Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0; Gọi một học sinh lên chữa bài tập 7 - trang 18 SGK - Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh trong khi trình bày lời giải - Củng cố t/c của hàm
Trang 1Giúp học sinh khác sâu kiến thức về hàm số lượng giác:
- Tập xác định, tập giá trị của các hàm số lượng giác
- Tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác
- Đồ thị của các hàm số lượng giác
3.Về tư duy, thái độ
Vận dụng linh hoạt, sáng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể và trong thực tiễn
2 Kiểm tra bài cũ:
1.H y ®iÒn vµo trç trèng trong b¶ng sau:·
Trang 23xcos
I.Hệ thụng lý thuyết
1 Quy tắc đặt tơng ứng mỗi số thực x với số thực y = sinx Quy tắc này đợc gọi là hàm số sin.
Trang 3cos
x y
x
R R
• y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
hàm số y = sinx đồng biến trên [-π ; 0]và nghịch biến trên [0; π ]
• y = tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì π
Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0;
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 7 - trang 18 ( SGK )
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
trong khi trình bày lời giải
- Củng cố t/c của hàm lợng giác nói
chung và của hàm cosx nói riêng
- Tìm tập hợp các giá trị của x để cosx >
Trang 4Trong khoảng ( 0;
2
π
) so sánh sin( cosx ) với cos( sinx ) ?
- Dựa vào hớng dẫn của g/v ở tiết 3, cho
h/s thực hiện giải bài toán
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh
trong khi trình bày lời giải
- Củng cố: dựa vào đồ thị của y = sinx
( nhận biết từ đồ thị của hàm y = sinx:
đồ thị của hàm nằm hoàn toàn bên trên
đờng y = x trong khoảng ( 0;
và hàm số cosx nghịch biến trong ( 0;
Vẽ đồ thi hàm số y= −sinx suy ra từ đồ thị y =sinx
Vẽ đồ thị y = sinx chú ý cách phá giá trị tuyệt đối và thực hiện lấ đối xứng qua trục Ox phần đồ thị nằm phía dới
Khử giá trị tuyệt đối
Khai thác GV áp dụng hình vẽ đồ thị để đa ra các câu hỏi : Biện luận theu
m ( hoặc tìm m ) để phơng trình có nghiệm trên một khoảng nào đó
Trang 5Giỳp học sinh khỏc sõu kiến thức về phộp biến hỡnh, phộp tịnh tiến thụng qua việc
hệ thống lại lý thuyết và chữa cỏc bài tập lien quan
2.Về kỹ năng:
Giải thành thạo cỏc dạng toỏn về Phộp tịnh tiến
3.Về tư duy, thỏi độ
Vận dụng linh hoạt, sỏng tạo kiến thức trong những trường hợp cụ thể và trong thực tiễn
b, C T= −vr ( ) (4;3)A =
c, Gọi T d vr ( ) =d' khi đó d // d’ nên
PT của d’ có dạng: x – 2y + C = 0
- Lấy một điểm trên d chẳng hạn 1;1) Khi đó T B vr ( ) =B'( 2;3) − thuộc d’ nên
Trang 6B(-của B qua phép tịnh tiến theo véc tơ vr
Câu hỏi 2: Trong mp Oxy phép biến hình f xác định nh sau: Với mỗi điểm M(x;y),
ta có M’ = f(M) sao cho M’(x’;y’) thoả mãn x’ = x + 2 , y’ = y – 3
A f là phép tịnh tiến theo véc tơ vr=(2;3) C f là phép tịnh tiến theo véc tơ vr
E Cuỷng coỏ kieỏn thửực ( 10 phuựt ))
+ Haừy neõu moọt vớ duù cuỷa pheựp bieỏn hỡnh ủoàng nhaỏt
+ Cho ủoaùn thaỳng AB vaứ moọt ủieồm O ụỷ ngoaứi ủoaùn thaỳng ủoự Haỷy chổ ra aỷnh cuỷa AB qua pheựp ủoỏi xửựng taõm O, aỷnh cuỷa O qua pheựp tũnh tieỏn theo vectụ AB, aỷnh cuỷa O qua pheựp ủoỏi xửựng truùc AB Aỷnh cuỷa B qua pheựp tũnh tieỏn theo vectụ
Trang 7- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, kĩ năng giải các PTLG cơ bản.
3.Về tư duy, thái độ
Cẩn thận trong tính toán, tư duy độc lập, sáng tạo; vận dụng linh hoạt trong từng trường hợp cụ thể
II Chuẩn bị
- GV: giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ
- HS: ôn lại các công thức lượng giác lớp 10 và các cách giải những PTLG cơ bản
III Các bước lên lớp
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách giải các PT: sinx = a, sinf(x) = a, sinf(x) = sing(x)?
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Giải các PT sau:
26
cos 0cos (2sin 3) 0
Trang 9+ Sử dụng công thức nhân đôi
của tan2x để biiến đổi tan2x
a) 8cos 2 sin 2 sin 4x x x= − 2
b) cos2 x−sin2x=sin3x+cos4x
Trang 10c) cos 2 cos 2sin23
Rèn cho HS t duy logic, lòng say mê môn học
B Chuẩn bị cua giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ các hinh vẽ, phấn màu …
HS: Học bài và làm bài tập truóc khi đến trờng, đồ dùng học tập
Trang 11Gọi HS nhắc lại:
- Định nghĩa phép đối xứng trục, tính
chất, biểu thức toạ độ
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến;
phép đối xứng trục Ox, Oy; Phép đối
xứng tâm O
II Bài tập:
Bài tập : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,
cho điểm M (3; -5), đờng thẳng d có
qua phép đối xứng trục Ox
- Gọi HS tìm toạ độ điểm M'
- Gọi HS nêu phơng pháp tìm d' và (C')
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Hớng dẫn HS dùng phơng pháp khác:
+ Lấy hai điểm A, B ∈ d Tìm A', B' là
ảnh của A, B qua phép đối xứng trục
Ox Phơng trình đờng thẳng d' chính là
pt đờng thẳng A'B'
+ Đờng tròn (C) có tâm I(1, -2), bán
Bieồu thửực toaù ủoọ
a. Bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc qua truùc Ox laứ = −x x y= y' '
b. Bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp ủoỏi xửựng truùc qua truùc Ox laứ
' '
Tớnh chaỏt 1: Pheựp ủoỏi xửựng truùc baỷo
toaứn khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm baỏt kỡ
'
2 1
2 1
y y x x B
A
y y x x AB
− +
−
=
− +
−
=
Ta ủửụùc AB = A’B’
Tớnh chaỏt 2 : Pheựp ủoỏi xửựng truùc bieỏn
ủửụứng thaỳng thaứnh ủửụứng thaỳng , bieỏn ủoaùn thaỳng thaứnh ủoaùn thaỳng baống noự, bieỏn tam giaực thaứnh tam giaực baống noự, bieỏn ủửụứng troứn thaứnh ủửụứng troứn coự cuứng baựn kớnh
Trang 13- HS biết tìm ảnh của một hình (điểm, tam giác, đờng thẳng, đờng tròn) qua phép thực hiện liên tiếp nhiều phép dời hình
- Dùng phép dời hình để giải toán dựng hình
Gọi HS nhắc lại: Định nghĩa, tính chất,
biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
II Bài tập:
Dạng 1: Xác định ảnh của một hình
qua một phép dời hình.
Phơng pháp giải: Dùng định nghĩa, tính
chất và biểu thức toạ độ
Bài tập 1: Cho hình bình hành ABCD
Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép
tịnh tiến theo véc tơ ADuuur
- T (A) ?T (B) ?ADuuur = ADuuur =
- Giả sử: T (C) EADuuur = Yêu cầu HS dựng
điểm E
- Kết luận?
Bài tập 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,
cho phép tịnh tiến theo vr(1; 2) −
a)Viết pt ảnh của đt 3x - 5y + 1 = 0 qua
phép tịnh tiến
b)Viết pt ảnh của đờng tròn:
- Nhắc lại theo yêu cầu
- Ta có: T (A) D;T (B) CADuuur = ADuuur =
Trang 142 2 4 1 0
x +y − x y+ − = qua phép tịnh
tiến
Dạng 2: ứng dụng phép tịnh tiến
trong giải toán (Lớp 11A)
Bài 3: Cho đờng thẳng ∆ và d cắt
nhau và hai điểm A, B không thuộc ∆ và
d Hãy dựng hình bình hành ABCD sao
Bài 4: Cho đờng tròn tâm O, đờng kính
AB Lấy điểm M ∈(O) Gọi N là giao
điểm của đờng trung trực đoạn BM và
đ-ờng thẳng qua M song song với đoạn
thẳng AB Tìm quỹ tích của điểm N khi
M thay đổi trên đờng tròn tâm O
Vậy ảnh của đt d có pt là: 3x - 5y-12 = 0b) Làm tơng tự;
M(x;y) ∈(C) ⇔ (x'-1)2 + (y' +2)2 - 4(x'1) + (y'+2) - 1 = 0
) có bán kính bằng bán kính đờng tròn (O) với OOuuuur uuur' =OB ⇒ ≡B O'
Vậy, quỹ tích của điểm N là đờng tròn (B; BO)
Trang 16+ Hai tính chất của số C n k.
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:
+ Phân biệt được cách sử dụng chỉnh hợp , tổ hợp.
+Vận dụng linh hoạt : 2 quy tắc đếm , hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp vào các bài toán cụ thể.
3 Thái độ: Tích cực, chủ động tham gia xây dựng bài học Có tư duy và sáng tạo.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
+ Sách giáo khoa, giáo án, phấn màu, thước kẻ, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh:
+ Ôn tập trước bài ở nhà.
III Phương pháp dạy học:
+ Vấn đáp, gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen với hoạt động nhóm.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: + Sỉ số, vệ sinh, đồng phục.
2 Bài cũ: Đan xen trong tiến trình bài học.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
+ Như thế nào là một hoán
1 Hoán vị : Kết quả của việc sắp xếp n phần tử
của A theo một thứ tự nào đó được gọi là 1 hoán vị của tập hợp A.
Trang 17n = n− ( 0 ≤ k ≤ n) T/c 2: 1
1 1
C n−− +C n− =Cn ( 1 ≤ k < n)
Họat động 2: Bài tập ứng dụng
Trang 18Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
+Trả lời tại chỗ và giải thích vì sao em chọn như thế.
+Dựa vào gợi ý làm bài.
c Có A 6 = 360 (số)
d Có tất cả 4.A 5 = 240(số)
Bài tập 2: Từ một tập thể gồm 12 học sinh ưu
tú , người ta cần cử ra 1 đoàn đi dự trại hè quốc tế trong đó có 1 trưởng đoàn , 1 phó đoàn , và 3 đoàn viên Hỏi có bao nhiêu cách cử ?
1 (
)!
1 (
Trang 194 Củng cố: Đan xen trong tiến trỡnh bài học
5 Dặn dũ: Về nhà xem lại bài, cỏc vớ dụ đó làm.
-Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
-Giải đợc một số bài toán nâng cao về phơng trình lợng giác
2.Về kỹ năng
-Giải đợc các phơng trình lợng giác thờng gặp -Giải đợc một số phơng trình lợng giác tơng đối phức tạp
3.Về t duy
Trang 20Rèn luyện t duy lôgíc , óc sáng tạo , phân tích , tổng hợp , rèn luyện trí tởng tợng phong phú
Học sinh đã học xong các phơng trình lợng giác thờng gặp nhng cha
đợc luyện tập nhiều về giải các phơng trình dạng này
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu các dạng phơng trình lợng giác thờng gặp ?
3.Bài mới :
HĐ 1 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với 1hslg
-Đa ra bài tập , yêu cầu
học sinh suy nghĩ nêu
h Nghiên cứu đề bài , đề
1.Bài tập 1 Giải phơng trình
Trang 21ớng giải
-Chốt lại hớng giải bài tập
-Yêu cầu học sinh lên
trình bày lời giải
-Thực hiện yêu cầu của
gv
-Quan sát bài trên bảng, rút ra nhận xét
-Nghe, ghi , củng cố kiến thức ,chữa bài tập
2sin2x +3sin2x +6cos2x
⇔5tan2x -6tanx +1 = 0
Đặt tanx = t Phơng trình có dạng 5t2 -6 t + 1 = 0
1
t t
1 tan
x x
=
+
=
Z k k x
k x
, 5
1 arctan
4
π
π π
HĐ 2 : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Trang 22Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 2 , yêu cầu
-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức
Bài tập 2 Giải phơng trình 2sinx(3+sinx )+2cosx(cosx-1) =0
⇔6sinx -2cosx =-2
⇔3sinx –cosx =-1
⇔ 3 2 + ( − 1 ) 2 sin(x+α)=-1
⇔ sin(x+α
)=-10 1
+
−
= +
π π
α
π α
2 ) 10
1 arcsin(
2 ) 10
1 sin(
k x
k ar
k x
, 2 )
10
1 arcsin(
2 )
10
1 arcsin(
π α π
π α
HĐ 3 : Một số phơng trình lợng giác khác
Trang 23Hoạt động của gv Hoạt động cua hs Nội dung kiến thức
-Nghe, ghi , chữa bài tập , củng cố kiến thức
Bài tập 3 Giải phơng trình 3cos22x -4sinx cosx +2
=0
⇔3cos22x -2sin2x + 2
= 0
⇔3(1-sin22x)-2sin2x +2 =0 ⇔ -3sin22x -2sin2x +5 =0
Đặt sin2x = t (-1
≤
≤t 1)Phơng trình có dạng -3t2-2t +5 = 0
1
loai t
Trang 24-BiÕt c¸ch gi¶i mét sè bµi to¸n liªn quan vÒ ho¸n vÞ, chØnh hîp ,tæ hîp
Trang 25Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ , chính xác, lập luận chặt chẽ, trình bày khoa học
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
2.Kiểm tra bài cũ :
Nôị dung : Các công thức tính hoán vi, chỉnh hợp tổ hợp Tính A3
7;C4 9
3.Bài mới :
Tình huống 1 : Luyện tập giải các bài tập về hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp
HĐ 1 : Bài tập rèn kỹ năng tính toán , vận dụng công thức
-Đa ra bài tập 1 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề
bài , suy nghĩ nêu hớng
-Mở rộng bài tóan yêu
-Thực hiện theo yêu cầu của gv , suy nghĩ nêu h-ớng giải
-Nắm đợc hớng giải bài tập , thực hiện
-Thực hiện theo yêu cầu của gv
-Nghe, ghi, chữa bài tập
-Thực hiện theo yêu cầu
Bài tập 1 Rút gọn :
n k
k n
C P
1 (
)!
(
!
k n k
n k
k n n
−
−
−+
)!
(
!
)! (
! )!
1 (
k n n
k n k
n k
Vậy M=2k
Trang 26cầu hs thực hiện giải của gv
Hoạt động 2 : Bài tập về hoán vị
-Đa ra bài tập số 2 , yêu
-Quan sát bài toán , rút ra nhận xét
-Nghe, ghi, chữa bài tập
Bài tập 2
Có bao nhiêu cách để xếp
5 hs nam và 5 học sinh nữ vào 10 chiếc ghế đợc kê thành một hàng sao cho
hs nam và nữ ngồi xen kẽ Giải
Đánh số các ghế từ 1 đến
10 TH1 : Hs nam ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS nữ ngồi vào ghế chẵn :
có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách
TH 2 : HS nữ ngồi vào các ghế lẻ : có 5! Cách
HS Nam ngồi vào ghế chẵn : có 5! Cách Vậy có 5!.5! cách Vậy số cách xếp chỗ ngồi
là 5!.5!+5!.5!=
Hoạt động 3 Bài tập về chỉnh hợp , tổ hợp
Trang 27Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Đa ra bài tập 3 , yêu cầu
học sinh nghiên cứu đề ,
suy nghĩ, nêu hớng giải
nhất 1 ngời biết hát và it
nhất một ngời biết múa
,yêu cầu hs thực hiện
-Thực hiện theo yêu cầu của gv, nêu hớng giải
-Rõ yêu cầu , thực hiện giải bài tập theo hớng đã
-Nghe rõ yêu cầu của gv , suy nghĩ và thực hiện
Bài tập 3
Có bao nhiêu cách chọn 5 bóng đèn từ 9 bóng đèn mầu khác nhau để lắp vào
1 dãy gồm 5 vị chí khác nhau
Giải Mỗi cách lắp bóng đèn là một chỉnh hợp chập 5 của 9Vậy số cách lắp bóng là :
A5
9=
)!
5 9 (
! 9
Bài tập 4 Một lớp có 5 hs biết hát , 6
hs biết múa Hỏi có bao nhiêu cách để chọn ra 3 bạn vào đội văn nghệ Giải
Mỗi cách chọn ra một đội văn nghệ là một tổ hợp chập 3 của 11
Vậy số cách chọn ra đội văn nghệ là :
C3
11=
)!
3 11 ( 3
! 11
− =165 (cách )
Trang 28- Định nghĩa của phép tịnh tiến
- Phép tịnh tiến có các tính chất: Biến một đờng thẳng thành đờng thẳng hoặc song song hoặc trùng với nó; biến tam giác thành một tam giác bằng nó
- Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2 Về kĩ năng:
- Dựng đợc ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đờng thẳng qua phép tịnh tiên
Trang 29- Rèn luyện t duy logic
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình
II- Kiến thức trọng tâm:
- Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
- Xác định biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến
III- Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Dụng cụ vẽ hình
- HS: Học bài cũ và làm bài tập
IV- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
V- Tiến trình bài dạy:
1.ổn định tổ chức lớp
2.Bài mới:
Bài 1:Trong mp toạ độ cho đờng thẳng
OA
OA' = 3 , ' = 3
Vì OA=(0;4) =>OA'=(0;12)=>A’(0;12)Tơng tự: B’(6;0)
d1
Trang 30Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
qua phép đồng dạng có đợc bằng cách
thực hiện liên tiếp vị tự tâm O, tỉ số k
= -2 và phép đối xứng qua trục Ox
- HS áp dụng làm:
chính là đờng thẳng A’B’ nên có pt:
2x + y - 12 = 0
b, Cách 1: (làm nh câu a) Cách 2: vì d2
// d nên pt có dạng:2x + y + C = 0Gọi A’(x’;y’) là ảnh của A qua phép vị tự
=>
−
=
2 '
3 ' 4 2 '
2 1 ' 2
'
y
x y
x IA IA
do A’ thuộc d2 nên: 2(-3) - 2 + C = 0
=>C = 8Vậy: ptđt d2 có dạng: 2x + y + 8 = 0
Bài 2:
Ta có: A(3;-1) là tâm của (C), A’ là ảnh của A qua phép vị tự đó =>A’(-3;8) Vì bán kính của (C) bằng 3 nên bán kính của (C’) bằng − 2 .3 = 6
Vậy: viết pt đờng tròn (C’)(x+3)2 + (y-8)2 = 36
Bài 3:
Dễ thấy bán kính của (C’) bằng 4 Tâm I’
Trang 314.Củng cố - dặn dò:
- Cách xác định ảnh của một hình qua một phép tịnh tiến
- Cách sử dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ của ảnh viết phơng trình đờng thẳng
- Xem lại các bài đã chữa
- Biểu thức toạ qua các phép biến hình
- Nắm chắc vận dụng tính chất của phép biến hình để giảI các bài toán đơn giản
2 Về kĩ năng:
- Xác định đợc ảnh của một điểm , đờng thẳng, đờng tròn, thành thạo qua phép biến hình
- Xác định đợc phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh
- Biết đợc các hình có tâm đối xứng ,trục đối xứng các hình đồng dạng với nhau
Trang 323 Về t duy thái độ:
- Rèn luyện tính cẩn thận thông qua vẽ hình
- Biết quy lạ về quen
- Biết nhận xét và vận dụng tính chất đồng dạng vào cuộc sống
II- Chuẩn bị của GV và học sinh
1.GV: Lập sơ đồ tổng kết chơng
2.HS: Ôn lại các tính chất của các phép biến hình
III- Phơng pháp giảng dạy:
- Sử dụng phơng pháp gợi mở vấn đáp
iV- Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Bài mới:
Ôn tập lý thyết của các phép biến hình
GV: Nêu các bớc nghiên cứu của một
b Phép đồng dạngPhép biến hình F đợc gọi là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu hai điểm bất kì
M, N tơng ứng của chúng ta luôn có M’N’=kMN
Trang 33- Nêu rõ mối quan hệ giữa phép dời
kỉ số k=1
- Khi k=-1 phép vị tự là phép
đối xứng tâm
- Khi α = (2k+ 1) π thì phép quay là phép đối xứng tâm O
Trang 34- Nêu biểu thức toạ độ của các phép
biến hình: Tịnh tiến, đối xứng trục, đối
- Trục đối xứng là Ox:
' '
2 ' 3
'
2 '
y y
x x y
y
x x
thay x, y vào pt ờng thẳng d, ta có: 3(x’-2)-5(y’-3) + 3=0 hay 3x’-5y’+12=0
đ-Vậy ptđt d’: 3x-5y+12=0
Trang 35Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ,
cho đờng tròn tâm I(-3;4) bán kính 4
a Viết phơng trình của đờng tròn đó
b.Viết phơng trình ảnh của đờng tròn
trên qua phép tịnh tiến theo vectơ
Bài 3: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-1)2 + (y-2)2 = 4 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
Bài 4: Trong mp toạ độ cho đờng tròn
(C): (x-2)2 + (y+3)2 = 16 Hãy viết pt
đ-ờng tròn (C’) là ảnh của đđ-ờng tròn (C)
qua phép đồng dạng có đợc bằng cách
thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua
trục Oy và phép tịnh tiến theo véctơ vr
5 ' 1 '
2 '
y
x y
y
x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+5)2+(y-5)2=16
1 ' 1 '
2 '
y
x y
y
x x
1 ' '
'
y
x y y
x x
phơng trình đờng tròn ảnh là: (x+1)2+(y+3)2=4
2 ' '
'
y
x y
y
x x
1 ' 4 '
3 '
y
x y
y
x x
Bán kính R’ = 4Vậy phơng trình đờng tròn cần tìm là: (x-1)2+(y-1)2=16
Trang 36-Nắm đợc các phép toán về biến cố -Biết cách mô tả không gian mẫu và biể diễn biến cố bằng hai cách tập hợp và bằng lời
Trang 37-Nắm đợc các dạng bài tập và cách giải cho từng dạng 2.Về kỹ năng
-Vận dụng đợc các kiến thức vào giải bài tập -Nắm đợc các dạng bài tập ,và cách giải cho từng dạng -Mô tả đợc không gian mẫu của một số phép thử đơn giản -Biểu diễn đợc biến cố bằng tập hợp và bằng lời
IV Tiến trình bài học
1.Ôn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Nội dung : Khai niệm phép thử ngẫu nhiên , không gian mẫu ?Biến cố
và các phép toán trên biến cố 3.Bài mới :
Trang 38Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung kiến thức
-Yêu cầu học sinh nhắc
lại khái niệm biến cố và
-Rõ yêu cầu , nhắc lại kiến thức
-Rõ câu hỏi , suy nghĩ , trả lời , nhắc lại kién thức
-Nghe, ghi, hiểu rõ cách mô tả không gian mẫu của một phép thử
-Thực hiện theo yêu cầu của gv , nhắc lại kiến thức
-Thực hiện theo hớng dẫn
và hệ thống của gv
I.Kiến thức :
1.Phép thử , phép thử ngẫu nhiên
2.Không gian mẫu
3.Biến cố và các phép toán trên biến cố :
Hoạt động 2 : Một số bài tập
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài bài tập 1, suy nghĩ
Trang 39yêu cầu học sinh lên bảng
-Yêu cầu học sinh tìm
hiểu đề bài bài tập 2 , suy
-Yêu cầu học sinh đọc đề
bài tập 5 , suy nghĩ nêu
-Quan sát bài trên bảng, nhận xét
-Nghe, ghi, chữa bài tập -Thực hiện theo yêu cầu của gv , tìm hiểu đề bài suy nghĩ hớng giải -Lên bảng làm bài tập theo yêu cầu
Nghe, ghi, nhận xét bài tập , chữa bài tập -Rõ yêu cầu , nghiên cứu
đề bài -Thực hiện theo hớng dẫn của gv
-Đọc đề , suy nghĩ nêu ớng giải
h Thực hiện giải bài tập theo yêu cầu
-Nghe, ghi, chữa bài tập , khắc sâu kiến thức
B={SNN, NSN , NNS }C={NNN, NNS , SNN , NSN, NSS, SSN, SNS }Bài tập 2 /63
b Phát biểu các biến cố dới dạng mệnh đề
A:”Lần đầu xuất hiện mặt sáu chấm
B:” Tổng số chấm trong hai lần gieo là 8”
C:”Kết quả hai lần gieo là
nh nhau “Bài tập 4/64a.A=A 1 A2
B=A 1 A2
C=(A1A2) (A1 A2)
D=A 1 A2
Bài tập 5 /64a.Không gian mẫu
Ω={1,2,3 ,10}…b.Xác định các biến cố A={1,2,3,4,5}
B={7,8,9,10}
C={2,4,6,8,10}
4.Củng cố :
Trang 40Hớng giải một số dạng bài tập : Mô tả không gian mẫu , xác
định biến cố 5.H ớng dẫn bài tập
- Hiểu khỏi niệm hợp của 2 biến cố
- Biết được khi nào 2 biến cố xung khắc, biến cố đối.
- Hiểu qui tắc cộng xỏc xuất.
Về kỹ năng: - Giỳp hs biết vận dụng qui tắc cộng khi giải cỏc bài toỏn đơn giản.
Về tư duy- thỏi độ: Tớch cực tham gia vào bài học, biết khỏi quỏt hoỏ.
II Chuẩn bị
Giỏo viờn : Giỏo ỏn.