1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án: Hộp giảm tốc khai triển

14 895 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ta cần cần biết: - Công suất động cơ điện Pđc - Số vòng quay động cơ nđb - Tỷ số Tk / Tdn mômen khởi động/mômen danh nghĩa và một số yếu tố khác... ; i là hiệu suất của các bộ truyền

Trang 1

* Các công việc:

+ Chọn động cơ

+ Phân phối tỷ số truyền

+ Tính các thông số và lập bảng tính

* Thời gian: Khoảng 1 tuần

* Kết quả:

+ Chọn đ ợc động cơ phù hợp yêu cầu, có bảng quy cách

động cơ

+ Bảng tính toán các thông số

Trang 2

Sơ đồ HDĐ Băng tải với HGT 2 cấp Phân đôi cấp nhanh

Trang 3

* Ta cần cần biết:

- Công suất động cơ điện Pđc

- Số vòng quay động cơ nđb

- Tỷ số Tk / Tdn (mômen khởi động/mômen danh nghĩa) và một số yếu tố khác

1.1 Xác định công suất đặt trên trục động cơ

yc

P P

P

Trong đó:

Pct (kw) là công suất trên trục máy công tác

) kw

( 1000

v F

Pct 

Trang 4

F (N): lực kéo băng tải hay xích tải

v (m/s): vận tốc dài của băng tải hoặc xích tải

ck i 2

1

i ck

i 2

1

i

t

t T

T t

t P

P









k

1 i

i 3

2

1 .

; i là hiệu suất của các bộ truyền và của các cặp ổ có trong hệ thống dẫn động (có thể chọn theo bảng 2.4 tài liệu TTTKHDĐCK-T1)

Chú ý:

- Đối với HGT Trục vít: Khi chọn tv thì cần sơ bộ chọn

tr ớc z = 1; 2; 4

Trang 5

1.2 Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ

điện

sb ct

ct là số vòng quay của trục máy công tác

) ph /

v

( D

.

v 1000

60

nct

đối với tang quay

) ph /

v

( p

z

v 1000

60

nct 

đối với đĩa xích tải (vì .D = z.p  D = z.p/)

v (m/s) là vận tốc dài của băng tải hoặc xích tải

D (mm): đ ờng kính tang quay Z: là số răng xích tải

p (mm) là b ớc xích tải

Trang 6

usb lµ lµ tû sè truyÒn s¬ bé cña hÖ thèng

usb = usbH.usbBtng

usbH lµ tØ sè truyÒn s¬ bé Hép (Chän theo b¶ng 2.4 tµi liÖu TTTKHD§CK - T1)

usbBtng lµ tØ sè truyÒn s¬ bé Bé truyÒn ngoµi (Chän theo b¶ng 2.4 tµi liÖu TTTKHD§CK-T1)

Trang 7

1.3 Chọn động cơ

Khi đã có đ ợc Pyc và số vòng quay sơ bộ nsb, ta có thể chọn quy cách động cơ theo bảng bảng P1.1 P1.3) thoả mãn điều kiện:

Công suất: Pđc  Pyc

Số vòng quay: nđb  nsb

đồng thời thoả mãn (Tk / Tdn)  (Tmm/T)

Cần l u ý rằng tốc độ của động cơ liên quan đến kích

th ớc của động cơ và các bộ truyền cơ khí vì vậy cần xem xét mối quan hệ này khi chọn tốc độ của động cơ cho hợp

Trang 8

Động cơ đ ợc chọn có các thông số sau:

Ký hiệu động cơ điện:

Pđc = … (kw) (kw)

nđc = … (kw) (v/ph)

cos = … (kw)

Tk / Tdn =

Trang 9

2.1 Xác định tỉ số truyền chung

uc = nđc/nct

nđc (v/ph) là số vòng quay của động cơ đã chọn

nct (v/ph) là số vòng quay của trục máy công tác

2.2 Xác định tỉ số truyền của bộ truyền trong hộp

Dựa trên quan điểm về mối t ơng quan kích th ớc giữa HGT

và bộ truyền ngoài, ta chọn tỉ số truyền ung và tính uh

uh = uc/ung

+ ung là tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài HGT (có thể là đai

uđ, xích ux, bánh răng ubr hoặc tổng hợp các bộ truyền này)

uh là tỉ số truyền của HGT

+ Tỉ số truyền trong hộp:

uh = u1.u2

Trang 10

Phân phối tỷ số truyền trong hộp

Chú ý: Khi phân phối u c cho u h và u ng chú ý đến quan hệ kích

th ớc của bộ truyền ngoài và HGT

- Phân phối tỷ số truyền cho các cấp trong hộp giảm tốc:

 Theo quan điểm bôi trơn các bánh răng bằng ph ơng pháp ngâm dầu

 Theo quan điểm gọn nhẹ (kích th ớc và trọng l ợng nhỏ)  Theo yêu cầu về gia công vỏ hộp (theo tỷ số a2/a1=

(1,56 1,6)

Chú ý: uh > ung và các giá trị đều nằm trong trị số cho phép

Trang 11

BM Cơ sở Thiết kế máy

& Rôbốt 2005

H ớng dẫn Đồ án Chi tiết máy Tính

động học

11

Ví dụ: a) Phân phối tỷ số truyền theo đa chỉ tiêu (bảng 3.1

[1])

b) Phân theo kinh nghiệm

- Hộp khai triển 2 cấp: u1= (1,2 1,3)U2

- Hộp côn trụ u1= (0,25 0,28)uh

- Hộp đồng trục u1= u2 = Uh1/2

- Hộp bánh răng trục vit u1< 2,5 và u2=15 25

- Hộp trục vít bánh răng thì u2=(0,05 0,06)uh

nhng không nhỏ hơn 4 5,5

Chú ý: vì kích th ớc bộ truyền không những phụ thuộc vào u

mà còn phụ thuộc vào vật liệu, hệ số a Vì vậy để

đảm bảo đ ợc các chỉ tiêu đ đặt ra ngoài việc phânã phối tỷ số truyền cần phải l u ý đến các yếu tố khác trong quá trình thiết

kế

Trang 12

2.1 Xác định tỉ số truyền chung

uc = nđc/nct

nđc (v/ph) là số vòng quay của động cơ đã chọn

nct (v/ph) là số vòng quay của trục máy công tác

2.2 Xác định tỉ số truyền của bộ truyền trong hộp

Dựa trên quan điểm về mối t ơng quan kích th ớc giữa HGT

và bộ truyền ngoài, ta chọn tỉ số truyền ung và tính uh

uh = uc/ung

ung là tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài HGT (có thể là

đai uđ, xích ux, bánh răng ubr hoặc tổng hợp các bộ truyền này)

uh là tỉ số truyền của HGT

Chú ý: uh > ung và các giá trị đều nằm trong trị số cho phép

Trang 13

Pi = P(i+1) / i … (kw) (i+1) (kw)

và n(i+1) = ni / ui … (kw) (i+1) (v/ph)

Bảng 1 Các thông số trên các trục

Trục

Thông số

Trục

Đ.Cơ

Chú ý: Đối với HGT khai triển phân đôi thì mô men xoắn trên

Trang 14

C¸c th«ng sè nµy phôc vô cho viÖc tÝnh to¸n c¸c chi tiÕt cña c¸c bé truyÒn, HGT …

Ngày đăng: 16/10/2014, 20:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ HDĐ Băng tải với HGT 2 cấp Phân đôi cấp nhanh - Đồ án: Hộp giảm tốc khai triển
ng tải với HGT 2 cấp Phân đôi cấp nhanh (Trang 2)
Bảng 1. Các thông số trên các trục - Đồ án: Hộp giảm tốc khai triển
Bảng 1. Các thông số trên các trục (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w