1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 7 lên 8 gửi thịnh

5 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng : a/ Trong tam giaực vuoõng caùnh huyeàn coự theồ nhoỷ hụn caùnh goực vuoõng.. b/ Trong tam giaực caõn goực ụỷ ủổnh coự theồ laứ goực tuứ.. c/ Trong t

Trang 1

Phiếu học tập môn toán7 LÊN 8 (CLB1)

Buổi 7- Tiết 13+14: Ôn tập tổng hợp A.Traộc nghieọm : Chọn đáp án đúng trong các câu sau

Caõu 1.Keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn caực ủụn thửực : 2 1 2 2 3

( 2 )( ) ( )

2

x y x y z

a/1 3 2

2x yz b/1 3 6 3

2x y z c/ 1 3 7 3

2x y z

 d/ Kq khaực

Caõu 2.Nghieọm cuỷa ủa thửực : x2 – x laứ

a/ 0 vaứ -1 b/ 1 vaứ -1 c/ 0 vaứ 1 d / Kq khaực

Caõu 3.Cho ∆ ABC coự ˆB<Cˆ< 900 Veừ AHBC ( H BC ) Treõn tia ủoỏi cuỷa tia HA laỏy ủieồm D sao cho HD = HA Caõu naứo sau ủaõy đúng :

a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/

AC > BD

Caõu 4 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ ủuựng :

a/ Trong tam giaực vuoõng caùnh huyeàn coự theồ nhoỷ hụn caùnh goực vuoõng b/ Trong tam giaực caõn goực ụỷ ủổnh coự theồ laứ goực tuứ

c/ Trong tam giaực caõn caùnh ủaựy laứ caùnh lụựn nhaỏt

d/ ba phaựt bieồu treõn ủeàu ủuựng

B.Tửù luaọn :

Baứi 1: Tính hợp lí

a 8 5 35 3 5

  b.111 25 51

Trang 2

Bài 2 : T×m x biÕt a. 20

4

1 9 4

1

2 x  b 21:3175 975

2 1

5 3

3 6

x

Bài 3: Cho đa thức P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3

Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa gi¶m của biến

b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x) c/ Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1

d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là

nghiệm của đa thức P(x)

Bài 4 : Cho ∆ ABC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E

sao cho AE = AB

a/ Chứng minh : BD = DE

b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC

c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE 

KC

Bài 5:TÝnh nhanh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc sau

5 22 22 23 2

1

z x y x y x y

M

x y z

   t¹i x = -4, y= 16, z= -5

Bµi tËp vỊ nhµ

Bài 1 :TÝnh hỵp lÝ

a 133 43 83

    c 12.2 8: 31 2 5 .31

Trang 3

Baứi 2 : Tỡm caực ủa thửực A ; B bieỏt ;

a/ A + ( x2 – 4xy2 + 2xz – 3y2) = 0

b/ Toồng cuỷa ủa thửực B vụựi ủa thửực ( 4x2y + 5y2 – 3xz +z2 ) laứ moọt ủa thửực khoõng chửựa bieỏn x

Baứi 3 : Cho ∆ ABC coự A = 90o ẹửụứng trung trửùc cuỷa AB caột AB taùi E vaứ

BC taùi F

a/ Chửựng minh FA = FB

b/ Tửứ F veừ FH AC ( HAC ) Chửựng minh FHEF c/ Chửựng minh

FH = AE

Phiếu học tập môn toán7 LÊN 8 (CLB1)

Buổi 8- Tiết 15+16: Ôn tập tổng hợp I/ Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng:

1) Kết quả của phép tính 33.32 là

A: 36 B: 31 C: 35 D: 96

2)Nếu thì giá trị của x là

A: -2 B: 2 C: 16 D: -16

3)Từ tỉ lệ thức 1,2:x = 2:5 suy ra x bằng

A: 3 B: 3,2 C: 0,48 D: 2,08

4) Đa thức 4x3 – 5x2y2 – 2y3 cúbậc là

A: 1 B: 2 C: 3 D: 4

5)Đa thức P(x) = 2x-4 cú nghiệm là

A: 1 B: 2 C: 3 D: 4

II/ Tự luận:

4

x 

Trang 4

Bài 1: Cho đa thức: f(x) = - 15 x3+ 5x4 – 7 x2 + 9x3 – 3x4 + 7x3 -2x4+ 8x2 + 2x

a) Thu gọn đa thức trên

b) Tính f(1) , f 1

2

 

Bài 2: Ba ngời phải may xong 93 cái áo Hỏi mỗi ngời phải may bao nhiêu

cái áo biết số áo mỗi ngời phải may tỉ lệ nghịch với 2; 3 và 5

Bài 3 Tìm x biết:

a

4

1 3

2

2

1

x b 3 16

x

x

5 2

1 7

3 3

x x

Bài 4 : Cho tam giác A,B,C vuông tại A; BC = 17 cm; AC = 8cm Trung trực

của BC cắt đờng thẳng AC tại D và cắt AB tại F Trên tia đối của DB lấy

điểm E sao cho DE = DC

DCB

c) Tam giác BCE vuông tại C d) Chứng minh rằng BE vuông góc FC

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:M 1

7x 3 2010

Bài tập về nhà

Bài 1: Cho đa thức P(x)= x3+ 3x2-3x-1

Q(x)= -3 x3+ 5x2-4x+2

a)Tớnh P(x)+Q(x))

b)Chứng tỏ x=1 là nghiệm của P(x);Q(x)

Bài 2: Một khu đất hỡnh chữ nhật cú chiều dài 100m chiều rộng 77m Người

ta dự định trũng 4 loại cõy nờn chia khu vườn đú thành 4 phàn tỉ lệ với 24;

20 ;18 ;15 Hỏi diện tớch của mỗi phần

Bài 3Thực hiện phép tính(tính hợp lí nếu có thể)

Trang 5

a 5 5 7 0,6 5 16

27 23   27 23 b.

c

Bµi 4: Cho tam giác ABC có AB = 9cm ;AC = 12cm ; BC = 15cm , vẽ

trung tuyến AM.Trên tia đối của MAlấy điểm D sao cho MD=MA a) Tam giác ABC co dạng đặc biệt nào vì sao?

b) ∆\ MAB = ∆ MDC suy ra ∆ACD vuông

c) Gọi K là trung điểm AC chưng minh KD=KC

d) KD cắt BC Tại I KB cắt AD tại N chứng minh ∆ KNI cân

Ngày đăng: 18/10/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w