hướng dẫn giải đề thi thử đại học 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...
Trang 1Giới hạn và tiệm cận: lim lim 3
x (C m ), m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m3
2 Cho hai điểm A( 3; 4) và B(3; 2) Tìm m để trên đồ thị (C m ) có hai điểm P, Q cách đều hai điểm A , B và diện tích tứ giác APBQ bằng 24
x
'
y y
Trang 2http://boxmath.vn Trang 2
2 Cách 1: (Lời giải của quydo)
Phương trình đường thẳng PQ đi qua trung điểm K(0;1) của AB và vuông góc với AB
Tương tự Q cũng thuộc ( C m) nên Q thỏa mãn b2mb 3 0
Như vậy a,b thỏa mãn phương trình x2mx 3 0
Cách 2: (Lời giải của phamtuankhai )
Tứ giác APBQ có đường chéo PQ là trung trực của AB nên (PQ) :x y 1 0
2
APBQ APBQ
S
AB
Như vậy ta tìm m sao cho đường thẳng y cắt (x 1 C m) tại hai điểm phân biệt P,Q và PQ 4 2
Phương trình hoành độ giao điểm 1 2 2 3 0,
Vậy m 2 thỏa mãn điều kiện bài toán
1 Cách 1: (Lời giải của quydo)
Ta có: 2 cos cos sin
Trang 3http://boxmath.vn Trang 3
1sin 2
2
3cos 2
22
3sin 2
Trang 4 Với x 1, thay vào (5) ta được: y 1.
Với xy , thay vào (5) ta được: 1 x3x2x0x x( 2 x 1)0x0
Với xy , thay vào (5) ta được: 1
Do điều kiện x 0 nên hai vế phương trình trái dấu phương trình vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm: ( ; )x y ( 1; 1), (0;1)
(Lời giải của duynhan)
21
(Lời giải của duynhan)
Trên nữa mặt phẳng bờ BD có chứa điểm A dựng tia Bx vuông góc BD
2a 2, mặt phẳng (SBD) tạo với mặt đáy góc 60o Tính thể tích hình chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC theo a
Trang 7Bất đẳng thức được chứng minh, đẳng thức xảy ra khi abc1.
(Lời giải của phamtuankhai)
1.Theo chương trình Chuẩn
1 Cách 1: (Lời giải của duynhan)
Do ABAC nên tam giác ABC là tam giác đều
Suy ra AB, CD tạo với đường thẳng BD một góc 300
Kẻ PH BDPH BP.sin 300
2 3 1( , )
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có phương trình cạnh BD là xy Đường 0
thẳng AB đi qua điểm P(1; 3), đường thẳng CD đi qua điểm Q( 2; 2 3) Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi, biết độ dài AB AC và điểm B có hoành độ lớn hơn 1
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ABC vuông cân tại C với A(5;3; 5),(3; 1; 1)
B Lập phương trình đường thẳng d, biết d đi qua đỉnh C của ABC, nằm trong mặt phẳng ( ) : 2 x2y và tạo với mặt phẳng ( ) : 2z 0 xy2z góc 455 0 o
Trang 8Tọa độ trung điểm I của BD: I ( 1; 1)
Phương trình đường thẳng AC: x y 2 0
Cách 2: (Lời giải của quydo)
Giả sử phương trìh đường thẳng AB có hệ số góc là k Do ABAC nên tam giác ABC đều
30 tan 30
k k ABD
Với k 2 3 thì phương trình đường thẳng AB đi qua P có hệ số góc k là: y(2 3)x2
Tọa độ giao điểm B của AB và BD: 0 3 1
B y
D y
Suy ra trung điểm I của BD là ( 1; 1) I
Từ đó ta viết được phương trình đường thẳng AC: x y 2 0
Tìm tọa độ điểm A, C tương tự như cách trên ta được A ( 3 1; 3 1) , C( 3 1; 3 1)
Vậy A ( 3 1; 3 1) , B(2; 2), C( 3 1; 3 1) , D ( 4; 4)
Trang 9http://boxmath.vn Trang 9
2 (Lời giải của kiet321 )
Do d đi qua C mà d nằm trong ( ) nên C( ) C x y( ; ; 2x2 )y
là vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Theo giả thuyết ta có 2a2b c 0 (d nằm trong ( ) )
84237
Trang 10http://boxmath.vn Trang 10
2 Theo chương trình Nâng ca
1 (Lời giải của duynhan)
Gọi (A x A;y A), (B x B;y B)
Gọi phương trình đường OA là: ax by 0, (a2b2 0)
Tọa độ điểm A là nghiệm hệ phương trình: 2 2
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho elip
16 9
E Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc (E),
có hoành độ dương sao cho tam giác OAB vuông tại O và có diện tích nhỏ nhất
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z và đường 2 0thẳng ( ) : 2 1
d
Mặt cầu (S) có tâm I nằm trên đường thẳng (d) và giao với mặt phẳng
( )P theo một đường tròn, đường tròn này với tâm I tạo thành một hình nón có thể tích lớn nhất Viết phương trình mặt cầu (S), biết bán kính mặt cầu bằng 3 3
Trang 11http://boxmath.vn Trang 11
2 (Lời giải của Lil.Tee )
Đặt khoảng cách từ I đến (P) bằng x, bán kính đường tròn đáy bằng r
Vậy thể tích khối nón lớn nhất bằng 18 khi x 3
Ta đã có x, tìm tọa độ I bằng cách sử dụng công thức khoảng cách từ tâm I đến (P)
(2 ; 2 ; 1 3 )
I t t t
Ta có:
1 2
(Lời giải của khanhsy )
Trang 12Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng luôn cắt đồ thị (Cm) tại hai điểm phân biệt Avà B Tìm m sao cho
tam giác OAB có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng , trong đó O là gốc tọa độ
————————————————————————
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và là:
mọi m
Ta có và là 2 nghiệm của phương trình (1) nên theo hệ thức Vi-et ta có :
Gọi bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là R Ta có :
—————————————————————————————————————————————————————
Câu II
1 Giải phương trình:
————————————————————————
Trang 13http://tuhoctoan.net
, nhân 2 vế cho cos x ta có :
Kết luận :Nghiệm của phương trình là :
Trang 15————————————————————————
Trang 16http://tuhoctoan.net
Gọi là đường thẳng qua B vuông góc với AD
Gọi H là giao điểm của và Ta có :
Gọi O là giao điểm của và , ta có :
Suy ra góc giữa SBD và mặt phẳng đáy là góc
Hình thoi ABCD có:
Xét tam giác BHC vuông tại B có góc , ta suy ra:
Trang 17http://tuhoctoan.net
*Tính khoảng cách giữa SB và AC:
Qua B kẻ đường thẳng d// AC, hạ
Bằng quy đồng ta chứng minh được:
Phép chứng minh hoàn tât
Đẳng thức xảy ra chẳng hạn khi và các hoán vị
Cách 2:
Bất đẳng thức tương đương với:
Nhưng ta lại chứng minh được:
Trang 181 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có , phương trình đường trung trực cạnh BC và trung tuyến xuất phát từ
đỉnh B, C của tam giác
Trang 19http://tuhoctoan.net
Suy ra
Cách 2:
thuộc đường trung truyến CM thuộc đường trung truyến CM
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và điểm Viết
phương trình mặt phẳng (P) đi sao cho khoảng cách từ I đến (P) là lớn nhất
————————————————————————
Gọi
Trang 20Nên dẫn đến điều sau:
Sau khi làm gọn lại ta được phân tích sau:
Với tính chất của 2 số phức bằng nhau
————————————————————————
Ta chứng minh min khi thảng hàng Thật vậy:
[U]TH1[/U] Nếu 2 đường tròn tiếp xúc ngoài
Ta có:
Dấu “=” xảy ra khi thẳng hàng.(1)
[U]TH2[/U]Nếu 2 đường tròn tiếp xúc trong Ta chỉ có ở trong vì A nằm trong (loại trường hợp nằm trong )
Vì thế cho nên
Dễ thấy
Dấu “=” xảy ra khi thẳng hàng.(2)
Từ (1) và (2) suy ra khi thẳng hàng và nằm trong và tiếp xúc
Trang 21http://tuhoctoan.net
Vậy
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng
Trang 23Các bạn có thể xem lại đề thi thử số 3 ở đây Đây là lời giải của các bạn trên diễn đàn Toán học BOXMATH.VN
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
2 Tìm để cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt và diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị với trục hoành có diện tích phía trên và phía dưới trục hoành bằng nhau
Giải:
Phương trình hoàn độ giao điểm của (C) và trục hoành:
Đặt
Phương trình theo t:
(C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có 2 nghiệm dương phân biệt:
Gọi S là phần phía trên của diện tích giới hạn giữa (C) với trục hoành và S’ là phần phía dưới của diện tích giới hạn giữa (C) với trục hoành Và do hàm trùng phương nhận trục tung làm trục đối xứng nên
Yêu cầu bài toán:
Mặt khác:
Lấy (2)-(1) ta được
Thay vào (2) ta có
Trang 26cân tại Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo
Giải:
Trang 27Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có đỉnh , trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Giải:
Gọi M là trung điểm của BC ta luôn có :
Pt đường thằng BC đi qua M nhận nên có pt:
Lại có: nên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có pt:
Dễ có tọa độ điểm B,C là nghiệm của hệ pt:
Trang 28Vậy tọa độ điểm B,C là hoán vị của
2 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện , biết các điểm lần lượt nằm trên các trục tọa độ
tương ứng sao cho mặt phẳng đi qua điểm và tam giác nhận làm trực tâm
Giải hệ này ta được :
Như vậy bài toán bây giờ trở thành viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm O;A;B:C quen thuộc Khi đó ta viết được pt mặt cầu có dạng là :
Trang 29Câu VI.b (2 điểm)
cắt tại hai điểm sao cho tứ giác có diện tích bằng Viết phương trình đường tròn
Trang 30(1)
Vậy tọa độ của là
Vậy ta có 2 phương trình đường tròn như sau:
và
Câu VI.b (2 điểm)
2 Trong không gian với hệ tọa độ , cho
phẳng song song với mặt phẳng Biết hình nón tạo bởi tâm của mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện và đáy là giao tuyến của mặt phẳng với mặt cầu tâm có bán kính mặt cầu nội tiếp bằng
Trang 31b) Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm) và trục hoành : x43(m1)x23m20
Đặt tx2 Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt thì điều kiện là phương trình 0
t m t m có 2 nghiệm dương phân biệt
Ta có phương trình luôn có nghiệm 1
+ Phương trình tiếp tuyến của (Cm) tại điểm A là:y(6m2) 3m2(x 3m2)
Giao điểm của tiếp tuyến với trục Oy là: (0; (6B m2)(3m2))
Diện tích tam giác 1 3 2 (6 2)(3 2) 3 2 (3 1)(3 2) 24
3 2
(3m 1)(3m 2) 24
+ Xét hàm số
3 2
Trang 32Khi đó ta có: A2ABB2 ( do trường hợp A=B=0 không xảy ra) và 0 C2C 1 0
Nhân với liên hợp của 2 vế ta có:
x dx I
3 0 2
Trang 33S
- Gọi H là trung điểm AC suy ra SH vuông góc với mp(ABCD) Gọi E là trung điểm của AD thì
ABCE là hình vuông nên H là giao điểm của AC và BE 2
2
a BH
62
Trang 34f b b b suy ra max ( )f b max{f(0);f(2)} f(2)2067
Vậy MaxP 2067 khi a1;b2;c 0
b k c
NB k NC
c k
Trang 3521
x
x x
Trở lại bài toán ta có: f t( )log (5 t1) là hàm đồng biến và (0)f nên ( )0 f t f(0) f t( )luôn cùng dấu hoặc cùng triệt tiêu với t 0 t
Trang 366
Vậy bất phương trình đã cho tương đương với
2 2
5
0(2 3 )
231
2
x x x
Trang 37Véc tơ chỉ phương của (d’) là u(1; 2; 2);MN( a c 4; b c; 2 a b 3 )c
Gọi P là trung điểm của MN thì ( 4; ;2 3 )
Nhận xét: u 2t2 là hàm số chẵn theo t nên mỗi giá trị của u [1; 2) sẽ cho 2 giá trị của đối
nhau của t 1;1do đó sẽ cho 2 giá trị của 1; 2
Trang 391
ĐỀ SỐ: 06
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x3ax2bx c (*) a b c là tham số thực , ,
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi a 3;b0;c 2
2 Giả sử đồ thị hàm số (*) có đúng hai điểm chung M N với trục Ox Gọi , P là giao
điểm của đồ thị hàm số (*) với trục Oy Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số (*) tại M đi qua
P.Tìm a b c để diện tích tam giác , , MNP bằng 1
1) Học sinh tự làm
2) Giả sử đồ thị hàm số cắt Ox tại M m( ;0),N n( ; 0) và cắt Oy tại (0; ) P c
Tiếp tuyến tại M có dạng: y(3m22am b x m )( ) Vì tiếp tuyến qua P nên:
Vì đồ thị hàm số cắt Ox tại 2 điểm M, N nên đồ thị tiếp xúc với Ox:
Ta thấy M không thể là tiếp điểm của đồ thị hàm số với Ox vì nếu điều đó xảy ra thì trục Ox sẽ
đi qua P (Vô lý)
Vậy đồ thị tiếp xúc với Ox tại N Do đó ta có: x3ax2bx c (x n ) (2 x m )
a b c
Trang 40cos 5x(cos 5xcos 3 ) (cos 3x xcos ) cosx x2 cos 4 cosx x2 cos 2 cosx xcosx
Suy ra cos 5 2 cos 4 2 os2 1
2cos 5 1
f t t t với t (1; có ) f t'( )3t23t với t (1; suy ra ) f t '( ) 0
Vậy hàm số f t đồng biến trên (1;( ) )
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x 102 29
Câu III) Tính tích phân:
2 6 0
3sin sin cossin cos
2sin sin cos 1 cos (2sin cos )(sin cos ) 1
Trang 41Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABCA B C' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông
ABBCa, mặt phẳng (AB C tạo với (' ) BCC B góc ' ') với tan 3
2
; Gọi M là trung điểm của BC Tính thể tích khối chóp MA B C' ' và xác định tâm bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp B ACM' theo a
Trang 424
Ta có
3 ' ' ' ' '
Tìm tâm bán kính mặt cầu ngoại tiếp:
Gọi O' là tâm vòng tròn ngoại tiếp của tam giác AMC thì tâm O’ thuộc đường trung trực của
MC vị trí O’ được xác định theo hệ thức: ' ' . . 10
Qua O’ dựng O z' vuông góc với (ABC) thì O z' là trục đường tròn đáy (AMC)
Suy ra tâm O của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp B’AMC nằm trên O z' và tâm O thuộc mặt phẳng trung trực của B’C ( Mặt phẳng qua trung điểm I của B’C vuông góc với B’C ở I)
Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp là R thì:
11
Trang 43thỏa mãn điều kiện
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (T):x12y32 và hai điểm 5(2;1), (0;5)
A B Từ điểm M thuộc đường thẳng (d):x2y kẻ hai tiếp tuyến đến (T) Gọi 1 0
E, F là hai tiếp điểm tương ứng Tìm tọa độ điểm E, F biết ABEF là một hình thang
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3;2) và mặt phẳng (): x y2 20.Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A, B,C và mặt phẳng ( )
1) Ta thấy A,B là đường kính của (T)ABEF là hình thang khi và chỉ khi EF/ /AB
Trang 446
I
B
A F
E M
Phương trình đường thẳng EF: 4 x2y Tọa độ ,5 0 E F là giao điểm của EF và đường
Viết được phương trình: ( ) :P x y0; ( ) :Q x 3y2z 6 0
Đường thẳng có véc tơ chỉ phương là un P;n Q2; 2; 2 / /(1;1; 1)
Trang 45
Câu VII.a (1 điểm) Giải phương trình: 2.6x4x 33.12x2.8x 2.3x
Chia 2 vế phương trình cho 2x ta thu được phương trình:
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có phương trình các cạnh BC, AB
lần lượt là x2y và 32 0 x y 10 Tìm tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, biết 0điểm M2; 2 thuộc cạnh AC
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng 1
1
x t y
và hai điểm A(2;1;-1),
B(-1;2;0) Viết phương trình đường thẳng qua B cắt sao cho khoảng cách từ A đến 1 là
nhỏ nhất? lớn nhất?
1) Phương trình đường thẳng MN qua M song song với BC là MN x: 2y 6 0
Gọi N là giao điểm của MN và AB, H là trung điểm của MN thì tọa độ N thỏa mãn hệ phương
Trang 47HẾT
Trang 49suy ra điều kiện:
2 sin x+2 sin cosx x+sinx−cosx= ⇔1 2 sin x+(2 cosx+1) sinx−cosx− =1 0
Coi đây là phương trình bậc 2 ẩn sin x ta có:
(2 cosx 1) 8(cosx 1) 4 cos x 12 cosx 9 (2 cosx 3)
Trang 503
Suy ra
1sin1
2
1sin
x x
222
Trang 512 2
2 2
x x
x x
(4 4(sin cos ) sin 2 )
Trang 522 cos2
H
K I
A M
C
B' C'
Câu IV Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ tam giácABCA B C có đáy ABC là tam giác ' ' '
Trang 54Đẳng thức xảy ra khi x= = =y z 1 hay a= =b c
Vậy minP= 2 khi a= =b c
Câu VIa
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) : (C x+6)2+ −(y 6)2 =50 Viết phương trình đường thẳng ( )∆ tiếp xúc với đường tròn (C) tại điểm M cắt 2 trục tọa độ tại 2 điểm , A B
sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (P):x+y-2z-8=0, (Q):2x-y+z=0
và điểm I(1;1;1) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với giao tuyến của (P) và (Q) cắt hai mặt phẳng (P), (Q) tại A,B sao cho I là trung điểm của AB
Trang 55y x
Nếu x>0 thì ( )f x đồng biến suy ra f x( )> f(0)= ⇔0 5x > +1 xln 5
Nếu x<0 thì ( )f x nghịch biến suy ra f x( )< f(0)= ⇔0 5x < +1 xln 5
Khi x=0 thì (0)f =0 Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=0