1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

40 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Cửa Hàng Bán Điện Thoại Di Động
Tác giả Nguyễn Vũ Trần Văn Chinh
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Quản Lý
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty tư vấn du học quốc tế ICED

Trang 2

Qu n Lý C a Hàng Bán Đi n Tho i Di Đ ng ả ử ệ ạ ộ

M Đ U Ở Ầ

Ngày nay, công ngh thông tin ngày càng phát tri n thì nhu c u cu c s ng cũng ệ ể ầ ộ ố

nh vi c ng d ng Công ngh thông tin vào công vi c c a con ngư ệ ứ ụ ệ ệ ủ ười được pháttri n m nh m và ngày càng đa d ng h n, đ c bi t v n đ qu n lý đang để ạ ẽ ạ ơ ặ ệ ấ ề ả ược m iọ

người quan tâm và phát tri n.Nhi u công ngh s d ng m i để ề ệ ử ụ ớ ược áp d ng hàngụngày, cũng nh đ a ph n m m vào qu n lý ngày càng tr c quan và sinh đ ng h nư ư ầ ề ả ự ộ ơ

v i ngờ ườ ử ụ , nh mi s d ng ằ ph c v nhu c u truy n thông c a con ngụ ụ ầ ề ủ ười, ho t đ ngạ ộ kinh doanh đi n tho i di đ ng ngày càng phát tri n m nh m trong xu hệ ạ ộ ể ạ ẽ ướng bán lẻ

c a các doanh nghi p.ủ ệ

Hi n nay, đa s các c a hàng đi n tho i di đ ng đ u ch a có ph n m m qu n lý,ệ ố ử ệ ạ ộ ề ư ầ ề ảcác phương pháp qu n lý đ u th c hi n m t cách th công ch y u b ng ghi chép sả ề ự ệ ộ ủ ủ ế ằ ổ sách… Nh m gi m thao tác th công, mang l i tính chính xác và hi u qu cao trongằ ả ủ ạ ệ ảcông tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh ả ạ ộ V i ớ m c tiêu ụ trên thì tr ng tâm c a đ tàiọ ủ ềnày s đi sâu nghiên c u và phát tri n ph n m m “ẽ ứ ể ầ ề Qu n lý c a hàng đi n tho i di ả ử ệ ạ

đ ng ộ ” Là m t đ tài mang tính th c t và đáp ng độ ề ự ế ứ ược nhu c u trong công tácầ

qu n lý.ả Đ đáp ng để ứ ược nhu c u cho vi c qu n lý c a hàng d dàng và thuân ti nầ ệ ả ử ễ ệ

…,Vì v y mà em đã ch n đ tài này đ phát tri n ph n m m c a mình.ậ ọ ề ể ể ầ ề ủ

Trang 3

Ch ươ ng I KH O SÁT HI N TR NG Ả Ệ Ạ I.1 Đánh giá hi n tr ng ệ ạ

1. Kh o sát th c t ả ự ế.

• Nh m ằ Ph c v nhu c u truy n thôngụ ụ ầ ề ngày càng cao c a con ngủ ười, ho t đ ngạ ộ kinh doanh đi n tho i di đ ng ngày càng phát tri n m nh m trong xu hệ ạ ộ ể ạ ẽ ướ ngbán l c a các doanh nghi p T th c tẻ ủ ệ ừ ự ế kh o sát các c a hàng ĐTDĐ trên thả ử ị

trường cho th yấ , đa s các c a hàng ĐTDĐ đ u ch a có ph n m m qu n lý,ố ử ề ư ầ ề ảcác phương pháp qu n lý đ u th c hi n m t cách th công ch y u b ng ghiả ề ự ệ ộ ủ ủ ế ằchép s sách…ổ Nh m gi m thao tác th công, mang l i tính chính xác và hi uằ ả ủ ạ ệ

qu cao trong công tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh.ả ả ạ ộ

• V i ớ m c tiêu nh m kh c ph c đụ ằ ắ ụ ược nh ng v n đữ ấ ề này nên em s điẽsâu tìm hi u v ể ề cách t ch c Qu n lý c a hàng đi n tho i Di Đ ng v i nh ngổ ứ ả ử ệ ạ ộ ớ ữ

n i dung chính sau: ộ

o Qu n lý ả nh p xu t (nh p hàng, xu t hàng,nhóm hàng, xem đi n tho i).ậ ấ ậ ấ ệ ạ

o Qu n lý ả nhân s (khách hàng, nhà cung c p,thêm nhân viên, xóa nhânự ấviên)

l i, nh p khác …),ạ ậ t ng tr giá c a phi u nh p nàyổ ị ủ ế ậ

• Các M t hàng Đi n Tho iặ ệ ạ xu t ra kh i kho s đấ ỏ ẽ ược ghi vào phi u xu t g mế ấ ồ các thông tin nh : s phi u, ngày phát sinh, xu t cho khách hàng nào, các lo iư ố ế ấ ạ máy đi n tho iệ ạ gì,s lố ượng m i lo i là bao nhiêu ,ỗ ạ đ n giá m i lo i là baoơ ỗ ạnhiêu, nhân viên nào c a khách hàng s nh n hàng t ủ ẽ ậ ừ c a hàngử , lý do xu tấ (xu t bán hàng, xu t tr l i, xu t khác…), T ng tr giá c a phi u xu t này ấ ấ ả ạ ấ ổ ị ủ ế ấ

• Trong cùng m t phi u nh p (hay xu t) có th nh p hay xu t nhi u lo i ộ ế ậ ấ ể ậ ấ ề ạ máy

đi n tho iệ ạ Lúc l p phi u, n u c n, có th xem ho c in ra hóa đ n cho đ iậ ế ế ầ ể ặ ơ ố tác.Trong khi đang nh p (hay xu t )m t lo i ậ ấ ộ ạ đi n tho iệ ạ nào đó thì nhân viên

Trang 4

kho yêu c u bi t đầ ế ược ngay s lố ượng t n kho th c t hi n có c a ồ ự ế ệ ủ đi n tho iệ ạ này.

Ch ươ ng II PHÂN TÍCH VÀ THI T K H TH NG Ế Ế Ệ Ố

0

H Th ng ệ ố

Qu n Lý ả Bán Hàng

Thông báo

G i ửbáo cáo

Trang 5

Hình 2 : S đ ch c năng ơ ồ ứ

III.2 Gi i thích ch c năng ả ứ

 Nh p hàng: Khi nh p hàng thì c n tìm nhà cung c p đ đ t hàng ,vi c đ tậ ậ ầ ấ ể ặ ệ ặ hàng thành công Nhân viên nh p hàng đó vào trong kho và th c hi n thanh toán ti nậ ự ệ ề cho nhà cung c p Sau đó ti n hành th ng kê , s p x p , phân lo i hàng hóa theo t ngấ ế ố ắ ế ạ ừ nhóm hàng, đ n giá ơ

 Xu t hàng : Khách hàng l a ch n hàng hóa , sau đó đ t hàng Nhân viên ch pấ ự ọ ặ ấ

nh n đ n hàng mà khách hàng đã ch n và ti n hành nh p vào đ n hàng Khách hàngậ ơ ọ ế ậ ơthanh toán ti n , nhân về iên c p nh p l i kho hàng và th ng kê l i lậ ậ ạ ố ạ ượng hàng trongkho

 Th ng kê : Sau m i tháng nhân viên s qu n lý vi c th ng kê tháng đó nh pố ỗ ẽ ả ệ ố ậ

nh ng lo i hàng nào , và chi phí c a vi c nh p là bao nhiêu Tữ ạ ủ ệ ậ ương t nh v y nhânự ư ậ

Nh p hàng ậ Tìm ki m ế

Khách hàng

Nhà cung

c pấHàng hóa

Trang 6

viên cũng qu n lý đả ược vi c xu t hàng Thông qua th ng kê nh p và xu t s tínhệ ấ ố ậ ấ ẽ

được doanh thu tháng đó l i hay l ờ ỗ

 Tìm ki m : Qu n lý đế ả ược thông tin khách hàng , nhà cung c p m t cách nhanhấ ộchóng Tìm ki m hàng hóa d dàng ế ễ

 Công n : Qu n lý đợ ả ược ti n n c a khách hàng , nhà cung c p ề ợ ủ ấ

Trang 7

Hàng đã ki m traể

Nh p hàngậ

Phi u yêu c uế ầ

Nhà cung c pấ

Trang 8

IV.4 M c 2: Đ nh nghĩa ch c năng bán hàng ứ ị ứ

Nh n đ n đ t hàngậ ơ ặ

Xu t hàngấThanh toán

Thanh toán thi uế Khách hàng

Trang 9

IV.5 Đ nh nghĩa ch c năng cho n và tr n ị ứ ợ ả ợ

IV.5.1 Bi u đ lu ng m c đ nh : ể ồ ồ ứ ỉ

Hình 7: Bi u đ lu ng d li u m c đ nh ho t đ ng tín d ng ể ồ ồ ữ ệ ứ ỉ ạ ộ ụ

IV.5.2 : Bi u đ LDL m c d ể ồ ứ ướ ỉ i đ nh gi i thích ch c năng ả ứ 1 – Cho nợ.

Hình 8: Bi u đ lu ng d li u m c d ể ồ ồ ữ ệ ứ ướ ỉ i đ nh gi i thích ch c năng ả ứ 1 (Cho n ) ợ

H th ng tín d ng ệ ố ụ

Duy t ệyêu c u ầ

Nh n ậ

yêu c u ầ yêu c u Tr l i ả ờầ

Xác đ nh ị

lo i hoàn ạtrả

2

Thu nợ

S nổ ợ

Yêu c u ghi ầnợ

Trang 10

IV.5.3 Bi u đ LDL m c d ể ồ ứ ướ ỉ i đ nh gi i thích ch c năng ả ứ 2 – Tr n ả ợ

4 Serial Nvarchar 50 S serial c a máyố ủ

5 Yeucaubh Nvarchar 100 Yêu c u b oầ ả

hành

Hoàntrả

Tr đúng ả

h nạ

Tr sai h nả ạ

Trang 11

B ng ả Chi Ti t Gi Hàng ế ỏ

STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả

3 Soluongnhap Numeric 9 S lố ượng nh pậ

2 Tenkhachhang Nvarchar 50 Tên khách hàng

dân

5 Dienthoai Nvarchar 50 Đi n tho iệ ạ

B ng Kho Hàng ả

Trang 12

STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả

1 Cungcapid Numeric 9 X Mã nhà cung c pấ

2 Tennhacungcap Nvarchar 50 Tên nhà cung c pấ

2 Tendangnhap Nvarchar 50 Tên đăng nh pậ

4 Tennhanvien Nvarchar 50 Tên nhân viên

6 Dienthoai Nvarchar 50 Đi n tho iệ ạ

B ng Phi u C ả ế hi.

STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả

1 Phieuchiid Numeric 9 X Mã phi u nh p ế ậ

2 Phieunhapid Numeric 9 Mã phi u nh pế ậ

Trang 13

B ng Phi u Nh p ả ế ậ

STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả

1 Phieunhapid Numeric 9 X Mã phi u nh pế ậ

4 Ngaylapphieu Date/Time Ngày nh pậ phi uế

B ng phi u thu ả ế

STT Thu c tínhộ Ki uể Kích thước PK FK Di n gi iễ ả

2 Phieuxuatid Numeric 9 Mã phi u xu tế ấ

1 Phieuxuatid Numeric 9 X Mã phi u nh pế ậ

4 Ngaylapphieu Nvarchar 50 Ngày nh pậ phi uế

• DMLoai(Manhomhang,Tennhomhang,Chuthich)

• Phieunhap(Phieunhapid,Nhanvienid,Nhacungcapid,Ngaylapphieu,Tinhtrang)

Trang 14

• DMNCC (Cungcapid,Tennhacungcap,Diachi,Dienthoai,Chuthich)

• Congno(Khachhangid,Tienno,Ngaytra)

• Congnonhacungcap(cungcapid,sotienno,chuthich)

• Phieuchi(Phieuchiid,Phieunhapid,Cungcapid,Tongtien,Chitra,Ngaychi,Chuthich)

Trang 15

MaLoaiTenLoai

Congno

MaNVSotiennoNgaytra

DMKH

MaKHDiaChi

DMNNC

MaNCCDiaChi

1-1

1-11-1

1-11-n

1-n1-1

CTPhieuXuat

MaPXMahangSoluongDongia

1-n

Có 1-n

1-1

1-1

Trang 18

C# được miêu t là ngôn ng có đả ữ ược s cân b ng gi a C++, Visualự ằ ữBasic, Delphi và Java.

 Ngôn ng C# là m t ngôn ng đữ ộ ữ ược d n xu t t C và C++, nh ng nóẫ ấ ừ ư

đượ ạ ừ ề ảc t o t n n t ng phát tri n h n Microsoft b t đ u v i công vi cể ơ ắ ầ ớ ệ trong C và C++ và thêm vào nh ng đ c tính m i đ làm cho ngôn ngữ ặ ớ ể ữ này d s d ng h n Nhi u trong s nh ng đ c tính này khá gi ng v iễ ử ụ ơ ề ố ữ ặ ố ớ

nh ng đ c tính có trong ngôn ng Java Không d ng l i đó, Microsoftữ ặ ữ ừ ạ ở

đ a ra m t s m c đích khi xây d ng ngôn ng này Nh ng m c đíchư ộ ố ụ ự ữ ữ ụnày được được tóm t t nh sau:ắ ư

C# là ngôn ng đ n gi n ữ ơ ả Vì C# lo i b m t vài s ph c t p và r i r mạ ỏ ộ ự ứ ạ ố ắ

c a nh ng ngôn ng nh Java và c++, bao g m vi c lo i b nh ngủ ữ ữ ư ồ ệ ạ ỏ ữ macro, nh ng template, đa k th a, và l p c s o (virtual base class).ữ ế ừ ớ ơ ở ảChúng là nh ng nguyên nhân gây ra s nh m l n hay d n đ n nh ngữ ự ầ ẫ ẫ ế ữ

v n đ cho các ngấ ề ười phát tri n C++ N u chúng ta là ngể ế ườ ọi h c ngôn

ng này đ u tiên thì ch c ch n là ta s không tr i qua nh ng th i gianữ ầ ắ ắ ẽ ả ữ ờ

đ h c nó! Nh ng khi đó ta s không bi t để ọ ư ẽ ế ược hi u qu c a ngôn ngệ ả ủ ữ C# khi lo i b nh ng v n đ trên.ạ ỏ ữ ấ ề

C# là ngôn ng hi n đ iữ ệ ạ Đi u gì làm cho m t ngôn ng hi n đ i.ề ộ ữ ệ ạ

Nh ng đ c tính nh là x lý ngo i l , chi gom b nh t đ ng, nh ngữ ặ ư ử ạ ệ ộ ớ ự ộ ữ

ki u d li u m r ng, và b o m t mã ngu n là nh ng đ c tính để ữ ệ ở ộ ả ậ ồ ữ ặ ượ cmong đ i trong m t ngôn ng hi n đ i C# ch a t t c nh ng đ c tínhợ ộ ữ ệ ạ ứ ấ ả ữ ặtrên N u là ngế ười m i h c l p trình có th chúng ta s c m th yớ ọ ậ ể ẽ ả ấ

nh ng đ c tính trên ph c t p và khó hi u Tuy nhiên, cũng đ ng lo l ngữ ặ ứ ạ ể ừ ắ chúng ta s d n d n đẽ ầ ầ ược tìm hi u nh ng đ c tính qua các ph n ti pể ữ ặ ầ ế theo c a lo t bài vi t này ủ ạ ế

 C# là ngôn ng hữ ướng đ i tố ượng

Nh ng đ c đi m chính c a ngôn ng hữ ặ ể ủ ữ ướng đ i tố ượng (Object-orientedlanguage) là s đóng gói (encapsulation), s k th a (inheritance), và đaự ự ế ừhình (polymorphism) C# h tr t t c nh ng đ c tính trênỗ ợ ấ ả ữ ặ

C# là ngôn ng m nh m và m m d oữ ạ ẽ ề ẻ

Trang 19

V i ngôn ng C# chúng ta ch b gi i h n chính b i b n thân hay là tríớ ữ ỉ ị ớ ạ ở ở ả

tưởng tượng c a chúng ta Ngôn ng này không đ t nh ng ràng bu c lênủ ữ ặ ữ ộ

nh ng vi c có th làm C# đữ ệ ể ượ ử ục s d ng cho nhi u các d án khác nhauề ự

nh là t o ra ng d ng x lý văn b n, ng d ng đ h a, b n tính, hayư ạ ứ ụ ử ả ứ ụ ồ ọ ả

th m chí nh ng trình biên d ch cho các ngôn ng khác ậ ữ ị ữ

 C# là ngôn ng có ít t khóa ữ ừ

Vì C# là ngôn ng s d ng gi i h n nh ng t khóa Ph n l n các t khóaữ ử ụ ớ ạ ữ ừ ầ ớ ừ

đượ ử ục s d ng đ mô t thông tin Chúng ta có th nghĩ r ng m t ngôn ngể ả ể ằ ộ ữ

có nhi u t khóa thì s m nh h n Đi u này không ph i s th t, ít nh t làề ừ ẽ ạ ơ ề ả ự ậ ấtrong trường h p ngôn ng C#, chúng ta có th tìm th y r ng ngôn ng nàyợ ữ ể ấ ằ ữ

có th để ượ ử ục s d ng đ làm b t c nhi m v nào Danh sách các t khóaể ấ ứ ệ ụ ừ

c a C#: abstract, default, foreach, object, sizeof, unsafe, as, delegate, goto,ủoperator, stackalloc, ushort, base, do, if, out, static, using, bool,double, implicit, override, string, virtual, break, else, in, params, struct, volatile, byte, enum, int, private, switch, void, case, event, interface, protected, this, while, catch, explicit, internal, public, throw, char, extern, is, readonly, true, hecked, false, lock, ref, try, class, finally, long, return, typeof, const, fixed, namespace, sbyte, uint, continue, float, new, sealed, ulong, decimal, for, null, short, unchecked

C# là ngôn ng hữ ướng module

Vì mã ngu n C# có th đồ ể ược vi t trong nh ng ph n đế ữ ầ ược g i là nh ngọ ữ

l p, nh ng l p này ch a các phớ ữ ớ ứ ương th c thành viên c a nó Nh ng l p vàứ ủ ữ ớ

nh ng phữ ương th c có th đứ ể ược s d ng l i trong ng d ng hay cácử ụ ạ ứ ụ

chương trình khác B ng cách truy n các m u thông tin đ n nh ng l p hayằ ề ẫ ế ữ ớ

phương th c chúng ta có th t o ra nh ng mã ngu n dùng l i có hi u qu ứ ể ạ ữ ồ ạ ệ ả

C# s tr nên ph bi nẽ ở ổ ế

C# là m t trong nh ng ngôn ng l p trình m i nh t Vào th i đi m m i raộ ữ ữ ậ ớ ấ ờ ể ớ

đ i, nó không đờ ược bi t nh là m t ngôn ng ph bi n Nh ng ngôn ngế ư ộ ữ ổ ế ư ữ này có m t s lý do đ tr thành m t ngôn ng ph bi n M t trong nh ngộ ố ể ở ộ ữ ổ ế ộ ữ

lý do chính là Microsoft và s cam k t c a NET ự ế ủ

Trang 20

Ch ươ ng IV : CÀI Đ T CH Ặ ƯƠ NG TRÌNH

I Cài đ t Sql2000 ặ

Các b n c n có Developer Edition và ít nh t là 64 MB RAM, 500 MB hard disk ạ ầ ấ để

có th install SQL Server B n có th install trên Windows Server hay Windowsể ạ ể

XP Professional, Windows 2000 Professional hay NT Workstation nh ng không thư ể install trên Win 98 family

Vì m t trong nh ng đ c đi m c a các s n ph m Microsoft là d install nên chúngộ ữ ặ ể ủ ả ẩ ễtôi không trình bày chi ti t v cách install hay các bế ề ước install mà ch trình bày cácỉ

đi m c n l u ý khi install mà thôi N u các b n g p tr ng i trong vi c install thì cóể ầ ư ế ạ ặ ở ạ ệ

th đ a lên forum đ h i thêm Khi install b n c n l u ý các đi m sau: ể ư ể ỏ ạ ầ ư ể

màn hình th hai b n ch n Install Database Server Sau khi install xong SQL

th dùng chung ch đ b o m t (security) v i Win NT và cũng có th dùng ch để ế ộ ả ậ ớ ể ế ộ

b o m t riêng c a nó.Trongả ậ ủ Production Server người ta thường dùng WindowsAuthetication vì đ an toàn cao h n và d dàng cho ngộ ơ ễ ười qu n lý m ng và c choả ạ ả

ngườ ử ụi s d ng Nghĩa là m t khi b n độ ạ ược ch p nh n (authenticated) k t n i vàoấ ậ ế ốdomain thì b n có quy n truy c p d li u (access data) trong SQL Server Tuy nhiên taạ ề ậ ữ ệnên ch n Mixed Mode đ d dàng cho vi c h c t p ọ ể ễ ệ ọ ậ

Sau khi install b n s th y m t icon n m góc ph i bên dạ ẽ ấ ộ ằ ở ả ưới màn hình, đâychính là Service Manager B n có th Start, Stop các SQL Server services d dàngạ ể ễ

b ng cách double-click vào icon này.ằ

Trang 21

II. Cài đ t ch ặ ươ ng trình

Khi đ a chư ương trình vào m t máy m i, đ chộ ớ ể ương trình có th ch y để ạ ược, c n cài đ tầ ặ

Đ i v i ph n b o m t c a h th ng thì đố ớ ầ ả ậ ủ ệ ố ược th hi n trong ph n ch c năng Đăng Nh p.ể ệ ầ ứ ậ

N u đăng nh p không thành công ba l n thì chế ậ ầ ương trình t đ ng thoát Ho c là yêu c uự ộ ặ ầ

li u đệ ược hoàn thành

• Trong c a s c a (local)(window NT) nh p chu t ph i vào bi u tử ổ ủ ấ ộ ả ể ượng

và ch n Stop đ d ng máy ch Sau đó vào th m c ch a d li u Copy haiọ ể ừ ủ ư ụ ứ ữ ệfile <tên ngu n doan>.mdf, và <tên ngu n doan>_log.ldf (chú ý là tên ngu nồ ồ ồ doan là gi ng nhau), l u vào m t đĩa khác, ho c folder khác đ sau này l yố ư ộ ổ ặ ể ấ file đó ph c h i d li u h th ng.ụ ồ ữ ệ ệ ố

• Đ s d ng ti p chể ử ụ ế ương trình , vào bi u tể ượng và ch n Start đ ph cọ ể ụ

h i l i máy ch ồ ạ ủ

III Thi t k form và DEMO ch ế ế ươ ng trình.

1 Form Đăng Nh p ậ

Khi đăng nhâp vao hê thông phân mêm ban hang chung ta cân nhâp username vạ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̀

password Khi đăng nhâp se xuât hiên nh ng thông bao sau ̣ ̃ ́ ̣ ữ ́

 Form đăng nhâp :̣

Trang 22

m i thi ta tao nha cung câp m i Sau đo lây ma nha cung câp đê tao phiêu nhâp hang ớ ̀ ̣ ̀ ́ ớ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ̀

Hinh ̀ 14: Phiêu nhâp hang ́ ̣ ̀

Viêc nhâp hang đ̣ ̣ ̀ ược tiên hanh nh sau : ́ ̀ ư

 Ta chon tên nhom hang , nêu nh nhom hang đo ch a tôn tai thi ta kich vao nhâp̣ ́ ̀ ́ ư ́ ̀ ́ ư ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̣

m i nhom hang đê nhâp nhom hang ma minh cân nhâp.ớ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣

Trang 23

Hình 15: Nhóm hàng

 Sau đo ta chon tên hang cân nhâp vao Nêu nh măt hang tôn tai trong kho thi tá ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ư ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ tiên hanh nhâp sô ĺ ̀ ̣ ́ ượng va đ n gia vao Con nêu nh măt hang đo ch a co trong khò ơ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̀ ́ ư ́thi ta kich vao nhâp m i ma hang ̀ ́ ̀ ớ ̃ ̀

Hinh ̀ 16: Nhâp hang m i ̣ ̀ ớ

 Khi nhâp hang vao trong phiêu nêu nh ma hang đo đa tôn tai trong phiêu rôi thị ̀ ̀ ́ ́ ư ̃ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ́ ̀ ̀

se xuât hiên môt thông bao la ban co muôn update d liêu vao trong phiêu không nêũ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ữ ̣ ̀ ́ ́

nh ta chon Ok thi d liêu sô lư ̣ ̀ ữ ̣ ́ ượng se công vao ,con ta chon Cancel thi se không̃ ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ̃update

Ngày đăng: 26/03/2013, 14:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: S  đ  ng  c nh. ơ ồ ữ ả - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 1 S đ ng c nh. ơ ồ ữ ả (Trang 4)
Hình 2 : S  đ  ch c năng  ơ ồ ứ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 2 S đ ch c năng ơ ồ ứ (Trang 5)
Hình 6 : Ch c năng bán hàng ứ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 6 Ch c năng bán hàng ứ (Trang 8)
Hình 10 : Mô hình th c th  và k t h p ự ể ế ợ . - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 10 Mô hình th c th và k t h p ự ể ế ợ (Trang 15)
Hình 12 : Mô hình quan h  v t lý ệ ậ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 12 Mô hình quan h v t lý ệ ậ (Trang 17)
Hình 13: form Đăng Nh p ậ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 13 form Đăng Nh p ậ (Trang 22)
Hình 20 : Thông báo quy n admin ề - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 20 Thông báo quy n admin ề (Trang 25)
Hình 23 : Chi tr  quá nhi u ả ề - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 23 Chi tr quá nhi u ả ề (Trang 27)
Hình 26 : In phi u xu t ế ấ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 26 In phi u xu t ế ấ (Trang 29)
Hình 29 : Phi u xu t  ế ấ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 29 Phi u xu t ế ấ (Trang 30)
Hình 30: Thông báo quy n  ề - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 30 Thông báo quy n ề (Trang 31)
Hình 35: Thanh toán n   ợ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 35 Thanh toán n ợ (Trang 33)
Hình 38: Nhà cung c p ấ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 38 Nhà cung c p ấ (Trang 35)
Hình 42 : Doanh thu - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 42 Doanh thu (Trang 37)
Hình 43: Thêm nhân viên m i ớ - Báo cáo thực tập tốt nghiệp
Hình 43 Thêm nhân viên m i ớ (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w