2/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?3/ Phát biểu định lý về tổng ba gĩc trong một tam giác , Tính chất gĩc ngồicủa tam giác 4/ Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai
Trang 1Ôn tập hè Lớp 7 lên 8 NĂM 2011Chuyên đề 1 :
a x
Thỡ
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
;
m
b a m
b m
a y x y
x− = +(− )= +(− )= −b) Nhõn, chia số hữu tỉ:
* Nếu
d b
c a d
c b
a y x thỡ d
c y b
a x
d a c
d b
a y x y x thỡ y
d
c y b
a x
1.:
)0(
=
Thương x : y cũn gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)
y x
x nờu x x
m x m
*
y
x y
y
x
z voi yz xz
4 7
5 18
17 125
2
1 2 3
1 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
1
Bài làm
Trang 2a)
125
11 2
1 2
1 125
11 9
4 18
17 7
5 14
17 125
4
1 4
3 3
1 3
2 2
1 2
1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1
− + +
− + +
+
×
−
) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 ( 5 , 2
) 1 , 0 2 , 0 ( : 3
+ 32: 214Bài làm
2
172
713
2262
72
13:262
72
15
30:26
2
742,3:84,6
425,025,2
1,0:3:26
=+
×
=+
=+
−
−e) 16 5
Trang 31
3
1 3
1 3
1 3
Trang 4Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)
-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có)
-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x( số hạng đã biết ) chuyển sang vế ngợc lại
-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).Đa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:
Rồi chia khoảng để phá dấu GTTĐ ( dấu giá trị tuyệt đối)
TH1 : Nếu m > n ⇒ x1 > x2 ; ta có các khoảng sau đợc xét theo thứ tự trớc sau: x<
x2 ; x2≤ x < x1 ; x1≤ x
+ Với x< x2 ta lấy 1 giá trị x = t (t∈ khoảng x< x2;t nguyên cũng đợc) thay
vào từng biểu thức dới dấu GTTĐ xem biểu thức đó dơng hay âm để làm
căn cứ khử dâú GTTĐ để giải tiếp
+Với:x2≤ x < x1 hoặc x1≤ x ta cũng làm nh trên
Trang 5TH2 : Nếu m < n ⇒ x1 < x2 ; ta có các khoảng sau đợc xét theo thứ tự trớc sau: x< x1 ; x1≤ x < x2 ; x2≤ x
+ Với x< x1 ta lấy 1 giá trị x = t (t∈ khoảng x< x1;t nguyên cũng đợc) thay
vào từng biểu thức dới dấu GTTĐ xem biểu thức đó dơng hay âm để làm
3 Nếu có 3;4;5…Biểu thứccó dấu GTTĐ chứa x thì cần sắp xếp các
x 1 ;x 2 ;x 3 ;x 4 ;x 5 ;…Theo thứ tự rồi chia khoảng nh trên để xét và giải.Số khoảng bằng số biểu thức có dấu GTTĐ+1
15 42
1542
513
11
x
12542
52815
13
1128
1542
513
−
x x
3
15
23
17
Trang 6+
⇔
= +
+
−
= +
4
6 , 1 5
4
6 , 1 5
4
6 , 1 15
4
75 , 3 15 , 2 15
4
15 , 2 75 ,
3
15
4
15 , 2 75
3
=
−+
x
Bµi 3 T×m x
Trang 8DẠNG 4: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
Bài 1: Tìm hai số x, y biết :
Trang 9I Tóm tắt lý thuyết:
Bài 3: Tìm hai số x, y biết: x7 13= y và x +y = 40
Bài 4 : Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức ab=dc (Với b,d ≠ 0) ta suy ra được :
+ Tỉ lệ thức là một đẳng thức giữa hai tỉ số: ab=dc hoặc a:b = c:d.
- a, d gọi là Ngoại tỉ b, c gọi là trung tỉ.
+ Nếu có đẳng thức ad = bc thì ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức :
a c a; b b; d c; d
b=d c=d a= c a=b + Tính chất: ab= = =dc ef a c eb d f+ + = a c eb d f- - =d bc a-
+ Nếu có a3= =4b 5c thì ta nói a, b, c tỉ lệ với ba số 3; 4; 5.
+ Muốn tìm một thành phần chưa biết của tỉ lệ thức, ta lập tích theo đường chéo rồi chia cho thành phần còn lại:
Từ tỉ lệ thức x a x m.a
m = Þb = b …
Trang 10HD : Gọi x,y,z lần lượt là số nước chảy được của mỗi vòi Thời gian mà các vòi đã chảy vào hồ là 3x, 5y, 8z Vì thời giản chảy là như nhau nên :
7 5
= +
+
b a
b
a vµ (a, b) = 1Bµi:2: T×m c¸c sè tù nhiªn a, b, c, d nhá nhÊt sao cho:
Bµi;3:Chøng minh r»ng nÕu
d
c b
a = th×
d c
d c b a
b a
3 5
3 5 3 5
3 5
az cx a
b x
b a d c
b a
+Bµi:7:T×m x, y, z biÕt:
3 8
a
= th×
bd b
bd b
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
Bµi:10: Cho
d
c b
a = Chøng minh r»ng: 22
) (
) (
d c
b a cd
az cx a
b x
c b a
= + +
+ +
3 3 3
3 3 3
Trang 11Bài;13: Cho a, b, c khác 0 thoả mãn:
a c
ca c b
bc b a
ab
+
= +
= +Tính giá trị của biểu thức: 2 2 2
c b a
ca bc ab M
+ +
+ +
=Bài:14: Tìm tỉ lệ ba đờng cao của tam giác biết rằng nếu cộng lần lợt độ dài từngcặp hai cạnh của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả là 5 : 7 : 8
Bài:15: Tìm x, y, z biết rằng: 4x = 3y ; 5y = 3z và 2x - 3y + z =6
Bài:16: Cho tỉ lệ thức:
d
c b
a = Chứng minh rằng ta có:
d c
d c
b a
b a
2003 2002
2003 2002
2003 2002
2003 2002
−
+
=
− +
Bài:17: Tìm x, y biết rằng 10x = 6y và 2x2 − y2 = − 28
Bài:18:Cho biết
d
c b
a = Chứng minh:
d c
d c
b a
b a
2005 2004
2005 2004
2005 2004
2005 2004
+
−
= +
−
Bài:19: Cho a, b, c là ba số khác 0 và a2 = bc Chứng minh rằng:
b
c a b
c
+
+ 2 2
2 2
Ôn tập chơng IBài 1: Thực hiện phộp tớnh:
34 4
− c) 20. 4
d) 6 21.
Trang 12−
d) 17 4:
2 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/ 5
5
5 5
Trang 14- Biến đổi về dạng ax+b =m (m là hằng số)
+ Nếu m < 0 thì không tìm được giá trị nào của x(vì x ≥ 0)
Trang 15Biến đổi về dạng : Hai vế là hai lũy thừa có cùng cơ số
A2 = m2 (trong đó A là biểu thức chứa biến ; m là 1 số)
- Đổi các số đã biết về cùng 1 loại
- Viết đẳng thức đã cho dưới dạng a c
b =d .
Trang 16- Vận dụng tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức để suy ra a.d = b.c
Hướng dẫn: Áp dụng kiến thức phần mở rộng của tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau
Cỏch trỡnh bày như bài 1
Chuyên đề 4:: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I/ Hệ thống lý thuyết
1/ Nờu quy tắc cộng hai số nguyờn ( cựng dấu ; khỏc dấu )
2/ Nờu quy tắc nhõn dấu , chia dấu ( cựng dấu , khỏc dấu )
3/ Nờu quy tắc chuyển vế ; quy tắc bỏ dấu ngoặc
4/ Đơn thức là gỡ ? Hai đơn thức đồng dạng? Nờu quy tắc cộng hai đơn thứcđồng dạng ?
Trang 175/ Nêu quy tắc nhân hai đơn thức ?
6/ Đa thức là gì ? Nêu quy tắc cộng trừ hai đa thức ?
Các dạng tốn : Nêu các bước làm từng dạng tốn sau
Dạng 1: Tính hay thu gọn biểu thức ; cộng trừ đa thức một biến
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:Tìm nghiệm của đa thức f (x )
Dạng 4: Tìm bậc của đa thức , hệ số cao nhất , hệ số tự do của đa thức một
biến
Dạng 5 : Kiểm tra xem x =a cĩ là nghiệm của đa thức P (x ) hay khơng ? Dạng 6: Chứng minh đa thức khơng cĩ nghiệm ?
II/ BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = -1; z = 3
2 2
2x y xyz
+ +
Bài 2: Thu gọn các đơn thức:
xy (3x yz ) 3
Bài 4: Cho đa thức f(x) = -15x3 + 5x4 – 4x2 +8x2 – 9x3 – x4 + 15 – 7x3
a) Thu gọn đa thức trên
Trang 18Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);
Bài 2: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x
Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
Bài 3 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2
Bài 4 : Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là -1
, 0
y x ax
5
4 3
8
xy z
x
Trang 19a) Thu gọn các đơn thức trên
b) Xác định hệ số của mỗi đơn thức
c) Xác định bậc của mỗi đơn thức đối với từng biến và bậc của mỗi đa thức
BÀI 4: Cho A = x3y B = x2y2 C = xy3
Chứng minh rằng: A.C + B2 – 2x4y4 = 0
BÀI 5: Cho hai đa thức: A = 15x2y – 7xy2 –6y3 B = 2x3 –12x2y +7xy2
a) Tính A + B và A - B
b) Tính giá trị của đa thức A + B , A – B với x = 1, y = 3
Bài 6: Cho đa thức A = x2-2y+xy+1; B = x2+ y- x2y2 –1
Tìm đa thức C sao cho : a C = A + B b C+A = B
BÀI 7: Cho hai đa thức: f(x) = 1
3
1 4
2x5 − x− x3 −x2 =g(x) = x6 −x2 + 3x−x3 + 2x4a) Tính f(x) + g(x) sau khi sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính f(x) - g(x)
BÀI 8: Cho đa thức f(x) = 2x3+ x2- 3x – 1
g(x) = -x3+3x2+ 5x-1h(x) = -3x3 + 2x2 – x – 3a) Tính P(x) = f(x)- g(x); R(x) = P(x) + h(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức R(x)
BÀI 9: Cho đa thức f(x) = x3-2 x2+7x – 1
g(x) = x3-2x2- x -1Tính f(x) - g(x); f(x) + g(x);
BÀI 10: Tính giá trị của biểu thức A = xy+x2y2+x3y3 +……… + x10y10 tại x = -1; y
= 1
BÀI 11: Cho các đa thức A = -3x2 + 4x2 –5x +6
B = 3x2 - 6x2 + 5x – 4a) Tính C = A + B; D = A – B; E = D – C b) Tính giá trị của các
Trang 20BÀI 14: Cho đa thức: f(x) = x3 + 2x2 + ax + 1
Tìm a biết rằng đa thức f(x) có một nghiệm x = -2
Bài 15: Thu gọn các đơn thức sau :
a)Tính A(x) + B(x) ; b) A(x) - B(x) + C(x)
c)Chứng tỏ rằng x = 1 là nghiệm của A(x) và C(x) nhưng khơng phải là nghiệm của B(x)
Bµi 20: Thu gän c¸c ®a thøc sau
Trang 21*BÀI TẬP NÂNG CAO
Câu 1: Tìm nghiệm của đa thức sau:
Trang 222/ Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
3/ Phát biểu định lý về tổng ba gĩc trong một tam giác , Tính chất gĩc ngồicủa tam giác
4/ Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác , của hai tam giácvuơng?
5/ Phát biểu định lý quan hệ giữa ba cạnh của tam giác ? Các bất đẳng thứctam giác
6 Phát biểu định lý quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên, đườngxiên và hình chiếu
7/ Phát biểu định lý quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong một tam giác
8/ Nêu định, nghĩa tính chất các đường đồng quy của tam giác
9/ Nêu định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều,tam giác vuơng
10/ Phát biểu định lý pitago ( thuận , đảo)
11/ Phát biểu tính chất tia phân giác của một gĩc
12/ Phát biểu tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
BÀI TẬP BÀI TẬP CƠ BẢN
Bài 1 : Cho hình vẽ sau
Bài 3 : Tính số đo x của gĩc O ở hình sau :
Bài 4 : Cho tam giác nhọn ABC, Kẻ AH vuông góc BC Tính chu vi của tamgiác ABC biết
B
C A
y x
C
B A
b
a
1400
350x
I
E D A
Trang 23Bài 6: Cho tam giác ABC vuơng tại A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho
AC =AD Trêntia đối của tia BA lấy điểm M bất kỳ Chứng minh rằng :
a/ BA là tia phân giác của gĩc CBD b/ ∆MBD = ∆MBC
Bài 7:Cho tam giác ABC cĩ Bˆ >Cˆ, Đường cao AH
a/ Chứng minh AH <
2
1
( AB + AC )b/ Hai đường trung tuyến BM , CN cắt nhau tại G Trên tia đối của tia MBlấy điểm E sao cho ME =MG Trên tia đối của tia NC lấy điểm F sao cho NF =
NG Chứng minh : EF= BC
c/Đường thẳng AG cắt BC tại K Chứng minh A ˆ K B> A ˆ K C
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm trêncạnh AC sao cho
AD = AE
a) Chứng minh rằng BE = CD
b) Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng ∆ BOD = ∆ COD.
Bài 9 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB Đường thẳng qua D vàsong song với BC cắt AC ở E, đường thẳng qua E và song song với AB cắt BC ở
c/ Gọi I là giao điểm của AB và 0z Tính OI biết AB = 6cm OA = 5cm
Bài 11: Cho gĩc nhọn x0y Trên hai cạnh 0x và 0y lần lượt lấy hai điểm A và B
sao cho OA = OB Tia phân giác của gĩc x0y cắt AB tại I
a/ Chứng minh OI ⊥ AB
b/ Gọi D là hình chiếu của điểm A trên 0y C là giao điểm của AD với OI.Chứng minh:BC ⊥0x
c/Giả sử x0ˆ y = 600 , OA = OB = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng OC
Bài 12: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm BC =6cm
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH , AH
b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G,
H thẳng hàng
c/ Chứng minh : A ˆ B G = A ˆ C G
Trang 24Bài 13: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi G là trọng tâm , I là điểm nằm trongtam giác và cách đều ba cạnh của tam giác đĩ Chứng minh :
Lưu ý : Ơn cả phần đề cương hình học ở học kỳ I
BÀI 15: Cho hai đoạn thẳng AB & AC cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn ch/m rằng:
a) ∆AOC= ∆BOD
b) AD=BC & AD//BC
BÀI 16: Cho góc xOy Gọi Oz là tia phân giác của nó Trên tia Ox lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho OA =OB M là một điểm bất kỳ trên Oz (M ≠ O).Chứng minh: tia OM là phân giác của AMB và đường thẳng OM là trung trực của đoạn AB
BÀI 17: Cho góc xOy Trên tia phân giác Oz của góc xOy lấy điển M (M ≠ O) Qua M vẽ MH ⊥ Ox (H ∈ Ox) và MK ⊥ Oy (K∈ Oy) Chứng minh: MH = MKBÀI 18: Cho ∆ ABC vuông tại A.Đường phân giác BE Kẻ EH ⊥ BC ( H ∈BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh :
BÀI 19: Cho tam giác cân ABC (AB = AC) Các tia phân giác của góc B, C
Cắt AB và AC tại E, F
a) Chứng minh: BE = CF
b) Gọi T là giao điểm của BE và CF Chứng minh AI là phân giác của góc A
BÀI20: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên
tia đối của tia CB lấy điểm, N sao cho
BM = CN
a) Chứng minh rằng tam giác AMN là tam giác cân
b) Kẻ BH ⊥ AM (H ∈ AM) Kẻ CK ⊥ AN (K ∈ AN) Chứng minh rằng
BH = CKc) Chứng minh rằng AH = AK
d) Gọi O là giao điểm của BH và CK Tam giác OBC là tam giác gì? Vì
sao?
Trang 25e) Khi BÂC = 600 và BM = CN = BC, hãy tính số đo các góc của ∆AMN và xác định dạng của ∆OBC
BÀI 21: Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 20 cm, AC = 15 cm, BC = 25 cm,
AH là đường cao
a) Chứng minh tam giác ABC vuông
b) Tính độ dài đoạn thẳng BH, CH, biết AH = 12 cm
BÀI 22: Cho tam giác ABC cân tại A Có đường cao AD Từ D kẻ DE ⊥ AB,
DF ⊥AC Trên tia đối của tia DE lấy điểm M sao cho DE = DM
Chứng minh :
a) BE = CF
b) AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF
c) Tam giác EFM là tam giác vuông
d) BE // CM
Bài 23: Cho ∆ ABC vuông tại A Trên cạnh BC ta lấy điểm E sao cho BE = BA.Tia phân giác của góc B cắt AC ở D
a) So sánh độ dài DA và DE
b) Tính số đo BÊD
Bài 24: ∆ ABC vuông tại A trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm
D sao cho MD = MA
a) AC = AK và AE vuông góc CK
b) KA =KB
c) EB > AC
d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
BÀI 26: Cho tam giác ABC có BÂ= 600 vẽ phân giác BD Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với BD, cắt BD tại H và cắt BC tại E
a) Tính số đo góc BAH Chứng minh Tam giác ABE là tam giác đều
b) Chứng minh: DBA = DBE
c) Từ A kẻ đường thẳng song song với BD cắt đường thẳng BC tại F Chứng minh : ABF là tam giác cân
BÀI 27: Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a) Chứng minh DEI = DFI
b) Các góc DIE và góc DIF là những góc gì?
Trang 26c) Biết DE = DF = 13 cm, EF = 10 cm hãy tính độ dài đường trung tuyến
DI
Bài 28: Cho ∆ABC cân tại A ( Â< 900) Ba đường cao AH, BD, CE
a) Chứng minh:∆ABD = ∆ ACE
b) Chứng minh : ∆ HDC cân tại H
c) Kẻ HM vuông góc với AC ( M thuộc AC) Chứng minh : DM = MC
d) Gọi I là trung điểm của HD Chứng minh : AH vuông góc với MI
BÀI 29: Cho ABC vuông tại A biết AC = 5 cm, trung tuyến AM = 3,5 cm
a) Tính các cạnh AB và BC của tam giác ABC
b) Tính các đường trung tuyến BN và CP của ABC
BÀI 30 : Cho Cho ABC có ( AB < AC), phân giác AD Trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AE = AB
a) Chứng minh : BD = DE
b) Gọi F là giao điểm của các đường thẳng AB và DE Chứng minh DF =
DC
c) Chứng minh AFC cân
d) Chứng minh : AD vuông góc FC
Bài 31 Cho ABC cân tại A, đường cao AH Gọi E là hình chiếu của H xuống
AB, F là hình chiếu của H xuống AC Chứng minh
a) AEH = AFH
b) AH là đường trung trực của EF
c) Trên tia đối của tia EH lấy điểm M sao cho EH = EM Trên tai đối của tia
FH lấy điểm N sao cho FH = FN Chứng minh AMN cân
Bài 32: Cho tam giác ABC cĩ A 90µ = 0, trên cạnh BC lấy điểm E
sao cho BE = BA Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D
a) So sánh các độ dài DA và DE
b) Tính số đo gĩc BED
c) Gọi I là giao điểm của AE và BD
Chứng minh rằng BD là đường trung trực của AE
Bài 33: Cho tam giác ABC cĩ B 2Cµ = µ Tia phân giác của gĩc B cắt AC ở D
Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = AC
Trên tia đối của tia CB lấy diểm K sao cho CK = AB
a) Chứng minh : EBA ACK· = ·
b) Chứng minh rằng EK = AK
Bài 34: Cho tam giác ABC cĩ ba gĩc nhọn Vẽ đoạn thẳng AD
vuơng gĩc với AB và bằng AB ( D khác phía C đối với AB),
vẽ đoạn thẳng AE vuơng gĩc với AC và bằng AC
( E khác phía B đối với AC) Chứng minh rằng
K B D
Trang 27của các cạnh AB, BC Trên tia đối của tia DA lấy điểm M
sao cho DM = DA Trên tia đối của tia KM lấy điểm N sao
cho KN = KM Chứng minh
a) ∆ ADC = ∆ MDB
b) ∆ AKN = ∆ BKM
c) A là trung điểm của đoạn thẳng NC
Bài 36 : Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = AC
Qua A kẻ đường thẳng xy ( B, C nằm cung phía đối với xy)
Kẻ BD và CE vuông góc với xy Chứng minh rằng:
a) ∆ BAD = ∆ ACD
b) DE = BD + CE
Bài 37 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB,
E là trung điểm của AC, vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm của DF Chứng minh rằng:
điểm B và C, trên tia Oy lần lượt lấy hai điểmA và D sao
cho OA = AB, OD = OC Gọi I là giao điểm của AC và BD
Chứng minh
a) ∆ OBD = ∆ OAC
b) AI = IB
c) OI là tia phân giác của gĩc xOy
Bài 39: Cho tam giác ABC vẽ phía ngồi các tam giác ABC
các tam giác vuơng tại A là ABD, ACE cĩ AB = AD, AC = AE
Kẽ AH ⊥ BC, DM ⊥ AH, EN ⊥ AH Chứng minh rằng:
a) DM = AH
b) EN = AH Cĩ nhận xét gì về DM và EN
c) Gọi O là giao điểm của AN và DE
Chứng minh rằng O là trung điểm của DE
C¸c bµi tËp ph©n d¹ng
• Định lý Py-ta-go
Bài 1: Tam giác ABC cĩ gĩc A tù, Cˆ= 300; AB = 29, AC = 40 Vẽ đường cao AH,
tính BH
Bài 2: Tam giác ABC cĩ AB = 25, AC = 26, đường cao AH = 24 Tính BC
Bài 3: Độ dài các cạnh gĩc vuơng của một tam giác vuơng tỉ lệ với 8 và 15, cạnh
huyền dài 51cm Tính độ dài hai cạnh gĩc vuơng
Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH, trên đĩ lấy điểm D Trên tia
đối của tia HA lấy một điểm E sao cho HE = AD Đường thẳng vuơng gĩc với AH
tại D cắt AC tại F Chứng minh rằng EB ⊥ EF
F E
D
E A
H
N M
C B
A