A.Hoạt động của miệng B.Hoạt động của răng C.Hoạt động của lỡi D.Cả A,B và C đều sai câu 3:Những mặt khác biệt trong tiêngs nói của mỗi địa phơng thể hiện ở những phơng diện nào?. A.Tình
Trang 1kiểm tra 15 phút
môn: tiếng việt
họ tên:
lớp:
câu 1:Thế nào là trờng từ vựng
A.Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm
B.Là tập hợp tất cả các từ có cùng từ loại
C.Là tập hợp tất cả các từ có một nét chung về nghĩa
D.Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc
câu 2:Các từ in đậm trong câu sau thuộc trờng từ vựng nào ?
Giá những cổ tục đầy đoạ mẹ tôi là một vật nh hòn đá hây cục thuỷ tinh,đầu mẩu gỗ,tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn,mà nhai,mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi
A.Hoạt động của miệng B.Hoạt động của răng
C.Hoạt động của lỡi D.Cả A,B và C đều sai
câu 3:Những mặt khác biệt trong tiêngs nói của mỗi địa phơng thể hiện ở những
phơng diện nào?
câu 4:Câu nào sau đây chừa thán từ:
A.Ngày mai con chơi với ai B.Con ngủ với ai
C.khốn nạn thân con thế này D.Trời ơi
câu 5:Tình thái từ trong câu in đậm thuộc nhóm tình thái từ nào
U bán con thật đấy ?
A.Tình thái từ cầu khiến B.tình thái từ nghi vấn
C.Tình thái từ cảm thán D.Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
đáp án và biểu điểm
mỗi câu đúng 1đ
Trang 2câu 1:Em hiểu gì về chú bé hồng qua đoạn trích “trong lòng mẹ”?
A.Là chú bé phải chịu nhiều nỗi đau mất mát
B.Là một chú bé nhạy ,xúc động
C.Là chú bé có tình thơng têu vô bờ bến với mẹ
D.cả 3 ý trên
câu 2:ý nào không nói lên đặc sắc về nghệ thuật của đoạn trích trong lòng mẹ?
A,Giàu chất chữ tình C.Sử dụng nghệ thuật châm biếm
B.miêu tả tâm lí nhân vật đặc sắc D.Có những hình ảnh so sánh độc đáo câu 3:Tắt đèn của ngô tất tố đợc viết theo thể loại nào?
Trang 3câu 5:Qua việc miêu tả của nhà văn giữa nhân vật cai lệ và ngời nhà Lí Trởng có
điểm gì giống nhau về mặt nhân cách?
A.Cùng bất nhân tàn ác B.cùng là nông dân
C.Cùng làm tay sai D.Cùng ghét vợ chồng chị Dậu
câu 6:câu văn nào sau đây thể hiện thái độ bắt đầu có sự phản kháng của chị Dậu đối với tên cai Lệ?
A.Chị Dậu run run
B.Chị Dậu vẫn thiết tha
C.hình nh tức quá không thể chịu lại đợc,chị Dậu liều mạng cự lại
D.Chị Dậu nghiến hai hàm răng
Trang 4+Không muốn phiền luỵ đến hàng xóm làng giềng
+Hy sinh sự sống của mình vì tơng lai của con
Trang 5B Phẩm chất cao quý của ngời nông dân.
C Số phận đau thơng của ngời nông dân
D Cả ba ý trên
câu 3: Trong tác phẩm “ Lão Hạc” hiện lên là một ngời nh thế nào?
A.Là một ngời có số phận đau thơng, những phẩm chấtcao quý
B.Lão Hạc ôm hận vì trót lừa cậu Vàng
C.Lão Hạc rất thơng con
D.Lão không muốn làm phiền luỵ tới mọi ngời
câu 5:Nhận định nào nói đúng nhất ý nghĩa ý nghĩa cái chết của Lão Hạc?
A.Là bằng chứng cảm động về tình phụ tử mộc mạc, giản dị nhng cao quý vô ngân B.Gián tiếp tố cáo xã hội phong kiến nửa thực dân đã đẩy ngời nông dân vào hoàn cảnh khốn cùng
C Thể hiện tính tự trọng và quyết tâm không rơi vào con đờng tha hoá của 1 nông dân
sai
D.Cả ba ý trên đều đúng
câu 6:Nhận xét nào nói đúng nhất về nhân vật ông Giáo trong tác phẩm Lão Hạc?
A.Là ngời bíêt đồng cảm, chia sẻ với nỗi đau khổ của Lão Hạc
B.Là ngời đáng tin cậy để Lão Hạc trao gửi niềm tin
C.Là ngời có cách nhìn khá mới mẻ về Lão Hạc nói chung và ngời nông dân nói chung
D.Cả A, B, C đều đúng
II.Tự Luận ( 7đ)
Câu 1( 2đ) Khi nhớ và trìch lại đoàn trích trong bài tập làm văn của mình Bạn Nhân
đã không thể nhớ nổi hai từ rất quan trọng, rất hay Em hãy nhớ giúp đồng thời chỉ rõ tính chất quan trọng và hay của chúng nh thế nào?
“ Cái đầu của nó ngọeo về một bên và cái miệng của Lão mếu nh con nít Lão khóc”
Câu 2 (5đ) Phân tích cái chết của cô bé bán diêm Thái độ của mọi ngời trớc cái chết
đó
đáp án và biểu điểm
Trang 6C©u 2 ( 4®)
C¸c ý chÝnh cÇn nªu:
- ChÕt ngµy 1 ®Çu n¨m qu¸ rÐt
- M«i nëi nô cêi m·n nguyÖn
- Sè phËn ngêi nghÌo hoµn toµn bÊt h¹nh
- X· héi thê ¬ ( ch¾c nã muèn sëi cho Êm)
C¸i chÕt v« téi, sù thËt ®au lßng
Trang 7A Là một luận điểm lớn đợc triển khai trong văn bản.
B Là một câu chủ đề của đoạn văn trong văn bản
C Là đối tợng mà văn bản nói tới, là t tởng, tình cảm thể hiện trong văn bản
D Là sự lặp đi lặp lại một số từ ngữ trong văn bản
câu 2: Tính thống nhất về chủ đề của văn bản thể hiện ở chỗ nào?
A Văn bản có đối tợng xác định
B Văn bản có tính mạch lạc
C Các yếu tố trong văn bản bám sát chủ đề đã xác định
D Cả 3 yếu tố trên
câu 3: Các ý trong phần thân bài của văn bản thờng đợc sắp xếp theo trình tự nào ?
C Sự phân tích sự việc hay của mạch suy luận D Cả 3 hình thức trên câu4: Theo em các đoạn văn trong 1 bài văn nên đợc triển khai theo cách nào?
trên
Trang 8- Nêu đợc câu chủ đề trong đoạn văn khái quát nội dung đoạn văn.
- Các câu triển khai làm rõ nội dung của câu chủ đề
- Đoạn văn đợc viết theo cách diễn dịch
Trang 9A.Giới thiệu về nghề nghiệp và vị trí địa lí của làng quê nhà thơ.
B Giới thiệu vẻ đẹp của làng quê nhà thơ
C Miêu tả cảnh sinh hoạt lao động của ngời dân làng chài
D Cảnh đợi thuyền cá của ngời dân làng chài
câu 3: Hai câu thơ:
“ Chiếc thuyền nhẹ băng nh con tuấn mã
Phăng mái chèo, mạnh mẽ vợt trờng giang”
Sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
câu4: Hai câu thơ :
“ Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ”
Sử dụng biện pháp tu từ gì?
Trang 10- Cảm nhận mùa hè bằng cảm giác, thính giác nghe, ngột làm sao.
- Từ mùa hè nói lên tinh thần đấu tranh:
+ Khao khát tự do để đấu tranh
+ ý nghĩ dữ dội, táo tợn Thể hiện tâm trạng ngột ngạt cao độ và niềm khát khao mãnh liệt
+ tiếng tu hú cuối bài thơ gợi cảm xúc u uất, nôn nóng, khắc khoải
kiểm tra 15’
môn: Tiếng việt
họ và tên:
lớp:
Trang 11Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( )
câu 1: Câu nói nào đúng nhất dấu hiệu nhận biết câu nghi vấn?
A.Có các từ nghi vấn
B Có từ “ hay” để nói các vế có quan hệ lựa chọn
C Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi
câu 3: Trong câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi?
A.Mẹ đi chợ không ạ? B.Ai là tác giả bài thơ này?
C Trời ơi! Sao tôi khổ thế này? D.Bao giờ bạn đi Hà Nội?
câu4: Câu cầu kiến sau dùng để làm gì?
“ Cháu vẽ cái gì thân thuộc nhất với cháu”
( Tạ Duy Anh – Bức tranh của em gái tôi )
C Khuyên bảo D.Sai khiến
II.Tự Luận ( )
Nối cụm từ cột A với cụm từ thích hợp ở cột B
1 Bản chức yêu cầu ngài và tài tử của ngài
2 Sao anh đã hẹn với ông Lí không đi
3 Mày đừng có làm dại
4 Đi ngay ra cửa
5 Chúng ta phải đi nói cho
a Mà bay mất đầu con ạ
b Lão miệng biết để lão tự lo lấy
c Phải nhờng, phải thua nhà vô địch Xiêm ngay đi
d Để ông ấy chửi địa lên kia kìa
e Nếu không tao sẽ cho ngời lôi đi
Trang 12
đáp án và biểu điểm
Môn:Tiếng việt
I.Trắc nghiệm (4đ) môi câu đúng 1đ
II.Tự luận (6đ)
ghép câu và nêu tác tụng mỗi câu đợc 1,2đ
Nếu chỉ ghép số và chữ cái đầu mỗi câu 1đ
- Bản chức yêu cầu ngài và tài tử của ngài phai nhờng, phải thua nhà vô địch Xiêm ngay đi
- Sao anh đã hẹn vói ông Lí lại không để ông ấy chửi địa lên kia kìa
- Mày đừng có làm dại mà bay mất đầu con ạ
- Đi ngay ra củă nếu không tao sẽ cho ngời lôi đi
- Chúng ta phải nói cho lão miệng biết để lão ấy tự biết lo lấy
Trang 13kiểm tra 15’
môn: Tập làm văn
họ và tên:
lớp:
I.Trắc nghiệm ( 4đ ) Đọc đoạn văn dới đây và trả lời câu hỏi
câu 1: Luận điểm đợc trình bầy trong đoạn văn trên là gì?
Trang 14A.Vẻ đẹp Thành Đại La kinh đô cũ cuả nớc ta.
B Thành Đại La có nhiều thuận lợi, xứng đáng trở thành kinh đô bậc nhất
C Thành Đại La có địa thế rộng mà bằng, đất đai cao mà thoáng
D Thành Đại La có những u thế hơn hẳn Kinh Đô Hoa L
câu 2: Đoạn văn trên đợc viết theo lối quy nạp đúng hay sai?
câu 3Tác giả sử dụng yếu tố nào để làm sáng tỏ luận điểm?
câu4: Những thuận lợi của Thành Đại La đợc nêu ở khía cạnh nào?
C Sự thuận tiện trong giao lu phát triển về mọi mặt D.Cả A,B và C
II.Tự Luận ( 6đ)
Viết đoạn văn với chủ đề tự trọn và sử dụng cách viết diễn dịch
đáp án và biểu điểm
Trang 15Câu 1 2 3 4
II.Tự luận (6đ)
-cách viết :
+ Câu chủ đề đứng đầu đoạn
+ Các câu triển khai làm rõ nội dung câu chủ đề
Trang 16kiểm tra tổng hợp cuối năm môn: Ngữ văn
họ và tên:
lớp:
I.Trắc nghiệm ( 3đ ) Đọc bài thơ sau và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào đáp án
câu 1: Bài thơ đợc sáng tác bằng thứ chữ nào?
câu 2: Bài thơ đợc sáng tác bằng thể thơ nào?
C Song thất lục bát D Thất ngôn bát cú
câu 3Từ “ Minh nguyệt” có nghĩa là?
Trang 17A Trong khi bàn bạc việc quân trên thuyền.
B Trong đêm không ngủ vì lo lắng cho nớc
C Trong nhà tù thiếu thốn không rợu, không hoa
D Trên đờng đi từ nhà tù này đến nhà tù khác
Câu 5: Hai câu cuối bài tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?
Câu 6: Dòng nào sau đây nói đúng tân trạng của nhà thơ trớc cảnh đẹp của đêm trăng?
A Xao xuyến, bồi hồi B Buồn bã, chán nản
C Mừng rỡ, niềm nở D Bất bình, giận dữ
II.Tự Luận ( 7đ)
Câu 1( 1đ) Giải thích lý do sắp xếp trật tự trong bộ phận câu in đậm dới đây:
“ Lịch sử ta đã có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nớc củanhân dân ta Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Tr-
ng, Bà Triệu, Trần Hng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung Chúng ta phải ghi nhớ công
lao các vị anh hùng dân tộc, vì các vị ấy là tiêu biểt của một dân tộc anh hùng”
( Hồ Chí Minh, tinh thần yêu nớc của nhân dân ta)Câu 2 ( 6đ) Thuyết minh về chiếc áo dài Việt Nam
đáp án và biểu điểmMôn:Ngữ văn
I.Trắc nghiệm (3đ) môi câu đúng 0,5đ
II.Tự luận (7đ)
Câu 1 ( 1đ) Nêu rõ lý do sắp xếp trật tự tự trong bộ phận câu in đậm
Bác đã kể tên các vị anh hùng dân tộc theo thứ tự xuất hiện của các vị ấy trong lịch sử
Câu 2 ( 6đ)
- Mở bài ( 1đ) Giới thiệu chung về trang phục
+ Trang phục là 1 trong ba nhu cầu của đời sống vật chất
+ Trang phục là sản phẩm văn hoá sớm nhất của loài ngời
Trang 18+ Trang phục gắn bó với sinh hoạt đợc thay đổi và phát triển qua quá trình lịch sử.+ Riêng tà áo dài luôn là trang phục đẹp của ngời phụ nữ Việt Nam.
- Thân bài ( 4đ)
+ Giới thiệu về lịch sử và quá trình phát triển của chiếc áo dài:
áo dài thời xa: chiếc áo dài đầu tiên hình thức ra sao? đợc làm bằng chất liệu vải gì? ( vải lụa, vải thơ ) đợc sử dụng rộng rãi trong nhân dân nhất là các quya bà( 1đ)
áo dài thời nay: Những năm đầu thế kỷ XX chiếc áo dài đợc cải tiến với nhiều kiểu dáng, cách trang trí cổ áo, ngực áo, tà áo Khi mặc áo tôn thêm vẻ đẹp của ngời phụ nữ ( 1đ)
+ ý nghĩa của chiếc áo dài với cong ngời Vịêt Nam: Luôn gắn liền với hình ảnh ngời phụ nữ Việt Nam duyên dáng, khi nặc thể hiện lòng tự hào tự tôn dân tộc, áo dài là trang phục mang phục mang bản sắc văn hoá dân tộc ( 1đ)
- Kết bài ( 1đ) ngày nay thời trang nớc ngoài đã du nhập vào nớc ta, trang phục truyền thống chiếc áo dài dân tộc vẫn là một biểu tợng đẹp của ngời phụ nữ
kiểm tra 1 tiết
Trang 19Điểm Lời thầy ( cô) phê
I.Trắc nghiệm ( 2đ)
câu 1:Hãy điền vào cột A 4 kiểu câu: Câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán,câu trần thuật sao cho tơng ứng với mục đích nói đợc ghi ở cột B ( dùng để làm gì)?
1 Chức năng chính là dùng để hỏi Ngoài ra còn dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe doa
2 Chức năng chính là dùng để kể, thông báo, nhận định, trình bầy, miêu tả ngoài ra dùng để yêu cầu, đề nghị hay biểu lộ cảm xúc 3 Chức năng chính là dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo
4 Chức năng chính là dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc câu 2: Trong 4 kiểu câu đã học, kiểu nào đợc sử dụng phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày? A Câu nghi vấn B Câu cảm thán C Câu Cầu kiến D Câu trần thuật câu 3: Dòng nào đúng nhất dấu hiệu nhật biết câu phủ định A.Là câu có những từ ngữ cảm thán nh: biết bao, ôi, hay
B.Là câu có sử dụng dấu chấm than khi viết
C.Là câu có những từ ngữ phủ định nh: không, cha, chẳng
D.Là câu có ngữ điệu phủ định
câu4:Có thể phân loại câu phủ định thành mấy loại cơ bản?
II.Tự Luận ( 8đ)
Câu 1( 2đ) Cho các t cảm thán sau: Ôi, thay, trời ơi, hỡi ơi.Hãy điền các từ đó vào
chỗ trống trong các đoạn tríc sau đây:
1 Cô đơn là cảnh thân tù
( Tố Hữu- Tâm t trong tù)
2 .quê hơng ta đẹp quá!
( Lê Anh Xuân- trở về quê nội)
3 .cha mẹ ơi! Anh không cảm thấy lửa ở mời đầu ngón tay nữa Anh nghe
lửa cháy trong lồng ngực, cháy ở bụng
( Nguyễn Thành Trung- Rng xà nu)
4 Đau đớn thay phận đàn bà,
Trang 20, thân ấy biết là mấy thân!
( Tố Hữu- Kính gửi cụ Nguyễn Du)
Câu 2 (3đ) Phân tích hiệu quả diễn đạt trật tự từs trong các câu sau.
a Gô đầu rơi xuống đất, bằng giọng khàn khàn của ngời hút nhiều sái cũ, Cai Lệ thét!
( Tức nớc vỡ bờ- Ngô Tất Tố)
b Lom khom dới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà
( chiều hôm nhớ nhà- Nguyễn Trãi)
Câu 3 ( 2đ) Chuyển đổi câu khẳng định thành câu phủ định
a Hôm nay, Nam đi Hà Nội
b Gia đình tôi đã ăn cơm
Trang 21
đáp án và biểu điểm Môn:văn I.Trắc nghiệm (3đ) mỗi câu đúng 0,5 đ Câu 1 A B Câu nghi vấn Câu cầu khiến câu cầu khiến Câu cảm thán 1 Chức năng chính là dùng để hỏi Ngoài ra còn dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe doa
2 Chức năng chính là dùng để kể, thông báo, nhận định, trình bầy, miêu tả ngoài ra dùng để yêu cầu, đề nghị hay biểu lộ cảm xúc 3 Chức năng chính là dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo
4 Chức năng chính là dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc
Khoanh tròn đáp án đúng
II.Tự luận (8đ)
Câu 1( 2đ)
Đáp án Thay Ôi Trời ơi Hỡi ơi
Câu 2( 3đ)
a Sự hung hãn của Cai Lệ
b Sự vắng vẻ tha thớt, buồn tẻ của buổi chiều tà, tạo ra sự hài hoà về mặt ngữ
âm
c Trình tự thời gian sự việc đợc nói đến và tạo mối liên kết giữa 2 vế của câu
văn
Câu 3( 2đ)
Trang 22a Hôm nay, Nam không đi Hà Nội.
b Gia đình tôi chuă ăn cơm tối
Họ và tên:……… kiểm tra 1 tiết
Lớp :……… sMôn:văn
I Trắc nghiệm ( 3đ)
Câu 1:Dòng nào dới đây nói đúng nhất chức năng của thể cáo?
A.Dùng để ban bố mệnh lệnh của nhà Vua hoặc thủ lĩnh một phong trào.
B Dùng để trình bầy một chủ trơng hay công bố kết quả một việc lớn để mọi ngời cùng biết.
C Dùng để kêu gọi, thuyết phục mọi ngời đứng lên chống giặc.
D Tâu lên Vua những ý kiến đề nghị của bề tôi.
Câu 2: Bình Ngô Đại Cáo đợc coi là bản tuyên ngôn độc lập thứ 2 của dân tộc Việt Nam
từ xa tới nay:
Trang 23Câu4:Mục đích của viện nhân nghĩa thể hiện trong bại Bình Ngô Đại Cáo?
A Nhân nghĩa là lối sống có đạo đức, giầy tình thơng.
B Nhân nghĩa là để yêu dân, làm cho đất nớc ấm no.
C Nhân nghĩa là trung quân, hết lòng phục vụ Vua.
D Nhân nghĩa là duy trì mọi lễ giáo phong kiến.
Câu 5: Bình Ngô Đại Cáo đợc coi là áng hùng văn muôn thủa bậc nhất của văn học Việt
Nam từ xa tới nay:
Câu 6: Dòng nào nói đúng nhất những yếu tố đợc nêu ra để khẳng định t cách độc lập
của dân tộc trong bài thơ “ Sông núi nớc Nam“.
A Nền văn hiến B Cơng vực lãnh thổ.
Câu 7:Quan niệm của Nguyễn Thiếp về mục đích chân chính của viếc học là gì ?
A Học để làm ngời có đạo đức B Học để trở thành ngời có tri thức
C Học để góp phần làm hng thịnh đất nớc D.Gồm cả A, Bvà C
Câu 8: Phơng thức biểu đạt chính đớc sử dụng trong văn bản “Bàn luận về phép học “?
Câu 9: Tác hại lớn nhất của những lối học mà tác giả phê phán ?
A Làm cho nớc mất nhà tan B Làm cho đạo lí suy vong
C Làm cho nề chính học bị thất truyền D Làm cho nhân tàI bị thui chột
sCâu 10: Nghĩa của từ “ Thịnh trị” ở đây là gì?
A ở trạng thái đang càng ngày càng nhiều ngời biết đến
B ở trạng thái đang ngày càng nhiều ngời a chuộng
C ở trạng thái đang phát đạt, giàu có
D ở trạng thái thịnh vợng, yên ổn, vững bền
II.Tự Luận ( 7đ)
Câu 1:Chỉ ra nét nghệ thuật đặc sắc của hai câu thơ đầu trong bài thơ “ ĐI đờng “ của Hồ
Chí Minh và nêu tác dụng của biện pháp nghệ thuật đó ?
Câu 2:Phân tích Hình ảnh ngời dân chài và hình ảnh con thuyền trong khổ thơ thứ hai ( từ
câu 3 đến câu 8 ) trong bài thơ “Quê Hơng” của Tế Hanh
đáp án và biểu điểm Môn:văn