1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Hóa cả năm12 hot

59 674 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 895 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3,4g muối Câu 17: Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15g hỗn hợp hai muối của hai axit

Trang 1

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihiBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

ESTE

Câu 1:Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) HCOOC2H5 ;(2) CH3COOCH3 ;(3) CH3COOH ;(4) CH3CH2COOCH3 ;

(5) HCOOCH2CH2OH ; (6) CH3CHCOOCH3 ;(7) CH3OOC-COOC2H5

Câu 3: Đốt một este X thu được 13,2gam CO2 và 5,4 gam H2O X thuộc loại:

A este no đơn chức B.este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy chức

C este no, mạch vòng đơn chức D este no,hai chức

Câu 4: Cho sơ đồ biến hoá sau:

C2H2 X Y Z CH3COOC2H5

X, Y , Z lần lượt là:

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C CH3CHO, C2H4, C2H5OH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 5: Etyl metyl malonat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

Câu 7: Một este có công thức phân tử C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3,công thức cấu tạo của este đó là:

A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 8: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được

A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và ancol etylic

C axit axetic và axetilen D axit axetic và andehit axetic

Câu 9: Cho 0,01 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este:

A đơn chức B hai chức C ba chức D không xác định được

Câu 10: Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P không được điều chế từ phảnứng của axit và ancol tương ứng,đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng bạc.Công thức cấu tạothu gọn của P là:

A.CH3COO-C6H5 B H-COO-CH2-C6H5 C C6H5-COO-CH3 D HCOO-C6H4-CH3

Câu 11: Đốt hoàn toàn 7,4g este X đơn chức thu được 6,72 lít CO2(đkc) và 5,4g H2O.Công thức phân tửcủa X là:

A isopropyl fomiat B propyl fomiat C metyl propionat D etyl axetat

Câu 13: Đốt hoàn toàn 0,11g este đơn chức thì thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O Vậy công thức phân tửcủa ancol và axit là

A CH4O và C2H4O2 B.C2H6O và CH2O2 C C2H6O và C2H4O2 D C2H6O và C3H6O2

Trang 2

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 15: Thuỷ phân 8,8g este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được4,6g ancol Y và

4,1g muối B 4,2g muối C 8,2g muối D 3,4g muối

Câu 17: Đun a gam hỗn hợp hai chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200ml dung dịch NaOH

1M (vừa đủ) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 15g hỗn hợp hai muối của hai axit no, đơn chức, làđồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol Giá trị của a và công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

A Na và CH3COOC2H5 B K và C2H5COOCH3

C Na và CH3COOCH3 D K và CH3COOC2H5

Câu 19: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóngeste này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thứccấu tạo thu gọn của este này là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 20: Cho ancol A tác dụng với axit B thu được este X Làm bay hơi 8,8g este X thu được thể tích hơi

bằng thể tích của 3,2g khí Oxi (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Tìm công thức phân tử, côngthức cấu tạo của A, B và X Viết tên của X biết từ A có thể chuyển hoá thành B chỉ bằng một phản ứnghoá học

Câu 25: Đun nóng 2,18g chất X với 1lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 g muối của axit một lần

axit và một rượu B Nếu cho lượng rượu đó bay hơi ở đktc chiếm thể tích là 2,24 lít Lượng NaOH dưđược trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M Công thức cấu tạo của X

A.(HCOO)3C3H5 B.(CH3COO)3C3H5 C.(C2H5COO)3C3H5 D.(CH3COO)2C2H4

CH-CH2

CH2OCOCHn 3

Trang 3

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 27: Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic không no (có 1 liên kết đôi C=C) đơn chức.Đốt cháy a mol X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Giá trị của a là :

Câu 28: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau:

C2H5COOCH3 LiAlH →4 A + B

A, B là:

A C2H5OH, CH3COOH B C3H7OH, CH3OH

C C3H7OH, HCOOH D C2H5OH, CH3OH

Câu 29: X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩmduy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?

A CH2=CH-COOH B HCOOCH=CH2

C

H3C HC C O

O D tất cả đều đúng

Câu 30: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được

chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T.Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X là:

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2

C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH-CH3

LIPIT

Câu 1 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A Lipit là trieste của glixerol với các axit béo

B Axit béo là các axit mocacboxylic mạch cacbon không phân nhánh

C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa và là phản ứng thuận nghịch

D Phương pháp thông thường sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH hoặc KOH

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Chất béo không tan trong nước

B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

D Chất béo là tri este của glixerol và các axit monocacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh

Câu 4 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo

A chứa chủ yếu các gốc axit béo no

B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no

C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm

D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Câu 5 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được

A.glixerol và axit béo B.glixerol và muối của axit béo

C.glixerol và axit monocacboxylic D.ancol và axit béo

Câu 6 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?

A.Hiđro hoá axit béo B.Hiđro hoá chất béo lỏng

Trang 4

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihiC.Đehiđro hoá chất béo lỏng D.Xà phòng hoá chất béo lỏng.

Câu 7 Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

A.NH3 và CO2 B NH3, CO2, H2O

Câu 8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?

A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat

Câu 9 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là

A este của axit panmitic và các đồng đẳng

B muối của axit béo

C các triglixerit

D este của ancol với các axit béo

Câu 10 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 11 Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

A phân hủy mỡ B thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm

C axit tác dụng với kim loại D đehiđro hóa mỡ tự nhiên

Câu 12 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

A.axit béo và glixerol B.axit cacboxylic và glixerol

C.CO2 và H2O D axit béo, glixerol, CO2, H2O

Câu 13 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cầndùng

Câu 14 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 15 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối

C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có

A 3 gốc C17H35COO B 2 gốc C17H35COO

C 2 gốc C15H31COO D 3 gốc C15H31COO

Câu 16 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Khốilượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A.17,80 gam B.19,64 gam C.16,88 gam D.14,12 gam

Câu 17 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khối lượng (kg) glixerol thu được là

Câu 18 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđrohoá hoàn toàn 1 tấn olein nhờ xúc tác Ni là bao nhiêu lit?

A.76018 lit B.760,18 lit C.7,6018 lit D.7601,8 lit

Câu 19 Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?

A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH

C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH

Trang 5

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihiCâu 23 Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là

Câu 26 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ

số este của loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?

Câu 27 Số miligam KOH dùng để xà phòng hóa hết lượng triglixerit và trung hòa lượng axit béo tự do cótrong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hóa của chất béo Một loại chất béo chứa 2,84% axitstearic còn lại là tristearin Chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên là

A.352,43 gam B.105,69 gam C.320,52 gam D.193 gam

Câu 30 Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo Để xà phòng hóa 10 kg triolein có chỉ số axit bằng 7 cần 1,41 kg natri hidroxit Giả sử phản ứngxảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng nguyên chất thu được là

A 10344,8 gam B 10367,3 gam C 1034,48 gam D 11403,0 g

XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA

1.Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng ?

A CH3COONa B CH3(CH2)3COONa

C CH2=CH- COONa D C17H35COONa

2 Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng ?

A Phản ứng este hoá B Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axít

C Phản ứng cộng hidrô D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm

3 Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca

C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK

4 Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?

A Là muối của natri B Làm sạch vết bẩn

C Không hại da D Sử dụng trong mọi loại nước

5 Chất nào sau đây không là xà phòng

A Nước javen B C17H33COONa

C C15H31COOK D C17H35COONa

6 Đun sôi một triglixêrit X với dd KOH dư , đến khi phản ứng hoàn toàn thu đươc 0,92 gam glixêrol và

m gam hỗn hợp Y gom62 muối của axit olêic (C17H33COOH) và 3,18 gam muối của axit linolêic

(C17H31COOH) Xác định giá trị m ?

A 10 gam B 9,58 gam C 9,0 gam D 8,5 gam

7 Khi Cho 110kg một loại mỡ chứa 50% tristearin , 30% triolêin và 20% tripanmitin tác dụng với dd

NaOH vừa đủ (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 60%) thì lượng muối thu được là:

A 100,2 kg B 105,2 kg C 103,2 kg D 106,2 kg

8 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là

A Chứa muối natri làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

B Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo

C Sản phẩm của công nghệ hoá dầu

D Có nguồn gốc từ động hoặc thực vật

Trang 6

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

9 Trong thành phần của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có một một số este Vai trò của các este là :

A Làm tăng khả năng giặt rửa B Tạo hương thơm

C Tạo màu sắc D Làm giảm giá thành

10 Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp chất tự bị loại bỏ trong quá

trình nấu xà phòng) Để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natristearat?

A 750 kg B 759,3 kg C 780 kg D 784,3 kg

11 Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau ?

A Phân hủy mỡ B Thuỷ phân mỡ trong kiềm

C Phản ứng của axit với kim loại D Đehidro hoá mỡ tự nhiên

12 Các muối nào sau đây thường khó tan trong nước :

A C17H35COONa , C17H35COOK B C15H31COONa, C15H31COOK

C C17H35COONa, (C17H35COO)2Ca D (C17H35COO)2Ca, (C15H31COO)2Ca

13 Phát biểu nào sau đây đúng :

A Khi đun nóng chất béo với dd NaOH hoặc KOH ta được xà phòng

B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng

C Xà phòng là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân este

D Xà phòng được sản xuất từ các chất lấy từ dầu mỏ

14 Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm , an toàn với người

C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

15 Chất giặt rử a tổng hợp có ưu điểm

A dễ kiếm B có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng

C rẻ tiền hơn xà phòng D có khả năng hoà tan tốt trong nước

16 Đun hỗn hợp glyxerol và axit stearic , axit oleic ( có axit H2SO4 làm xúc tác ) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau ?

A 3 B 4 C 6 D 5

17 Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt cáa chât lỏng trên , có thể chỉ cần

dùng

A nước và quì tím B nước và dung dịch NaOH

C dung dịch NaOH D nước brom

19 Thủy phân 8,8 gam este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6

g ancol Y và

A 4,1 g muối B 4,2 g muối C 8,2 g muối D 3,4 g muối

20 Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp ; dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận

biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào?

A dùng KOH dư B dùng Cu(OH)2

C dùng NaOH đun nóng D.đun nóng với ddKOH, để nguội, cho thêm vài giọt dd CuSO4

21 Giữa lipit và este của ancol với axít đơn chức khác nhau về:

A gốc axit trong phân tử B gốc ancol trong lipit cố định là của glixerol

C gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo D bản chất liên kết trong phân tử

Hãy chỉ ra kết luận sai

22 Trong cơ thể người , trước khi bị oxi hoá lipit :

A bị thuỷ phân thành glixerol và axit béo B bị hấp thụ

C bị phân huỷ thành CO2 và H2O D không thay đổi

Hãy chọn đáp án đúng

23 Trong cơ thể, lipit bị oxi hoá thành những chất nào sau đây:

A amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O

C H2O và CO2 D NH3 và H2O

24 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây:

A hiđro hoá ( có xúc tác Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao

C làm lạnh D xà phòng hoá

25 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo(loại tristearin) có chứa 20% tạp chất với

dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam ?

A 1,78 kg B 0,184 kg C 0,89 kg D 1,84 kg

Trang 7

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

26 Đun sôi hỗn hợp gồm 12 gam axít axetic và11,5 gam ancol etylic với H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 50% B 65% C 66,67% D 52%

27 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam

ancol metylic Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%

A 125 gam B 150 gam C 175 gam D 200 gam

28 Khi thuỷ phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì

A Axit axetic và ancol vinylic B Axit axetic và andehit axetic

C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 Câu 31Đồng phân của glucozơ là

A Saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D fructozơ

Câu 32Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

A Fructozơ B.glucozơ C saccarozơ D.mantozơ

Câu 33Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bệnh tiểu đường người ta dùng

A axit axetic B đồng(II) oxit C natri hiđroxit D.đồng (II) hiđroxit

Câu 34Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là

A 24g C.50 C.40g D 48g

Câu 35Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong

các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

A Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3 B.Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D.Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0

Câu 36Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?

A H2/ Ni, t0 B.dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dung dịch brom

Câu 37Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

A Tất cá các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

B Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m

C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m

D Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon

Câu 38Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit

Câu 39Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa

Cu2O

B Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra kim loại Ag

C Dẫn khí hiđrô vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol

D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu( C6H11O6)]

Câu 40Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối

đa là

A 21,6g B 10,8g C 32,4g D 16,2g

Câu 41glucozơ và fructozơ

A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với dung dịch Cu(OH)2

B. đều có nhóm chức CHO trong phân tử

C. là hai dạng thù hình của cùng một chất

D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Câu 42Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do

A có chứa một lượng nhỏ anđehit B có chứa đường saccarozơ

C.có chứa đường glucozơ D có chưa một lượng nhỏ axit fomic

Câu 43Phản ứng không tạo ra etanol là

A Lên men glucozơ B Cho khí etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng, nóng

C thuỷ phân etylclorua trong môi trường kiềm D cho axetilen tác dụng với nước, xt, to

.

Câu 44Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

Trang 8

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

A đều lấy từ mía hay của cải đường

B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”

C đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

D đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

Câu 45Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Glucozơ là chất rắn màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

C Glucozơ còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1 % glucozơ trong máu người

Câu 46glucozơ không có tính chất nào dưới đây?

A Tham gia phản ứng thuỷ phân B.Tác dụng với CH3OH trong HCl

C.Tính chất của nhóm anđehit D Tính chất của poliol

Câu 47Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sorbitol Khối lượng glucozơ cần để tạo ra 1,82 gam sorbitol với

hiệu suất 80% là

A 22,5g B 14,4g C 2,25g D 1,44g

Câu 48Glucozơ trong nước tồn tại chủ yếu ở hai dạng mạch vòng α-glucozơ và β-glucozơ cùng một

lượng rất nhỏ dạng mạch hở theo một cân bằng, trong đó dạng β-glucozơ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?

Câu 49Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất là 80% Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa

đủ bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng 122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat Giá tri của a là

Saccarozơ

1 Để phân biệt saccarozo, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?

A Cho từng chất tác dụng với HNO3/ H2SO4

B Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot

C Hòa tan từng chất vào nước , đun nóng nhẹvà thử với dung dịch iot

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

2 Saccarozơ và mantozơ sẽ tạo sản phâm giông nhau khi tác dụng với chất nào sau đây

A Tác dụng với Cu(OH)2 B Tác dụng với [Ag(NH3)2}]OH

C Thủy phân D Đốt cháy hoàn toàn

3 Câu nào sai trong các câu sau đây:

A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm

B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa nhóm –CH=O

C Iot làm xanh tinh bột D Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằn

4 Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa sau:

Z_ −→

2 / )

Cu

dung dich xanh lam →t0

kết tủa đỏ gạchVậy Z không thể là :

5 Cần bao nhiêu gam Saccarozơ để pha 500ml dung dịch 1M?

6 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương :

A saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D xenlulozơ

7 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?

A H2/Ni,t0, Cu(OH)2đun nóng B.Cu(OH)2 đun nóng , CH3COOH/ H2SO4 đặc,t0

C.Cu(OH)2 đun nóng, dung dịch AgNO3/NH3 D.H2/Ni,t0, CH3COOH/ H2SO4 đặc,t0

8 Cho 8,55g cacbonhidrat A tác dụng với dung dịch HCl , rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng

dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8g Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?

10 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?

A Đều có trong củ cải đường B Đều tham gia pứ tráng gương

Trang 9

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều dược sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Tinh bột

Câu 1: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên

nhiên có công thức ( C6H10O5)n ?

A.Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2: H2O = 6:5

B.Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C.Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước

D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tới cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ

Câu 3: Cacbohiđrat ( gluxit, saccarit) là

A.hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B.hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m

C.hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl

D.hợp chất chỉ có nguốn gốc từ thực vật

Câu 4: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?

A.Đextrin B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Glucozơ

Câu 5: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột

C.Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2

D.Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó

Câu 8: Để phân biệt các chất riêng biệt: hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ người ta có thể dùng một trong

các chất nào sau đây?

A.AgNO3/NH3B.Cu(OH)2/OH- C.Vôi sữa D.Iot

Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn, nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn so với tinh bột

Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:

A. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương

B. Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m

C. Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n

D. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên

Câu 12: Để nhận biết các chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ có thể dùng chất

nào trong các thuốc thử sau?

Câu 16: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì

A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ

B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ

C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột

D trong miếng chuối xanh chứa glucozơ

Câu 17: Thành phần của tinh bột gồm :

A Các phân tử amilozơ B Nhiều gốc glucozơ

C Hỗn hợp : amilozơ và amilopectin D Các phân tử amilopectin

Câu 18: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau là :

A.Chỉ có tinh bột cho được phản ứng thủy phân, Xenlulozơ thì không

B Tinh bột tan dễ trong nước , xenluluzơ không tan

C.Về thành phần phân tử

Trang 10

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihiD.Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 19: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A màu với iot B với dung dịch NaCl

C tráng gương D thủy phân trong môi trường axit

Câu 21: Thuỷ phân hòan toàn 1 kg tinh bột thu được

A 1 kg glucozơ B 1,11 kg glucozơ C 1,18 kg glucozơ D 1kg glucozơ và 1kg fructozơ

Câu 23: Điểm giống nhau giữa tinh bột và xenlulozơ:

A Có cùng công thức phân tử B Đều cho phản ứng thuỷ phân tạo thành glucozơ

C Đều là thành phần chính của gạo, khô , khoai D Là các polime thiên nhiên dạng sợi

Câu 24: phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam.B.Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poliancol

C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm –OH

D.Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ khi đun nóng

Câu 25: Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng quang hợp Khí CO2 chiếm 0.03% thể tíchkhông khí Muốn có 50 gam tinh bột thì số lít không khí ( ở đkc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứngquang hợp là

A.138266,7 lít B 140268,5 lít C 150200,6 lít D 160268,5 lít

Câu 26: Thuỷ phân 0,2 mol tinh bột ( C6H10O5 ) cần 1000 mol H2O Gía trị của n là:

A 2500 B 3000 C 3500 D 5000

Câu 28: Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu được bao nhiêu ( trong

các số cho dưới đây, biết hiệu suất phản ứng là 70% ) ?

A 160,5 kg B.150,64 kg C 155,56 kg D 165,6 kg

Câu 29: Từ một tấn tinh bột có thể điều chế một lượng polibutadien ( với hiệu suất chung là 30% ) là:

A 0,5 tấn B 0,3 tấn C 0,2 tấn D 0,1 tấn

xenlulozơ Câu 1: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là

Câu 2: Xen lulozơ không thuộc loại

A cacbohiđrat B gluxit C polisaccarit D đisaccarit.

Câu 4: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)trong xenlulozơ có sốnhóm hiđroxyl tự do là

Câu 5: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

A công thức phân tử B tính tan trong nước lạnh

Câu 6: Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau đây sai

về phản ứng này ?

A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc lọai hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng đều thuộc cùng một lọai phản ứng

Câu 7: Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơtrinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?

Câu 9: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột.

Câu 10: Đồng phân của glucozơ là

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam cacbohiđrat (X) thu được 0,4032 lít khí CO2(đktc) và 2,97 gamnước X có phân tử khối <400 và có khả năng dự phản ứng tráng bạc Tên gọi của X là

Trang 11

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 13: Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường người ta dùng

A axit axetic B đồng (II) oxit C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit.

Câu 14: Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ; glixerol;

etanol; anđehit axetic?

C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D [Ag(NH3)2]OH

Câu 15: Saccorozơ có thể tác dụng với các chất:

A H2/Ni, t0 ; Cu(OH)2, đun nóng

B Cu(OH)2, đun nóng ; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

C Cu(OH)2, đun nóng ; dung dịch AgNO3/NH3

D H2/Ni, t0 ; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

Câu 16: Glucozơ lên men thành ancol etylic, tòan bộ khí sinh ra được dẫn hết vào dung dịch Ca(OH)2 dưtách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng bằng

Câu 17: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

A Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3

B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 trong môi trường,đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D Khử glucozơ bằng H2/Ni, to

Câu 18: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch brom

Câu 19: Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau:

CO2 →Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120lít (đktc) vàhiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80% ?

Câu 20: Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng

mạch hở?

A Khử hòan tòan glucozơ cho hexan B Glucozơ có phản ứng tráng gương

C Glucozơ tạo este có 5 gốc axit CH3

COO-D Khi có xúc tác enzim,dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic.

Câu 21: Khối lượng saccorozơ cần để pha chế 500ml dung dịch 1M là

Câu 26: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

Câu 27: Chất không tan được trong nước lạnh là

Câu 30: Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đã

thủy phân là

270g. -Amin Câu1: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tính bazơ của anilin:

A Anilin là 1 bazơ yếu hơn amoniac

B Anilin là 1 bazơ vì có khả năng nhận H+

C Anilin là 1 bazơ rất yếu nên không làm đổi màu giấy quì

D Anilin là 1 bazơ yếu nên phản ứng được với dung dịch Brom tạo kết tủa trắng

Câu 2: Chọn phát biểu sai:

A Bậc rượu là bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm OH

Trang 12

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

B Bậc amin là bậc của nguyên tử cacbon mang nhóm NH2

C Bậc amin là bậc của nguyên tử nitơ

D Để nhận biết metylamin và phenylamin ta có thể dùng quì tím

Câu 3: Chất nào sau đây không thể tác dụng với anilin

A Axit H2SO4 B dd Brom C Na2SO4 D Axit HNO3

Câu 4: Cho 4 chất : I/ Amoniac II/ Metylamin III/ Dimetylamin IV/ PhenylaminThứ tự tính bazơ tăng dần là:

A I < IV < III < II B IV < I < II < III

C III < II < I < IV D II < III < I < IV

Câu 5: Với sơ đồ phản ứng bên dưới thì chất B là chất nào?

C6H6 -> A -> B -> CHNO3,(1 mol) Fe, HCl (dö) NaOH

Câu 8: Cho 1,87 gam hỗn hợp anilin và phenol tác dụng vừa đủ với 20g dd brom 48%

Khối lượng kết tủa thu được là:

khác

Câu 9: Khối lượng aniln thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất 80%) là:

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2lit hh 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 4,2 lit

khí CO2 CTPT của 2amin là ( Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

Câu 13 : Nguyên nhân tính bazơ của anilin là :

A Phản ứng được với dung dịch axit HCl

B Là hợp chất xuất phát từ bazơ NH3

C Có khả năng nhường proton

D Trên N còn đôi electron tự do có khả năng nhận proton.

Câu 14 : Anilin phản ứng được với những chất nào trong dãy chất sau đây :

HCl (1) , C6H5OH (2) , dung dịch Br2 (3) , H2SO4 (4) , C2H5OH (5) , NaOH (6)

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4)

C (1) , (3) D (1) , (3), (6)

Câu 15 : Để phân biệt metylamin và anilin ta dùng thuốc thử :

A dung dịch Br2 B Quì tím C dung dịch HCl D Cả A và B

Câu 16 : Xác định các hợp chất A , B, D, E, F theo sơ đồ chuyển hóa sau :

Isopropylic →A →B→metan → D→E→F→Anilin

Trang 13

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 17 : Cho các hợp chất : NH3 (a) , CH3NH2 (b) , (CH3)2NH (c) , C6H5NH2 (d)

Chọn thứ tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất trên ?

A (d)< (a)< (b) < (c) B (d) < (a) < (c)< (b)

C (a) < (d) < (b) < (c) D (c)< (b)< (d) < (a)

Câu 18 : Tiến hành thí nghiệm với anilin, hiện tượng nào sau đây không đúng ?

A Cho nước brom vào thì có kết tủa trắng

B Cho dung dịch HCl vào thì tạo dung dịch đồng nhất

C Cho dung dịch NaOH vào thì tách làm hai lớp

D Cho dung dịch H2SO4 vào thì có kết tủa trắng

Câu 19 : Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N Amin này có CTPT là:

Câu 20 : Cho 0,45g amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau phản ứng , cô cạn dung

dịch ta thu được 0,815g muối khan Amin trên là :

A metylamin B etylamin C.dimetylamin D.B, C đều đúng.

AMINOAXIT CÂU 1: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên ( chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH ) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

A- H2N-CH2-COOH B- H2N-CH2-CH2-COOH C- CH3- CH(NH2)- COOH D- C3H7- CH(NH2)- COOH

CÂU 2: Trong cơ thể , protit chuyển hoá thành :

A- Amino axit B- Axit béo

C- Glucozơ D- Axit hữu cơ

CÂU 3: Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây:

I/ Đun nóng 2 mẫu thử II/ Dùng dung dịch Iot

A- I sai, II đúng B- I, II đều đúng

C- I đúng , II sai D- I , II đều sai

CÂU 4: Polipeptid là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các :

A- Phân tử axit và rượu B- Phân tử amino axit

C- Phân tử axit và andehit D- Phân tử rượu và amin

CÂU 5: Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

A- Cacboxyl và hidroxyl B- Hidroxyl và amino

C- Cacboxyl và amino D- Cacbonyl và amono

CÂU 6:Trạng thái và tính tan của các amino axit là:

A- Chất rắn không tan trong nước

B- Chất lỏng không tan trong nước

C- Chất rắn dễ tan trong nước

D- Chất lỏng dễ tan trong nước

CÂU 7: Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân aminoaxit là :

A- 3 B- 4 C- 5 D- 6

CÂU 8:Glixerin có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều kiện có đủ):

A-C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2

B-H-CHO, H2SO4,KOH, Na2CO3

C-C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

D-C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

CÂU 9: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên ( chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH ) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:

A- H2N-CH2-COOH B- H2N-CH2-CH2-COOH C- CH3- CH(NH2)- COOH D- C3H7- CH(NH2)- COOH

CÂU 10: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl

0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là :

A- H2N-C3H6-COOH B- H2N-C2H5-COOH

Trang 14

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi C- H2NC3H5(COOH)2 D- (H2N)2C3H5COOH

CÂU 11 : Cho các chất sau đây:

CÂU 13 : Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch

HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thìcần dùng 25g dung dịch NaOH 3,2% Công thức cấu tạo của X là:

CÂU 14: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit :

A CH3CONH2 B HOOC CH(NH2)CH2COOH

C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

CÂU 15: Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức

và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là :

A Đơn chức, amino, cacboxyl B Tạp chức, cacbonyl, amino

C Tạp chức, amino, cacboxyl D Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

CÂU 16: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :

NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

A Giấy quì B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch Br2

CÂU 17: Axit amino axetic không tác dụng với chất :

A CaCO3 B H2SO4 loãng C CH3OH D KCl

CÂU 18: Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng

A.X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính

CÂU 19: Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: C4H9O2N là :

A 5 B 6 C 7 D 8

CÂU 20: Axit α-amino propionic pứ được với chất :

A Br2 B C2H5OH C NaCl D AgNO3/ddNH3

Trang 15

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

CÂU 21: Glyxin không tác dụng với

A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl

CÂU 22:Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit : Glyxin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu

CÂU 25: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M Mặt khác 18g A cũng

phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên A có khối lượng phân tử là:

CÂU 26: Alà một Aminoaxit có khối lượng phân tử là 147 Biết 1mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl;

0,5mol tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH.Công thức phân tử của A là:

A C5H9NO4 B C4H7N2O4 C C5H25NO3 D C8H5NO2

CÂU 27: Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5

gam Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là :

CÂU 28: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch

thu được 1,835 gam muối

1 Khối lượng phân tử của A là :

CÂU 29: Trung hòa 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về

khối lượng Công thức cấu tạo của X là

A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

CÂU 30: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH , CH3COOH VÀ C2H5-NH2 chỉ cần dùng 1 thuốc thử

là A natri kim loại B dung dịch NaOH C quì tím D dung dịch HCl

CÂU 31: Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta

còn thu được m gam polime và 1,44gam nước Giá trị của m là

A.4,25gam B.5,56gam C.4,56gam D.5,25gam

CÂU 32: Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:

A- Chất đường B- Chất béo

C- Chất đạm D- Chất xương

CÂU 33: Polipeptid là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các :

A- Phân tử axit và rượu B- Phân tử amino axit

C- Phân tử axit và andehit D- Phân tử rượu và amin

CÂU 34: Có sơ đồ phản ứng sau

A dung dịch KOH và CuO

B dung dịch KOH và dung dịch HCl

Trang 16

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi C.dung dịch NaOH và dung dịch NH3

D.dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

CÂU 36: Khẳng định không đúng về tính chất vật lí của amino axit là

A tất cả đều là tinh thể màu trắng

B tất cả đều là chất rắn

C tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

D tất cả đều tan trong nước

CÂU 37: Amino axit không thể phản ứng với

A dung dịch brom B ancol C.kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối D axit HCl và axit HNO2

CÂU 38: Cho các dung dịch sau:

C6H5NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2) ; H2NCH2COOH (X3)

HOOCCH2CH2CHNH2COOH (X4) ; H2N(CH2)4CHNH2COOH (X5)

Dung dịch làm quì tím hóa xanh là

A X1;X2;X5 B.X2;X3;X4 C X2;X5 D X3;X4;X5

CÂU 39: Cho 0,01mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01mol NaOH Công thức

cấu tạo của X là

A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2

C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2

CÂU 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hổn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm COOH, cần vừa đủ V lít

O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 và 5,4gam H2O Trị số của V là

Trang 17

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng?

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit

B Phân tử khối của một amino axit (gồm một chức NH2 và một chức COOH) luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu

Câu 7: Trong thành phần chất protein, ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố nào

Câu 9: Có hai mảnh lụa bề ngoài giống nhau, một mảnh làm bằng tơ tằm, một mảnh làm bằng sợi bông.

Chọn cách đơn giản để phân biệt chúng?

A Ngâm vào nước, xem mảnh nào ngấm nước nhanh hơn là sợi bông

B Giặt rồi phơi, mảnh nào khô nhanh hơn mảnh đó làm bằng tơ tằm

C Đốt một mẫu, có mùi khét là tơ tằm

D Không thể phân biệt được

Câu 10: Phát biểu nào không đúng:

(1) Protêin là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp

(2) Protêin chỉ có trong cơ thể người và động vật

(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protêin từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp từcác aminoaxit

(4) Protêin bền đối với nhiệt, đối với axít và bazơ kiềm

A Ala-Gly-Val

B Gly-Ala-Val

C Gly-Val-Glu

Trang 18

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

D Ala-Gly-Glu

Câu 12: Chọn câu sai:

A Protêin đơn giản được tạo thành từ các gốc α -aminoaxit

B Protêin tồn tại ở hai dạng chính là dạng hình sợi và dạng hình cầu

C Hầu hết protêin tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo

D Khi cho axit hoặc bazơ vào dung dịch protêin thì protêin sẽ đông tụ lại và tách ra khỏi dung dịch

Câu 13: Thuỷ phân hoàn toàn một polipeptit, người ta thu được các amino axit với khối lượng như sau:

26,7 g alanin, 30 g glyxin, 23,4 g valin Tỉ lệ số phân tử mỗi loại amino axit co trong chuỗi polipeptit trênlà:

A 1:2:3

B 2:3:4

C 3:4:2

D 2:1:3

Câu 14: Thuỷ phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys thì trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit

nào dưới đây?

A Ala-Gly-Glu

B Glu-Lys

C Glu-Val

D Gly-Glu-Val

Câu 15: Thuỷ phân từng phần một pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau: C-B, D-C, A-D, B-E

và D-C-B (A, B, C, D, E là kí hiệu các gốc α-amino axit khác nhau) Trình tự các amino axit trong peptittrên là:

A A-B-C-D-E

B D-C-B-E-A

C C-B-E-A-D

D A-D-C-B-E

Câu 16: Có bao nhiêu tripeptit được hình thành từ 2 phân tử amino axit là glyxin và alanin thoả mãn

trong mỗi phân tử tripeptit đều có mặt cả glyxin và alanin?

Câu 18: Phát biều nào sau đây đúng?

A Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

B Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

C Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit

D Trong phân tử peptit mạch hở, chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n-1

Câu 19: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol penta peptit X thì thu được 3 mol glixin, 1 mol alanin và 1 mol

valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Ala, và tripeptit Gly-Gly-Val Trình tự các α-amino axit trong X là:

Gly-A Ala-Gly-Gly-Gly-Val

B Gly-Ala-Gly-Gly-Val

C Gly-Gly-Val-Ala-Gly

D Gly-Gly-Val-Gly-Ala

Câu 20: Phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (hồng cầu máu) chứa 0,4% sắt về khối lượng (mỗi

phần tử hemoglobin chỉ chứa một nguyên tử sắt) là:

A 4000

B 7000

C 14000

Trang 19

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

D 56000

Câu 21: Khi thuỷ phân hoàn toàn 500 g protein X thì thu được 170 g alanin Nếu phân tử khối của X là

50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là bao nhiêu?

A 100

B 191

C 294

D 562

Câu 22: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:

Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit

có chứa phenylalanin (Phe)?

A 5

B 4

C 7

D 6

Câu 23: Tìm phát biểu sai:

A Hai nhóm chứa COOH và NH2 trong phân tử amino axit tương ứng với nhau tạo thành ion lưỡng cực

B Polipeptit là polime mà phân tử gồm khoảng 11-50 mắt xích α-amino axit nối với nhau bằng liên kếtpeptit

C Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit

D Protein tham gia phản ứng thuỷ phân, có phản ứng màu đặc trưng với HNO3 đặc và Cu(OH)2

Câu 24: Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy insulin (dùng chữa bệnh tiểu đường) chứa 3,2% S Thuỷ

phân hoàn toàn 1 mol insulin thu được 6 mol xistein (HSCH2CH(NH2)COOH) ngoài ra không thu đượcamino axit chứa S nào khác Hãy xác định phân tử khối của insulin?

A 726

B 1600

C 3200

D 6000

Câu 25: Tìm phát biểu không đúng về enjim?

A Enjim có trong mọi tế bào sống

B Xúc tác enjim có tính chọn lọc cao

C Mỗi enjim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá nhất định

D Enjim chỉ đóng vai trò xúc tác trong cơ thể động vật và người

Câu 26: Thuỷ phân hoàn toàn peptit sau thu được bao nhiêu amino axit?

CH2

COCOOH

Trang 20

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

ĐẠI CƯƠNG POLIME

Câu 1:Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B.Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

C.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liết kết với nhau tạo nên.

D.Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime.

B.Monome là một mắc xích trong phân tử polime.

C.Monome là các phân tử tạo nên từng mắc xích của polime.

D.Monome là các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.

Câu 3: Thế nào là phản ứng đồng trùng hợp?

A.Hai hay nhiều loại monome kết hợp lại thành polime.

B.Các monome giống nhau kết hợp lại thành polime.

C.Các monome có các nhóm chức kết hợp với nhau.

D.Một monome tạo thành nhiều loại hợp chất khác nhau.

Câu 4:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A.Polietilen B.Polisaccarit C.Xenlulozơ D.Policaproamit (nilon-6)

Câu 5:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A.Poli( vinyl clorua) B.Polistiren C.Xenlulozơ D.Policaproamit (nilon-6)

Câu 6:Biết phân tử khối trung bình của PE là 420000.Vậy hệ số polime hóa trung bình của PE là

Câu 6:Monome nào sau đây dùng để đều chế polime?

A.CH 3 -CH=O B.CH 3 CH 2 Cl C.CH 3 -CH=CH 2 D.HO-CH 2 -CH 2 -CHO

Câu 7:Polistiren có công thức cấu tạo là

A [ C 6 H 5 -CH 2 -CH 2 ] n B [ CH 2 -CH(C 6 H 5 ) ] n

C [CH 2 -CH 2 ] n D [ C 6 H 5 -CH 2 ] n

Câu 8:Khi phân tích cao su buna ta được monome nào sau đây?

Câu 9:Trong sơ đồ phản ứng sau: X Y cao su buna X,Y lần lượt là

A.buta-1,3- đien ; ancol etylic B.ancol etylic; buta-1,3- đien

C.axetilen; buta-1,3- đien D.ancol etylic; axetilen

Câu 10:Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Polime thiên nhiên do con người tổng hợp từ thiên nhiên có hóa chất.

B.Các mắt xích của polime có thể nối với nhau chỉ tạo thành mạch cacbon thẳng.

C.Khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng hợp luôn luôn bằng tổng khối lượng nguyên liệu sử dụng ( hiệu suất phản ứng là 100%)

D.Khối lượng polime thu được trong phản ứng trùng ngưng luôn luôn bằng tổng khối lượng

nguyên liệu sử dụng ( hiệu suất phản ứng là 100%)

Câu 11:Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây?

A CHCl = CHCl B.CH 2 =CCl 2 C.CH 2 =CHCl D.CCl 2 =CCl 2

Câu 12:Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?

A PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên B.Tinh bột, xenlulozơ,cao su thiên nhiên

Trang 21

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 13:Poli (butađien-stiren) được điều chế bằng phản ứng

A trùng hợp B.trùng ngưng C.đồng trùng hợp D.đồng trùng ngưng

Câu 14:Monome nào sau đây dùng để đều chế polime(etylen-terephtalat)?

A.Etylen và terephtalat B.Axit terephtalat và etylen glicol

C.Etylen glicol và axit axetic D.Axit terephtalat và etylen

Câu 15:Polime trùng hợp bị nhiệt phân hay quang phân ở nhiệt độ thích hợp thành các đoạn nhỏ và cuối cùng thành monome ban đầu, gọi là phản ứng

A.trùng hợp B.đồng trùng hợp C.giải trùng hợp D.polime hóa

Câu 16: Chất nào sau đây không phải là polime?

A Tinh bột B Isopren C Thủy tinh hữu cơ D Xenlulozơ

Câu 17: Polime nào sau đây có mạch phân nhánh?

A poli(vinylclorua) B Amilopectin C Polietilen D poli(metyl metacrylat)

Câu 18: Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng

A.mạch thẳng B.mạch phân nhánh C.mạng không gian D.mạng phân tử

Câu 19: Tìm phát biểu sai:

A Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn

B Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác nhau

C Một số polime không bị hòa tan trong bất kì chất nào Thí dụ: teflon

D Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi mềm dai.Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao chịu được ma sát va chạm

Câu 20: Polime nào có thể tham gia phản ứng cộng với hidro?

A Poli propen B Cao su buna C.poli(vinylclorua) D.nilon-6,6

Câu 21: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

A.nilon-6,6; tơ lapsan ; nilon-6 B.cao su ;nilon-6,6 ; tơ nitron

C.tơ axetat ; nilon -6,6 D poli(phenolphomandehit) ;thủy tinh plexiglas

Câu 22: polime nào cho phản ứng thủy phân trong dd bazo?

A PE B cao su isopren

C Thủy tinh hữu cơ D.Poli (vinyl axetat)

Câu 23: Đặc điểm cấu tạo nào của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là

A phải có liên kết bội có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau

B phải có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau

D phải có nhóm -OH D phải có nhóm -NH 2

Câu 24: Tìm phát biểu sai:

A Tơ tằm là tơ thiên nhiên B Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozo

C Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp D Tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ hỗn hợp

Câu 25: Tìm ý đúng trong các ý sau:

A Phân tử polime do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

B Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một

C Sợi xenlulozo có thể bị đêhidro hóa khi đun nóng

D Cao su lưu hóa là polime thiên nhiên của Isopren

Câu 26: Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng?

A Cao su là những polime có tính đàn hồi

B Vật liệu compozit có thành phần chính là polime

C Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

Câu 27: Polime nào có tính cách điện tốt bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa và vật liệu điện…

A Cao su thiên nhiên B Thủy tinh hữu cơ

C poli(vinylclorua) D polietylen

Câu 28: polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

A Tơ capron B poli(phenolphomandehit) C Xenlulozo trinitrat D nilon-6,6

Câu 29: polime nào được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp:

A cao su clopren B Cao su thiên nhiên C Cao su buna D Cao su buna-S

Trang 22

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 30: Nilon-6,6 là

A.hexacloxiclohexan B.poliamit của axit ađipic và hexametylenđi amin

C.poliamit của axit aminocaproic D.poli este của axit ađipic và etylenglicol

C.Chất Clorophin D Chất phân khoáng

6 Tơ poliamit kém bền vớI nhiệt và vớI các hóa chất vì sao?

A.Vì đ ược tạo thành do phản ứng trùng hợp

B Vì đ ược tạo thành do phản ứng trùng ngưng

C Vì trong phân tử có nhóm ( - CO – NH2 -)

D Vì trong phân tử có nhóm ( - CO – NH -)

7 Chất nà trong số các chất sau trùng hợp tạo thành polime dùng làm thủy tinh hữu cơ?

A.Axit metacrylic B.Metyl metacrylat C Metyl acrylat D Vinyl axetat

8 Cho hợp chất sau: - CO – (CH2)4 – CO – NH – (CH2)6 – NH - n Hợp chất này thuộc loạI polimenào

9 Tơ nilon, tơ capron là

A Tơ thiên nhiên B Tơ hóa học C Tơ nhân tạo D Tơ tổng hợp

TRẮC NGHIỆM 12: BÀI TƠ

Câu 1: Câu 2: Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh

B Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học

C Tơ thiên nhiên được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học

D Poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm chức amit –CONH – trong phân tử.Câu 4: Từ Xenlulozơ không thể chế tạo ra loại tơ nào sau đây?

Câu 5: Đặc tính nào sau đây không phải của tơ?

A Gồm những phân tử polime mạch thẳng ( không phân nhánh) sắp xếp song song dọc theo một trụcchung, xoắn lại với nhau lại với nhau, tạo thành những sợi dài, mảnh và mềm

B Tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hóa học

C Tơ poliamit bền về mặt cơ học: dai, đàn hồi, ít thấm nước, mềm mại và có dáng đẹp hơn tơ tằm, giặt mau khô

D Các loại tơ đều bền về mặt hóa học và cơ học

Câu 6: Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ poliamit?

Câu 7: Tơ nào sau đây không thuộc loại tơ thiên nhiên?

Trang 23

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 8: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo

rét?

Câu 9: Câu 10: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa cặp chất nào sau đây?

A. HOOC – (CH2)4 – COOH và H2N – (CH2)4 – NH2

B. HOOC – (CH2)4 – COOH và H2N – (CH2)6 – NH2

C. HOOC – (CH2)6 – COOH và H2N – (CH2)6 – NH2

D. HOOC – (CH2)4 – NH2 và HOOC – (CH2)6 – NH2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BÀI : VỊ TRÍ -CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI

Câu 1 Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim) là

A trong kim loại có nhiều electron độc thân

B trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do

C trong kim loại có các electron tự do

D trong kim loại có nhiều ion dương kim loại

Câu 2 Kim loại nào nhẹ nhất?

Câu 3 Kim loại nào cùng với sắt tạo ra hợp kim không bị ăn mòn (hợp kim inox)?

Câu 4 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại nào sau đây ?

Câu 5 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe

và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

Câu 6 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 7 Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu, Ni, Sn mà vẫn giữ nguyênkhối lượng Ag ban đầu?

A Cu(NO3)2 B.AgNO3 C.Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)2

Câu 8 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56)

Câu 10 Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224

ml khí ở đktc thoát ra ở anod Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catottăng lên và thời gian điện phân là:

A 1,28g; 6 phút 26 giây B 0,32g; 6 phút 26 giây

C 0,64g ; 6,4 phút D 3,2g ; 6,4 phút

Câu 11 Trong các kim loại sau : Na , Mg , Fe , Cu , Al , kim loại nào mềm nhất ?

A Na B Al C Mg D Cu

Câu 12 Các tính chất sau: tính dẻo , ánh kim , dẫn điện , dẫn nhiệt của kim loại là do :

A kiểu mạng tinh thể gây ra B do electron tự do gây ra

C cấu tạo của kim loại D năng lượng ion hóa gây ra

Câu 13 Liên kết kim loại được tạo thành bởi :

A Sự chuyển động e tự do chung quanh mạng tinh thể

Trang 24

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

B Liên kết giữa các ion kim loại

C Liên kết giữa các e tự do của các kim loại

D Liên kết giữa các e tự do với các ion kim loại

Câu 14 Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kỹ thuật và đời sống là kim loại nào ?

A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 15 Cho cấu hình electron của nguyên tử sau :

a./ 1s22s22p63s23p1 b./ 1s22s22p63s23p64s23d6

Cấu hình trên của nguyên tố nào ?

A Nhôm và canxi B Natri và canxi C Nhôm và sắt D Natri và sắt

Câu 16 Độ dẫn nhiệt của các kim loại Cu , Ag , Fe , Al , Zn giãm dần theo thứ tự nào sau đây

Câu 18 Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng ?

A khả năng dẫn điện : Ag > Cu > Al B Nhiệt độ nóng chảy : Hg < Al < W

C Tính cứng : Fe < Al < Cr D Tỉ khối : Li < Fe < Os

Câu 19 Kim loại natri được dùng làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là do :

1./ kim loại natri dể nóng chảy 2./ natri dẫn nhiệt tốt 3./ natri có tính khử mạnh

C Bột Cu dư lọc D Tất cả đều sai

Câu 23 Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lítkhí hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:

Câu 28 Nguyên tử Canxi có ki hiêụ 2040Ca Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Canxi chiếm ô thứ 20 trong HTTH

B Số hiệu nguyên tử của canxi là 20

C Tổng số hạt cơ bản trong canxi là 40

D Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 29 Các ion X+ , Y- và nguyên tử A nào có sốcấu hình electron 1s2 2s22p6 ?

A K+ , Cl- và Ar B Li+; Br- và Ne

C Na+ Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne

Trang 25

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihiCâu 30 Nguyên tử X có 7 electron ở obitan p , Nguyên tử Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt X, Y lần lượt là các nguyên tố nào ?

A Na và Cl B Na và S

C Al và Cl D Al và S

TRẮC NGHIỆM 12 bài Kim loại- Hợp kim

Câu 1: Điền vào chổ trống sau đây từ hoặc cụm từ thích hợp:

D có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 4: Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phại do các electron tự do gây ra?

A Ánh kim

B Tính dẻo

C Tính cứng

D Tính dẫn điện và nhiệt

Câu 5: So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại

A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

B thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn

C thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học

D thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

Câu 6:Cấu hình electron nào là của nguyên tử kim loại?

D Kl có tính oh, nó bị khử thành ion âm

Câu 8: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người ta dùng lần lượt các kim loại nào?

Câu 10: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

Trang 26

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 19: Chọn câu phát biểu đầy đủ nhất?

Sắt, đồng, nhôm đều có những tính chất vật lý giống nhau:

A Có ánh kim

B Dẫn điện, dẫn nhiệt

C Dẻo

D Dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, có ánh kim

Câu 20: Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng nào sau đây đã xảy ra?

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Đồng được giải phóng nhưng sắt không biến đổi

C Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng

D Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan

Câu 21: Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh hơn?

A Thiếc

B Sắt

C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

D Không xác định được

Trang 27

Panasonic phan chúc các bạn học giỏi hihi

Câu 22: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi

trường được gọi là:

A Sự khử kim loại

B Sự ăn mòn kim loại

C Sự ăn mòn hóa học

D Sự ăn mòn điện hóa

Câu 23 Cho 3 kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối là: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối?

Câu 24: Cho các dung dịch sau: (a) HCl ; (b) KNO3 ; (c) HCl + KNO3 ; (d) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch nào?

A (c), (d)

B (a), (b)

C (a); (c)

D (b), (d)

Câu 25: Một loại đồng thau có chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất

hóa học đồng-kẽm Công thứa hóa học của hợp chất là:

Câu 28: Ngâm 2,33g hợp kim Fe-Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng

896 ml khí H2 (đkc) Thành phần phần trăm hợp kim này là

A 27,9% Zn và 72,1% Fe

B 26,9% Zn và 73,1% Fe

C 25,9% Zn và 74,1% Fe

D 24,9% Zn và 75,1% FeCâu 29: Cho 4,8g kim loại hóa trị II hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, thu được 1,12 lít NO duy nhất (đkc) Kim loại R là

Câu 30: Để khử hoàn toàn 45g hỗn hợp gồm Cu, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít

CO (đkc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

A 39g

B 38g

C 24g

D 42g

Trang 28

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Câu 1: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

D K, Na, Ca, Ba

Câu 4: Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H2SO4 đặc, nóng?

Câu 6: Đốt cháy hết 1,8g một kim loại hóa trị II trong khí clo thu được 7,125g muối khan của kim loại

đó Kim loại mang đốt là

A Ăn mòn kim loại

B Ăn mòn điện hóa học

C Hidro thoát ra mạnh hơn

D Màu xanh biến mất

Câu 8: Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?

A Al, Fe, Zn, Mg

B Ag, Cu, Mg, Al

C Na, Mg, Al, Fe

D Ag, Cu, Al, Mg

Câu 9: Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít khí NO (đkc) Tìmgiá trị của a?

A 1,08 gam

B 1,80 gam

C 18,0 gam

D 10,8 gam

Trang 29

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịcH sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A Không thay đổi

B Tăng thêm 0,755gam

D Không phân biệt được

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,89 gam hỗn họp Fe và Al trong 2,0 lít dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít H2 (đkc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

Ngày đăng: 18/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w