1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + Đáp án chuyên Toán Bến Tre_2011-2012

6 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 378 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN BẾN TREMôn : TOÁN chuyên Thời gian: 15 0 phút không kể thời gian phát đề I.. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thời gian làm bài 30 phút / 5,0 điểm Ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO ĐỀ TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN BẾN TRE

Môn : TOÁN (chuyên) Thời gian: 15 0 phút ( không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Thời gian làm bài 30 phút / 5,0 điểm

(Chọn phương án đúng cho mỗi câu và ghi vào giấy làm bài Ví dụ: câu 1 chọn A thì ghi 1.A)

Câu 1 Cho x x là hai nghiệm của phương trình: 1, 2 x2 −5x+ =3 0 Khi đó (x1+1) và (x2+1) là hai nghiệm của phương trình:

A x2−5x+ =5 0 B x2−7x+ =5 0 C x2−7x+ =9 0 D x2−7x+ =8 0

Câu 2 Cho x x là hai nghiệm dương của phương trình: 1, 2 x2 −7x+ =1 0 Khi đó x và 1 x là 2

hai nghiệm của phương trình:

A x2− + =3x 1 0 B x2− 7x+ =1 0 C x2− − =3x 1 0 D x2− 7x− =1 0

Câu 3.Cho ba đường thẳng: ( )d1 :y=2x−1; ( )d2 :y= − +x 5; ( )d3 : y mx m= − Để ba đường thẳng trên đồng quy thì m phải thoả điều kiện:

A.m= −1 B m=1 C m=2 D m=3

Câu 4 Cho parabol ( )P y ax: = 2 và điểm A(1− 2;1) Để ( )P đi qua A thì a phải thoả điều kiện:

A.a= −1 2 B a= +1 2 2 C a= −3 2 2 D 3 2 2+

Câu 5 Cho phương trình (m−1) x2−2mx m− + =1 0 có nghiệm khi m thoả điều kiện:

A.m≥1 B.m≤1 C m≠1 D Với mọi giá trị

Câu 6 Cho phương trình (m+1)x2 −2mx m+ =0 có hai nghiệm phân biệt khi m thoả điều kiện:

A.m > 0 B.m<0 C.m<0 và m≠ −1 D.m>0 và m≠1

Câu 7 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là: 3a;4a;5a Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC bằng:

A.7

3

a

D.5 3 2

a

Câu 8 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn Biết µ

3

A= C , khi đó số đo góc µA bằng:

A.600 B.720 C.1080 D.1200

Câu 9 Cho đường tròn tâm O, bán kính R=5a Hai dây AB và CD song song nhau và C, D

thuộc cung nhỏ »AB Biết AB=8 ;a CD=6a, khi đó khoảng cách giửa hai dây bằng:

2

a

D.5 2

a

Câu 10 Nếu diện tích mặt cầu tăng lên 2 lần thì thể tích hình cầu tăng lên mấy lần?:

Trang 2

Bài 1 (3,0 điểm)

Cho phương trình x2 – 2(m + 1) – m +1 = 0

1 Xác định m để phương trình có hai nghiệm khác 0

2 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả:

1 1

2

xx = .

Bài 2 (3,5 điểm)

Cho parabol (P) :

2

2

x

y= −

và đường thẳng (d) : y= −mx+2m; ( m là tham số)

1 Tìm m để (d) tiếp xúc với (P) Xác định toạ độ các điểm tiếp xúc đó

2 Chứng minh (d) luôn đi qua một điểm cố định I, xác định toạ độ của I

3 Gọi A, B là hai điểm tiếp xúc ở câu a) Tính diện tích tam giác AIB

Bài 3 (3,5 điểm)

1 Giải phương trình: x2 +4 x2 − =4 x2 −4

2 Giải hệ phương trình:

3

1

 + =



Bài 4 (2,5 điểm)

Cho A và M là hai điểm trên đường tròn tâm O, bán kính R; B là điểm đối xứng của

O qua A và D là trung điểm của OA

1 Chứng minh hai tam giác OMD và OBM∆ đồng dạng

2 Tính độ dài MB khi ·MOA=600

3 Cho C là điểm cố định nằm ngoài đường tròn, xác định vị trí của M trên đường tròn để tổng 2MC + MB đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5 (2,0 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3 +y3−x y xy2 − 2 =5

Trang 3

BÀI GIẢI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1.C 2.A 3.D 4.D 5.D 6.C 7.B 8.B 9.A 10.A

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Phương trình x2−2(m+1)x m− + =1 0 (1)

1) Phương trình (1) có hai nghiệm khác 0

1

m m

m

+ ≥

⇔ − + ≠ ⇔  ≠ ⇔  ≠

 ≥  ≥

 ≤ − ⇔ ≠

Vậy : m≥0,m≠1 hoặc m≤ −3

2) Áp dụng hệ thức Vi- ét, ta có:

1 2

2 2 1

 = − +

 Do đó:

1 1

(2 2) 4( 1) 4( 1)

20 4 0 1 5

m m

⇔ =

Vậy : 1

5

m=

Bài 2:

1) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và(d) là:

2

2

2

x

Đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) ⇔ ∆ =' m2 −4m=0 0

4

m m

=

⇔  =

• Với m = 0 ⇒ tiếp điểm 0(0;0)

• Với m = 4 ⇒ tiếp điểm B(4;8) 2) Phương trình: y= −mx+2m⇔ − +( x 2)m y− =0

2 0,

0

x

m y

− + =

⇔− = ∀ 2

0

x y

=

⇔  =

 Vậy : I(2;0)

Trang 4

3)

2

AIB

S = AI BH (H là hình chiếu của B /Ox)

= 1.2.8 2 = 8 (đvdt)

Bài 3:

1) Phương trình x2 +4 x2 − =4 x2 −4 Đặt t = x2 − ≥4 0 , Khi đó,ta có phương trình:

4 4

t+ + t =t ⇔ ( t +2)2 =t

2

⇔ −t t − =2 0 (do t + >2 0)

1 ( )

2 ( )

 = −

⇔ 

=



Do đó : t =x2 − = ⇔ = ±4 4 x 2 2 Vậy phương trình có 2 nghiệm x= ±2 2 2) Hệ phương trình

3

4( ) (1)

1 (2)

 + =



Ta có : (1) ( )3 ( 3 3)

4

⇔(x3+y3)+3 (xy x y+ −) 4(x3+y3) =0 ⇔ −3(x3 +y3)+3 (xy x y+ ) 0=

3 x y x y( ) 0

⇔ − + − = ( ) ( )2

3 x yx y 4xy 0

(2) ( )2

⇔ + − = Đặt a x y

b xy

= +

 =

 ta được:

2 2

2

1 0,

2 1

2, 2

4 0

2 1

1

2

a

 = = −

 − =

 − =  = − =

Với 01 10 ( , ) 2, 2 ; 2, 2

x y

Trang 5

Với

x y

Với

x y

Vậy hệ pt đã cho có 4 nghiệm: (x y, ) = 2; 2

  ,

2 2

;

2 2

  ,

2 2

;

2 2

  ,

;

Bài 4:

1) OMD và OBM∆ có:

Ô : góc chung

1 ( ) 2

Do đó OMD∆ : ∆OBM (c.g.c) 1

2

DM BM

2) MOA∆ đều ( do OA = OM và ·MOA=600) nên:

MD vuông góc với OA tại D 3 3

2

R

MD OD

Mà 1

2

DM

BM = (cmt) Do đó:

MB= MD R= (đvđd) 3) Vẽ (d) qua C cắt (O) tại M và N, tiếp tuyến CE

Ta có : CME∆ : ∆CEN (g.g)

2

CE2 =CO2−R2 ( không đổi do C cố định) Theo BĐT Cô-si , ta có:

CM CN+ ≥ CM CN = COR (1) Dấu “=” xãy ra khi và chỉ khi CM = CN Khi

đó M ≡ ≡N E hoặc M ≡ ≡N A' ⇔ CM là tiếp tuyến của đường tròn (O).

(1) ⇒ 2CM CN+ ≥2 2CM CN =2 2(CO2 −R2) Dấu “=” xãy ra khi và chỉ khi 2CM = CN

3

Mặt khác: BMOB OM− =2R R R− = Suy ra: 4 2 2

3

CM +BMCOR +R Vậy :2CM + BM đạt GTNN ⇔ ≡A M và CM là tiếp tuyến của (O)

Bài 5:

Phương trình :x3+y3−x y xy2 − 2 =5⇔(x3 +y3)−xy x y( + ) =5

( ) ( )2

5

x y x y

E

A A'

O

N

B'

C

M B

D

Trang 6

( )

2

2

( / ) 5

1

VN Z

x y

hoac

x y

 − =



⇔  + =



 Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên (x,y) = (2;3) ; (3;2)

Ngày đăng: 18/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w