phần ibáo cáo khảo sát địa chất công trình tính toán các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất đá Các ký hiệu chung trong tính toán... Đối với lớp này, đã tiến hành lấy và thí nghiệm 03 mẫu đ
Trang 1phần i
báo cáo khảo sát
địa chất công trình
tính toán các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất đá
Các ký hiệu chung trong tính toán
Trang 2: độ rỗng: độ bão hoà: hệ số nén : độ chặt của đất: độ sệt của đất: chỉ số dẻo: môđun biến dạng của đất: hệ số thấm
Trang 31 Lớp đất số 1: Cát pha ở trạng thái dẻo chảy.
Lớp đất số 1 gặp ở lỗ khoan LK1 và đợc phân bố ngay ở phần đáy sông.Chiều dày của lớp xác định đợc ở lỗ khoan LK1 là 6m Cao độ mặt lớp tạiLK1 là 0.0m, cao độ đáy lớp là -6.0m
Đối với lớp này, đã tiến hành lấy và thí nghiệm 03 mẫu đất nguyên trạng,giá trị một số chỉ tiêu cơ lý đợc ghi trong bảng tổng hợp
Các chỉ tiêu cơ lý khác đợc xác định nh sau:
Độ sệt của đất:
97 , 0 25 31
25 8 , 30
P L
w w
w w I
Chỉ số dẻo:
IP = wL - wP = 31 - 25 = 6%
Hệ số độ rỗng:
887 , 0 1 3
, 18
) 308 , 0 1 ( 4 , 26 1 ) 1 (
887 , 0
Độ bão hoà:
934 , 0 887 , 0 81 , 9
308 , 0 4 , 26
n
s r
Trong đó:
w = 30,8% wL = 31% wP = 25% = 18,3 kN/m3 S = 26,4 kN/m3
2 Lớp đất số 2: Sét pha ở trạng thái dẻo chảy
Lớp đất số 2 gặp ở lỗ khoan LK1, phân bố ngay dới lớp 1
Chiều dày của lớp xác định đợc ở lỗ khoan LK1 là 8m Cao độ mặt lớp tạiLK1 là -6.0m, cao độ đáy lớp là -14.0m
Đối với lớp này, đã tiến hành lấy và thí nghiệm 03 mẫu đất nguyên trạng,
Trang 4IP = wL - wP = 33,2 - 22 = 11,2%
Hệ số độ rỗng:
93 , 0 1 5
, 18
) 332 , 0 1 ( 8 , 26 1 ) 1 (
93 , 0
Độ bão hoà:
975 , 0 93 , 0 81 , 9
332 , 0 8 , 26
n
s r
Trong đó:
w = 33,2% wL = 36% wP = 22% = 18,5 kN/m3 S = 26,8 kN/m3
3 Lớp đất số 3: Sét pha ở trạng thái dẻo cứng.
Lớp đất số 3 gặp ở lỗ khoan LK1, phân bố ngay dới lớp 2
Chiều dày của lớp xác định đợc ở lỗ khoan LK1 là 5m Cao độ mặt lớp tạiLK1 là -14.0m, cao độ đáy lớp là -19.0m
Đối với lớp này, đã tiến hành lấy và thí nghiệm 03 mẫu đất nguyên trạng,giá trị một số chỉ tiêu cơ lý đợc ghi trong bảng tổng hợp
Các chỉ tiêu cơ lý khác đợc xác định nh sau:
Độ sệt của đất:
28 , 0 5 , 11 24
5 , 11 15
P L
w w
w w I
Chỉ số dẻo:
IP = wL - wP = 24 - 11,5 = 12,5%
Hệ số độ rỗng:
391 , 0 1 5
, 21
) 15 , 0 1 ( 0 , 26 1 ) 1 (
391 , 0
Độ bão hoà:
0 , 1 391 , 0 81 , 9
15 , 0 0 , 26
n
s r
Trong đó:
Trang 5w = 15% wL = 24% wP = 11,5% = 21,5 kN/m3 S = 26,0 kN/m3
4 Lớp đất số 4: Sét ở trạng thái dẻo mềm.
Lớp đất số 4 gặp ở lỗ khoan LK1, phân bố ngay dới lớp 3
Chiều dày của lớp xác định đợc ở lỗ khoan LK1 là 5m Cao độ mặt lớp tạiLK1 là -19.0m, cao độ đáy lớp là -24.0m
Đối với lớp này, đã tiến hành lấy và thí nghiệm 03 mẫu đất nguyên trạng,giá trị một số chỉ tiêu cơ lý đợc ghi trong bảng tổng hợp
Các chỉ tiêu cơ lý khác đợc xác định nh sau:
Độ sệt của đất:
74 , 0 27 46
27 41
P L
w w
w w I
Chỉ số dẻo:
IP = wL - wP = 46 - 27 = 19%
Hệ số độ rỗng:
096 , 1 1 1
, 18
) 41 , 0 1 ( 9 , 26 1 ) 1 (
096 , 1
Độ bão hoà:
0 , 1 096 , 1 81 , 9
41 , 0 9 , 26
n
s r
Trong đó:
w = 41% wL = 46% wP = 27% = 18,1 kN/m3 S = 26,9 kN/m3Lớp đất này là lớp, hệ số rỗng lớn, tính nén lún lớn nên không thể đặt móngtại lớp đất này
5 Lớp đất số 5: Lớp cát hạt trung, trạng thái chặt vừa, tính nén lún nhỏ
Lớp đất số 5 gặp ở lỗ khoan LK1, phân bố ngay dới lớp 4
Trang 6 Hệ số độ rỗng:
629 , 0 1 2
, 19
) 18 , 0 1 ( 5 , 26 1 ) 1 (
629 , 0
Độ bão hoà:
773 , 0 629 , 0 81 , 9
18 , 0 5 , 26
n
s r
Trang 7phÇn iI
thiÕt kÕ kü thuËt
Trang 9lựa chọn kích thớc công trình
Căn cứ các quy định trong Tiêu chuẩn 22TCN - 18 - 1979
1 Cao độ của bệ.
Do đặc điểm thuỷ văn của công trình về mùa cạn thì mực nớc trên sông
t-ơng đối lớn ( 4,6m ), về mùa ma thì dòng chảy dâng nhanh Do cần thoát nớc tốttrong mùa ma nê chọn cao độ của bệ móng nh sau:
- Cao độ mũi cọc là: -29.90m, nh vậy cọc đợc đóng ngập vào lớp đất số 5một đoạn dài 9,9m
- Chiều dài cọc (L C) đợc xác định nh sau:
L C = CĐĐB - H b - CĐMC = 2,6 - 2,0 - (-29,9)
5 , 30
d
L C
thoả mãn yêu cầu về độ mảnh
Trang 10Lập và tính toán các tổ hợp tải trọng
1 Tính toán thể tích bản thân trụ cầu.
Hình2-2: Hình chiếu trụ cầu.
Các ký hiệu sử dụng trong tính toán:
MNCN = + 8,20m : mực nớc cao nhất
MNTN = +4,60m : mực nớc thấp nhất
CĐĐB = + 2,6m : cao độ đỉnh bệ
CĐĐT : cao độ đỉnh trụ
CDMT = 1,75m : chiều dày mũ trụ
CCTT = 4,50m : chiều cao thông thuyền
Trang 111 2
) (
4
2
2 2
d
V tn
= 3,14 m 3
2 Tính toán với tổ hợp tải trọng thiết kế với MNTN.
Các ký hiệu trong tính toán:
P t TC = 21500 kN : tĩnh tải tiêu chuẩn
P h TC = 10000 kN : hoạt tải tiêu chuẩn
V tr = 28,86 m 3 : thể tích toàn bộ trụ ( cha kể bệ cọc )
V tn = 3,14 m 3 : thể tích phần trụ ngập nớc ( cha kể bệ cọc )
bt = 25 kN/m 3 : trọng lợng thể tích của bêtông mác 300
H h TC = 350 kN : hoạt tải tiêu chuẩn theo phơng dọc cầu
M h TC = 700 kNm: hoạt tải tiêu chuẩn theo phơng dọc cầu
n t = 1,1 : hệ số tĩnh tải
n h = 1,4 : hệ số vợt tải
n = 9,81 kN/m 3 : trọng lợng riêng của nớc
2.1 Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn theo phơng dọc cầu.
* Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn
Công thức tính: N 1 TC = P t TC + P h TC + V t bt - V tn n
= 21500 + 10000 + 28,86 24,525 - 3,14 9,81
Trang 123 Lập bảng tổ hợp tải trọng thiết kế.
Kết quả tính toán ở trên đợc đa vào bảng 2-1 để tiện theo dõi
Bảng 2-1: Bảng tổ hợp tải trọng tính với MNTN tại chân công trình bên trên
Tên tải trọng Đơn vị tính tiêu chuẩn Tải trọng Tải trọng tính toán
Trang 13Xác định sức chịu tải dọc trục của cọc
1 Sức chịu tải dọc trục của cọc theo vật liệu.
1.1 Mặt cắt ngang cọc.
- Sử dụng 8 thanh 20 - CT5
Fct = 25,12 104 m2
- Sử dụng bêtông mác 300, chế tạo tại hiện trờng
1.2 Sức chịu tải dọc trục của cọc theo vật liệu
45 , 0
+ Kiểm tra điều kiện: 42 , 3 0 , 956
13 , 0
5 , 5
325 - Quy trình thiết kế cầu cống 22TCN 18-79: = 0,956 ).
Với L m = 3,3m: chiều dài chịu uốn của cọc ( xem phần tính nội lực đầu cọc )
Trang 14m 2 = 1: hệ số điều kiện làm việc
1 = 1: hệ số xét đến ảnh hởng của phơng pháp hạ cọc ( Bảng 1 - Phụ lục 25
- Chơng VII - Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông đờng bộ 22TCN 18-79 )
2 = 1: hệ số xét đến ảnh hởng của lực ma sát xung quanh đến sức chịu tải của cọc ( Bảng 3 - Phụ lục 25 - Chơng VII - Tiêu chuẩn kỹ thuật công trình giao thông
đờng bộ 22TCN 18-79 )
u: chu vi tiết diện cọc u = 4 0,45 = 1,8 m
F: diện tích mặt cắt ngang cọc F = 0,45 0,45 = 0,2025 m 2
L i : chiều dày lớp đất thứ i mà cọc đi qua
R i = 5836,95 kN/m 2 : sức chịu tải quy ớc của đất nền tới mũi cọc ( Bảng 4 Phụ lục 25 trang 486 - Quy trình thiết kế cầu cống 22TCN 18-79 22TCN 18-19: với
-đất dới chân cọc là cát hạt trung, chiều sâu đóng cọc tính từ MNTN đến chân cọc là 34,5m R i = 595 T/m 2 = 5836,95 kN/m 2 )
i: lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của lớp đất thứ i mà cọc đi qua(Bảng 2 - Phụ lục 25 trang 485 - Quy trình thiết kế cầu cống 22TCN 18-79)
Bảng 2-2: Bảng tính toán cho ma sát thành bên của cọc trong đất
Lớp
đất Tên gọi IL
Độ sâu trung bình (m)
Bề dày tầng đất (L i )
Trang 15
3 Søc chÞu t¶i thiÕt kÕ cña cäc
Ptt = min ( Pvl, P®n ) = min ( 2722,425 vµ 2284,73 ) = 2284,73 kN
Trang 16TÝnh to¸n sè lîng cäc vµ bè trÝ cäc trong mãng
1 TÝnh sè lîng cäc.
- C«ng thøc tÝnh:
21 , 25
73 , 2284
767 , 38397 5 , 1
Trang 17 Số hàng cọc theo phơng dọc cầu: n = 4
Khoảng cách tim các hàng cọc theo phơng dọc cầu: a = 1400 mm ( 1400
> 3d = 3.450 = 1350 mm )
Số hàng cọc theo phơng ngang cầu: m = 6
Khoảng cách tim các hàng cọc theo phơng ngang cầu b = 1400 mmKhoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ cả hai phơng dọc cầu vàngang cầu: c1 = c2 = 500 mm ( 500 > d/2 + 250 = 450/2 + 250 = 475 )
m = 7: số hàng cọc theo phơng ngang cầu
c 1 = c 2 = 500mm: khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép bệ theo
ph-ơng dọc cầu và phph-ơng ngang cầu
a = b = 1400 mm: khoảng cách tim các hàng cọc theo phơng dọc cầu và
Trang 185200 8000
Hình 2-5: Hình chiếu và kích thớc bệ cọc.
3 Lập bảng tổ hợp tải trọng thiết kế đến cao độ đáy bệ.
3.1 Tính toán với tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn
* Tải trọng thẳng đứng tiêu chuẩn.
N 1 TC : tải trọng tiêu chuẩn thẳng đứng tại trọng tâm đỉnh bệ
H 1 TC : tải trọng ngang tiêu chuẩn tại trọng tâm đỉnh bệ
3.2 Tính toán với tổ hợp tải trọng tính toán tại cao độ đáy bệ
Trang 19* Tải trọng nằm ngang tính toán theo phơng dọc cầu
Bảng 2-3: Bảng tổ hợp tải trọng tính với MNTN tại cao độ đáy bệ
Tên tải trọng Đơn vị tính tiêu chuẩn Tải trọng Tải trọng tính toán
Trang 20kiểm toán móng cọc theo trạng thái giới hạn i
1 Kiểm toán sức chịu tải của cọc ( kiểm tra nội lực đầu cọc )
1.1 Tính nội lực đầu cọc.
* Xác định loại móng cọc bệ cao hay bệ thấp.
Đáy bệ nằm cao hơn mặt đất sau xói ( CĐĐB = +0,60m, CĐMĐ sau xói = 2,20m ), vì vậy móng cọc là bệ cao
-Vì vậy kiểm toán nội lực đầu cọc sẽ đợc tính theo phơng pháp tính móng
Trong đó:
L 0 = 2,8m: phần chiều dài cọc tự do từ đáy bệ
đến mặt đất sau xói
h = 27,7m: phần chiều dài cọc ngập trong đất
* Chiều dài chịu uốn: LMChọn = 6 (vì lớp đất trên cùng là đất rờirạc)
wu wv
tt x uw
uu uv
tt vw
vu vv
M w
r u
r v
r
H w
r u
r v
r
N w
r u
r v
r
Trong đó:
- N TT , H X TT , M Y TT : tải trọng tính toán đến cao độ đáy bệ (bảng 2-3)
Trang 21E L
EF L
F E L
F E
r
N N
n Nn
n
5 , 30
86 , 4 5
, 30
2025 , 0 24 24
0 cos
24 1
24 1
24
2 24
1
24 1
24
2
5 , 5 12
45 , 0 24 12
12 0 sin 12
sin
E
L
J E L
F E L
J E L
F E
r
M N
Mn
n n
Nn
n uu
45 , 0 24 4 8 , 58 5 , 30
2025 , 0
24 4 )]
) 1 , 2 ( ) 7 , 0 ( 7 , 0 1 , 2 [
6
4 0 cos 4
cos
4
2 2
2 2
24 1
2 2 24
1
24 1
24 1
2 2
E E
L
J E L
EF
L
J E X
L
F E L
J E X
L
F E
r
M N
M
n N Mn
n n
n Nn
n ww
24 1
24
24 6 0 cos 6
0 cos 0 sin
cos 6
cos sin
J E J
E X
F E
L
J E X
L
F E r
Mn
n n
n n Nn
n wu
Trang 22J n = J = 0,45 4 /12 m 4 : mômen quán tính của tiết diện ngang cọc
E= 315.10 5 kN/m 2 : môđun đàn hồi của vật liệu cọc (bêtông mác 300) 1.1.3 Giải ph ơng trình chính tắc.
Thay các giá trị trên vào hệ phơng trình chính tắc ta có:
0
01626 7 ,
0
490
016 267 ,
0
0059 15 ,
0
999 ,
396 76
1593 44 ,
0
Ew Eu
Ew Eu
= 0,007905
u =
E
16 , 126562
= 0,004018
w =
E
148 , 15898
= 0,000505
1.1.4 Xác định nội lực trong từng cọc.
Các cọc trong cùng một hàng theo phơng ngang cầu đều có nội lực bằng
nhau và đợc tính theo công thức sau ( toạ độ các cọc xem hình 2-7 ):
Nội lực dọc trục: ( .cos n .sin n n .cos n)
X u
v L
EJ Q
M
n n
n n n
M
n
6 ) sin cos
sin
(
EJ w
X u
v L
EJ M
M
n n
n n n
M
n n
4 ) sin cos
sin
(
Trang 23B¶ng 2-4: KÕt qu¶ tÝnh to¸n lùc däc trôc cña c¸c cäc trong mãng
) cos sin
cos
Trang 24w L
EJ w
X u
v L
EJ Q
M
n n
n n n
M
n
6 ) sin cos
sin
(
Trang 25B¶ng 2-6: KÕt qu¶ tÝnh to¸n m«men t¹i ®Çu cäc cña c¸c cäc trong mãng
w L
EJ w
X u
v L
EJ M
M
n n
n n n
M
n n
4 ) sin cos
sin
(
Trang 261.1.7 Kiểm tra kết quả tính toán:
Nh vậy kết quả tính toán là chính xác
1.2 Kiểm toán nội lực đầu cọc.
Công thức kiểm toán: Ni nénmax + N NnénTT
Trong đó:
Trang 27N i nén max = 1874,873 kN: nội lực lớn nhất tác dụng lên đầu cọc.
N = L N F.bt = 30,5.0,2025.24,525 = 151,473 kN: trọng lợng bản thân cọc.
N nén TT = 2313,167 kN: tải trọng tính toán của cọc.
Vế trái = 1874,873 + 151,473 = 2026,346 kN 2313,167 kN Đạt
2 Kiểm toán ứng suất đất nền tại mũi cọc.
2.1 Tính ứng suất nền đất tại mũi cọc
6 5 5 8 8 , 3 ( 4
6 35 5 11 5 24 8 16 8 , 3 15 4
i : góc nội ma sát của lớp đất thứ i mà cọc đi qua
h i : chiều dày của lớp đất thứ i mà cọc đi qua ( xem bảng 2-2 )
Trang 282.1.2 ChuyÓn t¶i träng vÒ träng t©m mãng khèi quy íc.
a Träng l îng riªng mãng khèi quy íc
934 , 3234
525 ,.
24 2025 , 0 24 28 ,
V
L F
5 5 8 8 , 3
6 2 , 19 5 1 , 18 5 5 , 21 8 5 , 18 8 , 3 3 , 18
i i n
i
i i
tb
l
L V
Trang 29= 39673,999 + ( 3234,934 9,317 ).1,1 = 72827,867 kN
* Tải trọng nằm ngang tính toán
N TT 0 : tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy bệ ( bảng 2-3 )
H X TT-O : tải trọng ngang tính toán tại đáy bệ ( bảng 2-3 )
M Y TT-O : mômen tính toán tại đáy bệ ( bảng 2-3 ).
2.1.3 Tính ứng suất dới đáy móng khối.
*
ứ ng suất nén lớn nhất:
851 , 184
5096 785
, 116
867 , 72827
qu
qu TT
W
M F
5096 785
, 116
867 , 72827
qu
qu TT
W
M F
Trang 30) 297 , 12
; 497 , 9 min(
6
) ,
, 623
638 , 1484 198
, 1237 2 , 1 174 , 651
Vậy điều kiện kiểm toán ứng suất đợc thoả mãn
3 Kiểm toán tải trọng ngang trục của cọc.
Công thức kiểm toán: m2
T P
n
H
X
TC C
490
1 Đạt với cọc 400x400mm
Do vậy đạt với cọc 450 x 450mm
Trang 31kiểm toán móng cọc theo trạng thái giới hạn II
Do khoảng cách giữa các cọc nhỏ hơn 4 lần kích thớc cọc (1,4m<4.0,45 =1,8m) nên ta coi móng cọc nh móng khối quy ớc để kiểm toán
1 Tải trọng tính lún.
áp lực tính lún đợc tính theo công thức:
785 , 116
341 , 3635 901
F
P N
Chia phân lớp dới đáy móng khối quy ớc 7 lớp phân tố, mỗi lớp dày 2m (
2m < 0,4b = 0,4.9,497 = 3,7988 m : thoả mãn điều kiện về bề dày lớp đất phân tố: Phụ lục 31 trang 496 - Quy trình thiết kế cầu cống 22 TCN - 18-79)
2.1 Tính ứng suất do trọng lợng bản thân các lớp đất theo chiều sâu:
Công thức tính: bti =
n i
i hi
Trong đó:
bti : ứng suất do trọng lợng bản thân các lớp đất gây ra tại điểm biên dới
của lớp đất phân tố thứ i
i : trọng lợng thể tích có hiệu của lớp đất phân tố thứ i.
h i : chiều dày lớp đất thứ i.
n : số lớp đất tính từ mặt đất sau xói đến điểm cần tính ứng suất.
Trang 32Lớp đất i(kN/m3) Bề dày
(m)
Điểm tính ứng suất tính từ mặt các lớp đất (hi)(m)
8,498,6911,69
Trang 33Điểm
tính
Toạ độ tính từ
đáy móng khối quy ớc
91,013 117,559 154,217 202,568 289,136 304,326
316,019 1 2 3 4 5 6
Hình 2-8: Phân bố ứng suất do trọng lợng bản thân và ứng suất phụ thêm dới
đáy móng khối quy ớc.
Trang 343 Lập bảng tính kết quả.
3.1 Chiều sâu tính lún (H C )
Quy định: chiều sâu HC của tầng đất chịu nén tính từ đáy móng đến cao độ
mà ở đó ứng suất phụ thêm zi = 0,2 trị số ứng suất do trọng lợng bản thân của
đất bt
Tại độ sâu z = 14m tính từ đáy móng khối quy ớc:
ứng suất phụ thêm 9 < 0,2 ứng suất do trọng lợng bản thân
1
8 ,
i : áp lực phụ thêm bình quân do móng chuyển xuống trong phạm vi lớp
đất tính thêm vào áp lực đất thiên nhiên
2
) 1
z i
h i: chiều dày lớp đất i trong đoạn tầng chịu nén z
a oi : hệ số nén lún tơng đối của mỗi lớp phân tố đất Với lớp đất thứ 5
kN m e
a
63 , 0 1
00001 , 0 1
Trang 350,000006 0,000006
0,001631 0,001251 0,001011
0,003722
135,888 104,286 84,219
0,000006
0,000006
310,173 281,731 230,852 178,393
7
275,863 1
2 3
4 5
: tổng độ lún của nền đất dới móng (cm)
L: chiều dài nhịp ngắn nhất gác lên trụ (m)
Ta có: = 0,0151 m = 1,51 cm < 1 , 5 L 1 , 5 42 9 , 72cm Đạt
Trang 36kiểm toán móng cọc theo trạng thái giới hạn iii
200
5200 1000
h 0 = 1,9m: chiều cao làm việc tổng cộng của bệ cọc.
b: cạnh đáy đài song song với aK
a K: cạnh của tiết diện cột song song mép của lăng thể chọc thủng
k: hệ số phụ thuộc c/h0 ( c: khoảng cách từ mép cột hoặc trụ đến mép hàng cọc
đang xét )
R P = 32 kg/cm2 =3139,2 kN/m2: sức chịu kéo tính toán của bêtông bệ (Bảng 5-1 trang 311 - Quy trình thiết kế cầu cống 22TCN 18-79: mác bêtông 300, cọc đúc tại hiện trờng)
P np: tổng nội lực tại các đỉnh cọc nằm giữa mép đài và mép lăng thể chọcthủng
1.1 Kiểm toán lăng thể chọc thủng A 1 B 1 C 1 D 1 , A 2 B 2 C 2 D 2
Trang 37sơ đồ tính toán chọc thủng theo mặt bằng a1b1c1d1
P1 P2 P3 P4 P5 P6
P8 P7 P9 P10 P11 P12
P14 P13 P15 P16 P17 P18
P20
P18 P12
P19 P13
P22 P20 P21 P23
P16 P15
P7 P1
P10 P9
, 0 9 , 1
275 , 1