• 1 Sự chuyển đổi kim loại thành các loại hợp chất vơ cơ Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất?... Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy biến hóa mỗi dãy đều
Trang 1
GV THỰC HIỆN: NGUYỄN CÔNG THƯƠNG
Chµo mõng quí thÇy c« gi¸o
vÒ dù giê thăm lớp !
Trang 2Từ dãy biến đổi hóa học rút
ra mối quan hệ biến đổi của các chất?
Kim loại ? ? ?
Trang 3• 1) Sự chuyển đổi kim loại thành
các loại hợp chất vơ cơ
Từ dãy biến đổi hóa học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất?
Trang 4• 1) Sự chuyển đổi kim loại thành
các loại hợp chất vô cơ
- Kim loại oxit bazơ bazơ muối
- Kim loại muối
- Kim loại bazơ muối (1) muối (2)
- Kim loạioxit bazơmuối bazơ muối
Trang 5• Từ dãy biến đổi hóa học
rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất?
• ? ? ? kim loại
• 2) Sự chuyển đổi các
loại hợp chất vơ cơ
thành kim loại
Trang 6• 1) Sự chuyển đổi kim loại thành
các loại hợp chất vơ cơ
• Từ dãy biến đổi hóa
học rút ra mối quan hệ biến đổi của các chất?
• ? ? ? kim loại
• 2) Sự chuyển đổi các loại hợp chất vơ cơ
thành kim loại
CuSO4 Cu(OH)2 CuO Cu
- CuSO4+ 2NaOH Na2SO4+ Cu(OH)2
Trang 7• 1) Sự chuyển đổi kim loại thành
các loại hợp chất vô cơ
CuSO4 Cu(OH)2 CuO Cu
- CuSO4+ 2NaOH Na2SO4+ Cu(OH)2
- Cu(OH)2 CuO + H2O
- CuO + H2 Cu + H2O
- Muối bazơ oxit bazơ kim loại
- Muối kim loại
- Bazơ muối kim loại
- Oxit bazơ kim loại
to
→
Trang 8các loại hợp chất vơ cơ
Tiết 35: ƠN TẬP HỌC KÌ I
vơ cơ thành kim loại
- Muối bazơ oxit bazơ kim loại
- Muối kim loại
- Bazơ muối kim loại
- Oxit bazơ kim loại
• 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK
Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy biến hóa (mỗi dãy đều gồm 4
chất) và viết các PTHH t ươ ng
ng để thực hiện dãy biến hóa
ứ đó.
- Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Trang 9các loại hợp chất vơ cơ
to
→
Tiết 35: ƠN TẬP HỌC KÌ I
vơ cơ thành kim loại
• 1) Bài tập 2 trang 72 / SGK Cho 4 chất sau: Al,
AlCl3, Al(OH)3, Al2O3.
Hãy sắp xếp 4 chất này thành hai dãy biến hóa (mỗi dãy đều gồm 4
chất) và viết các PTHH t ươ ng ng để ứ thực hiện dãy biến hóa đó.
- Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
Trang 10các loại hợp chất vơ cơ
Tiết 35: ƠN TẬP HỌC KÌ I
vơ cơ thành kim loại
• 2) Bài tập 3 trang 72 / SGK Có 3 kim loại là
nhôm, bạc, sắt Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ Viết các
phương trình hóa học để nhận biết.
Trang 11các loại hợp chất vơ cơ
Tiết 35: ƠN TẬP HỌC KÌ I
vơ cơ thành kim loại
• 2) Bài tập 3 trang 72 / SGK Có 3 kim loại là
nhôm, bạc, sắt Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng kim loại Các dụng cụ hóa chất coi như có đủ Viết các phương trình hóa học để nhận biết.
- Các bước tiến hành
Lấy mỗi kim loại một ít làm mẫu thử
Cho các mẫu thử tác dụng với dd NaOH
Mẫu thử nào cĩ bọt khí bay ra là nhơm
2Al +2NaOH +2H2O 2NaAlO2 +3H2 (k)
Hai mẫu thử cịn lại cho tác dụng dd HCl
Mẫu nào cĩ khí thốt ra là sắt , chất cịn lại là
bạc khơng phản ứng.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (k)
Trang 12các loại hợp chất vô cơ
Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I
vô cơ thành kim loại
• 3) Thả 12g hỗn hợp Al và Ag vào dd H2SO4
7,35% Sau khi phản ứng kết thúc, người ta
thu được 13,44 lit khí H2 (ở đktc).
1) Tính thành phần phần trăm về khối lượng
mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
2) Tính khối lượng dd H2SO4 7,35%
Trang 13thành các loại hợp chất vô cơ
Tiết 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I
chất vô cơ thành kim loại
về khối lượng mỗi kim loại
trong hỗn hợp ban đầu.
b Tính khối lượng dd H 2 SO 4
7,35%
• nH 2 =13,44: 22.4 = 0,6 mol Chỉ có Al phản ứng Ag không phản ứng 2Al + 3H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 (k) 2mol 3mol 1mol 3mol 0,4mol 0,6mol 0,2mol 0,6mol
m Al =0,4.27 = 10,8g m Ag = 12-10,8 = 1,2 g %m Al =10,8 x 100/ 12 = 90%
% m Ag = 100 - 90 = 10%
mH 2 SO 4 = 0,6.98 = 58,8 g mddH 2 SO 4 = 58,8.100/7,35 = 800 gam
Trang 1414
Trang 151.Bài tập 4/72: Ch n đáp án đúng ọ
a/ FeCl 3 , MgO, Cu, Ca(OH) 2
b/ NaOH, CuO, Ag, Zn.
c/ Mg(OH) 2 , CaO, K 2 SO 3 , NaCl.
d/ Al, Al 2 O 3 , Fe(OH) 2 , BaCl 2
các chất trong dãy chất nào sau đây :
Trang 16a/ FeCl 3 , MgCl 2 , CuO, HNO 3
b/ H 2 SO 4 , SO 2 , CO 2 , FeCl 2
c/ HNO 3 , HCl, CuSO 4 , KNO 3
d/ Al, MgO, H 3 PO 4 , BaCl 2
tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :
Đá p á
n: b
Trang 173 Không phản ứng đánh dấu (o), có
phản ứng đánh dấu (x):
Trang 184 Bài tập 6/72 : Chọn phương án đúng
a/ Nước vôi trong.
b/ Dung dịch HCl
c/ Dung dịch NaCl
d/ Nước.
Giải thích và viết các phương trình hóa
học nếu có.
Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau :
HCl, H 2 S, CO 2 , SO 2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Trang 20C O
2
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
(r)
Trang 23- Ôn tập các kiến thức cơ bản, các bài tập về hỗn hợp, xác định công thức
- Ôn tập theo đề cương ôn tập HKI,
học kĩ để chuẩn bị kiểm tra
- Bài tập nhà: 1,7,8,10 /sgk tr 72
Trang 25CÙNG CÁC EM HỌC
SINH LỚP 9/1