1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÓM TẮT VÀ LUYỆN TOÁN DS9 CHƯƠNG 1

8 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 469,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình D1.. DẠNG TÍNH ; RÚT GỌN... DẠNG PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ... Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau là số nguyên.

Trang 3

2) AB = A. B (với A ≥ 0 và B ≥ 0)

3)

B

A B

A

= (với A ≥ 0 và B>0)

4) A2B = A. B ( với B ≥ 0)

5) A B= A B2 (với A ≥ 0 và B ≥ 0)

A B= − A B2 (với A < 0 và B ≥ 0)

6) AB

B

B = với AB ≥ 0 và B ≠ 0) 7) A B B

B

A = với B>0)

2

B A

B A C B A

C

=

±

(với A ≥ 0 và A ≠ B 2 )

B A

B A C B A

C

=

±

(với A ≥ 0,B ≥ 0 và

A ≠ B)

CBHSH với mọi số a≥0 , a gọi là căn bậc hai số học

Ta viết: x = x 02

a

 ≥

<=>  =

So sánh căn: đl: a > b > 0  a > b

Chú ý: ∀a > 0 ta viết ( )2

a = a

-2.H ẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ :

( a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (a+ b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

( a − b)2 = a2 − 2ab + b2 (a − b)3 = a3 − 3a2b + 3ab2 − b3

a2 – b2 = (a – b)(a + b) a3 – b3 = (a – b)( a2 + ab + b2)

a3 + b3 = (a + b)( a2 − ab + b2)

3 CÁC PHƯƠNG TRÌNH

Dạng1) ax+b = 0.

Giải:

Ax+b = 0

ax = -b

x =-b/a

Dạng2) A.B = 0

B 0

 =

 =

Khơng cĩ điều kiện

So sánh điều kiện

Trang 4

PHƯƠNG TRÌNH VƠ TỈ Dạng 1) A d =

<=> A = d 2

Dạng 2) A = B

hay

So sánh điều kiện

Dạng 3) A B =

B 0 2

A B

 ≥

So sánh điều kiện

Dạng 4)

2

A d

=

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1 Tính chất BĐT

a) AB  A.dB.d(d là số dương); AB  A.a B.a , (a là số âm)

b) AB  A+CB+C

c) Chuyển hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu ta được BĐT mới tương đương với BĐT đã cho

d) BĐT cơsi: a 0,b 0 ta có a b a.b

2

+

2 Bất phương trình

D1 ax + b 0

• ax + b ≥ 0  x≥ b ,với a 0

a

• ax + b ≥ 0  x≤ b ,với a 0

a

D2 A.B 0 (hay A.B ≤ 0)

•  ≥ ≥A 0B 0 * A 0

B 0

 ≥

 ≤

•  ≤ ≤A 0B 0 * A 0

B 0

 ≤

 ≥

MỘT SỐ DẠNG BÀI TỐN.

1 DẠNG TÍNH ; RÚT GỌN.

a) (b11/tr11) Tính

a/ 16 25 + 169 : 49, b/ 36: 2.3 18 2 − 169 ,c/ 81, d/ 3 2 + 4 2

b) Rút gọn các biểu thức:

1/ A=3 x 2 − 5x với x < 0; 2/ B= 2 ( )2

x 1 − − 2x 5 +

3/ C= 27x + 12x − 75x + 48x với x ≥ 0

4/ D= 4x 8 + + 9x 18 + − 16x 32 + + 25x 50 + với x ≥ -2

3 y z

2

2

+

− với y ≥0,z≥0 và y z

Trang 5

3 8 m ( )( )

3 a − − 0,2 180a , L=a a. 24

b b , với a>0,b 0

8/ N=x y3 3 164 8

x y , với x 0,y 0

9*/ Rút gọn M = x 2 x 1 + − + x 2 x 1 − −

10*/ Rút gọn N = 4 2 3 + + 4 2 3 −

11* Rút gọn P= x 12x 36 x 6 2 − + − +

áp dụng trục căn thức ở mẫu rút gọn:(giả thiết các biểu thức đều có

nghĩa

1/ 6 ; 5 ; 1 ; 2 2 2 m b n; ; 3 ; 2

2 2

4 15; y ; x ; 18 2 3 ; xy 1 1

x y

+

2 DẠNG TÌM ĐIỀU KIỆN để căn bậc hai cĩ nghĩa

1/ 2x 3 − ; 2/ 2x 3 + ; 3/ − + 2x 3 4/ − + 2x 3 5/ 2x 2 + 3

6/ 3

x 7/

3 x

; 8/

3

x 5 − 9/

3

x 9 + 10/ 3 x− − 5 x−

13/ (x 2 x 4 − ) ( − ) , 14/ (x 2 x 4 + ) ( + )

Trang 6

3 DẠNG SO SÁNH giá trị biểu thức cĩ căn

So sánh:

3 và 5; 32 và 2 5 ; 3 và 1+ 2; 3 + 2 và 3 2 +

3 − 2 và 3 2 − ; 3 + 2 và 5; 2 3 và 4 ; − 5 và - 2

3 3 và 25 1 6 và 6 1

2 2 6 và 3 5( 3)

2 và 2

2 ( )2

3 + 7 và 10 2 21 + ( )2

3 − 7 và 10 2 21 − 4 DẠNG PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ. Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử:giả thiết biểu thức có nghĩa Dạng 1: S± 2 P áp dụng ( a ± b)2 = a2 ± 2ab + b2

………

………

………

………

Phân tích thành nhân tử 8 + 2 15; u+v +2 u.v; 7+ 40 ; 8 - 2 15 ; 7- 40

a +2 ab + b; a+3 +2 3a ; x +1 − 2 x; x +2 − 2 x 1 +

x + 3 - 2 (x 1 2 + ) ; x + 5 - (x 3 8 + ) ; 10 + 96

Nâng cao:

Rút gọn các biểu thức sau:

a/ 6 2 5

5 1

− + b/ B=2 3 5 13 48

c/ C= 5− 3− 29 12 5− (đs: =1)

d/ D= 1 1 2 + 2 1 3 + 3 1 4 + + 99 1 100

Trang 7

Tổng quát: ax + b x + c

Đặt t = x,t 2 = x điều kiện t0

Ta được: ax + b x + c = at 2 + bt +c

Ví dụ: phân tích x + 3 x + 2 thành nhân tử

Đặt t = x, t2 = x với t≥0

Ta được: x + 3 x + 2 = t2 +3t + 2 = t2 + 2t + t + 2 = t(t +2)+(t+2) = (t+2)(t+1) = ( x+2)( x +1)

Bài tập:

1/ Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử:

1/ x - 3 x + 2, với x≥0; 2/ x – 1 - 5 x 1 − + 6, với x≥1; 3/ x - 7 x 1 − +9 với x≥1 4/ x + 4 - 3 x 2 + , với x≥ - 2

5/ -7 – x + 36(x 1) − với x≥1 6/ x + 5 - 10 x 5 + +24

7/ x 3 + y 3 (x>0, y>0) 8/ x 3 − y 3 , (x>0, y>0) 9/ x 3 + 8 (x>0 ) 10/ab +b a + a 1 + (a,b không âm) 11/ x 3 − y 3 + x y 2 − xy 2 , (x>0, y>0)

12/ xy - y x + x 1 − 13/ ax − by + bx − ay

14/ x y + + x 2 − y 2 15/ 15− 8 x x −

5 DẠNG PHƯƠNG TRÌNH

Giải các phương trình sau:

1/ 3x 5 7 − = 2/ 3x 5 | 3| − = − 3/ 3x 9 0 + =

4/ 3x 5 3x 5 − = − 5/ 3x 5 − = x 1 + 6/ 3x 5 − + x 1 0 + =

Trang 8

14/ -7 – x + 36(x 1) − = 0 15/ x + 5 - 10 x 5 + +24=0

16/ x 2 + = + 3 x 3 17/ x 2 + 2x 3 x 3 − = +

18/ 8x 4 − − 18x 9 − + 50x 25 0 − =

19/ 16x 16 + − 9x 9 + + 50x 50 + = 100x 100 +

20/ Tìm x để A có giá trị là 16 , biết A=

16x 16 + − 9x 9 + + 4x 4 + + x 1 +

21/ x 2 = 7 22/ x 2 − 2x 1 5 + =

23/ 9x 12x 4 5x 1 2 + + = − 24/ x 2 x 1 4 0+ − − =

25/ x 2 x 1 4 0− − − = 26/ (2x-6).(3x+9) = 0

27/ x 2 − 8x 15 0 + = 28/ x 2 + 8x 15 0 + = 29/ 2x 1 0

3x 2 + =

30/ 3x 5 − − 2x 7 0 + = 31/ 3x 5 − + 2x 7 0 + =

6 DẠNG TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC THEO GIÁ TRỊ BIẾN

Tính giá trị biểu thức sau:

A = 100x 100 tại x 24 + =

B= x 2 x 1+ − + x 2 x 1 tại x 1,37; x 9,275− − = =

C = x , tại x 2011 32 =

D=4x 4x 12x 9 tại x2 3; x 7

7 Dạng chứng minh

8 TỔNG HỢP.

Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức sau là số nguyên

Ngày đăng: 18/10/2014, 06:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w