1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi HSG Toán 5 (2011)

6 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 494 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 6điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp số đúng cho mỗi câu hỏi sau : Câu 1.. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là : A.. Xác định số dư trong phép chia bên : A.. Số thích

Trang 1

G ti

Hång quang

G ti

Hång quang

Thø ngµy th¸ng n¨m 2011

kiÓm tra häc sinh giái

M«n : to¸n - líp 5

Thêi gian lµm bµi : 60 phót

Hä vµ tªn : Líp :

***********************************************************************

***********

Gi¸m thÞ

1:

Gi¸m thÞ 2 :

§iÓm sè : ………

§iÓm ch÷ : ……… ……

Gi¸m kh¶o 1:………

Gi¸m kh¶o 2 : ………

.

……

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp số đúng cho mỗi câu hỏi sau :

Câu 1 Trong các phân số :

17

18

;

14

14

;

2011

2010

;

2015

2010

; phân số nhỏ nhất là :

A

17

18

B

14

14

C

2011

2010

D

2015 2010

Câu 2 Thay a bằng chữ số nào dưới đây để 2011a chia hết cho cả 2 và 3 :

A 2 B 4 C 6 D 0

Câu 3 5% của một số là 12, vậy số đó là :

A 60 B 2,4 C 240 D 17

Câu 4 3m3 5dm3 = …… dm3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 35 B 305 C 3005 D 3500

Câu 5 Xác định số dư trong phép chia bên :

A 6 C 0,06

B 0,006 D 0,0006

43,11 21

1 11 2,05 6

Câu 6 15 phút = … giờ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 0,15 B 1,5 C 0,25 D 0,9

Câu 7 Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15% Vậy tiền

vốn là :

A 45985 đồng B 40000 đồng C 6900 đồng D 39100 đồng

Câu 8 Chữ số 5 trong số 12,345 có giá trị là :

A 5 B 105 C 1005 D 10005

øng hßa - Hµ Néi

Sè ph¸ch :

Sè ph¸ch :

Trang 2

Không viết vào khu vực này !

***************************************************************************************************

B PH N T LU N :ẦN TỰ LUẬN : Ự LUẬN : ẬN :

Câu 1.(3điểm) Người ta dùng các khối lập phương

có cạnh 1,5cm để gắn thành số 2011 (như hình vẽ

bên) sau đó người ta sơn toàn bộ số 2011 vừa gắn

được

Dựa vào hình bên, điền số thích hợp vào chỗ

chấm :

a Số hình lập phương được sơn 4 mặt là : ……

b Số hình lập phương được sơn 5 mặt là : ……

c Tổng thể tích của số 2011 vừa tạo là : ……

Câu 2 (3điểm) Tính giá trị biểu thức A bằng cách hợp lí nhất :

7,98 x 8,4 + 3,99 x 3,2

0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7

Câu 3 (4điểm) Hiện nay tổng số tuổi của ông và 2 cháu là 104 Cách đây 3 năm tuổi của

ông gấp 7 lần tuổi của anh và ông hơn em 70 tuổi Tính tuổi hiện nay của mỗi người

Câu 4 (4điểm) Cho hình vuông ABCD có diện tích

là 2010 cm2 Tính diện tích phần hình đã được tô

màu (như hình vẽ bên)

A B

C D

A =

Bài giải

Trang 4

ĐÁP ÁN THI HSG CẤP TRƯỜNG

TOÁN 5

********************

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6điểm)

Khoanh đúng vào mỗi chữ cái đặt trước đáp số đúng cho mỗi câu cho 0,75đ

B PH N T LU N :ẦN TỰ LUẬN : Ự LUẬN : ẬN :

Câu 1.(3điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 1đ

a Số hình lập phương được sơn 4 mặt là : 16

b Số hình lập phương được sơn 5 mặt là : 8

c Tổng thể tích của số 2011 vừa tạo là : 81cm 3

(Chú ý : phần c học sinh viết không đúng đơn vị

tính trừ 0,5đ)

Câu 2 (3điểm) Tính giá trị biểu thức A bằng cách hợp lí nhất :

7,98 x 8,4 + 3,99 x 3,2

0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7

Tính riêng tử số : 7,98 x 8,4 + 3,99 x 3,2 = 7,98 x 8,4 + 3,99 x 2 x 1,6 cho 0,2đ = 7,98 x 8,4 + 7,98 x 1,6 cho 0,2đ = 7,98 x (8,4 + 1,6) cho 0,2đ

= 7,98 x 10 = 79,8 cho 0,4đ

Tính riêng mẫu số : 0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7

Nhận xét : Các số cách đều nhau 0,4

0,1 + 79,7 = 79,8

0,5 + 97,3 = 79,8

………

Số các số hạng là : (79,7 – 0,1) : 0,4 + 1 = 200 (số hạng)

Số các cặp là : 200 : 2 = 100 (cặp)

Tổng là : 79,8 x 100 = 7980

Vậy : 0,1 + 0,5 + 0,9 + … + 79,3 + 79,7 = 7980

Cho 0,5đ

Cho 0,25đ Cho 0,25đ Cho 0,5đ

A =

Trang 5

Kết hợp cả tử và mấu : A = 798079,8 = 0,01 Cho 0,5đ

Câu 3 (4điểm)

Cách 1 : Tổng số tuổi 3 ông cháu 3 năm về trước là : 104 – 3 x 3 = 95 (tuổi) cho 0,5đ

Ta có sơ đồ :

Tuổi ông :

Tuổi anh : 95 tuổi

Tuổi em :

70 tuổi vẽ được sơ đồ cho 0,5đ

Nếu thêm cho em 70 tuổi để số tuổi em bằng tuổi ông

Ta có : Tuổi của anh 3 năm về trước là :

(95 + 70) : (7 + 1 + 7) = 11 (tuổi) cho 1đ

Tuổi của anh hiện nay là : 11 + 3 = 14 (tuổi) cho 0,5

Tuổi ông hiện nay là : 11 x 7 + 3 = 80 (tuổi) cho 0,5

Tuổi của em hiện nay là : 80 – 70 = 10 (tuổi) cho 0,5

Đáp số : cho 0,5

Cách 2 : Tổng số tuổi của ba ông cháu 3 năm về trước là : 104 – 3 x 3 = 95 (tuổi)

cho 0,5đ

Ta có sơ đồ :

Tuổi ông :

Tuổi anh : 95 tuổi

Tuổi em :

vẽ được sơ đồ cho 0,5đ

Tổng số phần bằng nhau là : 7 + 1 = 8 (phần)

Nhận xét : Tổng số tuổi của 3 ông cháu gồm 8 phần bằng nhau và tuổi em (tuổi em nhỏ hơn một phần) Vậy nên tuổi em sẽ là số dư của phép chia 95 : 8 ; 95 : 8 = 11 (dư 7) Tuổi em hiện nay là : 7+ 3 = 10 ( tuổi)

Tuổi anh hiện nay là : 11+ 3= 14 (tuổi) Hoặc (95 – 7) : 8 + 3 = 14 (tuổi)

Tuổi ông hiện nay là : 104 – 10 – 14 = 80 (tuổi)

Câu 4 (4điểm)

Nhận xét :

Phần hình được tô đậm chính là do một phần của 4 nửa

hình tròn nằm chồng lên nhau

2

1

cạnh hình vuông chính là bán kính hình tròn

Diện tích 41 hình vuông (hay r x r) là :

2010 : 4 = 502,5 (cm2)

Diện tích 4 nửa hình tròn :

502,5 x 3,14 x 2 = 3155,7 (cm2)

A B

C D

Trang 6

Số diện tích tăng lên là do phần được tô đậm nằm chồng lên nhau 2 lần

Vậy diện tích phần tô đậm là :

3155,7 – 2010 = 1155.7(cm2)

Đáp số :

Ngày đăng: 17/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn nằm chồng lên nhau. - Đề thi HSG Toán 5 (2011)
Hình tr òn nằm chồng lên nhau (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w