•Lưu ý: - Xem lại tất cả các pư, cách gọi tên, cách nhận biết chất, so sánh giữa các chất, các bài tập liên quan.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 11
Công thức
chung
CnH2n+2 (n >= 1)
- chỉ có lk đơn
CnH2n (n >= 3)
- HC no, mạch vòng
CnH2n (n >= 2)
- có 1 lk đôi
- có đp hình học
CnH2n-2 (n >= 3)
- có 2 lk đôi
CnH2n-2 (n >= 2)
- có 1 lk 3
CnH2n-6 (n >= 6)
- chứa vòng benzen
C8H8
Danh pháp
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính
Tên nhánh + xiclo + tên ankan
Vị trí nhánh + tên mạch nhánh + tên mạch chính + vị trí lk đôi + en
Tương tự anken (đổi en thành đien)
Tương tự anken (đổi en thành in)
Nhóm ankyl + benzen
Tên khác: vinylbenzen
TCHH
- pứ thế
- pứ tách
- pứ cháy
- pứ thế
- pứ cộng mở vòng
+ cộng H2: chỉ cộng vòng 3,4 + cộng Brom:
chỉ cộng vòng 3
- pứ tách
- pứ cháy
- pứ cộng(H2,
X2, HX)
- pứ trùng hợp
- pứ oxh không hoàn toàn: làm mất màu dd Brom, thuốc tím
- pứ cháy
- pứ cộng(H2,
X2, HX)
- pứ trùng hợp
- pứ oxh không hoàn toàn: làm mất màu dd Brom, thuốc tím
- pứ cháy
- pứ cộng
- pứ đime hóa, trime hóa
- pứ tráng gương (chỉ có ank-1-in)
- pứ oxh không hoàn toàn: làm mất màu dd Brom, thuốc tím
- pứ cháy
- pứ thế: thế vào vòng và thế nhánh
- pứ cộng
- pứ oxh không hoàn toàn:
+ benzen: ko làm mất màu dd Brom, thuốc tím + đồng đẳng:
làm mất màu khi đun nóng
- pứ cháy
- pứ oxh không hoàn toàn: làm mất màu dd Brom, thuốc tím
- tác dụng với H2
- Pứ trùng hợp
Điều chế Từ natri axetat Từ ankan Từ ancol etylic Từ butilen Từ caxicacbua Benzen: trime
hóa axetilen
•Quy tắc cộng: trong pứ cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H chủ yếu cộng vào nguyên tử C bậc thấp hơn.
•Lưu ý: - Xem lại tất cả các pư, cách gọi tên, cách nhận biết chất, so sánh giữa các chất, các bài tập liên quan.
- Bài thi gồm 2 phần: tự luận, trắc nghiệm
♦ Trắc nghiệm: toàn bộ lý thuyết tổng hợp (xem lại các bài kiểm tra)
♦ Tự luận: 1 Viết đồng phân và gọi tên: C3H6, C4H8, C4H10, C5H12
2 Bài toán: 5, 6/147; 13/161