© VIETHANIT 2008 16Dùng tiện ích Manage Your Server Chọn lựa kiểu domain Dùng tiện ích Manage Your Server ðặt tên cho domain Dùng tiện ích Manage Your Server ðặt tên NetBIOS tương thích
Trang 1Trường Cđ CNTT Hữu Nghị Việt-Hàn
địa chỉ: P Hòa Quắ Ờ Q Ngũ Hành Sơn Ờ TP đà Nẵng
bản trên Windows Server 2003
PHẦN 1: QUẢN TRỊ MẠNG WINDOWS 2003
Cài ựặt và cấu hình Active Directory(AD)
Quản lý tài khoản người dùng và nhóm
Trang 2OU:Là ựơn vị nhỏ nhất trong hệ thống AD
Hai công dụng chắnh của OU
Trao quyền kiểm soát cho một hoặc một nhóm phụ tá quản
trị viên (Sub-Administrator)
Kiểm soát và khóa bớt một số chức năng trên máy trạm
thông qua Group Policy Object
Ba chức năng chắnh của Domain
đóng vai trò như một khu vực quản trị các ựối tượng
Giúp quản lý, bảo mật các tài nguyên chia sẻ
Cung cấp các server dự phòng làm chức năng ựiều khiểnvùng và ựảm bảo thông tin trên các server ựược ựồng bộ
Trang 3có cấp bậc theo cấutrúc hình cây
Nâng cấp Server thành Domain Controller
Gia nhập máy trạm vào Domain
Xây dựng các Domain Controller ñồng hành (thực hành)
Xây dựng Subdomain (thực hành)
Xây dựng Organizational Unit
Công cụ quản trị các ñối tượng trong Active Directory
CÀI ðẶT VÀ CẤU HÌNH AD
Trang 4Dùng tiện ích Manage Your Server
Giao diện Manage Your Server
Dùng tiện ích Manage Your Server
Khởi tạo AD
Dùng tiện ích Manage Your Server
Tạo mới Domain
Thêm vào domain ñã có
Trang 5© VIETHANIT 2008 16
Dùng tiện ích Manage Your Server
Chọn lựa kiểu domain
Dùng tiện ích Manage Your Server
ðặt tên cho domain
Dùng tiện ích Manage Your Server
ðặt tên NetBIOS (tương thích với HðH cũ)
Dùng tiện ích Manage Your Server
Nên lưu Database và Log trên hai ñĩa vật lý
Chỉ ñịnh nơi lưu Database và Log
Trang 6© VIETHANIT 2008 20
Dùng tiện ích Manage Your Server
SYSVOL phải nằm trên Volume NTFS v.5
Chỉ ñịnh nơi lưu SYSVOL
Dùng tiện ích Manage Your Server
Chọn lựa kiểm tra DNS
DNS là dịch vụ phân giải tên kết hợp với AD ñể phân giải tên các máy tính trong miền
Dùng tiện ích Manage Your Server
Cho phép hoặc không cho phép các máy tính sử dụng HðH trước Windows 2000 ñăng nhập
Trang 7© VIETHANIT 2008 24
Dùng tiện ích Manage Your Server
Thông báo các thông tin
mà bạn ñã cung cấp cho quá trình cài AD
Sử dụng lệnh dcpromo tại cửa sổ lệnh Run
Các bước tiếp theo ñược thực hiện tương tự như sử dụng tiện ích Manage Your Server
Gia nhập máy trạm vào Domain
Click phải chuột vào My Computer, chọn Properties, chọn Tab Computer Name, Click mục Change
Trang 8© VIETHANIT 2008 28
Gia nhập máy trạm vào Domain
Nhập tên Domain Nhập tên máy tính
Giao diện mục chọn tạo OU
Xây dựng OU (Organizational Unit)
ðặt tên cho OU
Trang 9© VIETHANIT 2008 32
Công cụ quản trị các ñối tượng trong AD
Quản lý tài khoản người dùng
Tạo mới tài khoản người dùng
Các thuộc tính của tài khoản người dùng
Tạo mới tài khoản nhóm
Các tiện ích dòng lệnh quản lý tài khoản người
Chuẩn về tên tài khoản.
Chuẩn về ñộ phức tạp của mật khẩu.
Chuẩn về thời gian hết hạn của mật khẩu.
Quản lý tài khoản người dùng
Tài khoản người dùng miền:
Thông tin về người dùng miền ñược tạo ra và lưu giữ tập trung tại cơ sở dữ liệu miền trên các DC.
Sử dụng ñể phân quyền truy cập và phân quyền quản trị ở cấp ñộ domain.
Có giá trị sử dụng ở trên toàn miền.
Sử dụng công cụ Active Directory User and Computer ñể tạo và quản lý:
Tạo mới tài khoản người dùng
Trang 10© VIETHANIT 2008 36
Tạo mới tài khoản người dùng
Chọn vị trí ñể tạo tài khoản người dùng.
Bấm chuột phải chọn New-Users
Tạo mới tài khoản người dùng
Các tùy chọn liên quan ñến tài khoản người dùng
Tạo mới tài khoản người dùng
Các tùy chọn liên quan ñến tài khoản người dùng
Trang 11Chọn Group
Tạo mới tài khoản nhóm
Domain Local Security Group:
Có thể kết nạp thành viên từ bất cứ Domain nào trong Forest.
Chỉ có thể gán quyền truy cập ñến tài nguyên tại Domain nơi nó ñược tạo ra.
Global Security Group:
Chỉ có thể kết nạp thành viên từ local domain nơi nó ñược tạo ra.
Có thể sử dụng ñể gán quyền truy cập ñến những tài nguyên trong Forest.
Universal Security Group:
Có thể kết nạp thành viên từ bất cứ Domain nào trong Forest.
Có thể sử dụng ñể gán quyền truy cập ñến tài nguyên tại bất cứ Domain nào trong Forest.
Khi tạo nhóm chúng ta nên tuân theo ñịnh chuẩn ñể dễ dàng thuận tiện trong việc quản lý.
ðặt tên nhóm mang ý nghĩa ñại diện cho nhóm chức năng hoạt ñộng ,vị trí hoạt ñộng hoặc kết hợp cả hai yếu tố trên.
Cần ñơn giản trong việc kết nạp nhóm vào làm thành viên của nhóm khác (Nested Group).
Một số tài khoản nhóm ñặc biệt
Trang 12© VIETHANIT 2008 44
Nhóm miền (None Local Security Group)
ðược tạo ra và lưu giữ tại cơ sở dữ liệu miền trên các DC.
Dùng ñể gán quyền truy cập và quyền quản lý ở phạm vi rộng.
Có giá trị sử dụng trên toàn miền hoặc rừng (forest)
Nhóm miền ñược phân ra một số loại dựa trên phạm vi kết nạp thành viên
và phạm vi phân quyền truy cập.
Distribution Group:
ðây là loại nhóm sử dụng trong những ứng dụng mang tính phân phối
trong môi trường miền, vd: Mail Exchange Không thể sử dụng ñể
phân quyền gán truy cập.
Security Group:
ðây là loại nhóm ñược sử dụng ñể gán quyền truy cập hoặc quyền
quản trị trong môi trường miền.
ðược chia thành 3 loại nhóm dựa trên khả năng hoạt ñộng.
Một số tài khoản nhóm ñặc biệt
Bấm OK
Bấn Check Names ñể kiểm tra tên nhập vào
có ñúng không?
Kết nạp thành viên vào nhóm
Trang 13về tài khoản ngườidùng
Chính sách mật khẩu
Chính sách mật khẩu
Trang 14Chính sách cục bộ
Chính sách kiểm toán
Quyền hệ thống của người dùng
Các lựa chọn bảo mật
Trang 15Chính sách kiểm toán
Quyền hệ thống người dùng
Trang 17© VIETHANIT 2008 64
Giới thiệu chính sách nhóm
Chính sách nhóm
Chính sách nhóm chỉ xuất hiện trên miền AD
Có nhiều chức năng hơn chính sách hệ thống
Chính sách nhóm tự ñộng hủy bỏ tác dụng khi ñược gỡ bỏ
Chính sách nhóm chỉ xuất hiện trên miền AD
Có nhiều chức năng hơn chính sách hệ thống
Chính sách nhóm tự ñộng hủy bỏ tác dụng khi ñược gỡ bỏ
Gán các quyền hệ thống cho người dùng
Giới hạn những ứng dụng mà người dùng ñược phép thi hành
Kiểm soát các thiết lập hệ hống
Kiểm soát các kịch bản
ðơn giản hóa và hạn chế các chương trình
Hạn chế tổng quát màn hình Desktop của người dùng
Triển khai một số chính sách nhóm trên miền
Chính sách nhóm
Trang 18© VIETHANIT 2008 68
Hệ thống tập tin
Cấu hình ñĩa lưu trữ
Sử dụng chương trình DISK MANAGER
Trang 19© VIETHANIT 2008 72
Volume simple
Chứa không gian lấy từ Dynamic disk duy nhất
Không gian của Volume simple có thể liên tục hoặc
không liên tục trên cùng một ñĩa vật lý
Dynamic Disk
Volume spanned
ðược tạo từ ít nhất 2 ñĩa Dynamic (tối ña là 32)
Sử dung Vulome spanned khi muốn tăng kích thước của
volume
Dữ liệu ñược lưu tuần tự
Không tăng hiệu năng
Dynamic Disk
Volume striped (Raid-0)
ðược tạo từ ít nhất 2 ñĩa Dynamic (tối ña là 32)
Dữ liệu ñược lưu trữ tuần tự trên từng dãy ñĩa nên tăng hiệunăng hoạt ñộng
Sử dụng Volume striped khi muốn tăng dung lượng và hiệusuất hoạt ñộng
Dynamic Disk
Volume mirrored (Raid-1)
Dùng 2 Dynamic disk: 1 chính và 1 phụ
Dữ liệu ghi lên ñĩa chính cũng ñược ghi lên ñĩa phụ
Có khả năng dung lỗi tốt
Dữ liệu ñược ghi tuần tự trên 2 ñĩa nên giảm hiệu suất hoạtñộng
Dynamic Disk
Trang 20© VIETHANIT 2008 76
Volume Raid-5
Sử dụng ít nhất 3 dynamic disk (tối ña 32 ñĩa)
Sử dụng thêm 1 dãy (Striped) ñể ghi thông tin parity dùng ñể
Sử dụng chương trình Disk Manager
- Xem thuộc tính ñĩa
- Xem thuộc tính của Volume
- Bổ sung thêm ổ ñĩa mới
Không giới hạn sử dụng không gian ñĩa
Giới hạn sử dụng không gian ñĩa
Trang 21© VIETHANIT 2008 80
Thiết lập hạn ngạch ñĩa mặc ñịnh
Thiết lập hạn ngạch mặc ñịnh cho những người dùng
mới trên Volume
Chỉ những người dùng chưa bao giờ tạo thư mục/tập
tin trên Volume mới có tác dụng
chưa bao giờ tạo thư
mục/tập tin trên Volume
mới có tác dụng
PHẦN 2
Dịch vụ DHCP (Dynamic Host Control Protocol)
Dịch vụ DNS (Domain Name System)
Internet Information Services (IIS)
TRIỂN KHAI MỘT SỐ DỊCH VỤ CƠ BẢN TRÊN WINDOWS SERVER 2003
Trang 22ẹ VIETHANIT 2008 84
Giới thiệu dịch vụ DHCP
Các thành phần:
DHCP Server: cung cấp ựịa chỉ IP cho client
DHCP Client: yêu cầu ựịa chỉ IP
ỚVào Control Panel Chọn Add or Remove Programs
ỚChọn Tab Add/ Remove Windows Components
Chọn Networking Services Details
đánh dấu mục Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)
Cài ựặt dịch vụ DHCP
Trang 23© VIETHANIT 2008 88
Chứng thực DHCP trong Active Directory
Mục ñích: Giúp cho việc cung cấp ñịa chỉ IP cho các
máy trạm ñược thực hiện chính xác bởi các DHCP
Server ñã ñược chứng thực trong Active Directory.
Chứng thực DHCP trong Active Directory
Chọn StartAll Programs Administrative ToolsDHCP
Chứng thực DHCP trong Active Directory
Trong cửa sổ DHCP chọn server DHCP chưa chứng thực (mũi tên ñỏ), kích chuột phải Authorize
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP cho phép ta xác ñịnh cụ thể ñịa chỉ IP cung cấp cho các máy trạm Ta thực hiện các bước sau:
Vào cửa sổ DHCP
Trang 24© VIETHANIT 2008 92
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Nhấn chuột phải chọn New Scope…
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Hộp thoại New scope Wizard xuất hiện cho phép ta cấu hình
dãy ñịa chỉ IP Nhấn Next ñể tiếp tục
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
ðặt tên cho dãy ñịa chỉ và mô tả trong các mục Name, Description
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Nhập ñịa chỉ IP bắt ñầu Nhập ñịa chỉ IP kết thúc
Lựa chọn ñộ dài subnet mask cho các ñịa chỉ IP
Trang 25© VIETHANIT 2008 96
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Trong mục Add Exclusions, nhập ñịa chỉ IP cho các ñịa chỉ không ñược
phân phối bởi server nhấn Add
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Trong mục LeaseDuration lựa chọnthời gian giải phóngñịa chỉ IP ñã cấp,nhấn Next ñể tiếptục
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Trong mục ConfigureDHCP Options, lựachọn Yes … nếu muốncấu hình các tham sốkhác, ngược lại chọnNo Nhấn Next ñểtiếp tục
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Cấu hình Router (Default Gateway) Nhập ñịa chỉ IP Gatewayvào mục IP Address Nhấn Next ñể tiếp tục
Trang 26© VIETHANIT 2008 100
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Cấu hình DomainName and DNSServer Nhập tên miềnvào Parent domain vàtên DNS Server vàoServer Name hoặc ñịachỉ IP vào IP Address
Nhấn Add
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Kích họat dãy ñịa chỉ
IP Chọn Yes, … nếumuốn kích hoạt dãy ñịachỉ IP vừa tạo hoặcchọn No…, nếu khôngmuốn kích hoạt Nhấn Next ñể tiếp tục
Cấu hình dãy ñịa chỉ IP
Nhấn Finish ñể kết thúc việc tạo dãy ñịa chỉ IP mới
Cấu hình ñịa chỉ dành riêng
Vào cửa sổ DHCP, sau
ñó lựa chọn server cầncấu hình Scope
Reversations chuộtphải chọn NewReversation …
Trang 27© VIETHANIT 2008 104
HỆ THỐNG TÊN MIỀN (DNS: Domain Name System)
Tổng quan về DNS
Một số khái niệm cơ bản
Cách phân bố dữ liệu quản lý domain
Cơ chế phân giải tên
Phân loại Domain Name Server
Phân loại tên miền
Tên miền Mô tả com Các tổ chức, công ty thương mại org Các tổ chức phi lợi nhuận net Các trung tâm hỗ trợ về mạng edu Các tổ chức giáo dục
.gov Các tổ chức thuộc chính phủ mil Các tổ chức quân sự int Các tổ chức ñược thành lập bởi các hiệp ước quốc tế
Trang 28© VIETHANIT 2008 108
Phân loại tên miền
Tên miền Quốc gia
Các ñặc ñiểm của DNS trong Windows Server 2003
Chuyển tên miền theo yêu cầu truy vấn
Phân giải ñịa chỉ tối ưu hơn
ðồng bộ giữa các miền trong DNS
Cơ chế bảo mật tốt hơn
Hỗ trợ bảo mật cho việc nhân bản miền
Mở rộng khả năng quảng bá những tên miền lớn
Một số khái niệm cơ bản
Domain name và zone
Fully Qualified Domain Name (FQDN)
Trang 29© VIETHANIT 2008 112
Cơ chế phân giải tên
Phân giải tên thành IP
Cơ chế phân giải tên
Phân giải IP thành tên
Trang 30© VIETHANIT 2008 116
Phân loại Domain Name Server
Primary Name Server
Secondary Name Server
Caching Name Server
Phân loại Domain Name Server
Trang 31Trong hộp thoại Networking Services, ñánh dấu vào mục
Domain Name System (DNS)
Nhấn OK ñể tiếp tục
Cài ñặt dịch vụ DNS
Lựa chọn nơi chứa nguồn cài ñặt Windows server 2003
Sau khi quá trình cài ñặt kết thúc, nhấn Finish ñể hoàn tất
Cấu hình dịch vụ DNS
Tạo Forward Lookup Zones
Tạo Reverse Lookup Zone
Tạo Resource Record(RR)
Kiểm tra hoạt ñộng dịch vụ DNS
Tạo miền con(Subdomain)
Ủy quyền cho miền con
Tạo Secondary Zone
Tạo zone tích hợp với Active Directory
Thay ñổi tùy chọn trên Name Server
Theo dõi sự kiện log trong DNS
Trang 32© VIETHANIT 2008 124
Internet Information Services (IIS)
Giới thiệu IIS
Dịch vụ Web Server
Dịch vụ Ftp Server
Giới thiệu giao thức HTTP
HTTP là một giao thức ở mức ứng dụng cho việc phân
phối, cộng tác thông tin giữa các hệ thống ðây là một
giao thức không trạng thái ñược sử dụng cho nhiều mục
ñích khác nhau.
HTTP hoạt ñộng theo mô hình yêu cầu/ ñáp ứng giữa
một client và một server Client thực hiện một yêu cầu
HTTP request ñến một Server, nơi lưu trữ các tài
Trang 33© VIETHANIT 2008 128
Web Client
Là những chương trình duyệt Web ở phía
người dùng, như Internet Explorer, Netscape
Communicator , ñể hiển thị những thông tin trang
Web cho người dùng Web Client sẽ gửi yêu cầu ñến
Web Server Sau ñó, ñợi Web Server xử lý trả
kết quả về cho Web Client hiển thị cho người
dùng Tất cả mọi yêu cầu ñều ñược xử lý bởi Web
Server
Web ñộng
ðặc ñiểm của IIS 6.0
IIS 6.0 có sẵn trên tất cả các phiên của Windows
2003, IIS cung cấp một số ñặc ñiểm mới giúp tăng tính năng tin cậy, tính năng quản lý, tính năng bảo mật, tính năng mở rộng và tương thích với hệ thống mới.
ðặc ñiểm của IIS 6.0
Trang 34© VIETHANIT 2008 132
Các thành phần chính trong IIS
Các thành phần chính trong IIS
Worker process: Là bộ xử lý các yêu cầu (request) cho ứng
dụng Web, worker process có thể xử lý các yêu cầu và gởi trả
kết quả dưới dạng trang Web tĩnh, gọi các ISAPI Extensions,
kích hoạt các CGI handler, tập tin thực thi của worker process
có tên là W3wp.exe Worker process chạy trong user-mode
Inetinfo.exe là một thành phần trong user-mode, nó có thể nạp
(host) các dịch vụ trong IIS 6.0, các dịch vụ này bao gồm:
File Transfer Protocol service (FTP service), Simple
Mail Transfer Protocol service (SMTP service), Network
News Transfer Protocol service (NNTP service), IIS
metabase
IIS Isolation mode
Trong IIS có hai chế ñộ hoạt ñộng tách biệt là worker process isolation mode và IIS 5.0 isolation
mode Cả hai chế ñộ này ñều dựa vào ñối tượng HTTP Listener, tuy nhiên nguyên tắc hoạt ñộng bên trong của hai chế ñộ này hoạt về cơ bản là khác nhau
Chế ñộ Worker process isolation
Trang 35© VIETHANIT 2008 136
Cài ñặt và cấu hình IIS 6.0
Cài ñặt IIS 6.0 Web Server
Cấu hình IIS 6.0 Web server
Một số thuộc tính cơ bản
Tạo Virtual Directory
Sao lưu và phục hồi cấu hình Web Site
Cài ñặt IIS 6.0 Web Server
IIS 6.0 không ñược cài ñặt mặc
Manage Your Server
chọn Next trong hộp thoại
Preliminitary Steps
Cài ñặt IIS 6.0 Web Server
Chọn Application server (IIS, ASP.NET) trong hộp thoại server role, sau ñó chọn Next
Cài ñặt IIS 6.0 Web Server
Chọn hai mục cài ñặt FrontPage Server Extentions và Enable ASP.NET, sau ñó chọn Next, chọn Next trong hộp thoại tiếp theo.
Trang 36© VIETHANIT 2008 140
Cài ñặt IIS 6.0 Web Server
Chỉ ñịnh nơi chứa nguồn Window Server 2003 ñể cài IIS 6.0
Chọn Finish ñể hoàn tất quá trình
Cài ñặt IIS 6.0 Web Server
Tuy nhiên ta cũng có thể cài ñặt IIS 6.0 trong Add or Remove
Programs trong Control Panel bằng cách thực hiện một số
bước ñiển hình sau:
Mở cửa sổ Control Panel | Add or Remove Programs | Add/Remove
Windows Components
Chọn Application Server, sau ñó chọn nút Details…
Chọn Internet Information Services, sau ñó chọn nút Details…
Sau ñó ta chọn tất cả các Subcomponents trong Web Server