- Hoạt động cá nhân, cả lớp Phương pháp: Thực hành, đàm thoại - Tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi sửa bài Bài 1: - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu c
Trang 1- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK - bảng con
- Nêu cách học bộ môn toán 5
3 Bài mới:
- Hôm nay chúng ta học ôn tập khái niệm phân số - Từng học sinh chuẩn bị 4 tấm bìa
(SGK)
* Hoạt động 1: Quan sát tranh
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại - Quan sát và thực hiện yêu cầu của GV
- Tổ chức cho học sinh ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm bìa và
nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- HS lần lượt nêu phân số, viết, đọc (lênbảng) VD : 32 (đọc hai phần ba )
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài HS đọc các phân số vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh - Từng học sinh thực hiện với các phân
4
3
;10
5
;3
2
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây dưới
dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10
- Phân số tạo thành còn gọi là gì của phép chia
2 là kết quả của phép chia2:3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với các số: 4
; 15 ; 14 ; 65
- Từng học sinh viết phân số:
5
4 là kết quả của 4:510
12 là kết quả của 12:10
- Mọi số tự nhiên viết thành phân số có mẫu số là
1
14
;1
15
;14
Trang 2;1
1
- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm như thế
12
12
;5
5
;4
0
;9
0
;
- Số 0 viết thành phân số, phân số có đặc điểm gì?
(ghi bảng)
* Hoạt động 2: Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên , cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
số
- Hoạt động cá nhân + lớp
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập - Từng học sinh làm bài vào vở bài tập
- Lần lượt sửa từng bài tập
- Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng(nhanh, đúng)
* Hoạt động 3: Thực hành Bài 2 ( trang 4 ) - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Tổ chức thi đua:
* Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 em lên bảng làm
bài ( mỗi em một bài )
- Nhận xét kiểm tra
* Bài 4: Làm tương tự bài 3
- Thi đua ai giải nhanh bài tập giáo viênghi sẵn ở bảng phụ
- Nhận xét cách đọc
- 1 Hs nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ bản của phân số”
Thứ ba, ngày tháng năm 2010
Trang 3
( trường hợp đơn giản )
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài tập nhỏ - 2 học sinh
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4 - Lần lượt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
3 Bài mới:
- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp tục ôn tập tính
chất cơ bản PS
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Ôn tập : Tính chất cơ bản của
phân số
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Luyện tập, thực hành - Học sinh thực hiện chọn số điền vào ô
trống và nêu kết quả
- Hướng dẫn học sinh ôn tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)
2 Tìm phân số bằng với phân số 15
18
- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơbản của phân số
Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn 3
4(Lưu ý cách áp dụng bằng tính chia)
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em hãy
rút gọn phân số sau: 90
120
- Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mớivẫn bằng phân số đã cho
- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số và mẫu số
của phân số mới - phân số 3/4 không còn rút gọn đượcnữa nên đgl phân số tối giản
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài 1 - Học sinh làm bài - sửa bài
- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọn nhanhnhất
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em hãy
quy đồng mẫu số các phân số sau: 52 và 74
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc gì? - làm cho mẫu số các phân số giống
nhau
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
Trang 4
- 1435 và 3520
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìmMSC bé nhất)
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
Phương pháp: Luyện tập, thực hành, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Sửa bài ( 3/5; 2/3; 9/16 )
- 3 HS lên bảng thi đua sửa bài
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài 3 SGK
- Chuẩn bị: Oân tập :So sánh haiphân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài trước ở nhà
Thứ tư, ngày tháng năm 2010
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Học sinh sửa BTVN
- Ghi điểm
3 Bài mới:
* Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài học -Lắng nghe
* Hoạt động 1: Ôn tập cách so sánh hai phân số Hoạt động lớp, cá nhân, nhómPhương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 2 và 5
7 7 - Học sinh nhận xét và giải thích (cùngmẫu số, so sánh tử số 2 và 5 5 và 2)
Trang 5
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5
4 7
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân số khácmẫu số quy đồng mẫu số hai phân số
so sánh
Giáo viên chốt lại: so sánh hai phân số bao giờ
cũng có thể làm cho chúng có cùng mẫu số so
sánh
- Yêu cầu học sinh nhận xét
có)
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh
thi đua giải nhanh Phương pháp: Thực hành, luyện tập, đàm thoại
Bài 1- Gọi HS nêu yêu cầu
- Nhận xét, kiểm tra
- 1 HS nêu
- Học sinh làm bài 1, sủa bài
4/11 < 6/11; 6/7 = 12/1415/17 > 10/17; 2/3 < 3/4
Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài
-Yêu cầu học sinh làm bài
- Nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài 2
- Nhận xét , sửa bài
a) 5/6 ; 8/9 ; 17/18b) 1/2 ; 5/8 ; 3/4 )
Giáo viên nhận xét, kết luận
* Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
Giáo viên chốt lại so sánh phân số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu
của HS, GV sửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc lại
4 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị phân số thập phân
- Nhận xét tiết học
Thứ năm, ngày tháng năm 2010
Trang 6
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 Bài mới:
Nêu mục tiêu bài : “So sánh hai phân số (tt)” - Nghe
* Hoạt động 1: Thực hành ( Trang 7 ) - Hoạt động lớp, cá nhân, nhómPhương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh so sánh lần lượt các PS với 1 và
giải thích
- Yêu cầu HS thực hiện tương tự với 2 bài còn lại
- Học sinh nhận xét 3 / 5 có tử số béhơn mẫu số ( 3 < 5 ), nên 3/5 < 1
Yêu cầu HS rút ra NX về cách so sánh ps với 1 _HS rút ra nhận xét
+ Tử số > mẫu số thì phân số > 1+ Tử số < mẫu số thì phân số < 1
Phương pháp: Thực hành, luyện tập, đàm thoại
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng - HS làm bài, sửa bài
Giáo viên nhận xét, kết luận
b) Gọi HS nêu cách so sánh 2 PS cùng tử số
- GV nhận xét , kết luận
2/5 > 2/7 ; 5/9 < 5/6 ; 11/2 > 11/3
- 2 Hs nối tiếp nêu, cả lớp bổ sung
Bài 3: Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 3 HS làm tren bảng
- Nhận xét, kết luận
- 1 HS nêu
- Học sinh làm bài
- Nhận xét, sửa bàia) 3/4 > 5/7; b) 2/7 < 4/9; c) 5/8 <8/5
4 Hoạt động 3: Củng cố
Giáo viên cho HS nhắc lại cách so sánh phân số
với 1, so sánh 2 PS cùng tử số, so sánh 2 PS khác MS
- 3 học sinh nối tiếp nêu Cả lớp nhậnxét, bổ sung
5 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị “Phân số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Trang 7- Giáo viên: Phấn màu, bìa, băng giấy.
- Học sinh: Vở bài tập, SGK, bảng con, băng giấy
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: So sánh 2 phân số
- Giáo viên yêu cầu học sinh sửa bài tập về nhà - Học sinh sửa bài 4 /7 (SGK)
- Nhận xét , chữa bài
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Tiết toán hôm nay chúng ta tìm hiểu
kiến thức mới “Phân số thập phân “ -Lắng nghe
* Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập phân - Hoạt động nhóm (6 nhóm)
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, trực quan
- Hướng dẫn học sinh hình thành phân số thập phân - Học sinh thực hành chia tấm bìa 10
phần; 100 phần; 1000 phần
- Lấy ra mấy phần (tuỳ nhóm)
- Nêu phân số vừa tạo thành
- Nêu đặc điểm của phân số vừa tạo
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 gọi là phân số
- Yêu cầu HS tìm PSá thập phân bằng các phân số
5
3
,41 và 1254
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu phân số thập phân
- Nêu cách làm
Giáo viên chốt lại: Một số phân số có thể viết
thành phân số thập phân bằng cách tìm một số nhân
với mẫu số để có 10, 100, 1000 và nhân số đó với cả
tử số để có phân số thập phân
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, luyện tập
Bài 1: Viết và đọc phân số thập phân
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
- Nhận xét, kết luận
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Nhận xét
Bài 2: Viết phân số thập phân
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Bài 3:
Trang 8
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Có thể nêu hướng giải (nếu bài tập khó) - Chọn phân số thập phân ( 3 , 100 ,69
7 342000
chưa là phân số thập phân)
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu yêu cầu bài tập
- Học sinh làm bài
- Học sinh lần lượt sửa bài
- Học sinh nêu đặc điểm của phân sốthập phân
Giáo viên nhận xét
4 Hoạt động 3: Củng cố
- Phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 được gọi là
phân số gì ?
- Học sinh nêu
- Thi đua 2 dãy trò chơi “Ai nhanh hơn” (dãy A cho
Giáo viên nhận xét, tuyên dương - Lớp nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò
- Học sinh làm bài: 4b,d/ 8
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
Thứ hai, ngày tháng năm 2009
TUẦN:2
I MỤC TIÊU:
Trang 9
Biết đọc, viết các PSTP trên một đoạn của tia số Biết chuyển một PS thành PSTP
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, Sách giáo khoa, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ: Phân số thập phân
Giáo viện nhận xét - Ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay thầy trò chúng ta tiếp tục luyện tập
về kiến thức chuyển phân số thành phân số
thập phân Giải bài toán về tìm giá trị một
phân số của số cho trước qua tiết “Luyện tập”
-Lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Ôn lại cách chuyển từ phân số
thành phân số thập phân, cách tìm giá trị 1
phân số của số cho trước
*Mục tiêu : Viết các phân số thập phân trên
một đoạn của tia số Chuyển một số phân số
thành phân số thập phân Giải bài toán về tìm
giá trị một phân số của số cho trước
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Giáo viên viết phân số 47 lên bảng
- Giáo viên hỏi: để chuyển 47 thành phân số
thập phân ta phải làm thế nào ?
-HS quan sát và trả lời câu hỏi
- Cho học sinh làm bảng con theo gợi ý hướng
dẫn của giáo viên
- Học sinh làm bảng con
* Hoạt động 2: : Ôn tập phép cộng và
phép trừ hai phân số
*Mục tiêu : Giúp HS củng cố các kỹ năng thực
hiện phép cộng và phép trừ hai phân số
- Hoạt động cá nhân, cả lớp
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Tổ chức cho học sinh tự làm bài rồi sửa bài
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài_GV gọi lần lượt HS viết các phân số thập
phân vào các vạch tương ứng trên tia số
_HS lần lượt đọc các phân sốthập phân từ 1 đến 9 và
Trang 10- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh cần nêu lên cáchchuyển số tự nhiên thích hợp đểnhân với mẫu số đựơc 10, 100,1000
Giáo viên chốt lại: cách chuyển phân số
thành phân số thập phân dựa trên bài tập thực
hành
- Cả lớp nhận xét
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên - Gạch dưới yêu cầu đề bài cần
hỏi
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý 18 = 18 : 2 =9
200 200 : 2100
Giáo viên nhận xét - chốt ý chính
Bài 5: - Hoạt động nhóm đôi - Tìm
cách giải
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh tóm tắt:
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động thi đua Cử đại diện
2 dãy, mỗi dãy 1 bạn lên bảnglàm
- Yêu cầu học sinh nêu thế nào là phân số thập
phân
- Cách tìm giá trị một phân số của số cho trước - Đề bài giáo viên ghi ra bảng
phụ
5 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị: Ôn tập : Phép cộng và trừ hai phân
số
- Nhận xét tiết học
Trang 11- Thầy: Phấn màu
- Trò: Bảng con - Vở bài tập
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ:
- Kiểm tra lý thuyết + kết hợp làm bài tập - 2 học sinh
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép cộng - trừ hai
phân số
-Lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Oân tập phép cộng , trư
ø*Mục tiêu : Giúp HS củng cố các kỹ năng thực
hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
- Giáo viên nêu ví dụ:
- Cả lớp nháp
- Học sinh sửa bài - Lớp lần lượttừng học sinh nêu kết quả - Kếtluận
Giáo viên chốt lại:
-Cộng (trừ) 2 PS cùng MS: Cộng 2 tử số và giữ
nguyên mẫu số
-Cộng(trừ) 2 PS khác MS: Qui đồng
MS,cộng(trừ) @ tử số và giữ nguyên MS
- Tương tự với 97 + 103 và
9
78
7 −
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - kết luận
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp
Trang 12
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu hướng giải - Học sinh làm bài
- Tiến hành làm bài 1
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải
175
2155
2
5
175
2155
21
35
2
15
415
1115
15)15
56(1)3
15
2(
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Học sinh sửa bài
chỉ tổng số bóng của hộp là100
100 hoặc bằng 1
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại Thi đua ai giải nhanh
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện phép
cộng và phép trừ hai phân số (cùng mẫu số và
khác mẫu số)
- Học sinh tham gia thi giảitoán nhanh
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà + học ôn kiến thức cách cộng,
trừ hai phân số
-Lắng nghe
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép nhân chia hai phân
số”
- Nhận xét tiết học
Thư tư, ngày tháng năm 2009
TIẾT 8
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số
Trang 13
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò: Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Ôn phép cộng trừ hai phân số - Học sinh sửa bài 2/10
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Giáo viên nhận xét cho điểm
- Kiểm tra học sinh cách tính nhân, chia hai
phân số + vận dụng làm bài tập
- 2 học sinh
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép nhân và phép
chia hai phân số
-Lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Oân tập phép nhân , chia*Mục
tiêu : Giúp HS củng cố các kỹ năng thực hiện
phép nhân và phép chia hai phân số
- Hoạt động cá nhân , lớp
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
- Ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số:
tính Cả lớp tính vào vở nháp sửa bài
- Kết luận: Nhân tử số với tử số
- Học sinh nêu cách tính vàtính Cả lớp tính vào vở nháp -sửa bài
Giáo viên chốt lại cách tính nhân, chia hai
phân số
- Học sinh nêu cách thực hiện
- Lần lượt học sinh nêu cáchthực hiện của phép nhân vàphép chia
* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 1:
- Học sinh sửa bài
- Lưu ý:
4 x 3 = 4 x 3 = 1 x 3 =3
8 1 x 8 1 x 22
Trang 14
2 1 1
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải
4
322
318
3322
×
=
×
- Giáo viên yêu cầu HS nhận xét
- Thầy nhận xét
Bài 3:
_ Muốn tính diện tích HCN ta làm như thế nào
?
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc gì?
- Học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm (6 nhóm)
- Cho học sinh nhắc lại cách thực hiện phép
nhân và phép chia hai phân số
- Đại diện mỗi nhóm 1 bạn thiđua Học sinh còn lại giải vởnháp
VD: 32 : 2
43
5×
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Hỗn số”
- Nhận xét tiết học
Thư năm, ngày tháng năm 2009
TIẾT 9 : HỖN SỐ
I Mục tiêu:
Biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số
Trang 15
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu, bảng phụ
- Trò : Vở bài tập, bảng con, SGK
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Nhân chia 2 phân số
- Học sinh nêu cách tính nhân, chia 2 phân số
vận dụng giải bài tập
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3 /11 (SGK)
3 Giới thiệu bài mới: Hỗn số
- Hôm nay, chúng ta học tiết toán về hỗn số -Lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về hỗn số
*Mục tiêu : Giúp HS nhận biết về hỗn số Biết
đọc, viết hỗn số
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Trực quan, đ.thoại
- Giới thiệu bước đầu về hỗn số
- Giáo viên và học sinh cùng thực hành trên đồ
dùng trực quan đã chuẩn bị sẵn
- Mỗi học sinh đều có 3 hìnhtròn bằng nhau
- Đặt 2 hình song song Hình 3chia làm 4 phần bằng nhau - lấy
ra 3 phần
2 và 43 hình tròn → 2 43có 2 và 43 hay 2 + 43 ta viếtthành 2 43 ; 2 43 → hỗn số
- Lần lượt học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh chỉ vào phần nguyên và
phân số trong hỗn số
- Học sinh chỉ vào số 2 nói:phần nguyên
- Học sinh chỉ vào 43 nói: phầnphân số
phân số kèm theo
Lần lượt 1 em đọc ; 1 em viết
-1 em đọc ; cả lớp viết hỗn số
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Trang 16
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh nhìn vào hình vẽ nêu
các hỗn số và cách đọc
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề
bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh ghi kết quả lên bảng
- Học sinh lần lượt đọc phân sốvà hỗn số trên bảng
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
- Cho học sinh nhắc lại các phần của hỗn số -1-2 HS nhắc lại
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị bài Hỗn số (tt)
- Nhận xét tiết học
- Thầy: Phấn màu - các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ
- Trò: Vở bài tập
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Hỗn số
- Kiểm tra miệng vận dụng làm bài tập - 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 2 /7 (SGK)
Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về
hỗn số
-Lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn cách chuyển - Hoạt động cá nhân, cả lớp thực
Trang 17
một hỗn số thành phân số
- *Mục tiêu : Giúp HS biết cách chuyển một
hỗn số thành phân số
5828
528
5
Giáo viên chốt lại
Ta viết gọn là 2 5 = 2 x 8 + 5 = 21
8 8 8
- Học sinh nêu lên cách chuyển
- Học sinh nhắc lại (5 em)
* Hoạt động 2: Thực hành
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải - Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - nêu cáchchuyển từ hỗn số thành phân số
Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS nêu cách giải - Học sinh nêu vấn đề muốn cộng
hai hỗn số khác mẫu số ta làm sao?
- Học sinh nêu: chuyển hỗn số →
phân số - thực hiện được phépcộng
- Học sinh sửa bài
hỗn số sang phân số, tiến hànhcộng
Bài 3:
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
- Cho học sinh nhắc lại cách chuyển hỗn số
thành phân số
- Cử đại diện mỗi nhóm 1 bạn lênbảng làm
- Học sinh còn lại làm vào nháp
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
Trang 18Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.
II Đồ dùng dạy học
- GV : Bảng phụ, bài soạn
- HS : SGK, VBT
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Luyện tập
- Học sinh lên bảng sửa bài 2, 3 /14 (SGK)
3 Bài mới:
- Hôm nay, chúng ta ôn tập về phân số thập
phân, chuyển hỗn số thành phân số qua tiết
“Luyện tập chung”
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Thực hành
*Mục tiêu : Củng cố cách chuyển hỗn số
thành phân số Củng cố kỹ năng thực hiện
các phép tính với các hỗn số , so sánh các
hỗn số ( bằng cách chuyển về thực hiện các
phép tính với các phân số , so sánh các
phân số )
- Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
Bài 1:
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
+ Thế nào là phân số thập phân? - 1 học sinh trả lời
+ Em hãy nêu cách chuyễn từ phân số
thành phân số thập phân?
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sưả bài - Nêu cách làm,học sinh chọn cách làm hợp lýnhất
Trang 19 Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số
thành phân số thập phân
* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
Bài 2:
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
+ Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số thành
phân số?
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - Nêu cách làmchuyển hỗn số thành phân số
Giáo viên chốt lại cách chuyển phân số
thành phân số thập phân
* Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi (thi đua
nhóm nào nhanh lên bảng trìnhbày)
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
Bài 3:
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
* Hoạt động 4: Luyện tập - Hoạt động nhóm bàn
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại, trực
Giáo viên chốt lại cách chuyển một số đo
có hai tên đơn vị thành số đo có một tên
Trang 20
đơn vị
* Hoạt động 5: Củng cố _ Mỗi dãy chọn 2 bạn
3
13m3
2
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung “
- Nhận xét tiết học
Thứ ba,ngày………… tháng……….năm 2009
I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Biết chuyển :
- Phân số thành phân số thập phân
- Hỗn số thành phân số
- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị đo
II CHUẨN BỊ
Gv : Bảng phụ, bài soạn
III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY
1-Ổn định: Hát vui
2-Kiểm tra bài cũ:
-Hs nêu cách chuyển hỗn số ra phân số-áp dụng
-Gv nhận xét đánh giá
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
3- Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
Hoạt động:
*BT 1:
-Gv hướng dẫn Hs làm
-Gv nhận xét đánh giá
1000
462500
223500
23
;10
27:70
7:1470
-Hs đọc yêu cầu-Hs làm vào vở-trao đổi vở chấm chữa
Trang 21-Hs đọc yêu cầu-Hs làm vào vở-trao đổi vở chấm chữaa
g t
phu g
g t
phu g t
phu
kg g
kg g
kg g
m dm
m dm
m dm
5
160
12'12
;10
160
6'6
;60
1'1
1000
2525
;1000
88
;1000
11
10
99
;10
33
;10
11
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ tư,ngày………… tháng……….năm 2009
TIẾT 13
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Biết:
- Cộng trừ hai phân số , hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II Chuẩn bị :
GV : bảng phụ, bài soạn
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Kiểm tra lý thuyết + BT thực
hành về hỗn số
- 2 hoặc 3 học sinh
- Học sinh lên bảng sửa bài 3, 4/ 15 (SGK)
Trang 22
3Bài mới:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập về cách
đổi hỗn số, ôn tập về phép cộng, trừ 2 phân
số đồng thời giải BT về tìm 1 số biết giá trị
1 phân số của số đó qua tiết luyện tập
chung
_Lắng nghe
* Hoạt động 1: Thực hành trang 15
*Mục tiêu : Chuyển phân số thành số thập
phân .Chuyển hỗn số thành phân số
.Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn , số
đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một
tên đơn vị đo ( tức là số đo viết dưới dạng
hỗn số kèm theo một tên đơn vị đo )
- Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành
Bài 1:
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta
làm thế nào?
- 1 học sinh trả lời
+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm
sao?
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh làm bài
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài - Học sinh đọc đề bài
- Sau khi làm bài xong GV cho HS nhận
xét
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Giáo viên chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Thực hành
Bài 2:
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở
- Giáo viên yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi - Học sinh thảo luận để nhớ lại
cách làm
+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm sao? - 1 học sinh trả lời
+ Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm thế nào? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài (chú ý cách ghidấu bằng thẳng hàng)
* Hoạt động 3: Làm bài tập - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành
• Bài 4
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
- 1 học sinh trả lời (Dự kiến: Viếtsố đo dưới dạng hỗn số, với phầnnguyên là số có đơn vị đo lớn, phần
Trang 23
phân số là số có đơn vị đo nhỏ)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
mẫu
- Học sinh thực hiện theo nhóm,trình bày trên giấy khổ lớn rồi dánlên bảng
- Hoạt động nhóm bàn
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành
- Giáo viên gợi mở để học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh đọc đề bài
* Hoạt động 4: Củng cố
2 10
Giáo viên nhận xét - tuyên dương - Học sinh còn lại giải vở nháp
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
Thứ năm, ngày………… tháng……….năm 2009
TIẾT 14:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Biết :
- Nhân chia hai phân số
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số vớiø một tênđơn vị đo
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ:
- Kiểm tra lại kiến thức cộng, trừ 2 phân số,
tìm thành phần chưa biết của phép cộng,
trừ
- 2 hoặc 3 học sinh
- Học sinh lên bảng sửa bài 2, 3, 5/ 16
(SGK)
3Bài mới: Luyện tập chung
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập những _Lắng nghe
Trang 24
kiến thức về số kèm tên đơn vị qua tiết
"Luyện tập chung"
* Hoạt động 1: Thực hành
Mục tiêu Củng cố cách nhân chia hai phân
số → học sinh nắm vững được cách nhân
chia hai phân số
- Hoạt động cá nhân + cả lớp thựchành
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
Bài 1:
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào? - 1 học sinh trả lời
+ Muốn chia hai phân số ta lamø sao? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh làm bài
Giáo viên chốt lại cách thực hiện nhân
chia hai phân số (Lưu ý kèm hỗn số)
2 1 x 3 2 = 9 x 17 = 153
4 5 4 5 20
* Hoạt động 2: Củng cố cách tìm thành
phân chưa biết của phép nhân, phép chia
phân số → học sinh nắm vững lại cách
nhân, chia hai phân số, cách tìm thừa số
chưa biết
- Hoạt động nhóm đôi
- Sau đó học sinh thực hành cánhân
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đặt câu hỏi
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế
nào?
- 1 học sinh trả lời
+ Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm sao? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên cho học sinh làm bài - Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài (chú ý cách ghidấu bằng thẳng hàng)
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 3: Học sinh biết cách chuyển
số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có
một tên đơn vị đo → học sinh nắm vững
cách chuyển số đo có hai tên đơn vị đo
thành số đo có một tên đơn vị đo
- Hoạt động cá nhân
- Lớp thực hành
Trang 25
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 3:
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh:
+ Ta làm thế nào để chuyển một số đo có
hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn
vị?
- 1 học sinh trả lời (Dự kiến: Viếtsố đo dưới dạng hỗn số, với phầnguyên là số có đơn vị đo lớn, phầnphân số là số có đơn vị đo nhỏ)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh là bài mẫu - Học sinh thực hiện theo nhóm,
trình bày trên giấy khổ lớn rồi dánlên bảng
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại cách chuyển số đo có
hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn
vị
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm (4 nhóm)
3
4 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà làm bài + học ôn các kiến thức vừa
- Chuẩn bị: Ôn tập và giải toán
- Giáo viên dặn học sinh chuẩn bị bài trước
Trang 26
I Mục tiêu:
Làm được bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng( hiệu) và tỉ số của hai số đo
II.Chuẩn bị
GV : bảng phụ , Bài soạn
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Luyện tập chung
- Giáo viên kiểm tra miệng lại kiến thức ở
tiết trước + giải bài tập minh họa
- 2 hoặc 3 học sinh
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Cả lớp nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài -Lắng nghe
* Hoạt động 1: Ôn tập về giải toán
*Mục tiêu : Giúp HS ôn tập củng cố cách
giải bài toán liên quan đến tỷ số ở lớp 4
( bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng ( hiệu )
và tỉ số của hai số đó”
- Hướng dẫn học sinh ôn tập
- Hoạt động nhóm bàn
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành
Bài 1a:
- Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo luận - Học sinh tự đặt câu hỏi để tìm
hiểu thông qua gợi ý của giáo viên.+ Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của
hai số đó ta thực hiện theo mấy bước?
- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nêumột bước
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phân tích và
tóm tắt
Học sinh làm bài theo nhóm Học sinh sửa bài - Nêu cách làm,học sinh chọn cách làm hợp lýnhất
Giáo viên chốt lại cách tìm hai số khi biết
tổng và tỉ của hai số đó
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân
Bài 1b:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh đặt câu hỏi
thông qua gợi ý của giáo viên
- Học sinh đặt câu hỏi - bạn trả lời
+ Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của
hai số đó ta thực hiện theo mấy bước?
- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nêumột bước
Trang 27
+ Để giải được bài toán tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ ta cần biết gì?
- Học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phân tích và
tóm tắt
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Học sinh sửa bài - Nêu cách làm,học sinh chọn cách làm hợp lýnhất
Giáo viên chốt lại cách tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ của hai số đó
* Hoạt động 3: Thực hành - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành
Bài 2:
+ Muốn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của
hai số đó ta thực hiện theo mấy bước?
- Học sinh trả lời, mỗi học sinh nêumột bước
+ Nếu số phần của số bé là 1 thì giá trị một
phần là bao nhiêu?
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phân tích và
tóm tắt
- Học sinh làm bài theo nhóm
- HS sửa bài - Nêu cách làm, họcsinh chọn cách làm hợp lý nhất
Giáo viên chốt lại cách tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ của hai số đó
Bài 3:
- Giáo viên gợi ý cho học sinh đặt câu hỏi - Học sinh đặt câu hỏi + học sinh
trả lời
+ Muốn tìm diện tích của hình chữ nhật ta
làm thế nào?
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài - 1 học sinh đọc đề - Phân tích và
tóm tắt
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh sửa bài - 1 HS nêu cáchlàm
Giáo viên chốt lại cách tìm diện tích hình
chữ nhật
* Hoạt động 4: Củng cố
- Cho học sinh nhắc lại cách giải dạng toán
tìm hai số khi biết tổng và tỷ của hai số đó
- Thi đua giải nhanh
Trang 284 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Ôn tập và bổ sung về giải toán
- Nhận xét tiết học
- HS: Xem bài trước
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Ôn tập giải toán
- Kiểm tra lý thuyết cách giải 2 dạng
toán điển hình tổng - tỉ và hiệu - tỉ
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3/18 (SGK)
Giáo viên nhận xét và cho điểm
3.bài mới:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục thực hành
giải các bài toán có lời văn (tt)
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Giới thiệu ví dụ - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: thực hành, đ.thoại
Bài 1:
Trang 29
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét
chốt lại dạng toán
- Học sinh đọc đề
- Phân tích đề - Lập bảng (SGK)
- Học sinh làm bài
- Lần lượt học sinh điền vào bảng
Yêu cầu học sinh nêu nhận xét về mối
quan hệ giữa thời gian và quãng đường
Lưu ý : Chỉ nêu nhận xét như trên, chưa
đưa ra khái niệm , thuật ngữ “ tỉ lệ
thuận”
- Lớp nhận xét
- thời gian gấp bao nhiêu lần thìquãng đường gấp lên bấy nhiêu lần
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS phân tích đề
Trong 1 giờ ô tô đi được bao nhiêu
ki-lô-mét ? Trong 4 giờ ô tô đi được bao nhiêu
ki-lô-mét ?
- Phân tích và tóm tắt
- Giáo viên yêu cầu HS nêu phương pháp
giải
- Nêu phương pháp giải: “Rút về 1đơn vị”
Giáo viên nhận xét
GV có thể gợi ý để dẫn ra cách 2 “tìm tỉ
số”, theo các bước như SGK
Lưu ý : HS chỉ giải 1 trong 2 cách
* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS phân tích đề và
tóm tắt
- Phân tích và tóm tắt
- Nêu dạng toán
- Nêu phương pháp giải: “Dùng tiû số”
- Học sinh tóm tắt:
- Giáo viên dựa vào kết quả ở phần a, và
phần b để liên hệ giáo dục dân số
- Cả lớp giải vào vở
- Học sinh nhận xét
* Hoạt động 4: Củng cố
- Nhắc lại kiến thức vừa ôn - Thi đua 2 dãy giải toán nhanh
(bảng phụ)
Giáo viên nhận xét - tuyên dương - Học sinh nhận xét
4 Tổng kết - dặn dò:
Trang 30
- Ôn lại các kiến thức vừa học
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày tháng năm 2009
TIẾT 17 : LUYỆN TẬP
- HS: Xem bài trước ở nhà
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Kiểm tra cách giải dạng toán tỷ
lệ
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài 3 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu tóm tắt - Sửa bài - Lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét - cho điểm
3 bài mới:
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục ôn tập, giải
các bài toán dạng tỷ lệ qua tiết "Luyện
tập"
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố, rèn kỹ năng giải các bài toán liên quan
đến tiû lệ (dạng rút về đơn vị )
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài Học sinh đọc đề Nêu tóm tắt
-Học sinh giải
* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Trang 31
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích
đề, tóm tắt đề, giải
2 tá bút chì là 24 bút chì
- Phân tích đề -Nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài - Nêu phương
pháp giải "Dùng tỉ số"
Giáo viên chốt lại
* Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên gợi mở để học sinh phân tích
đề, tóm tắt, giải
- Học sinh tóm tắt
- Học sinh giải bằng cách “ rút vềđơn vị “
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại
- Học sinh nêu lại 2 dạng toán tiû lệ: Rút về
đơn vị - Tiû số
- Thi đua giải bài tập nhanh
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Ôn tập và bổ sung về giải toán
- Nhận xét tiết học
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài toán mẫu
- HS: Sách giáo khoa và VBT
Trang 32
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Luyện tập
- Giáo viên kiểm tra hai dạng toán tiû lệ
đã học
- 2 học sinh
- Học sinh lần lượt sửa (SGK)
Giáo viên nhận xét cho điểm
3 bài mới: Ôn tập giải toán (tt)
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục học dạng
toán tỷ lệ tiếp theo thông qua tiết “Ôn
tập giải toán”
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm
hiểu ví dụ dẫn đến quan hệ tiû lệ
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
viết sẵn trên bảng học sinh nhậnxét mối quan hệ giữa hai đại lượng._GV cho HS quan sát bảng rồi nhận xét :
“Số ki-lô-gam gạo ở mỗi bao gấp lên bao
nhiêu lần thì số bao gạo có được lại giảm
đi bấy nhiêu lần “
Lưu ý : không đưa ra khái niệm, thuậtngữ “tỉ lệ nghịch”
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng
cố, rèn kỹ năng giải các bài toán liên
quan đến tiû lệ (dạng rút về đơn vị) học
sinh biết giải các bài toán có liên quan
đến tiû lệ
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
- Giáo viên gợi ý: Học sinh suy nghĩ cá
nhân tìm cách giải
- Học sinh giải - Phương pháp dùngrút về đơn vị
_GV phân tích bài toán để giải theo cách
_GV gợi mở tìm ra cách giải bằng cách
“rút về đơn vị”
- Học sinh ghi kết quả vào bảng dạngtiếp sức
Trang 33
sinh giải
- Học sinh sửa bài - Nêu cách làm
“Rút về đơn vị”
Giáo viên nhận xét
Bài 3: - HS đọc đề - Nêu tóm tắt HS giải
Giáo viên chốt lại - Học sinh sửa bài - Phương pháp
“Dùng tỉ số”
* Hoạt động 5: Củng cố - Hoạt động nhóm bàn (bảng phụ)
- Cho học sinh nhắc lại cách giải dạng
toán quan hệ tỷ lệ
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS: SGK Vở bài tập
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ:
- Kiểm tra cách giải dạng toán liên quan
đến tỷ số học sinh vừa học
- 2 em
- Học sinh sửa bài 3/21 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu tóm tắt - Rút về
đơn vị - Sửa bài
Giáo viên nhận xét - cho điểm - Lớp nhận xét
3 bài mới: Luyện tập chung
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục giải các bài
tập liên quan đến tỷ lệ qua tiết "Luyện
tập "
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh giải
các bài tập trong vở bài tập → học sinh
- Hoạt động cá nhân
Trang 34
biết xác định dạng toán quan hệ tỷ lệ
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Bài 1:
- Học sinh đọc đề - Nêu tóm tắt - Học
sinh giải “Tìm tỉ số”
- Học sinh sửa bài
* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại,
động não
- Giáo viên gợi mở học sinh thảo luận
nhóm các yêu cầu sau: Phân tích đề, nêu
tóm tắt, cách giải
- Học sinh phân tích
- Nêu tóm tắt
- Học sinh giải -
Giáo viên nhận xét và liên hệ với giáo
dục dân số
- Học sinh sửa bài
- Tiếp tục thảo luận nhóm đôi như bài
tập số 2
- Học sinh tóm tắt
- Học sinh giảiDự kiến
10 người : 35 m mương Thêm 10 + 20 người
? người : ? m mương
* Hoạt động 3: - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 4:
Giáo viên đặt câu hỏi học sinh trả lời
-Học sinh nêu cách giải
- Học sinh nêu tóm tắt
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt ý
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân (thi đua ai nhanh
hơn)
Phương pháp: Thực hành, động não
- Yêu cầu học sinh nhận dạng bài tập
qua tóm tắt sau:
- Làm việc nhóm 4
+ 4 ngày : 28 m mương
30 ngày : ? m mương
- Phát biểu , góp ý
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Trang 35
- Nhận xét tiết học
Thứ sáu, ngày……… tháng………năm 2009 TIẾT: 20
LUYỆN TẬP CHUNG
- HS: SGK, xem bài trước ở nhà
II Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Luyện tập
- Kiểm tra cách giải các dạng toán liên
quan đến
- 2 học sinh
- HS sửa bài 3 , 4 (SGK)
- Lần lượt HS nêu tóm tắt - Sửa bài
3 bài mới:
* Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài học -Lắng nghe
* Hoạt động 1:
- Hướng dẫn học sinh giải các bài toán
liên quan đến tỷ số và liên quan đến tỷ lệ
→ học sinh nắm được các bước giải của các
dạng toán trên
- Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành, động
não
- Giáo viên gợi ý để học sinh tìm hiểu các
nội dung:
- Phân tích đề và tóm tắt
+ Tỉ số của số nam và số nữ là 2 / 5
- Học sinh sửa bài
- Lần lượt học sinh nêu công thứcdạng Tổng và Tỉ
GV nhận xét chốt cách giải
* Hoạt động 2: Hỏi đáp - Hoạt động cá nhân
Trang 36
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Bài 2
_GV gợi mở để đưa về dạng “Tìm hai số
biết hiệu và tỉ số của hai số đó”
- Lần lượt học sinh phân tích vànêu cách tóm tắt
- HS giải
Giáo viên nhận xét - chốt lại - Lớp nhận xét
• Hoạt động 3:Thực hành
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
tóm tắt và chọn cách giải
- Học sinh giải
- Học sinh sửa bài
Giáo viên chốt lại các bước giải của 2 bài - Lớp nhận xét
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân (thi đua ai
- Học sinh còn lại giải ra nháp
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Ôn bảng đơn vị đo độ dài
- Nhận xét tiết học
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Xem bài trước ở nhà
Trang 37
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ:
- Kiểm tra các dạng toán về tỉ lệ vừa học - 2 học sinh
bài
- Lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 bài mới:
- Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài học -Lắng nghe
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hình
thành bảng đơn vị đo độ dài
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành
Bài 1:
- Giáo viên gợi mở Học sinh tự đặt câu hỏi
Học sinh trả lời Giáo viên ghi kết quả
- Học sinh lần lượt lên bảng ghikết quả
- Học sinh kết luận mối quan hệgiữa các đơn vị đo độ dài liềnnhau
đến lớn hoặc từ lớn đến bé
* Hoạt động 2: Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Thực hành, động não
- Học sinh sửa bài - nêu cáchchuyển đổi
Bài 3: Tương tự bài tập 2
- Học sinh đọc đề
- Học sinh nêu dạng đổi
- Học sinh làm bài
* Hoạt động 3: Làm bài tập - Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại, động não, thực
hành
Bài 4:
Trang 38- Học sinh giải và sửa bài
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân
- Tổ chức thi đua:
82km3m = ………… m
5 008m = …… km…….m
- Học sinh làm ra nháp
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Ôn bảng đơn vị đo khối lượng”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày tháng năm 2009
TIẾT: 22
ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI
LƯỢNG
I Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng
- Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lượng
II Chuẩn bị:
- GV: Kẽ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng trên bảng
- HS: Xem bài trước
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Bảng đơn vị đo độ dài
- Kiểm tra lý thuyết về mối quan hệ giữa các
đơn vị đo độ dài, vận dụng bài tập nhỏ
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài
- Nêu lại mối quan hệ giữa cácđơn vị
3 bài mới:
“Bảng đơn vị đo khối lượng”
- Để củng cố lại kiến thức về đổi đơn vị đo
khối lượng, hôm nay, chúng ta ôn tập thông
qua bài: “Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng”
-Lắng nghe
Trang 39
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh ôn lại
bảng đơn vị đo khối lượng
- Hoạt động cá nhân
Phương pháp: Đ thoại, động não
Bài 1:
- Giáo viên kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng
chưa ghi đơn vị, chỉ ghi kilôgam
- 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh nhắc lại mối quan hệgiữa các đơn vị đo khối lượng
- Giáo viên hướng dẫn đặt câu hỏi, học sinh
nêu tên các đơn vị lớn hơn kg? ( nhỏ hơn
kg ?)
- Học sinh hình thành bài 1 lênbảng đơn vị
Bài 2a:
- Dựa vào mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng HS làm bài tập 2
- Xác định dạng bài và nêu cáchđổi
- Học sinh làm bài
Bài 2:
- Nêu các bước tiến hành để đổi - Học sinh làm bài
dạng - cách đổi
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Đ thoại, thực hành
* Hoạt động 3: Thực hành - Hoạt động nhóm, bàn
Bài 4:
- Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm,
bàn Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo luận
- Học sinh đọc đề
- Học sinh phân tích đề - Tómtắt
- Giáo viên theo dõi cách làm bài của học
sinh
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
* Lưu ý tên đơn vị đề bài cho và đề bài hỏi
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động cá nhân
- Cho học sinh nhắc lại tên đơn vị trong bảng
đơn vị đo độ dài
4 kg 85 g = ….…… g
1 kg 2 hg 4 g = ……… g
4 Tổng kết - dặn dò:
Trang 40
- Nhận xét tiết học
Thứ tư, ngày tháng năm 2009
I Mục tiêu:
- Biết tính diện tích một hình qui về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng
II Chuẩn bị:
- GV: bảøng phụ
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động: - Hát
2 Bài cũ: Ôn tập bảng đơn vị đo khối
lượng
- Giáo viên kiểm tra tên gọi, mối quan hệ
giữa các đơn vị đo khối lượng
- HS lần lượt sửa bài
3 bài mới: Luyện tập
- Hôm nay, chúng ta củng cố, ôn tập các bài
tập về đổi đơn vị đo khối lượng và giải bài
tập cơ bản liên quan về diện tích qua tiết
“Luyện tập”
-Lắng nghe
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố lại cách tính diện tích hình chữ nhật,
diện tích hình vuông, cách đổi các đơn vị đo
độ dài, đo diện tích, đo khối lượng
- Hoạt động nhóm bàn
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận tìm
cách giải
- Nêu tóm tắt
- Học sinh giải
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Đàm thoại, động não, thực