1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập và hệ thống hóa nhanh giáo khoa - Hóa vô cơ sơ đồ phản ứng hóa học - quan hán thành Part1

120 2,1K 10
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập và hệ thống hóa nhanh giáo khoa - Hóa vô cơ sơ đồ phản ứng hóa học - quan hán thành Part1
Tác giả Đặng Hán Thành
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học Vô cơ
Thể loại Giáo khoa
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 35,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8o sánh bản chất của liên két kim Lực liên kết là do các nguyên tử | Trong liên kết cộng hoá trị trong liên kết cộng hoá trị hoặc ¡ những đôi electron dùng chung là gắn các ian đương

Trang 2

MỤC LỤC

&PHẦN 1 KIM LOẠI 2-0201 2 02221 2e rước 3

* Vấn để 1 Đại cương về kim loại 5520622212222 3

* Vấn để 2 Kim loại kiểm - Kim loại kiểm thổ - Nhôm 23

§ PHẨN PHỤ LỤC 1 Biúp trí nhớ hoá học vô cứ 2-cc-cc+sccs2 193

§ PHẦN PHỤ LỤC 2 Một số bảng lổng kết thường dùng trong nhà trường phổ thông

ip

Trang 3

VẤN DE 1

DAI CUONG VE KIM LOAI

I VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

1 Vi tri kim loại trong bảng tuần hoàn

* Da sé cdc nguyén tố hoá học hiện có là nguyên tố kim loại (gần 90)

2 Cấu tạo nguyên tử kim loại

a Đặc trưng cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố kim loại là có rất

ít eleetron ở lớp ngoài cùng (đa số là 1, 2 hay 3e)

b Bán kính nguyên tử của nguyên tế kim loại (ở phía dưới, bên

trái bảng tuần hoàn) nhìn chung lớn hơn bán kính nguyên tử của các

nguyên tố phi kim (ở phía trên, bên phải bảng tuần hoàn)

8o với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại có điện

tích hạt nhân (2) bé hơn, bán kính nguyên tử (R) lớn hơn do đó có độ

âm điện (z) nhỏ hơn

3 Cấu tạo đơn chất kim loại

a Hầu hết các kim loại ở điểu kiện thường đều tổn tại đưới dạng

tỉnh thể (trừ Hg) Trong tỉnh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở những nút mạng tỉnh thể Các electron hoá trị liên kết yếu với

hạt nhân nên dễ tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong

mạng tỉnh thể

b Đa số kim loại tồn tại đưới ba kiểu mạng tỉnh thể kim loại đặc trưng

(Ñm lập nà Tệ lãng Aad nhanh Toad oi et 3

Trang 4

Thi du: Be, Mg, Zn ) Cu, Ag, Au, Al,

Thé tich của các nguyên từ và ion kim loại (Vị) %V, = 68% con

chiếm 74%, cdn 26% là các khe rỗng (V;} Mp = 32%

4 Lién két kim loai

a Khái niệm : Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa

các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tình thể, do sự tham gia

của các electron tự do

b 8o sánh bản chất của liên két kim

Lực liên kết là do các nguyên tử | Trong liên kết cộng hoá trị

(trong liên kết cộng hoá trị) hoặc ¡ những đôi electron dùng chung là

gắn các ian đương và nguyên tử | của hai hoặc của mật nguyên kử

(trang Hiên kết kim loại) với nhau | đóng góp

¡ uù liên hết cộng hoá trị

Trong liên kết kim loại là những

electron của tất cả các nguyên tử

kim loại cùng đóng góp

ec So sánh bản chất của liên kết kim loại uới liên kết ion

Lực liên kết là lực hút tĩnh | Trong liên kết ion, lực hút tĩnh điện

điện giữa các phẩn tử mang | là của ion đương và ion âm

điện trái đấu Trong liên kết kim loại là lực hút

tĩnh điện giữa ion dương kim loại và

các electron tự do

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ CHUNG CỦA KIM LOẠI

Tính dẻo (Au, | Nhờ lực hút tĩnh điện của các electron tự do mà

1| Ag, Al, Cu, Sn, ) | các kim loại trong mạng tỉnh thể trượt lên nhau

.| nhưng không tách rời khi chịu lực cơ học

Trang 5

Tính dẫn điện | Nhồ các electron tự do có thể chuyển dời thành |

|(Age> Cu > Au > | dòng có hướng dưới tác dụng của điện trường

„c[ |A]>Fe>.) Nhiệt độ càng cao tính dẫn điện càng giảm

Tính dẫn nhiệt | Do electron tự do mang năng lượng từ vùng

8 (Ag > Cu > AI > | nhiệt độ cao đến vùng nhiệt độ thấp Điện

| |Fez> ) | kim loại

Nhờ các electron tự do trong kim loại phản xa |

4| Ảnh kim tốt những tỉa sáng có bước sóng mắt ta tó thể,

+ Khối lương riêng : L¡ (0,5 g/cemŸ) nhỏ nhất, Cs (22,6 g/em”) lớn nhất

* Nhiệt độ nắng chảy : Hg (-399G) thấp nhất, W (3410°C) cao nhất

* Độ cting : K, Rb, Cs mom nhất, Cr cứng nhất

® Kim loại nhẹ có D < 5 giem" (Na, K, Mg, AI,.)

® Kim loại nặng cô D > 5 giem° (Fe, Zn, Pb, Cu, Ag, Hg )

III TINH CHAT HOA HOC CHUNG CUA KIM LOAI

* Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử (do các kim

loại có năng lượng lon hoá nhỏ, đễ nhường electron khi tham gia phan

ứng hoá học, trở thành ion dương)

M + M'' +ne

1 Kim loại tác dụng với đơn chất phi kim Kim loại càng hoạt động tác dụng với phi kim cảng mạnh, phản ứng càng dễ xảy ra

a lim loại tác dụng với đơn chất oxi (Œ) — oxit (trừ Ag, Dt, Au)

Trang 6

kiện thường « Trừ Fe, còn lại đốt không cháy | Phản ứng

® Lưu ý : Một sd kim loai nhu Be, Zn, Al, Pb, Cr, Sn cé kha nang

tạo oxit lưỡng tính (đẳng thời có cả 2 khả năng tác dụng với axit và

bazơ) tương ứng như : BeDÕ ; ZnO ; Al;O; ; PhO ; CrzO; ; SnOÓ,

ZnO + 2NaOQOH > NasZnO + HO (2)

b Kim loai tac dung véi don chat clo (Cl,) + mudi clorua (trir Au, Pt)

Lưu ý : Phản ứng cần đun nóng va với kim loại có nhiễu mức øxi

hoá sẽ bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao nhất

Thidu: 2Fe + 3Cl, —“—> 2FeCl,

œ, Kim loại tác dụng với đơn chất lưu huỳnh (S) -> muối sunfa (trừ

- ĐFe + 4IH;O —S!ŒG—¿ FezO¿ + 4H;

Các kim loại có tính khử yếu (như Pb, Cu, Ag, Hg,.) không khử được nước, dù ở nhiệt độ cao

Trang 7

loại tác dụng với dung dịch axit

a Vii dung dịch axit HCI, H;SO; loãng (trung tâm oxi hoá là ion H")

Ghỉ lim loại hoạt động (đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học

ủa các kim loại) mới phản ứng -—+ tạo muối (trong đó kim loại cá mức

* axi*hoá thấp) và giải phóng khí Hạ

Thí dụ : Fe + H;§Q, (loãng) —> FeSO, + H;ạ†

* Luu y quan trong :

« Khi phản ứng với ion H’* (dung dich axit), kim loai da hoa tri chi

đạt hoá trị thấp

Thi du : Fe + 2HC] + FeCl, + H,*

« Cu khéng phan ting véi dung dich HC] va H,SO, lodng nhung tan trong các dung dich nay néu cé mat chat oxi hoa :

Cu + 20: + 2HCI + CuCl, + H,O

Cu+ 20: + H,$0, loãng -› CuSO, + iO

3Œu + 8NaNGQ¿ + 8HCI + 38CuCl + 2NaCl + 2NOT† + 4H¿O

b Với dụng dịch axit HNQ;, H;5O¿ đặc (trung tâm oxi hoa la N

a

trong NO," va S trong SO,”):

Tác dụng véi hau hét kim loại (trừ Au và PE) mudi (trong dé kim loại

cö mức oxi hoá cao và giải phóng các sản phẩm khử của nitø (như NO,,

NO, N.O, Na, NH,’ ) hay eda luu huynh (nhu SO,, S, H,8)

* Liêu ý quan trong :

Sản phẩm khử phụ thuộc vào tính khử của kim loại, nễng độ dung

địch axit, nhiệt độ tiến hành phản ứng, Chẳng hạn :

Kim loại cảng hoạt động tác dụng với dung địch HNO: cảng loãng

thì N (trang gốc NO¿) bị khử xuống mức oxi hoá càng thấp

| trừ Au,PU — | dam dae _| M(NO,),, + NO,t + H,0

| Ti K dén Cr "| MONO» s + NO†, N;O†, N;† + HạO

[Từ Fe đến Ag | —— "6 _ | MNOs„+ NOT +H¿O

' Từ K đến Zn rất loãng MINOs)n + NHANG, + HO

Trang 8

|Từ K đến œ + H;5O, đậm đặc |Mu(SO,„ + SO,ˆ, SỈ, H1 + | HO : |

e Al, Mn, Cr, Fe bị thụ động hoá trong H;SO¿ đặc nguội và HNO; đặc

nguội (không phản ứng) do tạo lớp màng oxit trên bề mặt, bền với axit

d Au va Pt chỉ tận trong nước cường thuỷ (hay cường toan), là dung

dich hén hop (HNO} + HCl đặc) được trộn theo tỉ lệ thể tích 1 : 3, có

tính oxi hoá rất mạnh :

Au + HNO; +/3HCl > AuCl; + NO* + 2H.O (1)

3Pt + 4HNO;|+ 12HCI —> 3PtCl, + 4NO† + 8H;O (2) Một số phương trình phản ứng dạng tổng quát giữa kim loại M (hoá

trị không đổi) với akit HCI, H,SO,, HNO, :

4xM + 5y He$Oq «„ ——› 4M,(SO,)y + yH;S† +4yHO — (3)

xM +2yH;§Q, a„ạu —"—> M,(SO,), + ySO;† + 2yH;O (5)

© 8M + 1LOMHNO3 grit ang ——> 8M(NOs)n, + mNHẠNO; + 3mH;O (6)

8M + 10MHNOs (hang) ——> 8M(NO¿)„ + mN;O† + 5mH;O (8)

M +2mHNQ; case] ——> M(NOs) + mNO;? + mH;O (10)

* Lưu ý : Đối với kim loại M đa hoá trị, n là số oxi hoá thấp và m

là số oxi hoá cao nhất

Thí dụ :

Fe + H;SO¿ aiding) > FeSO, + Hot q)

2Fe + 6H2SO} (aac) —— Fe;(SO¿); + 3SO;† + 6H;O (2)

4 Kim loại tác dựng với dung dịch kiểm

a Các kim loại mà hiđroxit tương ứng của chúng có tính lường tính

(nghĩa là hiđroxit khi tan trong nước, vừa có thể phân li như axit, vừa

có thể phân l¡ như bazơ) như : Be, Zn, Al, Cr, Pb, có thể tác dụng được

với dung dịch bazơ mạnh (kiểm)

Trang 9

b Với kim loại M, hoá trị n mà hidroxit M(OH); là hiđroxit lưỡng tính :

M(OH), + (4 — n) NaOH ———> Nayz.,.MO, + 2H,0 (2)

(1) + (2): M + (mn - 2)H,O + (4 — n)NaOH ——> Nay.,MO, + int

e Một số trường hợp kim loại M + dd OH' thường gặp

*% Trường hợp 1: Với kim loại M hoá trị II (như Zn, Be, Pb) :

Thí dụ : Có thể coi Zn(OH); = H;ZnO; (axit zincic)

(natri tetrahidroxo zincat)

* Trường hợp (2): Với kim loại M hod tri III (nhu Al, Cr)

Thí dụ : Có thể coi Al(OH); = HạAlO; = HAIO;.HạO (axit m-aluminic)

AI + 3H;O ¬ Al(OH);Ÿ + 2u,t Œ)

(1)+(9): Al+ NaOH + HạO -› NaAlO; + ST (3)

(natri aluminat)

Hay : AI + 3NaOH + 3H:O -> Na;[Al(OH);] + out (8)

(natri hexahidroxo aluminat)

* Luu ¥ quan trong : Trong sé cdc hidroxit cua nhiing kim loai Be, Zn,

AI, Cr, Pb, chỉ Zn(OH); tan được trong dung dịch NH; do tạo phức tan :

Zn(OH); + 4NH; -> [Zn(NH;);(OH); + H;†

Vậy : Zn tan được trong dung dịch NHạ (các kim loại khác như Be,

AI, Cr, Pb, không tan) :

Zn + 2H,0 + 4NH; > [Zn(NH3),|(OH)2 + Hot

5 Kim loại tác dụng với đung dịch muối

a Để kim loại X đẩy được kim loại Y ra khỏi dung dịch muối (dưới

dạng kim loại tự do) phải thoả mãn đủ các điều kiện :

Trang 10

1) X phải hoạt độr| g mạnh hơn Ÿ (nghĩa là có tính khử mạnh hơn)

2) X và Y đều khôhg tác dụng với nước ở điều kiện thường

3) Muối của Y (thậm gia phản ứng) và muối của X (tạo thành sau

phản ứng) phải đều là muối tan trong nước

Thí dụ : ` Fe + Củ

Cu + Fe

Na + CuSO, (dd)

2Na + 2H,O —} 2NaOH + H;†

2NaOH + CuS0, > Na;SO¿ + Cu(OH);k

không thu được Cu kim loại, do :

(a)

(b)

(a) +(b): 2NÑa + 2ï {sO + CuSO¿ -> Na;SO¿ + Cu(OH);‡ + H;Ÿ (3)

Zn + PbSO, -› không phản ứng (vì PbSO¿ không tan)

Pb + CuSO, > kh ng phan ứng (vì PbSO¿ không tan tạo ra, bám

ngay lên bề mặt thanh Pb, làm ngưng phản ứng)

cũng bị oxi hoá trước

tm loại 0uào dung dịch hỗn hợp muối tan cúa bao giờ ion kim loại có fính oxi hoá mạnh hơn

gồm nhiều hùn loại uào dung dịch muối tan của

o giờ nguyên tử kim loại có tính khử mạnh hơn

au khi kết thúc phản ứng thu được hai phân :

® Phần dung dịch : thứa muối của kim loại (theo thứ tự ưu tiên, lần lượt

từ muối của kim loại mạnh nhất rồi đến muối của kim loại yếu hơn)

© Phân rắn : chứa kim loại (theo thứ tự ưu tiên, lần lượt từ kim

loại yếu nhất đến kin| loại mạnh hơn)

* Lưu ý quan trọ

được áp dụng cho cá ø : Các quy luật ở trường hợp (b) va (c) không

b kim loại kiểm và Ca, Sr, Ba Vi khi cho vào

dung dịch muối tan trong nước, kim loại đó sẽ khử hiđro của nước,

phản ứng trở nên phức tạp

6 Kim loại tác dụng với oxit của kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao

(còn gọi là phản ứng nhiệt kim loại)

là phản ứng nhiệt nhôm : lợi dụng tính khử của

m loại hoạt động kém nhôm ra khỏi oxit của Fe,Oy —*ÖŠ{@)9§xFe + yAlạO;

1 Khái niệm : Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại

Trang 11

2 So sánh hợp kim với kim loại cấu thành hợp kim

| Về tính chất lí học uà cơ tính Về tính chất hoá học

| Khác nhiều Chẳng hạn : hợp kim | Nhìn chung (ương tự giống don

| dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn ; | chất kim loại cấu thành hợp kim

| hợp kim thường cứng và don hon, |

V DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI

1 Thế nào là một cặp oxi hoá — khử

1.1 Chất oxi hoá và dạng khử liên hợp của nó, hoặc chất khử và

dạng oxi hoá liên hợp của nó, hình thành một cặp oxi hoá - khử

1.2 Dang oxi hod và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại

tạo nên cặp oxi hoá - khử của kim loại | 8 |

M

+

M™* + ne == M (dang oxi hod) (dang khit)

z Ai : ` > Zn?

Ta có cặp oxi hoá - khử : lo

2 Pin điện hoá

Xét pin điện hoá được lắp như hình vẽ dưới đây :

2.1 Hoạt động cúa pin

Anot : Zn -» Zn** + 2e Catot : Cu** + 2e > Cu

Trang 12

có dòng electron chuyển dời có hướng từ anot

bt (thanh Cu) = Xuất hiện dòng điện một chiều

dịch và cầu muối có dòng chuyển dời có hướng của

In mòn dần, có lớp Cu kim loại bám trên catot

hoá (Zn-Cu) : Zn /Zn”'//Cu”'/Cu @

k

ủa pin điện hoá (E,¡.) là hiệu thế điện cực :

hản ứng oxi hoá - khử trong pin điện hoá đã sinh

iéu

huan (E°,i,) 1a Epis khi néng do ion kim loai déu 1a

ant = EQ= ED

lực chuẩn của kim loại : là dãy sắp xếp theo thứ tự

»„ạ Của các kim loai (M"*/M)

ø 1 DÃY THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN

| M*M |E°(V)| M*/M |E°(V)| M*⁄M | E°(V) Lem | Be (V) |

Li*/Li ~0,34 Ala -1,66_| Co*/Co_| -0,28 | Cu”/Cu | +0,34 |

| Be**/Be_| -1,85 | CH?*/Cd | -0,40 | Cu’*/Cu* | +0,15 | Au”/Au | +150 |

| (9) Thế điện cực của hidro ở pH = 7 (E,, 4,4, ) =~0,41 (V) |

4 Ý nghĩa của đầy thế điện cực chuẩn của kim loại

Thế điện cực chuẩn của kim loại (E°) và dãy điện hoá được sử dụng

a tính oxi hoá - khử của chất (khi E° càng lớn thì

oxi hoá càng mạnh và ngược lại)

tho phép dự đoán chiều phản ứng xảy ra giữa hai

Quan Hán Thành

Trang 13

« Quy tắc œ : Phản ứng oxi hoá khử chỉ xảy ra theo chiều : chất

oxi hoá mạnh hơn sẽ oxi hoá chất khử mạnh hơn, sinh ra chất oxi

hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn

Thí dụ 2: 2Fe*' + Cu —> 9Fe”'+ Cu*

hay Chất oxi hoá (1) + Chất khử (1) -> Chất khử (2) + Chất oxi hoá (2)

Trong đó : Chất oxi hoá (1) > Chất oxi hoá (2) và Chất khử (1) >

Chất khử (2) (Dấu > chỉ chất đứng trước mạnh hơn chất đứng sau)

b Biết được thứ tự phản ứng xảy ra

e Trường hợp I1 : Khi một kim loại tác dụng với một hỗn hợp các

ion của nhiều kim loại trong dung dịch

Thí dụ : Khi cho Zn đến dư vào dung dịch hỗn hợp các muối

Cu(NO;);, AgNO;, NaNO;, Fe(NO;);, thứ tự phản ứng xảy ra như sau :

Zn + 2Ag* —> Zn?* + 2Agl q)

Zn + 2Fe°* -› Zn”' + 2Fe?* (2)

Zn + Fe?* > Zn™ + Fel (4)

Giải thích : Do tính oxi hoá clia Ag* > Fe** > Cu’* > Fe” > Zn” > Na’

e Trường hợp 2 : Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng

với một ion kim loại trong dung dịch

Thí dụ : Khi cho một hỗn hợp kim loại AI, Fe, Cu, Zn vào dung

dich AgNO; lay du, thi ty phan ting xảy ra như sau :

Trang 14

› Fe” + 2AgỶ l> Cụ”! + 2Ag}

Do tính khử của AI > Zn > Fe > Cu

Cu hét, Ag* du tiếp tục xảy ra phản ứng :

Fe?' + Ag' > Fe** + Ag

3 : Khi điện phân một dung dịch hỗn hợp các ion

Điện phân một dung dịch chứa anion NO; va các cation

ng d6 mol Cu”, Ag*, Pb?* trong bình điện phân có

tự xảy ra sự khử của những ion kim loại này trên

nh là :

Cu** + 2e >| Cu (2)

Pb** + 2e | Pb (3)

Giải thích : Do † inh oxi hod cla cdc ion Ag* > Cu** > Pb?*

Luu § quan trong : Trong điện phân dung dịch, thứ tự khử ở

catot nói chung tuần theo trật tự dãy điện hoá, nghĩa là nếu cation

kim loại có tính o; ¡ hoá càng mạnh (kim loại càng hoạt động yếu) thì

càng dễ bị khử Ngoại trừ trường hợp ion H* của nước hay của axit

hoà tan, khó bị kHử hơn cả cation kim loại có tính oxi hoá yếu hơn

nó Đó là do quá

nhiều giai đoạn ph

Thứ tự khử ở cai

Fe?', Zn”', H' (các

trình khử ion HạO" trong dung dịch nước xảy ra

ức tạp đòi hỏi tiêu thụ năng lượng

tot lan lượt là Ag', Hg”*, Fe?*, Cu?', Pb?*, Sn?*, Ni?',

ion kim loại kiểm : Na", K*, kiểm thổ : Ba”', Ca”,

Mg”', ion AlŠ' không bao giờ bị điện phân trong dung dịch)

* Ý nghĩa 9 : Kim loại M trong cặp oxi hoá - khử có thế điện cực

chuẩn E”,„„ < (00V đẩy được hiđro ra khỏi đung dịch HCl va

Trang 15

* Ý nghĩa 4 : Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử

(eer ):

Thí dụ : Xác định thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá —- khử

(E'z¿.„„„)- Biết E »sza-ca = 1,10 Vvà E”;.„, = +0,34 V

Giải :

m Zn?*/Zn = (+0,34) — (+1,10) = -0,76 (V)

VI SỰ ĐIỆN PHÂN

6.1 Một số khái niệm về sự điện phân

a Sự điện phân : là quá trình oxi hoá ~ khử xảy ra ở bề mặt các

điện cực khi cho dòng điện một chiều đi qua hợp chất nóng chảy hoặc

dung dịch chất điện li

b Trong thiết bị điện phân

— Anot (A) được nối với cực dương của nguồn điện một chiều, ở đây

xảy ra sự oxi hoá

— Catot (K) được nối với cực âm của nguồn điện một chiều, ở đây

xảy ra sự khử

6.2 Sự điện phân các chất điện li

a Điện phân muối nóng chảy (thường là muối halogenua MX,)

Sơ đồ điện phân tổng quát :

MX, —sitephénnongeniy _, M + 2X (M là kim loại)

(6K) (6 A)

Thí dụ : Điện phân NaCl nóng chảy với các điện cực bằng graft

Catot (K) (eve am) <——> NaCl (néng chay, ———> Anot (A) (cue dương)

Phuong trinh dién phan

2NaClnong chay) —tiênphânnóngchảy › 2Na + Clot

b Điện phân dung dịch chất điện l¡ trong nước

Các ion trao đổi electron theo thứ tự :

1) Tai catot (K) (cực âm) : Cation kim loại bị khử (nhận electron)

Từ K* đến AI” không bị điện phân dung dịch, H;O bị điện phân thay

H,O(H) Zn?*' Fe* Ni* Sn Pb* Cu™ Fe Hg? Ag’ Hg”

Cation càng đứng sau càng dễ nhận electron của catot (K)

Từ uị trí H' (xếp theo thực nghiệm khử cœtot)

DO Copy

Trang 16

2) Tai anot A (cu

© Nếu anot trơ :

F

PO, khéng bj điện phân dung dịch

hân dung dich CuSO, (dién cuc tro Pt, C)

điện phân dung dịch

10 2Cu + Oot + 2H;SO, Thí dụ 2 : Điện phân dung dịch KNO; (điện cực trơ C)

Catot (K) (ewe am)

K', HO

2H:O + 2e > H; +

Phương trình điện

2H¿O —ttneh

© Néu anot tan (7

F—— KNO¿ ———> Anot (A) (eve dung)

20H" 2H¿O + O; + 4H" + 4e

phân :

In dụng dịch INO, 2H; + O;

hid : 1a Cu, Ag thudng cing tén với ion kim loai

có trong dung dich điện phân) : Chính anot này bị oxi hoá, bị ăn mòn dần

mặt trong dung địch hầu như còn nguyên vẹn

dung dịch CuSO, với anot (A) bằng Cu (điện cực tan)

F— CuSO, ——> (eye avong) Anot (A) (bang Cu)

Cu > Cu** + 2e À) không có khí O; bay ra, màu xanh của dung

cực dương (A) bị ăn mòn, có một lượng đồng bám

định luật Faraday về điện phân :

Lượng đơn chất Ý (rắn, lỏng, khí) thoát ra ở điện cực được xác

Trang 17

Ở đây : mự và nx lần lượt là khối lượng và số mol đơn chất X giải

phóng ở điện cực

A là khối lượng mol (nguyên tử hay phân tử) của đơn chất X

1 là cường độ dòng điện (ampe)

t la thời gian điện phân, tính bằng giây (s) hay giờ (h)

F là hằng số Faraday, bằng 96500 (nếu t tính ra giây) và 26,8 (nếu

t tính ra giờ)

n 1a sé electron tham gia phản ứng ở điện cực (tức là số mol

electron cần thiết cho hay nhận để tạo thành 1 mol don chat X)

Q = Lt 1a điện lượng qua bình điện phân (culong)

6.4 Ứng dụng chính của sự điện phân

Điều chế kim loại và một số phi kim (như O¿, H;, Cl;,.), một số

hợp chất (như KMnO¿, NaOH, H;O;, nước Giaven, ) Tỉnh chế một số

kim loại (như Cu, Pb, Zn, Ag, Au, ) bằng phương pháp điện phân Mạ

điện (bảo vệ kim loại chống ăn mon),

vil SU AN MON KIM LOAI

1 Một số khái niệm, định nghĩa và phân loại sự ăn mòn kim loại

1.1 Khái niệm : Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc

hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

1.2 Phân loại (căn cứ vào môi trường và cơ chế của sự ăn mòn)

L AN MON HOA HOC AN MON BIEN HOA HOC |

| La qué trinh oxi hoá - bhử, trong | Là quá trình oxi hoá - khứ, trong |

| do cde electron cua kim loại được |đó kim loại bị ăn mòn do tác |

'chuyển trực tiếp đến các chất dụng của dung địch chất điện li |

Thí dụ : Các thiết bị bằng gang | đời từ cực âm đến cực dương - |

| thép bị ăn mòn hoá học khi tiếp | phát sinh dòng điện |

xúc với khí C];, hơi H;O, ở nhiệt | Thí dụ : Vật liệu kim loại, hợp |

vỏ tàu biển bằng thép ngâm

trong nước biển,

|

|

* Lưu ý : Về bản chất, ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học

đều là quá trình oxi hoá - khử ; Nhưng với ăn mòn hoá học, năng

lượng do phản ứng oxi hoá - khử sinh ra chuyển hoá thành nhiệt

năng (không phát sinh dòng điện) còn với ăn mòn điện hoá học, năng

lượng đó chuyển hoá thành điện năng (do đó phát sinh ra dòng điện)

DO Copy

Trang 18

ăn mòn điện hoá

Kim loại phải không nguyên chất, để tạo ra các điện

Ing han : ), cap kim loai — hop chat hoa hoc (Fe-Fe3C) cap kim loai - kim loai (Zn-Cu), cap kim : Các điện cực phải tiếp xúc nhau hoặc trực tiếp, dây dẫn)

: Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch một trong ba điều hiện trên sẽ không xdy ra su

3 Cơ chế của sự ñn mòn điện hoá

với các chất trong dung dịch

ng : là kim loại yếu hơn, tại đây xảy ra quá trình

(H:O + O;) có trong dung dịch

a ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá - khử có Hiện Nếu cặp điện cực là hai kim loại càng đứng dãy điện hoá thì tốc độ ăn mòn càng lớn Bao giờ

mạnh hơn cũng bị phá huỷ (ăn mòn) trước và là

ăn mòn điện hoá một vật bằng gang (hay thép)

hông khí ẩm diễn biến theo eơ chế sau :

đều là hợp kim của Fe và C, gồm những tỉnh thể

p với tỉnh thể C (grafñt) Khi tiếp xúc với không 20) c6 hoa tan khí CO¿, Ô¿, sẽ tạo ra lớp dung boài kim loại Tỉnh thể sắt là cực âm, tỉnh thể (Hình 1)

y ra các phản ứng khử

2H' + 2e —> Hạ O; + 2H;O +

Trang 19

Những ion Fe” tan vào dung dịch chất điện li có hoà tan khí O¿

Tại đây, những ion FeŸ' bị oxi hoá tiếp thành ion FeŸ* theo thời gian

cuối cùng tạo ra gỉ sắt có thành phần Fe;O;.nH;O

4 Chống ăn mòn kim loại

4.1 Nguyên tắc chung

Hạn chế (hoặc triệt tiêu) ảnh hưởng của môi trường đối với kim

loại cần bảo vệ

4.2 Các phương pháp bảo vệ kim loại chống ăn mòn

a Phương pháp bảo uệ bề mặt : Cách li kim loại với môi trường

bằng cách phủ lên bề mặt kim loại màng che phủ vững chắc (như sơn,

dâu mỡ, chất dẻo hoặc tráng, mạ bằng một kim loại khác, )

b Phương pháp bảo uệ điện hoá : Dùng một kim loại hoạt động

mạnh hơn làm “vật hi sinh” để bảo vệ vật liệu kim loại

Thí dụ : Để bảo vệ phần vỏ tàu biển bằng thép chìm trong nước

biển khỏi bị ăn mòn người ta gắn các lá kẽm vào phía ngoài Khi đó

phần vỏ tàu bằng thép là cực dương, các lá kẽm là cực âm, nước biển

Trang 20

Kết quả :

Sau một thời gianl|

những lá kẽm khát

Vo tau được bảo vệ, Zn là “vật hi sinh”, nó bị ăn mòn

người ta lại thay những lá kẽm bị ăn mòn bằng

ta còn chế tạo hợp kim có khả năng chống ăn mòn

Im Al-Mg, Cu-Zn, Fe-Mn-Cr, ) hay thêm vào môi

lăn mòn (chất kìm hãm), như urotropin,

Ngoài ra, người

(Thí dụ : Hợp ki

trường chất chống

VIII ĐIỀU CHẾ K MLOAI

1 Nguyên tắc chung điều chế kim loại

Thực hiện phản ng khứ ion kim loại (M°”) thành kim loại tự do (M)

M*+ne->M

2 Các phương dháp chính để điều chế kim loại

2.1 Phương pháp thuỷ luyện

a Nguyên tắc dhung : Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn

để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối

mA + nB™ (ag > MA™ + nB dy do)

b Pham vi dp!

điều chế các kim l ại có tính khử yếu, như Pb, Cu, Ag, dụng : Thường dùng trong phòng thí nghiệm để

Thi du : Fe + CuSO, > FeSO, + Cu

e Lưu ý quan †

Khi dùng phươi ong

g phap thuỷ luyện để điều chế kim loại cần lưu ý

Ba điều biện để kìm loại A đẩy dugc kim loại B ra khói dung dịch

muối của nó dưới

CuSO, (dung dich) > FeSO, + Cul

CuSO, (dung dịch) -> không phản ứng

Kim loại A và kim loại B đều phải không tan trong hường

Thi du : Na + CuSO, (dung dich) sé cé cdc phan ứng :

2NaOH + GuSQ, (chat tan) -> Cu(OH); + Na;SO¿ (b)

(a) + (b) : 2Na + 2H;O + CuSO¿ — Cu(OH);} + Na;SO¿ + H;†

DO Copy

Trang 21

e Điều kiện 3 Muối của B (tham gia phản ứng) và muối cia A

(tạo thành) phải đều là muối tan

Thí dụ : Zn + PbSO/ -› Không phần ứng (vì PbSO¿ không tan)

Pb + CuSO, > Khong phan ting

(PbSO, khéng tan tao ra, bám ngay lên bể mặt thanh chì làm

phản ứng ngưng lại ngay)

Khi dùng kim loại có tính khử mạnh hơn đẩy kim loại yếu hơn ra

khỏi dung dich muối của nó cần cảnh giác với sự có mặt của ion Fe”

Thi du 1: Fe + 2FeCl; (dung dịch) -> 3FeC];

Cu + 2FeCl; (dung dịch) -> 2FeCl; + CuCl;

Thí dụ 2 : Cho Zn (dư) tác dụng với dung dịch FeC]; :

Zn + 2FeCl; (dung địch) —> 2FeC]; + ZnCl; (a)

Zn (còn dư) + FeCl; (dung dịch) -» ZnCl, + Fel (b)

Thí dụ 3 : Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNQ; (dư) :

Fe(NO3)2 + AgNO; (con du) > Fe(NOs)3 + Ag) (b) 2.2 Phuong phap nhiét luyén

a Nguyên tắc chung : Dùng các chất khử thích hợp (như AI, C, Hạ,

CO, ) để khử ion kim loại trong oxit của chúng ở nhiệt độ cao

b Pham u¡ áp dụng : Phương pháp này thường được dùng trong

công nghiệp để sản xuất những kim loại từ trung bình đến yếu (như

Zn, Fe, Pb, Sn )

Thi du: Fe,03 + 3CO (du) "> 2Fe + 3CO,

CuO + Hạ —“—> Cu + HạO

œ Lưu ý quan trọng

e Để thu được kim loại tỉnh khiết nên dùng CO hay H; dư (vì khí dư sẽ

thoát ra, không ảnh hưởng đến độ tỉnh khiết của kim loại cần điều chế)

e Nếu dùng CO thiếu để khử oxit sắt ở nhiệt độ cao (do sắt có

nhiều hoá trị) quá trình phản ứng sẽ xảy ra theo từng giai đoạn

Thí dụ : FeO; —*S%"—» Fe,;0, —*" > FeO "+ Fe

e Có thể dùng nhiệt để phân huỷ một số hợp chất (oxit, muối, )

của các kim loại yếu để điều chế kim loại tự do

Thí dụ : 2AgNO; —!—x 2Ag\ + O;† + 2NO;T

Trang 22

® Nếu kim loại hằm trong muối sunfua, cacbonat, phải chuyển về

oxit bằng cách nung cdc mudi nay trong không khí, sau đó khử øxit

bằng CO, Hạ, AI Hoặc chuyển oxit thành muối clorua rồi đem điện

phân nóng chảy (nếu không thể khử oxit bằng CO, H;)

Thi du: FeCOQ, —*2*— 5 Fe,0,; +t’ _, Fe

FeS; +0,,t” Fe;O; +H, dư, t9 Fe

ZnS +2%"_, gn0 —2"_, Zn

Na C 3 +HCldu NaCl điện phân nóng chảy Na

Na;SỞÒ¿ ———> NaCl ——›y Na AI(NQs)3 ——> Al,O; ———> Al 2.3 Phuong phap dién phan

a Nguyén tdc chung : Ding dòng điện một chiêu để khử các ion

kim loại thành kim| loại tự do

b Phạm u¡ áp dựng : Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế

được hầu hết các kiln loại

Œ Lưu ý quan Họng : Khi dùng phương pháp điện phân để điều

chế kim loại cần lưd ý :

* Điện phân nóng chảy : Thường dùng điều chế các kim loại mạnh

* Điều chế kim loại kiểm : Điện phân nóng chảy muối clorua hay

hidroxit nóng chảy

Thí dụ : ` 2KCI hóng chảy —tữtbhânnónghậy OK 4 CIạ†

4NaOH nong chay —SterMendngchiy _ TNa + O2 + 2H,O

* Điều chế kim lbại kiểm thổ : Điện phân nóng chảy muối clorua

nóng chảy

Thí dụ : CaC]; nộng chảy ——dnphânxónghấy , Ca + CỊ,†

* Diéu ché Al: 2A1,0, —22ebaningshir , LAI + 3Q,† criolit

» Điện phân dung dịch : Thường dùng diéu ché kim loại có tính

khử yếu và trung bìhh

Thi dw: CuCl, |—*#2rhandunedich_, 90y + Clot

2CuSQ, + 2H,O —Méavhandungdich | 904 4 O27 + 2HSO,

4AgNQ + 2H,O —tinehindunadich _, 4a + Oot + 4HNO,

Trang 23

VẤN ĐỀ 2

KIM LOAI KIEM

KIM LOAI KIEM THO - NHOM

A KIM LOAI KIEM (KLK)

I VỊ TRI TRONG BANG TUAN HOAN - CAU TAO KIM LOAI KIEM

1 Nhận xét chung

Các KLK đều thuộc nhóm IA, đứng đầu mỗi chu kì (trừ chu ki D),

déu là nguyên tố s, có 1 electron lớp ngoài cùng, bán kính nguyên tử

(R) lớn, năng lượng ion hoá (I¡) nhỏ nhất (so với các kim loại khác

cùng chu kì) = Do vậy, KLK có tính khử rất mạnh :

Trong hợp chất KLK luôn có hoá tri I va sé oxi hoá (soh) +1

Từ Li đến Cs tính khử và tính kim loại tăng dần (do R tăng dân, I,

giảm dần, E° M'M rất âm)

2 Bằng tóm tắt một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiểm (KLK)

Tu Li Ban kinh Naess Thé dién Độ âm |

| =8) nguyên tử " k ầ lâm cực chuẩn điện X ae tian | |

| dén Cs ế z R) i oá (I; : ŒE) E 0: ( DAD DY phuong | ê:lập |

(Z=55) | _” ~~ | El M <<0J ———, | tâm khối

II TINH CHAT VAT LÍ CUA KIM LOẠI KIỂM

1 KLK c6 nhiét độ nóng chay (t°,), nhiệt độ sôi (t?) thấp, độ cứng rất ne s Đ 6

nhỏ (giám dân từ Li -> Ơs), do liên kết kim loại kém bền, lực liên kết yếu

Khối lượng riêng nhỏ (tăng dần từ Li -> Cs) do mạng tỉnh thể rỗng

2 Mau ngọn lửa đặc trưng của đơn chất va hop chat kim loại kiểm (KLK)

| Dé tia Vang Tim hoa ca Tím hồng Xanh da trời

DO: Gol PY]

Trang 24

3 KLK có cấu tao mạng tỉnh thể lập phương tâm khối (là kiểu

mạng kém đặc khít)

Ill TINH CHAT HOA HQC CUA KIM LOAI KIEM

1 Tác dụng với phi kim

a 4M +O, —! {ee _, 9M.0 | 2M +0, —“ 5 M20; (peoxit)

Thi du :4Na+Q;>2Na,0_ | Thi du :2Na +O, —“—> NasO»

* Lưu ý : Oxit KLK (M,0) va peoxit (M,O,) la nhiing chat ran tan

trong nước tạo dung dịch kiểm MOH

b KLK (M) + halogen (X2) : v6i X : F, Cl, Br, I

2M + X2 > 2MX (muối halogenua kim loại kiểm)

2 Tác dụng với HO: 2M +H,Q —“™_, 2MOH +H, t

* Lưu ý quan ltrọng : Do tác dụng dễ dàng với HạO nên khi cho

KLK vào dung dịch muối (dung dich CuSO, chang han) sẽ có hiện

tượng sủi bọt khí và có kết tủa màu xanh Cu(OH);

2Na + 2H;O 2NaOH + H; † (1)

2NaOH + CuSO, -> Cu(OH), 4 + NazSO, (2)

3 Tác dụng với axit

+ HCI| H;SO¿ ao; —> M' + Hạ ? + H;Sп 4; —> M' + (SO; †,S Ý, HạS †) + HạO + HNOs (sng) > M* + (NO 7, NO 7, N2 *, NH,*) + HoO

+ HNO; (dac) > M* + NO, T + H.O

IV DIEU CHE KIM|LOAI KIEM

Do có tính khử tất mạnh nên KLK được điều chế bằng phương

pháp điện phân nóng chảy muối elorua hay hiđroxit của chúng

2NaOH —#%_5 2Na + 50:4 + H,O† (2)

V MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRONG CUA KIM LOAI KIEM

1 NaOH : Chất rắn màu trắng, hút nước mạnh, dễ nóng chảy, tan

nhiều trong nước, là chất điện li mạnh NaOH là kiểm mạnh, có

những tính chất chưng của bazơ tan Điều chế bằng phương pháp điện

phân dung dịch Nadi có màng ngăn :

2NaCl + 2H.0 eee 2NaOH + Cl, + Hy

DO.Copy|

Trang 25

* Lưu ý : Nếu không có màng ngăn xốp sẽ xảy ra phản ứng tạo

nước Gia-ven

2NaOH + Cl, — see NaCl +NaClO + H,O TN ee

Nước Gia-uen

2 Natri hiđro cacbonat (NaHCO,) và natri cacbonat (Na,CO,)

NaHCO; (Natri hidro cacbonat) Na;CO; (Natri cacbonat) |

e Chất rắn màu trắng, ít tan

| trong nước, phân li trong dung

dịch thành ion :

| NaHCOa > Na’ + HCO”

e Chất rắn màu trắng, tan nhiều |

trong nước, phân li trong dung

| dich thanh ion :

Na;CQ;¿ + CO; † + HạO

Na;GŒO; -› 2Na' + CO,”

CO7 + 2H' + CO, † + HạO

(CO; nhan proton)

Thí dụ :

— Nếu nhỏ từ từ dung dich HCl vào dung dịch NazCO; :

Trước hết : Na;CO; + HCI -> NaHCO; + NaCl Q)

Sau khi toàn bộ ion CO7 chuyển hết thành HCO;, nếu vẫn tiếp

tục nhỏ tiếp dung dịch (H*) sé có phản ứng (dấu hiệu sủi bọt khí) :

NaHGO; + HCI -> NaC! + HạO + CO;† (2)

— Nếu cho dung dịch Na;CO¿ tác dụng với dung dịch axit dư ngay

từ đầu thì :

Na;CO; + 2HCI —› 2NaCl + CO;† + H;O (3)

Ôu tập oà 260 thing hod nhanh Woda 06 cơ 25

PO Coprl

Trang 26

(Với K, Rb, Cs cHáy trong không khí còn có thể tạo supeoxit MO;)

2M + Xo snaioghn) > 2MX

2M+S—> M}S Chi Li phản ứng trực tiếp được với N; tạo LiạN

6Li + No > 3LiạN (có màu đỏ)

(Luu y : LisN + $H,O > 3LiOH + NH; 7)

2M + 2H' (trbng HƠI, H;SO¿ toang) > 2M* + Hy TF 2M + 2H:O -} 2MOH + Hạ †

(4) (5)

(6)

(7) (8)

#M + dung dịch huối -> Trước hết phản ứng với H;O (dung môi) tạo

dung dịch kiểm Sau|đó dung dịch kiềm tác dụng với muối (chất tan)

Thí dụ : Cho K tác dụng với dung dich CuSO, thu kết tủa Cu(OH);

màu xanh (không tạo kết tủa Cu màu đỏ)

2K + CuSO¿ + 2H;O -> Cu(OH); Ì + KạSO¿ + H; † (9)

2 Oxit (M,O) — Pdoxit (M,O) — Supeoxit (MO,) của kim loại kiểm

Li,O + H,O + 2LiOH

Na:O + CO; +> Na;CO;

K,0 + 2HCI }› 2KCI + HạO

2Na;O; + 2HÌO -› 4NaOH + O; †

4KO; + 2H;Q -› 4KOH + 3O; +

4KO; + 2C -| 2K;CO¿ + O; †

3 Hiđroxit kim ldại kiểm (MOH)

a NaOH (hay KOH) + Khí CO: (hay SOz)

NaOH + CO.|-» NaHCO;

2NaOH + CƠ, -› Na;CO; + H;O

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Ql) (2)

* Lưu ý : Néu dat tile (T= n,,6,: Nog, ) ¢6 thé c6 cdc truting hgp sau :

Trang 27

b NaOH (hay KOH) + dung dịch axit H2SO,;

* Lưu ý : Nếu đặt tỉ lệ ŒT = nguy :n, sọ, ) có thể có các trường

| Giá trị T 0<T<1 | L<T<2 2 @O2<T 4

Phan ung | (3) (3) (3) va (4) (4) HD lf

| Sdn pham | NaHSO, va NaHSO, va Na,SO, va

sau cing | H,SO,du | N@4#5% | waso, | N®S% | Naow au _|

ce NaOH (hay KOH) + dung dich H3PO,

* Lưu ý : Nếu đặt tỉ lệ (r Sung ‘Dupo, ) có thể có các trường

hợp sau :

Giá trị T 0<T<l Re T <2 =2 2<T<3 T>3

en (5) (6), (6) (6) (6), (7) Œ)

ứng —|

phẩm H;PO, dư NasHPO, Na HPO, Na,PO, (NaOH có

2NaOH + FeCl, > Fe(OH): 1 + 2NaCl (9)

NaOH + NH,Cl > NaCl + NH; 7 + H,0 (10)

2NaOH + 2KHCO; -> Na;CO; + KạCO; + 2HzO (11)

6KOH (age nong) + 83Cly —“S—> SKC] + KCIOs + 3H20 (13)

6NaOH + 3S —"—> 2Na,S + Na,SO; + 3H,0 (14) 2NaOH + Si + HạO -> Na;SiO; + 2H; 2 (15)

4 Muối của kim loại kiểm

a NasCOs (bao hoa) + CO2 + HxO + NaHCO; qd)

Na;CO; + 2HBr -› 2NaBr + CO; + HạO (3)

DO Copy,

Trang 28

b 2NaHCO; —|—› Na;CO; + CO; †+ H;ạO (4)

NaHCO; + NaOH -› Na;CO; + H;O (6) NaHCO; + Ca(OH), > CaCO; } + NaOH + H;O (7)

2NaHCO; + 2KHSO/ -› Na;§O¿ + K;SO¿ + 2CO; † + 2H;O

(9)

2NaCl + 2H,0 —_—™' , H, T+ Cl, 7 +2NaOH (11) cố vách ngân

Nếu không có mắng ngăn xốp (hay vách ngăn) sẽ xảy ra phản ứng

tạo nước Gia-ven

2NaOH + Clj > NaCl + NaClO + H,O (12))

d NaClO + 2H¢l > NaCl + Cl, + H,O (13)

e 2NaNO; —‘l-> 2NaNO, + 0, t (15)

2KNO; + 83C 4 S —“-> KS + N; † + 3CO; † (16)

g NaHSO,; + NaHSO; > Na,SO, + H,0 + SO, Tt (17)

NaHSO, + NHS -> Na.SO, + H.St (18)

B KIM LOAI KIEM THO (KLKT)

I VỊ TRÍ TRONG BẰNG TUẦN HOÀN - CẤU TẠO KIM LOẠI KIEM THO

1 Nhan xét chun

Các KLKT đều tHuộc nhóm IIA, đứng sau KLK trong mỗi chu kì và

đều là nguyên tố s

Nguyên tử kim loại kiềm thổ (KLKT) chỉ có 2e lớp ngoài cùng

(thuộc phân lớp ns”| rất dé dàng nhường 2e này trong phản ứng hoá

học (M -> MỸ' + 2e)| Tính chất đặc trưng của KLKT là tính khử mạnh

(nhưng yếu hơn KLK cùng chu kì) Trong hợp chất KLKT luôn có hoá

trị II và số oxi hod (+2) Tir Be dén Ba tinh khi va tính kim loại tang

dân; Be là kim loại trung bình (hidroxit tương ứng có tính lưỡng

tính), Mg là kim ldại hoạt động, còn Ca, Sr, Ba có tính chất khá

giống nhau, chúng là 3 kim loại mạnh

Trang 29

2 Bảng tóm tắt một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiểm thổ

II TÍNH CHAT VAT Li CUA KIM LOAI KIEM THO (KLKT)

Tinh chất vật lí của các kim loại kiềm thổ biến thiên không đều

(do sự khác nhau về mạng tỉnh thể kim loại) Nhìn chung cdc KLKT

có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Bari), độ

cứng thấp, khối lượng riêng tương đối nhỏ KLKT chỉ tôn tại trong tự

nhiên ở dạng hợp chất

Ill TINH CHAT HOA HOC CUA KIM LOAI KIEM THO (KLKT)

1 KLKT có tính khử mạnh (nhưng yếu hơn KLK), tăng dan tiv Be

đến Ba

M > M* + 2e

2 KLKT khử được phi kim (O›, halogen X¿, S, .) tạo oxit bazơ hay

muối, khử dễ dàng ion H' trong dung dịch axit tạo khí H›;, khử được

HO dễ dang tạo khí H; (trừ Be)

* Lưu ý quan trọng :

KLKT tác dụng với HO với mức độ khác nhau

~ Nếu là Ca, Ba, Sr ở ngay nhiệt độ thường——""?—› M(OH); + H;?

~ Nếu là Mg : Mg + H;ạO (hơi) —#2°—y MgO + H¿ˆ

— Nếu là Be : không phản ứng với HạO

Ou tap 0d W66 thống hod uhanh Tod 06 cơ 29

D DO Gopy|

Trang 30

IV ĐIỀU CHẾ KIM |OẠI KIỀM THỔ (KLKT)

Do cĩ tính khử hạnh nên chỉ cĩ thể điều chế kim loại kiểm thổ

(KLKT) bằng phươn

Thi du :

Catot (K) (eye am)

Mg” + 2e > Mg

Phuong trinh dién

pháp điện phân nĩng chảy (M”* + 2e > M)

< MgC]; (nước) -> (eye dusngy (A) anot

2Cl > Cl, + 2e

ime Mg + Cl?

phan : MgCl, —““—,

V MOT SO HOP CHAT QUAN TRONG CUA KIM LOAI KIEM THO

a Canxi oxit CaO)

dụng được với oxit a|

nhiệt), tạo Ca(OH);

(uơi sống) : Chất rắn màu trắng, là oxit bazơ, tác

it và axit, tác dụng với HạO (phản ứng toả nhiều

Thí dụ : CaO + 2HNO; -> Ca(NO;); + HạO

b Canxi hidroxit| Ca(OH)› (uơi tơi) : Chất rắn màu trắng, ít tan

trong nước Nước vơÏ trong là dung dịch Ca(OH); cĩ tính bazơ mạnh

(yéu hon NaOH):

hu trắng, khơng tan trong nước, bị phân huỷ ở

trong nước cĩ CO; hồ tan tạo ra Ca(HCO;); (chỉ

ch) :

+ HạO ——— Ca(HCQ¿);

ƒng này giải thích sự tạo thành thạch nhũ (CaCO;)

trong hang động đá vội, cặn trong ấm đun nước, bình thuỷ (phich)

d Canxi sunfat : CaSO, (thach cao khan): Chat ran mau trắng, tan

ít trong nước, CaSO, .2H;O (thạch cao sống) thường dùng sản xuất xi

mang CaSO4.H20 hay CaSO,.0,ðH;O (thạch cao nung) thường dùng

| Nước cứng tạm thời Chứa ion Ca”' và Mg”' ở đạng

muối Ca(HCO¿); và Mg(HCO;);

30 muối CaCl:, MgCl;, CaSO¿, MgSO, Quan Hán Thành

|

|

BBCÐxy

Trang 31

e Nước cứng toờn phân : chứa cả 2 loại nước cứng tạm thời và vĩnh cửu

b Cách làm mồm nước cứng : Tách các ion Ca”' và Mẹ?” ra khỏi nước

— Phương pháp nhiệt : (khử được độ cứng tạm thời ĐCTT)

Ca(HCO;);¿ —f—> CaCO; Ý + CO; † + HạO

Mg(HCO,); ——> MgCO; Ý + CO; ? + HạO

— Phương pháp hoá học :

+ Dùng hoá chất như Ca(OH); hay NaOH vừa đủ để khử ĐCTT:

Ca(HGO;); + Ca(OH); -> 2CaCO; Ì + HạO

+ Dùng hoá chất như Na;CO; hay Na;PO, để khử độ cứng toàn phần

ĐCTP (gồm cả độ cứng tạm thời ĐCTT và độ cứng vĩnh cửu ĐCVC)

Ca”' + CO?” — CaCO; Ý hay 3Ca”`+ 2PO? -> Ca;(PO¿); ở

~ Phương pháp trao đổi ion : Thay thế các ion Ca”, Mẹ” trong

nước bằng các ion như Na' Phương pháp này dựa trên khả năng

trao đổi ion của các hạt zeolit hoặc nhựa trao đổi ion

VII MOT SO PHAN UNG THUONG GẶP CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ

Ba +S —‘~—» Ba&S (bari sunfua) (4)

3Mg + No > Mg3N2 (magie nitrua) (5)

ce M (Ca, Sr, Ba) + 9HạO -› M(OH); + Hạ? (6)

Mg + H¿O uạy —È%“—> MgO + Het (7)

* Lưu ý : Be không tac dung voi H,O dù ở nhiệt độ cao

4Mg + 5H2SOs (noi aac) > 4MgSO¿ + HạSĨ + 4HzO (9)

Mg + 9H;SO¿ sạn aạc —> MgSO¿ + SO;? + 2HạO (10)

e 4Mg + 10HNO¿ rit toangr> 4Mg(NO3)2 + NH¿NO; + 3H¿O (11)

Mg + 4HNOs iaain aac) => Mg(NO¿); + 2NO¿† + 2H;O (12)

DO Copy,

Trang 32

2 Hợp chất của kim loại kiểm thổ

Be(OH), + 2NaOH — Na.{Be(OH),] (16)

CaO +3C +2"*_, Cac, + COT (19)

ce Ca(OH), —+—> CaO + H;O (22)

Ca(OH), + 2HC] > CaCl, + 2H,0 (23)

Ca(OH); + 2HNO; -› Ca(NO;); + 2H;O (24)

Ca(OH); + CO; -> CaCO; Ả + HạO (25a)

Nếu COs du:

Ca(OH)» + 2002 -» Ca(HCO;); (95c)

* Lưu ý : Nếu đặt tỉ lệ số mol (T = No, Delon, ); ta có

PT EU cà

(hay : Ca(OH) 4 Cl; -> CaOC]; + H;O)

Ca(OH), + MgCly > Mg(OH)2v + CaCl, (28)

Ca(OH) + Na,CO; > CaCO; } + 2NaOH (29)

DO Copy

Trang 33

d CaCl; +2NaOH -› Ca(OH);z} + 2NaCl (30)

8CaCl; + 2Na;PO¿ -› Cas(PO¿);Ì + 6NaCl (31) CaCl, + 2H,O SS Cl.t + H,t + Ca(OH), (32)

2CaOCl, —"—> 2CaClp + O;† (35)

h Mg(HCO;); + 2NaOH -› Mg(OH);Ì + 2Na;CO; + 2H;O (36)

Ba(HCOs;)2 + Ca(OH): + CaCO3\ + BaCO;) +2H,O (38)

Ca(HGO;); + 2HCI -› CaCl; + 2CO;† + 2H;O (39) Ca(HGO;); + Na;CO; -> CaCO;} + 2NaHCO¿ (40)

Ba(HCO;); + Na;SO, -› BaSO,} + 2NaHCO; (41)

k CaCO; + 2CH;COOH -› Ca(CH;COO); + CO;† + HạO ˆ (42)

MgCOs.CaCO3 trong quang dotomity —-—> CaO + MgO + 2C0,7 (43)

MgCO;.CaCO; + 4HCI -› CaCl; + MgClạ + 2CO;? +2HạO (44)

1 2Mg(NO;);; —“—› 2MgO + 4NO;† + O;† (45)

Ca(ÑQ;); + Na;CO; -> CaCO;} + 2NÑaNO; (47)

m Mỹ;(PO,); + 6HCI -› 8MgCl; + 2HạPO, (48)

Cas(PO¿); + 3H;SO¿ -> 3CaSO¿\ + 2HạPO¿ (49) Cas(PO¿); + 4H;PO¿ -› 3Ca(H;PO,); (50)

n CaSO,2H¿O——!°_„CaSO,, 5 HạO —**€_ › CaSO, (52)

(thạch cao sống) (thạch cao nung) (thạch cao khan)

On tip va F¢ thing hod uhanh Hod oô cơ 33 (

DO G@opy|

Trang 34

kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện, bền vững

có ba electron lớp ngoài cùng, thế điện cực chuẩn

Al > Al** + 3e

kim loai khac [Ew, = -1,66V |, năng lượng ion

AL z

rị gần nhau, nên dễ tách 3e này để trở thành AI”'

Vậy, nhôm là kim loại có tính khử mạnh (yếu hơn KUK và KLKT)

li TÍNH CHẤT VẬT| LÍ CỦA NHÔM - HỢP KIM CỦA NHÔM

Chế tạo máy bay,

1 | ô tô, tàu hoả,

2 | Silumin 94 % AI, 10% 8i, nhẹ, bền Đúc các bộ phận

máy móc _

3 Amelec 98,5% Al, 1,5% Mg, Si, Fe

Dai, bén hon nhôm

Trang 35

Ill TINH CHAT HOA HOC CUA NHOM

Nhôm có tính khử mạnh (yếu hơn KLUK và KLKT)

Al > Al** + 8e

1 Nhôm tác dụng trực tiếp được với nhiều phi kim (halogen X,, O,, S)

Thi du : 4A) + 30 —"—+ 2AI;O; (Al cháy sáng trong không khí)

* Lưu ý : Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường, do có

2.1 Với axit HƠI (oãng hay đặc) và H;SO; loãng (có trung tâm

oxi hoá là H*) : 2AI + 6H' — 2AI?' + 8H;†

2.2 Với axit H;SO, đặc và HNO; (loãng hay đặc) : có trung tâm +6

5 oxi hoá là S (trong SO,” của H;SO,) và N (trong NO; của HNO;)

a Với H;SO;¿ đặc nguội uà HNO; đặc nguội : Al không phản ứng

do bị H;SO¿ đặc nguội, hoặc HNO; đặc nguội oxi hoá trên bé mat tao

một lớp màng Al;O; đặc biệt bền với axit và ngăn cản phản ứng tiếp

diễn, ta nói «Al bị thụ động hoá» vì khi đó axit loãng cũng không

phần ứng với A1 (trừ khi đánh sạch lớp AlzO;)

* Lưu ý : Tương tự AI, các kim loại Fe, Cr, Mn cũng khong phan ứng

b Voi H2SO, dac nong, tuy néng dé có thể tạo các sản phẩm khử

khác nhau :

2AI + 6H;8O; (rst ae ——> Al(SO,); + 3SO¿? + 6H;O

2AI + 4H;§O¿ q¿¿ ——“—y Als(SO,); + SỬ + 4H¿O

SAI + 16H;SO¿ qui ạạ —“—> 4Ala(SO¿); + 3H¿S2 + 12H,0

e Với HNO; đặc nóng

AI + 6HNO: qœe —!—> Al(NO¿); + 3NO;† + 3HạO

d Với HNO; loãng tuỳ nồng độ có thể tạo các sản phẩm khứ khác nhau :

Al + 4HNO; (hơi loãng) -> Al(NO;); + NO† + 2H;O 8AI + 80HNO; (loãng) —› 8AI(NÓ¿); + 3N;Of + 15H;O

10AI + 36HNO; (loãng hơn) => 10AI(NO;¿); + 3N;† + 18H;O 8Al + 30HNO; (rất loãng) -> 8AI(NO¿); + 3NH¿NO; + 9H;O

Trang 36

Các phản ứng của Zn tác dụng với dung dịch axit tương tự AI

3 Nhôm tác dụng với nước

2AI + 6H;O +› 2AI(OH);Ÿ + 3H;†

* Lưu ý :

— Phản ứng nhahh chóng dừng lại (do lớp Al(OH); sinh ra không

tan trong nước), ngắn cản AI tiếp xúc với H;O

- Thực tế đồ vật bằng AI không phản ứng với H;O (vì trên bể

mặt AI có lớp AlzO4 bền vững bảo vệ)

4 Nhôm tác dụng với dung dịch kiểm (OH)

Al + OH” + HO > AlOg + Sut

Thidu: Al+MNaOH + H.O - NaAlO, + Sunt

hay : 2Al +|2NaOH + 6H,0 > 2Na{Al(OH)4] (aay + 3H2*

Thực tế, đồ vật bằng nhôm tan trong dung dịch kiểm là một quá

trình gồm nhiều giải đoạn :

Al,O3 + 2NaOH + 3H,O > 2Na[Al(OH),] (1)

2AI + 6H;O +› 2AI(OH)aÌ + 3Hạ† (2)

Nếu cộng (2) + (3) ta có :

2AI + 2NaOHI + 6H;O -› 2Na[Al(OH);] (dd) + 3H;

5 Nhôm tác dụng với dung dịch muối

AI trực tiếp đẩy Hược kim loại yếu hơn ra khỏi muối tan trong dung

dịch (phản ứng xảy|ra tuân theo quy tắc œ - Xem mục 4, vấn để 1)

2Al + 3FeSO, -> Alo(SO,)3 + 3Fe

* Lưu ý : AI + $Fe(NO;); -> AlI(NO;); + 3Fe(NO;);

Nếu AI còn dư : $AI + 3Fe(NO;); — 2AI(NO¿); + 3Fev

6 Nhôm tác dụng Với oxit kim loại kém hoạt động (phản ứng nhiệt nhôm)

2Al + Fe,O; |—"—> Al,0; + 2Fe (AH < 0)

(Tổng quát : 2yAl + 3Fe,Oy —“—› yAlạO; + 3xFe)

2A1 + CrạOạ —“—› AlạO; + 2Cr (AH < 0)

Trang 37

IV SẲN XUẤT NHÔM

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân

nhôm oxit nóng chảy từ quặng boxit (Al;O; lẫn Fe;O;, SiO›, tạp chất)

1 Nguyên tắc : Khử ion AlỶ' bằng phương pháp điện phân nóng

chay Al,.0;: Al** + 3e > Al

2 Hai giai đoạn sản xuất AI từ quặng boxit

a Giai đoạn 1 : Tỉnh chế quặng (Al;O;, Fe;Oạ, SiO;) : Nấu với

NaOH đặc, chỉ Fez;O; không tan, được lọc bỏ

Al,O; + 2NaOH —*—> 2NaAlO; + H;O (a) SiO; + 2NaOH —*—› Na;SiO; + HạO (2)

Sục khí CO; vào dung dịch muối qua lọc :

NaAlO, + CO; + 2HạO —> Al(OH)¿Ì + NaHCO; (3)

Nung Al(OH); : 2Al(0H); ——> Al,03 + 3H,0 (4)

b Giai đoạn 2 : Dién phan nong chay Al,O3

2A1,0, —itavrannongchiy 4A] + 30,7 criolit (Na,AIF,) (5)

* Lưu ý : Vai trò của criolit Na¿AlFs trong sản xuất Al từ quặng

boxit là :

1) Hạ nhiệt độ nóng chảy của hệ, tiết kiệm năng lượng (điện năng)

2) Tạo được hỗn hợp lỏng, có khả năng dẫn điện tốt hơn Al;O;

nóng chảy

3) Ngăn cản sự tiếp xúc của AI nóng chảy với không khí, nên AI

không bị oxi hoá tiếp

* Lưu ý : Vì là chất khử mạnh nên không thể điều chế AI (cũng

như kim loại kiêm, kim loại kiềm thổ) bằng phương pháp thuỷ luyện,

nhiệt luyện hay điện phân dung dịch được

IV MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM

1 Nhôrh oxit Al,O, (M = 102)

e Al,O; la chất rắn trắng, không tan trong nước, nóng chảy ở

2050°C Trong tự nhiên AlạO; hiện diện trong dạng khan (như emeri,

corindo, đá quý rubi, saphia, ) hay dạng ngậm nước Al;O;.2H:O (trong

quặng boxit)

e AlzO; rất bền với nhiệt, khó bị khử thành AI kim loại (do AlẺ' có

điện tích lớn, bán kính ion nhỏ, nên liên kết với oxi rất bển vững)

© AlzO; tác dụng với C không cho A] mà cho Al¿C;

2Al;O; + 9C —?°_—; Al,C; + 6COT

Trang 38

* Lưu ý :CO, H; không khử được AlzO; ở bất cứ nhiệt độ nào

AlzO; là oxit lưỡng tính, vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa

tác dụng được với dùng dịch bazơ ;

Al:O; + 2OH[ + 3H;O -› 2[AI(OH);]Ƒ (2) (hay Al;O; +|2OHˆ —> 2A1O; + HạO)

2 Nhém hidroxit Al(OH), (M = 78)

Al(OH); là chat rfin mau trang, kết tủa dạng keo trong nước

s Điều chế ; Chủ lyếu từ muối tan của nhôm (AI?*) Chẳng hạn :

Al** + 80H” {khéng du) > Al(OH);

s Để thu kết tủa Al(OH), tron vẹn ngoài (1) còn có thể dùng phản ung:

2AICI; + 3Na;COl + 3H;O -› 2Al(OH);Ì + 6NaCl + 3CO;†- (3)

* Lưu ý : Al(OH); khong tan trong dung dich NHg dư

Al(OH); không bẩn, dễ bị nhiệt phân huỷ tạo thành Al;Oa

2AI(OH); —†—— Al;O; + 3H;O

¢ Al(OH); 1a hidrpxit lưỡng tính

— Tác dụng với dùng dịch axit mạnh, Al(OH); thể hiện tính bazơ :

AI(OHI; + 3H" (axit) => AI?* + 3H;O

* Lưu ý : Do tính bazơ yếu nên Al(OH); không tác dụng với CO;

~ Tác dụng với duhg dịch kiểm mạnh (trừ dung dịch NH; kiêm yếu)

Al(OH); thể hiện |tính axit (HAIO;.H;O axit metaluminie)

AI(OH); + OH › [AIOH),]

(hay : AI(OH); + ĐH" -> AlO; + 2H;O)

* Lưu ý : Nhận |biết ion AI”* trong dung dịch bằng cách eho fử (ử

dung dịch NaOH đẩn dư vào dung dịch thí nghiệm, nếu thấy có kết

tủa trắng xuất hiện |rôi tan ngay khi kiểm dư thì chứng tỏ có ion A]?*,

3 Một số muối nlôm quan trọng

a Muối nhôm suifat Al›(SO);

Có nhiều ứng dụng là phèn,

s Phèn là các mhối sunfat kép của cation hoá trị I và cation hoá

trị HI Công thức thung của phèn có dạng MMf(SO,);.12H;O (hay

Trang 39

Thí dụ :

Phén amoni : (NH4)2S04.Alo(SO4)3.24H2O hay NH,Al(SO,4)o.12H,O

« Phèn chua : là muối kép kali và nhôm ngậm nước

KAI(SO/,);.12H;O Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công

nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Đặc biệt, khi tan

trong nước, phèn chua bị thuỷ phân, tạo Al(OH); kết tủa keo, có khả năng

hấp thụ và lôi kéo chất bẩn trong nước lắng xuống làm nước trong (dung

dịch tạo thành có môi trường axit nên làm nước đánh phèn có vị chua)

Giái thích :

KAI(SO,);,12HạO > K* + Al®* + 280,77 + 12H20 (1)

AI" + HO = AKOH)* + H* (2a)

AI(OH)”' + HạO Al(OH);' + H* (2b)

Al(OH),' + HO = Al(OH); + H* (3e)

b Nhém clorua AlCl;

Thường dùng làm chất xúc tác trong công nghiệp chế biến dau mỏ va

tổng hợp hữu cơ AIC]; bị thuỷ phân tạo môi trường axit qua phản ứng :

2AICI: + 3Na;CO; + 3H;O -› 2AIl(OH);ạ| + 6NaCl + 3CO;ˆ

4 Cách nhận biết ion Al*

Cho tw tit dung dich NaOH dén dư vào dung dịch (cần xác định sự

có mặt của ion Al'*) nếu thấy hiện tượng : thoạt tiên xuất hiện kết

tủa keo trắng (Al(OH);Ÿ) sau đó tan ngay trong NaOH dư (do tạo muối

tan [AI(OH);]) thì có ion AIÊ* :

Al®* + 3OH- -› Al(OH);} (1)

Hay : Al(OH); + OH” + AlO, + 2H2O (2b)

D BÀI TẬP SƠ ĐỒ CHUYỂN HOA KIM LOẠI KIỂM - KIM LOẠI

KIEM THO - NHOM

2.1 Hoan thanh so dé sau :

NaCl = ae NaOH ~), NaHCO;-19, Nacl8) NaNO, = NaNo,

Trang 40

Nếu biết dung dịch Z tác dụng được cả với BaCl; và KOH thì chất

tan trong dung dịch Z gồm :

A Na;CO;, NaOH, NaHCO;

B Na;CO;, NaHCO;

C NaHCOs, Pa(HCO;);, Mg(HCO;);

D Na;CO;, Mg(HCO;);, Ca(HCO;);

9.8 Na;COạ—° KGHÀ J3 NaH€O-+2-iKc<T:!1/PBsGOs

Trong sơ đồ các dhất X, Y, Z, T lần lượt là :

A NaOH, Ba(OH);, Na;CO;, Ba(HCO;);

Biét Xi, Xe, Xs I

C NaClO3 va Na2CO3 D NaOH va Na;CO;

xảy ra vừa đủ (với tỉ lệ số mol NaOH : CO; = 3: 1)

T, Q trong sơ đồ lần lượt là :

juan Han Thanh =`

Ngày đăng: 24/03/2014, 03:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.  Cơ  chế  ăn  mòn  điện  hoá - Ôn tập và hệ thống hóa nhanh giáo khoa - Hóa vô cơ sơ đồ phản ứng hóa học - quan hán thành Part1
nh 1. Cơ chế ăn mòn điện hoá (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w