộp cộng hưởng có khả năng cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau và tăng cường các âm
có các tần số đó
B Bầu đàn đóng vai trò là hộp cộng hưởng
Trang 10C Thân sáo và thân kèn đóng vai trò hộp cộng hưởng
A Chỉ truyền được trong chất rắn
B Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn
Câu 55: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất
B Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian
C Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian
D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 56: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A trùng với phương truyền sóng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 57: Sóng dọc là sóng có phương dao động
C vuông góc với phương truyền sóng D trùng với phương truyền sóng
Câu 58: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A Rắn và lỏng B Lỏng và khí C Rắn, lỏng và khí D Khí và rắn
Câu 59: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :
A Rắn, khí nà lỏng B Khí, lỏng và rắn
C Rắn, lỏng và khí D Lỏng, khí và rắn
Câu 60: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng
C Biên độ của sóng D Bước sóng
Câu 61: Quá trình truyền sóng là:
A quá trình truyền pha dao động B quá trình truyền năng lượng
C quá trình truyền phần tử vật chất D Cả A và B
Câu 62: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.
A Bước sóng là quãng đường mà sóng trưyền được trong một chu kì
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao dộng cùng pha nhau trên phương truyền sóng
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
D Cả A và C
Câu 63: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng
A.Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi
B Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng
Trang 11C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ
Câu 64: Chọn phát biểu sai Quá trình lan truyền của sóng cơ học:
A Là quá trình truyền năng lượng
B Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
C Là quá tình lan truyền của pha dao động
D Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian
Câu 65: Để phân loại sóng và sóng dọc người ta dựa vào:
A.Vận tốc truyền sóng và bước sóng
B Phương truyền sóng và tần số sóng
C.Phương dao động và phương truyền sóng
D.Phương dao động và vận tốc truyền sóng
Câu 66: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường.
A Rắn, khí và lỏng B Khí, rắn và lỏng
C Khí, lỏng và rắn D Rắn, lỏng và khí
Câu 67: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng
B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường
D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng
Câu 68: Chọn Câu trả lời sai
A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian
B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất
C Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T
D Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì là T
Câu 69: Chọn câu trả lời đúng
A Giao thoa sóng nước là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng
B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lêch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp
D Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp
Câu 70: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A Độ cao B Độ to C Âm sắc D Cả A, B, C đều đúng
Câu 71: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có
dạng:
A Đường hình sin B Biến thiên tuần hoàn
C Đường hyperbol D Đường thẳng
Câu 72: Cường độ âm được xác định bởi:
A Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
B.Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian
C.Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 73: Chọn phát biểu đúng Âm thanh:
A.Chỉ truyền trong chất khí
B.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D.Không truyền được trong chất rắn
Câu 74: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:
Trang 12A 16Hz đến 20KHz B 16Hz đến 20MHz
C 16Hz đến 200KHz D 16Hz đến 2KHz
Câu 75: Siêu âm là âm thanh:
A tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường
B cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn
C tần số trên 20.000Hz
D Tuyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường
Câu 76: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:
A.Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
B.Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
C.Cùng tần số và cùng pha
D.Cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
Câu 77: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có:
C Độ lệch pha không đổi theo thời gian D Cả A và C đều đúng
Câu 78: Chọn Câu trả lời sai
A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất, có tần số từ16Hz đến 20.000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con người
B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm, về phương diện vật lí có cùng bản chất
C Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không
D Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí
Câu 79: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơnvị diện
tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là:
A Cường độ âm B Độ to của âm
C Mức cường độ âm D Năng lượng âm
Câu 80: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
D có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra
Câu 82: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?
A Sóng âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí
B Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 2Khz
C sóng âm không truyền được trong chân không
D Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 20000hz
Câu 83: Chọn phát biểu sai
A Miền nghe được nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau, phụ thuộc vào tần số âm
B Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ âm chuẩn
C Tiếng đàn, tiếng hát, tiếng sóng biển rì rào, tiếng gió reo là những âm có tần số xác định
D Với cùng cường độ âm I, trong khoảng tần số từ 1000Hz đến 5000Hz, khi tần số âm càng lớn âm nghe càng rõ
Câu 84: Âm sắc là:
A.Màu sắc của âm thanh
B.Một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm
C.Một tính chất sinh lí của âm
D.Một tính chất vật lí của âm
Câu 85: Độ cao của âm là:
A.Một tính chất vật lí của âm
B.Một tính chất sinh lí của âm
Trang 13C.Vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.
D.Tần số âm
Câu 86: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A Vận tốc âm B Bước sóng và năng lượng âm
C Tần số và mức cường độ âm D Vận tốc và bước sóng
Câu 87: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, cường độ
C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, độ to
Câu 88: Bước sóng được định nghĩa:
A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha
B Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D Cả A và B đều đúng
Câu 89: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350m/s,có bước sóng 70cm Tần số
sóng là
Câu 90: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước
sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:
A 217,4cm B 11,5cm C 203,8cm D Một giá trị khác
Câu 91: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào
đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là
Câu 92: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
Câu 93: Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước
sóng của nó là:
Câu 94: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được
khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A v = 50cm/s B v = 50m/s C v = 5 cm/s D v = 0,5cm/s
Câu 95: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:
Câu 96: Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1, O2 những đoạn lần lượt là :
O1M =3,25cm, O1N=33cm , O2M = 9,25cm, O2N=67cm, hai nguồn dao động cùng tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Hai điểm này dao động thế nào :
A M đứng yên, N dao động mạnh nhất
B M dao động mạnh nhất, N đứng yên
C Cả M và N đều dao động mạnh nhất
D Cả M và N đều đứng yên
Câu 97: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên độ
Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A v= 36cm/s B v =24cm/s C v = 20,6cm/s D v = 28,8cm/s
Câu 98: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz,cùng pha
cùng biên độ, vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s Trên S1, S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1, S2 :
A có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động
Trang 14B có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
C có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động
D có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động
Câu 99: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz, vận tốc
truyền âm trong không khí lag 352m/s Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất:
A có 19 điểm âm nghe to trừ A, B và 18 điểm nghe nhỏ
B có 20 điểm âm nghe to trừ A, B và 21 điểm nghe nhỏ
C có 19 điểm âm nghe to trừ A, B và 20 điểm nghe nhỏ
D có 21 điểm âm nghe to trừ A, B và 20 điểm nghe nhỏ
Câu 100: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng pha, vận
tốctruyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 9cm Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A, B ?
A có 13 gợn lồi B có 11 gợn lồi C có 10 gợn lồi D có 12 gợn lồi
Câu 101: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha,
vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A 15 điểm kể cả A và B B.15 điểm trừ A và B
C 16 điểm trừ A và B D 14 điểm trừ A và B
Câu 102: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha,
vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s Trên MN số điểm không dao động là:
A 18 điểm B 19 điểm C 21 điểm D 20 điểm
Câu 103: Sóng dừnglà trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì
A Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng
B Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ
C Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 104: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng các giữa hai nút liên tiếp bằng:
A Một bước sóng B Nửa bước sóng
C Một phần tư bước sóng D Hai lần bước sóng
Câu 105: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định bước sóng bằng:
A.Độ dài của dây
B.Một nửa độ dài của dây
C.Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
D.Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
Câu 106: Sóng dừng là:
A.Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
B.Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường
C.Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 107: Sóng phản xạ:
A.Luôn luôn bị đổi dấu
B.Luôn luôn không bị đổi dấu
C.Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định
D.Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được
Câu 108: Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 100Hz, AB = l =130cm, vận tốc
truyền sóng trên dây là 40m/s Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng :
A có 6 nút sóng và 6 bụng sóng B có 7 nút sóng và 6 bụng sóng
C có 7 nút sóng và 7 bụng sóng D có 6 nút sóng và 7 bụng sóng
Câu 109: Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm, vận tốc
truyền sóng trên dây là 50cm/s Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng :
Trang 15A có 18 bó sóng và 19 bụng sóng B có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.
C có 19 bó sóng và 18 bụng sóng.D có 18 bó sóng và 18 bụng sóng
Câu 110: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 40Hz thì
trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là :
A l = 62,5cm, 6 nút sóng B l = 62,5cm, 5 nút sóng
C l = 68,75cm, 6 nút sóng D l = 68,75cm, 5 nút sóng
Câu 111: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung
trên dây 100Hz Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:
A nút sóng thứ 8 B bụng sóng thứ 8
C nút sóng thứ 7 D bụng sóng thứ 7
Câu 112: Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì
trên dây có 12 bó sóng nguyên Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :
A là nút thứ 6, v= 4m/s B là bụng sóng thứ 6, v = 4m/s
C là bụng sóng thứ 5, v = 4m/s D là nút sóng thứ 5, v = 4m/s
Câu 113: Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định Khi dây rung với tần số f thì trên dây có 4 bó
sóng.Khi tần số tăng thêm 10Hz thì trên dây có 5 bó sóng, vận tốc truyền sóng trên dây là
10m/s.Chiều dài và tần số rung của dây là :
A l = 50cm, f = 40Hz B l = 40cm, f = 50Hz
C l = 5cm, f = 50Hz D l = 50cm, f = 50Hz
1C 2C 3D 4D 5B 6C 7B 8A 9A 10D 11C 12B 13C 14A 15A 16B 17D 18B 19B 20B 21A 22C 23A 24D 25B 26C 27D 28D 29C 30C 31A 32B 33A 34B 35D 36C 37D 38B 39B 40A 41D 42C 43C 44D 45C 46A 47D 48C 49D 50B 51A 52D 53C 54A 55D 56B 57A 58D 59A 60D 61D 62A 63C 64B 65B 66C 67C 68B 69A 70B 71D 72B 73A 74C 75C 76D 77D 78C 79B 80C 81B 82A 83C 84D 85C 86D 87A 88D 89B 90A 91C 92A 93D 94C 95A 96D 97B 98B 99D 100C 101C 102B 103A 104D 105D 106B 107B 108D 109B 110D 111A 112A 113A 114A 115A 116D 117B 118A 119C 120B 121D 122B 123C 124D 125A 126D 127B 128A 129C 130B 131A 132A 133C 134D 135C 136A 137A 138D 139A 140C 141B 142C 143C 144B 145B 146B 147D 148D 149C 150B 151B 152B 153C 154D 155B 156A 157C 158B 159A 160C 161D 162D 163D 164A 165A 166A 167B 168B 169D 170D 171A 172A 173A 174A 175B 176A 177D 178A 179C 180D 181A 182B 183B 184A 185B 186A 187A 188C 189A 190A 191C 192C 193A 194A 195A 196A 197B 198C 199D 200A 201B 202D 203D 204C 205C 206C 207D 208B 209B 210B 211A 212A 213C 214A 215C 216D 217B 218D 219C 220D 221C 222A 223C 224A 225B 226C 227C 228A 229C 230D 231A 232D 233B 234A 235C 236B 237A 238A 239C 240D 241A 242B 243A 244A 245B 246B 247D 248D 249D 250B 251C 252C 253C 254D 255C 256D 257A 258D 259B 260C 261B 262C 263B 264C 319D 320A 321B 348C 349D 350C 351D 352C 353B 354B 355B 356A 357D 358B 359D 360A 361A 362A 363C 364D 365A 366C 367D 368D 369B 370D 371D 372A 373B 374D 375C 376A 377C 378B 379D 380B 381C 382C 383A 384A 385D 386A 387D 388D
1 chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
A ánh sáng đỏ B ánh sáng lục
C ánh sáng tím D ánh sáng vàng
2 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện
của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là
π
Trang 16C I 2
f
2I f
5 Hành tinh nào không thuộc nhóm "Mộc tinh"
C Sao Hải Vương D Sao Thiên Vương
6 Trên một sợi dây đàn hồi đang xảy ra sóng dừng, hai điểm riêng biệt trên dây tại một thời điểm không thể
A đứng yên B dao động cùng pha
C dao động lệch pha
2
π D dao động ngược pha
7 Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm ván
là µ =0, 2 Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f =2Hz Để vật không
bị trượt trên tấm ván trong quá trình dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều kiện nào ?
C A≤1,5cm D A≤2,5cm
8 Mặt đèn hình của ti vi được chế tạo rất dày có tác dụng cơ bản là
A chặn các tia rơnghen, tránh nguy hiểm cho người ngồi trước máy
B chống vỡ do tác dụng của cơ học khi vận chuyển
C các electron khi đập vào màn hình không thể thoát ra ngoài
D làm cho mặt đèn hình ít nóng
9 Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số
nuclôn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
10 Trong dao động điều hòa, những đại lượng nào dao động cùng tần số với li độ
A Vận tốc, gia tốc và động năng
B Động năng, thế năng và lực kéo về
C Vận tốc, động năng và thế năng
D Vận tốc, gia tốc và lực keo về
11 Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo
dừng N Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
Trang 1712 Vạch quang phổ cú tần số nhỏ nhất trong dóy Ban-me là tần số f1, Vạch cú tần số nhỏ nhất trong dóy Lai-man là tần số f2 Vạch quang phổ trong dóy Lai-man sat với vạch cú tần số f2 sẽ cú tần
A Ống núi, chọn súng, tỏch súng, khuyếch đại õm tần, ăngten phỏt
B Ống núi, dao động cao tần, tỏch súng, khuyếch đại õm tần, ăngten phỏt
C Ống núi, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phỏt
D Ống núi, dao động cao tần, chọn súng, khuyếch đại cao tần, ăngten phỏt
14 Một sợi dõy đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định Người ta tạo ra súng dừng trờn
dõy với tần số bộ nhất là f1 Để lại cú súng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giỏ trị f2 Tỉ số
2 1
f f
bằng
15 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C ( cuộn dõy thuần cảm) mắc nối tiếp với cảm khỏng lớn
hơn dung khỏng Điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng và tần số luụn khụng đổi Nếu cho C giảm thỡ cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch sẽ
A tăng đến một giỏ trị cực đại rồi lại giảm
B khụng thay đổi
C luụn tăng
D luụn giảm
16 Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch bằng U không đổi Khi điện trở của biến trở bằng R1 và R2 ngời ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi
A
2
1
2 1
2RR2
U
+ .
17 Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Cỏc giỏ trị R, L, C khụng đổi và mạch đang cú tớnh cảm
khỏng, nếu tăng tần số của dũng điện thỡ
A ban đầu cụng suất của mạch tăng, sau đú giảm
B cụng suất tiờu thụ của mạch tăng
C cú thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D cụng suất tiờu thụ của mạch giảm
18 Một mạch dao động gồm cú cuộn dõy thuần cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C Nếu gọi
I0 là cường độ dũng điện cực đại trong mạch, U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ Mối liờn hệ giữa U0 và I0 là
Trang 18A sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
B hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
C hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào
D hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào
20 Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi
A ma sát của môi trường rất nhỏ
B tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động
D tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ dao động
21 Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ riêng đặc trưng cho nguyên tố đó
C Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng
22 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất
bằng
A một nửa bước sóng B một bước sóng
C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng
23 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc
B Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
C Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kì
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
24 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kỳ nó tăng
B tần số của nó giảm
C bước sóng của nó không thay đổi
D tần số của nó không thay đổi
25 Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ Burvà véctơ điện trường Eurluôn
A dao động vuông pha
B dao động cùng pha
C dao động cùng phương với phương truyền sóng
D cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
26 Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào
A điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
B biên độ dao động của con lắc
C vị trí dao động của con lắc trong trọng trường
D khối lượng của con lắc
27 Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích
B Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là UAK = 0 vẫn có dòng quang điện
C Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích thích
D Ánh sáng kích thích phải có tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
28 Kết luận nào sau đây là không đúng?
A Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định
B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ
C Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm
D Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm
Trang 1929 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A không biến thiên điều hoà theo thời gian
B biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
C biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2
D biến thiên điều hoà với chu kỳ T
30 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
B Li độ của vật cùng pha với vận tốc
C Độ lớn của lực đàn hồi bằng độ lớn của lực kéo về
D Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không
31 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không
B Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động
C Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động quanh một vị trí cân bằng
D Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
32 Đoạn mạch gồm hai cuộn dây (R1,L1) và (R2,L2) được mắc nối tiếp với nhau, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiện để U = U1 + U2 là
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng
B Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần giảm
D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ giảm
34 Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm
B vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng
C vận tốc và tần số ánh sáng tăng
D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi
35 Một sóng chạy truyền dọc theo trục Ox được mô tả bởi phương trình
u(x,t) = 3cos[2π(0,5x - 4t - 0,25)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Tốc truyền sóng là
37 Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi
A tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động
B ma sát của môi trường rất nhỏ
C tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ dao động
D tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
Trang 2038 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
39 Chu kỳ dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào
A khối lượng của con lắc
B vị trí dao động của con lắc
C điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
D biên độ dao động của con lắc
40 Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A tần số của nó không thay đổi
B bước sóng của nó không thay đổi
C bước sóng của nó giảm
D chu kỳ nó tăng
41 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất
bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng
C một bước sóng D một phần tư bước sóng
42 Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai?
A Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định
B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ
C Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm
D Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm
43 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
B không biến thiên điều hoà theo thời gian
C biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2
D biến thiên điều hoà với chu kỳ T
44 Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Nếu gọi
I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ Mối liên hệ giữa U0 và I0 là
45 Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ Burvà véctơ điện trường Eurluôn
A dao động vuông pha
B cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
C dao động cùng pha
D dao động cùng phương với phương truyền sóng
46 Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm
kháng, nếu tăng tần số của dòng điện thì
A công suất tiêu thụ của mạch giảm
B có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng
C công suất tiêu thụ của mạch tăng
D ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm
Trang 2147 Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
B Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ riêng đặc trưng cho nguyên tố đó
C Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng
D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
48 Hiện tượng quang dẫn là
A hiện tượng một chất bị phát quang khi có ánh sáng chiếu vào
B hiện tượng một chất bị nóng lên khi có ánh sáng chiếu vào
C hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang
49 Kết quả nào sau đây khi thí nghiệm với tế bào quang điện là không đúng?
A Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích
B Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số ánh sáng kích thích
C Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là UAK = 0 vẫn có dòng quang điện
D Ánh sáng kích thích phải có tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
50 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động quanh một vị trí cân bằng
B Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không
C Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động
51 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ lớn của lực đàn hồi bằng độ lớn của lực kéo về
B Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
C Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không
D Li độ của vật cùng pha với vận tốc
52 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần giảm
B Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ giảm
C Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng
53 Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
A vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm
B vận tốc và tần số ánh sáng tăng
C vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng
D bước sóng và tần số ánh sáng không đổi
54 Đoạn mạch gồm hai cuộn dây (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp nhau, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiện để U = U1 + U2 là
55 Một sóng chạy truyền dọc theo trục Ox được mô tả bởi phương trình
u(x,t) = 3cos[2π(0,5x - 4t - 0,25)] cm trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Tốc truyền sóng là
A 0,25 m/s B 4 m/s
Trang 2258 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Trong phóng xạ α, hạt nhân con lùi 2 ô trong bảng hệ thống tuần hoàn
B Trong phóng xạ β+, hạt nhân con có số khối không đổi
C buồng ảnh D nguồn sáng cần phân tích
60 Trong thí nghiệm Y-âng về hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, vị trí M trên màn quan
sát là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng đến M
B Là những bức xạ không nhìn thấy được
C Đều có trong ánh sáng Mặt Trời.
D Có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy
62 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, hệ thức xác định vị trí vân sáng trên
A ánh sáng nhìn thấy B tia Rơn-ghen
C tia hồng ngoại D tia tử ngoại
64 Quang phổ do vật nào sau đây tạo ra là quang phổ vạch phát xạ ?
A Thép nóng chảy B Đèn phóng điện chứa khí loãng
C Dây tóc bóng đèn nóng sáng D Mặt Trời
65 Quang phổ liên tục của một nguồn phát ra
A phụ thuộc bản chất của nguồn
B chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn
C phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn
D không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn
66 Một môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, tím
Xếp theo thứ tự chiết suất tăng dần là chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng
Trang 23A lục, đỏ, tím B tím, lục, đỏ.
C đỏ, lục, tím D tím, đỏ, lục
67 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, đại lượng phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích
thích là
A bước sóng giới hạn của kim loại cấu tạo catôt
B vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron
C cường độ dòng quang điện bão hòa
D hiệu điện thế hãm
68 Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc và quan sát các vân giao thoa
trên một màn ảnh đặt song song phía sau các màn chắn chứa các khe sáng Khoảng vân giao thoa
trên màn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A Khoảng cách giữa hai khe sáng S1, S2
70 Trong công nghiệp, để sấy khô sản phẩm người ta thường dùng
A sóng vô tuyến B tia hồng ngoại
C tia Rơn-ghen D tia tử ngoại
71 Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào
A số phôtôn đập vào mặt kim loại
B số lượng êlectron bật ra khỏi kim loại
C cường độ của chùm sáng kích thích
D năng lượng của phôtôn và bản chất kim loại
72 Một hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A càng dễ bị phá vỡ
B năng lượng liên kết càng lớn
C năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
D năng lượng liên kết càng nhỏ
73 Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, vạch phổ được tạo thành khi êlectron chuyển từ quỹ
đạo M về quỹ đạo K là vạch phổ
A thuộc dãy Lai-man
B có bước sóng trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C thuộc dãy Ban-me
D có bước sóng trong vùng bức xạ hồng ngoại
74 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ ?
A Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
C Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
D Quang phổ liên tục của nguồn sỏng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
75 Laze không có tính chất nào sau đây ?
A Tính đơn sắc rất cao B Cường độ rất lớn
C Công suất rất lớn D Tính kết hợp rất cao
76 Trong sơ đồ của một máy thu thanh vô tuyến, không có mạch nào dưới đây?
A Mạch tách sóng B Mạch khuếch đại âm tần
Trang 24C Mạch khuếch đại cao tần D Mạch biến điệu.
77 Tia hồng ngoại và tia Rơn-ghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác
nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
B chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
C chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
D có khả năng đâm xuyên khác nhau
78 Điều nào sau đây sai khi nói về sự phân hạch ?
A Với sự phân hạch của U235, nơtron chậm dễ được hấp thụ để gây phân hạch
B Sự phân hạch cho sản phẩm không nhất định, nhưng chắc chắn có nơtron sinh ra
C Sự phân hạch xảy ra với hạt nhân của mọi nguyên tố nặng
D Sự phân hạch là một loại phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
79 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q =
q0cosωt Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ điện có
độ lớn là
2
C q0/4 D q0/8
80 Loại thiên thể nào sau đây, nằm ngoài thiên hà, phát xạ rất mạnh các sóng vô tuyến và tia X ?
A Punxa B Sao siêu mới
81 Chọn phát biểu đúng về quang trở
A Khi hấp thụ phôtôn ánh sáng, êlectron liên kết trong khối bán dẫn của quang trở thoát ra khỏi quang trở
B Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu đến
C Các quang trở chỉ hoạt động được với bức xạ kích thích là tia tử ngoại
D Quang trở là một ứng dụng của hiện tượng quang điện ngoài
82 Quang phổ liên tục của một nguồn sáng phụ thuộc vào
A nhiệt độ của nguồn sáng
B thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C trạng thái cấu tạo chất của nguồn sáng
D nồng độ các thành phần cấu tạo của nguồn sáng
83 Một vật dao động điều hoà với biên độ A Lúc vật có li độ
2
A
x= tỉ số giữa động năng và thế năng là:
4 lần
3 lần
84 Chọn câu nói sai khi nói về dao động:
A Dao động của cây khi có gió thổi là dao động cưỡng bức
B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì
C Dao động của pittông trong xilanh của xe máy khi động cơ hoạt động là dao động điều hoà
D Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua ma sát và lực cản môi trường luôn là dao động điều hoà
85 Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc:
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số xác định trong mọi môi trường
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng không đổi trong mọi môi trường
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có màu sắc xác định trong mọi môi trường
Trang 2586 Với UR, UL, UC, u R , u L , u C là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần
cảm L và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu
thức sau đây không đúng là:
=
87 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t +) Chọn câu phát biểu sai:
A Pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian
B Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian
C Tần số góc phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
D Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động
88 Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn sáng
A có cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
B có cùng tần số, biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian
C có cùng tần số và biên độ
D có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian
89 Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi
A tụ điện có điện dung càng lớn B mạch có điện trở càng lớn
C mạch có tần số riêng càng lớn D cuộn dây có độ tự cảm càng lớn
90 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
B chiều biến thiên điều hoà theo thời gian
C cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
D chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian
91 Hệ thống phát thanh gồm:
A Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát
B Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
C Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuyếch đại cao tần, ăngten phát
D Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuyếch đại âm tần, ăngten phát
92 Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với phương trình 3sin( )
6 24 6
Trong đó d tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Vận tốc truyền sóng là:
A 400 cm/s B 4 cm/s
93 Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng
điện từ:
A Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma
B Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma
C Tia α, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy
D Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma
94 Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A tần số riêng của mạch càng lớn
B cuộn dây có độ tự cảm càng lớn
C điện trở thuần của mạch càng lớn
D điện trở thuần của mạch càng nhỏ
95 Đặt điện áp xoay chiều 120 2 os(100 )
Trang 2696 Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A Gây ra hiện tượng quang điện ngoài
B độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng
C cường độ hiệu dụng giảm
D dung kháng tăng
98 Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ:
A sóng điện từ mang năng lượng
B có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau
C sóng điện từ là sóng ngang
D sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ
99 Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ
B Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng
C Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng
D Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha
100 Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:
A Cường độ âm B Tần số âm
C Độ to của âm D Đồ thị dao động âm
101 Chọn câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng
Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:
A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm
B Hệ số công suất của mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng trên R tăng
D Công suất trung bình trên mạch giảm
102 Trong truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải người ta
chọn cách:
A Thay bằng dây dẫn có điện trở suất nhỏ hơn
B Tăng điện áp trước khi truyền tải
C Giảm điện áp trước khi truyền tải
D Tăng tiết diện dây dẫn để giảm điện trở đường dây
103 Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:
A Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện
B Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn
D Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha
104 Dòng điện trong mạch dao động của máy thu vô tuyến có đặc điểm nào sau đây:
A cường độ rất lớn B năng lượng từ trường rất lớn
C tần số rất nhỏ D chu kỳ rất nhỏ
105 Độ to của âm phụ thuộc vào:
A Vận tốc truyền âm B Tần số và vận tốc truyền âm
C Bước sóng và năng lượng âm D Tần số âm và mức cường độ âm
106 Đường kính của các thiên hà vào khoảng
Trang 27A 1000000 năm ánh sáng B 100000 năm ánh sáng
C 10000 năm ánh sáng D 10000000 năm ánh sáng
107 Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A và B thì những
điểm trên mặt nước nằm thuộc đường trung trực của AB sẽ:
A dao động với biên độ lớn nhất
B dao động với biên độ bé nhất
C dao động với bên độ có giá trị trung bình
D đứng yên không dao động
108 Chọn câu SAI Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa bằng
A hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng
B nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí bất kì
C quãng đường của vật đi được trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên
D hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí biên
109 Trong nước vận tốc ánh sáng
A bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc
B lớn nhất đối với tia sáng đỏ
C phụ thuộc vào cường độ chùm sáng
D lớn nhất đối với tia sáng tím
110 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào
A hiện tượng phát quang của các chất
B hiện tượng quang ion hoá
C hiện tượng quang điện
D hiện tượng quang điện trong
111 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A độ nhớt của môi trường càng nhỏ B tần số của lực cưỡng bức lớn
C biên độ của lực cưỡng bức nhỏ D độ nhớt của môi trường càng lớn
112 Trong một mạch dao động LC Sau khi tụ được tích đến điện tích Q0, tụ điện phóng điện qua cuộn dây có độ tự cảm L Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng không, điện lượng đã phóng qua cuộn dây là?
113 Sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng
B Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
C Đều là các phản ứng hạt nhân toả năng lượng và năng lượng đó đã kiểm soát được
D Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng
114 Phát biểu nào dưới đây là sai: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng
B do các chất rắn, lỏng và khí có tỉ khối lớn bị nung nóng phát ra
C phụ thuộc nhiệt độ nguồn sáng
D là một dải sáng có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
115 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng
điện xoay chiều và giữ nguyên các thông số khác thì hệ số công suất của mạch :
A tăng đến giá trị cực đại rồi giảm B không thay đổi
Trang 28117 Sóng vô tuyến dùng cho đài phát thanh không thuộc dải nào sau đây?
119 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc vào:
120 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A,
nếu biên độ dao động tổng hợp là A 3 thì hai dao động thành phần
A ngược pha nhau B lệch pha nhau π/3
C lệch pha nhau π/6 D vuông pha nhau
121 Hạt nào trong các tia phóng xạ sau không phải là hạt sơ cấp?
122 Trong máy phát điện xoay chiều một pha, số cặp cực của phần cảm và số cuộn dây của phần ứng luôn
bằng nhau và bố trí đều đặn trên vành tròn của stato và rôto là nhằm tạo ra suất điện động trong các cuộn dây của phần ứng
A cùng tần số
B cùng tần số và cùng pha
C cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
D cùng biên độ
123 Hệ số nhân nơtrôn là
A số nơtrôn có trong lò phản ứng hạt nhân
B số nơtrôn tham gia phản ứng phân hạch để tạo ra các nơtrôn mới
C số nơtrôn tiếp tục gây ra sự phân hạch sau mỗi phản ứng
D số nơtrôn sinh ra sau mỗi phản ứng phân hạch
124 Xét về tác dụng toả nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một
dòng điện không đổi có cường độ I = I0 2
A i = I02cos(ω ϕt+ ) B i = I0cos(ω ϕt+ )
C i = 2I0cos(ω ϕt+ ) D i = 2I0cos(ω ϕt+ )
125 Trên mặt chất lỏng có hai sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha Ta quan
sát được các hệ vân dao động đối xứng Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì
A hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi
B hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng hình dạng của các vận giao thoa sẽ thay đổi và không còn đối xứng nữa
C hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau
D không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa
126 Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến ngắn?
A lan truyền được trong chân không và trong các điện môi
Trang 29128 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ?
A khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu được quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay hơi) đó
B vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của chính nguyên tố đó
C mỗi nguyên tố hoá học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó
D quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ
129 Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A tần số của phôtôn tới
B cả cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích
C cường độ chùm sáng kích thích
D bản chất của kim loại làm catốt
130 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng?
A sóng ánh sáng có bước sóng càng dài thể hiện càng rõ tính chất sóng
B chỉ ánh sáng mới có lưỡng tính sóng – hạt
C phôtôn ứng với sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất hạt
D ánh sáng có có cả tính chất sóng và tính chất hạt mặc dù trong thí nghiệm hai tính chất ấy không được thể hiện đồng thời
131 Tốc độ truyền âm
A phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường
B phụ thuộc vào độ to của âm
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
D phụ thuộc vào cường độ âm
132 Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa điện áp hai
đầu cuộn dây và dòng điện chạy trong mạch là
3
π Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là Ud và UC Khi UC = 3Ud thì hệ số công suất của mạch điện bằng
133 Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng?
A ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi ánh sáng kích thích tắt
B ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn buớc sóng nhỏ hơn bước ánh sáng kích thích
C ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
D ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
134 Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng 0
1 3
U
U = 1
4
135 Trong dao động điều hoà
A khi lực kéo về có độ lớn cực tiểu thì thế năng cực đại
B khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu
C khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại
D khi vận tốc cực đại thì pha đao động cũng cực đại
Trang 30136 Một dao động điều hòa có li độ x , vận tốc v và gia tốc a Gọi xmax, vmax, amax là li độ, vận tốc và gia tốc cực đại Vào một thời điểm nào đó li độ x= max
A nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng phát xạ cảm ứng
B tia laze có năng lượng lớn vì bước sóng của tia laze rất nhỏ
C tia laze có cường độ lớn vì có tính đơn sắc cao
D tia laze có tính định hướng rất cao nhưng không kết hợp(không cùng pha)
138 Về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A sóng có các phần tử vật chất của môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng là sóng dọc
B sóng tạo ra trên lò xo có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc
C sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn với tốc độ như nhau
D sóng ngang không truyền trong chất lỏng và chất khí, trừ một vài trường hợp đặc biệt
139 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC hiệu điện thếuAB =120 2cos100 t (V)π mà LC=1024
π
−
kết luận nào sau đây không chính xác?
A Hiệu điện thế tức thời hai đầu R bằng hiệu điện thế hai đầu mạch
B tổng trở mạch lớn nhất
C Hệ số công suất cực đại
D Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế
140 Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A Dao động với tần số bằng tần số của ngoại lực
B Dao động với biên độ không đổi
C Dao động điều hòa
D Dao động với biên độ thay đổi theo thời gian
141 Lực phục hồi để tạo ra dao động của con lắc đơn là:
A Hợp của sức căng dây treo và thành phần trọng lực theo phương dây treo
B Hợp của trọng lực và sức căng của dây treo vật nặng
C Thành phần của trọng lực vuông góc với dây treo
D Sức căng của dây treo
142 Hệ thức nào sau đây có cùng thứ nguyên với tần số góc:
143 Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:
A Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó
B Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ
C Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn
D Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Trang 31144 Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ 4 cos 5 0,5
145 Chọn câu sai Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một trục là dao động điều hòa khi :
A trục đó đi qua tâm quĩ đạo
B trục đó nằm trong mặt phẳng quĩ đạo
C trục đó là đường kính
D trục đó song song với một đường kính
146 Hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân gọi là
A Lỗ đen B Thiên hà
147 Chọn nhận xét sai về hiện tượng quang dẫn.
A Hiện tượng quang dẫn chỉ xảy ra đối với các chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp
B Khi chiếu ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang dẫn thì điện trở suất của bán dẫn giảm
C Nếu có n hạt e được giải phóng khỏi nút mạng thì số hạt tải điện trong khối bán dẫn tăng thêm 2n hạt
D giới hạn quang dẫn nhỏ hơn gới hạn quang điện ngoài
148 Một đoạn mạch gồm một tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây rồi mắc vào một hiệu điện thế xoay
chiều Biết điện áp trên cuộn dây lệch pha
2
π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Xem cảm
kháng của cuộn dây ZL và dung kháng của tụ ZC đã biết Điện trở thuần của cuộn dây r tính theo ZL
150 Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc
không đổi Một điểm bất kì nằm ở mép đĩa
A không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
C chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm
D có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
151 Điều nào sau đây là Sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha :
A Rôto là hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép
B Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha
C Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto
D Stato gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên lõi sắt đặt lệch nhau 1200 trên một vòng tròn để tạo
Trang 32C 150 ( rad / s )π D 250 ( rad / s )π
153 Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C Đặt
vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u =100 2sin(100πt)V, lúc đó Z L =2Z C và hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu điện trở là U R =60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
154 Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động là Sai?
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo tần số chung là tần số của dao động điện từ
C Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi
D Dao động điện từ trong mạch dao độngLC lí tưởng là dao động tự do
155 Phát biểu nào sau đây Sai khi nói về điện từ trường?
A Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức điện trường là những đường cong
B Từ trường xoáy là từ trường mà các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một từ trường xoáy
D Khi một từ trường biến thiên theo thời gian nó sinh ra một điện trường xoáy
156 Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
A Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
B Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
C Dao động tự do với tần số f = 1/2π LC
D Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C
157 Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ?
A Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định
B Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu
C Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung
C thay đổi được
D Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau
158 Đặt điện áp u = 200 2cos100 t (V)π vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp với
159 Chọn phát biểu Đúng trong các phát biểu sau:
A Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ
B Mọi vật khi nung nóng đều phát ra tia tử ngoại
C Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ vạch phát xạ
D Quang phổ của mặt Trời ta thu được trên trái Đất là quang phổ liên tục
160 Phát biểu nào sau đây Đúng khi nói về tia tử ngoại ?
A Tia tử ngoại là một bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy
B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỉ khối lớn phát ra
C Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
D Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
161 Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với
A bước sóng ánh sáng kích thích B tần số ánh sáng kích thích
C bản chất của lim loại làm catốt D cường độ của chùm sáng kích
162 Phát biểu nào sau đây Sai khi nói về quang phổ của nguyên tử Hirđrô?
A Quang phổ của nguyên tử hirđrô là quang phổ liên tục
B Giữa các dãy Laiman, Banmer và Paschen không ranh giới xác định
Trang 33C Các vạch màu trong phổ có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
D Cả A, B và C
163 Chọn phát biểu Sai sau đây về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Chùm ánh sáng là dòng các hạt, mỗi hạt là một phôtôn
B Trong hiện tượng quang điện có sự hấp thụ hoàn toàn năng lượng của phôtôn chiếu đến nó
C Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bứt xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt đứt quãng
D Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng
164 Cho chuổi phóng xạ của Urannium phân rã thành Rađi:
165 Tìm phát biểu Sai:
A Hai hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêli kết hợp lại với nhau, thu năng lượng là phản ứng nhiệt hạch
B Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn khối lượng các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng
C Urani thường được dùng trong phản ứng phân hạch
D Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch nếu khi dùng cùng một khối lượng nhiên liệu
166 Tìm kết luận sai về thuyết lượng tử anh sáng.
A Ta có cảm giác chùm là liên tục vì số lượng các phôtôn là rất lớn
B Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng
C Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng
D Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục, mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
167 Một vật dao động điều hòa Câu khẳng định nào là sai :
A Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
B Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc vrvà vectơ gia tốc ar luôn ngược chiều nhau
C Lực hồi phục (lực kéo về)luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc vrvà vectơ gia tốc ar luôn
ngược chiều nhau
168 Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kỳ dao độngT1=2T2 Khối lượng của hai con
lắc liên hệ với nhau theo công thức
B Tần số góc ω là đại lượng trung gian cho ta xác định chu kỳ và tần số dao động
C Tần số dao động f của con lắc lò xo tỉ lệ với kvà tỉ lệ nghịch với m
D Chu kỳ T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đó trạng thái dao động lập lai như cũ
170 Câu nào sau đây là SAI
A Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất
B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
C Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên
Trang 34D Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại
171 Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài là u=6cos(4πt+0,02πx cm)( )
Biên độ, chu kỳ sóng, bước sóng của sóng là :
173 Dung kháng của mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A giảm tần số dòng điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Tăng điện dung của tụ điện D Giảm điện trở của mạch điện
174 Trong cách mắc đối xứng hình sao điều nào sau đây sai
A UP = 3Ud
B Dòng điện pha bằng dòng điện dây pha
C dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất
D Dòng dây trung hoà bằng 0
175 Chọn câu đúng Một đoạn mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 20 Ω và tụ điện có điện dung
C 0 Ω D 20 Ω
176 Chọn câu sai.
A Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động
B Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện
C Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số
LC
ω = .
D Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do
177 Chọn câu đúng Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động
điện từ tự do Để bước sóng của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị:
178 Khi nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.
A Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
D Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng
có tính chất sóng
179 Chiếu chùm sáng hẹp gồm hai bức xạ vàng và lam từ trong nước ra không khí sao cho không
có hiện tượng phản xạ toàn phần Nhận định nào sau đây là đúng
A Tia vàng đi ra xa pháp tuyến hơn
B Không xác định được sự khác nhau của các góc khúc xạ
C Tia lam đi ra xa pháp tuyến hơn
D Cả hai tia cùng có góc khúc xạ như nhau
Trang 35180 Trong thí nghiệm Iâng về giao thao ánh sáng, nguồn sáng đồng thời phát ra hai bức xạ có bước
sóng λ1=0,66 mµ và λ2 mà 0, 46µm<λ2 <0,54µm Trên màn quan sát thấy vân sáng bậc ba của λ1trùng với một vân sáng của λ2 Bậc K của vân sáng này và độ lớn của λ2 là
C năng lượng liờn kết càng bộ D số lượng cỏc nuclụn càng lớn
184 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi
A vật có vận tốc lớn nhất B vật có li độ cực đại
C vật ở vị trí biên D vật có vận tốc bằng không
185 Phương trỡnh dao động điều hoà của một chất điểm là )
2 cos(ω −π
D Lỳc chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
186 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
187 Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện áp hai đầu tụ điện là u thì biểu thức nào sau đây là đúng
I − =
Trang 36188 Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam Chọn đáp án đúng:
A n1 > n2 > n3 B n3 > n2 > n1
C n1 > n3 > n2. D n3 > n1 > n2
189 Hành tinh nào trong các hành tinh sau đây gần Mặt Trời nhất ?
190 Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên
độ góc α0 Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v Khi đó, ta có biểu thức:
ω . D α2 =
2 0
B không xảy ra hiện tượng giao thoa
C vạch sáng tối hơn, vạch tối sáng hơn.
D chỉ có vạch tối sáng hơn
193 Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi
dao động điều hòa
A Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.
B Thế năng tăng chỉ khi li độ của vật tăng
C Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng
D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng
194 Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A Độ lớn lực đàn hồi bằng lực kéo về.
B Tần số phụ thuộc vào biên độ dao động
C Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không
D Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo
195 Đặt điện áp xoay chiều u =U0 cosωt vào hai đầu mạch R, L, C trong đó chỉ có R thay đổi được Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại, lúc đó hệ số công suất đoạn mạch bằng
196 Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f , Vạch có tần số nhỏ nhất
trong dãy Lai-man là tần số f2 Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sát với vạch có tần số f2 sẽ có tần số bao nhiêu?
197 Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ
của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ
sẽ quan sát được
A 4 vạch màu B 4 vạch đen.
C 12 vạch màu D 12 vạch đen
Trang 37198 Tia tử ngoại không có tác dụng sau:
A Quang điện B Sinh lí
C Chiếu sáng. D Làm ion hoá không khí
199 Phát biểu nào sau đây là sai:
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
C Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau
D Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
200 Khi mắc tụ C1 vào mạch dao động thì thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 =100m, thay tụ
C1 bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng λ2 =75m Khi mắc hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào mạch thì bắt được sóng có bước sóng là:
201 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hoà:
A Trong suốt quá trình dao động cơ năng của hệ được bảo toàn
B Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng, thế năng và công của lực ma sát
C Cơ năng tỷ lệ với bình phương biên độ dao động
D Cơ năng toàn phần xác định bằng biểu thức: m 2 A 2
2
1
W = ω
202 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào tần số âm
B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm
C chỉ phụ thuộc vào biên độ
D phụ thuộc cả tần số và biên độ âm
203 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt) và có cơ năng là W Động năng của vật ở thời điểm t là
204 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện, các
thông số khác của mạch được giữ nguyên Kết luận nào sau đây là đúng:
A điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng
B hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng
D điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm tăng
205 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng
B điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng
C điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng
D truyền dẫn ánh sáng theo một sợi quang
206 Chọn câu trả lời SAI
A Hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch
B Một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtrôn và vỡ thành 2 hạt nhân có số khối trung bình Sự vỡ này gọi là sự phân hạch
C Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp
D Phản ứng hạt nhân nhân tạo được gây ra bằng cách dùng hạt nhân nhẹ bắn phá những hạt nhân khác
Trang 38207 Trong mạch LC lí tưởng, cứ sau những khoảng thời gian như nhau t0 thì năng lượng trong cuộn cảm và và trong tụ điện lại bằng nhau Chu kỳ dao động riêng của mạch là:
C khả năng xuyên qua giấy, vải, gỗ
D khả năng ion hoá không khí
209 Điện trường xoáy là điện trường:
A của các điện tích đứng yên
B có các đường sức bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
C có các đường sức không khép kín
D giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
210 Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại
A đều có bản chất là sóng điện từ
B đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài
C là các bức xạ không nhìn thấy
D đều có tác dụng nhiệt
211 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử
dụng chủ yếu hiện nay là:
A tăng điện áp trước khi truyền tải B giảm công suất truyền tải
C tăng chiều dài đường dây D giảm tiết diện dây
212 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:
A Tính chất của môi trường B kích thước của môi trường
C biên độ sóng D cường độ sóng
213 Sóng điện từ
A là sóng dọc
B truyền đi với cùng một tốc độ trong mọi môi trường
C mang năng lượng
D không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách hai môi trường
214 Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì năng lượng
A của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng
B giảm dần khi phôtôn càng đi xa nguồn
C của mọi phôtôn là như nhau
D của phôtôn không phụ thuộc bước sóng
215 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox , quang vị trí cân bằng O với chu kỳ T và biên độ
dao động là A Tìm quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1T
B Cơ năng của dao động giảm dần
C Biên độ của dao động giảm dần
D tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm
217 Trong cấu tạo của máy biến áp thì:
Trang 39A cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện, cuộn thứ cấp nối tải tiêu thụ
B không thể chỉ có một cuộn dây duy nhất
C hai cuộn dây có số vòng như nhau
D số vòng dây thứ cấp phải nhiều hơn số vòng dây sơ cấp
218 Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λphát ra dao động cùng pha nhau Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn(không kể hai nguồn) là:
C một chất khí hay hơi kim loại ở áp suất rất thấp
D một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
220 Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kỳ là T Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng
lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
221 Điều nào dưới đây là SAI khi nói về các loại Thiên Hà:
A Thiên Hà không định hình là Thiên Hà không có hình dạng xác định, giống như những đám mây
B Thiên Hà elip chứa ít khí và có khối lượng trải ra trên một dải rộng hình elip
C Thiên Hà không đều là Thiên Hà có khối lượng phân bố không đồng đều
D Thiên Hà xoắn ốc là Thiên Hà chứa nhiều khí, có dạng dẹt và có những cánh tay xoắn ốc
222 Một mạch điện RLC nối tiếp, R là biến trở, điện áp hai đầu mạch u = 10 2 cos 100 π t ( V ) Khi điều chỉnh biến trở có giá trị R1 = 9Ωvà R2 = 16Ω thì mạch tiêu thụ cùng một công suất Giá trị công suất đó là:
223 Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải:
A tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian
B làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát
C tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn
D cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát
224 Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là:
A một phần tư bước sóng B một bước song
C nửa bước sóng D hai bước sóng
225 Các hạt Bariôn là:
A hạt xuất hiện khi mà có một bariôn nào đó biến mất
B hạt sơ cấp có khối lượng lớn hơn hay bằng khối lượng prôtôn
C các hạt nuclôn
D hạt sơ cấp có khối lượng nhỏ hơn hay bằng khối lượng prôtôn
226 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young khoảng cách hai khe là a, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D, bước sóng ánh sáng trong chân không là λ Khi đặt thí nghiệm trong chất lỏng
có chiết suất n thì khoảng vân i có công thức là:
Trang 40227 Khi nói về tính chất của tia phóng xạ β tính chất nào sau đây là ĐÚNG:
A Tia β- khi đi qua điện trường thì bị lệch về phía bản dương của tụ điện và bị lệch ít hơn so với tia α
B Tia β có khả năng ion hoá môi trường mạnh hơn tia so với tia α
C Trong không khí tia β có tầm bay dài hơn so với tia α
D Tia β được phóng ra với vận tốc bé
228 Bằng chứng nào sau đây chứng tỏ ban đầu các thiên hà được tách ra từ một điểm:
A Vũ trụ dãn nở
B Chuyển động quay quanh tâm thiên hà của các sao trong một thiên hà
C Tồn tại bức xạ “nền” vũ trụ
D Sự tồn tại của lỗ đen
229 Một vật có màu đen khi:
A vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền ánh sáng nhìn thấy
B vật không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy
C vật hấp thụ hoàn toàn các bức xạ có bước sóng trong khoảng 0,35 m 0,8 m µ ÷ µ
D vật phản xạ hoàn toàn các ánh sáng chiếu vào nó
230 Xét về tác dụng toả nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một
dòng điện không đổi có cường độ I = I0 2
A i = I0cos(ω ϕt+ ) B i = I0cos(ω ϕt+ )
C i = 2I0cos(ω ϕt+ ) D i = 2I0cos(ω ϕt+ )
231 Trên mặt chất lỏng có hai sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha Ta quan
sát được các hệ vân dao động đối xứng Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì
A hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi
B hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng hình dạng của các vận giao thoa sẽ thay đổi và không còn đối xứng nữa
C hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau
D không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa
232 Câu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến ngắn?
A lan truyền được trong chân không và trong các điện môi
234 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ?
A khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu được quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay hơi) đó
B vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của chính nguyên tố đó
C mỗi nguyên tố hoá học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó
D quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ
235 Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào
A tần số của phôtôn tới
B cả cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích
C cường độ chùm sáng kích thích