1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cuối K2 Toán 4

3 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học số 2 Nam Phước.. Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng... Tính chu vi và diện tích miếng bìa đó.

Trang 1

Họ và tên học sinh:

……….

L ớp 4… Trường Tiểu học số 2 Nam Phước KiÓm tra cuèi k× II Năm học: 2008- 2009 MÔN TOÁN LỚP BỐN Thời gian làm bài: 40 phút Điểm: Bài 1: (2đ) Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm một số câu trả lời A , B , C , D (là đáp số, kết quả tính) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a) 5 dm2 3cm2 = ……… cm2 Số thích hợp vào chỗ chấm là : A 53 B 530 C 503 D 5030 b) Chiều dài lớp học đo được 8m Độ dài đoạn thẳng biểu thị chiều dài lớp học đó được vẽ trên bản đồ có tỷ lệ 1 : 200 sẽ là : A 4cm B 4m C 4mm D 400m c) Điền số thích hợp vào ô trống : 4 >

7 7

12 1 =

24 Bài 2 : (2đ) Đặt tính rồi tính : 54 337 + 6 592 125 761 - 86 834 ……….……… ……….………

……….……… ……….………

……….……… ……….………

……….……… ……….………

347 x 206 28 676 : 268 ……….……… ……….………

……….……… ……….………

……….……… ……….………

……….……… ……….………

……….……… ……….………

Trang 2

Bài 3 : (2đ)

a) Tính giá trị của biểu thức : b) Tìm x, biết :

92 564 - (1 708 + 4 524 : 6 ) 12 272 : x = 208

……… ………

……… ………

……… ………… ………

……… ………

Bài 4 : (2,5đ) Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 48cm Chiều rộng bằng ¼ chiều dài Tính chu vi và diện tích miếng bìa đó Giải ………

………

………

………

………

………

Bài 5 : (1,5đ) Mẹ hơn con 30 tuổi.Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng 5 2 tuổi mẹ Giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP Bốn

Toán: Bài1(2 đ) a 0,25 đ ; b0,25 đ; c0,5 đ; d1 đ.

Bài2(2 đ) Đặt và tính đúng mỗi bài cho 0,5 đ

Bài3(2 đ) Giải đúng mỗi câu cho 1 đ

Bài4(2,5 đ) Vẽ được chính xác sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng cho 0.5 đ.

Trang 3

Tính đúng hiệu số phần bằng nhau (0,25 đ.

Tính đúng chiều dài và chiều rộng miếng bìa cho 0,5 đ

Tính đúng chu vi cho 0,5 đ ; tính đúng diện tích cho 0,5 đ

Ghi đúng cả hai đáp số cho 0,25 đ.

Bài5(1,5 đ): Vẽ đúng sơ đồ tóm tắt bằng đoạn thẳng biểu thị số tuổi mẹ và tuổi con cho 0,25 đ Hiệu số phần chỉ số tuổi giữa mẹ và con là: 5-2=3(phần)

Tính đúng tuổi mỗi người và có câu giải đúng cho 0,25đ; Ghi đúng 2 đáp số cho 0,25đ.

Ngày đăng: 21/04/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w