1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 4 - K2

95 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành 1 phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.. Mục tiêu: Giúp HS : - Nhận biết đợc kết quả của phép chia

Trang 1

Tuần 19 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011

- Giúp HS hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích Ki-lô mét vuông

- Biết đọc đúng và đo diện tích theo đơn vị km 1 km2 = 1000000m2 và ngợc lại

- Biết giải đúng 1 số bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Tranh vẽ 1 khu rừng hoặc 1 cánh đồng ; HS: SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập làm tiết 90

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 Giới thiệu Ki-lô-mét vuông : (7’)

- GV giới thiệu : Để đo diện tích

đơn vị đo Ki-lô-mét vuông

- GV giới thiệu cách đọc, cách viết

- Cho HS nhắc lại cách đổi

- Cho HS tự làm bài + Chữa NX bài

- HS nêu yêu cầu

- HS giải bảng , HS lớp làm vở Giải : Diện tích của khu rừng :

12 x 2 = 24 (km2 ) Đáp số : 24 km2

- Diện tích phòng học : 40m2

- Diện tích nớc VN : 330991km2

- HS nhắc lại nội dung bài học

- Học sinh học bài và chuẩn bị bài học sau

Trang 2

Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ92: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Tính toán và giải các bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị km2.

- Giáo dục đức tính cẩn thận khi làm tính và giải toán

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Phấn màu ; - HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3-100

700dm2 =7 m2 26dm229cm2=2629cm2 81500cm2=815dm2

20km2 =20000000m2 32000000m2 = 32 km2

- HS nêu YC

- HS giải a) Diện tích khu đất : 25 x 4 = 100(km2 ) b) Đổi 8000m = 8km

Diện tích khu đất ; 8 x 2 = 16(km2)

- HS trình bày kết quả

- HS đọc ND và YC

- HS nêu , làm bài , HS lớp đổi vở kiểm tra

GiảiChiều rộng của khu đất là :

3 : 3 = 1(km )Diện tích khu đất là :

3 x 1 = 3 (km 2 ) Đáp số : 3 km 2

- HS nêu nội dung bài học

- Học sinh chuẩn bị giờ sau

Trang 3

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3(a) , 5 (101)

- GV giới thiệu tên gọi HBH

b) Nhận biết 1 số đặc điểm của HBH

đối diện song song và bằng nhau

- HS vẽ hình theo HD của GV

- HS nhắc lại nội dung bài học

- HS học ở nhà và CB bài sau

Trang 4

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập :Vẽ HBH

- Diện tích HBH bằng độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (S = a x h )

- HS nêu , HS làm bài + Diện tích HBH là : 12 x 5 = 60(cm2 )

14 x 4 = 56 (cm2 )

- HS nêu

7 x 9 = 63 ( cm 2 )+ Diện tích HCN : 16 x 5 = 80(cm2 )Diện tích HBH : 20 x 4 = 80 (cm2 )

- HS học ở nhà và CB bài sau

Trang 5

Thứ sáu ngày 7 tháng 1 năm 2011 Toán

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3 (104 )

-1 HS giải , HS lớp làm vở

Giải Diện tích của mảnh đất đó là :

80 x 25 = 2000(dm2) =20 m2

Đáp số : 20m2

- HS học ở nhà và CB bài sau

Trang 6

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết về phân số , về tử số và mẫu số

- Biết đọc và biết viết phân số

- Giáo dục đức tính cẩn thận trong khi làm bài

II - Đồ dùng dạy – học :

- GV: Hình vẽ SGK

- HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3; 4 (105)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới: (30’)

+ Giới thiệu bài : Ghi bảng

3 Nội dung bài : (1’)

- HS đọc : Năm phần sáu

- Vài HS nhắc lại

1 3 4-VD : 2 ; 4 ; 7

Trang 8

Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ97: Phân số và phép chia số tự nhiên

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 không phải bao giờ cũng có thơng là 1

số tự nhiên

- Thơng của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành 1 phân số,

tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

- Giáo dục ý thức học bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học : - GV: Mô hình SGK ; HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3- 4 (107)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 Tìm hiểu nội dung : (10’)

- GV nêu : Có 8 quả cam, chia đều cho 4

em

Mỗi em có mấy quả cam ?

- GV : Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em

Hỏi mỗi em đợc ? phần của cái bánh ?

- GV cho HS trả lời : Thơng của phép chia

- Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu

- Cho HS xem mẫu

8 : 4 = 8 3 : 4 = 3 5 : 5 = 5

4 4 5

- HS nêu -1 HS làm bảng , HS lớp làm nháp + 7: 9 = 7 5 :8 =5 6 : 19 =6

9 8 19-HS nêu

-HS làm vở , đổi vở kiểm tra kết quả 36: 9 = 36 =4 88: 11=88 =8

0 : 5 = 0 = 0 7 : 7 = 7 = 1

5 7-HS làm bài

- HS rút ra KL : Mọi số tự nhiên và mẫu số bằng 1

- Chuẩn bị cho giờ học sau

Trang 9

Thứ t ngày 12 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ98: Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo )

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết đợc kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số

- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1

- Giáo dục ý thức học bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học : - GV: Mô hình ; HS: Mô hình, vở nháp

III Hoat động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3 (108)

-HS : Chia đều quả cam cho 4 ngời thì mỗi ngời

đ-ợc 5 quả cam 5 >1

4 4

* Phân số 5 có TS >MS , PS >1 4

- Phân số 4 có TS = MS ; PS =1 4

b) Phân số 7 chỉ phần tô màu của H2 12

- HS làm bài

1 HS làm bảng , HS lớp làm vở + KQ :

Trang 10

Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ99: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Củng cố 1 số hiểu biết ban đầu về phân số , đọc , viết phân số Quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

- Bớc đầu biết so sánh độ dài 1 đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài đoạn thẳng khác

- Giáo dục ý thức học bài cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Thớc, phấn màu ; HS: Thớc kẻ, bút chì

III – Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 2-3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS trao đổi làm bài

- HS nêu kết quả a) CP =

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài giờ học sau

Trang 11

Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ100: Phân số bằng nhau

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Bớc đầu nhận biết tính chất cơ bản của phân số

- Bớc đầu nhận ra sự bằng nhau của 2 phân số

- Giáo dục đức tính cẩn thận trong giờ học

II Đồ dùng dạy – học :

- GV: Băng giấy ; HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 4 (111)

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD HS : (10’)

- Nêu tính chất của phân số

- GV cho HS quan sát băng giấy và

-2băng giấy này nh nhau Băng giấy 1 tô màu 3 băng giấy 4

Băng giấy 2 tô màu 6 băng giấy 8

- 3 băng giấy = 6 băng giấy

4 8

-HS làm bài , đọc KQ

-HS nêu 1HS tính , HS lớp làm vở 18: 3 Và (18 x4) : (3 x 4 )

=6 = 72 : 12 = 6

81 : 9 Và (81 :3 ): (9:3 )

=9 = 27 : 3 = 9+ HS nhắc lại kết luận SGK

Trang 12

- GV: Phấn màu , bảng phụ ; HS: Vở nháp,

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3(112)

*Bài 2 : (3’) – Thay nội dung

- Gọi HS nêu YC của bài

- Cho HS trao đổi làm bài

- Chữa nhận xét bài

-HS chữa bài -HS nhận xét

15

10

=

5:15

2:10

= 3

2 Vậy 15

10 = 32

- HS làm bài

8

6

= 2:8

2:6 = 4

3

- HS rút gọn bằng cách chia TS và MS cho 2

54

18

=

2:54

2:18

= 27

9Vì 9, 27 đều chia hết cho 9 nên :27

9

=

9:27

9:9 = 3

1 Vậy 54

18

= 31

- HS đọc nêu YC

- HS nhắc lại

- HS làm bảng , HS lớp làm vở 8

6

= 2:8

2:6

= 4

3 ; 8

32

= 4:8

4:32

= 2

8

= 4

Tuần 21

Trang 13

- Cho HS gi¶i thÝch v× sao ?

3 7 73b) 8 = 8 : 4 = 2 ; 30 = 30 : 6 = 5

12 12 : 4 3 36 36 : 6 6+ HS lµm bµi

+ 72

54

= 36

27

= 12

9 = 43

- HS häc ë nhµ vµ CB bµi sau

Trang 14

- GV: Phấn màu , bảng phụ ; HS: Vở nháp

III – Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3(114 )

3 30 12

- Hs làm bài

1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Phân số bằng 25 là 5

5 7 8

11

5 ;

3

2 5 3 19

5 2

Trang 15

Thứ t ngày 19 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ103: Quy đồng mẫu số các phân số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số

- Bớc đầu biết thực hành quy đồng mẫu số 2 phân số

- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật trong giờ học

II - Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ , phấn màu ; HS: Bảng con + vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3- 4 (114)

-HS trao đổi và tự giải quyết

15

5 5 3

5 1 3

3 2 5

+Lấy TS và MS của PS thứ hai nhân với MS của phân số thứ nhất

20 4 6

Trang 16

Thứ năm ngày 20 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ104: Quy đồng mẫu số các phân số (tiếp theo )

I – Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết qui đồng MS 2 phân số trong đó MS 1 PS đợc chọn là mẫu số chung

- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số

- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật trong giờ học

II - Đồ dùng dạy – học

- GV: Phấn màu ; HS: SGK, vở nháp

III – Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS nêu cách quy đồng MS 2

- GV cho HS NX về mối quan hệ giữa

- HS NX : MS thứ nhất 6 x 2 = 12 nên chọn 12 là MSC để quy đồng

12

14 2 6

2 7 6

2 4

12 4

Trang 17

Thứ sáu ngày 21 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ105: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Củng cố và rèn kỹ năng quy đồng mẫu số hai phân số

- Bớc đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số

- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật trong giờ học

II - Đồ dùng dạy – học: - GV: Bảng phụ ; HS: SGK, vở nháp

III – Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 2( c , g ) , 3 (117)

1: 6

1 =

56

51

ì

ì

= 30

5

; 5

4

= 65

64

ì

ì

= 3024

49

11

và 7

8 MSC 49

7

8

= 77

78

ì

ì

= 49

56

- HS làm bài

a ) 3 và 2 viết là 3 và 2

5 5 1 QĐ có MS là 5

5

3 giữ nguyên ;

1

2

= 51

52

ì

ì

= 5

10

= 2

b, 9

45

và 9

5 ; 18

90

và 18

10

-2 HS làm bảng a) 1 ; 1 và 4 1 = 1 x 4 x 5 = 20

7 và 23 có MSC là 60 : 35 ; 46

12 30 60 60

HS học ở nhà và CB bài sau

Trang 18

TuÇn 22 Thø hai ngµy 24 th¸ng 1 n¨m 2011

Chµo cê

TËp trung häc sinh díi cê

Gi¸o viªn trùc ban nhËn xÐt

To¸n

§106: luyÖn tËp chung

I Môc tiªu : Gióp HS :

- Cñng cè kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ ph©n sè ,

Trang 19

Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ107: So sánh hai phân số có cùng mẫu số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Củng cố về nhận biết 1 phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1

- GD HS chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy - học

- GV: Bảng phụ , Hình vẽ SGK ; HS: Vở nháp, SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ: (1’)

- Gọi HS chữa bài luyện thêm tiết

- GV giới thiệu hình vẽ và nêu câu

hỏi : - Thay nội dung

? Tìm độ dài đoạn AD so với AB ,

AD >AC 4 > 3

5 5Trong 2 PS có cùng MS thì :

- PS nào có TS bé hơn thì bé hơn -PS nào có TS lớn hơn thì lớn hơn -Nếu TS = nhau thì 2 PS = nhau

-HS nêu YC , Trao đổi làm bài -HS nêu KQ

-HS và GV phân tích mẫu và làm bài

- 2 HS làm bảng , HS lớp làm vở b)2 <1 ; 7 <1 ; 7 >1 ; 6 >1 ; 7 = 1 ; 19 >1

3 8 6 4 7 7

HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau và làm BT 3 -119

Trang 20

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (1’)

- Gọi HS chữa bài 3 (119)

*Bài 2 : (1’) – Thay nội dung

- Gọi HS nêu yêu cầu ,

HS nêu yêu cầu -2 HS làm bảng, HS lớp làm vở KQ:

6

4 >

5

2

; 9

8 <

9

12 ; 16

14 <

16

24

; 26

23

>

2614

2 HS nêu yêu cầu

- 1HS trình bày , HS lớp đổi chéo vở KT.KQ:

5

4

< 1 ; 8

4

< 1 ; 3

4

> 1 ; 6

8 > 1;

86

84 < 1

1 HS nêu yêu cầu-HS so sánh các PS với nhau sau đó mới viết theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 1 3 4 b) 5 6 8

5 5 5 7 7 7 c) 5 7 8 d) 10 12 16

9 9 9 11 11 11

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Trang 21

Thứ năm ngày 27 tháng 1 năm 2011

Toán

Đ109: So sánh hai phân số khác mẫu số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số rồi so sánh

- Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số

- Giáo dục ý thức học tập

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ ; HS: Vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (1’)

- Gọi HS chữa bài làm thêm tiết 108

- HS nêu : Đây là 2 PSố khác mẫu số

- Quy đồng mẫu số 2 phân số

2 và 3 : 2 = 2 x4 = 8 ; 3 = 3 x 3 = 9

3 4 3 3 x 4 12 4 4 x 3 12-So sánh 2 PS có cùng mẫu số :

8 < 9 hoặc 9 > 8

12 12 12 12Kết luận : 2 < 3 hoặc 3 > 2

3 4 4 3-3 HS làm bảng , HS lớp làm vở -HS trình bày bài

- 2HS làm bảng ;HS lớp làm vở ;đổi vở KTa)Rút gọn:

6

4

= 2:6

2:4

= 3

2vì

4 < 7

4

b)Rút gọn

12

6

=3:12

3:6

=4

2vì

3

> 12

538

825

15

< nên bạn Hoa ăn số bánh nhiều hơn Mai

Trang 23

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (1’)

- Gọi HS chữa bài làm thêm tiết 109

25

15 rồi so sánh c) Quy đồng MS 2 PS rồi so sánh

- HS làm bài a) C1: Quy đồng MS 2 PS rồi so sánh

12

6 >

14

6 ; 10

8

>

128

- 2 HS làm bảng ; HS lớp làm vở a)

12

5 ; 12

6 ; 12

7 ; b

7

6 ; 8

7 ; 98

a, 5 < 6 < 7 nên

12

712

612

5 < <

b HS tự làm nháp + chữa bài trên bảng

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau + làm

BT : 1(d) ; 2 ( c) 122 vào vở

Trang 24

Tuần 23 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011

- GV: Phấn màu ; HS: Bảng phụ vở bài tập

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 1(d) 2(c) 122

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD HS làm bài tập : (29’)

*Bài 1: (8’) – Thay nội dung bài

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

6

<

17

7 ; 32

9

<

34

9 ,

21

9

< 110

9

= 20

18 , 31

22

>

33

22 ; 1 <

12

5 <

8

5 <

5432

2

= 31

b,

546

589

589

589

Trang 25

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011

Toán

Đ112: Luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp HS :- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9

- Củng cố khái niệm ban đầu về PS , tính chất , rút gọn , quy đồng , so sánh PSố

- Một số đặc điểm của hình chữ nhật , hình bình hành

- Giáo dục ý thức tổ chức ký luật, tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy – học

- GV: HCN, HBH ; HS: Bảng phụ , vở bài tập

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 3

*Bài 5 : (6’) – Thay nội dung bài

Gọi HS đọc bài nêu yêu cầu

-HS làm bài vào vở

HS trả lời : a) 792; 234 ; 684 ; 647 b) 750 chia hết cho 2 ; 3 ; 5

- HS rút gọn PS , Sau đó KL :Vậy các PSố =

9

5

là 36

20

= ; 6335

8 x 7 = 56 (cm2 ) Đáp số: 56cm2

- HS nêu nội dung bài học

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Trang 26

Thứ t ngày 9 tháng 2 năm 2011

Toán

Đ113: Phép cộng phân số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết phép cộng hai phân số có cùng mẫu số

- Biết cộng hai phân số có cùng mẫu số

- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng hai phân số

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Phấn màu ; HS: Bảng phụ + SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Chữa bài kiểm tra

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD HS thực : (13’)

- GV cho HS lấy băng giấy HD HS

gấp chia ? Băng giâý đợc chia

thành ? phần ? – Thay nội dung

- Cho HS tô màu phần giấy nh bạn

9 9 99

4+ 9

3 = 9

3

4+

= 9

7

- Muốn cộng 2 PS có cùng MS ta cộng 2 TS và giữ nguyên MS

- HS tính

- 2HS làm bảng , HS lớp làm vở

- HS đọc YCa)

8

2 + 8

3+ 7

2

= 7

2+73

- HS tóm tắt

Trang 27

2+ 5

3

= 7

5 (Sè g¹o trong kho) §¸p sè : 5 sè g¹o trong kho 7

- HS nªu néi dung bµi häc

- HS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

Trang 28

- GV: Băng giấy, kéo ; HS: Giấy tráng, kéo,

III Hoạt động dạy – học

A Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 2-3 (126)

3 4

2 =2 x 4 = 8 3 = 3 x 3 = 9

3 3 x 4 12 4 4 x 3 12Cộng 2 + 3 = 8 + 9 = 8+9 = 17

3 + 2 = 37 (QĐ)

8 7 56 Đáp số:

5637quãng đờng

Trang 29

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau - HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 3

*Bài 2 : (8’) Thay nội dung phần b

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

2

= 28

21+ 28

8

= 28

8

21+

= 2829

b) 5

4+ 4

3

= 20

16+ 20

15

= 2031

- HS làm BT b)

6

4+ 27

18

= 3

2+ 3

2

= 3

3

= 35

41(số đội viên) Đáp số : 29 số đội viên 35

- HS nêu nội dung bài

- HS học ở nhà

Trang 30

- Nhận biết đợc tính chất kết hợp của phép cộng và bớc đầu biết vận dụng.

- Giáo dục HS biết trình bài khoa học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ - HS: Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 2’)

Bài 2: (9’) Gọi HS nêu yêu cầu.

- Gọi HS nêu cách thực hiện tính chất

5

4 = 1

3+ 5

4 = 5

15+ 5

4

= 5 19

Kq: a) 3 +

3

11 3

2 3

9 3

2 1

3 3

2 = + = + =

b)

4

23 4

20 4

3 1

5 4

3 5 4

3

= +

= +

= +

c)

21

54 21

42 21

12 1

2 21

12 2 21

12 + = + = + =

- HS nêu yêu cầu

- Tính chất kết hợpKhi cộng một tổng hai số hạng với số thứ

ba chúng ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba

2)+

8

1

và 8

3+ (8

2+ 8

1) (

8

3+ 8

2)+

8

1 = 8

3+ (8

2+ 8

1)Sau đó nhận xét và rút ra kết luận

Tính chất kết hợpKhi cộng một tổng hai phân số với phân số thứ ba chúng ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của phân số thứ hai và số thứ ba

Trang 31

số thứ nhất với tổng hai phân số thứ hai

và thứ ba

Bài 3: (10’)

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi HS nêu tóm tắt bài toán

- HS nêu cách tính chu vi và nửa chu vi

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS làm bài trong vở bảng phụ

- HS nêu

- Học sinh học bài và chuẩn bị bài giờ học sau

Trang 32

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS chữa bài tập thêm tiết 116

8

5

= 1

4+ 8

5

= 8

32+ 8

5

= 837

b) 5

4+ 6 =

5

4+ 1

6

= 5

4+ 5

30

= 534

21

12+ 2 =

21

12+ 1

2

= 21

12+ 21

42

= 2156

- HS làm bài

- HS KL :8

3( +8

4) + 8

1

= 8

3+ 8

1+8

5

3+ 6

2

= 30

28(m) Đáp số : 28 m 30

- HS lắng nghe

Trang 33

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số

- Biết cách thực hiện phép trừ hai phân số cùng mẫu số

- Rèn kỹ năng trừ nhẩm cho HS

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ băng giấy ; HS: SGK, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (1’)

- Gọi HS chữa bài làm thêm tiết 117

- Nhận xét bài cho điểm

6

2 băng giấy 6

5

- 6

3

= 6

3

5−

= 6

2

- Thử lại bằng phép cộng ;6

2+ 6

3

= 6

3

2+

= 65

- 2HS làm bảng ; HS lớp làm vở 16

15

- 16

7

= 16

7

15−

= 68

- 4 HS làm bảng ; Lớp làm vở 6

4

- 12

2

= 6

4

- 6

1 =6

1

4−

= 6

3

- HS có thể giải thích cách làm

- 1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải : Số huy chơng bạc và đồng chiếm số phần là : 1-

19

5

= 19

14(tổng số HC) Đ/S : 14 tổng số HC

Trang 34

III hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (1’)

- Gọi HS chữa bài luyện thêm tiết 119

- Gọi HS nêu YC , rồi làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- 1 HS đọc bài , HS lớp theo dõi và nhận xét

- HS đổi vở kiểm tra KQ

3

= 16

20

- 16

12

= 16

12

20−

= 168

4

- 2

3

=2

1

- HS đọc và tóm tắt

- 1 HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải Thời gian ngủ của Nam trong 1 ngày8

5

- 4

1

= 8

3(ngày)

Đáp số:

8

3(ngày )

- HS lắng nghe

Trang 35

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài 2 b ; 4 trang 131

VD :

12

2312

5812

512

84

53

2

=

+

=+

=+

172025

1725

2025

175

4

=

+

=+

=+

là :

35

297

35

2+ = (TSHS) Đáp số : 29 TSHS 35

Trang 36

5 Dặn dò: (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị

bài sau

- HS nhắc lại nội dung bài

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Tuần 25 Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011

Chào cờ

Tập trung học sinh dới cờ

Giáo viên trực ban nhận xét

Toán

Đ121: Phép nhân phân số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết ý nghĩa phép nhân hai phân số thông qua tính diện tích hình chữ nhật

- Biết cách thực hiện phép nhân hai phân số

- Rèn kỹ năng nhân nhẩm cho HS

II Đồ dùng dạy – học: - GV: Bảng phụ ghi VD ; HS: Bảng con, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 4-5 (132)

- Ta lấy tử số nhân tử số , lấy mẫu số nhân mẫu số

6 x 3 = 18 (m2 )

7 5 35

Trang 37

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

Đáp số : 18 m2 35

HS học ở nhà

Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011

Toán

Đ122: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS : - Củng cố phép nhân phân số

- Biết cách thực hiện phép nhân phân số với số tự nhiên

- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên : Phép nhân phân số với số tự nhiên chính là phép cộng liên tiếp các phân số bằng nhau

- Giáo dục đức tính cẩn thận trong khi làm bài

II Đồ dùng dạy – học - GV: Bảng phụ , vở bài tập ; HS: Bảng con, vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tiết 122

5 x 4 = 20 ( m )

7 7Diện tích của hình vuông là :

5 x 5 = 25 (m 2 )

7 7 49 Đ/ S : 20 m ; 25 m2

Trang 38

5 Dặn dò : (3’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

7 49

- HS nhắc lại nội dung bài học

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 23 tháng 2 năm 2011

Toán

Đ123: Luyện tập

I Mục tiêu : Giup HS :

- Nhận biết 1 số tính chất của phép nhân phân số : Tính chất giao hoán , tính chất

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất trên trong các trờng hợp đơn giản

- Giáo dục đức tính cẩn thận khi học toán

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ , HS: vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài tập 4(133)

3 5 5 3-( 1 x 2 ) x 3 = 1 x ( 2 x 3 )

3 5 4 3 5 4-KL SGK 134

-( 1 + 2 ) x 3 = 1 x 3 + 2 x 3

5 5 4 5 4 5 4-KL SGK 134

+3 HS làm bảng ; HS lớp làm vở C1: 3 x 3 x 22 = 9 x 22 = 198 = 9

22 11 242 242 11C2: 3 x (3 x 22) = 3 x 66 = 198 = 9

22 11 22 11 242 11

- HS làm vở Giải : Chu vi HCN là : ( 5 + 2 ) x 2 = 54 (m)

6 3 18 Đ/S : 54 m 18

- HS đọc bài toán, tóm tắt và giải bài Bài giải

May 3 túi hết số mét vải là:

Trang 40

Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011

Toán

Đ124: Tìm phân số của một số

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách giải bài toán dạng : Tìm phân số của một số

- Rèn kỹ năng nhân phân số cho HS

- GD HS chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Vẽ hình SGK vào bảng phụ ; HS: Vở nháp

III Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS chữa bài làm thêm tiết 124

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 Giới thiệu cách tìm của 1 số: (8’)

- GV nêu bài toán SGK

- Gọi HS đọc lời giải

- Nhận xét bài cho điểm

2/3 số cam trong rổ : 12 x 2 = 8 (quả ) 3

- Tìm 2/3 của 12 ta lấy 12 nhân với 2/3

- HS làm bảng , HS lớp làm vở Giải ; Số HS đợc xếp loại khá là :

35 x 3 = 21( HS )

5 Đ/S : 21 HS

-HS làm bài , đổi vở KT KQ Giải Chiều rộng của sân trờng là :

Đáp số : 18 HS

Ngày đăng: 18/10/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đ93: Hình bình hành - toan 4 - K2
93 Hình bình hành (Trang 3)
Hình vuông có diện tích lớn nhất. Vậy  khoanh vào A - toan 4 - K2
Hình vu ông có diện tích lớn nhất. Vậy khoanh vào A (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w