1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41

25 594 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
Tác giả Trần Sĩ Tùng
Trường học Vietmaths
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41

Trang 2

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(3; 0), bán kính R = 2 Giả sử M(0; b)  Oy

Vì góc giữa hai tiếp tuyến kẻ từ M bằng 600 nên MI = R

AB là đoạn vuông góc chung  AB u

Phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với MN là: y  2( x a b  ) 

Hoành độ các giao điểm A, B của (C) và d là nghiệm của phương trình:

2 4

Suy ra phương trình đường thẳng d: y  2 x  4  A(2; 0), B(0; –4)

Câu II: 1) PT  cos2 x cos 3 x 2

4

  (*)

Trang 3

Ta có:

x x

Câu IV: Trên AC lấy điểm D sao cho: DS  SC (D thuộc đoạn AC)  ASD  300

Ta có: ASD

CSD

AS SD S

Trang 4

Câu V: Đặt a  log ,2x b  log ,2y c  log2za b c    log (2 xyz ) log 8 3  2 

 P = log22x   1 log22y   1 log22z  1 = a2  1 b2  1 c2 1

Đặt m   ( ;1), a n   ( ;1), b p   ( ;1) c

Khi đó: P = m n     p   m n p     

= ( a b c   )2 (1 1 1)   2 = 3 2

Dấu "=" xảy ra  a b c 1    x y z 2    Vậy MinP = 3 2 khi x y z 2   

Câu VI.a: 1) Giả sử A(a; –a –1)  d 1 , B(b; 2b – 1)  d 2 MA  ( a  1;  a  2), MB  ( b  1;2 b  2)

 Giao điểm của AB với (P) là: M(7; –3; 1)

Gọi I là hình chiếu của B trên (P) Tìm được I(3; 0; 2) Hình chiếu d của đường thẳng AB là

36 49 18 49 12 49

Câu VII.b: Phương trình Cn1 Cn3 2 Cn2  n n ( 2 9 n  14) 0   n 7

Số hạng thứ 6 trong khai triển  2lg(10 3 )  x 52( 2)lg3x 7

Trang 5

2 2

1 0 1

Trang 6

Câu IV: Gọi N = BM  AC  N là trọng tâm của ABD

Kẻ NK // SA (K  SC) Kẻ KI // SO (I  AC)  KI  (ABCD) Vậy VK BCDM. 1 KI S BCDM

3 3 2

.Thật vậy, áp dụng BĐT Cô–si ta có:

3 3 2

24 5 55 47

Trang 7

 Số các số thoả yêu cầu bài toán là: 6! – 2.5! = 480 (số)

Câu VI.b: 1) Ta có A = AD  AM  A(9; –2) Gọi C là điểm đối xứng của C qua AD  C  AB.

Ta tìm được: C(2; –1) Suy ra phương trình (AB): x 9 y 2

    x  7 y   5 0

Viết phương trình đường thẳng Cx // AB  (Cx): x  7 y  25 0 

Gọi A = Cx  AM  A(–17; 6) M là trung điểm của AA  M(–4; 2)

M cũng là trung điểm của BC  B(–12; 1)

1 2

17 6 5 3

1 3 4 3 17 6

2 4

Trang 8

 Hệ có nghiệm  (*) có nghiệm thuộc [2; +)

Để đồ thị tiếp xúc với đường thẳng y x thì:

x m x

2 2 2

 Với x = m, thay vào (*) ta được: m0 0 (thoả với mọi m) Vì x 1 nên m 1.

 Với x = 2 – m, thay vào (*) ta được: (2m 1)(2 m m) 2 (2 m)(2 m1)  4(m1)2  0

 m 1  x = 1 (loại)

Vậy với m  1 thì đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y x

Câu II: 1) PT  3cos2x 1sin2x cos6x

cos(sin cos )

cos(sin cos )

sin(sin cos )

cos(sin cos )

1(sin cos )

Trang 9

Vậy có 2 điểm thoả YCBT: M1(0; 5), M2(0; –5).

2) Gọi I là điểm thoả: IA2IB3IC0

  AI là đường trung trực của BC ABC vuông cân tại A nên AI cũng là

phân giác của BAC Do đó AB và AC hợp với AI một góc 45 0

 Gọi d là đường thẳng qua A và hợp với AI một góc 45 Khi đó B, C là giao điểm của d với0

Trang 10

2) Gọi H là hình chiếu của M trên d Ta có: MH = d M d ( , )  2

Tam giác ABM đều, nhận MH làm đường cao nên: MA = MB = AB = 2MH 2 6

 f(t) đồng biến khi t > 0  f(x) = f(2y)  x = 2y

Thay x = 2y vào (2) ta được: y y 95 0

5 10

 

Trang 11

Hướng dẫn Đề số 45

Câu I: 2) Gọi x y( ; ) là toạ độ của tiếp điểm.0 0

Tam giác OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thẳng y x hoặc

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: yx 2

Câu II: 1) Điều kiện: x

622

cos 2sin cos 3

1 sin 2sin 2sin

 3cos2x 1sin2x 1cosx 3sinx

Trang 12

Từ giả thiết  SI  (ABCD)  SFI  600  SI = IF .tan 600 3 3 a

và ( u v )2 1 3 uv 1 3 ( u v )2

4

       ( u v  )2 4  u v 2  (4)

Từ (3) và (4) ta suy ra được điều cần chứng minh (2)

Câu VI.a: 1) Giả sử E) (a; 5 – a)    IE  ( a  6;3  a )

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I(–2; –2), bán kính R = 2

Ta có: SIAB 1 IA IB sin  AIB 1 R2sin  AIB 1 R2 1

0 8 15

Trang 13

1 53 35

 : yx02 4 x0 3 x x  0  1 x03 2 x20 3 x0

3

 qua O  x0  0, x0  3 Các tiếp tuyến cần tìm: y  3 x, y  0

Câu II: 1) PT   sin x  cos x  1 2cos   x  3   0

Trang 14

2 2

7 '

ln

x C x

2 2

1

y x

Trang 15

Câu VII.b:    C : x  1 2 y2   1 I   1;0 ;  R  1 Hệ số góc của tiếp tuyến () cần tìm là  3

Ta có :  ' 2m0 và S  2 m2 0 với mọi m 0 Nên PT () có nghiệm dương

 PT () có ít nhất 2 nghiệm phân biệt (đpcm)

Câu II: 1) PT  3 sin2 x  cos2 x  4sin x  1 0   2 3 sin cos x x  2sin2x  4sin x  0

Trang 16

3 Vậy GTNN của P là 19 khi x y z 1    3.

Câu VI.a: 1) Điều kiện : x 0

PT  1 log  2x log4x  3log2 x    

2

log 1 2

2 Do đó: x y Z ,   x  2   1 x  3, x  1

Suy ra tọa độ các điểm trên đồ thị có hoành độ và tung độ là những số nguyên là

   

A 1;0 , 3;2 B

Kết luận: Phương trình đường thẳng cần tìm là: x y 1 0   

Câu VII.a: Gọi I m m  ;2  4     d là tâm đường tròn cần tìm

Trang 17

Để điểm uốn U nằm trên đồ thị hàm số y x3 thì 2  5 3 5  5  5 3

Ta có: d cắt ( C) tại 2 điểm phân biệt M, N 3

Mặt khác: xMxN  2 2  xI  I là trung điểm MN với  k 0

Kết luận: PT đường thẳng cần tìm là y kx k    1 với k 0

Câu II: 1) PT  cos3 x  3 sin 3 x  3 cos 2 x  sin 2 x

2) Ta có : x y2 2   9 xy  3

 Khi: xy  3, ta có: x3 y3 4 và x3   y3  27

Suy ra: x3;   y3 là các nghiệm của phương trình: X2 4 X  27 0   X   2 31

Vậy nghiệm của Hệ PT là:

x   y   hoặc x 32  31, y  32  31

 Khi: xy  3, ta có: x3 y3 4 và x3   y3  27

Suy ra: x3;   y3 là nghiệm của phương trình: X2 4 X  27 0  ( PTVN )

Câu III: Đặt tx2 1 Điều kiện: t 1

Trang 18

a AA

b a ab ab

28

log 3 log 3

Trang 19

2) Ta có: f x    tan2x 12

1 cos

a a

2

2 2

Từ đó suy ra có hai tiếp tuyến y xvà y x 8 

         Z : Không thoả điều kiện (*)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 20

Thay (2) vào (1) ta được:

Trang 21

Khoảng cách từ I đến () là: d I  ,( )     3 R  () và mặt cầu (S) cắt nhau.

Gọi J là điểm đối xứng của I qua () Phương trình đường thẳng IJ :

1 2 2

Vì H là trung điểm của IJ nên J 3;0;0   

Mặt cầu (S) có tâm J bán kính R = R = 5 nên có phương trình: ( ) : S   x  3 2 y2 z2 25

Câu VII.a: Có 2 trường hợp xảy ra:

 Trường hợp 1: Đội tuyển có Vũ Mạnh Cường, không có Ngô Thu Thuỷ

Số cách chọn 3 nam còn lại là C63

Số cách chọn 3 nữ không có Ngô Thu Thuỷ là C93

Suy ra số cách chọn trong trường hợp này là C C63. 93 1680 (cách)

 Trường hợp 2: Đội tuyển có Ngô Thu Thuỷ, không có Vũ Mạnh Cường

Số cách chọn 4 nam không có Vũ Mạnh Cường là C64

Số cách chọn 2 nữ còn lại là C92

Suy ra số cách chọn trong trường hợp này là C C64. 92  540 (cách)

Vậy số cách chọn đội tuyển bóng bàn Quốc gia là: 1680 + 540 = 2220 (cách)

Câu VI.b: 1) Ta có AC vuông góc với BH và đi qua M(1; 1) nên có phương trình: y x

Trang 22

Toạ độ đỉnh A là nghiệm của hệ :

1 2

2) Do ABCD là hình thang cân nên AD = BC = 3

Gọi  là đường thẳng qua C và song song với AB, (S) là mặt cầu tâm A bán kính R = 3 Điểm Dcần tìm là giao điểm của  và (S)

Đường thẳng  có vectơ chỉ phương AB    2;6;3 

Trang 23

Vậy Hệ PT đã cho có 2 nghiệm

x

0 8 log 11

2 2

1 log 3 2 2 1 3

 Khi m = 0 thì y   3 x2  0  (1) đồng biến trên R  thoả yêu cầu bài toán

thì đồ thị của (1) cắt Ox tại duy nhất một điểm

Câu II: 1) PT   3 sin x  cos x 2  3 sin x  cos x

 3 sin x  cos x   3 sin x  cos x  1   0

x  , thế vào (2) ta được : 3 y2  2 y  24 0  Vô nghiệm

Kết luận: hệ phương trình có 2 nghiệm là: 6 12

Trang 24

Ta được

3

1 2

2

3 1

Câu IV: Kẻ đường cao SH, gọi I là trung điểm BC Giả thiết cho SIH   450

Gọi x là độ dài cạnh của ABC Suy ra : 3 3 3

Câu VI.a: 1) Ta có A(1; 1)  và d1 d2

Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d1, d2 là:

1: 7 x  3 y  4 0  và 2: 3 x  7 y  10 0 

3

d tạo với d1, d2một tam giác vuông cân  d3vuông góc với 1 hoặc 2

 Phương trình của d3có dạng: 7 x  3 y C   0 hay 3 x  7 y C    0

2) Theo giả thiết mp(Oxy) và (P): z 2 vuông góc với trục Oz , cắt mặt cầu theo 2 đường tròn

tâm O1(0,0, 0) , bán kínhR 1 2 và tâm O2(0,0, 2), bán kínhR 2 8 Suy ra tâm mặt cầu (S)

I (0,0, ) m  Oz

Trang 25

Vậy phương trình mặt cầu (S) : x2 y2 ( z  16)2  260

Câu VII.a: An3  20 nn n (  1)( n  2) 20  nn2 3 n  18 0   n = 6 và n = – 3 ( loại )Khi đó:

Câu VI.b: 1) (C) có tâm I (1; 3)  và bán kính R = 5

Gọi H là trung điểm dây cung AB thì AH = 4 và IHR2  AH2  52 42  3 hay

 Với 4A3B0, chọn A = 3; B = – 4  Phương trình của (): 3 x  4 y  0

 Với A = 0, chọn B = 1  Phương trình của (): y 0

Kết luận : PT của () là 3 x  4 y  0 hay y 0

2) () qua điểm A(1;0;0) và có VTCP u     (1; 1; 2)

(P) có VTPT n    (2; 2; 1)   Giao điểm M(0;0;m) cho AM   ( 1;0; ) m

x m

   thì PT có nghiệm

Ngày đăng: 05/09/2013, 08:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi I là hình chiếu củ aB trên (P). Tìm được I(3; 0; 2). Hình chiế ud của đường thẳng AB là - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
i I là hình chiếu củ aB trên (P). Tìm được I(3; 0; 2). Hình chiế ud của đường thẳng AB là (Trang 4)
Giả sử d là đường thẳng qu aM và H là hình chiếu củ aI trên d. - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
i ả sử d là đường thẳng qu aM và H là hình chiếu củ aI trên d (Trang 4)
Câu IV: Vì ABB′A′ là hình bình hành nên ta cĩ: VC ABB '= VC AB A. . Mà  V C ABBA M SABCaa2a3 - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
u IV: Vì ABB′A′ là hình bình hành nên ta cĩ: VC ABB '= VC AB A. . Mà V C ABBA M SABCaa2a3 (Trang 9)
2) Gọi H là hình chiếu củ aM trên d. Ta cĩ: MH dM d( ,) = 2. - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
2 Gọi H là hình chiếu củ aM trên d. Ta cĩ: MH dM d( ,) = 2 (Trang 10)
Câu VII.a: Gọ iM là hình chiếu của I(1; 2;3 −) lên Oy, ta cĩ: M(0; 2; 0− ). - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
u VII.a: Gọ iM là hình chiếu của I(1; 2;3 −) lên Oy, ta cĩ: M(0; 2; 0− ) (Trang 14)
2) Do ABCD là hình thang cân nên AD = BC = 3. - Hướng dẫn giải đề thi thử đại học môn toán đề số 41
2 Do ABCD là hình thang cân nên AD = BC = 3 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w