Trong khi soạn thảo VB MT hay sinh bệnh không soạn thảo được VB (VD: gõ VB chữ cái cách với vần, gõ CT toán khi in ra hình vuông,...). Dưới đây là một số tình huống giúp bạn khắc phục sự cố MVT để có thể tiếp tục soạn thảo bình thường (bạn cứ nhìn chữ rồi nhìn vào hộp thoại chỗ nào có tích thì tích vào, chỗ nào không có tích thì huỷ tích đi rồi OK là được).
Trang 1SỬ LÍ MỘT SỐ SỰ CỐ MVT ( Tùy chọn trong TOOLS / OPTIONS)
Trong khi soạn thảo VB MT hay sinh bệnh không soạn thảo được VB (VD: gõ VB chữ cái cách với vần, gõ CT toán khi in ra hình vuông, ) Dưới đây là một số tình huống giúp bạn khắc phục sự cố MVT để có thể tiếp tục soạn thảo bình thường (bạn cứ nhìn chữ rồi nhìn vào hộp thoại chỗ nào có tích thì tích vào, chỗ nào không có tích thì huỷ tích đi rồi * OK là được)
CÁC HỘP THOẠI TRONG TOOLS - OPTIONS BÊN WORD
(* Tools * Options sẽ hiện ra các hộp thoại này)
1 View (xem):
1 Startup Task Pane Khởi động ngăn tác vụ Tích, khi mở W sẽ hiện lên 1
hộp thoại bên phải tờ giấy trắng
3 Windows in Taskbar Cửa sổ trong thanh tác vụ √ Tích, không xuất hiện nút cực
tiểu, cực đại ở dòng thực đơn
5 Animated text Văn bản hoạt hình Tích, chữ nhấp nháy (nhưng bạn
phải * Format * Font * Text Effects * vào 1 dòng chữ bất kỳ trong hộp dưới (từ dòng thứ 3 xuống dưới), chữ sẽ nhấp nháy
6 Filed codes Mã trường Tích, không tạo được chữ nghệ
thuật, kết quả bảng tính sai, đánh trang là chữ
7 Bookmarks Dấu định vị √ Tích, hiển thị dấu như chữ I
8 Horizontal scroll bar Thanh cuốn ngang √ Tích, hiện thanh cuốn ngang
9 Field Shading Tạo bóng trường Hộp bên dưới chọn: When
selected (khi được lựa)
10 Status bar Thanh trạng thái √ Tích, hiện thanh trang thái
11 Vertical scroll bar Thanh cuốn dọc √ Tích, hiện thanh cuốn dọc
12 ScreenTips Mách nước √ Tích, hiện các dòng chú thích
khi đưa con trỏ vào 1 nút CC
13 Picture placeholders Chỗ dành sẵn cho hình
ảnh
Tích, di chuyển VB rất nhanh, đánh CT toán hiện hình vuông,
vẽ tranh không hiện tranh
14 Tab characters Kí tự Tab Tích, ấn Tab hiện mũi tên đen
15 Hidden text Văn bản ẩn Tích, hiện khối VB ẩn
17 Optional hyphens Gạch nối mềm
18 Paragraph marks Dấu của đoạn văn Tích, giữa các đoạn VB có biểu
tượng
Trang 2& biểu tượng
21 White space between
pages (Print view
only)
Thước dọc (chỉ chế độ in thôi)
√ Tích, xuất hiện khoảng trống lề
trên & dưới
22 Object anchors Neo đối tượng Tích, hiển thị neo cho khung vẽ
23 Background colors
and images ((Print
view only)
Khoảng trống trắng giữa các trang (chỉ chế độ in thôi)
24 Text boundaries Ranh giới VB √ Tích, có lề VB (kẻ chấm mờ)
25 Vertical ruler (Print
view only)
Thước dọc, hình ảnh, màu nền (chỉ chế độ in)
√ Tích, hiện thước dọc
26 Wrap to window Bẻ dòng vừa cửa sổ Tích, bẻ dòng vừa cửa sổ
27 Style area width Độ rộng vùng kiểu chọn 0 cm ở hộp bên cạnh
28 Draft font Phông nháp
2 General (chung):
1 Background
repagination
Dàn lại trang dưới nền, Tích, tự động tạo 1 tập tin sao
dự phòng (sẽ nhanh đầy ổ cứng)
2 Allow starting in
Reading Layout
Cho phép bắt đầu trong
bố trí đọc
3 Blue Background
white text
MH xanh chữ trắng Tích, MH xanh, chữ trắng
4 Provide feedback
with sound
Cung cấp phản hồi bằng
âm thanh
Tích, cung cấp phản hồi bằng
âm thanh (khi gõ chữ hay có tiếng boong boong)
5 Provide feedback
with animation
Cung cấp phản hồi bằng hoạt hình
√ Tích, cung cấp phản hồi bằng
hoạt hình
6 Confirm conversion
at Open
Xác nhận chuyển đổi vào lúc mở
√ Tích, xác nhận chuyển đổi vào
lúc mở
7 Update automatic
link at open
Tự động cập nhật các nối kết lúc mở
√ Tích, tự động cập nhật các nối
kết lúc mở
8 Mail as attachment Như thư phần đính kèm √ Tích như thư phần đính kèm
9 Recently used file
list
Hiện danh sách tệp tin đã dùng gần đây
√ Tích hiện danh sách tệp tin đã
dùng gần đây, Chọn số 9 ở hộp bên cạnh (hiện 9 tập tin đã dùng gần đây khi ấn thực đơn File)
10 Help for
WordPerfect users
Tích trợ giúp cho người dùng WordPerfect
Tích khi bôi đen ấn đen không xoá được
11 Navigation keys for
wordPerfect users
Phím dẫn hướng dành cho người dùng
WordPerfect
Tích, huỷ các chức năng của phím Page Up, page Down, Home, end, ESC (VD: ấn Ctrl+Page Up không về được
2
Trang 3đầu trang), bôi đen ấn phím đen không xoá được
12 Allow Background
open of web pages
Cho phép mở nền của trang Web
√
13 Automatically create
drawing canvas
when inserting
AutoShapes
Tự động tạo bức vẽ khi chèn dạng có sẵn
Tích, khi vẽ hình có khung hình sẵn, rất khó trình bày VB
14 Measurement units Đơn vị đo Khung bên phải chọn centimet
15 Show pixels for
HTML features
Hiện điểm ảnh cho các tính năng HTML
3 Edit (soạn):
1 Typing replaces
selection
Việc gõ sẽ thay thế vùng lựa
√ Tích, gõ chèn (khi chèn chữ
không mất chữ liền sau)
2 Use smart paragraph
selection
Dùng lựa chọn đoạn thông minh
Tích, khi gõ chữ cái và vần hay
bị cách nhau
3 Drag-and-drop text
editing
Soạn thảo VB kéo và thả √ Tích, bôi đen ấn chuột di chuyển
được VB
4 Use CTRL+Click to
follow hyperlink
Dùng Ctrl+Click để mở siêu nối kết
√ Tích, khi ấn phím Ctrl+Click để
mở siêu nối kết
5 Use the INS key for
paste
Dùng phím Inser trên bàn phím để dán
√ Tích, ấn phím Inser trên bàn
phím để dán như Ctrl+V
6 When selecting,
automatically select
entire word
Chọn tiếng sẽ bôi đen cả tiếng
√ Tích, nháy đôi chuột trái vào 1
tiếng sẽ bôi đen tiếng đó (không cần kéo chuột)
7 Overtype mode Chế độ gõ đè Tích, chế độ gõ đè (khi gõ mất
chữ liền sau)
8 Use smart cursoring Sử dụng con chạy thông
minh
√ Tích, sử dụng con chạy thông
minh
9 Prompt to update
style
Nhắc cập nhật kiểu Tích, nhắc cập nhật kiểu
10 Keep track of
formatting
Theo dõi định dạng √ Tích, theo dõi định dạng
11 Mark formatting
inconsistencies
Đánh dấu sự không ổn định trong định dạng
Tích, đánh dấu sự không ổn định trong định dạng
12 Insert/paste pictures
as
Thêm/dán như hình ảnh Chọn trong hộp bên dưới dòng
chữ In line with text (Trong dòng với VB)
13 Show Paste Options
buttons
Hiện các nút tuỳ chọn dán √ Tích, hiện các nút tuỳ chọn dán
14 Smart cut and paste Cắt và dán thông minh Tích, khi gõ chữ cái cách nhau
với vần (có lúc bị có lúc không)
Trang 415 Enable click and
type
Cho phép bấm và gõ kiểu mặc định
√ Tích, cho phép đặt trỏ gõ vào
bất kỳ chỗ nào trên VB
4 Print (in):
1 Draft output Đưa ra bản thảo Tích, chất lượng máy in 0 tốt
2 Background Printing In nền Tích in chậm, khi in không làm
việc được
3 Update fields Cập nhật trường √ Tích, để cập nhật trường
4 Print Post Script
over text
In hình ảnh đè lên VB
5 Update links Cập nhật nối kết √ Tích, để cập nhật nối kết
6 Reverse print order Đặt thứ tự in Tích, in từ trang cuối đến trang
đầu
7 Allow A4/Leter
paper resizing
Cho phép đổi lại cỡ giấy A4/Letter
√ Tích, cho phép đổi lại cỡ giấy
A4/Letter
8 Document properties Các thuộc tính của tài liệu Tích, khi in song tài liệu theo
lệnh, máy sẽ in thêm 1 tờ giấy trắng hoặc in thông tin về máy
10 Field codes Mã trường Tích, khi in không ra CT toán,
in ra trang bằng chữ
11 Drawing Objects Đối tượng vẽ √ Tích, in được hình vẽ trong VB
12 XML tags Các thẻ XML
13 Background colors
and images
Các hình ảnh và màu nền
14 Print data only for
forms
Chỉ in dữ liệu cho biểu mẫu
Tích, khi in không ra chữ chỉ ra
tờ giấy trắng
15 Font of the sheet Đằng trước biểu Tích, hiện các trang lẻ đằng
trước biểu, từ lớn đến bé (VD 5-3-1)
16 Back of the sheet Đằng sau biểu Tích, hiện các trang chẵn đằng
trước biểu, từ lớn đến bé (VD 6-4-2)
5 Save (lưu):
1 Always create backup
copy
Luôn tạo bản sao dự phòng
Tích, luôn tạo tự động mỗi tập tin 1 bản sao dự phòng, ổ cứng
MT sẽ nhanh đầy
2 Prompt for document
properties
Nhắc nhập thuộc tính tài liệu
3 Allow fast saves Cho phép lưu nhanh Tích, tập tin lớn rất nhanh sau
mỗi lần sửa VB
4 Prompt to save Nomal nhắc lưu khuôn mẫu
4
Trang 5template bình thường
5 Allow Background
saves
cho phép lưu nền √ Tích, cho phép lưu nền
6 Saves data only for
forms
Chỉ lưu dữ liệu cho biểu mẫu
Tích, chỉ lưu dữ liệu cho biểu mẫu, VB không lưu
7 Embed True Type
fonts
Kiểu phông đúng được nhúng
Tích, kiểu phông đúng được nhúng
8 Embed linguistic data Dữ liệu ngôn ngữ được
nhúng
√ Tích, dữ liệu ngôn ngữ được
nhúng
9 Embed characters in
use only
Lưu các kí tự được nhúng đang dùng
Tích, lưu các kí tự được nhúng đang dùng
10 Do not embed common
system fonts
Không nhúng các phông hệ thống chung
Tích, không nhúng các phông hệ thống chung
11 Make local copy of
files stored on netwrk
or removable drives
Tạo bản sao cục bộ của các tệp được cất giữ trên ổ đĩa có thể loại bỏ hoặc ổ đĩa mạng
Tích, tạo bản sao cục bộ của các tệp được cất giữ trên ổ đĩa có thể loại bỏ hoặc ổ đĩa mạng
12 Saves AutoRecover
info every
Lưu VB tự động sau √ Tích, lưu VB tự động sau 1 phút
(hộp bên phải chọn 1)
13 Embed smart tags Thẻ khôn được nhúng √ Tích, thẻ khôn được nhúng
14 Saves smart tags as
XML properties in
Web papes
Lưu các thẻ không như XML trong trang Web
Tích, lưu các thẻ không như XML trong trang Web
15 Saves Word files as Lưu tệp Word như
16 Disable features
introduced after
Vô hiệu hoá các tính năng được giới thiệu sau
Tích, vô hiệu hoá các tính năng được giới thiệu sau
6 Security (bảo mật):
1 Read-only
recommended
Chỉ cho đọc tài liệu Tích, chỉ cho đọc tài liệu
2 Remove personal
information from file
properties on save
Loại thông tin cá nhân ra khỏi thuộc tính tệp khi lưu
Tích, Loại thông tin cá nhân ra khỏi thuộc tính tệp khi lưu
3 Warn before
printing, saving or
sending a file that
contains tracked
changes or
comments
Cảnh báo trước khi in, lưu hoặc gửi tệp có chứa những thay đổi được ghi nhận hoặc chú thích
Tích, Cảnh báo trước khi in, lưu hoặc gửi tệp có chứa những thay đổi được ghi nhận hoặc chú thích
4 Store rendom
number to improve
merge accuracy
Cất giữ số ngẫu nhiên để cải thiện độ chính xác khi phối
√ Tích, Cất giữ số ngẫu nhiên để
cải thiện độ chính xác khi phối
Trang 65 Make hidden markup
visible when opening
or saving
Hiển thị vết cấp nhật khi
mở hoặc lưu
√ Tích, hiển thị vết cấp nhật khi
mở hoặc lưu
7 Spelling & Grammar (ngữ pháp và soát chính tả):
1 Check spelling as
you type
Soát chính tả khi bạn gõ (huỷ tích)
Tích, hiện vạch đỏ dưới các chữ
2 Hide spelling errors
in this document
Giấu lỗi chính tả trong tài liệu này
3 Always suggest
corrections
Luôn gợi ý sửa √ Tích, luôn gợi ý sửa
4 Suggest from main
dictionary only
Chỉ gợi ý từ từ điển chính
5 Ignore words in
UPPERCASE
Bỏ qua các từ trong chữ viết hoa
Tích, bỏ qua các từ trong chữ viết hoa
6 Ignore words with
numbers
Bỏ qua các từ có chứa số Tích, bỏ qua các từ có chứa số
7 Ignore Internet and
file addresses
Bỏ qua các địa chỉ tệp và Internet
Tích, bỏ qua các địa chỉ tệp và Internet
8 Check grammar as
you type
Kiểm tra ngữ pháp khi bạn gõ
Tích, hiện vạch xanh dưới các chữ
9 Hide grammatical
errors in this
document
Giấu lỗi ngữ pháp trong tài liệu này
10 Check grammar with
spelling
Kiểm tra ngữ pháp đồng thời soát chính tả
√ Tích, kiểm tra ngữ pháp đồng
thời soát chính tả
11 Show readability
statistics
Hiện bảng thống kê về độ
dễ đọc
Tích, hiện bảng thống kê về độ
dễ đọc
8 Track Changes (theo dõi thay đổi):
TT Tiếng Anh Tiếng Việt Tích Tác dụng
1 Insertions Chèn Ấn nút thả hộp bên phải chọn (none)
nghĩa là không
2 Deletions Xoá Ấn nút thả hộp bên phải chọn (none)
3 Formatting Định dạng Ấn nút thả hộp bên phải chọn (none)
4 Changed lines Dòng thay đổi Ấn nút thả hộp bên phải chọn (none)
5 Show lines
connecting to text
Hiện các dòng nối kết với VB
√ Tích, hiện các dòng nối kết với VB
9 File Locations (vị danh tệp): Khi lưu tập tin, Tập tin đó sẽ tự động lưu vào ổ C\ \ \My
Documents (nếu bạn không có sự chọn lựa lưu vào ổ đĩa hoặc thư mục nào theo ý)
Nếu bạn muốn thay đổi lưu tập tin tự động vào ổ đĩa hoặc thư mục của mình theo ý, VD:
D\CAMTHISAN\SAN07-08, thì hãy làm như sau: * Modyfy…* Nút thả bên phải dòng Look in, *
ổ D, * CAMTHISAN, * SAN07-08, * OK góc phải cuối hộp thoại
6
Trang 7Cụ thể các phiếu trong hộp thoại Tools - Option bên Word như sau:
Trang 10CÁC PHIẾU TRONG HỘP THOẠI AUTOCORRECT OPTIONS BÊN WORD
(* Tools * AutoCorrect Options sẽ hiện hộp thoại này)
Tác dụng của các nút kiểm trong các phiếu của hộp thoại AutoCorrect Options như sau, nhưng không nên tích vào nút kiểm nào vì khi gõ VB hay xảy ra sự cố (bạn hãy mở hộp thoại huỷ hết các nút kiểm trong các phiếu rồi ấn OK
1 Autocorrect (Tự sửa):
1 Show AutoCorrect
Option button
Hiện các nút tuỳ chọn sửa
Tích, hiện các nút tuỳ chọn sửa
2 Correct TWo INitial
CApitals
Sửa 2 chữ hoa đầu tiên Tích, sửa 2 chữ hoa đầu tiên
10
Trang 113 Capitalize first letter of
sentences
Viết hoa chữ đầu tiên của câu
Tích, viết hoa chữ đầu tiên của câu
4 Capitalize first letter of
table cells
Viết hoa chữ đầu tiên của ô
Tích, viết hoa chữ đầu tiên của ô
5 Capitalize name of days Viết hoa tên ngày Tích, viết hoa tên ngày
6 Correct accidental usage
of cAPS LOCK key
Sửa lại việc dùng tình cờ phím cAPS LOCK
Tích, sửa lại việc dùng tình
cờ phím cAPS LOCK
7 Replace text as you type Thay thế VB khi bạn gõ Tích, thay thế VB khi bạn gõ
8 Automatically use
suggestions from the
spelling checker
Tự động sử dụng các gợi
ý từ bộ soát lỗi chính tả
Tích, tự động sử dụng các gợi ý từ bộ soát lỗi chính tả
2 AutoFormat As You Type (Tự định dạng khi bạn gõ):
1 "Straight quotes" with
"smart quotes"
Nháy kép thẳng với nháy kép cong
2 Ordinals (1st) with
superscript
Số thứ tự với chỉ số trên
3 Fractions (1/2) with
fraction character (1/2)
Phân số 1/2 với kí tự phân số 1/2
4 Hyphens ( ) with dash ( ) Gạch nối ( ) với dấu ( )
5 *Bold* and _italic_ with
real formatting
*Đậm* và _nghiêng_ với dạng thực
6 Internet and network paths
with hyperlinks
Đường dẫn mạng và Intenet bằng siêu nối kết
7 Automatic bulleted lists Tự động hoá danh sách
dấu đầu dòng
8 Automatic numbered lists Tự động hoá danh sách
số đầu dòng
9 Border lines Các đường viền
11 Built-in Heading styles Các kiểu đề mục dựng
sẵn
12 Format beginning of list
item like the one before it
Định dạng phần bắt đầu khoản mục của danh sách như khoản mục đứng trước
13 Set left-and first-indent
with tabs and backspaces
Đặt thụt lề trái-và-đầu tiên với phím Tab và xoá lùi
14 Define style based on your
formatting
Định nghĩa kiểu dựa trên định dạng của bạn
3 AutoText (văn bản tự động):
Trang 121 Show AutoComplete
suggestions
Hiện gợi ý tự hoàn tất
4 AutoFormat (tự định dạng):
1 Built-in Heading style Cacs kiểu đầ mục dựng
sẵn
2 Automatic bulleted lists Danh sách được đánh dấu
đầu dòng
3 Lists style Các kiểu danh sách
4 Other paragraph style Các kiểu đoạn khác
5 "Straight quotes" with
"smart quotes"
Nháy kép thẳng với nháy kép cong
6 Ordinals (1st) with
superscript
Số thứ tự với chỉ số trên
7 Fractions (1/2) with
fraction character (1/2)
Phân số 1/2 với kí tự phân số 1/2
8 Hyphens ( ) with dash ( ) Gạch nối ( ) với dấu ( )
9 *Bold* and _italic_ with
real formatting
*Đậm* và _nghiêng_ với dạng thực
10 Internet and network paths
with hyperlinks
Đường dẫn mạng và Intenet bằng siêu nối kết
12 Plain text wordMail
documents
Tài liệu WordMail thuần VB
5 Smart Tags (Thẻ thông minh):
1 Label text with smart tags Văn bản nhãn bằng thẻ
khôn
2 Show Smart tag Actions
buttons
Hiện các nút hành động thẻ khôn
12