1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi theo ma tran cua SGD&ĐT

4 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính độ dài trung tuyến DM của tam giác DEF.. Một phân số có tử số lớn hơn mẫu số 3 đơn vị.. Nếu giữ nguyên tử số và thêm vào mẫu số 8 đơn vị thì được một phân số mới bằng phân số 12.

Trang 1

MÔN TOÁN 6 (có 15 câu)

Câu 1: a/ Tìm các ước của: -6

b/ Tìm bốn bội của: -2

Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức: (- 75).(-27).(-x), với x= 4

Câu 3: a/ Tìm số đối của mỗi số sau: 3 13; ; 4

5 5

b/ Tìm số nghịch đảo của mỗi số sau: 4; 9; 6

c/ Rút gọn mỗi phân số sau: 22; 63

55 81

Câu 4 a/ Viết hỗn số 21

4 dưới dạng phân số Viết phân số 16

11

 dưới dạng hỗn số

b/ Viết phân số 4

5 dưới dạng phân số thập phân, số phần trăm

Câu 5 Tìm x, biết:

a/ 2.x  11 9; 

b/ 2 2 82 3 1

3 x  3  3

Câu 6 Lớp 6A có 40 học sinh Biết rằng, số học sinh giỏi chiếm 25 số học

sinh cả lớp, 3

4 số học sinh khá là 15 em, số còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh mỗi loại của lớp?

Câu 7 Hãy viết tên các góc, các cạnh của tam giác DEF ?

Câu 8 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ hai tia OB, OC sao

cho BOA  145 , 0 COA  55 0

a/ Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? b/ Tính số đo góc BOC

c/ Gọi OD là tia phân giác của góc BOC Tính số đo các góc:

 , 

Trang 2

Câu 1 Số lượng nữ học sinh của từng lớp trong một trường Trung học cơ sở

được ghi lại trong bảng dưới đây:

18 20 17 18 14

25 17 20 16 14

24 16 20 18 16

20 19 28 17 15 a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số? Tính số trung bình cộng

c/ Tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2 a/ Hãy xếp các đơn thức sau theo nhóm các đơn thức đồng dạng với

2

b/ Hãy thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức: 5 3x2 xy2

c/ Cho đa thức f x  x2  4x 5 Tính f  0 ; f  1?

Câu 3 Cho hai đa thức

  2 3 4 2 3

Q x  xx  Tính P x  Q x  và P x   Q x .

Câu 4 Tìm nghiệm của đa thức sau:

3

2x  18x

Câu 5 Cho tam giác ABC có B  30 , 0 C  60 0

a/ Tính số đo góc A

b/ Tam giác ABC là tam giác gì?

c/ Nếu AB= 5cm, BC= 13cm Tính độ dài đoạn thẳng AC

Câu 6 Cho tam giác DEF, biết DE=6cm, DF= 8cm, EF=10cm

a/ So sánh các góc của tam giác DEF

b/ Tính độ dài trung tuyến DM của tam giác DEF

c/ Gọi G là trọng tâm của tam giác DEF Tính độ dài các đoạn thẳng

GM và GD

Trang 3

Câu 1 Cho phương trình:

2 1

 a/ Tìm ĐKXĐ

b/ Giải phương trình.

Câu 2 Một phân số có tử số lớn hơn mẫu số 3 đơn vị Nếu giữ

nguyên tử số và thêm vào mẫu số 8 đơn vị thì được một phân số mới bằng phân số 12 Tìm phân số ban đầu?

Câu 3 Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên

trục số:

a/ 3x 2x5; b/ 2 x   3 0.

Câu 4 Cho m n , hãy chứng tỏ 13  m    5 13 n  5

Câu 5 Như hình vẽ, chỉ ra cặp tam giác đồng dạng

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC= 13cm, AB= 5cm

Kẻ đường cao AH.

a/ Chứng minh: ABC ~ HBA.

b/ Chứng minh: AH2 BH CH.

c/ Gọi BK là phân giác trong của góc B Tính CK và AK.

Câu 7 a/ Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của

hình hộp hình hộp chữ nhật có kích thước mặt đáy là a, b và chiều cao là c.

b/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật Biết kích thước mặt đáy là 12cm; 16cm và chiều cao là 25cm.

Trang 4

Câu 1 Giải hệ phương trình sau.

x y

Câu 2 Cho hàm số   1 2

2

a/ Hãy hoàn thành bảng giá trị sau:

  1 2

2

yf xx

b/ Hãy nhận xét về sự đồng biến hay nghịch biến của hàm số f khi x < 0;

khi x > 0 ?

c/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số f ?

A  B  C  

Câu 3 Không tính  , hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau có nghiệm

a/ 3x 2 - x- 8= 0

b/ 2011x 2 + 5x- m 2 = 0

Câu 4 Cho phương trình:

a) Biết phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 Tính tổng và tích hai nghiệm theo m b) Chứng minh biểu thức

P x  xxx không phụ thuộc vào m.

Câu 5 a/ Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường tròn:

Hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang, hình thang vuông, hình thang cân? Vì sao?

b/ Trên đường tròn (O; 4cm), vẽ dây cung CD dài 4cm Tính số đo cung nhỏ CD

Câu 6 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, kẻ các đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại H

a/ Chứng minh: Tứ giác CDHE nội tiếp được đường tròn Xác định O của đường tròn này.

b/ Chứng minh rằng: DA là tia phân giác của góc EDF.

c/ Nếu ABC  ACB 60 0 và AB=6cm Tính chu vi đường tròn và diện tích hình tròn tâm O.

Câu 7 a/ Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

(Vẽ hình, giải thích các kí hiệu).

b/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ có độ dài đường kính đáy là 12cm và đường sinh là 20cm.

Ngày đăng: 24/09/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w