1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi TNTHPT thu 2011

7 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG Chủ đề hoặc mạch kiến thức kỹ năng Tầm quan trọng mức cơ bản trọng tâm của KTKN Trọng số mức độ nhận thứ

Trang 1

KHUNG MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

Chủ đề hoặc mạch kiến thức kỹ năng

Tầm quan trọng (mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số ( mức độ nhận thức của chuẩn KTKN )

Tổng điểm

I.1 Sự liên quan giữa tính đơn điệu của hàm số và

I.6 KSHS Giao điểm của hai đồ thị Sự tiếp xúc của

IV 1 Số phức Phép cộng, trừ, nhân, chia số phức 4 2 8

VI.3 Mặt nón Giao của mặt nón và mặt phẳng diện

Trang 2

KHUNG MA TRẬN ĐỆ THI TỐT NGHIỆP THỬ THPT NĂM 2011

A phần chung

biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

dụng của đạo hàm để KSHS

Vẽ đồ thị của

40%

Úng dụng đạo hàm để tìm GTLN, GTNN của hàm số

Dựa vào đồ thị biện luận

số nghiệm của pt

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 2.0

20%

1 1.0

10%

1 1.0

10%

II Phương trình, BPT mũ và

lôgarit

Biết được cách giải Pt, BPT mũ lôgarit

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1,0

10%

1,0

10%

nguyên hàm và phương pháp tính tích phân

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1,0

10%

1,0

10%

thức tính thể tích khối đa diện

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1,0

10%

1,0

10%

B Phần riêng Chương trình chuẩn

trình mặt phẳng

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1,0

10%

1,0

10%

hai với hệ

số thực

Số câu

Số điểm

1 1.0

10%

1,0

10%

Trang 3

Tỷ lệ

cách viết pt mặt cầu

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1.0

10%

1,0

10%

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỷ lệ

5 6

60%

3 3

30%

1 1

10%

9 10,0

100%

B Phần riêng Chương trình nâng cao

V phương trình mặt phẳng

Viết Phương trình mặt phẳng

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1

1,0

10%

hai với hệ

số thực

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1.0 10%

1,0

10%

cách viết pt mặt cầu

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

1 1.0

10%

1,0

10%

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỷ lệ

4 5

50%

4 4

40%

1 1

10%

9 10,0

100%

Diễn giải: Hình học : 3 điểm – giải tích :7 điểm

Mô tả chi tiết:

I Phần chung:

Câu 1: a)KSHS

b) Dựa vào đồ thị tìm m để phương trình tìm số nghiệm của phương trình Câu 2:

a) Giải phương trình lôgarit b) Tìm Max, Min trên đoạn [a;b]

c) Tính tích phân Câu 3: Tính thể tích khối da diện

II Phần riêng:

1) Theo chương trình chuẩn

Câu 4 Phương trình mặt phẳng, mặt cầu, (gồm 2 câu nhỏ).

Câu 5 Giải phương trình bậc hai với hệ số thực

2) Theo chương trình nâng cao

Câu 4 Phương trình mặt phẳng, mặt cầu, (gồm 2 câu nhỏ).

Câu 5 Giải phương trình bậc hai với hệ số thực

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2011

Môn thi : Toán THPT phân ban

Thời gian : 150 Phút ( Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm)

Câu 1 (3 điểm )

a) Khảo sát hàm số 4 2 3

x

y= − −x ( C ) b) Tìm tham số m để phương trình: − +x4 2x2+2m=0 có bốn nghiệm phân biệt

Câu 2 ( 3 điểm )

a) Giải phương trình : ln 2 x – 3lnx + 2 = 0

b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số : f(x) = cos2x + x trên đoạn [ 0;

2

π

] c) Tính tích phân I = 12 22

1

x dx

Câu 3 (1 điểm) Cho khối chóp đều S.ABCD, đáy là hình vuông có AB = a, góc giữa cạnh bên và

mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN ( 3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a (2đ): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(2,0,0); B(0,1,0); C(0,0,3).

1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2) Viết phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ, tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)

Câu 5a (1đ): Giải phương trình trên tập số phức: x2+ + =x 1 0

B Theo chương trình nâng cao:

Câu 4b ( 2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A (1; 2; –2), B (2; 0; –1) và đường thẳng (d):

− 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua 2 điểm A; B và song song với (d)

2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d)

Câu 5b (1đ): Giải phương trình: 3z4+ 4z2− = 7 0 trên tập số phức

===================Hết====================

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN HƯỚNG DẪN CHẤM TỐT NGHIỆP THỬ

MÔN TOÁN NĂM 2011

Câu1

a) KSHS

4

x

TXĐ D = R

y’= 2x 3 - 2x

1

x

nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 1);(0;1)

2

CD CD

4

x

→±∞ = →±∞ + − = →±∞ + − = +∞

BBT:

x −∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

+∞ 3

2

+∞

-2 (CĐ) -2 (CT) (CT )

Đồ thi

3 0

2

= ⇒ = −

= ⇒ = ±

:

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

Câu1b

Pt: - x4 + 2x2 + 2m = 0 1 4 2 1 4 2 3 3 (*)

Pt (*) là pthđgđ của ( C) và đường thẳng d: 3

2

Dự vào đồ thi (C ), ta thấy (*) có bốn nghiệm phân biệt khi : 2 3 3

m

− < − < − 1

0

⇔ − < <

0,25

0,25 0,25

0.25 Câu 2a Đặt t = lnx (*) khi đó phương trình đã cho trở thành : t2 -3t + 2 =0 t t=12

=

Trang 6

Thay vào (*) ta được : ln 1 2

lnx x= 2 x e x e=

=  =

Câu 2b f’(x) = -2sin2x +1; f’(x) = 0

6 5

6

1 sin 2

2

5

x k

x k

x

π π

π π

= +

= +

f(0) =1

3 ( )

( )

f

f

= − +

Vậy

[0; ]

2

3 Max ( )

2 12

f x

π

π

12

; [0; ]Min ( )

2

3 5

f x

12

0,25

0,5

0,25

Câu 2 c Đặt t = x2 + 1⇒ =dt 2xdx

Đổi cận ; x = 1⇒ t = 2

x=2 ⇒ t=5

Khi đó , tích phân I =

5

dt t

0,25 0,25

0,5 Câu 3

Ta có : SO vuông góc với mp ( ABCD)

Nên SO là đường cao của khối chóp

Góc giữ cạnh bên SA và mặt đáy là

60

Xét tam giác vuông SAO vuông tại O:

tan 60 3

a

Vậy :

3 2

.

S ABCD ABCD

a

V = S SO= a a = (đvtt)

0.25 0.25

0.25 0.25

Chương

trình

chuẩn

Câu 4

Trang 7

2 1 3 1

+ + =

7

+ +

Vậy , Phương trình mặt cầu tâm O, tiếp xúc với mp(ABC) là :

49

0.5

0.5 0.5

Câu 5 Ta có ∆ = − <3 0nên phương trình có hai nghiệm phức là :

;

0.5 0.5

Chương

trình nâng

cao

Câu 4b) 1) Viết phương trình mặt phẳng ( P) (1; 2;1)

(2;1; 1) (1;3;5)

d

AB u n

uuur uur r

Phương trình mặt phẳng (ABC) là :x + 3y + 5z + 3 = 0

2) Phương trình mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với đường thẳng d là:

2x + y –z – 6 = 0 Tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d) là M (3; -1;-1) Bán kính mặt cầu r = AM = 14

Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với đường thẳng (d) là :

(x−1) + −(y 2) + +(z 2) =14

0.25 0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 5b) Đặt : 2

t=z , Khi đó ta có phương trình : 2

3t + − =4t 7 0 Phương trình có 2 nghiệm : 1; 7

3

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phức là :

= ⇒ = ±

= − ⇒ = ±

0.5

0.5

Lưu ý : Thí sinh giải cách khác nhưng kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa cho câu đó

Ngày đăng: 19/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w