CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG : 1.Chọn chiều sâu móng : Chọn chiều sâu chôn móng hm = 1,5m.. Vậy ta chia các lớp đất thànhcác lớp phân tố có chiều dày hi = 0,5 m.. CHỌN KÍCH THƯ
Trang 1TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO MÓNG
Mực nước ngầm cách mặt đất tự nhiên 3m
Độ lún giới hạn Sgh = [8] cm
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 2PHẦN THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN
I ĐÁNH GIÁ VỀ NỀN ĐẤT.
1 Xác định chỉ số dẻo và độ sệt của đất dính.
G = 0,010.,18607.2,67 = 0,79 < 0,8 : đất ở trạng thái ẩm
Lớp thứ hai : Sét, dày 4m
G = 0,010.,22659.2,72 = 0,9 > 0,8 : Đất ở trạng thái no nước
Lớp thứ ba : Cát hạt trung dày vô cùng
G = 0,010.,20667.2,64 = 0,79 < 0,8 :Đất ở trạng tháirất ẩm
Do tất cả các lớp đều có hệ số rỗng tự nhiên 0 < 1nên ta có thể đặt móng của công trình trực tiếp lên nềnthiên nhiên, không cần xử lý nền Tính toán thiết kế móngtheo hai phương án
Trang 3PHƯƠNG ÁN I MÓNG NÔNG
A MÓNG CỘT GIỮA
I CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG :
1.Chọn chiều sâu móng :
Chọn chiều sâu chôn móng hm = 1,5m Móng chôn ở lớp á sét,cách mặt nước ngầm 1,5m
2.Xác định kích thước đáy móng :
m m
[(Ab + Bhm) + D.C ]
= 22o tra bảng ta có : A = 0,61
B = 2,44
D = 6,04C=0,15Kg/cm2=1,5Tấn/m2.Với m1 =1,2 và m2 =1,1; ktc = 1
Rtc = 1,11.1,2[(0,61.1,5 + 2,44.1,5)1,96 + 6,04.1,5] =23,8(T.m)
Chọn kích thước móng : a=3,0m ; b=1,5m
m m
đmax/min =
b a
N tc
0 (1 6ae ) +tb.hm
với e =
tc 0 m tc tc
N
h.Q
M
= 1,05100,105.1,5= 0,025 (m)
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 4025 , 0 6
đ max
= 25,16 (T/m2)Vậy ta có : đtb = 25,16 < Rtc = 26,16 T/m2
đmax = 26,27 < 1,2Rtc = 1,2.26,16 =33,39 T/m2
Điều kiện kiểm tra thõa mãn
5.Kiểm tra lún cho đáy móng S gh = [8] cm:
a Aïp lực gây lún:
607 , 0 1
) 1 67 , 2 1 1
) 1 (
d Ứng suất gây lún
Ứng suất gây lún ở đế móng :
z=0gl =gl +(tb-1).hm = 22,22 + 1,5(1,97+1,96)=28,115(T/m2)
Ta chia chiều sâu đáy móng thành các lớp phân tố cóchiều dày hi với hi0,4.b=0,6m Vậy ta chia các lớp đất thànhcác lớp phân tố có chiều dày hi = 0,5 m
Ứng suất phụ thêm ứng với trục đi qua trọng tâm đáymóng do áp lực công trình truyền xuống : zi = K0.gl
Với K0 tra bảng phụ thuộc tỷ số a/b & zi/b
Ứng suất phụ thêm trung bình mỗi lớp đất do trọnglượng bản thân của đất gây ra khi chưa có công trình :
Trang 5P1i =
2
bt z
Với 1i : Hệ số rỗng ứng với tải trọng P1i
2i : Hệ số rỗng ứng với tải trọng P2i
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm nén ta vẽ đượcđườngcong nén lún của các lớp đất.Và ứng với các tải trọng
P1i P2i vừa tính được ta sẽ tìm được 1i 2i tương ứng
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 66.Tính toán và kiểm tra theo trạng thái giới hạn thứ nhất:
max/min =
b a
N tt(1 + 6ae ) +tb.hm
e = 1,05100,105.1,5 = 0,025(m)
max = 1 , 97 1 , 5
3
025 , 0 6 1 5 , 4
05 , 100
N tt+ tbhm = 25,16 (T/m2)
a Điều kiện ổn định trượt ngang theo mặt móng:
Điều kiện : noGtc
f
Pfn
o o ts
Tra bảng
`no=0,8n=1,2
8 9
2.943.433.924.414.95.395.886.46.9197.439
13.679.6276.8856.4253.8032.9622.3621.9011.581
18.093
7.958
20.015
109
Trang 7no.Gtc=0,8.13,3 =10,64 T
f
Pfn
o o ts
o o ts
Vậy điều kiện được thoả mãn
b Điều kiện ổn định quay quanh mép móng:
2
a N tt tt tt
=
5 , 1 2 , 1 26 ,
3 06 , 120
= 58,85
K=58,85 >1,5 Điều kiện được thoả mản
c Kiểm tra sức chịu tải của đất nền:
Điều kiện kiểm tra : tttb Pgh (*)
ttmax 1,2Pgh
Theo lý thuyết cân bằng giới hạn của Bêrêzantxêv tảitrọng giới hạn trung bình của nền đất :
Pgh = Ao..b +Bo.q + Co.CVới = 22o tra bảng ta có : A0= 3,8
Vậy điều kiện (*) thoả mãn
II TÍNH TOÁN MÓNG THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ 2:
Kiểm tra theo 3 điều kiện:
- Phá hoại theo mặt phẳng nghiêng (2)
- Bị nứt gãy do mômen uốn (3)
Chọn h theo điều kiện:
u = uc=(0,4+0,2).2=1,2 m
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 8h 1 , 1 m
75 2 , 1
05 , 100
u
N gh
tc o
Chọn h = 1,1m h0 = 1,05m
Do đây là móng bêtông cốt thép nên chỉ cần móng thoảmãn hai điều kiện (2)&(3) thì điều kiện (1) sẽ tự thoả mãn.Trên thực tế thì điều kiện (1) không xảy ra khi móng cấutạo đúng Mômen uốn thì do cốt thép chịu, dựa vào điềukiện (3) để tính cốt thép
1 Kiểm tra theo điều kiện phá hoại theo mặt phẳng nghiêng:
P =120,06-25,16.5,6=-36,9T/m2.0,75Rkutbh0 = 0,75.75.5,6.1,05 = 330,75 (T/m2)Vậy điều kiện (2) được thoả mãn
2 Tính cốt thép :
Mômen theo tiết diện I-I (theo phương cạnh dài a):
MI-I = 0,125.max.b(a - ac)2
MI-I = 0,125.26,27.1,5.(3 - 0,4)2
MI-I = 33,3 (Tm) Mômen theo tiết diện II-II (theo phương cạnh ngắn b):
MII-II = 0,125.max.a(b - bc)2
Chọn thép AII có Ra = 2400(T/cm2)
f a = 30015,.821,13
=21,43 (cm)
Trang 9- Chọn a=210mm
- Chiều dài mỗi thanh : l = a-2ao= 3 - 2.0,04 = 2,92(m)
Vậy cốt thép cần dùng là: 1212; a=210mm;l=2920mm
f a =1507,.911,13
=21,43 (cm)
- Chiều dài mỗi thanh : l = 1,5 - 2.0,04 = 1,42 (m)
Vậy cốt thép cần dùng là: 712; a=210mm;l=1420mm
B MÓNG CỘT BIÊN
I CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG.
1.Chọn chiều sâu móng :
Chọn chiều sâu chôn móng hm = 1,5m Móng chôn ở đất ásét, cách mặt nước ngầm 1,5m
2.Xác định kích thước đáy móng :
Giả thiết b = 1,5m
Cường độ tính toán của lớp đất á sét :
Rtc =
tc k
Với m1 =1,2 và m2 =1,1; ktc = 1
Rtc = 1,11.1,2[(0,61.1,5 + 2,44.1,5)1,96 + 6,04.1,5] = 23,8 (T.m)Chọn kích thước móng : a=3m; b=1,5m
F=a.b=3.1,5=4,5 m2
Chọn sơ bộ kích thước đáy móng a.b=(3x1,5)m2
3.Xác định cường độ tiêu chuẩn của nền đất
Rtc =
tc
2 1 k
m m
[(Aa + Bhm) + D.C ]
Rtc = 1,11.1,2[(0,61.3+ 2,44.1,5)1,96 + 6,04.1,5] = 26,16(T.m)
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 104.Kiểm tra kích thước móng đã chọn:
Ntc
0 (1 + 6ae ) +tb.hm
với e =
tc o
m 0 0
N
h.Q
0475 , 0 6
đ Max
= 23,07 (T/m2)Vậy ta có đtb = 23,07 < Rtc = 26,16 T/m2
đmax = 24,98 < 1,2Rtc = 26,16.1,2 =31,392 T/m2.Điều kiện kiểm tra thõa mãn, vậy kích thước móng đãchọn của móng được chấp nhận và thiên về an toàn
5.Kiểm tra lún cho đáy móng Sgh = [8] cm.
a Aïp lực gây lún:
167,2.11
1
1
1 n 1
d Ứng suất gây lún
Ứng suất gây lún ở đế móng :
z=0gl =gl +(tb-1).hm = 20,145 + 1,5(1,97+1,96)=26,025(T/m2)
Trang 11Ta chia chiều sâu đáy móng thành các lớp phân tố cóchiều dày hi với hi0,4,b=0,5m Vậy ta chia các lớp đất thànhcác lớp phân tố có chiều dày hi = 0,5 m
Ta có P
Zi8 = 1,66 (t/m2) <
Zi8 / 5 = 1,695 (t/m2)Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm nén ta vẽ đượcđườngcong nén lún của các lớp đất.Và ứng với các tải trọng
P1i P2i vừa tính được ta sẽ tìm được 1i 2i tương ứng
Tính lún theo công thức cộng lún từng lớp phân tố:
1
i i
h1
S
S
Với 1i:hệ số rỗng ứng với tải trọng P1i
2i:hệ số rỗng ứng với tải trọng P2i
Bảng : Kết quả tính lún
Từ bảng tính lún ta có : S = Si =6,271 cm < Sgh
=8cm.Vậy điều kiện về lún được thõa mãn vậy ta chọnkích thước móng cột giữa là ( 2,8 x 2,8 ) m2
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1SE
2.943.433.924.414.95.395.886.46.9197.439
17.77512.5188.9538.3544.4953.8523.0712.4722.056
23.527
7.958
26.025
10
9 1.666
09
Trang 126.Tính toán và kiểm tra theo trạng thái giới hạn thứ nhất :
max/min =
b a
N tt(1 + 6ae ) +tb.hm
0475 , 0 6 1 5 , 4
5 , 90
+1,97.1,5=24,98 (T/m2)
tb =
b a
N tt+ tbhm = .
5 , 4
5 , 90
o o ts
Tra bảng
n0=0,8n=1,2
fms = 0,25
Gtc= tb.hm.F=1,97.1,5.4,5=13,3 Tấn
Trang 13o o
ts
=1,27.2,870,025,25.0,8.90,5=-58,62 T
Vậy điều kiện được thoả mãn
b Điều kiện ổn định quay quanh mép móng:
a N tt tt tt
=
5 , 1 8 , 1 46 ,
3 5 , 90
= 31,57
Vậy điều kiện ổn định quay quanh mép móng đượcthoả mản
c Kiểm tra sức chịu tải của đất nền:
Điều kiện kiểm tra : tttb Rgh (*)
m2
: dung trọng đất dưới đáy móng, =1,96 Tấn/m2
q=.h=2,94 Tấn/m
R = 60,49 (Tấn.m)
Với R = 60,49 (Tấn.m) thì điều kiện (*) thoả mãn
II TÍNH TOÁN MÓNG THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ
2 :
Kiểm tra theo 3 điều kiện:
- Phá hoại theo mặt phẳng nghiêng (2)
- Bị nứt gãy do mômen uốn (3)
Trang 14Do đây là móng bê tông cốt thép nên chỉ cần móng thoảmãn hai điều kiện (2)&(3) thì điều kiện (1) sẽ tự thoả mãn.Trên thực tế thì điều kiện (1) không xảy ra khi móng cấutạo đúng Mômen uốn thì do cốt thép chịu, dựa vào điềukiện (3) để tính cốt thép.
1 Kiểm tra theo điều kiện phá hoại theo mặt phẳng nghiêng:
0
tc
0 hM
2.Tính cốt thép:
Mômen theo tiết diện I-I (theo phương cạnh dài a):
MI-I = 0,125max.b(a - ac)2
MI-I = 0,125.24,98.1,5.(3 - 0,4)2
MI-I = 31,66 (Tấn.m) Mômen theo tiết diện II-II (theo phương cạnh ngắn b):
MII-II = 0,5.max.a(b - bc)2 = 0,5.24,98.3(1,5-0,2)2
Chọn thép AII có Ra = 2400(T/cm2)
Trang 15Vậy ta chọn cốt thép 1014 ; a=150mm; l=2920mm
* FaII-II = 0,9.633201,05.2400=27,92 (cm2)
Chọn 14 Fa = 28,154 cm2
- Khoảng cách hai thanh thép cách nhau : a =30028.,2154,011=21,043(cm)
- Chiều dài mỗi thanh : l = 1,5 - 2.0,04 = 1,42(m)
Vậy ta chọn cốt thép 14; a=210 mm; l=1420mm
PHƯƠNG ÁN HAI:
MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
A MÓNG CỌC ĐÀI THẤP CHO CỘT GIỮA
I CHỌN KÍCH THƯỚC CỌC:
- Tiết diện cọc hình vuông (30x30)cm
- Chiều dài cọc 8m
- Sau khi đóng phá vỡ 0,15m và 0,15m ngàm vào đài
Trang 16- Chọn độ sâu chôn đài hm = 1,5m.
II.XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC:
1 Theo vật liệu làm cọc:
u: chu vi tiết diện ngang qua cọc; u = 1,2m
k : Hệ số đồng nhất của đất; k=0,7
mR & mfi là hệ số xét đến ảnh hưởng của nền đất đếnmũi cọc (tra bảng)
R : cường độ lớp đất ở mũi cọc (tra bảng có R = 490,1(T/m2)
fI : lực ma sát của lớp đất thứ i (tra bảng)
3.Kiểm tra độ chôn sâu của đài cọc :
Điều kiện : hm hmin
H
Trang 17= tg(45o
-2
22 0) 1,954,72.1,5=0,85(m)Vậy ta chọn hm = 1,5 là hợp lý
4.Xác định số lượng cọc:
Số lượng cọc tính theo công thức : n =
gh
tt P
2 i x
tt
yy
Mx
x
Mn
Trang 18Mx, My: mômen lấy đối với trục quán tính chính trung tâm
12 , 132
= 36,57 (T)
P0min = 4 0 , 5 2
5 , 0 08 , 7 4
12 , 132
= 29,49 (T)
So sánh : P0max =36,57 T < Pgh = 50,589 (T)
Điều kiện được thoả mản
6.Kiểm tra khi tải trọng ngang tác dụng:
H
=0,98 (T) < Hng = 1 (T)
Vậy điều kiện thoả mãn
7.Kiểm tra nền đất tại mặt phẳng mũi cọc:
Giả thiết có móng khối qui ước ABCD với kích thước AQ,
h
h.4
1
i : là góc nội ma sát của lớp đất
Thứ i tính từ đáy đài đến mũi cọc
= 22.3,5420.4.7,730.0,2 = 5,29o
hi: là chiều dày lớp đất thứ i
Lớp đất thứ i tính từ đáy đài đến mũi cọc
Trang 19tctb = 2,219926,.52752,926 = 25,64 (T/m2)
tcmax = 25,64 +104,175,25 = 28,1 (T/m2) (W =
6
A
B 2 Q
Q =
6
926 , 2 926 ,
Trang 20 =25,64 T/m2 < Rtc = 85,7 T/m2
tc max
=28,1 T/m2 < 1,2.Rtc = 1,2.85,7 = 102,84 T/m2
Vậy điều kiện trên được thoả mãn
8.Kiểm tra lún của móng cọc:
- Độ lún được tính với tải trọng tiêu chuẩn
- Tại đáy móng : zibt = 1,96.1,5 = 2,94 (T/m2)
F
N
- tb.hm = 2,219926,.52752,926- 1,97.9,2 = 7,52 (T/m2) Chia đất nền dưới đáy khối móng qui ước thành cácphần bằng nhau và
4
10
BQ
= 4.2,10926 = 1,17 (m) Chọn hi = 0,5 (m)
- Ứng suất do tải trọng ngoài gây ra: zi = k0.gl
- Ứng suất phụ thêm trung bình của lớp đất thứ i:
Pi =
2
zi 1
bt 1
zi
Trang 21- Tổng áp lực trung bình của mỗi lớp đất do trọnglượng bản thân của đất và do tải trọng ngoài gây ra:
P2i = P1i + Pi
Với S = h
1 1i
i 2 i 1
k là hệ số tải trọng động k = 1,5
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
2.943.433.924.414.95.395.88
4.1742.5271.6471.1280.8126.4077.52
Trang 22- Ở đây cốt thép đặt đối xứng Fa = 4,02cm2
- Ta tính được khả năng chịu lực của cọc như sau:
Mgh = Ra.Fa.(h0 - a’) = 24000.4,02.10-4.(30 - 4).10-2 = 2,4(Tm)
So sánh thì thấy : Mmax < Mgh
Như vậy cọc đủ khả năng chịu lực
b Khi treo cọc lên giá búa:
Khoảng cách từ móc cọc đến mút cọc b = 0,294.l =2,35(m)
Ta có công thức tính mômen lớn nhất do cọc chịu:
Mmax = 0,086ql2 =0,086.0,351.82 = 1,932 (Tm)
Diện tích cốt dọc nhỏ nhất cần thiết là:
F 0,M9.h .R
0 max
F 0,9.01,26,932.24000
F = 3,44.10-4 (m2) = 3,44 (cm2)
- Theo cốt thép đã chọn 216 có Fa = 4,02 cm2 > 3,44
cm2
Như vậy cọc đủ khả năng chịu lực khi cẩu lắp
10.Tính toán đài cọc:
a Tính toán chiều cao đài cọc theo điều kiện chọc thủng:
Xác định chiều cao làm việc của đài:
Ta có b = 1,5 (m)
Pct 0,7Rkhobtb
ho
tb k
ct b R 75 , 0 p
Trang 23Để đài cọc không bị phá hoại theo mặt phẳng nghiêngthì h0 phải thoả điều kiện sau:
h0
-k ct
2 c c
R
P 4
a 2
40 , 0 2
40 ,
Chiều cao của đài là: h = h0 + 0,05 = 0,75 (m)
c Tính toán chịu uốn:
Tính mô men và cốt thép cho đài cọc
Vì cột đài cọc có tiết diện vuông tiết diện cột chênhlệch nhau bé nên ta chỉ cần tính cốt thép cho một tiết diên
Để an toàn ta tính cho mặt cắt ngàm vào tiếtdiện cột lớn
MI-I=2.50,589.(0,5-02,4) = 30,35 (Tm)Diên tích cốt thép:
Fa=0,9hMR 0,9.030,75,35.24000
a o
=2.10-3(m2)=20 (cm2)Chọn :13 14 Fa=20,01 cm2; Khoảng cách đặt cốt thép
Chọn cốt thép 13 14;a=110;L=1400
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 24B CỌC ĐÀI THẤP CHO CỘT BIÊN
1.Chọn kích thước cọc:
- Tiết diện cọc hình vuông (3030)cm
- Chiều dài cọc 8m
- Sau khi đóng phá vỡ 0,15m & 0,15m ngàm vào đài
- Bêtông mác 200 có Rn = 90kg/cm2
- Cốt dọc của cọc chọn thép AI-I, 416 Fa = 8,044cm2,
Rn = 2400kg/cm2
- Chọn độ sâu chôn đài hm = 1,5m
2.Xác định sức chịu tải của cọc:
Do cọc được chọn tương tự như cột giữa nên sức
chịu tải của cọc được kiểm tra đủ khả năng chịu tải Nên ta
không cần kiểm tra lại
Ta có : Pvl=86,644(T)
Pđn=50,589 (T)
3.Kiểm tra độ chôn sâu của đài cọc:
Điều kiện : hm hmin
4.Xác định số lượng cọc:
n =
gh
tt P
Trang 25 = (1 1,5) : hệ số kinh nghiệm kể đến ảnh hưởngcủa tải trọng ngang và mômen
5.Kiểm tra tải trọng tác dụng lên mũi cọc :
Điều kiện : P0max Pgh
Tải trọng tác dụng lên một cọc xác định theo côngthức:
i
y i
2 i x
tt
yy
Mx
x
Mn
= 32,878 (T)
P0min = 116,0254 - 4 0 , 5 2
5 , 0 656 , 9
7.Kiểm tra nền đất tại mặt phảng mũi cọc:
Giả thiết có móng khối qui ước ABCD với kích thước AQ,
BQ, HQ
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 26Góc mở =
4 tb
=
i
i i
h
h.4
hi:là chiều dày lớp đất thứ i
Lớp đất thứ i tính từ đáy đài đến mũi
Q
tc
W
M F
Trang 27tctb = 2,676182,68.2,676 = 25,51 (T/m2)
tcmax = 25,51 +153,19,85 = 30,48 (T/m2) (W =
6
A
B 2 Q
Q =
6
676 , 2 676 ,
m m
Vậy điều kiện trên được thoả mãn
8.Kiểm tra lún của móng cọc:
- Độ lún được tính vớ tải trọng tiêu chuẩn
- Aïp lực bản thân đất tại đáy khối móng qui ước:
N
- tb.hm = 2,676182.,268,676 - 12,309 = 13,2 (T/m2) Chia đất nền dưới đáy khối móng qui ước thành cácphần bằng nhau và
4
10
BQ
= 4.2,10676 = 1,07 (m) Chọn hI = 1 (m)
- Ứng suất do tải trọng ngoài gây ra: zi = k0.gl
- Ứng suất do tải trọng bản thân đất gây ra: zibt = 13,2 +
đn3.hI
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1
Trang 28- Ứng suất phụ thêm trung bình của lớp đất thứ i:
Pi =
2
zi 1
bt 1
2.943.433.924.414.95.395.88
7.3264.4352.8911.981.46
11.24613.2
Trang 299.Kiểm tra cọc khi vận chuyển:
Do cọc có kích thước và tiết diện không đổi so với cộtgiữa nên việc kiểm tra tương tự như phần cột giữa
10.Tính toán đài cọc:
a.Tính toán chiều cao đài cọc theo điều kiện chọc thủng:
Xác định chiều cao làm việc của đài:
Chọn h0 = 0,7(m)
Ta có b = 1,5(m)
Do : b < ak +2.h0 = 0,25 + 2.0,7 = 1,65 (m) nên ta kiểm tratheo điều kiện:
Pnp (ak + b)h0.k.Rp
b: là cạnh đáy đài song song với ak
Pnp: tổng nội lực tại đỉnh cọc nằm giữa méplăng thể chọc thủng và mép đài
Thay vào điều kiện trên ta có:
60,96 (T) < (25 + 150).70.1,056.9,5.10-3 = 122,393(T) Vậy đài không bị chọc thủng
b Tính toán phá hoại theo mặt phẳng nghiêng:
Để đài cọc không bị phá hoại theo mặt phẳng nghiêngthì h0 phải thoả điều kiện sau:
h0
-p np 2 k k
R
P 4
a 2
25 , 0 2
25 ,
Lấy h0 = 0,7 (m)
Chiều cao của đài là: h = h0 + 0,05 = 0,75 (m)
c Tính toán chịu uốn:
Mômen tương ứng với mặt ngàm I-I:
MI-I=2.50,589.(0,5-02,4)=30,35 (T.m)
Sinh viín thực hiện: Nguyễn Trường Giang Lớp 02X3B Trang 1