Công ty tư vấn du học quốc tế ICED
Trang 2Qu n Lý C a Hàng Bán Đi n Tho i Di Đ ng ả ử ệ ạ ộ
M Đ U Ở Ầ
Ngày nay, công ngh thông tin ngày càng phát tri n thì nhu c u cu c s ng cũng ệ ể ầ ộ ố
nh vi c ng d ng Công ngh thông tin vào công vi c c a con ngư ệ ứ ụ ệ ệ ủ ười được pháttri n m nh m và ngày càng đa d ng h n, đ c bi t v n đ qu n lý đang để ạ ẽ ạ ơ ặ ệ ấ ề ả ược m iọ
người quan tâm và phát tri n.Nhi u công ngh s d ng m i để ề ệ ử ụ ớ ược áp d ng hàngụngày, cũng nh đ a ph n m m vào qu n lý ngày càng tr c quan và sinh đ ng h nư ư ầ ề ả ự ộ ơ
v i ngờ ườ ử ụ , nh mi s d ng ằ ph c v nhu c u truy n thông c a con ngụ ụ ầ ề ủ ười, ho t đ ngạ ộ kinh doanh đi n tho i di đ ng ngày càng phát tri n m nh m trong xu hệ ạ ộ ể ạ ẽ ướng bán lẻ
c a các doanh nghi p.ủ ệ
Hi n nay, đa s các c a hàng đi n tho i di đ ng đ u ch a có ph n m m qu n lý,ệ ố ử ệ ạ ộ ề ư ầ ề ảcác phương pháp qu n lý đ u th c hi n m t cách th công ch y u b ng ghi chép sả ề ự ệ ộ ủ ủ ế ằ ổ sách… Nh m gi m thao tác th công, mang l i tính chính xác và hi u qu cao trongằ ả ủ ạ ệ ảcông tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh ả ạ ộ V i ớ m c tiêu ụ trên thì tr ng tâm c a đ tàiọ ủ ềnày s đi sâu nghiên c u và phát tri n ph n m m “ẽ ứ ể ầ ề Qu n lý c a hàng đi n tho i di ả ử ệ ạ
đ ng ộ ” Là m t đ tài mang tính th c t và đáp ng độ ề ự ế ứ ược nhu c u trong công tácầ
qu n lý.ả Đ đáp ng để ứ ược nhu c u cho vi c qu n lý c a hàng d dàng và thuân ti nầ ệ ả ử ễ ệ
…,Vì v y mà em đã ch n đ tài này đ phát tri n ph n m m c a mình.ậ ọ ề ể ể ầ ề ủ
Trang 3Ch ươ ng I KH O SÁT HI N TR NG Ả Ệ Ạ I.1 Đánh giá hi n tr ng ệ ạ
1. Kh o sát th c t ả ự ế.
• Nh m ằ Ph c v nhu c u truy n thôngụ ụ ầ ề ngày càng cao c a con ngủ ười, ho t đ ngạ ộ kinh doanh đi n tho i di đ ng ngày càng phát tri n m nh m trong xu hệ ạ ộ ể ạ ẽ ướ ngbán l c a các doanh nghi p T th c tẻ ủ ệ ừ ự ế kh o sát các c a hàng ĐTDĐ trên thả ử ị
trường cho th yấ , đa s các c a hàng ĐTDĐ đ u ch a có ph n m m qu n lý,ố ử ề ư ầ ề ảcác phương pháp qu n lý đ u th c hi n m t cách th công ch y u b ng ghiả ề ự ệ ộ ủ ủ ế ằchép s sách…ổ Nh m gi m thao tác th công, mang l i tính chính xác và hi uằ ả ủ ạ ệ
qu cao trong công tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh.ả ả ạ ộ
• V i ớ m c tiêu nh m kh c ph c đụ ằ ắ ụ ược nh ng v n đữ ấ ề này nên em s điẽsâu tìm hi u v ể ề cách t ch c Qu n lý c a hàng đi n tho i Di Đ ng v i nh ngổ ứ ả ử ệ ạ ộ ớ ữ
n i dung chính sau: ộ
o Qu n lý ả nh p xu t (nh p hàng, xu t hàng,nhóm hàng, xem đi n tho i).ậ ấ ậ ấ ệ ạ
o Qu n lý ả nhân s (khách hàng, nhà cung c p,thêm nhân viên, xóa nhânự ấviên)
l i, nh p khác …),ạ ậ t ng tr giá c a phi u nh p nàyổ ị ủ ế ậ
• Các M t hàng Đi n Tho iặ ệ ạ xu t ra kh i kho s đấ ỏ ẽ ược ghi vào phi u xu t g mế ấ ồ các thông tin nh : s phi u, ngày phát sinh, xu t cho khách hàng nào, các lo iư ố ế ấ ạ máy đi n tho iệ ạ gì,s lố ượng m i lo i là bao nhiêu ,ỗ ạ đ n giá m i lo i là baoơ ỗ ạnhiêu, nhân viên nào c a khách hàng s nh n hàng t ủ ẽ ậ ừ c a hàngử , lý do xu tấ (xu t bán hàng, xu t tr l i, xu t khác…), T ng tr giá c a phi u xu t này ấ ấ ả ạ ấ ổ ị ủ ế ấ
• Trong cùng m t phi u nh p (hay xu t) có th nh p hay xu t nhi u lo i ộ ế ậ ấ ể ậ ấ ề ạ máy
đi n tho iệ ạ Lúc l p phi u, n u c n, có th xem ho c in ra hóa đ n cho đ iậ ế ế ầ ể ặ ơ ố tác.Trong khi đang nh p (hay xu t )m t lo i ậ ấ ộ ạ đi n tho iệ ạ nào đó thì nhân viên
Trang 4kho yêu c u bi t đầ ế ược ngay s lố ượng t n kho th c t hi n có c a ồ ự ế ệ ủ đi n tho iệ ạ này.
Ch ươ ng II PHÂN TÍCH VÀ THI T K H TH NG Ế Ế Ệ Ố
0
H Th ng ệ ố
Qu n Lý ả Bán Hàng
Thông báo
G i ửbáo cáo
Trang 5Hình 2 : S đ ch c năng ơ ồ ứ
III.2 Gi i thích ch c năng ả ứ
Nh p hàng: Khi nh p hàng thì c n tìm nhà cung c p đ đ t hàng ,vi c đ tậ ậ ầ ấ ể ặ ệ ặ hàng thành công Nhân viên nh p hàng đó vào trong kho và th c hi n thanh toán ti nậ ự ệ ề cho nhà cung c p Sau đó ti n hành th ng kê , s p x p , phân lo i hàng hóa theo t ngấ ế ố ắ ế ạ ừ nhóm hàng, đ n giá ơ
Xu t hàng : Khách hàng l a ch n hàng hóa , sau đó đ t hàng Nhân viên ch pấ ự ọ ặ ấ
nh n đ n hàng mà khách hàng đã ch n và ti n hành nh p vào đ n hàng Khách hàngậ ơ ọ ế ậ ơthanh toán ti n , nhân về iên c p nh p l i kho hàng và th ng kê l i lậ ậ ạ ố ạ ượng hàng trongkho
Th ng kê : Sau m i tháng nhân viên s qu n lý vi c th ng kê tháng đó nh pố ỗ ẽ ả ệ ố ậ
nh ng lo i hàng nào , và chi phí c a vi c nh p là bao nhiêu Tữ ạ ủ ệ ậ ương t nh v y nhânự ư ậ
Nh p hàng ậ Tìm ki m ế
Khách hàng
Nhà cung
c pấHàng hóa
Trang 6viên cũng qu n lý đả ược vi c xu t hàng Thông qua th ng kê nh p và xu t s tínhệ ấ ố ậ ấ ẽ
được doanh thu tháng đó l i hay l ờ ỗ
Tìm ki m : Qu n lý đế ả ược thông tin khách hàng , nhà cung c p m t cách nhanhấ ộchóng Tìm ki m hàng hóa d dàng ế ễ
Công n : Qu n lý đợ ả ược ti n n c a khách hàng , nhà cung c p ề ợ ủ ấ
Trang 7Hàng đã ki m traể
Nh p hàngậ
Phi u yêu c uế ầ
Nhà cung c pấ
Trang 8IV.4 M c 2: Đ nh nghĩa ch c năng bán hàng ứ ị ứ
Nh n đ n đ t hàngậ ơ ặ
Xu t hàngấThanh toán
Thanh toán thi uế Khách hàng
Trang 9IV.5 Đ nh nghĩa ch c năng cho n và tr n ị ứ ợ ả ợ
IV.5.1 Bi u đ lu ng m c đ nh : ể ồ ồ ứ ỉ
Hình 7: Bi u đ lu ng d li u m c đ nh ho t đ ng tín d ng ể ồ ồ ữ ệ ứ ỉ ạ ộ ụ
IV.5.2 : Bi u đ LDL m c d ể ồ ứ ướ ỉ i đ nh gi i thích ch c năng ả ứ 1 – Cho nợ.
Hình 8: Bi u đ lu ng d li u m c d ể ồ ồ ữ ệ ứ ướ ỉ i đ nh gi i thích ch c năng ả ứ 1 (Cho n ) ợ
H th ng tín d ng ệ ố ụ
Duy t ệyêu c u ầ
Nh n ậ
yêu c u ầ yêu c u Tr l i ả ờầ
Xác đ nh ị
lo i hoàn ạtrả
2
Thu nợ
S nổ ợ
Yêu c u ghi ầnợ
Trang 10IV.5.3 Bi u đ LDL m c d ể ồ ứ ướ ỉ i đ nh gi i thích ch c năng ả ứ 2 – Tr n ả ợ
4 Serial Nvarchar 50 S serial c a máyố ủ
5 Yeucaubh Nvarchar 100 Yêu c u b oầ ả
hành
Hoàntrả
Tr đúng ả
h nạ
Tr sai h nả ạ
Trang 11B ng ả Chi Ti t Gi Hàng ế ỏ
STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả
3 Soluongnhap Numeric 9 S lố ượng nh pậ
2 Tenkhachhang Nvarchar 50 Tên khách hàng
dân
5 Dienthoai Nvarchar 50 Đi n tho iệ ạ
B ng Kho Hàng ả
Trang 12STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả
1 Cungcapid Numeric 9 X Mã nhà cung c pấ
2 Tennhacungcap Nvarchar 50 Tên nhà cung c pấ
2 Tendangnhap Nvarchar 50 Tên đăng nh pậ
4 Tennhanvien Nvarchar 50 Tên nhân viên
6 Dienthoai Nvarchar 50 Đi n tho iệ ạ
B ng Phi u C ả ế hi.
STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả
1 Phieuchiid Numeric 9 X Mã phi u nh p ế ậ
2 Phieunhapid Numeric 9 Mã phi u nh pế ậ
Trang 13B ng Phi u Nh p ả ế ậ
STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả
1 Phieunhapid Numeric 9 X Mã phi u nh pế ậ
4 Ngaylapphieu Date/Time Ngày nh pậ phi uế
B ng phi u thu ả ế
STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả
2 Phieuxuatid Numeric 9 Mã phi u xu tế ấ
1 Phieuxuatid Numeric 9 X Mã phi u nh pế ậ
4 Ngaylapphieu Nvarchar 50 Ngày nh pậ phi uế
• DMLoai(Manhomhang,Tennhomhang,Chuthich)
• Phieunhap(Phieunhapid,Nhanvienid,Nhacungcapid,Ngaylapphieu,Tinhtrang)
Trang 14• DMNCC (Cungcapid,Tennhacungcap,Diachi,Dienthoai,Chuthich)
• Congno(Khachhangid,Tienno,Ngaytra)
• Congnonhacungcap(cungcapid,sotienno,chuthich)
• Phieuchi(Phieuchiid,Phieunhapid,Cungcapid,Tongtien,Chitra,Ngaychi,Chuthich)
Trang 15MaLoaiTenLoai
Congno
MaNVSotiennoNgaytra
DMKH
MaKHDiaChi
Có
DMNNC
MaNCCDiaChi
1-1
1-11-1
1-11-n
1-n1-1
Có
CTPhieuXuat
MaPXMahangSoluongDongia
1-n
Có 1-n
1-1
1-1
Trang 18C# được miêu t là ngôn ng có đả ữ ược s cân b ng gi a C++, Visualự ằ ữBasic, Delphi và Java.
Ngôn ng C# là m t ngôn ng đữ ộ ữ ược d n xu t t C và C++, nh ng nóẫ ấ ừ ư
đượ ạ ừ ề ảc t o t n n t ng phát tri n h n Microsoft b t đ u v i công vi cể ơ ắ ầ ớ ệ trong C và C++ và thêm vào nh ng đ c tính m i đ làm cho ngôn ngữ ặ ớ ể ữ này d s d ng h n Nhi u trong s nh ng đ c tính này khá gi ng v iễ ử ụ ơ ề ố ữ ặ ố ớ
nh ng đ c tính có trong ngôn ng Java Không d ng l i đó, Microsoftữ ặ ữ ừ ạ ở
đ a ra m t s m c đích khi xây d ng ngôn ng này Nh ng m c đíchư ộ ố ụ ự ữ ữ ụnày được được tóm t t nh sau:ắ ư
C# là ngôn ng đ n gi n ữ ơ ả Vì C# lo i b m t vài s ph c t p và r i r mạ ỏ ộ ự ứ ạ ố ắ
c a nh ng ngôn ng nh Java và c++, bao g m vi c lo i b nh ngủ ữ ữ ư ồ ệ ạ ỏ ữ macro, nh ng template, đa k th a, và l p c s o (virtual base class).ữ ế ừ ớ ơ ở ảChúng là nh ng nguyên nhân gây ra s nh m l n hay d n đ n nh ngữ ự ầ ẫ ẫ ế ữ
v n đ cho các ngấ ề ười phát tri n C++ N u chúng ta là ngể ế ườ ọi h c ngôn
ng này đ u tiên thì ch c ch n là ta s không tr i qua nh ng th i gianữ ầ ắ ắ ẽ ả ữ ờ
đ h c nó! Nh ng khi đó ta s không bi t để ọ ư ẽ ế ược hi u qu c a ngôn ngệ ả ủ ữ C# khi lo i b nh ng v n đ trên.ạ ỏ ữ ấ ề
C# là ngôn ng hi n đ iữ ệ ạ Đi u gì làm cho m t ngôn ng hi n đ i.ề ộ ữ ệ ạ
Nh ng đ c tính nh là x lý ngo i l , chi gom b nh t đ ng, nh ngữ ặ ư ử ạ ệ ộ ớ ự ộ ữ
ki u d li u m r ng, và b o m t mã ngu n là nh ng đ c tính để ữ ệ ở ộ ả ậ ồ ữ ặ ượ cmong đ i trong m t ngôn ng hi n đ i C# ch a t t c nh ng đ c tínhợ ộ ữ ệ ạ ứ ấ ả ữ ặtrên N u là ngế ười m i h c l p trình có th chúng ta s c m th yớ ọ ậ ể ẽ ả ấ
nh ng đ c tính trên ph c t p và khó hi u Tuy nhiên, cũng đ ng lo l ngữ ặ ứ ạ ể ừ ắ chúng ta s d n d n đẽ ầ ầ ược tìm hi u nh ng đ c tính qua các ph n ti pể ữ ặ ầ ế theo c a lo t bài vi t này ủ ạ ế
C# là ngôn ng hữ ướng đ i tố ượng
Nh ng đ c đi m chính c a ngôn ng hữ ặ ể ủ ữ ướng đ i tố ượng (Object-orientedlanguage) là s đóng gói (encapsulation), s k th a (inheritance), và đaự ự ế ừhình (polymorphism) C# h tr t t c nh ng đ c tính trênỗ ợ ấ ả ữ ặ
C# là ngôn ng m nh m và m m d oữ ạ ẽ ề ẻ
Trang 19V i ngôn ng C# chúng ta ch b gi i h n chính b i b n thân hay là tríớ ữ ỉ ị ớ ạ ở ở ả
tưởng tượng c a chúng ta Ngôn ng này không đ t nh ng ràng bu c lênủ ữ ặ ữ ộ
nh ng vi c có th làm C# đữ ệ ể ượ ử ục s d ng cho nhi u các d án khác nhauề ự
nh là t o ra ng d ng x lý văn b n, ng d ng đ h a, b n tính, hayư ạ ứ ụ ử ả ứ ụ ồ ọ ả
th m chí nh ng trình biên d ch cho các ngôn ng khác ậ ữ ị ữ
C# là ngôn ng có ít t khóa ữ ừ
Vì C# là ngôn ng s d ng gi i h n nh ng t khóa Ph n l n các t khóaữ ử ụ ớ ạ ữ ừ ầ ớ ừ
đượ ử ục s d ng đ mô t thông tin Chúng ta có th nghĩ r ng m t ngôn ngể ả ể ằ ộ ữ
có nhi u t khóa thì s m nh h n Đi u này không ph i s th t, ít nh t làề ừ ẽ ạ ơ ề ả ự ậ ấtrong trường h p ngôn ng C#, chúng ta có th tìm th y r ng ngôn ng nàyợ ữ ể ấ ằ ữ
có th để ượ ử ục s d ng đ làm b t c nhi m v nào Danh sách các t khóaể ấ ứ ệ ụ ừ
c a C#: abstract, default, foreach, object, sizeof, unsafe, as, delegate, goto,ủoperator, stackalloc, ushort, base, do, if, out, static, using, bool,double, implicit, override, string, virtual, break, else, in, params, struct, volatile, byte, enum, int, private, switch, void, case, event, interface, protected, this, while, catch, explicit, internal, public, throw, char, extern, is, readonly, true, hecked, false, lock, ref, try, class, finally, long, return, typeof, const, fixed, namespace, sbyte, uint, continue, float, new, sealed, ulong, decimal, for, null, short, unchecked
C# là ngôn ng hữ ướng module
Vì mã ngu n C# có th đồ ể ược vi t trong nh ng ph n đế ữ ầ ược g i là nh ngọ ữ
l p, nh ng l p này ch a các phớ ữ ớ ứ ương th c thành viên c a nó Nh ng l p vàứ ủ ữ ớ
nh ng phữ ương th c có th đứ ể ược s d ng l i trong ng d ng hay cácử ụ ạ ứ ụ
chương trình khác B ng cách truy n các m u thông tin đ n nh ng l p hayằ ề ẫ ế ữ ớ
phương th c chúng ta có th t o ra nh ng mã ngu n dùng l i có hi u qu ứ ể ạ ữ ồ ạ ệ ả
C# s tr nên ph bi nẽ ở ổ ế
C# là m t trong nh ng ngôn ng l p trình m i nh t Vào th i đi m m i raộ ữ ữ ậ ớ ấ ờ ể ớ
đ i, nó không đờ ược bi t nh là m t ngôn ng ph bi n Nh ng ngôn ngế ư ộ ữ ổ ế ư ữ này có m t s lý do đ tr thành m t ngôn ng ph bi n M t trong nh ngộ ố ể ở ộ ữ ổ ế ộ ữ
lý do chính là Microsoft và s cam k t c a NET ự ế ủ
Trang 20Ch ươ ng IV : CÀI Đ T CH Ặ ƯƠ NG TRÌNH
I Cài đ t Sql2000 ặ
Các b n c n có Developer Edition và ít nh t là 64 MB RAM, 500 MB hard disk ạ ầ ấ để
có th install SQL Server B n có th install trên Windows Server hay Windowsể ạ ể
XP Professional, Windows 2000 Professional hay NT Workstation nh ng không thư ể install trên Win 98 family
Vì m t trong nh ng đ c đi m c a các s n ph m Microsoft là d install nên chúngộ ữ ặ ể ủ ả ẩ ễtôi không trình bày chi ti t v cách install hay các bế ề ước install mà ch trình bày cácỉ
đi m c n l u ý khi install mà thôi N u các b n g p tr ng i trong vi c install thì cóể ầ ư ế ạ ặ ở ạ ệ
th đ a lên forum đ h i thêm Khi install b n c n l u ý các đi m sau: ể ư ể ỏ ạ ầ ư ể
màn hình th hai b n ch n Install Database Server Sau khi install xong SQL
th dùng chung ch đ b o m t (security) v i Win NT và cũng có th dùng ch để ế ộ ả ậ ớ ể ế ộ
b o m t riêng c a nó.Trongả ậ ủ Production Server người ta thường dùng WindowsAuthetication vì đ an toàn cao h n và d dàng cho ngộ ơ ễ ười qu n lý m ng và c choả ạ ả
ngườ ử ụi s d ng Nghĩa là m t khi b n độ ạ ược ch p nh n (authenticated) k t n i vàoấ ậ ế ốdomain thì b n có quy n truy c p d li u (access data) trong SQL Server Tuy nhiên taạ ề ậ ữ ệnên ch n Mixed Mode đ d dàng cho vi c h c t p ọ ể ễ ệ ọ ậ
Sau khi install b n s th y m t icon n m góc ph i bên dạ ẽ ấ ộ ằ ở ả ưới màn hình, đâychính là Service Manager B n có th Start, Stop các SQL Server services d dàngạ ể ễ
b ng cách double-click vào icon này.ằ
Trang 21II. Cài đ t ch ặ ươ ng trình
Khi đ a chư ương trình vào m t máy m i, đ chộ ớ ể ương trình có th ch y để ạ ược, c n cài đ tầ ặ
Đ i v i ph n b o m t c a h th ng thì đố ớ ầ ả ậ ủ ệ ố ược th hi n trong ph n ch c năng Đăng Nh p.ể ệ ầ ứ ậ
N u đăng nh p không thành công ba l n thì chế ậ ầ ương trình t đ ng thoát Ho c là yêu c uự ộ ặ ầ
li u đệ ược hoàn thành
• Trong c a s c a (local)(window NT) nh p chu t ph i vào bi u tử ổ ủ ấ ộ ả ể ượng
và ch n Stop đ d ng máy ch Sau đó vào th m c ch a d li u Copy haiọ ể ừ ủ ư ụ ứ ữ ệfile <tên ngu n doan>.mdf, và <tên ngu n doan>_log.ldf (chú ý là tên ngu nồ ồ ồ doan là gi ng nhau), l u vào m t đĩa khác, ho c folder khác đ sau này l yố ư ộ ổ ặ ể ấ file đó ph c h i d li u h th ng.ụ ồ ữ ệ ệ ố
• Đ s d ng ti p chể ử ụ ế ương trình , vào bi u tể ượng và ch n Start đ ph cọ ể ụ
h i l i máy ch ồ ạ ủ
III Thi t k form và DEMO ch ế ế ươ ng trình.
1 Form Đăng Nh p ậ
Khi đăng nhâp vao hê thông phân mêm ban hang chung ta cân nhâp username vạ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̀
password Khi đăng nhâp se xuât hiên nh ng thông bao sau ̣ ̃ ́ ̣ ữ ́
Form đăng nhâp :̣
Trang 22m i thi ta tao nha cung câp m i Sau đo lây ma nha cung câp đê tao phiêu nhâp hang ớ ̀ ̣ ̀ ́ ớ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̀
Hinh ̀ 14: Phiêu nhâp hang ́ ̣ ̀
Viêc nhâp hang đ̣ ̣ ̀ ược tiên hanh nh sau : ́ ̀ ư
Ta chon tên nhom hang , nêu nh nhom hang đo ch a tôn tai thi ta kich vao nhâp̣ ́ ̀ ́ ư ́ ̀ ́ ư ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̣
m i nhom hang đê nhâp nhom hang ma minh cân nhâp.ớ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣
Trang 23Hình 15: Nhóm hàng
Sau đo ta chon tên hang cân nhâp vao Nêu nh măt hang tôn tai trong kho thi tá ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ư ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ tiên hanh nhâp sô ĺ ̀ ̣ ́ ượng va đ n gia vao Con nêu nh măt hang đo ch a co trong khò ơ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̀ ́ ư ́thi ta kich vao nhâp m i ma hang ̀ ́ ̀ ớ ̃ ̀
Hinh ̀ 16: Nhâp hang m i ̣ ̀ ớ
Khi nhâp hang vao trong phiêu nêu nh ma hang đo đa tôn tai trong phiêu rôi thị ̀ ̀ ́ ́ ư ̃ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ́ ̀ ̀
se xuât hiên môt thông bao la ban co muôn update d liêu vao trong phiêu không nêũ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ữ ̣ ̀ ́ ́
nh ta chon Ok thi d liêu sô lư ̣ ̀ ữ ̣ ́ ượng se công vao ,con ta chon Cancel thi se không̃ ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ̃update