...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
KHOA KỸ THUẬT CƠ SỞ
-o0o -ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Học viên thực hiện: Nguyễn Minh Quang
Phạm Xuân MườiPhan Văn Vũ Lớp:DQS 03021
Giáo viên hướng dẫn: Thượng úy, Lê Văn Nhân
Trang 2ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Học viên thực hiện: Nguyễn Minh Quang
Phạm Xuân MườiPhan Văn VũNgười hướng dẫn: Thượng úy Lê Văn Nhân
Trang 3Thời gian phục vụ, L(năm)
Quay một chiều, tải va đập nhẹ, 1 ca làm việc 8 giờ
Trang 4MỤC LỤC CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
1.1 Chọn động cơ 6
1.2 Phân phối tỉ số truyền 7
1.2.1.Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động 7
1.2.2.Công suất trên các trục 7
1.2.3.Số vòng quay trên các trục 8
1.2.4.Tính moent xoắn trên các trục 8
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 2.1 Thiết kế bộ truyền đai thang 9
2.1.1 Chọn loại đai 9
2.2.2 Tính các thông số bộ truyền 9
2.1.3 Xác định số dây đai 11
2.1.4 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 12
2.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc 12
2.2.1 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng 12
2.2.2 Xác định ứng suất cho phép 13
2.2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép 13
2.2.2.2 Ứng suất uốn cho phép 14
2.2.2.3 Ứng suất quá tải cho phép 14
2.3.Tính toán cấp nhanh: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 14
2.3.1.Xác định sơ bộ khoảng cách trục 15
2.3.2.Xác định các thông số ăn khớp 15
2.3.3.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 16
2.3.4.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 18
2.3.5.Kiểm nghiệm răng về quá tải 20
2.3.6.Các thông số và kích thước bộ truyền 20
2.4.Tính toán cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng 20
2.4.1 Xác định sơ bộ khoảng cách trục 20
2.4.2 Xác định các thông số ăn khớp 21
2.4.3.Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc 22
2.4.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn 25
2.4.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải 26
2.4.6 Các thông số và kích thước bộ truyền 26
2.5.Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngâm dầu 26
CHƯƠNG 3:THIẾT KẾ TRỤC-THEN-KHỚP NỐI 3.1.Thiết kế trục – then 28
3.1.1.Xác định sơ bộ khoảng cách trục 28
Trang 53.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lưc 28
3.2.1 Trục I 28
3.2.2 Trục II 29
3.2.3 Trục III 29
3.3 Xác định và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 30
3.4 Xác định đường kính các đoạn trục 30
3.4.1 Trục I 30
3.4.1 1 Kiểm tra bền tại bánh răng 1 33
3.4 1.2 Kiểm tra bền tại vị trí ổ lăn 35
3.4.1.3 Kiểm tra bền tại vị trí đai 36
3.4.2 Trục II 37
3.4.2.1 kiểm tra bền tại bánh răng 2 40
3.4.2.2 Kiểm tra bền tại bánh răng 3 43
3.4.3 Trục III 45
3.4.3.1 Kiểm tra bền tại bánh răng 4 48
3.4.3.2 Kiểm tra bền tại vị trí lắp ổ lăn 50
3.5 Chọn khớp nối 51
CHƯƠNG 4:TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN 4.1.Trục I 55
4.1.1.Chọn loại ổ 55
4.1.2.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 55
4.2.Trục II 56
4.2.1.Chọn loại ổ 56
4.2.2.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 56
4.3.Trục III 57
4.3.1.Chọn loại ổ 57
4.3.2.Kiểm nghiệm khả năng tải đọng của ổ 58
CHƯƠNG 5 :KÍCH THƯỚC HỘP GIẢM TỐC ĐÚC CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ, BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP 5.1 Kích thước hộp giảm tốc đúc 59
5.2 Chọn các chi tiết phụ 60
5.2.1.Nắp quan sát 60
5.2.2.Nút thông hơi 61
5.2.3.Nút tháo dầu 62
5.2.4.Que thăm dầu 62
5.2.5.Vòng chắn dầu 63
5.2.6.Chốt định vị 63
5.2.7.bulon vòng 63
5.3 Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai 64
5.4 Bảng vật liệu 66
Trang 6CHƯƠNG 1 : XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ
SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ:
Công suất làm việc:
Hiệu suất chung của hệ thống:
Công suất cần tính trên trục động cơ:
td ct
: hiệu suất bộ truyền đai
ol 0,99 : hiệu suất ổ lăn.
2 4 1.0,98 0,95.0,992 4 0,87
Trang 7 Chọn động cơ điện:
Tra bảng phụ lục P1.3,tài liệu [1].Chọn động cơ thỏa mãn điều kiện
9,8(vg\ phut)
Chọn động cơ 4A160S4Y3 có công suất 15kW, có n dc=1460(vg/ph)
1.2 Phân phối tỷ số truyền
1.2.1 Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động:
1460 20,0772,72
dc lv
n u n
Tra bảng 3.1 trang 43 Tài liệu [1], ta chọn tỷ số truyền hộp giảm tốc bánh
răng trụ hai cấp khai triển
1 2
3,32,42
1.2.2 Công suất trên các trục:
10,3
10,6 0,99.0,98
10,6
10,9 0,98.0,99
Trang 81 2
1
584
176,9 /3,3
2
73,1
176,92,42
u
Trang 92.1.1Chọn loại đai
Dựa vào hình 4.1 trang 59 của [1]
Ta có: Pđc=11,59(kW) và n = 1460(vg/phut) chọn đai thang thường ký hiệu Б
2.1.2.Tính các thông số bộ truyền
Đường kính bánh đai nhỏ d1
d1: = 140 – 280 (mm)
l: = 800 – 6300(mm)
Dựa vào bảng 4.21 trang 63 của [1]
Đường kính bánh đai nhỏ được xác định theo công thức
3 3
1 3 3 75811.3 126,9(mm)
+ Chọn đường kính đai nhỏ là d1 =140(mm)
Vận tốc đai:
Trang 10Điều kiện bánh đai lớn:
Theo công thức 4.2 - [1] đường kính bánh đai lớn là
Định khoảng cách trục sơ bộ theo bảng 4.14: asb=d2=355(mm)
Chiều dài dây đai theo asb (mm)
Tra bảng 4.13 chọn chiều dài dây đai tiêu chuẩn l = 1600 (mm)
Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây:
Trang 1110,7
6,68 101600.10
v i
a a
P z
Trang 12C : hệ số phân bố tải lên các dây : 0,9
Thay vào ta được:
5,96.C C C C 2,3.0,91.1.1,135.0,9
P z
Đường kính ngoài của bánh đai:
Áp dụng công thức 4.18 tài liệu [1] ta có
780.P.C
780.11,59.1,1 20,4 190,610,7.0,91.6
o
Lực tác dụng lên trục:
Trang 132 2 Thiết kế bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc
2.2.1 Vật liệu và nhiệt luyện bánh răng.
2.2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép.
Theo bảng 6.2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB180…350
417,5.10 ( )
Trang 14418,7.10 chu ky
412,1.10 (chu kyø)
416,5.10 (chu kyø)
1 0
lim2 2
2
1
1,11
K
MPa s
F
K K S
Trang 15Với bộ truyền quay 1 chiều KFC=1, ta được:
1,751.11,8.230 260,2
1,75
FL FC F
F
FL FC F
F
K K
MPa s
K K
MPa s
2,8 2,8.450 1260MPa0,8 0,8.580 464MPa2,8 0,8.450 360MPa
- góc nghiêng sơ bộ 8 :o
20o
- số răng bánh dẫn:
Trang 16
2.3.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng làm việc:
ZM-hs kể đến cơ tính vật liệu tra bảng (B6.5) có: ZM =274 MPa1/3
ZH hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc theo công thức 6.34 tài liệu[1]
w
2.cossin2 b
H
t
Trong đó: βb góc nghiêng của răng trên hình trục cơ sởb góc nghiêng của răng trên hình trục cơ sở
Trang 17
2.cos 15,6
1,7sin 2.20,8
o H
Ta có hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
KH=KHβb góc nghiêng của răng trên hình trục cơ sởKHαKHv
Trang 18+ vận tốc vòng của bánh chủ động v=2,47<4(m/s) theo bảng 6.13 ta chọn cấp chính xác là 9.
2 .H w
HV
v b d K
103 3,331
z u z
:tỉ số truyền thực tế
1750,002.73.2,49 2,6 /
Trang 19Với v=2,47(m/s) < 5(m/s), Zv=1, cấp chính xác động học là 9, chon cấp chính xác về mặt tiếp xúc là 8.
Khi đó cần gia công độ nhám R a 2,5 1,25m do đó Zr=0,95 với vòng đỉnh bánh răng da<700(mm) chọn KxH = 1
Vậy :
H' H .Z Z Z v R xH 495,5.1.0,95.1 470,725 MPaNhư vậy
'
nên cặp bánh răng đảm bảo độ tiếp xúc
2.3.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ta có điều kiện bền uốn là:
1 1
+ đối với bánh răng dẫn:YF1=3,76
+ đối với bánh răng bị dẫn: YF2=3,6
Khi đó:
0,61,67
Y
là hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
Trang 202.3.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Với hệ số quá tải tra bảng phụ lục P1.3 ta có:
max qt
Trang 21+ Tỉ số truyền: u =3,3 mm
+ Góc nghiêng răng: βb góc nghiêng của răng trên hình trục cơ sở = 16,80
+ Số răng: z1 = 31 răng; z2 =103 răng
+ Đường kính chia: d1 =81 mm; d2 =269 mm
+ Đường kính đỉnh răng: da1 =86 mm; da2 =274 mm
+ Đường kính đáy răng: df1 =74,4 mm; df2 =262,7 mm
2.4 Tính toán cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng:
Trang 222 .cos 20 2 .cos 8
2.210.cos 20 2.210.cos 82,5 2,42 1 2,5 2,42 1
4748
z z
Không thỏa mãn yêu cầu.
+ chọn z1=48 (răng) ta có số răng bánh bị dẫn z2=u1.z1=2,42.47=116,16(răng)
2.4.3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng làm việc:
Trang 23Ta có hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
KH=KHβb góc nghiêng của răng trên hình trục cơ sởKHαKHv
Trang 24.1
2 .H
HV
v b d K
103 2,4231
Trang 25Khi đó cần gia công độ nhám R a 2,5 1,25m do đó Zr=0,95 với vòng đỉnh bánh răng da<700(mm) chọn KxH = 1
nên cặp bánh răng đảm bảo độ tiếp xúc
2.4.4.Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Ta có điều kiện bền uốn là:
1 1 w
K
- Vậy: K F K K K F F Fv 1,09.1,37.1,02 1,52
- Hệ số dạng răng YF theo bảng 6.18:
Trang 26+ đối với bánh răng dẫn:YF1=3,63
+ đối với bánh răng bị dẫn: YF2=3,6
Khi đó:
0,591,69
2.4.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải
Với hệ số quá tải tra bảng phụ lục P1.3 ta có:
max qt
Trang 27+ Góc nghiêng răng: βb góc nghiêng của răng trên hình trục cơ sở = 18,190
+ Số răng: z1 = 48 răng; z2 =117 răng
+ Đường kính chia: d1 =126 mm; d2 =308 mm
+ Đường kính đỉnh răng: da1 =131 mm; da2 =313 mm
+ Đường kính đáy răng: df1 =121 mm; df2 =303 mm
2.5 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngâm dầu.
Trang 28CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN – KHỚP NỐI
Thiết kế trục- chọn then.
Chọn vật liệu
Chọn vật liệu thép C45 thường hóa cho cả 3 trục
Giới hạn bền b 600MPa
Giới hạn chảych 340MPa
Ứng suất xắn cho phép cho phép [ τ] = 15… 30MPa:
T d
Trục I:
1 1
178244,863
0,2[ ] 0,2.15
Trang 29Chọn d1 = 40(mm)
Trục II:
2 2
572244,23
Chọn d3 = 65 (mm)
3.2 Xác định khoảng cách giữa gối đỡ và các điểm đặt lực:
Từ đường kính d có thể xác định gần đúng chiều rộng ổ lăn b0 theo bảng 10.2;
Trang 322 2.178244,86
4401( )81
Trang 34Hình 3.5 Sơ đồ đặt lực, biểu đồ momen và kết cấu trục I
Tính đường kính trục tại các tiết diện:
[σ] : ứng suất cho phép của thép chế tại trục ; [σ]= 61 MPa
Đường kính trục tại tiết diện bánh răng 1 là:
1
0,75 221518,5 196350 0,75 178244,86333844,3( )
Tăng 5% ta được d > 39,73.Theo tiêu chuẩn chọn d = 45 (mm)
Đường kính trục tại vị trí lắp bánh đai;
Theo tiêu chuẩn chọn dbd= 32(mm)
Đường kính trục tại vị trí lắp ổ lăn;
Theo tiêu chuẩn chọn dol= 40(mm)
Kích thước của trục như hình vẽ:
Trang 35Ø 45
Ø 32
Ø 40
3.3.1.1 Kiểm tra bền tại bánh răng 1.
Kiểm tra độ bền của then:
- Ta có d=45 mm tra Bảng 9.1a ta được: b = 14 mm, h = 9mm, t1 = 5,5 mm,chọn chiêu dài then nhỏ hơn chiều dài mayo 5mm
- Kiểm tra điều kiện bền dập:
d l b
Vậy then đảm bảo bền
Kiểm tra trục về độ bền mỏi:
Với :
Trang 362 2
N mm d
Trang 371 2
3.3.1.3.Kiểm tra bền tại vị trí lắp bánh đai.
Kiểm tra độ bền của then:
- Ta có d=32 mm tra Bảng 9.1a ta được: b = 10 mm, h = 8 mm, t1 = 5 mm,
ta chọn then nhỏ hơn chiều dài mayo đai 5mm
- Kiểm tra điều kiện bền dập:
d l b
Vậy then đảm bảo bền
3.3.1.4 Kiểm tra bền tại vị trí ổ lăn.
Kiểm tra trục về độ bền mỏi:
Với :
Trang 38
2 2
Trang 39- Đường kính vòng chia bánh răng 2:
2
2 2.572244, 2
4254( )269
3
2 2.572244, 2
9083( )126
Trang 40- Dời lực Fa3 về trọng tâm bánh răng ta được moment tại trọng tâm:
15193381
Ay By
By Ay
Trang 41Hình 3.6 Sơ đồ đặt lực, biểu đồ momen và kết cấu trục II
- Tính đường kính trục tại tiết diện lắp bánh răng 2:
[σ] : ứng suất cho phép của thép chế tạo trục :d2= 50(mm) => [σ]= 50 MPa
2 2 0,75 2 172698 396736 0, 75 572244, 2657891( )
Trang 42- Tính đường kính trục tại vị trí lắp bánh răng 3:
3 3 0,75 2 269074 581361 0,75 572244, 2952587( )
Theo tiêu chuẩn chọn d2 =55 (mm)
Theo tiêu chuẩn chọn d3= 63(mm)
Kích thước trục được biểu diễn như hình vẽ:
3.3.2.1.Kiểm tra bền tại bánh răng 2.
Kiểm tra độ bền của then:
- Ta có d=55 mm tra Bảng 9.1a ta được: b = 16 mm, h = 10mm, t1 = 6mm,
ta chọn chiều dài then nhỏ hơn chiều dài mayo 5mm
- Kiểm tra điều kiện bền dập:
d l b
Vậy then đảm bảo bền
Kiểm tra trục về độ bền mỏi:
Trang 43s K
2 2
2
2 2
T
Trang 443.3.2.2 Kiểm tra bền tại bánh răng 3.
Kiểm tra độ bền của then:
- Ta có d=63 mm tra Bảng 9.1a ta được: b = 18 mm, h = 11mm, t1 = 7mm,
ta chọn chiều dài then nhỏ hơn chiều dài mayo 5mm
- Kiểm tra điều kiện bền dập:
d l b
Vậy then đảm bảo bền
Kiểm tra trục về độ bền mỏi:
Trang 453 2
N mm d
Trang 46N mm d
Trang 47- Đường kính vòng chia bánh răng:
- Lực vòng bánh răng4;
4 4
4
2 2.1345622, 4
8737( )308
2968378,9
Ay By
By Ay
Trang 48Ax Bx
Bx Ax
Trang 49Hình 3.7 Sơ đồ đặt lực, biểu đồ momen và kết cấu trục III
Tính đường kính trục tại các tiết diện:
[σ] : ứng suất cho phép của thép chế tại trục ; [σ]= 48,6 MPa
Đường kính trục tại tiết diện M
tăng 5% ta được d4 70, 03
Theo tiêu chuẩn chọn dC = 80 (mm)
Đường kính trục tại vị trí ổ lăn:
ol
M
Theo tiêu chuẩn chọn dol= 65(mm)
Đường kính trục tại vị trí lắp khớp nối:
Trang 50Kích thước trục được biểu diễn như hình vẽ:
Ø80
1.5.3.1.Kiểm tra bền tại bánh răng 4.
Kiểm tra độ bền của then:
- Ta có d=80 mm tra Bảng 9.1a ta được: b = 22 mm, h = 14 mm, t1 = 9 mm,
ta chọn chiều dài then nhỏ hơn chiều dài mayo 5mm
- Kiểm tra điều kiện bền dập:
d l b
Vậy then đảm bảo bền
Kiểm tra trục về độ bền mỏi:
s K
Trang 514 4
N mm d
Trang 521 2
1.5.3.2.Kiểm tra bền tại vị trí ổ lăn.
Kiểm tra trục về độ bền mỏi:
s K
Trang 53Momen xoắn trên trục III, T=13456,6 (N.m)
Đường kính sơ bộ trục III d3= 63 (mm)
Tra bảng B16.10a ta chọn trục nối vòng đàn hồi
T,
2464
Kiểm tra điều kiện bền dập của vòng đàn hồi;
Trang 54phút
Tải trọng tác dụng lên các ổ:
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ A:
Trang 55Chọn hệ số e:
Ta có tỉ số:
1
3 0
0,04330,
132
7 0
81
a F C
Theo bảng 11.4 tài liệu [1] với α=120 ta chọn e = 0,37
Chọn hệ số X,Y:
Chọn V=1 ứng với vòng trong quay
Lực dọc trục tác động vào ổ A,B do lực hướng tâm F r gây ra:
Trang 56V = 1 ứng với vòng trong quay.
K τ=1hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ đến tuổi thọ ổ
K σ=1 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
Từ kết quả trên ta thấy ổ B chịu tải trọng lớn hơn nên ta tính toán theo ổ B
Do tải trọng thay đổi theo bậc nên ta có tải trọng tương đương:
Trang 57Vì C tt<C=39,2 kN nên ổ đảm bảo khả năng tải động.
0,5.1658 0,47.2714,02 2104,59
2714,022714,02
Trang 58Ta có tỉ số: 0 3
1700
0,04636,3
Chọn V=1 ứng với vòng trong quay
Lực dọc trục tác động vào ổ A,B do lực hướng tâm F r gây ra:
V = 1 ứng với vòng trong quay
K τ=1hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ đến tuổi thọ ổ
K σ=1 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
Trang 59Từ kết quả trên ta thấy ổ B chịu tải trọng lớn hơn nên ta tính toán theo ổ B.
Do tải trọng thay đổi theo bậc nên ta có tải trọng tương đương:
0,6.7964 0,5.3466,8 6511,8
3466,83466,8
Trang 60Chọn hệ số e:
Ta có tỉ số:
4
3 0
0,0644,8.10
2806
a F C
Theo bảng 11.4 tài liệu [1] với α=120 ta chọn e = 0,37
Chọn hệ số X,Y:
Chọn V=1 ứng với vòng trong quay
Lực dọc trục tác động vào ổ A,B do lực hướng tâm F r gây ra:
Trang 61V = 1 ứng với vòng trong quay.
K τ=1hệ số xét đến ảnh hưởng nhiệt độ đến tuổi thọ ổ
K σ=1 hệ số xét đến ảnh hưởng đặc tính tải trọng đến tuổi thọ ổ
Từ kết quả trên ta thấy ổ A chịu tải trọng lớn hơn nên ta tính toán theo ổ A
Do tải trọng thay đổi theo bậc nên ta có tải trọng tương đương:
Trang 620,5.5306 0,47.2806 3971,82
53065306
Trang 63CHƯƠNG 5:KÍCH THƯỚC HỘP GIẢM TỐC ĐÚC CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ, BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP
- Hộp giảm tốc bao gồm: thành hộp, nẹp hoặc gân, mặt bích, gối đỡ, …
- Bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân được cạo sạch hoặc mài để lắp sít, khilắp có một lớp sơn mỏng hoặc sơn đặc biệt
- Chọn bề mặt ghép nắp và thân: song song mặt đế
- Mặt đáy về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 20 và ngay tại chỗ tháodầu lõm xuống
Chiều dày: Thân hộp,
Nắp hộp, 1
= 0,03.a + 3 = 0,03.210 + 3 =9,3 mm > 6mm
1 = 0,9 = 0,9.10=9 mmGân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều cao, h
Độ dốc
e =(0,8 1) = 8 10, chọn e = 10 mm
h < 5. = 50 mmKhoảng 2o
Đường kính:
Trang 64Chiều dày bích thân hộp, S3
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít,D3,
Trang 651 2 60 2.10 80
Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành trong
Hình 5.1 Nắp quan sát
5.2.3 Nút thông hơi:
Trang 66Khi làm việc, nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa khôngkhí bên trong và bên ngoài hộp, người ta dùng nút thông hơi Nút thông hơi đượclắp trên nắp cửa thăm Kích thước nút thông hơi (tra B8.6[2]):
có lỗ tháo dầu Lúc làm việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu
Kết cấu và kích thước của nút tháo dầu tra trong B18.7[2] (nút tháo dầu trụ) như sau: